Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và thiết bị, cây xanh công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211228973-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và thiết bị, cây xanh công trình
Số hiệu KHLCNT 20211176651
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 17:29:00 đến ngày 2021-12-23 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,643,022,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.692E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh gồm hợp đồng thi công xây dựng công trình bao gồm các hạng mục chính như Thi công nền, mặt đường, rải thảm mặt đường bê tông nhựa, hệ thống cấp thoát nước, san nền, hệ thống điện + chiếu sáng, cây xanh, kèm phụ lục biểu giá hợp đồng, Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC, Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình giao thông (đường bộ), hạng III trở lên còn hiệu lực, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), 01 kỹ sư chuyên ngành điện có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130 CV
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường ≥190CV
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí Diezel ≥ 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan đá cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm dùi ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm bàn ≥1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy hàn xoay chiều ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô cần trục, sức nâng ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và thiết bị, cây xanh công trình
Khu tái định cư số 2, bản Mé, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La , địa chỉ: Số 47 đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La, địa chỉ: Số 47 đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần Quốc tế Tây Bắc. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 99, đường Trường Chinh, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La. Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm giám định chất lượng Xây dựng. Địa chỉ: Đường bản Cọ, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố; Địa chỉ: Số 47, đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La. Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố; Địa chỉ: Số 47, đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La , địa chỉ: Số 47 đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La, địa chỉ: Số 47 đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp tại thời điểm nộp E-HSDT nhà thầu không đính kèm theo chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trên thì đến khi nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này với chủ đầu tư. Nếu nhà thầu không xuất trình được giấy tờ trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT: + Báo cáo tài chính các năm và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét (bao gồm các hạng mục chính như Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, hệ thống cấp thoát nước, san nền, hệ thống điện + chiếu sáng và kèm phụ lục biểu giá hợp đồng); + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt (Kèm Căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân); + Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc được chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La, địa chỉ: Số 47 đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Sơn La, địa chỉ Số 47, đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố, địa chỉ: Số 47, đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Sơn La, địa chỉ Số 47, đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
B Nền đường
1Đào xúc đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V26,1965100m3
2Đào xúc đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,8855100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V43,6661100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5748100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V54,465100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V54,465100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V54,465100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1965100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1965100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5.4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V26,1965100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6893100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6893100m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5.4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6893100m3/1km
14San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V29,8858100m3
C Mặt đường
1Khối lượng bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo chương V220,7819tấn
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,0063100m2
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2,2078100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 8km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2,2078100tấn
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0063100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8409100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4073100m3
8BTXM M200, đá 1x2 rãnh tam giác 30x5cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,82m3
D Vỉa hè
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V12,73m3
2Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x35x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V463m
3Cốt thép tấm bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224tấn
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V105,87m2
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1m3
6Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,12m3
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1845100m3
8Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V8,78m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,12m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V11,86m2
11Ốp gạch thẻ 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,62m2
12Lát vỉa hè gạch BlockMô tả kỹ thuật theo chương V807,54m2
13Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V40,38m3
E An toàn giao thông:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V110,74m2
2Sơn gờ giảm tốc, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m2
F Bãi để xe:
1Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V672m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V94,08m3
3Ván khuôn thép sânMô tả kỹ thuật theo chương V0,2857100m2
G THOÁT NƯỚC MƯA
H Phần cống
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7661100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4848100m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,24m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4758tấn
5Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V10,5549100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V246cấu kiện
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V408,4m2
8Mối nối cống, vải tẩm nhựa 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V61,58m2
9Mối nối cống, Vữa XM M125Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87m3
10Thi công lớp đá đệm móng, CPĐDMô tả kỹ thuật theo chương V17,24m3
11Bê tông đế cống, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9m3
12Ván khuôn thép đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5925100m2
13Cốt thép đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,017tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V492cấu kiện
I Hố ga thăm + thu
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,263100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,867100m3
3Ván khuôn thép bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m2
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
5Ván khuôn thép đế gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,236100m2
6Cốt thép đế ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3246tấn
7Bê tông đế ga, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9m3
8Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,11m2
10Cốt thép thang ga, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V44,4kg
11Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1417100m2
12Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,9834tấn
13Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,57m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
15Bộ nắp ga gang 850x850x75mm, 400KNMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
J Hố thu nước
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1856100m3
3Ván khuôn thép bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
5Ván khuôn thép hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,7088100m2
6Cốt thép hố thu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0966tấn
7Cốt thép hố thu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3492tấn
8Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,32m3
9Song chắn rác và khung bằng gang đúc KT900x470x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
K Cửa thu nước
1Ván khuôn thép bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0284100m2
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
3Ván khuôn thép máng thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1638100m2
4Bê tông máng thu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,47m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
6Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0652tấn
7Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
9Song chắn rác và khung bằng gang đúc KT900x470x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V9tấm
L THOÁT NƯỚC THẢI
M Phần đường ống
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7603100m3
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V29,77m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4178100m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,854100m
5Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 300mm, dày 6.35mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,207100m
N Ga thăm
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6475100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4767100m3
3Ván khuôn thép bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0702100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
5Ván khuôn thép hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2067100m2
6Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0191tấn
7Bê tông móng ga, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,46m3
8Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,91m2
10Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0971100m2
11Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1477tấn
12Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V13cấu kiện
14Bộ nắp ga gang 850x850x75mm, 125KNMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
15Bộ nắp ga gang 850x850x75mm, 400KNMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
O Ga kiểm tra
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4092100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2904100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, CPĐDMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
4Ván khuôn gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,1418100m2
5Cốt thép ga đk=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8399tấn
6Cốt thép ga, thép L50x50x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V335,5kg
7Bê tông ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,44m3
8Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4604tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V110cấu kiện
11Bê tông tạo dốc M200#, đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,94m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,275100m
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
14Ba chạc 45 độ chuyển bậc uPVC DN200x140, đấu nối từ ga kiểm tra vào đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
16Nối góc 45 độ uPVC DN140, đấu nối từ ga kiểm tra vào đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
P SAN ỦI MẶT BẰNG
1Đào xúc đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V38,2031100m3
2Đào xúc đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V37,6005100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V85,4597100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V47,445100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V47,445100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V47,445100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V38,2031100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V38,2031100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5.4km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V38,2031100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5201100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5201100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5.4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,5201100m3/1km
13San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V45,7232100m3
Q CẤP NƯỚC
R Phần đường ống
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2739100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2681100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm (DN50-PN10-PE80)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,963100m
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đai khởi thuỷ D110x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt kép thép tráng kẽm D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt măng sông ren trong thép tráng kẽm D50x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt tê nhựa HDPE D50/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp nút bịt nhựa HDPE D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80mm, dày 3.18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1808100m
12Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0654100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0392100m3
14Thi công lớp đá đệm móng, CPĐDMô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
15Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098100m2
16Bê tông móng hố van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
17Xây hố van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4m2
19Ván khuôn thép giằng cổ hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0202100m2
20Bê tông giằng cổ hố van, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
21Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0029100m2
22Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0635tấn
23Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
25Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài HDPE D50x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt van ren 2 chiều HDPE D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt van ren 1 chiều HDPE D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt kép thép tráng kẽm D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
S HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
T Rãnh cáp ngầm
1Đào đất, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V96,58m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V68,34m3
U Hố ga
1Đào móng hố ga, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,72m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
3Ván khuôn thép móng gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,54m2
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
5Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,94m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,66m2
7Thép thang gaMô tả kỹ thuật theo chương V11,84kg
8Ván khuôn thép cổ gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
9Cốt thép cổ ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V16,08kg
10Cốt thép giằng cổ ga, thép góc V63x63x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,32kg
11Bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
12Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,3m2
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
14Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V15,42kg
15Cốt thép tấm đan, thép góc V63x63x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,54kg
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,92m3
V Trạm biến áp
1Đào móng cột, bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,42m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,64m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,19m3
5Ván khuôn thép khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V13,75m2
6Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V38,64kg
7Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V172,42kg
8Dán gạch thẻ 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,83m2
9Bulông bắt trụ đỡ MBA M20-1050Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
W Hố ga
1Đào đất, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V144,05m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V99,793m3
3Đào móng hố ga, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,72m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
5Ván khuôn thép móng gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,54m2
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
7Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,94m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,66m2
9Thép thang gaMô tả kỹ thuật theo chương V11,84kg
10Ván khuôn thép cổ gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
11Cốt thép cổ ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V16,08kg
12Cốt thép giằng cổ ga, thép góc V63x63x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,32kg
13Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
14Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,3m2
15Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
16Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V15,42kg
17Cốt thép tấm đan, thép góc V63x63x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,54kg
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,92m3
20Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m3
21Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
22Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
23Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
24Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V31,68m2
25Bu lông M16-250Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
X Đường dây 22kV
1Cáp ngầm trung thế 24kV Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp TFP Ø130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V213m
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V16,772m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1.701viên
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong (Lưới báo hiệu cáp ngầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V94,5m2
7Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp Ø150/3,96Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
8Đầu cáp ngầm 24kV 3M-27kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Mốc cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
10Măng sông nối ống Ø130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Keo bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
Y Cầu giao DPN
1Kẹp Hotline 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Kẹp quai chữ U bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Thép mạ làm tiếp địa trạm (RC4)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,969kg
4Đào đất đường cáp bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
5Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V41 cọc
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,354kg
8Cờ tiếp địa cầu dao thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V8,55kg
9Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V27,67kg
10Sàn thao tác cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V97,16kg
11Giá đỡ cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V60,42kg
12Cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời DPN 24-630AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
14Giá đỡ đầu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V27,31kg
15Xà đỡ trung gian dướiMô tả kỹ thuật theo chương V24,58kg
16Xà đỡ trung gian trên + SVMô tả kỹ thuật theo chương V42,99kg
17Chống sét van HD-24Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
18Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V33 pha
19Công xôn đỡMô tả kỹ thuật theo chương V22,784kg
20Cách điện đứng SĐD-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V12quả
21Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V121 sứ
22Đầu cốt lưỡng kim 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V151đc
24Đầu cốt đồng 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V61đc
26Dây đồng nối chống sét van M35Mô tả kỹ thuật theo chương V51 m
27Dây nhôm AC70/11 XLPE 2.5/HDPE 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V20m
28Ghíp bọc có hàm bấm MV IPC70-185Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
29Dây buộc sứ định hình 1 sứMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
30Bu lông, đai ốc, vòng đệm M12-35Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
31Biển báo tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Lắp biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
Z TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2Thép mạ làm tiếp địa trạm (Rba)Mô tả kỹ thuật theo chương V336,34kg
3Đào đất đặt dây tiếp địa bằng thủ công, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V18,56m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V18,56m3
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V161 cọc
6Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V106,83kg
7Đầu cáp đấu nối T-Plug 24kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Nắp chụp chụp cực trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Nắp chụp chụp cực hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Biển báo tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
12Bình chữa cháy MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
13Găng tay cách điện 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Ủng cách điện 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AA ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-(3x70+1x35)Mô tả kỹ thuật theo chương V371m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V371m
3Đầu cáp ngầm hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V26,448m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V3.933viên
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V132m2
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp TFP Ø130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V371m
8Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp Ø150/3.96Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
9Nút loe NL100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Nút cao su chống thấm NC100Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
11Kẹp đầu ống nhựa KE-Ø130Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Ø50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V823m
13Nút bịt chờ NB-40Mô tả kỹ thuật theo chương V110cái
14Kẹp đầu ống nhựa KE-Ø40Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
15Tủ điện 7 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Lắp đặt tủ chứa công tơMô tả kỹ thuật theo chương V81 tủ
17Thép mạ kẽm làm Tiếp địa tủ điện (RTĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V832,56kg
18Đào đất đặt dây tiếp địa bằng thủ công, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V72m3
19Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V72m3
20Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V48cọc
21Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V144,144kg
22Mốc cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
AB CHIẾU SÁNG
1Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V417m
2Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
3Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp III (Bệ đỡ tủ điều khiển)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
4Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
5Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
6Bu bông M16-400Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Dây thép nối Tiếp địa TBA mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5,328kg
8Đào đất đường cáp bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V79,46m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V54,987m3
10Đắp cát công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,462m3
11Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1.413viên
12Băng ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V78,5m2
13Mốc cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Ø65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V417m
15Ống thép bảo vệ cáp Ø60/2,2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
16Rải dây đồng cứng M10mmMô tả kỹ thuật theo chương V399m
17Làm tiếp địa cho cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V151 bộ
18Khung móng M16 240x240x500Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
19Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
20Bê tông móng, đá 1 x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
21Vữa chèn mặt móng M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
22Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V151 cột
23Lắp chao cao áp (Bao gồm chóa + bóng LED 150W)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
24Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V301 đc
25Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V15bảng
26Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V120m
27Đầu cốt đồng CG-16Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
28Đầu cốt đồng CG-10 + CG6Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
29Keo bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
AC THÍ NGHIỆM
AD Đường dây 22kV
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ (3 pha)
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V12Phần tử
3Thí nghiệm tiếp đất của cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V11 vị trí
4Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ (1pha)
AE Trạm biến áp mới
1Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo chương V11 mẫu
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V31sợi, 1ruột
4Thí nghiệm biến dòng điện, U 22 ÷ 35 kVMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
5Thí nghiệm Vônmét ACMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
6Thí nghiệm Ampemét ACMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
7Thí nghiệm chống sét van đến UMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ (1pha)
8Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp (MBĐA 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
9Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện (Cuộn nhị thứ của biến dòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
10Thí nghiệm thanh cái, phân đoạn thanh cái đã bao gồm các cách điện và các mối nối thuộc phân đoạn, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 phân đoạn
11Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
12Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
AF Đường dây 0,4kV
1Thí nghiệm tiếp đất của tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V81 vị trí
AG THIẾT BỊ
1Máy biến áp hợp bộ trên trụ thép (Thân trụ thép+Máy biến áp 180kVA-22/0,4KV+ Tủ RMU+ Tủ hạ thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Trồng cây Lộc vừng (ĐK gốc 5-7cm, cao 1,0-1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V39cây
AH CHI PHÍ KHÁC
1Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sảnMô tả kỹthuật theo chương V
10.209,45m3
2Thuế tài nguyênMô tả kỹthuật theo chương V10.209,45m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.692E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh gồm hợp đồng thi công xây dựng công trình bao gồm các hạng mục chính như Thi công nền, mặt đường, rải thảm mặt đường bê tông nhựa, hệ thống cấp thoát nước, san nền, hệ thống điện + chiếu sáng, cây xanh, kèm phụ lục biểu giá hợp đồng, Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC, Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình giao thông (đường bộ), hạng III trở lên còn hiệu lực, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), 01 kỹ sư chuyên ngành điện có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).33
3 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, hợp đồng lao động)22
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung ≥ 16T Đang sử dụng tốt1
2 Máy đào ≥ 0,8 m3 Đang sử dụng tốt1
3 Máy lu bánh thép ≥ 10T Đang sử dụng tốt1
4 Máy ủi ≥ 110 CV Đang sử dụng tốt1
5 Ô tô ≥ 7T Đang sử dụng tốt3
6 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Đang sử dụng tốt1
7 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130 CV Đang sử dụng tốt1
8 Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/h Đang sử dụng tốt1
9 Máy phun nhựa đường ≥190CV Đang sử dụng tốt1
10 Máy nén khí Diezel ≥ 600m3/h Đang sử dụng tốt1
11 Máy trộn bê tông ≥250l Đang sử dụng tốt2
12 Máy trộn vữa ≥80l Đang sử dụng tốt2
13 Máy khoan đá cầm tay Đang sử dụng tốt1
14 Máy đầm dùi ≥1,5KW Đang sử dụng tốt2
15 Máy đầm bàn ≥1,0KW Đang sử dụng tốt2
16 Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW Đang sử dụng tốt2
17 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Đang sử dụng tốt2
18 Máy hàn xoay chiều ≥ 23KW Đang sử dụng tốt1
19 Máy hàn nhiệt Đang sử dụng tốt1
20 Ô tô cần trục, sức nâng ≥6T Đang sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->