Gói thầu: G9104- Mua sắm vật tư hóa chất tiêu hao và hóa chất xét nghiệm TnI, Beta hCG dùng trên máy Architect 2000 hoặc tương đương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211237667-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Bà Rịa |
| Tên gói thầu | G9104- Mua sắm vật tư hóa chất tiêu hao và hóa chất xét nghiệm TnI, Beta hCG dùng trên máy Architect 2000 hoặc tương đương |
| Số hiệu KHLCNT | 20211237401 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 17:54:00 đến ngày 2021-12-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 97,015,486 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Bà Rịa |
| E-CDNT 1.2 |
G9104- Mua sắm vật tư hóa chất tiêu hao và hóa chất xét nghiệm TnI, Beta hCG dùng trên máy Architect 2000 hoặc tương đương G9104- Mua sắm vật tư hóa chất tiêu hao và hóa chất xét nghiệm TnI, Beta hCG dùng trên máy Architect 2000 hoặc tương đương 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất hiệu chuẩn TnI HS | 1 | Bộ | * Yêu cầu chung (Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT): - Năm sản xuất: Từ năm 2019 trở về sau. Hàng mới 100%. - Nhà thầu tham dự phải được công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế; - Hàng hóa phải được công bố phân loại trang thiết bị y tế; có giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc phiếu tiếp nhận tiêu chuẩn áp dụng loại A hoặc tờ khai hải quan đã nhập khẩu trước đó đối với hàng hóa không thuộc danh mục cấp GPNK; - Hàng hóa sản xuất trong nước thì nhà sản xuất phải có phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất. Trường hợp, nhà thầu không phải là Hãng sản xuất thì phải được Hãng sản xuất (hoặc đại lý phân phối chính thức) ủy quyền bán hàng. - Hàng hóa dự thầu phải đáp ứng tiêu chuẩn ISO hoặc FDA hoặc CE; - Hàng hóa phải dự thầu vào các nhóm gói thầu phù hợp với thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020, nhà thầu tự phân nhóm và cung cấp tài liệu chứng minh.. - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kỹ thuật để chứng minh khả năng đáp ứng kỹ thuật của hàng hoá. - Cam kết cung cấp hàng mẫu khi được mời thương thảo hợp đồng. * Yêu cầu kỹ thuật: - Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng troponin I (cTnI) trong huyết tương và huyết thanh. - Thành phần: gồm 6 chai (4.0 mL mỗi chai) + Mẫu chuẩn A (Cal A) có thành phần là dung dịch đệm phosphate với chất ổn định protein (từ bò), có nồng độ troponin là 0 pg/mL. + Mẫu chuẩn B-F(Cal B-F) có các mức nồng độ khác nhau của phức hợp troponin IC tim tái tổ hợp trong dung dịch đệm phosphate với chất ổn định protein (từ bò), có nồng độ troponin lần lượt là 20, 100, 500, 10.000, 50.000 pg/mL. - Dùng trên máy Architect 2000 hoặc tương đương. - Quy cách: theo NSX - Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | ||
| 2 | Hóa chất hiệu chứng TnI HS | 1 | Bộ | * Yêu cầu chung (Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT): - Năm sản xuất: Từ năm 2019 trở về sau. Hàng mới 100%. - Nhà thầu tham dự phải được công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế; - Hàng hóa phải được công bố phân loại trang thiết bị y tế; có giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc phiếu tiếp nhận tiêu chuẩn áp dụng loại A hoặc tờ khai hải quan đã nhập khẩu trước đó đối với hàng hóa không thuộc danh mục cấp GPNK; - Hàng hóa sản xuất trong nước thì nhà sản xuất phải có phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất. Trường hợp, nhà thầu không phải là Hãng sản xuất thì phải được Hãng sản xuất (hoặc đại lý phân phối chính thức) ủy quyền bán hàng. - Hàng hóa dự thầu phải đáp ứng tiêu chuẩn ISO hoặc FDA hoặc CE; - Hàng hóa phải dự thầu vào các nhóm gói thầu phù hợp với thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020, nhà thầu tự phân nhóm và cung cấp tài liệu chứng minh.. - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kỹ thuật để chứng minh khả năng đáp ứng kỹ thuật của