Gói thầu: Cung cấp dịch vụ khám sức khoẻ định kỳ cho người lao động
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211237622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Vệ sinh dịch tễ Trung ương |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ khám sức khoẻ định kỳ cho người lao động |
| Số hiệu KHLCNT | 20211237387 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và nguồn thu kinh doanh dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 18:07:00 đến ngày 2021-12-17 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 443,302,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là664.953.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 132.990.600VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng cung cấp dịch vụ khám sức khoẻ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.311.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 930.934.200 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bác sỹ chuyên khoa Nội |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học & Có chứng chỉ hành nghề theo quy định còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ chuyên khoa Tai Mũi Họng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học & Có chứng chỉ hành nghề theo quy định còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ chuyên khoa Mắt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học & Có chứng chỉ hành nghề theo quy định còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ chuyên khoa Sản phụ khoa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học & Có chứng chỉ hành nghề theo quy định còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ chuyên khoa Răng hàm mặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học & Có chứng chỉ hành nghề theo quy định còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ chuyên khoa Da liễu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học & Có chứng chỉ hành nghề theo quy định còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ siêu âm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học & Có chứng chỉ hành nghề theo quy định còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ chẩn đoán hình ảnh/X quang |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học & Có chứng chỉ hành nghề theo quy định còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ xét nghiệm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng & Có chứng chỉ hành nghề theo quy định còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Điều dưỡng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng & Có chứng chỉ hành nghề theo quy định còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy siêu âm doppler màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, được quản lý theo Nghị định 36/2016/NĐ-CP, được nội kiểm, ngoại kiểm theo quy định của BYT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy nội soi Tai - Mũi -Họng ống mềm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, được quản lý theo Nghị định 36/2016/NĐ-CP, được nội kiểm, ngoại kiểm theo quy định của BYT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Thiết bị, dụng cụ khám tai mũi họng (Đèn clar, dụng cụ soi tai) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, được quản lý theo Nghị định 36/2016/NĐ-CP, được nội kiểm, ngoại kiểm theo quy định của BYT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xét nghiệm sinh hóa tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị còn hoạt động tốt, được quản lý theo Nghị định 36/2016/NĐ-CP, được nội kiểm, ngoại kiểm theo quy định của BYT.- Công suất tối thiểu 1200 test/giờ- Phân tích tối thiểu 30 thông số |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy xét nghiệm huyết học | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị còn hoạt động tốt, được quản lý theo Nghị định 36/2016/NĐ-CP, được nội kiểm, ngoại kiểm theo quy định của BYT- Phân tích tối thiểu 22 thông số. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy điện tim 6 kênh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, được quản lý theo Nghị định 36/2016/NĐ-CP, được nội kiểm, ngoại kiểm theo quy định của BYT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy soi cổ tử cung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, được quản lý theo Nghị định 36/2016/NĐ-CP, được nội kiểm, ngoại kiểm theo quy định của BYT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Hệ thống X-quang chụp tim phổi kỹ thuật số | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị còn hoạt động tốt, được quản lý theo Nghị định 36/2016/NĐ-CP, được nội kiểm, ngoại kiểm theo quy định của BYT- Thiết bị có giấy phép hoạt động và có kết quả kiểm định ATBX còn hiệu lực theo yêu cầu về ATBX trong y tế |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị, dụng cụ khám mắt (bảng đo thị lực, đèn soi đáy mắt, kính hiển vi khám mắt, bảng thử thị lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, được quản lý theo Nghị định 36/2016/NĐ-CP, được nội kiểm, ngoại kiểm theo quy định của BYT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ khám phụ khoa (bàn khám phụ khoa, đèn khám phụ khoa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, được quản lý theo Nghị định 36/2016/NĐ-CP, được nội kiểm, ngoại kiểm theo quy định của BYT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cân điện tử có đo chiều cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, được quản lý theo Nghị định 36/2016/NĐ-CP, được nội kiểm, ngoại kiểm theo quy định của BYT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đo huyết áp tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, được quản lý theo Nghị định 36/2016/NĐ-CP, được nội kiểm, ngoại kiểm theo quy định của BYT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Vệ sinh dịch tễ Trung ương |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ khám sức khoẻ định kỳ cho người lao động khám sức khoẻ định kỳ cho cán bộ của Viện Vệ sinh dịch tễ trung ương 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và nguồn thu kinh doanh dịch vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | -Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh do cơ sở y tế tại địa bàn cấp; -Giấy chứng nhận việc công bố cơ sở đủ điều kiện khám sức khỏe. |
| E-CDNT 15.2 | Bản sao hợp đồng tương tự và các hoá đơn thể hiện nội dung công việc đã thực hiện (có bản gốc để đối chiếu); Sau khi được công nhận trúng thầu, nhà thầu phải gửi 01 bộ hồ sơ dự thầu bản giấy có dấu đỏ với đầy đủ nội dung như E-HSDT nhà thầu đăng tải trên mạng đấu thầu quốc gia gửi để bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Vệ sinh Dịch tễ Trung ương. Số 1, Yecxanh, Hà Nội, Điện thoại: 024.39716353 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Vệ sinh Dịch tễ Trung ương. Số 1, Yecxanh, Hà Nội, Điện thoại: 024.39716356 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Hợp tác quốc tế, Viện Vệ sinh Dịch tễ Trung ương. Số 1, Yecxanh, Hà Nội, Điện thoại: 024.39716353 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Hợp tác quốc tế, Viện Vệ sinh Dịch tễ Trung ương. Số 1, Yecxanh, Hà Nội, Điện thoại: 024.39716353 |
| E-CDNT 34 |
0 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám sức khoẻ định kỳ cho 128 cán bộ nhân viên nam của Viện Vệ sinh dịch tễ Trung ương | Cung cấp dịch vụ khám sức khoẻ theo nội dung yêu cầu tại chương V | gói dịch vụ | 1 | |
| 2 | Khám sức khoẻ định kỳ cho 197 cán bộ nhân viên nữ của Viện Vệ sinh dịch tễ Trung ương | Cung cấp dịch vụ khám sức khoẻ theo nội dung yêu cầu tại chương V | gói dịch vụ | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.64953E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 132.990.600VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là664.953.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 132.990.600VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng cung cấp dịch vụ khám sức khoẻ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.311.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 930.934.200 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bác sỹ chuyên khoa Nội | 2 | Đại học & Có chứng chỉ hành nghề theo quy định còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 2 | Bác sỹ chuyên khoa Tai Mũi Họng | 2 | Đại học & Có chứng chỉ hành nghề theo quy định còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 3 | Bác sỹ chuyên khoa Mắt | 2 | Đại học & Có chứng chỉ hành nghề theo quy định còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 4 | Bác sỹ chuyên khoa Sản phụ khoa | 2 | Đại học & Có chứng chỉ hành nghề theo quy định còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 5 | Bác sỹ chuyên khoa Răng hàm mặt | 2 | Đại học & Có chứng chỉ hành nghề theo quy định còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 6 | Bác sỹ chuyên khoa Da liễu | 2 | Đại học & Có chứng chỉ hành nghề theo quy định còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 7 | Bác sỹ siêu âm | 2 | Đại học & Có chứng chỉ hành nghề theo quy định còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 8 | Bác sỹ chẩn đoán hình ảnh/X quang | 2 | Đại học & Có chứng chỉ hành nghề theo quy định còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 9 | Cán bộ xét nghiệm | 2 | Cao đẳng & Có chứng chỉ hành nghề theo quy định còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 10 | Điều dưỡng | 10 | Cao đẳng & Có chứng chỉ hành nghề theo quy định còn hiệu lực | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy siêu âm doppler màu | Thiết bị còn hoạt động tốt, được quản lý theo Nghị định 36/2016/NĐ-CP, được nội kiểm, ngoại kiểm theo quy định của BYT. | 2 |
| 2 | Máy nội soi Tai - Mũi -Họng ống mềm | Thiết bị còn hoạt động tốt, được quản lý theo Nghị định 36/2016/NĐ-CP, được nội kiểm, ngoại kiểm theo quy định của BYT. | 2 |
| 3 | Thiết bị, dụng cụ khám tai mũi họng (Đèn clar, dụng cụ soi tai) | Thiết bị còn hoạt động tốt, được quản lý theo Nghị định 36/2016/NĐ-CP, được nội kiểm, ngoại kiểm theo quy định của BYT. | 2 |
| 4 | Máy xét nghiệm sinh hóa tự động | - Thiết bị còn hoạt động tốt, được quản lý theo Nghị định 36/2016/NĐ-CP, được nội kiểm, ngoại kiểm theo quy định của BYT.- Công suất tối thiểu 1200 test/giờ- Phân tích tối thiểu 30 thông số | 1 |
| 5 | Máy xét nghiệm huyết học | - Thiết bị còn hoạt động tốt, được quản lý theo Nghị định 36/2016/NĐ-CP, được nội kiểm, ngoại kiểm theo quy định của BYT- Phân tích tối thiểu 22 thông số. | 1 |
| 6 | Máy điện tim 6 kênh | Thiết bị còn hoạt động tốt, được quản lý theo Nghị định 36/2016/NĐ-CP, được nội kiểm, ngoại kiểm theo quy định của BYT. | 2 |
| 7 | Máy soi cổ tử cung | Thiết bị còn hoạt động tốt, được quản lý theo Nghị định 36/2016/NĐ-CP, được nội kiểm, ngoại kiểm theo quy định của BYT. | 1 |
| 8 | Hệ thống X-quang chụp tim phổi kỹ thuật số | - Thiết bị còn hoạt động tốt, được quản lý theo Nghị định 36/2016/NĐ-CP, được nội kiểm, ngoại kiểm theo quy định của BYT- Thiết bị có giấy phép hoạt động và có kết quả kiểm định ATBX còn hiệu lực theo yêu cầu về ATBX trong y tế | 1 |
| 9 | Thiết bị, dụng cụ khám mắt (bảng đo thị lực, đèn soi đáy mắt, kính hiển vi khám mắt, bảng thử thị lực) | Thiết bị còn hoạt động tốt, được quản lý theo Nghị định 36/2016/NĐ-CP, được nội kiểm, ngoại kiểm theo quy định của BYT. | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ khám phụ khoa (bàn khám phụ khoa, đèn khám phụ khoa) | Thiết bị còn hoạt động tốt, được quản lý theo Nghị định 36/2016/NĐ-CP, được nội kiểm, ngoại kiểm theo quy định của BYT. | 2 |
| 11 | Cân điện tử có đo chiều cao | Thiết bị còn hoạt động tốt, được quản lý theo Nghị định 36/2016/NĐ-CP, được nội kiểm, ngoại kiểm theo quy định của BYT. | 2 |
| 12 | Máy đo huyết áp tự động | Thiết bị còn hoạt động tốt, được quản lý theo Nghị định 36/2016/NĐ-CP, được nội kiểm, ngoại kiểm theo quy định của BYT. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi