Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211235151-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211234799
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp thủy lợi ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 17:45:00 đến ngày 2021-12-20 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,186,770,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu kèm theo các tài liệu phô tô công chứng sau:- Các Hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành tối thiểu 80% giá trị của Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng liên quan đến lĩnh vực công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) hoặc Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III. (bản sao có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu tốt nghiệp cao đẳng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 2-10KVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi cục Thủy lợi tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa hệ thống mương đập Vằng Soong, xã Đồng Giáp, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp thủy lợi ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Số 124, đường Nguyễn Du, phường Đông Kinh,thành phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Chi cục Thủy lợi tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 124, đường Nguyễn Du, phường Đông Kinh, Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 02053.819.929
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Minh Hòa + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiêp và phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Thành Nam. + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi cục Thủy lợi tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Số 124, đường Nguyễn Du, phường Đông Kinh,thành phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Chi cục Thủy lợi tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 124, đường Nguyễn Du, phường Đông Kinh, Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 02053.819.929


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III hoặc thi công công trình thủy lợi hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Thủy lợi tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 124, đường Nguyễn Du, phường Đông Kinh, Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 02053.819.929
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: 118, đường Ba Sơn, thôn Đồi Chè, xã Hoàng Đồng, TP Lạng Sơn; Điện thoại: 02053.870.353
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: 118, đường Ba Sơn, thôn Đồi Chè, xã Hoàng Đồng, TP Lạng Sơn; Điện thoại: 02053.870.353
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MƯƠNG CHÍNH KC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT8,843100m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V của E-HSMT135,03m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT32,7m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1.229,3151m3
5Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V của E-HSMT43,67m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT7,266100m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT870,795m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT318,138m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT3,05m3
10Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V của E-HSMT5971 cấu kiện
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT488,918m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT488,918m3
13Vệ sinh đánh sờm, đục nhám mương xây cũ bằng thủ côngChương V của E-HSMT20công
14Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT6,75m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT14,07m3
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT220m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT7,005m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT25,695m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT33,86m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT290,153m3
21Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT343,63m3
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT71,159m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,909m3
24Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT20,756m3
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V của E-HSMT2.4651 cấu kiện
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,776100m2
27Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT1,006100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m (bỏ máy vận thăng lồng, cần trục tháp)Chương V của E-HSMT50,409100m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT5,068100m2
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,012tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,618tấn
32Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,438tấn
33Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT11,117tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,115tấn
35Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,627tấn
36Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (CCGĐ)Chương V của E-HSMT0,155tấn
37Lắp sàn thao tácChương V của E-HSMT0,155tấn
38Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,315tấn
39Máy nâng V1Chương V của E-HSMT1bộ
40Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT69,78m2
41Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mmChương V của E-HSMT0,13100 m
B CẦU MÁNG SỐ 01/MƯƠNG CHÍNH KC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT52,71m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT20,7m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,308m3
4Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,976m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT5,4268m3
6Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,3356100m2
7Ván khuôn gỗ cầu mángChương V của E-HSMT0,8288100m2
8Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT4,02m2
9Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT6m
10Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,385tấn
11Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,3563tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0482tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1897tấn
14Gỗ trònChương V của E-HSMT1,67m3
15Đinh đỉaChương V của E-HSMT152cái
16Dây thépChương V của E-HSMT5kg
C CẦU MÁNG SỐ 02/MƯƠNG CHÍNH KC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT8,21m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT4,4m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,077m3
4Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,332m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,8768m3
6Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,088100m2
7Ván khuôn gỗ cầu mángChương V của E-HSMT0,286100m2
8Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT2,98m2
9Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT3m
10Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1331tấn
11Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,123tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu kèm theo các tài liệu phô tô công chứng sau:- Các Hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành tối thiểu 80% giá trị của Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng liên quan đến lĩnh vực công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) hoặc Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III. (bản sao có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên21
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tối thiểu tốt nghiệp cao đẳng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250L2
2 Máy trộn vữa 150L2
3 Máy đầm bàn 1KW2
4 Máy đầm dùi 1,5KW2
5 Máy cắt, uốn sắt 5KW1
6 Máy hàn 23KW1
7 Máy phát điện 2-10KVA1
8 Máy đầm cóc trọng lượng 70kg2
9 Máy khoan bê tông 1,5KW2
10 Ô tô tự đổ 7T1
11 Máy đào ≥0,4m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->