Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211237567-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20211013303
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Buôn Ma Thuột
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 18:14:00 đến ngày 2021-12-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,574,515,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.072E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trong 05 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trong 05 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị (sức nâng ≥ 3tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Tiểu hoa viên cây xanh điểm dân cư trung tâm khu dân cư Km4-Km5, phường Tân An
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Buôn Ma Thuột
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột , địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành An


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột , địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623.951312
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623.951312
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột, số 01 Lý Nam Đế, thành phố Buôn Ma Thuột, điện thoại: 02623.989293
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đào san đất trong phạm vi Theo hồ sơ đã phê duyệt7,509100m3
2San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ đã phê duyệt1,571100m3
3Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ đã phê duyệt3,401100m3
4Vận chuyển đất để đắp bồn hoaTheo hồ sơ đã phê duyệt3,401100m3
5Đắp đất bồn hoa bằng máyTheo hồ sơ đã phê duyệt3,061100m3
6Đắp đất bồn hoa bằng thủ côngTheo hồ sơ đã phê duyệt34,012m3
7Vận chuyển đất thừa đi đổ đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ đã phê duyệt2,54100m3
B Bó vỉa
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ đã phê duyệt69,975m3
2Vận chuyển phế thải đỗ đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ đã phê duyệt69,975m3
3Lót đá 4x6, VXM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt18,91m3
4Lắp dựng đá bazan bó vỉa hè 260x250x1000mmTheo hồ sơ đã phê duyệt310cái
5Lát đá bazan mặt nhám 30x60x3cmTheo hồ sơ đã phê duyệt93m2
C Bồn hoa
1Đào đất móng băngTheo hồ sơ đã phê duyệt110,983m3
2Lót đá 4x6, VXM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt41,498m3
3Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ đã phê duyệt28,667m3
4Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ đã phê duyệt9,454m3
5Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ đã phê duyệt45,369m3
6Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt182,349m2
7Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ đã phê duyệt182,349m2
8Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt182,349m2
D Sân đường
1Lót đá 4x6, VXM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt132,516m3
2Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt118,58m3
3Lát đá bazan mặt nhám 30x60x3cmTheo hồ sơ đã phê duyệt2.510,96m2
E Bãi đậu xe
1Móng cấp phối đá dăm loại II Dmax 37,5 dày 12cmTheo hồ sơ đã phê duyệt1,091100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ đã phê duyệt9,094100m2
3Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ đã phê duyệt127,31m3
4Cắt roonTheo hồ sơ đã phê duyệt3610m
5Sơn kẻ phân vạch bãi đỗ xeTheo hồ sơ đã phê duyệt23,296m2
6Lót đá 4x6, VXM mác 50 ram dốcTheo hồ sơ đã phê duyệt0,216m3
7Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt0,216m3
F Điện
1Đào móng trụ điệnTheo hồ sơ đã phê duyệt58,382m3
2Lót đá 4x6, VXM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt4,41m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt15,307m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ đã phê duyệt0,75100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt0,309tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt0,254tấn
7Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ đã phê duyệt38,665m3
8Đào đất mương chôn ống dây điệnTheo hồ sơ đã phê duyệt59,3m3
9Đắp cát mương chôn ống dây điệnTheo hồ sơ đã phê duyệt24,92m3
10Đắp đất mương chôn ống dây điệnTheo hồ sơ đã phê duyệt35,58m3
11Khoan đặt ngầm ống nhựa D34 băng qua đườngTheo hồ sơ đã phê duyệt0,25100m
12SXLD bảng mã, bu lông cột đèn cao ápTheo hồ sơ đã phê duyệt10bộ
13Trụ đèn côn cao 6m, D60/150mm, dày 3mm.đế 365x365x10mmTheo hồ sơ đã phê duyệt10cột
14Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo hồ sơ đã phê duyệt13cần đèn
15Lắp bóng đèn cao áp 150WTheo hồ sơ đã phê duyệt13bộ
16Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo hồ sơ đã phê duyệt1,17100m
17SXLD bảng mã, bu lông cột đèn sân vườnTheo hồ sơ đã phê duyệt15bộ
18Lắp dựng cột đèn sân vườnTheo hồ sơ đã phê duyệt15cột
19Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo hồ sơ đã phê duyệt0,6100m
20Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ đã phê duyệt10cọc
21Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo hồ sơ đã phê duyệt30m
22SXLD bu long D12 tủ điện + tủ để ống nướcTheo hồ sơ đã phê duyệt8cái
23Lắp đặt tủ ngoài trời 400x600x200Theo hồ sơ đã phê duyệt2hộp
24Lắp đặt aptomat loại 1 pha, I = 100ATheo hồ sơ đã phê duyệt1cái
25Lắp đặt aptomat loại 1 pha = 50ATheo hồ sơ đã phê duyệt12cái
26Lắp đặt bộ hẹn giờTheo hồ sơ đã phê duyệt1cái
27Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 3x16+1x10 mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt250m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt300m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt150m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt545m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt60m
32Lắp đặt ống nhựa ruột gà HDPE đường kính 34mmTheo hồ sơ đã phê duyệt830m
33Lắp đặt hộp nối 50x80Theo hồ sơ đã phê duyệt27hộp
G Nước
1Đào đất mương chôn ống nướcTheo hồ sơ đã phê duyệt21,6m3
2Đắp cát mương chôn ốngTheo hồ sơ đã phê duyệt10,8m3
3Đắp đất mương chôn ốngTheo hồ sơ đã phê duyệt10,8m3
4Khoan đặt ngầm ống nhựa D34 băng qua đườngTheo hồ sơ đã phê duyệt0,25100m
5Lắp đặt khoá đồng D27mmTheo hồ sơ đã phê duyệt9cái
6Lắp đặt ống STK D27Theo hồ sơ đã phê duyệt0,09100m
7Lắp đặt ống STK D34Theo hồ sơ đã phê duyệt0,3100m
8Lắp đặt cút STK D27Theo hồ sơ đã phê duyệt9cái
9Lắp đặt ống nhựa đk=34mmTheo hồ sơ đã phê duyệt2,7100m
10Lắp đặt cút nhựa đk =34mmTheo hồ sơ đã phê duyệt6cái
11Lắp đặt cút STK D34Theo hồ sơ đã phê duyệt4cái
12Lắp đặt giảm nhựa đk =34/27mmTheo hồ sơ đã phê duyệt9cái
13Lắp đặt khoá đồng D34mmTheo hồ sơ đã phê duyệt1cái
14Lắp đặt ống nhựa mềm đường kính ống 25mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,45100m
15Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng 50mmTheo hồ sơ đã phê duyệt1cái
H Trồng cây, cỏ
1Trồng cỏ lá gừngTheo hồ sơ đã phê duyệt31,899100m2
2Trồng cây Giáng Hương đường kính D>15cm cao >3mTheo hồ sơ đã phê duyệt2cây
3Trồng cây Bằng Lăng đường kính D>10cm, cao >2mTheo hồ sơ đã phê duyệt8cây
4Trồng cây Sao đường kính D>10cm, cao >2mTheo hồ sơ đã phê duyệt22cây
5Trồng cây Cẩm Lai đường kính D>20cm, cao >3mTheo hồ sơ đã phê duyệt6cây
6Trồng cây Cà Te đường kính D>20cm, cao >3mTheo hồ sơ đã phê duyệt7cây
7Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo hồ sơ đã phê duyệt8Gốc cây
8Trồng cây Sao (Cây có sẵn chỉ tính chi phí trồng, di dời)Theo hồ sơ đã phê duyệt8cây
9Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo hồ sơ đã phê duyệt1Gốc cây
10Trồng cây Konia (Cây có sẵn chỉ tính chi phí trồng, di dời)Theo hồ sơ đã phê duyệt1cây
11Vận chuyển cây konia 25kmTheo hồ sơ đã phê duyệt1cây
12Vận chuyển cây bằng cơ giới, cự ly vận chuyển bình quân 5km, kích thước bầu (0,7x0,7x0,7)mTheo hồ sơ đã phê duyệt53cây
13Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyTheo hồ sơ đã phê duyệt54cây/90 ngày
14Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ nước máyTheo hồ sơ đã phê duyệt31,899100m2/tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.072E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trong 05 năm trở lại đây.33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trong 05 năm trở lại đây.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ≥ 7tấn2
2 Máy đào ≥ 0,4m31
3 Máy ủi ≥ 110CV1
4 Xe cẩu tự hành (sức nâng ≥ 3tấn)1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->