Gói thầu: Gói thầu: 01XL: - Xây lắp nhà hiệu bộ Trường mầm non xã Tùng Ảnh.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211236180-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói thầu: 01XL: - Xây lắp nhà hiệu bộ Trường mầm non xã Tùng Ảnh.
Số hiệu KHLCNT 20211230396
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 17:38:00 đến ngày 2021-12-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,608,809,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.989673E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3979346E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu khung bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này;+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư;+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng);+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng;+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.261.847.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn xoay chiều ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 7 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 Gói thầu: 01XL: - Xây lắp nhà hiệu bộ Trường mầm non xã Tùng Ảnh.
Nhà hiệu bộ Trường mầm non xã Tùng Ảnh, huyện Đức Thọ
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã, và huy động một số nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tùng Ảnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CPĐT xây dựng và thương mại An Định; + Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Châu Anh; Địa chỉ: Số 28, đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tùng Ảnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản cam kết nộp chứng chỉ, bằng cấp; + Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng; + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Bảng excel chiết tính đơn giá dự thầu, và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tùng Ảnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V6,1784100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V68,6489m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V29,6575m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V96,5028m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V5,3811m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V5,833m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả KT theo chương V3,8122100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,3593100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,0016tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V5,0725tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả KT theo chương V4,2449tấn
12Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V36,3018m3
13Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V30,6133m3
14Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V10,6695m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V25,5384m3
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V41,5215m2
17Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mmMô tả KT theo chương V70,76m2
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V5,2403100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V1,5997100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả KT theo chương V1,6246100m3
B *PHẦN THÂN
1Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V2,4269100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V15,2249m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả KT theo chương V0,3076tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả KT theo chương V3,8648tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao Mô tả KT theo chương V1,3095tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V3,6452100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V29,5617m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,8425tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V3,3079tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,9752tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả KT theo chương V8,3859100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V70,6092m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V7,7309tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả KT theo chương V0,1863100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,2367tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,074tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,8594m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V1,1608100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V11,2944m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,2852tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,1161tấn
22Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V71,2069m3
23Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V76,1375m3
24Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V1,7908m3
25Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V9,1409m3
26Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V39,7117m3
27Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạchMô tả KT theo chương V1T.gói
28Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,8997m3
29Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả KT theo chương V14,0446m2
C PHẦN SƠN, TRÁT
1Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1.054,203m2
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V230,173m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V370,303m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V69,9336m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V340,452m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V838,59m2
7Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V1.284,376m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V1.619,2786m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton Jony hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V2.673,4816m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton Jony hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V230,173m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600mm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V494,7974m2
12Chống thấm nhà vệ sinh bằng màng khò sikaMô tả KT theo chương V31,0022m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V31,0022m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V155,756m2
15Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V77,84m
16Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V81,4m
17Thi công lắp dựng mái ngói tráng men (bao gồm hệ vì kèo khung thép)Mô tả KT theo chương V201,876m2
18Máng tôn INox 304 chu vi U400Mô tả KT theo chương V81,4m
19Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V51,33m2
20Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V19,625m2
21Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay+ 1 vách kính cố định, kính dày 6,38mm khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V62,1m2
22Sản xuất vách kính cố định, kính dày 6,38mm khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V12,742m2
23Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38mm khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V11,065m2
24Cung cấp, lắp đặt vách - cửa kính cường lực 10mm (bao gồm mài cạnh, khoét lỗ kính lắp phụ kiện)Mô tả KT theo chương V19,488m2
25Tay nắm Inox Ø34 dài 600mmMô tả KT theo chương V1Bộ
26Bản lề sàn 105kg (VVP - FC 34 - Thái Lan hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V2Bộ
27Khóa sàn VVPMô tả KT theo chương V2Bộ
28Kẹp chữ LMô tả KT theo chương V1Bộ
29Kẹp kính trên, dưới VVPMô tả KT theo chương V4Bộ
30Hoa sắt cửa sổ thép đặc 12*12 bao gồm cả vật liệu và nhân công lắp đặt (đã sơn tĩnh điện)Mô tả KT theo chương V63,43m2
31Sản xuất lắp đặt lan can kính cường lực dày 12mm(bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt)Mô tả KT theo chương V14,094md
32Tay vịn gỗ lim tròn D60Mô tả KT theo chương V15,66md
33Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả KT theo chương V179,4147m2
34Bàn rửa nhà vệ sinh bao gồm cả vật phụ và nhân công lắp đặtMô tả KT theo chương V3,3667m2
35Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V5,6862100m2
D ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện 250x200mmMô tả KT theo chương V2hộp
2Lắp đặt tủ điện 150*200Mô tả KT theo chương V12hộp
3Lắp đặt các automat 3 pha 60AMô tả KT theo chương V1cái
4Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32AMô tả KT theo chương V1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả KT theo chương V4cái
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AMô tả KT theo chương V20cái
7Lắp đặt các automat 1 pha Mô tả KT theo chương V2cái
8Lắp đặt hộp nối 100x100mmMô tả KT theo chương V18hộp
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat Mô tả KT theo chương V87hộp
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V29bộ
11Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả KT theo chương V27bộ
12Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả KT theo chương V19cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V62cái
14Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V15cái
15Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V3cái
16Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả KT theo chương V5cái
17Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiềuMô tả KT theo chương V2cái
18Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả KT theo chương V500m
19Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả KT theo chương V700m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V180m
21Lắp đặt dây đơn E1x2,5mm2Mô tả KT theo chương V180m
22Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2Mô tả KT theo chương V170m
23Lắp đặt dây đơn E( 1x10)mm2Mô tả KT theo chương V170m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả KT theo chương V600m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả KT theo chương V180m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả KT theo chương V170m
E PCCC
1Bình chữa cháy CO2Mô tả KT theo chương V2bình
2Bình bột chữa cháy MFZ4Mô tả KT theo chương V2bình
3Hộp đựng bình chữa cháyMô tả KT theo chương V2hộp
4Bẳng tiêu lệnh 600*400*0.4Mô tả KT theo chương V2bảng
F CHỐNG SÉT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V15,12m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V15,12m3
3Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại 40x4mmMô tả KT theo chương V50m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mmMô tả KT theo chương V30m
5Bật đỡ dây thếp trên tường D=10Mô tả KT theo chương V6cái
6Kẹp kiểm traMô tả KT theo chương V3bộ
7Bu lôngMô tả KT theo chương V4bộ
8Đệm chỉ láMô tả KT theo chương V4cái
9Gia công kim thu sét dài 1mMô tả KT theo chương V3cái
10Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả KT theo chương V3cái
11Gia công và đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V10cọc
12Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả KT theo chương V3hộp
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,5m3
G THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả KT theo chương V0,7100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả KT theo chương V32cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả KT theo chương V8cái
4Lắp đặt cầu chắn rácMô tả KT theo chương V8cái
5Lắp đặt nẹp InoxMô tả KT theo chương V100cái
6Đinh vít lắp nẹp inoxMô tả KT theo chương V240cái
H CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmMô tả KT theo chương V0,02100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmMô tả KT theo chương V0,7100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả KT theo chương V0,5100m
4Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả KT theo chương V2cái
5Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32-25mmMô tả KT theo chương V10cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả KT theo chương V30cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả KT theo chương V4cái
8Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả KT theo chương V8cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả KT theo chương V25cái
10Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 50mmMô tả KT theo chương V1cái
11Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính 32mmMô tả KT theo chương V3cái
12Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 25mmMô tả KT theo chương V5cái
13Cút ren trong D25 1/2Mô tả KT theo chương V9cái
14Tê ren trong D25 1/2Mô tả KT theo chương V3cái
15Kép nối inox fi15Mô tả KT theo chương V20cái
16Rắc co fi 50Mô tả KT theo chương V1cái
17Rắc co fi 32Mô tả KT theo chương V2cái
18Côn thu PPR 50/32Mô tả KT theo chương V5cái
19Van khóa fi 50Mô tả KT theo chương V1cái
20Van khóa fi 32Mô tả KT theo chương V1cái
21Van khóa fi 25Mô tả KT theo chương V3cái
22Van 1 chiều fi 32Mô tả KT theo chương V2cái
23Phao điều chiển bơmMô tả KT theo chương V2cái
24Rọ bơm fi 32Mô tả KT theo chương V2cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả KT theo chương V0,7100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả KT theo chương V0,7100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả KT theo chương V0,26100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả KT theo chương V0,25100m
29Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả KT theo chương V25cái
30Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmMô tả KT theo chương V20cái
31Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmMô tả KT theo chương V15cái
32Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả KT theo chương V25cái
33Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả KT theo chương V70cái
34Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmMô tả KT theo chương V26cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả KT theo chương V6cái
36Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=110mmMô tả KT theo chương V2cái
37Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả KT theo chương V2cái
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmMô tả KT theo chương V1cái
39Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmMô tả KT theo chương V26cái
40Măng sông 110Mô tả KT theo chương V1cái
41Măng sông 90Mô tả KT theo chương V2cái
42Măng sông 76Mô tả KT theo chương V1cái
43Măng sông 60Mô tả KT theo chương V3cái
44Măng sông 42Mô tả KT theo chương V2cái
45Côn thu 110/76Mô tả KT theo chương V5cái
46Côn thu 90/76Mô tả KT theo chương V5cái
47Phiễu thu Inox D90Mô tả KT theo chương V8cái
48Nắp thông tắc D110Mô tả KT theo chương V5cái
49Nắp thông tắc D90Mô tả KT theo chương V5cái
50Máy bơm Hanil Hanil PH 1588W hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V1cái
51Khoan giếngMô tả KT theo chương V1Ht
52Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả KT theo chương V1bể
53Lắp đặt chậu xí bệtMô tả KT theo chương V5bộ
54Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V5cái
55Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V7bộ
56Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V7cái
57Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả KT theo chương V2bộ
58Lắp đặt vòi xả tiểu nữMô tả KT theo chương V2cái
59Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả KT theo chương V1bộ
60Bộ gương soi, giá khăn, hộp đựng giấy, hộp đựng xà phòngMô tả KT theo chương V5bộ
I BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V6,344m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V2,1147m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,52m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,648m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,432m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,018100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0932tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả KT theo chương V0,0183tấn
9Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V2,9123m3
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V3,0968m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V27,45m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V4cái
13Ngâm nước xi măngMô tả KT theo chương V30,5468m2
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả KT theo chương V0,05100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.989673E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3979346E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu khung bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này;+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư;+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng);+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng;+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.261.847.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).54
2 Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm thi công) 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm thi công).53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công.53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy hàn xoay chiều ≥ 23 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Ô tô tự đổ ≥ 7 T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->