hàng hoá. - Cam kết cung cấp hàng mẫu khi được mời thương thảo hợp đồng. ** Yêu cầu kỹ thuật: - Hoá chất hiệu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng troponin I (cTnI) trong huyết tương và huyết thanh. - Thành phần: gồm 3 chai(8.0 mL mỗi chai). Mẫu chứng nồng độ thấp, trung bình, cao có thành phần phức hợp troponin IC tái tổ hợp trong dung dịch đệm phosphate có chất ổn định protein(từ bò). + Control L: Nồng độ: 20 pg/mL; khoảng đo: 12.0-28.0 pg/mL. + Control M: Nồng độ: 200 pg/mL; khoảng đo: 120.0-280.0 pg/mL. + Control H: Nồng độ: 15,000 pg/mL; khoảng đo: 9.000,0-21.000,0 pg/mL. - Dùng trên máy Architect 2000 hoặc tương đương. - Quy cách: theo NSX - Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | ||
| 3 | Hóa chất định lượng TnI HS | 500 | Test | * Yêu cầu chung (Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT): - Năm sản xuất: Từ năm 2019 trở về sau. Hàng mới 100%. - Nhà thầu tham dự phải được công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế; - Hàng hóa phải được công bố phân loại trang thiết bị y tế; có giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc phiếu tiếp nhận tiêu chuẩn áp dụng loại A hoặc tờ khai hải quan đã nhập khẩu trước đó đối với hàng hóa không thuộc danh mục cấp GPNK; - Hàng hóa sản xuất trong nước thì nhà sản xuất phải có phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất. Trường hợp, nhà thầu không phải là Hãng sản xuất thì phải được Hãng sản xuất (hoặc đại lý phân phối chính thức) ủy quyền bán hàng. - Hàng hóa dự thầu phải đáp ứng tiêu chuẩn ISO hoặc FDA hoặc CE; - Hàng hóa phải dự thầu vào các nhóm gói thầu phù hợp với thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020, nhà thầu tự phân nhóm và cung cấp tài liệu chứng minh.. - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kỹ thuật để chứng minh khả năng đáp ứng kỹ thuật của hàng hoá. - Cam kết cung cấp hàng mẫu khi được mời thương thảo hợp đồng. ** Yêu cầu kỹ thuật: - Xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng troponin I tim (cTnI) trong huyết tương và huyết thanh. - Thành phần: gồm 2 lọ. + MICROPARTICLES: (1x6,6mL) kháng thể kháng troponin I (từ kháng thể đơn dòng chuột) phủ trên vi hạt trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiếu: 0,035% rắn. Chất bảo quản: ProClin 300. + CONJUGATE: (1x5,9mL) Chất kết hợp có kháng thể kháng troponin I (kháng thể đơn dòng từ thể khảm chuột-người) có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm MES với chất ổn định protein (từ bò) và IgG người. Nồng độ tối thiếu: 0,1 mg/l. Chất bảo quản: ProClin 300. - Khoảng đo: 3,2 - 50.000 pg/mL. - Giới hạn phát hiện LOD: 1,1 - 1,9 pg/mL. - Giới hạn mẫu trắng LOB: 0,7 - 1,3 pg/mL. - Giới hạn định lượng LOQ: 1,5 - 2,9 pg/mL. - Dùng trên máy Architect 2000 hoặc tương đương. - Quy cách: theo NSX - Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | ||
| 4 | Hóa chất hiệu chuẩn beta-hCG | 1 | Bộ | * Yêu cầu chung (Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT): - Năm sản xuất: Từ năm 2019 trở về sau. Hàng mới 100%. - Nhà thầu tham dự phải được công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế; - Hàng hóa phải được công bố phân loại trang thiết bị y tế; có giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc phiếu tiếp nhận tiêu chuẩn áp dụng loại A hoặc tờ khai hải quan đã nhập khẩu trước đó đối với hàng hóa không thuộc danh mục cấp GPNK; - Hàng hóa sản xuất trong nước thì nhà sản xuất phải có phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất. Trường hợp, nhà thầu không phải là Hãng sản xuất thì phải được Hãng sản xuất (hoặc đại lý phân phối chính thức) ủy quyền bán hàng. - Hàng hóa dự thầu phải đáp ứng tiêu chuẩn ISO hoặc FDA hoặc CE; - Hàng hóa phải dự thầu vào các nhóm gói thầu phù hợp với thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020, nhà thầu tự phân nhóm và cung cấp tài liệu chứng minh.. - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kỹ thuật để chứng minh khả năng đáp ứng kỹ thuật của hàng hoá. - Cam kết cung cấp hàng mẫu khi được mời thương thảo hợp đồng. ** Yêu cầu kỹ thuật: - Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định tính và định lượng nội tiết tố beta human chorionic gonadotropin (β‑hCG) trong huyết thanh và huyết tương người. - Thành phần: gồm 6 chai (4,0mL mỗi chai) được điều chế trong huyết thanh người. Chất bảo quản: Sodium Azide. Cal A-F có nồng độ (β‑hCG) lần lượt là 0, 10, 250, 1000, 7500 và 15000 mIU/mL (0, 10, 250, 1000, 7500 và 15000 IU/L) - Quy cách: theo NSX - Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | ||
| 5 | Hóa chất hiệu chứng beta-hCG | 1 | Bộ | * Yêu cầu chung (Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT): - Năm sản xuất: Từ năm 2019 trở về sau. Hàng mới 100%. - Nhà thầu tham dự phải được công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế; - Hàng hóa phải được công bố phân loại trang thiết bị y tế; có giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc phiếu tiếp nhận tiêu chuẩn áp dụng loại A hoặc tờ khai hải quan đã nhập khẩu trước đó đối với hàng hóa không thuộc danh mục cấp GPNK; - Hàng hóa sản xuất trong nước thì nhà sản xuất phải có phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất. Trường hợp, nhà thầu không phải là Hãng sản xuất thì phải được Hãng sản xuất (hoặc đại lý phân phối chính thức) ủy quyền bán hàng. - Hàng hóa dự thầu phải đáp ứng tiêu chuẩn ISO hoặc FDA hoặc CE; - Hàng hóa phải dự thầu vào các nhóm gói thầu phù hợp với thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020, nhà thầu tự phân nhóm và cung cấp tài liệu chứng minh.. - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kỹ thuật để chứng minh khả năng đáp ứng kỹ thuật của hàng hoá. - Cam kết cung cấp hàng mẫu khi được mời thương thảo hợp đồng. * Yêu cầu kỹ thuật: - Hoá chất hiệu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng và định tính beta human chorionic gonadotropin (β‑hCG) trong huyết thanh và huyết tương người. - Thành phần: gồm 3 chai (8,0 mL mỗi chai). Control L, M, H chứa hCG điều chế trong huyết thanh người. Chất bào quản: Sodium Azide. + Control L: Nồng độ đích: 25 mIU/mL; Khoảng nồng độ: 16-34 mIU/mL. + Control M: Nồng độ đích: 750 mIU/mL; Khoảng nồng độ: 488-1013 mIU/mL. + Control H: Nồng độ đích: 5000 mIU/mL; Khoảng nồng độ: 3250-6750 mIU/mL. - Quy cách: theo NSX - Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | ||
| 6 | Hóa chất định lượng beta-hCG | 200 | Test | * Yêu cầu chung (Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT): - Năm sản xuất: Từ năm 2019 trở về sau. Hàng mới 100%. - Nhà thầu tham dự phải được công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế; - Hàng hóa phải được công bố phân loại trang thiết bị y tế; có giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc phiếu tiếp nhận tiêu chuẩn áp dụng loại A hoặc tờ khai hải quan đã nhập khẩu trước đó đối với hàng hóa không thuộc danh mục cấp GPNK; - Hàng hóa sản xuất trong nước thì nhà sản xuất phải có phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất. Trường hợp, nhà thầu không phải là Hãng sản xuất thì phải được Hãng sản xuất (hoặc đại lý phân phối chính thức) ủy quyền bán hàng. - Hàng hóa dự thầu phải đáp ứng tiêu chuẩn ISO hoặc FDA hoặc CE; - Hàng hóa phải dự thầu vào các nhóm gói thầu phù hợp với thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020, nhà thầu tự phân nhóm và cung cấp tài liệu chứng minh.. - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kỹ thuật để chứng minh khả năng đáp ứng kỹ thuật của hàng hoá. - Cam kết cung cấp hàng mẫu khi được mời thương thảo hợp đồng. * Yêu cầu kỹ thuật: - Xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng và định tính beta human chorionic gonadotropin (β‑hCG) trong huyết thanh và huyết tương người. - Thành phần: gồm 2 lọ. + MICROPARTICLES:(1x6,6mL) anti-β‑hCG (chuột, kháng thể đơn dòng) phủ trên vi hạt trong dung dịch đêm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiệu: 0,06% rắn. Chất bảo quản: Tác nhân kháng vi sinh vật. + CONJUGATE: (1x2,1mL) Chất kết hợp anti-β‑hCG (chuột, đơn dòng) có đánh dấu trong dung dịch đệm MES với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiếu: 2,9 µg/mL. Chất bảo quản: tác nhận kháng vi sinh vật. - Dùng trên máy Architect 2000 hoặc tương đương. - Quy cách: theo NSX - Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | ||
| 7 | Hóa chất rửa kim | 100 | mL | * Yêu cầu chung (Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT): - Năm sản xuất: Từ năm 2019 trở về sau. Hàng mới 100%. - Nhà thầu tham dự phải được công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế; - Hàng hóa phải được công bố phân loại trang thiết bị y tế; có giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc phiếu tiếp nhận tiêu chuẩn áp dụng loại A hoặc tờ khai hải quan đã nhập khẩu trước đó đối với hàng hóa không thuộc danh mục cấp GPNK; - Hàng hóa sản xuất trong nước thì nhà sản xuất phải có phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất. Trường hợp, nhà thầu không phải là Hãng sản xuất thì phải được Hãng sản xuất (hoặc đại lý phân phối chính thức) ủy quyền bán hàng. - Hàng hóa dự thầu phải đáp ứng tiêu chuẩn ISO hoặc FDA hoặc CE; - Hàng hóa phải dự thầu vào các nhóm gói thầu phù hợp với thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020, nhà thầu tự phân nhóm và cung cấp tài liệu chứng minh.. - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kỹ thuật để chứng minh khả năng đáp ứng kỹ thuật của hàng hoá. - Cam kết cung cấp hàng mẫu khi được mời thương thảo hợp đồng. * Yêu cầu kỹ thuật: - Dùng để rửa kim hút mẫu bằng sodium hypochlorite để ngăn ngừa các chất không đặc hiệu bám vào kim. - Dùng trên máy Architect 2000 hoặc tương đương - Quy cách: theo NSX - Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | ||
| 8 | Dung dịch Hydrogen Peroxide | 7.800 | mL | * Yêu cầu chung (Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT): - Năm sản xuất: Từ năm 2019 trở về sau. Hàng mới 100%. - Nhà thầu tham dự phải được công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế; - Hàng hóa phải được công bố phân loại trang thiết bị y tế; có giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc phiếu tiếp nhận tiêu chuẩn áp dụng loại A hoặc tờ khai hải quan đã nhập khẩu trước đó đối với hàng hóa không thuộc danh mục cấp GPNK; - Hàng hóa sản xuất trong nước thì nhà sản xuất phải có phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất. Trường hợp, nhà thầu không phải là Hãng sản xuất thì phải được Hãng sản xuất (hoặc đại lý phân phối chính thức) ủy quyền bán hàng. - Hàng hóa dự thầu phải đáp ứng tiêu chuẩn ISO hoặc FDA hoặc CE; - Hàng hóa phải dự thầu vào các nhóm gói thầu phù hợp với thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020, nhà thầu tự phân nhóm và cung cấp tài liệu chứng minh.. - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kỹ thuật để chứng minh khả năng đáp ứng kỹ thuật của hàng hoá. - Cam kết cung cấp hàng mẫu khi được mời thương thảo hợp đồng. * Yêu cầu kỹ thuật: - Dung dịch hydrogen peroxide được sử dụng để tách thuốc nhuộm acridinium ra khỏi liên hợp liên kết với phức hợp vi hạt. - Thành phần: chứa 1,32% hydrogen peroxide. - Dùng trên máy Architect 2000 hoặc tương đương - Quy cách: theo NSX - Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | ||
| 9 | Dung dịch rửa có chứa muối đệm phosphate | 23.400 | mL | * Yêu cầu chung (Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT): - Năm sản xuất: Từ năm 2019 trở về sau. Hàng mới 100%. - Nhà thầu tham dự phải được công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế; - Hàng hóa phải được công bố phân loại trang thiết bị y tế; có giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc phiếu tiếp nhận tiêu chuẩn áp dụng loại A hoặc tờ khai hải quan đã nhập khẩu trước đó đối với hàng hóa không thuộc danh mục cấp GPNK; - Hàng hóa sản xuất trong nước thì nhà sản xuất phải có phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất. Trường hợp, nhà thầu không phải là Hãng sản xuất thì phải được Hãng sản xuất (hoặc đại lý phân phối chính thức) ủy quyền bán hàng. - Hàng hóa dự thầu phải đáp ứng tiêu chuẩn ISO hoặc FDA hoặc CE; - Hàng hóa phải dự thầu vào các nhóm gói thầu phù hợp với thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020, nhà thầu tự phân nhóm và cung cấp tài liệu chứng minh.. - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kỹ thuật để chứng minh khả năng đáp ứng kỹ thuật của hàng hoá. - Cam kết cung cấp hàng mẫu khi được mời thương thảo hợp đồng. * Yêu cầu kỹ thuật: - Dung dịch rửa có chứa muối đệm phosphate dùng cho hệ thống máy xét nghiệm miễn dịch. - Dùng trên máy Architect 2000 hoặc tương đương. - Quy cách: theo NSX - Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | ||
| 10 | Cóng phản ứng | 8.000 | cái | * Yêu cầu chung (Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT): - Năm sản xuất: Từ năm 2019 trở về sau. Hàng mới 100%. - Nhà thầu tham dự phải được công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế; - Hàng hóa phải được công bố phân loại trang thiết bị y tế; có giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc phiếu tiếp nhận tiêu chuẩn áp dụng loại A hoặc tờ khai hải quan đã nhập khẩu trước đó đối với hàng hóa không thuộc danh mục cấp GPNK; - Hàng hóa sản xuất trong nước thì nhà sản xuất phải có phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất. Trường hợp, nhà thầu không phải là Hãng sản xuất thì phải được Hãng sản xuất (hoặc đại lý phân phối chính thức) ủy quyền bán hàng. - Hàng hóa dự thầu phải đáp ứng tiêu chuẩn ISO hoặc FDA hoặc CE; - Hàng hóa phải dự thầu vào các nhóm gói thầu phù hợp với thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020, nhà thầu tự phân nhóm và cung cấp tài liệu chứng minh.. - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kỹ thuật để chứng minh khả năng đáp ứng kỹ thuật của hàng hoá. - Cam kết cung cấp hàng mẫu khi được mời thương thảo hợp đồng. * Yêu cầu kỹ thuật: - Cóng phản ứng sử dụng trên máy miễn dịch tự động. - Điều kiện bảo quản: 2-40°C. - Chất liệu là nhựa trong suốt. - Dùng trên máy Architect 2000 hoặc tương đương. - Quy cách: theo NSX - Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 | ||
| 11 | Dung dịch Natri Hydroxit | 11.700 | mL | * Yêu cầu chung (Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT): - Năm sản xuất: Từ năm 2019 trở về sau. Hàng mới 100%. - Nhà thầu tham dự phải được công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế; - Hàng hóa phải được công bố phân loại trang thiết bị y tế; có giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc phiếu tiếp nhận tiêu chuẩn áp dụng loại A hoặc tờ khai hải quan đã nhập khẩu trước đó đối với hàng hóa không thuộc danh mục cấp GPNK; - Hàng hóa sản xuất trong nước thì nhà sản xuất phải có phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất. Trường hợp, nhà thầu không phải là Hãng sản xuất thì phải được Hãng sản xuất (hoặc đại lý phân phối chính thức) ủy quyền bán hàng. - Hàng hóa dự thầu phải đáp ứng tiêu chuẩn ISO hoặc FDA hoặc CE; - Hàng hóa phải dự thầu vào các nhóm gói thầu phù hợp với thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020, nhà thầu tự phân nhóm và cung cấp tài liệu chứng minh.. - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kỹ thuật để chứng minh khả năng đáp ứng kỹ thuật của hàng hoá. - Cam kết cung cấp hàng mẫu khi được mời thương thảo hợp đồng. * Yêu cầu kỹ thuật: - Dung dịch natri hydroxit được sử dụng để tạo ra phản ứng phát quang hóa học cung cấp kết quả đọc cuối cùng. - Thành phần: chứa 0,35N Natri hydroxide. - Dùng trên máy Architect 2000 hoặc tương đương. - Quy cách: theo NSX - Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi