Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211237575-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211215186
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hoàn Kiếm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 17:39:00 đến ngày 2021-12-20 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,815,649,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có một trong các hạng mục sau: đường, thoát nước, điện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư giao thông.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư cấp, thoát nước- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư điện- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cắt bê tông ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị đo điện
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị đo điện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật đồng bộ với hạ ngầm đường dây đi nổi các ngõ trên địa bàn phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Hoàn Kiếm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm , địa chỉ: 126 Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế khảo sát và đo đạc Việt Phát, Công ty TNHH tư vấn xây dựng điện + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Thái Dương + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn Đô thị Việt Nam - Vinacity + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Lắp đặt thiết bị Việt Nam – Vinace


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm , địa chỉ: 126 Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả tại Chương V144,81m3
2Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IVMô tả tại Chương V62,79m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V150,19m3
4Thu gom phế thải để đóng bao tải để vận chuyển đến vị trí tập kếtMô tả tại Chương V357,79m3
5Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V357,79m3
6Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V357,79m3
7Bốc xếp các vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thảiMô tả tại Chương V357,79m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả tại Chương V3,5779100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V3,5779100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả tại Chương V3,5779100m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMô tả tại Chương V50m3
12Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả tại Chương V50m3
13Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả tại Chương V50m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả tại Chương V0,5100m3
15Rải nilon làm móng công trìnhMô tả tại Chương V9,9994100m2
16Ván khuôn nền đường bê tông xi măng ( tạm tính bằng 1/2 chiều dài tuyến)Mô tả tại Chương V0,1746100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả tại Chương V119,99m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả tại Chương V0,3335100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V11,67m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnhMô tả tại Chương V4,8697100m2
21Cốt thép thân rãnh, đường kính Mô tả tại Chương V3,9475tấn
22Cốt thép thân rãnh, đường kính Mô tả tại Chương V0,8305tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả tại Chương V26,68m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả tại Chương V0,7338100m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả tại Chương V10,1m3
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả tại Chương V91,95tấn
27Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả tại Chương V91,95tấn
28Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả tại Chương V91,95tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả tại Chương V667,08cấu kiện
30Bốc xếp các loại vật liệu rời xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả tại Chương V64,43m3
31Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả tại Chương V64,43m3
32Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả tại Chương V64,43m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V0,6443100m3
34Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả tại Chương V1,76m3
35Ván khuôn móng gaMô tả tại Chương V0,0496100m2
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Mô tả tại Chương V1,5m3
37Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Mô tả tại Chương V2,59081000v
38Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Mô tả tại Chương V2,59081000v
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V4,78m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V19,2m2
41Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V6m2
42Ván khuôn mũ mỗMô tả tại Chương V0,2172100m2
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả tại Chương V0,192100m2
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả tại Chương V0,0183tấn
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả tại Chương V0,3214tấn
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả tại Chương V1,44m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2Mô tả tại Chương V1,64m3
48Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả tại Chương V3,6tấn
49Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả tại Chương V3,6tấn
50Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả tại Chương V3,6tấn
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả tại Chương V20cấu kiện
52Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Mô tả tại Chương V971lỗ
53Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm (Ống C2)Mô tả tại Chương V4,85100m
54Lắp đặt cút nhựa UPVC D110mmMô tả tại Chương V291cái
55Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả tại Chương V16,02m3
56Thu gom phế thải để đóng bao tải để vận chuyển đến vị trí tập kếtMô tả tại Chương V16,02m3
57Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V16,02m3
58Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V16,02m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,1602100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,1602100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả tại Chương V0,1602100m3
62Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả tại Chương V13,56m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả tại Chương V2,46m3
64Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả tại Chương V706cấu kiện
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả tại Chương V706cấu kiện
66Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả tại Chương V34,71m3
67Thu gom phế thải để đóng bao tải để vận chuyển đến vị trí tập kếtMô tả tại Chương V34,71m3
68Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V34,71m3
69Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V34,71m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,3471100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,3471100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả tại Chương V0,3471100m3
B ĐIỆN LỰC
1Lắp đặt tủ điện Pillar hạ thế trọn bộ KT1200x700x425Mô tả tại Chương V41 tủ
2Lắp đặt tủ điện Pillar hạ thế trọn bộ KT1200x425x425Mô tả tại Chương V41 tủ
3Lắp biển tên tủMô tả tại Chương V271 bộ
4Lắp biển : Cấm lại gần !có điện NHCNMô tả tại Chương V161 bộ
5Lắp biển tên lộMô tả tại Chương V1301 bộ
6Lắp khung móng tủ điện KT1200x750x425Mô tả tại Chương V4bộ
7Lắp khung móng tủ điện KT1200x425x425Mô tả tại Chương V4bộ
8Khóa tủMô tả tại Chương V12cái
9Lắp đặt cọc tiếp địa cho tủ điệnMô tả tại Chương V8bộ
10Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2Mô tả tại Chương V5,8100m
11Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2Mô tả tại Chương V2,83100m
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D130/100Mô tả tại Chương V9,12100m
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D110/90Mô tả tại Chương V3,66100m
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả tại Chương V0,58100m
15Lắp nút bịt đầu ống nhựa HDPE D130/100Mô tả tại Chương V14cái
16Lắp nút bịt đầu ống nhựa HDPE D110/90Mô tả tại Chương V22cái
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả tại Chương V10,410 đầu cốt
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả tại Chương V9,610 đầu cốt
19Làm đầu cáp ngoài trời 0.6kV-4x150mm2Mô tả tại Chương V261 đầu cáp
20Làm đầu cáp ngoài trời 0.6kV-4x95mm2Mô tả tại Chương V241 đầu cáp
21Lắp đặt cáp M1x50Mô tả tại Chương V0,16100m
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả tại Chương V3,210 đầu cốt
23Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2Mô tả tại Chương V0,33100m
24Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x25mm2Mô tả tại Chương V0,44100m
25Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x16mm2Mô tả tại Chương V6,005100m
26Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả tại Chương V5,14100m
27Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D40/30Mô tả tại Chương V1,04100m
28Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả tại Chương V3,210 đầu cốt
29Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả tại Chương V14,410 đầu cốt
30Băng báo hiệu cáp (rộng 0.2m)Mô tả tại Chương V1.070m
31Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cápMô tả tại Chương V2,14100m2
32Mốc báo hiệu đường cáp ngầmMô tả tại Chương V178mốc
33Công tác lắp đặt mốc báo hiệu đường cáp ngầmMô tả tại Chương V1781 lỗ khoan
34Lắp hòm 1 công tơ 1 phaMô tả tại Chương V361 hộp
35Tháo dỡ công tơ 1 phaMô tả tại Chương V2cái
36Lắp đặt công tơ 1 phaMô tả tại Chương V36cái
37Lắp hòm 1 công tơ 3 phaMô tả tại Chương V21 hộp
38Lắp đặt công tơ 3 phaMô tả tại Chương V2cái
39Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 phaMô tả tại Chương V41 hộp
40Tháo dỡ công tơ 1 phaMô tả tại Chương V16cái
41Lắp đặt công tơ 1 phaMô tả tại Chương V16cái
42Lắp hộp phân dâyMô tả tại Chương V101 hộp
43Tháo hộp phân dâyMô tả tại Chương V101 hộp
44Đai thép lên tườngMô tả tại Chương V202cái
45Vít nở nhựaMô tả tại Chương V398cái
46Vít nở sắtMô tả tại Chương V198cái
47Đề can tên khách hàng hòm công tơMô tả tại Chương V53cái
48Dây đấu hòm công tơ M10Mô tả tại Chương V49m
49Dây đấu hòm công tơ M25Mô tả tại Chương V5m
50Khóa hòm công tơMô tả tại Chương V42cái
51Băng dính cách điệnMô tả tại Chương V41cuộn
52Cáp D4 dây văng sau công tơMô tả tại Chương V25m
53sứ quả bàngMô tả tại Chương V25quả
54Cáp thép 1x2mm2 (Bó gọn dây sau công tơ)Mô tả tại Chương V37,5m
55Tháo dỡ thu hồi cáp vặn soắn 4x120mmMô tả tại Chương V2,2100m
56Tháo dỡ thu hồi cáp cu 2x25Mô tả tại Chương V0,12100m
57Tháo dỡ thu hồi cáp cu 2x10Mô tả tại Chương V0,04100m
58Đai bó cáp VT - D150Mô tả tại Chương V15bộ
59Dây cáp thép D20mm2Mô tả tại Chương V0,031km/1 dây
60Tăng đơ M14Mô tả tại Chương V8Cái
61Kẹp 3 bulong khóa cuối dây cáp lụa D10Mô tả tại Chương V8cái
62Cáp thép bọc nhựa 1x2mm2 (Bó gọn cáp VT)Mô tả tại Chương V45m
63Bó gọn cáp viễn thôngMô tả tại Chương V0,03km
64Phá dỡ nền hè đáMô tả tại Chương V51,24m2
65Phá dỡ nền bê tông xi măngMô tả tại Chương V5,12m3
66Đào móng tủ điện, đất cấp IVMô tả tại Chương V6,1776m3
67Xây móng tủ điệnMô tả tại Chương V8tủ
68Đào móng rãnh cáp, đất cấp IVMô tả tại Chương V301,02m3
69Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả tại Chương V278,53m3
70Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả tại Chương V9,631000v
71Thu gom phế thải để đóng bao tải để vận chuyển đến vị trí tập kếtMô tả tại Chương V301,02m3
72Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V301,02m3
73Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V301,02m3
74Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thảiMô tả tại Chương V301,02m3
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V3,0102100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V3,0102100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả tại Chương V3,0102100m3
78Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Mô tả tại Chương V12,96681000v
79Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Mô tả tại Chương V12,96681000v
80Lát hè đá Thanh Hóa hoặc tương đươngMô tả tại Chương V51,24m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả tại Chương V5,12m3
C CHIẾU SÁNG
1Dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 MM2Mô tả tại Chương V3,355100m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D40/30Mô tả tại Chương V3,355100m
3Đầu cốt đồng M10Mô tả tại Chương V2610 đầu cốt
4Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoànMô tả tại Chương V3,355100m
5Lắp đặt dây lên đèn CU/PVC/-3x1.5Mô tả tại Chương V39m
6Con sơn bắt tường có treo đènMô tả tại Chương V11bộ
7Con sơn bắt tườngMô tả tại Chương V5bộ
8Lắp dựng cần đènMô tả tại Chương V11cần đèn
9Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 100WMô tả tại Chương V11bộ
10Đấu nguồn, kiểm tra hoàn thiệnMô tả tại Chương V1trọn gói
D THÔNG TIN
1Đào bể ganivo, đất cấp IVMô tả tại Chương V3,1406m3
2Thu gom phế thải để đóng bao tải để vận chuyển đến vị trí tập kếtMô tả tại Chương V3,1406m3
3Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V3,1406m3
4Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V3,1406m3
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất đáMô tả tại Chương V3,1406m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,0314100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,0314100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả tại Chương V0,0314100m3
9Xây lắp Ganivo nắp Gang xámMô tả tại Chương V12cái
10Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả tại Chương V7,55100m
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D125/100Mô tả tại Chương V2,93100m
E THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp địa tủ điệnMô tả tại Chương V81 vị trí
2Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 300Mô tả tại Chương V8cái
3Thí nghiệm Aptomat, dòng điệnMô tả tại Chương V24cái
4Thí nghiệm cáp lựcMô tả tại Chương V76sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có một trong các hạng mục sau: đường, thoát nước, điện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư giao thông.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư cấp, thoát nước- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học32
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư điện- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học32
6 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T ≥ 5T2
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW ≥ 1,7kW2
3 Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW ≥ 5kW2
4 Máy đầm bàn ≥ 1kW ≥ 1kW2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW ≥ 1,5kW2
6 Máy hàn điện hàn1
7 Máy khoan cắt bê tông ≥ 1,5kW ≥ 1,5kW2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l ≥ 250l2
9 Máy trộn vữa ≥ 80l ≥ 80l2
10 Máy toàn đạc hoặc thủy bình đo đạc1
11 Máy ép đầu cốt ép đầu cốt1
12 Đồng hồ vạn năng đo điện1
13 Máy đo điện trở tiếp xúc đo điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->