Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211237566-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT XÂY DỰNG VIỆT LONG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211237504 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách nhà nước (kinh phí sửa chữa thường xuyên ngoài khoán được giao dự toán năm 2021 của Ban Tuyên giáo Thành ủy) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 17:57:00 đến ngày 2021-12-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 415,974,110 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24792E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (đính kèm Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và cung cấp tài liệu để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 292.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥584.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự và đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) (Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: bằng đại học, chứng chỉ và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự và đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) (Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: bằng đại học và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.(Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: bằng đại học và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.(Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: bằng đại học và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: chứng chỉ nghề và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT XÂY DỰNG VIỆT LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa Phòng Truyền thống Khu B của Ban Tuyên giáo Thành ủy 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn ngân sách nhà nước (kinh phí sửa chữa thường xuyên ngoài khoán được giao dự toán năm 2021 của Ban Tuyên giáo Thành ủy) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng phù hợp theo quy định của pháp luật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng phù hợp theo quy định của pháp luật; - Và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Tuyên giáo Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ban Tuyên giáo Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 127 Trương Định, phường Võ Thị Sáu, quận 3, Tp.Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban Tuyên giáo Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 127 Trương Định, phường Võ Thị Sáu, quận 3, Tp.Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban Tuyên giáo Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 127 Trương Định, phường Võ Thị Sáu, quận 3, Tp.Hồ Chí Minh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, vách kính bằng nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 41,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ rèm cửa sổ, vách kính | Theo hồ sơ thiết kế | 34,72 | m2 |
| 3 | Vệ sinh tường cũ phần trong nhà (Cạo sủi lớp sơn cũ trong phòng bị bột, bong tróc) | Theo hồ sơ thiết kế | 137,147 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,54 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 39,69 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Gói |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 64,18 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 64,18 | m2 |
| 10 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ, 10m khởi điểm để vận chuyển các loại phế thải, khối rời | Theo hồ sơ thiết kế | 24,2044 | m3 |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 20 m tiếp theo, khối rời | Theo hồ sơ thiết kế | 24,2 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn, khối rời | Theo hồ sơ thiết kế | 24,2 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải 7km bằng ô tô 2,5 tấn, khối rời | Theo hồ sơ thiết kế | 24,2 | m3 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4,272 | m3 |
| 2 | Khoan cấy thép làm râu tường, phi 6, dùng sika liên kết, @500 | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | lỗ khoan |
| 3 | Xử lý tiếp giáp cột - tường bằng lưới thép rộng 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 21,3 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,68 | m2 |
| 5 | Quét chống thấm Kova CT-11a Nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 23,87 | m2 |
| 6 | Bê tông chống thấm sân ngoài, đá mi vữa mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1935 | m3 |
| 7 | Cán vữa xi măng M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 63,56 | m2 |
| 8 | Lát nền phòng họp bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,69 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường phòng làm việc bằng gạch 60x10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,21 | m2 |
| 10 | Lát nền sân ngoài bằng gạch 600x600mm nhám, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,87 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường sân ngoài bằng gạch 60x10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,84 | m2 |
| 12 | Lát đá hoa cương ngạnh cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,68 | m2 |
| 13 | Làm trần thạch cao khung chìm, giật cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 51,597 | m2 |
| 14 | Sản xuất hệ khung thép sân ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2046 | tấn |
| 15 | Lắp đặt hệ khung thép sân ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2046 | tấn |
| 16 | Bả mattis vào tường, cột, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 90,4845 | m2 |
| 17 | Sơn nước trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 101,142 | m2 |
| 18 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 28,4425 | m2 |
| 19 | Sơn nước ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 36,005 | m2 |
| 20 | Sơn hệ khung thép sân Ngoài (1 lớp chống sét+ 2 lớp sơn dầu) có dùng dàn giáo | Theo hồ sơ thiết kế | 29,736 | m2 |
| 21 | CCLĐ cửa đi nhôm kính cường lực 5ly | Theo hồ sơ thiết kế | 19,01 | m2 |
| 22 | CCLĐ ổ khoá tay gạt cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | CCLĐ phụ kiện cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 24 | Cung cấp lắp đặt tủ gỗ, kệ gỗ 01 KT = 7,28x3,10x0,4 và tủ gỗ 02 KT = 3,10x3,7x0,4 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,97 | m2 |
| 25 | Gia công lắp dựng lam nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,95 | m2 |
| 26 | Gia công lắp dựng chữ inox mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 27 | Cung cấp lắp đặt cờ, cờ đảng, bảng hiệu bằng mica | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 28 | CCLD Bàn phòng họp, gỗ công nghiệp KT 1,20x3,00x0,76m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Aptomat 2P, 50A/4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Aptomat 1P, 20A/4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 5 | CCLĐ đèn dowlight âm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 6 | CCLĐ đèn led hắt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 18,2 | m |
| 7 | CCLĐ đèn led panel 300x1200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 8 | CCLĐ công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | CCLĐ công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | CCLĐ ổ cắm điện đôi gắn âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 11 | CCLĐ quạt hút âm tường 250x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 290 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 320 | m |
| 14 | CCLĐ dây dẫn điện nguồn 6.0 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 15 | Đục sàn BTCT, tường xây, đi đường ống dây điện | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 17 | CCLĐ ống đồng máy lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| D | HỆ THỐNG MẠNG | |||
| 1 | Kéo rải dây mạng Cat 6 STP chống nhiễu (AMP LX) | Theo hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 2 | Cáp đôi xoắn chống cháy dây 2 lõi dây điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 3 | Lắp đặt nẹp nhựa 20F/10F/5F/3F. | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt nốt mạng đế nổi, mặt đơn, Modul Jack CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt nốt điện thoại Đế nổi, mặt đơn Modul jack | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Vật tư phụ ( Băng keo, CB 30A, ốc .....) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| E | KHU A | |||
| 1 | CCLĐ Bảng sơ đồ phòng khu A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt rèm cửa mới phòng Trưởng ban, Phòng khách. | Theo hồ sơ thiết kế | 4,14 | m2 |
| 3 | CCLĐ cửa đi, vách ngăn phòng nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 14,24 | m2 |
| 4 | Lắp đặt chậu bồn cầu 1 khối | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | CC Lắp đặt chậu rửa Lavabo + chân Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | CC lắp đặt bảng tên phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24792E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (đính kèm Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và cung cấp tài liệu để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 292.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥584.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự và đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) (Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: bằng đại học, chứng chỉ và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự và đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) (Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: bằng đại học và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.(Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: bằng đại học và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.(Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: bằng đại học và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu). | 3 | 3 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật: | 5 | - Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: chứng chỉ nghề và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Nhà thầu kê khai và nộp file scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | Nhà thầu kê khai và nộp file scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...) | 1 |
| 3 | Máy cắt sắt thép | Nhà thầu kê khai và nộp file scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...) | 1 |
| 4 | Máy mài | Nhà thầu kê khai và nộp file scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi