Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp một số hạng mục thuộc cơ sở Cai nghiện đa chức năng tỉnh Thái Nguyên tại xã Bảo Lý (huyện Phú Bình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211235179-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cơ Sở Cai Nghiện Đa Chức Năng Tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp một số hạng mục thuộc cơ sở Cai nghiện đa chức năng tỉnh Thái Nguyên tại xã Bảo Lý (huyện Phú Bình)
Số hiệu KHLCNT 20211224923
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách vốn nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp năm 2021, 2022)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 17:33:00 đến ngày 2021-12-17 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,436,167,315 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.654E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cơ Sở Cai Nghiện Đa Chức Năng Tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp một số hạng mục thuộc cơ sở Cai nghiện đa chức năng tỉnh Thái Nguyên tại xã Bảo Lý (huyện Phú Bình)
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp một số hạng mục thuộc cơ sở Cai nghiện đa chức năng tỉnh Thái Nguyên tại xã Bảo Lý (huyện Phú Bình)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách vốn nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp năm 2021, 2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cơ Sở Cai Nghiện Đa Chức Năng Tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Tổ 5, Phường Thịnh Đán, TP Thái nguyên
- Chủ đầu tư: Cơ sở cai nghiện đa chức năng tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Tổ 5, Phường Thịnh Đán, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc và xây dựng An Thịnh; địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Thái Nguyên; địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Cơ Sở Cai Nghiện Đa Chức Năng Tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Tổ 5, Phường Thịnh Đán, TP Thái nguyên
- Chủ đầu tư: Cơ sở cai nghiện đa chức năng tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Tổ 5, Phường Thịnh Đán, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ (Nhà thầu kê khai theo Phụ lục của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính Phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa ) - Hồ sơ để xuất kỹ thuật. - Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, thiết bị, thí nghiệm. - Văn bản cam kết của Nhà thầu: kê khai trung thực trong hồ sơ dự thầu và Nhà thầu đồng ý cho bên mời thầu tham khảo ý kiến của Ngân hàng; Cơ quan thuế; Cơ quan bảo hiểm; các Chủ đầu tư có liên quan đến các vấn đề kê khai của Nhà thầu trong hồ sơ dự thầu (Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có cam kết). Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cơ sở cai nghiện đa chức năng tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Tổ 5, Phường Thịnh Đán, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Đường Nha Trang, Phường Trưng Vương - TP. Thái Nguyên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083 855 688.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083 855 688.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà làm việc cán bộ
1Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm1,2936m2
2Phá dỡ nền gạch cũ52,1916m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ2,292m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,0485tấn
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công13,56m2
6Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột210,2662m2
7Tháo hệ thống điện cũ trong công trình3công
8Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô0,0175m2
9Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép ≤10mm0,0074100kg
10Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB300,1056m3
11Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB3052,1916m2
12Ốp chân tường gạch 100x600mm2,292m2
13Thi công trần tôn xốp 3 lớp dày 0,4mm41,9684m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB304,62m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ103,924m2
16Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ108,9342m2
17Sản xuất sen hoa cửa sổ48,5318kg
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5,1521m2
19Lắp dựng hoa sắt cửa10,2m2
20SXLD cửa đi nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (hoàn thiện lắp đặt, bao gồm các phụ kiện đi kèm)9,96m2
21SXLD cửa sổ nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (hoàn thiện lắp đặt, bao gồm các phụ kiện đi kèm)9m2
22Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m0,5136100m2
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,4778100m2
24Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại4,1841m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô4,1841m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô4,1841m3
27Lắp đặt tủ điện tầng 400x300x2501hộp
28Lắp đặt máng đèn neon đôi 2x36w4bộ
29Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
30Lắp đặt ô cắm đôi 10A-220v5cái
31Lắp đặt các automat 1 pha 16A2cái
32Lắp đặt các automat 1 pha 32A1cái
33Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
34Lắp đặt dây dẫn bọc PVC 2x1,5mm2150m
35Lắp đặt dây dẫn bọc PVC 2x2,5mm2100m
36Lắp đặt dây dẫn bọc PVC 2x4mm2100m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm250m
38Lắp đặt quạt trần 80w-220v+bộ điều tốc2cái
39Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,9m2cái
40Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m4cọc
41Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm45m
42Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây tiếp địa thép dẹt 40x415m
43Chân bật thép D1010cái
44Lắp đặt hộp kiểm tra RTD1hộp
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1,47581m2
46Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III61m3
47Đắp rãnh tiếp địa bằng thủ công6m3
B Hạng mục: Nhà điều hành
1Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần339,4397m2
2Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột1.093,7728m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.014,6525m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ471,9128m2
5Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông26,6764m2
6Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB3027,6764m2
7Quét dung dịch chống thấm 2 lớp27,6764m2
8Phá dỡ lớp láng vữa sê nô73,32m2
9Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB3073,32m2
10Quét dung dịch chống thấm 2 lớp73,32m2
11Tháo dỡ bệ xí2bộ
12Tháo dỡ chậu rửa2bộ
13Lắp đặt xí bệt2bộ
14Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
15Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
16Lắp đặt xi phông2bộ
17Lắp đặt vòi rửa chậu rửa2bộ
18Lắp đặt dây cấp4bộ
19Tháo dỡ hệ thống điện4công
20Lắp đặt tủ điện tầng 400x300x2501hộp
21Lắp đặt tủ điện phòng 200x250x1509hộp
22Lắp đặt đèn sát trần16bộ
23Lắp đặt máng đèn neon đôi 2x36w20bộ
24Lắp đặt công tắc đơn cực 5A 220v2cái
25Lắp đặt ô cắm đôi 10A - 220v42cái
26Lắp đặt các automat 1 pha 10A1cái
27Lắp đặt các automat 1 pha 15A24cái
28Lắp đặt các automat 1 pha 50A9cái
29Lắp đặt các automat 3 pha 63A1cái
30Lắp đặt các automat 3 pha 125A1cái
31Lắp đặt công tắc đôi cực 5A 220v17cái
32Lắp đặt dây dẫn bọc PVC 2x1,5mm2200m
33Lắp đặt dây dẫn bọc PVC 2x2,5mm2380m
34Lắp đặt dây dẫn bọc PVC 1x6mm230m
35Lắp đặt dây dẫn bọc PVC 2x4mm250m
36Lắp đặt dây dẫn bọc PVC 2x16mm2180m
37Lắp đặt dây dẫn bọc PVC 1x10mm250m
38Lắp đặt cáp bọc PVC 3x25+1x16mm240m
39Lắp đặt cáp bọc PVC 3x50+1x35mm250m
40Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm500m
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm50m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mm50m
43Lắp đặt quạt trần10cái
44Lắp đặt đế âm tường công tắc+ổ cắm11hộp
45SXLD mặt nhựa công tắc+ổ cắm51cái
46Lắp đặt hộp nối dây10hộp
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m4,5012100m2
48Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại7,7221m3
49Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô7,7221m3
50Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô7,7221m3
C Hạng mục: Nhà cấp phát thuốc methadone
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công21,916m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm6,2806m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm1,3252m3
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm0,8096m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần207,5526m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ659,97m2
7Phá dỡ nền gạch cũ154,1496m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay3,3264m3
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m191,136m2
10Tháo dỡ hệ thống điện, nước và hệ thống chống sét cũ10công
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III7,84171m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,4258m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB302,6972m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB301,4244m3
15Ván khuôn móng, giằng móng0,0392100m2
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm0,0451tấn
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB300,6475m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,6181m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB303,3264m3
20Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô0,0526m2
21Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép ≤10mm0,0251100kg
22Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,3168m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB308,7626m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB302,2484m3
25Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30209,746m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB3039,281m2
27Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30195,413m2
28Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30428,907m2
29Ốp tường, trụ, cột gạch men trắng 300x600, vữa XM M75, XM PCB30124,845m2
30Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 100x6008,39m2
31Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, XM PCB3030,085m2
32Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB30126,2492m2
33SX LĐ cửa đi nhôm hệ, kính mờ 6,38 ly (hoàn thiện lắp đặt, bao phụ kiện đồng bộ đi kèm)15,4m2
34SX LĐ cửa sổ nhôm hệ, kính mờ 6,38 ly (hoàn thiện lắp đặt, bao phụ kiện đồng bộ đi kèm)3,6m2
35SX cửa sắt bịt tôn2,76m2
36Bản lề4bộ
37Khóa cửa1bộ
38Chốt cửa1bộ
39Lắp dựng cửa2,76m2
40Lợp mái tôn xốp 3 lớp dầy 0,4ly1,9114100m2
41Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m1,562100m2
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,6757100m2
43Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại39,1695m3
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô39,1695m3
45Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô39,1695m3
46Lắp đặt tủ điện tầng 400x300x2501hộp
47Lắp đặt tủ điện phòng 200x250x1505hộp
48Lắp đặt đèn ốp trần bóng compac 18w - 220v13bộ
49Lắp đặt máng đèn neon đôi 2x36w10bộ
50Lắp đặt công tắc 2 cực 5A-220v10cái
51Lắp đặt ô cắm đôi 10A-220v25cái
52Lắp đặt các automat 1 pha 10A1cái
53Lắp đặt các automat 1 pha 15A25cái
54Lắp đặt các automat 1 pha 50A5cái
55Lắp đặt các automat 3 pha 63A1cái
56Lắp đặt các automat 3 pha 125A1cái
57Lắp đặt công tắc 3 cực 5A 220v5cái
58Lắp đặt dây dẫn bọc PVC 2x1,5mm2350m
59Lắp đặt dây dẫn bọc PVC 2x2,5mm2250m
60Lắp đặt dây dẫn bọc PVC 1x6mm215m
61Lắp đặt dây dẫn bọc PVC 2x4mm2100m
62Lắp đặt dây dẫn bọc PVC 2x16mm215m
63Lắp đặt dây dẫn bọc PVC 1x10mm250m
64Lắp đặt cáp bọc PVC (3x25+1x16)mm230m
65Lắp đặt cáp bọc PVC (3x50+1x35)mm250m
66Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm650m
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm15m
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mm50m
69Lắp đặt quạt trần 80w-220v+bộ điều tốc5cái
70Lắp đặt đế âm tường công tắc + ổ cắm35hộp
71Mặt nhựa công tắc+ổ cắm35cái
72Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D18 L=1,5m6cọc
73Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, băng đồng tiếp địa 25x3mm30m
74Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III121m3
75Đắp rãnh tiếp địa bằng thủ công12m3
76Lắp đặt hộp nối dây4hộp
77Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,9m6cái
78Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m6cọc
79Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm50m
80Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây tiếp địa thép dẹt 40x430m
81Chân bật thép D1020cái
82Lắp đặt hộp kiểm tra RTD1hộp
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1,69561m2
84Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III121m3
85Đắp rãnh tiếp địa bằng thủ công12m3
86Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,1173100m3
87Đào bể tự hoại rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III1,30311m3
88Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB300,7654m3
89Ván khuôn gỗ, dầm bể tự hoại0,0444100m2
90Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0301tấn
91Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0523tấn
92Bê tông dầm móng bể tự hoại , vữa M200, đá 1x20,7992m3
93Sản xuất lắp đặt cốt thép đáy0,0685tấn
94Bê tông đáy, vữa M200, đá 1x20,3196m3
95Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB303,5259m3
96Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3021,15m2
97Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB3021,15m2
98Đánh màu thành bể bằng XM nguyên chất và ngâm bể theo quy định21,15m2
99Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB303,882m2
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan0,0193100m2
101Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan0,0376tấn
102Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,5646m3
103Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu41cấu kiện
104SXLD Hệ thống ống kỹ thuật1bể
105Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,7835m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,1125100m3
107Vận chuyển đất 4kkm tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 4km - Cấp đất III0,1125100m3/1km
108Lắp đặt xí bệt5bộ
109Lắp đặt vòi rửa vệ sinh5cái
110Lắp đặt lavabo5bộ
111Lắp đặt vòi rửa lavabo5bộ
112Lắp đặt gương soi5cái
113Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen5bộ
114Lắp đặt bình nóng lạnh 20L5bộ
115Lắp đặt phễu thu sàn D6010cái
116Lắp đặt xi phông10bộ
117Lắp đặt van D256cái
118Lắp đặt van D501cái
119Lắp đặt van D321cái
120Máy bơm sinh hoạt Q=5m3/h H=30m1cái
121Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN100,218100m
122Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN100,55100m
123Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN100,182100m
124Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN100,331100m
125Lắp nút bịt nhựa PPN D2020cái
126Lắp đặt tê nhựa PPR D50/255cái
127Lắp đặt côn nhựa PPR D25/2020cái
128Lắp đặt tê nhựa PPR D2540cái
129Lắp đặt cút nhựa PPR D2520cái
130Lắp đặt ống nhựa UPVC D1100,193100m
131Lắp đặt ống nhựa UPVC D600,262100m
132Lắp đặt ống nhựa UPVC D420,05100m
133Lắp đặt cút chếch D11015cái
134Lắp đặt cút chếch D6030cái
135Lắp đặt tê chếch D11010cái
136Lắp đặt tê chếch D6010cái
137Lắp đặt cút D1105cái
138Lắp đặt cút D6015cái
139Lắp nút bịt nhựa D1101cái
140Lắp nút bịt nhựa D601cái
141Lắp bịt xả thông tắc D1101cái
142Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,551m3
143Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công5,55m3
D Hạng mục: Nhà ăn
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,517100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III0,41191m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III5,3321m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB304,9535m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB3012,2018m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB3018,2231m3
7Ván khuôn móng, giằng móng0,1228100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1332tấn
9Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB301,9001m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,900,4576100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,1166100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III0,1166100m3/1km
13Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB300,9728m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB3032,5603m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB305,2763m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô0,144100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0257tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0468tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,5626m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,4647100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0937tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5679tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB304,3428m3
24Ván khuôn gỗ sàn mái0,497100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4298tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB304,4529m3
27Quét sika chống thấm34,9496m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3034,9496m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB3044,1976m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3025,2668m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3021,285m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30186,3192m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4184,5582m2
34Trát gờ chỉ VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,447,08m
35Trát phào đơn VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,447,08m
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB300,8164m3
37Ván khuôn gỗ, tấm đan0,1813100m2
38Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1065tấn
39Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB301,9258m3
40Lát đá mặt bệ các loại, PCB3016,1424m2
41Ốp tường gạch kích thước 300x600mm, XM PCB3025,074m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3015,2675m2
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB309,4851m3
44Lát nền, sàn gạch - gạch kích thước 600x600mm, XM PCB3087,7323m2
45Lát gạch đỏ cotto 400x400mm, PCB3013,8472m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ235,7517m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ241,1426m2
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,144tấn
49Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,144tấn
50Gia công xà gồ thép0,4027tấn
51Lắp dựng xà gồ thép0,4027tấn
52Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp16,808m2
53Lợp mái tôn xốp cách nhiệt dày 0,4 ly1,1856100m2
54GCLD hoàn chỉnh trần tôn lạnh cách âm cách nhiệt77,3112m2
55Phào trần41,66md
56Lắp đặt ống thoát tràn D154cái
57Lắp đặt cút nhựa D9015cái
58Lắp đặt ống thoát nước PVC D900,21100m
59Lắp đặt Đai giữ ống14cái
60Lắp đặt rọ chắn rác thép D45cái
61SX LD cửa đi nhôm hệ, trên kính dưới pano, kính an toàn 6.38mm (hoàn chỉnh lắp đặt, bao gồm phụ kiện hoàn chỉnh)7,92m2
62SX LD cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (hoàn chỉnh lắp đặt, bao gồm phụ kiện hoàn chỉnh)7,68m2
63SX lan can INOX (thành phẩm)71,6153kg
64Lắp dựng lan can inox6,46m2
65Sản xuất sen hoa cửa sắt đặc 14x14164,9379kg
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ6,00321m2
67Lắp dựng hoa sắt cửa84,48m2
68Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III1,30791m3
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB300,4431m3
70Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB300,8429m3
71Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB300,9486m3
72Ốp gạch thẻ bồn hoa 6x20cm8,2838m2
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB302,037m2
74Lát đá bậc tam cấp, PCB305,5753m2
75Đất màu trồng cây1,3079m3
76Đắp đất nền móng công trình, và đổ đất vào bồn hoa1,3079m3
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,0998100m2
78Lắp đặt ống lạnh nhựa chịu nhiệt PPR.PN10 DN250,45100m
79Lắp đặt ống lạnh nhựa chịu nhiệt PPR.PN10 DN200,05100m
80Lăp đặt van khóa cửa đồng DN253cái
81Lăp đặt van phao điện tự động D251cái
82Lắp đặt van xả đáy téc D251cái
83Lắp đặt tê đều chịu nhiệt DN255cái
84Lắp đặt cút 90 chịu nhiệt DN2515cái
85Lắp đặt cút 90 ren trong chịu nhiệt DN203cái
86Lắp đặt côn thu chịu nhiệt DN25/203cái
87Lắp nút bịt nhựa, D20mm3cái
88Lắp đặt Kép, măng xông, rắc co, ren nối các loại10cái
89Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
90Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước PVC D600,05100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước PVC D340,02100m
92Lắp đặt cút nhựa D602cái
93Lắp đặt cút nhựa D342cái
94Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm1cái
95Lắp đặt côn thu D60/342cái
96Lắp đặt bể nước Inox 1m31bể
97Lắp đặt ô cắm đôi7cái
98Lắp đặt đèn huỳnh quang máng phản quang 2x36w lắp nổi7bộ
99Lắp đặt công tắc đơn3cái
100Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm260m
101Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2100m
102Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, 16mm150m
103Lắp đặt các automat 1 pha 16A2cái
104Lắp đặt các automat 1 pha 32A1cái
105Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2100m
106Lắp đặt công tắc đôi2cái
107Lắp đặt quạt trần+bộ điều khiển2cái
108Lắp đặt vỏ tủ điện 400x300x1501hộp
E Hạng mục: Khuôn Viên
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m150m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,7892tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép0,1198tấn
4Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III4,0321m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB300,576m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1512100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB302,268m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,512m3
9Gia công cột thép0,3986tấn
10Lắp cột thép các loại0,3986tấn
11SXLD bu lông rút M1420cái
12SXLD bu lông M16 L=500mm36cái
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,2225tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,2226tấn
15Gia công xà gồ thép0,4204tấn
16Lắp dựng xà gồ thép0,4204tấn
17Lợp mái tôn xốp 3 lớp dày 0,4 ly1,5104100m2
18Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công6,6m3
19Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 1x2, XM PCB3013,2m3
20Lát gạch terrazo kích thước 400x400mm, XM PCB30132m2
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,900,035100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB307m3
23Khe co giãn sân bê tông35m
24Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m1,2548tấn
25Phá dỡ cột, trụ gạch đá1,6553m3
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III19,97671m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB303,2221m3
28Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB304,6844m3
29Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB303,4352m3
30Ván khuôn móng, giằng móng0,0991100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0823tấn
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB301,6358m3
33Đắp đất nền móng công trình6,9993m3
34Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, XM PCB301,2274m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB304,0122m3
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB3023,3816m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB3072,9498m2
38Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột20,2752m2
39Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ116,6066m2
40Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại34,838m2
41Lắp dựng hoa sắt hàng rào71,055m2
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III1,63221m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,204m3
44Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB300,6363m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,7919m3
46Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB301,1745m3
47Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB303,6m
48Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB300,405m2
49Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox10,332m2
50Gia công cột bằng thép hình0,0367tấn
51Lắp cột thép các loại0,0367tấn
52Gia công thép biển tôn0,0331tấn
53Lắp đặt kết cấu thép biển tôn0,033tấn
54SXLĐ tôn dày 0,4mm9,92m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,88441m2
56Sơn biển tôn và trang trí biển tôn1biển
57Sản xuất cổng inox 304 (thành phẩm)89,7221kg
58Mũi mác inox32cái
59SX tấm inox 304 dày 1,2mm41,7467m2
60Lắp dựng cổng inox12,5m2
61SXLD bản lề cổng6bộ
62SXLD khóa cổng1bộ
63SXLD bánh xe cổng2bộ
64Lắp đặt máng đèn neon đôi 2x36w8bộ
65Lắp đặt các automat 1 pha 15A1cái
66Lắp đặt dây dẫn bọc PVC 2x2,5mm2250m
67Lắp đặt công tắc 3 cực 5A 220v4cái
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm150m
69Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV21 lần lắp dựng + Tháo dỡ
70Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 261m khoan
71Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 641m khoan
72Chi phí vận chuyển1chuyến
73Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng 24m ống lọc
74Lắp đặt khóa thép D204cái
75Lắp đặt van 1 chiều D322cái
76SXLD chỗ hút+cố D322cái
77Lắp đặt rắc co D204cái
78Lắp đặt ống thép tráng kẽm 2 mặt D200,02100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC D900,26100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC D600,74100m
81Lắp đặt ống nhựa PPR D320,86100m
82Lắp đặt cút nhựa PPR D3214cái
83Lắp đặt rắc co PPR D324cái
84Lắp đặt côn thu D90-602cái
85Máy bơm chìm 1,1kw2cái
86Lắp đặt ống lọc D6024m
87Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2200m
88Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm200m
89Khóa cáp Inox10cái
90Ván khuôn, bệ máy0,009100m2
91Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB300,09m3
92Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32mm0,66100m
93Lắp đặt măng sông ren trong PPR- D322cái
94Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 32/25mm2cái
95Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mm14cái
96Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25mm0,5100m
97Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mm0,04100m
98Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 90mm0,02100m
99Lắp đặt côn thu ĐK 90/34m2cái
100Lắp nút bịt , ĐK 90mm4cái
101Lắp đặt van 1 chiều D344cái
102Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III1,17291m3
103Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB301,1729m3
104Xây bể lọc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB302,163m3
105Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3018,5564m2
106Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3020,608m2
107Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB303,072m2
108Thi công tầng lọc cát, lớp cát vàng0,0023100m3
109Máng inox khổ 1,3x0,5x0,1103,09kg
110Thi công tầng lọc bằng cát thạch anh hạt thô182kg
111Thi công tầng lọc bằng cát thạch anh hạt mịn455kg
112Thi công tầng lọc bằng sỏi đỡ ống364kg
113THi công tầng lọc bằng than hoạt tính91kg
114Bồn composite+HT ống lấy nước, ống tràn nước ngăn lọc2bồn
115Đục lỗ hệ thống tràn nước ngăn lọc7lỗ
116Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III2,0481m3
117Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB302,048m3
118SXLD khung móng cột đèn cao áp mạ kẽm nhúng nóng M24x6754cái
119Lắp dựng cột đèn thép mạ kẽm nhúng nóng chiều cao cột ≤12m bằng thủ công41 cột
120Lắp giàn đèn cao áp 3 bóng mỗi bóng 1000w4bộ
121Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m4cọc
122Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm2m
123Lắp đặt các automat 3 pha 32A1cái
124Lắp đặt các automat 3 pha 16A2cái
125Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40160m
126Lắp đặt cáp điện Cu/DSTA/PVC 4x4mm2120m
127Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 4x2,5mm2250m
128Đào rãnh đặt cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III43,41m3
129Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công43,4m3
130Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,2748tấn
131Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch1,5573m3
132Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,0914100m3
133Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III0,01021m3
134Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,7809m3
135Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB303,0599m3
136Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB301,8813m3
137Ván khuôn móng, giằng móng0,0971100m2
138Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1142tấn
139Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB301,2143m3
140Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,0234m3
141Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB301,4759m3
142Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB303,6174m3
143Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3018,894m2
144Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3037,342m2
145Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB309,8856m2
146Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB3019,8m
147Đắp mũ cột hàng rào9cái
148Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ66,1216m2
149Sản xuất hàng rào thép đặc 14x14617,7141kg
150Sản xuất hàng rào thép hộp 40x40x2179,6815kg
151Sản xuất mũi mác bằng gang đúc cao 250mm, bao gồm cả sơn203,16cái
152Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ33,92741m2
153Lắp dựng hàng rào35,616m2
154Phá dỡ nền gạch cũ14,1324m2
155Lát nền gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB3014,1324m2
156Phá dỡ nền gạch cũ11,571m2
157Làm sạch, mài nhám mặt bậc cũ2công
158Láng granitô bậc tam cấp23,142m2
159Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M50, XM PCB3044,08m
160Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m204m2
161Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ1,0745tấn
162Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép0,0799tấn
163Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,512m3
164Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III6,2721m3
165Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,896m3
166Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,2352100m2
167Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB303,528m3
168Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công2,352m3
169Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,0392100m3
170Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB300,224m3
171Lát gạch terrazzo 400x400mm5,12m2
172Gia công cột bằng thép tấm0,6325tấn
173Lắp cột thép các loại0,6325tấn
174SXLD bu lông rút M1440cái
175SXLD bu lông M16 L=500mm56cái
176Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,0557tấn
177Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m0,8111tấn
178Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,8668tấn
179Gia công xà gồ thép1,6357tấn
180Lắp dựng xà gồ thép1,6356tấn
181Lợp mái tôn xốp 3 lớp dày 0,4ly4,91100m2
182Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng1,166100m2
183Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,900,134100m3
184Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB3026,8m3
185Lát gạch terrazzo 400x400mm268m2
186Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại45,0741m3
187Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô45,0741m3
188Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô45,0741m3
189Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,9m7cái
190Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m7cọc
191Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm55m
192Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây tiếp địa thép dẹt 40x430m
193Chân bật thép D1020cái
194Lắp đặt hộp kiểm tra RTD1hộp
195Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1,85261m2
196Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III121m3
197Đắp rãnh tiếp địa bằng thủ công12m3
198Lắp đặt máng đèn neon đôi 2x36w20bộ
199Lắp đặt các automat 1 pha 15A1cái
200Lắp đặt dây dẫn bọc PVC 2x2,5mm2340m
201Lắp đặt công tắc 3 cực 5A 220v10cái
202Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm200m
F Hạng mục: Cổng, Hàng rào
1Tháo dỡ hàng rào sắt, chiều cao ≤6m5,4531tấn
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm1,685m3
3Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột1.821,4408m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30103,3602m3
5Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, XM PCB304,0063m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB309,8396m3
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3073,8252m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB301.172,0451m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.000,8113m2
10SXLD dây thép gai+thép V50x5532,67m
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại6,685m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô15,7922m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô15,7922m3
14Tháo dỡ cổng12m2
15Gia công cột bằng thép hình0,0084tấn
16Lắp cột thép các loại0,0084tấn
17Gia công thép biển tôn0,0432tấn
18Lắp đặt kết cấu thép biển tôn0,0432tấn
19SXLĐ tôn dày 0,4mm12,96m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4,94361m2
21Sơn biển tôn và trang trí biển tôn1biển
22Sản xuất cổng inox 304 (thành phẩm)119,5161kg
23Mũi mác inox42cái
24SX tấm inox 304 dày 1,2mm54,7289kg
25Lắp dựng cổng inox15m2
26SXLD bản lề cổng9bộ
27SXLD khóa cổng2bộ
28SXLD bánh xe cổng3bộ
29Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox15,66m2
G Hạng mục: Sân bê tông, bồn hoa, rãnh thoát nước
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,901,15100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30229,67m3
3Làm khe co sân bê tông1.150m
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III10,03111m3
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công1,6179m3
6Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB3020,9116m3
7Ốp gạch thẻ đỏ 6x2492,0192m2
8Xúc đất, đắp đất bồn cây bằng đất màu10,0311m3
9Đất màu trồng cây10,0311m3
10Đào rãnh thoát nước,hố ga bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III23,67441m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB304,9382m3
12Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB305,0751m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3043,31m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3017,75m2
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan0,1585100m2
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan0,134tấn
17Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M2002,3524m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu891cấu kiện
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công5,8563m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,1782100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 4km - Cấp đất III0,1781100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.654E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo).52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kw2
2 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kw1
3 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kw2
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng 70kg1
6 Máy hàn Công suất ≥ 23kw2
7 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L2
8 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150L2
9 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62kw2
10 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn1
11 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt1
12 Máy đào Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->