Gói thầu: Chỉnh trang khuôn viên nhà máy nước Đồng Mây
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211232903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Chỉnh trang khuôn viên nhà máy nước Đồng Mây |
| Số hiệu KHLCNT | 20211169524 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 17:49:00 đến ngày 2021-12-20 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,304,635,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,565,000 VNĐ ((Mười chín triệu năm trăm sáu mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.956953E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9139E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 913.245.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III còn hiệu lực.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. (có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật phù hợp (Xây dựng, điện, hạ tầng kỹ thuật)Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực.Đã tham gia công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (có quyết định phân công nhiệm vụ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng điện 220V, Công suất >= 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng điện 220V, Dung tích >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng điện 220V, Dung tích >=150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng điện 220V, Công suất >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng điện 220V; 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng dầu Diezel, Tải trọng >=6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng điện 220V, Công suất >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng xăng A92; >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng xăng A92 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng Diezel, Công suất >= 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng điện 220V, Công suất >= 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng dầu Diezel, Tải trọng >= 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng dầu Diezel, Dung tích >=0.4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Chỉnh trang khuôn viên nhà máy nước Đồng Mây Chỉnh trang khuôn viên nhà máy nước Đồng Mây 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa lớn tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.565.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh
Số 449 Nguyễn Văn Cừ, TP Hạ Long, Quảng Ninh
Điện thoại: 0203.3835733
Fax: 02033835796 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 449 Nguyễn Văn Cừ, TP Hạ Long, Quảng Ninh Điện thoại: 0203.3835733 Fax: 02033835796 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng thẩm định và giám sát đầu tư, Sở Kế hoạch và đầu tư Quảng Ninh, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3836294 Fax: 0203.3838071 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch-Đầu tư - Công ty Cổ phần nước sạch Quảng Ninh, số 449 đường Nguyễn Văn Cừ - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.3820464 Fax: 0203.3837013 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà trạm bơm 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,09 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ sơn tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,48 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ sơn trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,9 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,9 | m2 |
| 5 | Sơn tường trong nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,42 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,9 | m2 |
| 7 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | m2 |
| 9 | Vệ sinh nền lấy mặt bằng lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | công |
| 10 | Lát gạch đỏ 500x500, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,605 | m2 |
| B | Nhà trạm bơm 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,414 | m2 |
| 3 | Sơn tường trong nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,2 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,414 | m2 |
| 5 | Lắp dựng giàn giáo, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,813 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m2 |
| C | Nhà Clo mới | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ sơn tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,58 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ sơn trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,389 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,24 | m2 |
| 5 | Sơn tường trong nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,969 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,24 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m2 |
| 8 | Lắp dựng giàn giáo, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng giàn giáo trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m2 |
| D | Nhà hóa chất | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ sơn tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,84 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ sơn trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,936 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,338 | m2 |
| 5 | Sơn tường trong nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,776 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,338 | m2 |
| 7 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | m2 |
| E | Nhà điều hành | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ vôi ve tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,82 | m2 |
| 3 | Cạo lớp vôi ve trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,056 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ vôi ve tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,814 | m2 |
| 5 | Sơn tường trong nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,876 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,814 | m2 |
| 7 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng giàn giáo trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8 | m2 |
| 10 | Láng sàn mái dày 2cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,03 | m2 |
| 11 | Vật liệu trộn cùng vữa để chống thấm phòng điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,03 | lít |
| F | Bể chứa 3000m3 | |||
| 1 | Cạo bỏ sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,688 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,688 | m2 |
| 3 | Lắp dựng giàn giáo ngoài nhà, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,995 | 100m2 |
| 4 | Phá nền gạch con sâu bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,97 | m2 |
| 5 | Đào mương bằng thủ công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,29 | m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,598 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy mương thoát nước mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 9 | Xây tường mương bằng gạch chỉ, vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,364 | m3 |
| 10 | Trát tường trong mương dày 2cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,698 | m2 |
| 11 | Láng đáy mương có đánh màu vxm mác 75, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút PVC D75x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 14 | Cụm đai giữ ống D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống PVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| G | Bể lắng lọc - Nhà vận hành | |||
| 1 | Cạo bỏ sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,147 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,147 | m2 |
| 3 | Lát gạch nền 500x500 vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,48 | m2 |
| 4 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | 100m2 |
| H | Nhà Clo cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ vôi ve tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,08 | m2 |
| 3 | Cạo lớp vôi ve trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,109 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi ve tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,896 | m2 |
| 5 | Lát nền gạch đỏ 400x400 vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,81 | m2 |
| 6 | Sơn tường trong nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,19 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,9 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m2 |
| 9 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng giàn giáo trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | 100m2 |
| I | Trạm bơm nước sạch | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,88 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ vôi ve tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,87 | m2 |
| 3 | Cạo lớp vôi ve trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,09 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ vôi ve tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | m2 |
| 5 | Sơn tường trong nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,96 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,88 | m2 |
| 7 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6648 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng giàn giáo trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | 100m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,9 | m2 |
| J | Nhà điều hành cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,42 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ sơn tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,36 | m2 |
| 3 | Cạo lớp sơn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,305 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,178 | m2 |
| 5 | Sơn tường trong nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,661 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,178 | m2 |
| 7 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,42 | m2 |
| 10 | Lát nền gạch đỏ 500x500, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,96 | m2 |
| K | Phòng hóa chất | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ vôi ve tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,21 | m2 |
| 3 | Cạo lớp vôi ve trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,65 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ vôi ve tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,558 | m2 |
| 5 | Sơn tường trong nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,86 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,558 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 8 | Lát nền gạch đỏ 500x500, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,01 | m2 |
| 9 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 11 | Nhân công vệ sinh thang sắt trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | công |
| 12 | Sơn thang sắt 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,76 | m2 |
| L | Nhà kho | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ sơn tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,64 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,83 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,56 | m2 |
| 5 | Sơn tường trong nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,47 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,56 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 8 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4487 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3073 | 100m2 |
| M | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m2 |
| 2 | Cao· bỏ sơn tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,84 | m2 |
| 3 | Cạo lớp sơn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,42 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,88 | m2 |
| 5 | Sơn tường trong nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,27 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,88 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m2 |
| N | Nhà trạm bơm nước thô | |||
| 1 | Cạo bỏ vôi ve tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,21 | m2 |
| 2 | Cạo lớp vôi ve trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,434 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ vôi ve tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,05 | m2 |
| 4 | Sơn tường trong nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,65 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,05 | m2 |
| 6 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1973 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,335 | 100m2 |
| 8 | Lắp dụng giàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,335 | 100m2 |
| O | Cụm xử lý 14000m3 | |||
| 1 | Đục lớp vữa trát ngoài nhà bể lắng, bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,48 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,831 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,48 | m2 |
| 4 | Vật liệu trộn cùng vữa để chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | lít |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540,31 | m2 |
| 6 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,974 | 100m2 |
| P | Bể chứa 1000m3 | |||
| 1 | Cạo bỏ sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319,5 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319,5 | m2 |
| 3 | Lắp dựng giàn giáo ngoài nhà, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | 100m2 |
| 4 | Vật liệu chống thấm bơm vào khe nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | ml |
| 5 | Trát tường bể bằng vxm mác 75 dày 2cm trộn cùng vật liệu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m2 |
| 6 | Vật liệu trộn cùng vữa để chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | lít |
| 7 | Phá nền gạch bê tông bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,51 | m2 |
| 8 | Đào mương bằng thủ công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,172 | m3 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | m3 |
| 10 | Bê tông đáy mương thoát nước mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,445 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 12 | Xây tường mương bằng gạch chỉ, vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,746 | m3 |
| 13 | Trát tường trong mương dày 2cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,736 | m2 |
| 14 | Láng đáy mương có đánh màu vxm mác 75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút PVC D60x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 17 | Cụm đai giữ ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống PVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| Q | Bể chứa 500m3 | |||
| 1 | Cạo bỏ sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,68 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,68 | m2 |
| 3 | Lắp dựng giàn giáo ngoài nhà, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,293 | 100m2 |
| 4 | Vật liệu chống thấm bơm vào khe nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | ml |
| 5 | Trát tường bể lắng vxm mác 75 dày 2cm trộn cùng vật liệu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 6 | Vật liệu trộn cùng vữa để chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | lít |
| 7 | Phá nền gạch bê tông bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m2 |
| 8 | Đào mương bằng thủ công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0801 | m3 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | m3 |
| 10 | Bê tông đáy mương thoát nước mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,476 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 12 | Xây tường mương bằng gạch chỉ, vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | m3 |
| 13 | Trát tường trong mương dày 2cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,83 | m2 |
| 14 | Láng đáy mương có đánh màu vxm mác 75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút PVC D48x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Cụm đai giữ ống D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống PVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m |
| R | Tường rào | |||
| 1 | Cạo bỏ sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.689,57 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.689,57 | m2 |
| 3 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,214 | 100m2 |
| 4 | Ca máy phá tường rào và bể nước cũ (dung tích gàu 0,8m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | ca |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cổng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,72 | m2 |
| 6 | Sơn cổng 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,72 | m2 |
| S | Mương thoát nước | |||
| 1 | Cắt bê tông dày 20cm, 2 mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Phá bê tông bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3 | m3 |
| 3 | Đào đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,313 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đáy đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,13 | m3 |
| 5 | Xây tường mương bằng gạch chỉ, vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,26 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng miệng mương mác 200, đã 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông giằng miệng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép bê tông giằng miệng mương Fi10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | tấn |
| 9 | Trát tường mương dày 2cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan Fi10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4757 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng máy đầm cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0684 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan >50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | tấm |
| 15 | Hoàn trả bê tông mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m3 |
| 16 | Vận chuyển xà bần, ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6561 | 100m3 |
| T | Bồn hoa tiểu cảnh, đài phun nước | |||
| 1 | Vệ sinh bồn hoa tiểu cảnh 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | công |
| 2 | Ốp gạch thẻ 6x24, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,2 | m2 |
| 3 | Ốp gạch chống trơn 200x200 thành đài phun nước, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3 | m2 |
| 4 | Lát nền gạch chống trơn đài phun nước 200x200, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,39 | m2 |
| 5 | Ốp gạch thẻ 6x24, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn bồn hoa tiểu cảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,41 | m2 |
| 7 | Sơn bồn hoa tiểu cảnh 1 lớp lót, 1 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,41 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.956953E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9139E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 913.245.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III còn hiệu lực.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. (có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật phù hợp (Xây dựng, điện, hạ tầng kỹ thuật)Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực.Đã tham gia công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (có quyết định phân công nhiệm vụ) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch, đá | Dùng điện 220V, Công suất >= 1,7KW | 3 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dùng điện 220V, Dung tích >=250 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dùng điện 220V, Dung tích >=150 lít | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Dùng điện 220V, Công suất >=1,5KW | 2 |
| 5 | Búa căn khí nén | Dùng điện 220V; 3m3/ph | 1 |
| 6 | Cần cẩu bánh hơi | Dùng dầu Diezel, Tải trọng >=6T | 1 |
| 7 | Đầm bàn | Dùng điện 220V, Công suất >=1KW | 1 |
| 8 | Đầm cóc | Dùng xăng A92; >=70kg | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Dùng xăng A92 | 1 |
| 10 | Máy nén khí | Dùng Diezel, Công suất >= 360 m3/h | 1 |
| 11 | Máy cắt, uốn sắt | Dùng điện 220V, Công suất >= 5KW | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Dùng dầu Diezel, Tải trọng >= 7T | 1 |
| 13 | Máy đào | Dùng dầu Diezel, Dung tích >=0.4m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi