Gói thầu: Mua sắm máy tính và bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi (phòng tin học) cho các đơn vị trường học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211237651-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Mua sắm máy tính và bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi (phòng tin học) cho các đơn vị trường học |
| Số hiệu KHLCNT | 20211237599 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Mua sắm máy tính và bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi (phòng tin học) cho các đơn vị trường học |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 17:54:00 đến ngày 2021-12-20 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,682,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa có các mặt hàng máy vi tính và bàn ghế tương tự quy mô gói thầu. Nhà thầu đề xuất các hợp đồng đảm bảo đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng có các mặt hàng máy vi tính và bàn ghế tương tự quy mô gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành các sản phẩm ≥ 24 tháng; Thời gian bảo trì sản phẩm ≥ 1 lần/tháng trong suốt thời gian bảo hành sản phẩm; Thời gian hoàn thành khắc phục sự cố, hư hỏng (trong thời gian bảo hành) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin; Có tài liệu chứng minh đã từng tham ít nhất 02 gói thầu có quy mô tương tự (được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác tương đương thể hiện vị trí trong gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện; Có tài liệu chứng minh đã từng tham ít nhất 02 gói thầu có quy mô tương tự (được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác tương đương thể hiện vị trí trong gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường; Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 gói thầu có quy mô tương tự (được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác tương đương thể hiện vị trí trong gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn về phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ giám sát về phòng cháy và chữa cháy; Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 gói thầu có quy mô tương tự (được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác tương đương thể hiện vị trí trong gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm máy tính và bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi (phòng tin học) cho các đơn vị trường học Cung cấp máy tính và bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi (phòng tin học) cho các đơn vị trường học 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Mua sắm máy tính và bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi (phòng tin học) cho các đơn vị trường học |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020; - Về Hợp đồng tương tự nhà thầu phải scan các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự có công việc tương tự quy mô gói thầu. + Biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực; - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực); |
| E-CDNT 10.2(c) | Đối với máy tính: - Giấy phép của nhà sản xuất hoặc đại diện tại Việt Nam ủy quyền bán hàng và cam kết hỗ trợ kỹ thuật sau bán hàng của nhà sản xuất; - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) đối với hàng hóa nhập khẩu, Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); - Tài liệu chứng minh sản phẩm có chứng nhận tiêu chuẩn quản lý chất lượng: + Chứng nhận Hệ thống QLCL ISO 9001:2015 + Chứng nhận Hệ thống QLMT ISO 14001:2015 + Chứng nhận và Công bố Hợp Quy QCVN 118:2018/BTTTT + Màn hình đạt chuẩn hiệu suất năng lượng TCVN 9508:2012. + Case máy tính, Màn hình, Bàn Phím, chuột cùng một thương hiệu máy tính sản xuất - Hàng hóa dự thầu phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của thiết bị hoặc tài liệu khác tương đương. - Cam kết bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật đối với hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | 1. Giá chào ghi trong đơn chào hàng bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu (chưa tính giảm giá) theo yêu cầu của E-HSMT. 2. Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí trước thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá chào không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài đính kèm theo quy định của E-HSMT. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan chứng minh kinh nghiệm thực hiện hoàn thành hợp đồng tương tự - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và khả năng huy động nhân sự - Các cam kết về cung cấp hàng hóa, dịch vụ lắp đặt và bảo hành theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo; Địa chỉ: Số 37 Minh Khai - Quận Hồng Bàng - Thành phố Hải Phòng; ĐT: 0225.3842445 - Fax: 382379. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và Đào tạo; Địa chỉ: Số 37 Minh Khai - Quận Hồng Bàng - Thành phố Hải Phòng; ĐT: 0225.3842445 - Fax: 382379. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giáo dục và Đào tạo; Địa chỉ: Số 37 Minh Khai - Quận Hồng Bàng - Thành phố Hải Phòng; ĐT: 0225.3842445 - Fax: 382379. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giáo dục và Đào tạo; Địa chỉ: Số 37 Minh Khai - Quận Hồng Bàng - Thành phố Hải Phòng; ĐT: 0225.3842445 - Fax: 382379. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính đồng bộ để bàn phòng học môn tin học | 225 | bộ | Bộ vi xử lý Intel® Core™ i3-10100 Processor3.6 GHz (up to 4.3 GHz), 6MB Cache, 4 Core 8 Thread, Socket FCLGA1200 (Comet Lake)Bảng mạch chủ Intel® H510 Chipset"+ Intel® Socket LGA1200 for 11th Gen Intel® Core™ processors & 10th Gen Intel® Core™, Pentium® Gold and Celeron® Processors*+ Bộ nhớ mở rộng: 2 x DIMM, Max. 64GB, DDR4 3200(OC)/2933/2800/2666/2400/2133 MHz Non-ECC+ Khe cắm mở rộng: 1 x PCIe 4.0/3.0 x16 (x16 mode), 1 x PCIe 3.0 x1"Khe cắm mở rộng 1 x PCIe 4.0/3.0 x16 (x16 mode), 1 x PCIe 3.0 x1"Giao tiếp kết nối (I/O ports)" "Cổng kết nối phía sau: 2 x USB 3.2, 2 x USB 2.0, 1 x PS/2 Keyboard, 1 x PS/2 Mouse, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x LAN (RJ45), 3 x Audio jack(s)Cổng kết nối bên trong: 4 x SATA 6Gb/s, 1 x USB 3.2, 2 x USB 2.0, 1 x COM, 1 x TPM, 1 x LPT, 1 x Clear CMOS"Bộ nhớ trong (Ram) 4GB DDR4 Bus 2666Mhz - Hỗ trợ mở rộng bộ nhớ tối đa 64GB với khả năng mở rộng bởi 2 khe cắm RAM DDR4Ổ cứng: SSD 256GB Sata3Cạc màn hình (Onboard) Intel® UHD Graphics 610Giao tiếp mạng Realtek® RTL8111HCạc âm thanh (Onboard) Realtek ALC897 7.1 SurroundSound High Definition Audio CODEC*Vỏ máy & Nguồn Case ATX-550, front usb & audioBàn phím & Chuột Keyboard - Optical Mouse (đồng bộ thương hiệu với Case máy tính)Hệ điều hành: Win 10 - bản quyềnMàn hình 21.5"" LED - công nghệ Less Blue LightKích cỡ màn hình: 21.5"". Độ sáng: 250 cd/m². Tỷ lệ tương phản: 20.000.000:1 (DCR). Thời gian đáp ứng: 5ms. Góc nhìn: R/L 170(Typ.), U/D 160(Typ.). Độ phân giải: 1600*900@60Hz. Hỗ trợ màu: 16.7M. Tích hợp loa: công suất 6 W (2x3W). Cổng kết nối: VGA, HDMI. Nguồn điện: Input AC 100-240V, Output 12V=2.5A, công suất tiêu thụ 30W, công suất (chế độ chờ) ≤0.5W.(Đồng bộ thương hiệu với Case máy tính)".Bảo hành 24 tháng | ||
| 2 | Bàn ghế học sinh 02 chỗ ngồi ( phòng học môn tin học) | 200 | bộ | Bàn vi tính: Chất liệu được làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18mm sơn phủ PU. Mặt bàn được bo viền dày 24mm; Hộc để CPU và vách bàn được làm bằng gỗ cao su ghép thanh sơn phủ PU dày 15mm. kích thước hộc: ( 0,24 x 0,5 x 0,68)m; Kích thước bàn ( 1,4 x 0,55 x 0,7)m. Ghế học sinh: 02 cái. Chất liệu: Mặt ghế, tựa bằng làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18mm sơn phủ PU, khung ghế bằng thép ống D22 dày 1,2mm sơn tĩnh điện Kích thước (0,34x0,36x 0,43/0,80)m. Cạnh bàn được bo góc tròn chống va chạm; Toàn bộ gỗ được tẩm sấy xử lý chống mối mọt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa có các mặt hàng máy vi tính và bàn ghế tương tự quy mô gói thầu. Nhà thầu đề xuất các hợp đồng đảm bảo đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng có các mặt hàng máy vi tính và bàn ghế tương tự quy mô gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành các sản phẩm ≥ 24 tháng; Thời gian bảo trì sản phẩm ≥ 1 lần/tháng trong suốt thời gian bảo hành sản phẩm; Thời gian hoàn thành khắc phục sự cố, hư hỏng (trong thời gian bảo hành) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin; Có tài liệu chứng minh đã từng tham ít nhất 02 gói thầu có quy mô tương tự (được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác tương đương thể hiện vị trí trong gói thầu) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật điện | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện; Có tài liệu chứng minh đã từng tham ít nhất 02 gói thầu có quy mô tương tự (được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác tương đương thể hiện vị trí trong gói thầu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường; Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 gói thầu có quy mô tương tự (được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác tương đương thể hiện vị trí trong gói thầu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn về phòng cháy chữa cháy | 1 | Có chứng chỉ giám sát về phòng cháy và chữa cháy; Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 gói thầu có quy mô tương tự (được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác tương đương thể hiện vị trí trong gói thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi