Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211237575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211215186 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hoàn Kiếm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 17:39:00 đến ngày 2021-12-20 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,815,649,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có một trong các hạng mục sau: đường, thoát nước, điện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư giao thông.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư cấp, thoát nước- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư điện- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cắt bê tông ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy toàn đạc hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật đồng bộ với hạ ngầm đường dây đi nổi các ngõ trên địa bàn phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Hoàn Kiếm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả tại Chương V | 144,81 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IV | Mô tả tại Chương V | 62,79 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả tại Chương V | 150,19 | m3 |
| 4 | Thu gom phế thải để đóng bao tải để vận chuyển đến vị trí tập kết | Mô tả tại Chương V | 357,79 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 357,79 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 357,79 | m3 |
| 7 | Bốc xếp các vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải | Mô tả tại Chương V | 357,79 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 3,5779 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 3,5779 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả tại Chương V | 3,5779 | 100m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Mô tả tại Chương V | 50 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả tại Chương V | 50 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả tại Chương V | 50 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả tại Chương V | 0,5 | 100m3 |
| 15 | Rải nilon làm móng công trình | Mô tả tại Chương V | 9,9994 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn nền đường bê tông xi măng ( tạm tính bằng 1/2 chiều dài tuyến) | Mô tả tại Chương V | 0,1746 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả tại Chương V | 119,99 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại Chương V | 0,3335 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 11,67 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh | Mô tả tại Chương V | 4,8697 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép thân rãnh, đường kính | Mô tả tại Chương V | 3,9475 | tấn |
| 22 | Cốt thép thân rãnh, đường kính | Mô tả tại Chương V | 0,8305 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 26,68 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V | 0,7338 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 10,1 | m3 |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả tại Chương V | 91,95 | tấn |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả tại Chương V | 91,95 | tấn |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả tại Chương V | 91,95 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả tại Chương V | 667,08 | cấu kiện |
| 30 | Bốc xếp các loại vật liệu rời xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả tại Chương V | 64,43 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả tại Chương V | 64,43 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả tại Chương V | 64,43 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,6443 | 100m3 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả tại Chương V | 1,76 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng ga | Mô tả tại Chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 1,5 | m3 |
| 37 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự) | Mô tả tại Chương V | 2,5908 | 1000v |
| 38 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự) | Mô tả tại Chương V | 2,5908 | 1000v |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 4,78 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 19,2 | m2 |
| 41 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 6 | m2 |
| 42 | Ván khuôn mũ mỗ | Mô tả tại Chương V | 0,2172 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả tại Chương V | 0,0183 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả tại Chương V | 0,3214 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 1,44 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 1,64 | m3 |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả tại Chương V | 3,6 | tấn |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả tại Chương V | 3,6 | tấn |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả tại Chương V | 3,6 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả tại Chương V | 20 | cấu kiện |
| 52 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Mô tả tại Chương V | 97 | 1lỗ |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm (Ống C2) | Mô tả tại Chương V | 4,85 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D110mm | Mô tả tại Chương V | 291 | cái |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả tại Chương V | 16,02 | m3 |
| 56 | Thu gom phế thải để đóng bao tải để vận chuyển đến vị trí tập kết | Mô tả tại Chương V | 16,02 | m3 |
| 57 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 16,02 | m3 |
| 58 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 16,02 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,1602 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,1602 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả tại Chương V | 0,1602 | 100m3 |
| 62 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 13,56 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 2,46 | m3 |
| 64 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả tại Chương V | 706 | cấu kiện |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả tại Chương V | 706 | cấu kiện |
| 66 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả tại Chương V | 34,71 | m3 |
| 67 | Thu gom phế thải để đóng bao tải để vận chuyển đến vị trí tập kết | Mô tả tại Chương V | 34,71 | m3 |
| 68 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 34,71 | m3 |
| 69 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 34,71 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,3471 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,3471 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 0,3471 | 100m3 |
| B | ĐIỆN LỰC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện Pillar hạ thế trọn bộ KT1200x700x425 | Mô tả tại Chương V | 4 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện Pillar hạ thế trọn bộ KT1200x425x425 | Mô tả tại Chương V | 4 | 1 tủ |
| 3 | Lắp biển tên tủ | Mô tả tại Chương V | 27 | 1 bộ |
| 4 | Lắp biển : Cấm lại gần !có điện NHCN | Mô tả tại Chương V | 16 | 1 bộ |
| 5 | Lắp biển tên lộ | Mô tả tại Chương V | 130 | 1 bộ |
| 6 | Lắp khung móng tủ điện KT1200x750x425 | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp khung móng tủ điện KT1200x425x425 | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Khóa tủ | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cọc tiếp địa cho tủ điện | Mô tả tại Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | Mô tả tại Chương V | 5,8 | 100m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | Mô tả tại Chương V | 2,83 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Mô tả tại Chương V | 9,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Mô tả tại Chương V | 3,66 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả tại Chương V | 0,58 | 100m |
| 15 | Lắp nút bịt đầu ống nhựa HDPE D130/100 | Mô tả tại Chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt đầu ống nhựa HDPE D110/90 | Mô tả tại Chương V | 22 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả tại Chương V | 10,4 | 10 đầu cốt |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả tại Chương V | 9,6 | 10 đầu cốt |
| 19 | Làm đầu cáp ngoài trời 0.6kV-4x150mm2 | Mô tả tại Chương V | 26 | 1 đầu cáp |
| 20 | Làm đầu cáp ngoài trời 0.6kV-4x95mm2 | Mô tả tại Chương V | 24 | 1 đầu cáp |
| 21 | Lắp đặt cáp M1x50 | Mô tả tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả tại Chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 23 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | Mô tả tại Chương V | 0,33 | 100m |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x25mm2 | Mô tả tại Chương V | 0,44 | 100m |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x16mm2 | Mô tả tại Chương V | 6,005 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả tại Chương V | 5,14 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Mô tả tại Chương V | 1,04 | 100m |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả tại Chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả tại Chương V | 14,4 | 10 đầu cốt |
| 30 | Băng báo hiệu cáp (rộng 0.2m) | Mô tả tại Chương V | 1.070 | m |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp | Mô tả tại Chương V | 2,14 | 100m2 |
| 32 | Mốc báo hiệu đường cáp ngầm | Mô tả tại Chương V | 178 | mốc |
| 33 | Công tác lắp đặt mốc báo hiệu đường cáp ngầm | Mô tả tại Chương V | 178 | 1 lỗ khoan |
| 34 | Lắp hòm 1 công tơ 1 pha | Mô tả tại Chương V | 36 | 1 hộp |
| 35 | Tháo dỡ công tơ 1 pha | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Mô tả tại Chương V | 36 | cái |
| 37 | Lắp hòm 1 công tơ 3 pha | Mô tả tại Chương V | 2 | 1 hộp |
| 38 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha | Mô tả tại Chương V | 4 | 1 hộp |
| 40 | Tháo dỡ công tơ 1 pha | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 42 | Lắp hộp phân dây | Mô tả tại Chương V | 10 | 1 hộp |
| 43 | Tháo hộp phân dây | Mô tả tại Chương V | 10 | 1 hộp |
| 44 | Đai thép lên tường | Mô tả tại Chương V | 202 | cái |
| 45 | Vít nở nhựa | Mô tả tại Chương V | 398 | cái |
| 46 | Vít nở sắt | Mô tả tại Chương V | 198 | cái |
| 47 | Đề can tên khách hàng hòm công tơ | Mô tả tại Chương V | 53 | cái |
| 48 | Dây đấu hòm công tơ M10 | Mô tả tại Chương V | 49 | m |
| 49 | Dây đấu hòm công tơ M25 | Mô tả tại Chương V | 5 | m |
| 50 | Khóa hòm công tơ | Mô tả tại Chương V | 42 | cái |
| 51 | Băng dính cách điện | Mô tả tại Chương V | 41 | cuộn |
| 52 | Cáp D4 dây văng sau công tơ | Mô tả tại Chương V | 25 | m |
| 53 | sứ quả bàng | Mô tả tại Chương V | 25 | quả |
| 54 | Cáp thép 1x2mm2 (Bó gọn dây sau công tơ) | Mô tả tại Chương V | 37,5 | m |
| 55 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn soắn 4x120mm | Mô tả tại Chương V | 2,2 | 100m |
| 56 | Tháo dỡ thu hồi cáp cu 2x25 | Mô tả tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 57 | Tháo dỡ thu hồi cáp cu 2x10 | Mô tả tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 58 | Đai bó cáp VT - D150 | Mô tả tại Chương V | 15 | bộ |
| 59 | Dây cáp thép D20mm2 | Mô tả tại Chương V | 0,03 | 1km/1 dây |
| 60 | Tăng đơ M14 | Mô tả tại Chương V | 8 | Cái |
| 61 | Kẹp 3 bulong khóa cuối dây cáp lụa D10 | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 62 | Cáp thép bọc nhựa 1x2mm2 (Bó gọn cáp VT) | Mô tả tại Chương V | 45 | m |
| 63 | Bó gọn cáp viễn thông | Mô tả tại Chương V | 0,03 | km |
| 64 | Phá dỡ nền hè đá | Mô tả tại Chương V | 51,24 | m2 |
| 65 | Phá dỡ nền bê tông xi măng | Mô tả tại Chương V | 5,12 | m3 |
| 66 | Đào móng tủ điện, đất cấp IV | Mô tả tại Chương V | 6,1776 | m3 |
| 67 | Xây móng tủ điện | Mô tả tại Chương V | 8 | tủ |
| 68 | Đào móng rãnh cáp, đất cấp IV | Mô tả tại Chương V | 301,02 | m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả tại Chương V | 278,53 | m3 |
| 70 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả tại Chương V | 9,63 | 1000v |
| 71 | Thu gom phế thải để đóng bao tải để vận chuyển đến vị trí tập kết | Mô tả tại Chương V | 301,02 | m3 |
| 72 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 301,02 | m3 |
| 73 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 301,02 | m3 |
| 74 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải | Mô tả tại Chương V | 301,02 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 3,0102 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 3,0102 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả tại Chương V | 3,0102 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự) | Mô tả tại Chương V | 12,9668 | 1000v |
| 79 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự) | Mô tả tại Chương V | 12,9668 | 1000v |
| 80 | Lát hè đá Thanh Hóa hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 51,24 | m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 5,12 | m3 |
| C | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 MM2 | Mô tả tại Chương V | 3,355 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Mô tả tại Chương V | 3,355 | 100m |
| 3 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả tại Chương V | 26 | 10 đầu cốt |
| 4 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả tại Chương V | 3,355 | 100m |
| 5 | Lắp đặt dây lên đèn CU/PVC/-3x1.5 | Mô tả tại Chương V | 39 | m |
| 6 | Con sơn bắt tường có treo đèn | Mô tả tại Chương V | 11 | bộ |
| 7 | Con sơn bắt tường | Mô tả tại Chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cần đèn | Mô tả tại Chương V | 11 | cần đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 100W | Mô tả tại Chương V | 11 | bộ |
| 10 | Đấu nguồn, kiểm tra hoàn thiện | Mô tả tại Chương V | 1 | trọn gói |
| D | THÔNG TIN | |||
| 1 | Đào bể ganivo, đất cấp IV | Mô tả tại Chương V | 3,1406 | m3 |
| 2 | Thu gom phế thải để đóng bao tải để vận chuyển đến vị trí tập kết | Mô tả tại Chương V | 3,1406 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 3,1406 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 3,1406 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất đá | Mô tả tại Chương V | 3,1406 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,0314 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,0314 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả tại Chương V | 0,0314 | 100m3 |
| 9 | Xây lắp Ganivo nắp Gang xám | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả tại Chương V | 7,55 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D125/100 | Mô tả tại Chương V | 2,93 | 100m |
| E | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điện | Mô tả tại Chương V | 8 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 300 | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện | Mô tả tại Chương V | 24 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực | Mô tả tại Chương V | 76 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có một trong các hạng mục sau: đường, thoát nước, điện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư giao thông.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư cấp, thoát nước- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư điện- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | ≥ 5T | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | ≥ 1,7kW | 2 |
| 3 | Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW | ≥ 5kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | ≥ 1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | ≥ 1,5kW | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | hàn | 1 |
| 7 | Máy khoan cắt bê tông ≥ 1,5kW | ≥ 1,5kW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | ≥ 250l | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80l | ≥ 80l | 2 |
| 10 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | đo đạc | 1 |
| 11 | Máy ép đầu cốt | ép đầu cốt | 1 |
| 12 | Đồng hồ vạn năng | đo điện | 1 |
| 13 | Máy đo điện trở tiếp xúc | đo điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi