Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp một số hạng mục thuộc cơ sở Cai nghiện đa chức năng tỉnh Thái Nguyên tại xã Bảo Lý (huyện Phú Bình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211235179-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ Sở Cai Nghiện Đa Chức Năng Tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp một số hạng mục thuộc cơ sở Cai nghiện đa chức năng tỉnh Thái Nguyên tại xã Bảo Lý (huyện Phú Bình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211224923 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách vốn nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp năm 2021, 2022) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 17:33:00 đến ngày 2021-12-17 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,436,167,315 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.654E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cơ Sở Cai Nghiện Đa Chức Năng Tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp một số hạng mục thuộc cơ sở Cai nghiện đa chức năng tỉnh Thái Nguyên tại xã Bảo Lý (huyện Phú Bình) Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp một số hạng mục thuộc cơ sở Cai nghiện đa chức năng tỉnh Thái Nguyên tại xã Bảo Lý (huyện Phú Bình) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách vốn nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp năm 2021, 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ (Nhà thầu kê khai theo Phụ lục của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính Phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa ) - Hồ sơ để xuất kỹ thuật. - Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, thiết bị, thí nghiệm. - Văn bản cam kết của Nhà thầu: kê khai trung thực trong hồ sơ dự thầu và Nhà thầu đồng ý cho bên mời thầu tham khảo ý kiến của Ngân hàng; Cơ quan thuế; Cơ quan bảo hiểm; các Chủ đầu tư có liên quan đến các vấn đề kê khai của Nhà thầu trong hồ sơ dự thầu (Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có cam kết). Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cơ sở cai nghiện đa chức năng tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Tổ 5, Phường Thịnh Đán, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Đường Nha Trang, Phường Trưng Vương - TP. Thái Nguyên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083 855 688. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083 855 688. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà làm việc cán bộ | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 1,2936 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch cũ | 52,1916 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 2,292 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,0485 | tấn | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 13,56 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 210,2662 | m2 | |
| 7 | Tháo hệ thống điện cũ trong công trình | 3 | công | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô | 0,0175 | m2 | |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,0074 | 100kg | |
| 10 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | 0,1056 | m3 | |
| 11 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB30 | 52,1916 | m2 | |
| 12 | Ốp chân tường gạch 100x600mm | 2,292 | m2 | |
| 13 | Thi công trần tôn xốp 3 lớp dày 0,4mm | 41,9684 | m2 | |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 4,62 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 103,924 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 108,9342 | m2 | |
| 17 | Sản xuất sen hoa cửa sổ | 48,5318 | kg | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5,152 | 1m2 | |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 10,2 | m2 | |
| 20 | SXLD cửa đi nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (hoàn thiện lắp đặt, bao gồm các phụ kiện đi kèm) | 9,96 | m2 | |
| 21 | SXLD cửa sổ nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (hoàn thiện lắp đặt, bao gồm các phụ kiện đi kèm) | 9 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,5136 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,4778 | 100m2 | |
| 24 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 4,1841 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 4,1841 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | 4,1841 | m3 | |
| 27 | Lắp đặt tủ điện tầng 400x300x250 | 1 | hộp | |
| 28 | Lắp đặt máng đèn neon đôi 2x36w | 4 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ô cắm đôi 10A-220v | 5 | cái | |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn bọc PVC 2x1,5mm2 | 150 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn bọc PVC 2x2,5mm2 | 100 | m | |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn bọc PVC 2x4mm2 | 100 | m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 250 | m | |
| 38 | Lắp đặt quạt trần 80w-220v+bộ điều tốc | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,9m | 2 | cái | |
| 40 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | 4 | cọc | |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 45 | m | |
| 42 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | 15 | m | |
| 43 | Chân bật thép D10 | 10 | cái | |
| 44 | Lắp đặt hộp kiểm tra RTD | 1 | hộp | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,4758 | 1m2 | |
| 46 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 6 | 1m3 | |
| 47 | Đắp rãnh tiếp địa bằng thủ công | 6 | m3 | |
| B | Hạng mục: Nhà điều hành | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 339,4397 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.093,7728 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.014,6525 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 471,9128 | m2 | |
| 5 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | 26,6764 | m2 | |
| 6 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30 | 27,6764 | m2 | |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm 2 lớp | 27,6764 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ lớp láng vữa sê nô | 73,32 | m2 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30 | 73,32 | m2 | |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm 2 lớp | 73,32 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt xi phông | 2 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt dây cấp | 4 | bộ | |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện | 4 | công | |
| 20 | Lắp đặt tủ điện tầng 400x300x250 | 1 | hộp | |
| 21 | Lắp đặt tủ điện phòng 200x250x150 | 9 | hộp | |
| 22 | Lắp đặt đèn sát trần | 16 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt máng đèn neon đôi 2x36w | 20 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt công tắc đơn cực 5A 220v | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ô cắm đôi 10A - 220v | 42 | cái | |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | 24 | cái | |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | 9 | cái | |
| 29 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt công tắc đôi cực 5A 220v | 17 | cái | |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn bọc PVC 2x1,5mm2 | 200 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn bọc PVC 2x2,5mm2 | 380 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn bọc PVC 1x6mm2 | 30 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn bọc PVC 2x4mm2 | 50 | m | |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn bọc PVC 2x16mm2 | 180 | m | |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn bọc PVC 1x10mm2 | 50 | m | |
| 38 | Lắp đặt cáp bọc PVC 3x25+1x16mm2 | 40 | m | |
| 39 | Lắp đặt cáp bọc PVC 3x50+1x35mm2 | 50 | m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | 500 | m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 50 | m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mm | 50 | m | |
| 43 | Lắp đặt quạt trần | 10 | cái | |
| 44 | Lắp đặt đế âm tường công tắc+ổ cắm | 11 | hộp | |
| 45 | SXLD mặt nhựa công tắc+ổ cắm | 51 | cái | |
| 46 | Lắp đặt hộp nối dây | 10 | hộp | |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 4,5012 | 100m2 | |
| 48 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 7,7221 | m3 | |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 7,7221 | m3 | |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô | 7,7221 | m3 | |
| C | Hạng mục: Nhà cấp phát thuốc methadone | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 21,916 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 6,2806 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,3252 | m3 | |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 0,8096 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 207,5526 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 659,97 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch cũ | 154,1496 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 3,3264 | m3 | |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 191,136 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước và hệ thống chống sét cũ | 10 | công | |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 7,8417 | 1m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,4258 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | 2,6972 | m3 | |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | 1,4244 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng, giằng móng | 0,0392 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | 0,0451 | tấn | |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,6475 | m3 | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,6181 | m3 | |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | 3,3264 | m3 | |
| 20 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô | 0,0526 | m2 | |
| 21 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,0251 | 100kg | |
| 22 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3168 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 8,7626 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 2,2484 | m3 | |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | 209,746 | m2 | |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 39,281 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 195,413 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 428,907 | m2 | |
| 29 | Ốp tường, trụ, cột gạch men trắng 300x600, vữa XM M75, XM PCB30 | 124,845 | m2 | |
| 30 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 100x600 | 8,39 | m2 | |
| 31 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, XM PCB30 | 30,085 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB30 | 126,2492 | m2 | |
| 33 | SX LĐ cửa đi nhôm hệ, kính mờ 6,38 ly (hoàn thiện lắp đặt, bao phụ kiện đồng bộ đi kèm) | 15,4 | m2 | |
| 34 | SX LĐ cửa sổ nhôm hệ, kính mờ 6,38 ly (hoàn thiện lắp đặt, bao phụ kiện đồng bộ đi kèm) | 3,6 | m2 | |
| 35 | SX cửa sắt bịt tôn | 2,76 | m2 | |
| 36 | Bản lề | 4 | bộ | |
| 37 | Khóa cửa | 1 | bộ | |
| 38 | Chốt cửa | 1 | bộ | |
| 39 | Lắp dựng cửa | 2,76 | m2 | |
| 40 | Lợp mái tôn xốp 3 lớp dầy 0,4ly | 1,9114 | 100m2 | |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 1,562 | 100m2 | |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,6757 | 100m2 | |
| 43 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 39,1695 | m3 | |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 39,1695 | m3 | |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô | 39,1695 | m3 | |
| 46 | Lắp đặt tủ điện tầng 400x300x250 | 1 | hộp | |
| 47 | Lắp đặt tủ điện phòng 200x250x150 | 5 | hộp | |
| 48 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng compac 18w - 220v | 13 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt máng đèn neon đôi 2x36w | 10 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 cực 5A-220v | 10 | cái | |
| 51 | Lắp đặt ô cắm đôi 10A-220v | 25 | cái | |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | 25 | cái | |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | 5 | cái | |
| 55 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt công tắc 3 cực 5A 220v | 5 | cái | |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn bọc PVC 2x1,5mm2 | 350 | m | |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn bọc PVC 2x2,5mm2 | 250 | m | |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn bọc PVC 1x6mm2 | 15 | m | |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn bọc PVC 2x4mm2 | 100 | m | |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn bọc PVC 2x16mm2 | 15 | m | |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn bọc PVC 1x10mm2 | 50 | m | |
| 64 | Lắp đặt cáp bọc PVC (3x25+1x16)mm2 | 30 | m | |
| 65 | Lắp đặt cáp bọc PVC (3x50+1x35)mm2 | 50 | m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | 650 | m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 15 | m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mm | 50 | m | |
| 69 | Lắp đặt quạt trần 80w-220v+bộ điều tốc | 5 | cái | |
| 70 | Lắp đặt đế âm tường công tắc + ổ cắm | 35 | hộp | |
| 71 | Mặt nhựa công tắc+ổ cắm | 35 | cái | |
| 72 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D18 L=1,5m | 6 | cọc | |
| 73 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, băng đồng tiếp địa 25x3mm | 30 | m | |
| 74 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 12 | 1m3 | |
| 75 | Đắp rãnh tiếp địa bằng thủ công | 12 | m3 | |
| 76 | Lắp đặt hộp nối dây | 4 | hộp | |
| 77 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,9m | 6 | cái | |
| 78 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | 6 | cọc | |
| 79 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 50 | m | |
| 80 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | 30 | m | |
| 81 | Chân bật thép D10 | 20 | cái | |
| 82 | Lắp đặt hộp kiểm tra RTD | 1 | hộp | |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,6956 | 1m2 | |
| 84 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 12 | 1m3 | |
| 85 | Đắp rãnh tiếp địa bằng thủ công | 12 | m3 | |
| 86 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,1173 | 100m3 | |
| 87 | Đào bể tự hoại rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | 1,3031 | 1m3 | |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 | 0,7654 | m3 | |
| 89 | Ván khuôn gỗ, dầm bể tự hoại | 0,0444 | 100m2 | |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0301 | tấn | |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0523 | tấn | |
| 92 | Bê tông dầm móng bể tự hoại , vữa M200, đá 1x2 | 0,7992 | m3 | |
| 93 | Sản xuất lắp đặt cốt thép đáy | 0,0685 | tấn | |
| 94 | Bê tông đáy, vữa M200, đá 1x2 | 0,3196 | m3 | |
| 95 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,5259 | m3 | |
| 96 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 21,15 | m2 | |
| 97 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 21,15 | m2 | |
| 98 | Đánh màu thành bể bằng XM nguyên chất và ngâm bể theo quy định | 21,15 | m2 | |
| 99 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,882 | m2 | |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,0193 | 100m2 | |
| 101 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,0376 | tấn | |
| 102 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5646 | m3 | |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | 1cấu kiện | |
| 104 | SXLD Hệ thống ống kỹ thuật | 1 | bể | |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,7835 | m3 | |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,1125 | 100m3 | |
| 107 | Vận chuyển đất 4kkm tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 4km - Cấp đất III | 0,1125 | 100m3/1km | |
| 108 | Lắp đặt xí bệt | 5 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 5 | cái | |
| 110 | Lắp đặt lavabo | 5 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | 5 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt gương soi | 5 | cái | |
| 113 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 5 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | 5 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt phễu thu sàn D60 | 10 | cái | |
| 116 | Lắp đặt xi phông | 10 | bộ | |
| 117 | Lắp đặt van D25 | 6 | cái | |
| 118 | Lắp đặt van D50 | 1 | cái | |
| 119 | Lắp đặt van D32 | 1 | cái | |
| 120 | Máy bơm sinh hoạt Q=5m3/h H=30m | 1 | cái | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 | 0,218 | 100m | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | 0,55 | 100m | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | 0,182 | 100m | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | 0,331 | 100m | |
| 125 | Lắp nút bịt nhựa PPN D20 | 20 | cái | |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/25 | 5 | cái | |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | 20 | cái | |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | 40 | cái | |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | 20 | cái | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | 0,193 | 100m | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | 0,262 | 100m | |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 | 0,05 | 100m | |
| 133 | Lắp đặt cút chếch D110 | 15 | cái | |
| 134 | Lắp đặt cút chếch D60 | 30 | cái | |
| 135 | Lắp đặt tê chếch D110 | 10 | cái | |
| 136 | Lắp đặt tê chếch D60 | 10 | cái | |
| 137 | Lắp đặt cút D110 | 5 | cái | |
| 138 | Lắp đặt cút D60 | 15 | cái | |
| 139 | Lắp nút bịt nhựa D110 | 1 | cái | |
| 140 | Lắp nút bịt nhựa D60 | 1 | cái | |
| 141 | Lắp bịt xả thông tắc D110 | 1 | cái | |
| 142 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,55 | 1m3 | |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 5,55 | m3 | |
| D | Hạng mục: Nhà ăn | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,517 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | 0,4119 | 1m3 | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | 5,332 | 1m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 4,9535 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | 12,2018 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | 18,2231 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng, giằng móng | 0,1228 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1332 | tấn | |
| 9 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,9001 | m3 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4576 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,1166 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 0,1166 | 100m3/1km | |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 0,9728 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 32,5603 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 5,2763 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 0,144 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0257 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0468 | tấn | |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,5626 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,4647 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0937 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5679 | tấn | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 4,3428 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,497 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4298 | tấn | |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 4,4529 | m3 | |
| 27 | Quét sika chống thấm | 34,9496 | m2 | |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 34,9496 | m2 | |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 44,1976 | m2 | |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 25,2668 | m2 | |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 21,285 | m2 | |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 186,3192 | m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | 184,5582 | m2 | |
| 34 | Trát gờ chỉ VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | 47,08 | m | |
| 35 | Trát phào đơn VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | 47,08 | m | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 0,8164 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ, tấm đan | 0,1813 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1065 | tấn | |
| 39 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,9258 | m3 | |
| 40 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | 16,1424 | m2 | |
| 41 | Ốp tường gạch kích thước 300x600mm, XM PCB30 | 25,074 | m2 | |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 15,2675 | m2 | |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | 9,4851 | m3 | |
| 44 | Lát nền, sàn gạch - gạch kích thước 600x600mm, XM PCB30 | 87,7323 | m2 | |
| 45 | Lát gạch đỏ cotto 400x400mm, PCB30 | 13,8472 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 235,7517 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 241,1426 | m2 | |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,144 | tấn | |
| 49 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,144 | tấn | |
| 50 | Gia công xà gồ thép | 0,4027 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4027 | tấn | |
| 52 | Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp | 16,808 | m2 | |
| 53 | Lợp mái tôn xốp cách nhiệt dày 0,4 ly | 1,1856 | 100m2 | |
| 54 | GCLD hoàn chỉnh trần tôn lạnh cách âm cách nhiệt | 77,3112 | m2 | |
| 55 | Phào trần | 41,66 | md | |
| 56 | Lắp đặt ống thoát tràn D15 | 4 | cái | |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa D90 | 15 | cái | |
| 58 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 | 0,21 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt Đai giữ ống | 14 | cái | |
| 60 | Lắp đặt rọ chắn rác thép D4 | 5 | cái | |
| 61 | SX LD cửa đi nhôm hệ, trên kính dưới pano, kính an toàn 6.38mm (hoàn chỉnh lắp đặt, bao gồm phụ kiện hoàn chỉnh) | 7,92 | m2 | |
| 62 | SX LD cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (hoàn chỉnh lắp đặt, bao gồm phụ kiện hoàn chỉnh) | 7,68 | m2 | |
| 63 | SX lan can INOX (thành phẩm) | 71,6153 | kg | |
| 64 | Lắp dựng lan can inox | 6,46 | m2 | |
| 65 | Sản xuất sen hoa cửa sắt đặc 14x14 | 164,9379 | kg | |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6,0032 | 1m2 | |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 84,48 | m2 | |
| 68 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,3079 | 1m3 | |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 | 0,4431 | m3 | |
| 70 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | 0,8429 | m3 | |
| 71 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | 0,9486 | m3 | |
| 72 | Ốp gạch thẻ bồn hoa 6x20cm | 8,2838 | m2 | |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,037 | m2 | |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | 5,5753 | m2 | |
| 75 | Đất màu trồng cây | 1,3079 | m3 | |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, và đổ đất vào bồn hoa | 1,3079 | m3 | |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,0998 | 100m2 | |
| 78 | Lắp đặt ống lạnh nhựa chịu nhiệt PPR.PN10 DN25 | 0,45 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt ống lạnh nhựa chịu nhiệt PPR.PN10 DN20 | 0,05 | 100m | |
| 80 | Lăp đặt van khóa cửa đồng DN25 | 3 | cái | |
| 81 | Lăp đặt van phao điện tự động D25 | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt van xả đáy téc D25 | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt tê đều chịu nhiệt DN25 | 5 | cái | |
| 84 | Lắp đặt cút 90 chịu nhiệt DN25 | 15 | cái | |
| 85 | Lắp đặt cút 90 ren trong chịu nhiệt DN20 | 3 | cái | |
| 86 | Lắp đặt côn thu chịu nhiệt DN25/20 | 3 | cái | |
| 87 | Lắp nút bịt nhựa, D20mm | 3 | cái | |
| 88 | Lắp đặt Kép, măng xông, rắc co, ren nối các loại | 10 | cái | |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước PVC D60 | 0,05 | 100m | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước PVC D34 | 0,02 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa D60 | 2 | cái | |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa D34 | 2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đặt côn thu D60/34 | 2 | cái | |
| 96 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 97 | Lắp đặt ô cắm đôi | 7 | cái | |
| 98 | Lắp đặt đèn huỳnh quang máng phản quang 2x36w lắp nổi | 7 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt công tắc đơn | 3 | cái | |
| 100 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 60 | m | |
| 101 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 100 | m | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, 16mm | 150 | m | |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 2 | cái | |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 1 | cái | |
| 105 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 100 | m | |
| 106 | Lắp đặt công tắc đôi | 2 | cái | |
| 107 | Lắp đặt quạt trần+bộ điều khiển | 2 | cái | |
| 108 | Lắp đặt vỏ tủ điện 400x300x150 | 1 | hộp | |
| E | Hạng mục: Khuôn Viên | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 150 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,7892 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | 0,1198 | tấn | |
| 4 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 4,032 | 1m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 | 0,576 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1512 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,268 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,512 | m3 | |
| 9 | Gia công cột thép | 0,3986 | tấn | |
| 10 | Lắp cột thép các loại | 0,3986 | tấn | |
| 11 | SXLD bu lông rút M14 | 20 | cái | |
| 12 | SXLD bu lông M16 L=500mm | 36 | cái | |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,2225 | tấn | |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,2226 | tấn | |
| 15 | Gia công xà gồ thép | 0,4204 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4204 | tấn | |
| 17 | Lợp mái tôn xốp 3 lớp dày 0,4 ly | 1,5104 | 100m2 | |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 6,6 | m3 | |
| 19 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 | 13,2 | m3 | |
| 20 | Lát gạch terrazo kích thước 400x400mm, XM PCB30 | 132 | m2 | |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,035 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 7 | m3 | |
| 23 | Khe co giãn sân bê tông | 35 | m | |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 1,2548 | tấn | |
| 25 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 1,6553 | m3 | |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 19,9767 | 1m3 | |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,2221 | m3 | |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | 4,6844 | m3 | |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | 3,4352 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn móng, giằng móng | 0,0991 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0823 | tấn | |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,6358 | m3 | |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình | 6,9993 | m3 | |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, XM PCB30 | 1,2274 | m3 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30 | 4,0122 | m3 | |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 23,3816 | m2 | |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | 72,9498 | m2 | |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 20,2752 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 116,6066 | m2 | |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 34,838 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | 71,055 | m2 | |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,6322 | 1m3 | |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,204 | m3 | |
| 44 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | 0,6363 | m3 | |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,7919 | m3 | |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 1,1745 | m3 | |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB30 | 3,6 | m | |
| 48 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,405 | m2 | |
| 49 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 10,332 | m2 | |
| 50 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0367 | tấn | |
| 51 | Lắp cột thép các loại | 0,0367 | tấn | |
| 52 | Gia công thép biển tôn | 0,0331 | tấn | |
| 53 | Lắp đặt kết cấu thép biển tôn | 0,033 | tấn | |
| 54 | SXLĐ tôn dày 0,4mm | 9,92 | m2 | |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,8844 | 1m2 | |
| 56 | Sơn biển tôn và trang trí biển tôn | 1 | biển | |
| 57 | Sản xuất cổng inox 304 (thành phẩm) | 89,7221 | kg | |
| 58 | Mũi mác inox | 32 | cái | |
| 59 | SX tấm inox 304 dày 1,2mm | 41,7467 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng cổng inox | 12,5 | m2 | |
| 61 | SXLD bản lề cổng | 6 | bộ | |
| 62 | SXLD khóa cổng | 1 | bộ | |
| 63 | SXLD bánh xe cổng | 2 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt máng đèn neon đôi 2x36w | 8 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn bọc PVC 2x2,5mm2 | 250 | m | |
| 67 | Lắp đặt công tắc 3 cực 5A 220v | 4 | cái | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | 150 | m | |
| 69 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | 2 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ | |
| 70 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | 26 | 1m khoan | |
| 71 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | 64 | 1m khoan | |
| 72 | Chi phí vận chuyển | 1 | chuyến | |
| 73 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | 24 | m ống lọc | |
| 74 | Lắp đặt khóa thép D20 | 4 | cái | |
| 75 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | 2 | cái | |
| 76 | SXLD chỗ hút+cố D32 | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt rắc co D20 | 4 | cái | |
| 78 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm 2 mặt D20 | 0,02 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,26 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,74 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | 0,86 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | 14 | cái | |
| 83 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | 4 | cái | |
| 84 | Lắp đặt côn thu D90-60 | 2 | cái | |
| 85 | Máy bơm chìm 1,1kw | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt ống lọc D60 | 24 | m | |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 200 | m | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 200 | m | |
| 89 | Khóa cáp Inox | 10 | cái | |
| 90 | Ván khuôn, bệ máy | 0,009 | 100m2 | |
| 91 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | 0,09 | m3 | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32mm | 0,66 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR- D32 | 2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 32/25mm | 2 | cái | |
| 95 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mm | 14 | cái | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25mm | 0,5 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mm | 0,04 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 90mm | 0,02 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt côn thu ĐK 90/34m | 2 | cái | |
| 100 | Lắp nút bịt , ĐK 90mm | 4 | cái | |
| 101 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | 4 | cái | |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,1729 | 1m3 | |
| 103 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,1729 | m3 | |
| 104 | Xây bể lọc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,163 | m3 | |
| 105 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 18,5564 | m2 | |
| 106 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 20,608 | m2 | |
| 107 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,072 | m2 | |
| 108 | Thi công tầng lọc cát, lớp cát vàng | 0,0023 | 100m3 | |
| 109 | Máng inox khổ 1,3x0,5x0,1 | 103,09 | kg | |
| 110 | Thi công tầng lọc bằng cát thạch anh hạt thô | 182 | kg | |
| 111 | Thi công tầng lọc bằng cát thạch anh hạt mịn | 455 | kg | |
| 112 | Thi công tầng lọc bằng sỏi đỡ ống | 364 | kg | |
| 113 | THi công tầng lọc bằng than hoạt tính | 91 | kg | |
| 114 | Bồn composite+HT ống lấy nước, ống tràn nước ngăn lọc | 2 | bồn | |
| 115 | Đục lỗ hệ thống tràn nước ngăn lọc | 7 | lỗ | |
| 116 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 2,048 | 1m3 | |
| 117 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,048 | m3 | |
| 118 | SXLD khung móng cột đèn cao áp mạ kẽm nhúng nóng M24x675 | 4 | cái | |
| 119 | Lắp dựng cột đèn thép mạ kẽm nhúng nóng chiều cao cột ≤12m bằng thủ công | 4 | 1 cột | |
| 120 | Lắp giàn đèn cao áp 3 bóng mỗi bóng 1000w | 4 | bộ | |
| 121 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | 4 | cọc | |
| 122 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | 2 | m | |
| 123 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | 1 | cái | |
| 124 | Lắp đặt các automat 3 pha 16A | 2 | cái | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40 | 160 | m | |
| 126 | Lắp đặt cáp điện Cu/DSTA/PVC 4x4mm2 | 120 | m | |
| 127 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 4x2,5mm2 | 250 | m | |
| 128 | Đào rãnh đặt cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 43,4 | 1m3 | |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 43,4 | m3 | |
| 130 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,2748 | tấn | |
| 131 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | 1,5573 | m3 | |
| 132 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,0914 | 100m3 | |
| 133 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,0102 | 1m3 | |
| 134 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,7809 | m3 | |
| 135 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | 3,0599 | m3 | |
| 136 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | 1,8813 | m3 | |
| 137 | Ván khuôn móng, giằng móng | 0,0971 | 100m2 | |
| 138 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1142 | tấn | |
| 139 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,2143 | m3 | |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,0234 | m3 | |
| 141 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 1,4759 | m3 | |
| 142 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 3,6174 | m3 | |
| 143 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 18,894 | m2 | |
| 144 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 37,342 | m2 | |
| 145 | Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | 9,8856 | m2 | |
| 146 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB30 | 19,8 | m | |
| 147 | Đắp mũ cột hàng rào | 9 | cái | |
| 148 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 66,1216 | m2 | |
| 149 | Sản xuất hàng rào thép đặc 14x14 | 617,7141 | kg | |
| 150 | Sản xuất hàng rào thép hộp 40x40x2 | 179,6815 | kg | |
| 151 | Sản xuất mũi mác bằng gang đúc cao 250mm, bao gồm cả sơn | 203,16 | cái | |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 33,9274 | 1m2 | |
| 153 | Lắp dựng hàng rào | 35,616 | m2 | |
| 154 | Phá dỡ nền gạch cũ | 14,1324 | m2 | |
| 155 | Lát nền gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB30 | 14,1324 | m2 | |
| 156 | Phá dỡ nền gạch cũ | 11,571 | m2 | |
| 157 | Làm sạch, mài nhám mặt bậc cũ | 2 | công | |
| 158 | Láng granitô bậc tam cấp | 23,142 | m2 | |
| 159 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M50, XM PCB30 | 44,08 | m | |
| 160 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 204 | m2 | |
| 161 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 1,0745 | tấn | |
| 162 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | 0,0799 | tấn | |
| 163 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,512 | m3 | |
| 164 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 6,272 | 1m3 | |
| 165 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,896 | m3 | |
| 166 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2352 | 100m2 | |
| 167 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 3,528 | m3 | |
| 168 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | 2,352 | m3 | |
| 169 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,0392 | 100m3 | |
| 170 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB30 | 0,224 | m3 | |
| 171 | Lát gạch terrazzo 400x400mm | 5,12 | m2 | |
| 172 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,6325 | tấn | |
| 173 | Lắp cột thép các loại | 0,6325 | tấn | |
| 174 | SXLD bu lông rút M14 | 40 | cái | |
| 175 | SXLD bu lông M16 L=500mm | 56 | cái | |
| 176 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,0557 | tấn | |
| 177 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | 0,8111 | tấn | |
| 178 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,8668 | tấn | |
| 179 | Gia công xà gồ thép | 1,6357 | tấn | |
| 180 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,6356 | tấn | |
| 181 | Lợp mái tôn xốp 3 lớp dày 0,4ly | 4,91 | 100m2 | |
| 182 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng | 1,166 | 100m2 | |
| 183 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,134 | 100m3 | |
| 184 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | 26,8 | m3 | |
| 185 | Lát gạch terrazzo 400x400mm | 268 | m2 | |
| 186 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 45,0741 | m3 | |
| 187 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 45,0741 | m3 | |
| 188 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô | 45,0741 | m3 | |
| 189 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,9m | 7 | cái | |
| 190 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | 7 | cọc | |
| 191 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 55 | m | |
| 192 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | 30 | m | |
| 193 | Chân bật thép D10 | 20 | cái | |
| 194 | Lắp đặt hộp kiểm tra RTD | 1 | hộp | |
| 195 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,8526 | 1m2 | |
| 196 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 12 | 1m3 | |
| 197 | Đắp rãnh tiếp địa bằng thủ công | 12 | m3 | |
| 198 | Lắp đặt máng đèn neon đôi 2x36w | 20 | bộ | |
| 199 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | 1 | cái | |
| 200 | Lắp đặt dây dẫn bọc PVC 2x2,5mm2 | 340 | m | |
| 201 | Lắp đặt công tắc 3 cực 5A 220v | 10 | cái | |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | 200 | m | |
| F | Hạng mục: Cổng, Hàng rào | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào sắt, chiều cao ≤6m | 5,4531 | tấn | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 1,685 | m3 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.821,4408 | m2 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | 103,3602 | m3 | |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, XM PCB30 | 4,0063 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 9,8396 | m3 | |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 73,8252 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 1.172,0451 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.000,8113 | m2 | |
| 10 | SXLD dây thép gai+thép V50x5 | 532,67 | m | |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 6,685 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 15,7922 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô | 15,7922 | m3 | |
| 14 | Tháo dỡ cổng | 12 | m2 | |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0084 | tấn | |
| 16 | Lắp cột thép các loại | 0,0084 | tấn | |
| 17 | Gia công thép biển tôn | 0,0432 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt kết cấu thép biển tôn | 0,0432 | tấn | |
| 19 | SXLĐ tôn dày 0,4mm | 12,96 | m2 | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,9436 | 1m2 | |
| 21 | Sơn biển tôn và trang trí biển tôn | 1 | biển | |
| 22 | Sản xuất cổng inox 304 (thành phẩm) | 119,5161 | kg | |
| 23 | Mũi mác inox | 42 | cái | |
| 24 | SX tấm inox 304 dày 1,2mm | 54,7289 | kg | |
| 25 | Lắp dựng cổng inox | 15 | m2 | |
| 26 | SXLD bản lề cổng | 9 | bộ | |
| 27 | SXLD khóa cổng | 2 | bộ | |
| 28 | SXLD bánh xe cổng | 3 | bộ | |
| 29 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 15,66 | m2 | |
| G | Hạng mục: Sân bê tông, bồn hoa, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,15 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 229,67 | m3 | |
| 3 | Làm khe co sân bê tông | 1.150 | m | |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 10,0311 | 1m3 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 1,6179 | m3 | |
| 6 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | 20,9116 | m3 | |
| 7 | Ốp gạch thẻ đỏ 6x24 | 92,0192 | m2 | |
| 8 | Xúc đất, đắp đất bồn cây bằng đất màu | 10,0311 | m3 | |
| 9 | Đất màu trồng cây | 10,0311 | m3 | |
| 10 | Đào rãnh thoát nước,hố ga bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 23,6744 | 1m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 4,9382 | m3 | |
| 12 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | 5,0751 | m3 | |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 43,31 | m2 | |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 17,75 | m2 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,1585 | 100m2 | |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,134 | tấn | |
| 17 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | 2,3524 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 89 | 1cấu kiện | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 5,8563 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,1782 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 4km - Cấp đất III | 0,1781 | 100m3/1km | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.654E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kw | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kw | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kw | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng 70kg | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kw | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150L | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62kw | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi