Gói thầu: Mua sắm các trang thiết bị phục vụ công tác phòng, chống dịch tại các cơ sở thu dung, điều trị người bệnh Covid-19 không triệu chứng và triệu chứng nhẹ tại Khu nhà ở sinh viên Pháp Vân - Tứ Hiệp, Hoàng Mai, Hà Nội (A5, A6) và Ký túc xá Trường Đại học Phenikaa, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211236863-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua sắm các trang thiết bị phục vụ công tác phòng, chống dịch tại các cơ sở thu dung, điều trị người bệnh Covid-19 không triệu chứng và triệu chứng nhẹ tại Khu nhà ở sinh viên Pháp Vân - Tứ Hiệp, Hoàng Mai, Hà Nội (A5, A6) và Ký túc xá Trường Đại học Phenikaa, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20211003665 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thánh phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 17:22:00 đến ngày 2021-12-20 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,161,800,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 107,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1438E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.525E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị CNTT (Nhà thầu nộp Bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của chủ đầu tư để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.011.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu (nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh).- Xử lý công tác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế, dịch vụ sau bán hàng trong vòng 12 giờ ngay khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử, CNTT- Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử , CNTT- Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm các trang thiết bị phục vụ công tác phòng, chống dịch tại các cơ sở thu dung, điều trị người bệnh Covid-19 không triệu chứng và triệu chứng nhẹ tại Khu nhà ở sinh viên Pháp Vân - Tứ Hiệp, Hoàng Mai, Hà Nội (A5, A6) và Ký túc xá Trường Đại học Phenikaa, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội Mua sắm các trang thiết bị phục vụ công tác phòng, chống dịch tại các cơ sở thu dung, điều trị người bệnh Covid-19 không triệu chứng và triệu chứng nhẹ tại Khu nhà ở sinh viên Pháp Vân - Tứ Hiệp, Hoàng Mai, Hà Nội (A5, A6) và Ký túc xá Trường Đại học Phenikaa, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thánh phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Báo cáo tài chính năm 2018 đến năm 2020 có xác nhận của cơ quan thuế hoặc kiểm toán. - Các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại mục E-CDNT 10.2 (c); - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Các tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định chi tiết đối với hàng hóa nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.(có tài liệu chứng minh) - Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ hàng hóa cung cấp phải mới 100%. - Có cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị trong thời gian tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải cung cấp các nội dung cần thiết đối với hàng hoá cung cấp như: Nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (Model nếu có, ký mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất, năm sản xuất), các thông số và đặc tính kỹ thuật chi tiết. - Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Mục 10.2(c) E-CDNT và các tài liệu khác. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu (nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh). - Bản gốc E-HSDT của nhà thầu và các giấy tờ bản gốc khác chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (hợp đồng tương tự, bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng minh thư của nhân sự chủ chốt,…). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 107.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội
Địa chỉ: 185 Giảng Võ, Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội Địa chỉ: Số 185 Giảng Võ, Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 0243 5123536 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Tài chính, Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội Địa chỉ: Số 185 Giảng Võ, Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 0243 7366620 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu ghi hình camera IP 32 kênh | 7 | Thiết bị | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT. | Thiết bị tại cơ sở Phenika | |
| 2 | Đầu ghi hình camera 16 kênh | 2 | Thiết bị | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị tại cơ sở Phenika | |
| 3 | Ổ cứng 8 TB | 9 | Thiết bị | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị tại cơ sở Phenika | |
| 4 | Camera IP Trụ hồng ngoại lắp ngoài trời | 3 | Thiết bị | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị tại cơ sở Phenika | |
| 5 | Camera IP Hồng ngoại 2MP lắp trong nhà | 189 | Thiết bị | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị tại cơ sở Phenika | |
| 6 | Màn hình giám sát camera 21 inch | 9 | Thiết bị | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị tại cơ sở Phenika | |
| 7 | Switch mạng 16 cổng | 16 | Thiết bị | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị tại cơ sở Phenika | |
| 8 | Tủ kỹ thuật | 16 | Chiếc | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị tại cơ sở Phenika | |
| 9 | Máy tính để bàn | 15 | Bộ | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị tại cơ sở Phenika | |
| 10 | Máy in laser đen trắng đơn năng khổ A4 | 15 | Thiết bị | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Máy in Barcord xét nghiệm | 3 | Thiết bị | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị tại cơ sở Phenika | |
| 12 | Đầu đọc mã vạch Barcord xét nghiệm | 10 | Thiết bị | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị tại cơ sở Phenika | |
| 13 | Hộp mực máy in (Mực thay thế) | 20 | Thiết bị | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị tại cơ sở Phenika | |
| 14 | Đường truyền Internet 80 Mbps phục vụ kết nối Internet | 12 | Tháng | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị tại cơ sở Phenika | |
| 15 | Đường truyền Metronet P2P tốc độ 100Mb (Leadline) kết nối với Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn | 5 | Tháng | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị tại cơ sở Phenika | |
| 16 | Switch core 24 cổng quang cổng GE | 1 | Thiết bị | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị tại cơ sở Phenika | |
| 17 | Switch core 24 cổng đồng GE, | 4 | Thiết bị | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị tại cơ sở Phenika | |
| 18 | Digital Amplifier with USB; Bluetooth & Tuner FM | 4 | Thiết bị | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị tại cơ sở Phenika | |
| 19 | Loa hộp 30W cho phòng họp (màu đen) | 5 | Chiếc | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị tại cơ sở Phenika | |
| 20 | Wired Hand-held Dynamic Microphone | 4 | Chiếc | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị tại cơ sở Phenika | |
| 21 | Bộ đàm sóng ngắn sử dụng trong tòa nhà | 7 | Thiết bị | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị tại cơ sở Phenika | |
| 22 | Dây mạng CAT 5 | 5.670 | Mét | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Lắp đặt hệ thống camera tại cơ sở Phenika | |
| 23 | Cáp quang 2F0 | 600 | Mét | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Lắp đặt hệ thống camera tại cơ sở Phenika | |
| 24 | Bộ chuyển đổi quang điện | 16 | Bộ | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Lắp đặt hệ thống camera tại cơ sở Phenika | |
| 25 | Module SFP 1GE 10km | 11 | Cái | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Lắp đặt hệ thống mạng LAN tại cơ sở Phenika | |
| 26 | Dây nhảy SC-LC/UPC 10m | 20 | Sợi | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Lắp đặt hệ thống mạng LAN tại cơ sở Phenika | |
| 27 | Dây mạng CAT 5 | 500 | Mét | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Lắp đặt hệ thống mạng LAN tại cơ sở Phenika | |
| 28 | Cáp quang 2F0 Cáp treo, chống chuột | 500 | Mét | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Lắp đặt hệ thống mạng LAN tại cơ sở Phenika | |
| 29 | Hộp phối quang ATB 4Fo | 6 | Hộp | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Lắp đặt hệ thống mạng LAN tại cơ sở Phenika | |
| 30 | Dây nhảy SC-SC/UPC 3m | 2 | Sợi | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Lắp đặt hệ thống mạng LAN tại cơ sở Phenika | |
| 31 | Dây nhảy SC-LC/UPC 10m | 2 | Sợi | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Lắp đặt hệ thống mạng LAN tại cơ sở Phenika | |
| 32 | Thiết bị đầu cuối ONT GPON | 2 | Bộ | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Lắp đặt hệ thống mạng LAN tại cơ sở Phenika | |
| 33 | Thiết bị đầu cuối CPE | 1 | Bộ | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Lắp đặt hệ thống mạng LAN tại cơ sở Phenika | |
| 34 | Dây điện 2*1 Cadisun | 350 | Mét | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Lắp đặt hệ thống Loa, bộ đàm tại cơ sở Phenika | |
| 35 | Âm ly | 6 | Thiết bị | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị tại cơ sở Pháp Vân – Tứ Hiệp | |
| 36 | Bàn gọi sử dụng kết hợp với bộ điều khiển trung tâm: | 6 | Chiếc | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị tại cơ sở Pháp Vân – Tứ Hiệp | |
| 37 | ROUTER | 9 | Chiếc | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị tại cơ sở Pháp Vân – Tứ Hiệp | |
| 38 | Loa âm trần | 306 | Chiếc | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị tại cơ sở Pháp Vân – Tứ Hiệp | |
| 39 | Mixer Amplifier tích hợp điều khiển 6 vùng độc lập | 3 | Thiết bị | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị tại cơ sở Pháp Vân – Tứ Hiệp | |
| 40 | Loa nén vành rộng | 6 | Chiếc | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị tại cơ sở Pháp Vân – Tứ Hiệp | |
| 41 | Micro có dây | 6 | Chiếc | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị tại cơ sở Pháp Vân – Tứ Hiệp | |
| 42 | Camera IP Hồng ngoại 2MP lắp trong nhà. | 319 | Thiết bị | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị tại cơ sở Pháp Vân – Tứ Hiệp | |
| 43 | Camera IP Trụ hồng ngoại 2MP lắp ngoài trời | 22 | Thiết bị | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị tại cơ sở Pháp Vân – Tứ Hiệp | |
| 44 | Đầu ghi hình camera IP 32 kênh | 16 | Thiết bị | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị tại cơ sở Pháp Vân – Tứ Hiệp | |
| 45 | Ổ cứng 6 TB | 32 | Thiết bị | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị tại cơ sở Pháp Vân – Tứ Hiệp | |
| 46 | Smart Tivi 55 inch + giá treo 55inch | 16 | Bộ | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị tại cơ sở Pháp Vân – Tứ Hiệp | |
| 47 | Switch 24 port POE cho camera | 14 | Chiếc | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị tại cơ sở Pháp Vân – Tứ Hiệp | |
| 48 | Switch 48 port POE cho camera | 8 | Chiếc | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị tại cơ sở Pháp Vân – Tứ Hiệp | |
| 49 | Core switch 24G cho camera | 2 | Chiếc | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị tại cơ sở Pháp Vân – Tứ Hiệp | |
| 50 | Tủ Rack 10U | 10 | cái | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị tại cơ sở Pháp Vân – Tứ Hiệp | |
| 51 | Tủ Rack 27U | 5 | Cái | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị tại cơ sở Pháp Vân – Tứ Hiệp | |
| 52 | Bộ đàm thoại sóng ngắn sử dụng trong tòa nhà | 30 | Thiết bị | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị tại cơ sở Pháp Vân – Tứ Hiệp | |
| 53 | Điện thoại cố định | 9 | chiếc | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị tại cơ sở Pháp Vân – Tứ Hiệp | |
| 54 | GPON ONT iGate | 119 | Thiết bị | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị tại cơ sở Pháp Vân – Tứ Hiệp | |
| 55 | GPON ONT AP tăng vùng phủ sóng | 350 | Thiết bị | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị tại cơ sở Pháp Vân – Tứ Hiệp | |
| 56 | Đường truyền internet 100Mb phục vụ hệ thống wifi cho các tầng của tòa nhà (Gói cước Home super 3) | 119 | 5Tháng | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị tại cơ sở Pháp Vân – Tứ Hiệp, | |
| 57 | Bộ định tuyến Router | 2 | Thiết bị | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị tại cơ sở Pháp Vân – Tứ Hiệp | |
| 58 | Máy tính để bàn | 84 | Bộ | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị tại cơ sở Pháp Vân – Tứ Hiệp | |
| 59 | Máy in laser đen trắng đơn năng khổ A4 | 46 | Thiết bị | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị tại cơ sở Pháp Vân – Tứ Hiệp | |
| 60 | Hộp mực Cartridge | 92 | Hộp | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị tại cơ sở Pháp Vân – Tứ Hiệp | |
| 61 | Switch core 24 cổng quang cổng GE | 2 | Thiết bị | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị tại cơ sở Pháp Vân – Tứ Hiệp | |
| 62 | Switch core 24 cổng đồng GE, 2 uplink quang cổng GE | 7 | Thiết bị | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị tại cơ sở Pháp Vân – Tứ Hiệp | |
| 63 | Đường truyền Internet 300 Mbps phục vụ kết nối, theo dõi Camera (Gói Eco+) | 10 | Tháng | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị tại cơ sở Pháp Vân – Tứ Hiệp | |
| 64 | Đường truyền Metronet P2P tốc độ 50Mb | 5 | Tháng | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị tại cơ sở Pháp Vân – Tứ Hiệp | |
| 65 | Dây mạng CAT 5 | 16.500 | Mét | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Lắp đặt hệ thống camera tại cơ sở Pháp Vân – Tứ Hiệp | |
| 66 | Cáp quang 4FO, SingleMode | 1.390 | Sợi | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Lắp đặt hệ thống camera tại cơ sở Pháp Vân – Tứ Hiệp | |
| 67 | Module quang 1.25G SFP 1310nm 10km DOM | 26 | Chiếc | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Lắp đặt hệ thống camera tại cơ sở Pháp Vân – Tứ Hiệp | |
| 68 | Dây mạng CAT 5 | 6.840 | Mét | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Lắp đặt hệ thống wifi tại cơ sở Pháp Vân – Tứ Hiệp | |
| 69 | Dây điện 2x0,75 | 6.840 | Mét | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Lắp đặt hệ thống wifi tại cơ sở Pháp Vân – Tứ Hiệp | |
| 70 | Module quang 1.25G SFP 1310nm 10km DOM | 16 | Chiếc | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Lắp đặt hệ thống mạng LAN tại cơ sở Pháp Vân – Tứ Hiệp | |
| 71 | Dây mạng CAT 5 | 4.500 | Mét | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Lắp đặt hệ thống mạng LAN tại cơ sở Pháp Vân – Tứ Hiệp | |
| 72 | Cáp quang 2F0 Cáp treo, chống chuột | 1.500 | Mét | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Lắp đặt hệ thống mạng LAN tại cơ sở Pháp Vân – Tứ Hiệp | |
| 73 | Hộp phối quang ATB 4Fo | 10 | Hộp | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Lắp đặt hệ thống mạng LAN tại cơ sở Pháp Vân – Tứ Hiệp | |
| 74 | Dây nhảy quang SC-LC/UPC 10m | 12 | Sợi | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Lắp đặt hệ thống mạng LAN tại cơ sở Pháp Vân – Tứ Hiệp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1438E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.525E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị CNTT (Nhà thầu nộp Bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của chủ đầu tư để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.011.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu (nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh).- Xử lý công tác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế, dịch vụ sau bán hàng trong vòng 12 giờ ngay khi có yêu cầu của bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chung | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử, CNTT- Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lắp đặt | 5 | Đại học trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử , CNTT- Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi