Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211234878-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211234712
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 16:30:00 đến ngày 2021-12-20 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,163,459,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5245188E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.049035E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình dân dụng, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.114.425.000 đồng. (Hai công trình dân dụng cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 7.114.425.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.114.425.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hạn sử dung tối thiểu đến hết năm 2022, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp IV cùng loại (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự), trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện hoặc tương đương≥ 01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc gầu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng hoặc tời điện vận chuyển vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
8-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Nhà lớp học Trường THCS Phan Thiết, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trung Việt 2, xã An Tường, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang Điện thoại: 02073 818 346.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Phát triển xây dựng Trí Dũng. Địa chỉ: 71, đường Lý Thái Tổ, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và xây dựng Trí Việt. Địa chỉ: Ngõ 352, đường 17/8, tổ 3, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng TNT. Địa chỉ: Ngõ 320, đường 17/8, tổ 4, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận thẩm định kỹ thuật - Đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trung Việt 2, xã An Tường, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang Điện thoại: 02073 818 346.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc giấy xác nhận thông tin năng lực hoạt động xây dựng được cấp có thẩm quyền cấp, theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. Chứng chỉ hoặc giấy xác nhận được công chứng hợp lệ, còn hạn sử dụng, có phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu đang xét. Đối với nhà thầu liên danh, nhà thầu phụ thì từng thành viên liên danh, nhà thầu phụ cũng phải đáp ứng yêu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu đối với phần công việc đảm nhận. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang Điện thoại: 02073 818 346.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà: Ma Thị Tâm Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang Điện thoại: 02073 818 346.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang Điện thoại: 02073 818 346.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang Điện thoại: 02073 823 300. Fax: 02073 823 300 Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ toàn bộ dẫy nhà lớp học cấp 4:
1Phá dỡ bờ nócMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1208m
2Phá dỡ bờ chảy xây gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V45,7864m
3Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo Chương V21,5352100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V29,894tấn
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V67,771m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8865m2
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4553m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4931m3
9Đào bỏ phần đất tôn nền nhà lớp học bằng máy đào - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6532100m3
10Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cây
11Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9gốc
12Đánh bầu và di chuyển 17 cây Tùng tại khuôn viên cây xanh trước nhà lớp học cấp 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V34gốc
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V3,465m3
14Đào bỏ phần đất đắp bồn hoa bằng máy đào- Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,336100m3
B Phần kiến trúc
1Đệm cát móng công trình bằng thủ công dày 30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55m3
2Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,475m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,5m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V20,5m2
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m3
6Lớp ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V250m2
7Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m3
8Cắt khe bê tông 3m cắt 1 kheMô tả kỹ thuật theo Chương V12,74710m
9Gỗ đệm dày 20 cao 100 tạo khe co dãn cho BTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0872m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V8,43731m3
11Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0196m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7753m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1609100m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,871m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V29,871m2
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,1788m3
17Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,2611m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9649m3
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,5866m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,629m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V184,6395m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3047m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,4582m3
24Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V636,792m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,03100m2
26Tôn úp nóc dày 0,35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V58,11m
27Công tạo mạch giả đá chân móng quanh nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.859,2079m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.172,8308m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,0266m2
31Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,38m
32Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V166,02m
33Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,1844m2
34Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,1406m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V78,6392m2
36Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,5969m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,1509m2
38Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1676m2
39Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.463,5769m2
40Ốp tường trụ, cột - gạch vỉ Trung Quốc màu ghi sáng hoặc tương đương, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,158m2
41Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V156,6312m2
42Gia công lan can inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2893tấn
43Ống inox D60 dầy 1 ly + ống inox 20x20 dầy 1 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V289,27kg
44Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V28,2595m2
45Sơn xịt mối hànMô tả kỹ thuật theo Chương V10chai
46Gia công chi tiết trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V1,043tấn
47Lắp dựng chi tiết trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V38,1015m2
48Sơn tĩnh điện vào thép hộp làm chi tiết trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V1.043,01kg
49Nở nhựa M7Mô tả kỹ thuật theo Chương V137bộ
50Cửa đi, cửa sổ bằng cửa sắt sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm (chưa có khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V262,44m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V262,44m2
52Khóa cửa đi, phụ kiện đầy đủMô tả kỹ thuật theo Chương V37bộ
53Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V69bộ
54Vách kính bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, kính dày 6,38mm đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V9,178m2
55Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V9,178m2
56Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7352tấn
57Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V735,23kg
58Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V140,94m2
59Nẹp nhôm khe lún màu trắng sứMô tả kỹ thuật theo Chương V85,2md
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.330,8574m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.834,0499m2
62Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V14,6358100m2
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V16,767100m2
C Phần kết cấu
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,998m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0506tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,9511tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3738tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1665100m2
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,818100m
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1941 mối nối
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6375m3
9Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV (hệ số mở mái 1,1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,657100m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V59,08181m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,1853m3
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,6044m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1425tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,726tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9412tấn
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2101100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,4565m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5462tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,248tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,582tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2233100m2
22Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,2447m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0249100m3
24Đào xúc đất để đắp bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3054100m3
25Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4714m3
26Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,0161m3
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0204tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0888tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,154tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8164tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6113tấn
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9477100m2
33Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V511,3726m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,7608m3
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9898tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5298tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4546tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1522tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,664tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,521tấn
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9591100m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V795,906m2
43Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V176,7953m3
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V18,7724tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4744tấn
46Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V17,2001100m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.563,3788m2
48Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,684m2
49Ma tít trám kheMô tả kỹ thuật theo Chương V22khe
50Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5569m3
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6233tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4511tấn
53Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8892100m2
54Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V188,918m2
55Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,4345m3
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8187tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7801tấn
58Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9665100m2
59Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V196,6494m2
60Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1738tấn
61Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1738tấn
62Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1428tấn
63Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1428tấn
64Bu lông D14, L=86Mô tả kỹ thuật theo Chương V680cái
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V248,49021m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.256,2248m2
D Phần cấp thoát nước
1Phễu thu inox - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
2Cút nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
3Ống nhựa PVC D110mm - C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,549100m
4Đai giữ ống + vít đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V140cái
5Ống nhựa PVC D50 thoát trànMô tả kỹ thuật theo Chương V12,3m
6Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV (tính từ cos -0,65m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0461100m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6763m3
8Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2528m3
9Trát hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,3844m2
10Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3412m3
11Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV (tính từ cos -0,65m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6758100m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1957m3
13Xây rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,9591m3
14Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V176,7596m2
15Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2316m3
16Ống nhựa PVC D110mm - C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6378100m
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9748m3
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1049m3
19Gia công, lắp đặt tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2861tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1594100m2
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cấu kiện
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1291 cấu kiện
23Bù cát đen dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,61m3
24Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7m3
25Cắt mạch khe nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,914310m
26Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,05100 m
27Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100 m
28Ống nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100m
29Ống nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
30Cút nhựa HDPE D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
31Cút nhựa HDPE D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
32Chếch nhựa HDPE D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33Chếch nhựa HDPE D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
34Nút bịt HDPE D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
35Tê nhựa HDPE D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
36Tê nhựa HDPE D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
37Tê nhựa HDPE D90-60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
38Cút nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
39Cút nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
40Tê ren ngoài PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
41Tê nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
42Tê nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
43Tê nhựa PPR D32*20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
44Côn nhựa PPR D32*20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Van tay vặn D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
46Van tay vặn D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
47Van phao D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Bồn rửa 1 hốMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
49Vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
50Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
E Cấp điện:
1Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x16+1x10)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
2Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x6+1x4)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
3Dây đồng CU/PVC/PVC 2x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
4Dây đồng CU/PVC/PVC 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V600m
5Dây đồng CU/PVC/PVC 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
6Dây đồng CU/PVC/PVC 1x2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V890m
7Đèn Led tuýp đôi 1,2mx20W có máng chóa phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V92bộ
8Đèn Led tuýp đơn 1,2m 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
9Đèn ốp trần D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
10Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V61cái
11Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
12Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
13Mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
14Mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
15Ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
16Ổ cắm đôi âm sànMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
17Aptomat 3 pha MCCB 70AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Aptomat 3 pha MCCB 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Aptomat 3 pha MCCB 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
20Aptomat 3 pha MCCB 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Aptomat 1 pha MCB 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Aptomat 1 pha MCB 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
23Aptomat 1 pha MCB 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
24Aptomat 1 pha MCB 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
25Đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V18hộp
26Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 600x400x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
27Tủ điện tầng sơn tĩnh điện 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
28Tủ điện nhựa phòng học 8 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V15hộp
29Dây tiếp địa 1*10Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
30Cọc tiếp địa thép mạ đồng L=2400, D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
31Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.455m
35Hộp chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V180hộp
36Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
37Rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
38Rắc co D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V105cái
39Kẹp đỡ ống D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
40Kẹp đỡ ống D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
41Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V700cái
42Gia công + lắp đặt giá treo đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3148tấn
43Inox hộp gia công giá đỡ đènMô tả kỹ thuật theo Chương V314,84kg
44Bu lông thép nở nhựa D7Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.080bộ
45Vít inox D4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.080bộ
46Lắp đặt kim thu sét phát xạ sớm, bán kính bảo vệ 61mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Cáp lụa neo trụ + tăng đơ + xiết cáp + móc neoMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
48Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét trên mái , tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
49Phụ kiện lắp đấu cáp vào hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
50Cáp đồng thoát sét 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
51Gia công, đóng cọc thép bọc đồng D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11m3
53Hóa chất làm giảm điện trở GEM A25 (Mật độ sử dụng hóa chất giảm điện trở đất RR là 1,450 Kg/m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,45kg
54Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
55Dây nối đất đồng dẹt 25x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
56Hộp kiểm tra điện trở sét 150*210*100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Tấm nối đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Ống PVC D20, loại chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
F Bể xử lý hóa chất
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV (đào từ cos -0,75m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,818m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0876tấn
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0114100m2
5Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,22m2
6Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1412m3
7Bê tông sàn mặt bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5307m3
8Lắp dựng cốt thép sàn mặt bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0454tấn
9Ván khuôn gỗ sàn mặt bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0106100m2
10Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,44m2
11Láng đáy bể nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,22m2
12Đánh màu trong lòng bể, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,66m2
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,98m2
14Gia công nắp đan NĐT1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0222tấn
15Inox hộp gia công đan NĐT1Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,16kg
16Bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Móc khóa và tai khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4968m3
G Bể nước, PCCC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2382100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,0553m3
3Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,9154m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0695tấn
5Ván khuôn sàn đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1187100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8981m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2762tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9512tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6289100m2
11Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2366m3
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,913tấn
13Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9751100m2
14Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,364m2
15Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,8804m3
16Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,18m2
17Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,26m2
18Đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V263,44m2
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,696m2
20Bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
21Móc khóa và tai khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
22Gia công nắp che hố thăm bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0705tấn
23Lắp dựng nắp che hố thăm bểMô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6012100m3
25Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0587tấn
26Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,066m3
27Xây bậc lên xuống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168m3
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m2
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,825m3
30Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,72m2
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0795m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0153100m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5335m2
35Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0253tấn
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1,427m2
37Bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Tai khóa chôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Khóa Việt Tiệp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
40Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0172tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0172tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0555100m2
43Tấm úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V1,94md
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,05641m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,295m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,9109m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9229m2
48Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0429m2
49Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V36,7395m2
50Ống thép tráng kẽm loại A D100mm - 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,95100m
51Ống thép tráng kẽm loại A D65mm - 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
52Ống thép tráng kẽm loại A D50mm - 2,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
53Cút thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
54Cút thép tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
55Tê thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
56Tê thép tráng kẽm D65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
57Van 1 chiều D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Van góc D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
59Rắc co tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
60Kép tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
61Côn thép tráng kẽm D100/65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
62Côn thép tráng kẽm D65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
63Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cặp bích
64Gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
65Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
66Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 600*500*180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8tủ
67Cuộn dây vòi cứu hỏa D50, L=20mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cuộn
68Lăng phun D50/16Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
69Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
70Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 800*500*200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
72Cuộn vòi D65 loại dài 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
73Lăng phun D65/19Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
74Sơn ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V55kg
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03751m3
76Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,075m3
77Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0025100m2
78Giá để bình chữa cháy xách tay KT: 400*200*250Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
79Bình chữa cháy MFZ4 bột BC - 4kg hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
80Bình chữa cháy MT3 khí CO2 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
81Bộ nội quy PCCC và tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
82Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V16,251m3
83Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V13m3
84Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
85Ống thép tráng kẽm loại A D100mm - 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
86Ống thép tráng kẽm loại A D50mm - 2,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
87Ống thép tráng kẽm loại A D32mm - 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
88Ống thép tráng kẽm loại A D25mm - 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
89Cút thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
90Cút thép tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
91Cút thép tráng kẽm D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
92Cút thép tráng kẽm D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
93Tê thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
94Tê thép tráng kẽm D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
95Van chặn D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
96Van chặn D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
97Van chặn D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
98Van 1 chiều D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
99Van 1 chiều D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
100Lắp đặt khớp mềm chống rung đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
101Lắp đặt khớp mềm chống rung đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
102Y lọc D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
103Y lọc D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
104Lắp bích thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cặp bích
105Gioăng cao su D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
106Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
107Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cặp bích
108Gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
109Bu lông M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V112cái
110Rọ hút lò xo 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
111Rọ hút lò xo 1 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
112Bình tích áp 100LMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
113Bộ công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
114Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
115Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE- 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
116Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE- 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
117Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/PVC- 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
118Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
119Phụ kiện băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
120Sơn ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V15kg
121Ống nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m
122Cút nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
123Côn nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
124Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V31 máy
125Tủ trung tâm báo cháy 8 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
126Hộp tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
127Đầu báo cháy kiểu khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
128Đầu báo cháy kiểu nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
129Đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V35bộ
130Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
131Nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
132Đèn báo cháy (lắp ở tổ hợp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
133Hộp âm lắp tổ hợp chuông + nút ấn + đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
134Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
135Đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
136Cáp tín hiệu 2x2x0,75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V420m
137Hộp nối dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
138Ống PVC D20, loại chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V600m
139Phụ kiện ống luồn - hộp chia ngả - cút têMô tả kỹ thuật theo Chương V150cái
140Đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
141Đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
142Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
143Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
144Bộ lưu nguồn điện 220V (ắc quy dự phòng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
145Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V30cuộn
146Đinh vít, nở M4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6kg
147Thử công nghệ báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3lần
148Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V301m3
149Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V20m3
150Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10m3
151Sứ bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
152Lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
153Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100 m
154Đầu báo cháy kiểu khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
155Đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
156Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
157Nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
158Đèn báo cháy (lắp ở tổ hợp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
159Hộp âm lắp tổ hợp chuông + nút ấn + đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
160Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
161Đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
162Cáp tín hiệu 2x2x0,75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V380m
163Hộp nối dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
164Ống PVC D20, loại chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V210m
165Phụ kiện ống luồn - hộp chia ngả - cút têMô tả kỹ thuật theo Chương V219cái
166Đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
167Đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
168Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
169Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V15cuộn
170Đinh vít, nở M4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6kg
171Thử công nghệ báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3lần
H Thiết bị
1Bảng chống lóaMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
2Máy bơm điện chữa cháy H ≥ 60 M.C.N - Q ≥ 81m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy có thông số tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Máy bơm bù công suất H ≥ 60 M.C.N - Q = 1 l/sMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
I Các loại phí
1Thí nghiệm nén cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
2Thuế tài nguyên môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
3Phí tài nguyên môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
4Phí kiểm định phương tiện PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5245188E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.049035E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình dân dụng, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.114.425.000 đồng. (Hai công trình dân dụng cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 7.114.425.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.114.425.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hạn sử dung tối thiểu đến hết năm 2022, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 3 Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp IV cùng loại (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự), trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện hoặc tương đương≥ 01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc gầu Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền1
2 Máy trộn vữa 80l Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền2
3 Máy trộn bê tông 250l Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền2
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền3
5 Máy thủy bình Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền1
6 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền1
7 Máy vận thăng hoặc tời điện vận chuyển vật liệu Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền1
8 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền1
9 Máy ép cọc Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->