Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211235151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211234799 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp thủy lợi ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 17:45:00 đến ngày 2021-12-20 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,186,770,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu kèm theo các tài liệu phô tô công chứng sau:- Các Hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành tối thiểu 80% giá trị của Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng liên quan đến lĩnh vực công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) hoặc Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III. (bản sao có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu tốt nghiệp cao đẳng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2-10KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Thủy lợi tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hệ thống mương đập Vằng Soong, xã Đồng Giáp, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp thủy lợi ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III hoặc thi công công trình thủy lợi hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Thủy lợi tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 124, đường Nguyễn Du, phường Đông Kinh, Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 02053.819.929 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: 118, đường Ba Sơn, thôn Đồi Chè, xã Hoàng Đồng, TP Lạng Sơn; Điện thoại: 02053.870.353 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: 118, đường Ba Sơn, thôn Đồi Chè, xã Hoàng Đồng, TP Lạng Sơn; Điện thoại: 02053.870.353 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MƯƠNG CHÍNH KC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 8,843 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 135,03 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 32,7 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1.229,315 | 1m3 |
| 5 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 43,67 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 7,266 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 870,795 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 318,138 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 3,05 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V của E-HSMT | 597 | 1 cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 488,918 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 488,918 | m3 |
| 13 | Vệ sinh đánh sờm, đục nhám mương xây cũ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 20 | công |
| 14 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,75 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,07 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 220 | m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,005 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 25,695 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 33,86 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 290,153 | m3 |
| 21 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 343,63 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 71,159 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,909 | m3 |
| 24 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 20,756 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V của E-HSMT | 2.465 | 1 cấu kiện |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,776 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 1,006 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m (bỏ máy vận thăng lồng, cần trục tháp) | Chương V của E-HSMT | 50,409 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 5,068 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,618 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,438 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 11,117 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,627 | tấn |
| 36 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (CCGĐ) | Chương V của E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 37 | Lắp sàn thao tác | Chương V của E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,315 | tấn |
| 39 | Máy nâng V1 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 69,78 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100 m |
| B | CẦU MÁNG SỐ 01/MƯƠNG CHÍNH KC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 52,7 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 20,7 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,308 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,976 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,4268 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3356 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cầu máng | Chương V của E-HSMT | 0,8288 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 4,02 | m2 |
| 9 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,385 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,3563 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0482 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1897 | tấn |
| 14 | Gỗ tròn | Chương V của E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 15 | Đinh đỉa | Chương V của E-HSMT | 152 | cái |
| 16 | Dây thép | Chương V của E-HSMT | 5 | kg |
| C | CẦU MÁNG SỐ 02/MƯƠNG CHÍNH KC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 8,2 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,077 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,332 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,8768 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cầu máng | Chương V của E-HSMT | 0,286 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 2,98 | m2 |
| 9 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1331 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,123 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu kèm theo các tài liệu phô tô công chứng sau:- Các Hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành tối thiểu 80% giá trị của Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng liên quan đến lĩnh vực công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) hoặc Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III. (bản sao có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tối thiểu tốt nghiệp cao đẳng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 250L | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | 150L | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | 1KW | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 2 |
| 5 | Máy cắt, uốn sắt | 5KW | 1 |
| 6 | Máy hàn | 23KW | 1 |
| 7 | Máy phát điện | 2-10KVA | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | trọng lượng 70kg | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | 1,5KW | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | 7T | 1 |
| 11 | Máy đào | ≥0,4m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi