Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình xử lý chống thấm bản đáy Cống Trùm Thuật Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211232519-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Cà Mau |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình xử lý chống thấm bản đáy Cống Trùm Thuật Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20211038410 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trung ương hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 17:09:00 đến ngày 2021-12-20 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,420,590,685 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.26E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Hợp đồng thi công xây dựng Xử lý chống thấm bản đáy Cống tương tự gói thầu đang xét.2. Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu > 1,25 tỷ đồng.Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp: Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán có thể hiện loại và cấp công trình. Trường hợp các quyết định này không nêu rõ loại và cấp công trình thì phải kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng; Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…).Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính; Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); Tài liệu của ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.Hoàn thành phần lớn nghĩa là đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, Nhà thầu phải gởi kèm theo các tài liệu để chứng minh như: Hồ sơ thanh toán hợp đồng hoặc văn bản của Chủ đầu tư dự án xác nhận khối lượng công việc mà nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng hoặc các tài liệu cần thiết khác có thể chứng minh được việc nhà thầu thực hiện được phần lớn công việc của hợp đồng (nếu có).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng ≥ 01 người. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công xây dựng hai công trình tương tự cấp IV trở lên.- Đã chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng, cùng loại, có tính chất, quy mô, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng ≥ 01 người.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại, có tính chất, quy mô, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng từ Cao Đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng ≥ 01 người.- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng thủy lợi.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm hóa chất-xi măng, công suất 5-25l/phút | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào, đắp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy Khoan phụt, công suất ≥ 7,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Trạm trộn hóa chất tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy Phát điện ≥ 75KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan xoay XY | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước, công suất 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị đo lưu lượng và áp suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cặp rút cần thuỷ lực/ Lift Jack (hydraulic), công suất 10kW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | rút |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần phụt nòng đôi (Double Rod) | |
| - Đặc điểm thiết bị | phụt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình xử lý chống thấm bản đáy Cống Trùm Thuật Nam Xử lý chống thấm bản đáy Cống Trùm Thuật Nam 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Trung ương hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT, các tài liệu Bản gốc đầy đủ của HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: số 49A, Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 02903. 831500 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cà Mau Địa chỉ: số 02, đường Hùng Vương, phường 5, TP Cà Mau Số điẹn thoại: 02903 550469 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau Địa chỉ: số 93 đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp Cà Mau Số điện thoại: 0290.3831332 Số Fax: 0290.3830773 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau Địa chỉ: số 93 đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp Cà Mau Số điện thoại: 0290.3831332 Số Fax: 0290.3830773 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: CỌC XI MĂNG ĐẤT BẰNG CÔNG NGHỆ BƠM HÓA CHẤT | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác(không bao gồm vật liệu chính; sản xuất 1 khung sàn đạo P= 7,715tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,715 | tấn |
| 2 | Hao phí vật liệu chính thép hệ sàn đạo: 23% (hao phí trong thời gian thi công 2 tháng: 1,5%*2=3%; hao phí cho 2 lần lắp dựng, tháo dỡ: 5%*2=10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,003 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,43 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,43 | tấn |
| 5 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m (hao phí nhân công 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,175 | m3 |
| 7 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm (chỉ tính vật liệu phụ và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5 | m2 |
| 8 | Khoan dẫn ĐK 110mm để bơm vữa cát + ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 1m khoan |
| 9 | Khoan phụt hóa chất xử lý nền cát (10m=5,024m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4978 | 10m |
| 10 | Bơm cát bù bản đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7677 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lắp lỗ khoan bơm bù nền, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | m3 |
| 12 | Khoan dẫn ĐK 110mm qua BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,54 | 1m khoan |
| 13 | Bê tông lắp lỗ khoan bơm bù nền, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | m3 |
| 14 | Khoan tạo lỗ bằng máy khoan phụt cao áp (Jet-Grouting), trên cạn, đất cấp I-II, đường kính lỗ khoan ≤ 100 mm (chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | 10m |
| 15 | Khoan tạo lỗ bằng máy khoan phụt cao áp (Jet-Grouting), trên cạn, đất cấp I-II, đường kính lỗ khoan ≤ 100 mm (chiều dài cọc 10m : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,406 | 10m |
| 16 | Phụt vữa tạo cọc xi măng-đất bằng máy khoan phụt trên cạn (có bổ sung thêm hóa chất và dung dịch phụt), đường kính cọc xi măng đất 800mm (hàm lượng XM 400kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,48 | 10m |
| 17 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,79 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá tiếp 10m, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,79 | m3 |
| 19 | Đào phá đập đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,552 | 100m3 |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4867 | tấn |
| 21 | Nhổ cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,112 | 100m |
| 22 | Nhổ cọc BTCT bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,36 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.26E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Hợp đồng thi công xây dựng Xử lý chống thấm bản đáy Cống tương tự gói thầu đang xét.2. Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu > 1,25 tỷ đồng.Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp: Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán có thể hiện loại và cấp công trình. Trường hợp các quyết định này không nêu rõ loại và cấp công trình thì phải kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng; Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…).Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính; Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); Tài liệu của ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.Hoàn thành phần lớn nghĩa là đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, Nhà thầu phải gởi kèm theo các tài liệu để chứng minh như: Hồ sơ thanh toán hợp đồng hoặc văn bản của Chủ đầu tư dự án xác nhận khối lượng công việc mà nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng hoặc các tài liệu cần thiết khác có thể chứng minh được việc nhà thầu thực hiện được phần lớn công việc của hợp đồng (nếu có).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng ≥ 01 người. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công xây dựng hai công trình tương tự cấp IV trở lên.- Đã chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng, cùng loại, có tính chất, quy mô, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng ≥ 01 người.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại, có tính chất, quy mô, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng từ Cao Đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng ≥ 01 người.- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng thủy lợi.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm hóa chất-xi măng, công suất 5-25l/phút | bơm | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | đào, đắp | 1 |
| 3 | Máy Khoan phụt, công suất ≥ 7,5 KW | khoan | 1 |
| 4 | Trạm trộn hóa chất tự động | trộn | 1 |
| 5 | Máy Phát điện ≥ 75KVA | phát điện | 1 |
| 6 | Máy khoan xoay XY | khoan | 1 |
| 7 | Máy bơm nước, công suất 5kW | Bơm | 1 |
| 8 | Thiết bị đo lưu lượng và áp suất | đo | 1 |
| 9 | Cặp rút cần thuỷ lực/ Lift Jack (hydraulic), công suất 10kW. | rút | 2 |
| 10 | Cần phụt nòng đôi (Double Rod) | phụt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi