Gói thầu: Gói số 1: Văn phòng phẩm với 65 mặt hàng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200785341-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC CẦU NGANG |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Văn phòng phẩm với 65 mặt hàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200605503 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 14:33:00 đến ngày 2020-08-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 246,531,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,800,000 VNĐ ((Hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giấy A4 - 70 Gsm | 1.300 | Ram | Hiệu: EXCEL hoặc tương đương. Định lượng giấy 70 Gsm, khổ A4. | ||
| 2 | Giấy A4 - 70 Gsm | 110 | Ram | Hiệu: IK PLUS hoặc tương đương. Định lượng giấy70 Gsm, khổ A4, 500 sheets | ||
| 3 | Giấy A5 - 70 Gsm | 950 | Ram | Hiệu: EXCEL hoặc tương đương. Định lượng giấy 70 Gsm, khổ A5. | ||
| 4 | Giấy in nhiệt K80 | 800 | Cuộn | Hiệu: Matsu, MSP: K80 hoặc tương đương; Size: 80mm | ||
| 5 | Giấy fax cảm nhiệt | 24 | Cuồn | Hiệu: MIMOSA SAKURA hoặc tương đương. Bề mặt giấy trắng mịn, không gây bụi. Chất cảm nhiệt tốt, không bị mất nét, nhòe nét khi in. SIZE: 210mm | ||
| 6 | Giấy in liên tục 1 liên | 20 | Thùng | Khổ giấy: 240mm x 279mm. bề mặt giấy láng đều, không có bụi giấy, không bị kẹt giấy, ít hao mực, khả năng lưu trữ thông tin lâu phai. | ||
| 7 | Kim bấm số 10 | 1.000 | Hộp | Hiệu: Việt đức hoặc tương đương. Dùng cho máy bấm kim số 10, bóng sáng, không rỉ, 1000 PCS | ||
| 8 | Kim bấm số 3 | 120 | Hộp | Hiệu: Việt đức hoặc tương đương. Dùng cho máy bấm kim số 3, bóng sáng, không rỉ, 1000 PCS | ||
| 9 | Kẹp giấy số 3 | 350 | Hộp | Hiệu: Vân Sơn hoặc tương đương, dùng để kẹp giấy, bóng sáng, không rỉ sét; C 3 2; 100 PCS/hộp | ||
| 10 | Kẹp giấy (15mm) | 50 | Hộp | Hiệu: SLECHO hoặc tương đương. Dùng để kẹp giấy. Double clip 5/8" (15mm); NO: 105 1DOZ. | ||
| 11 | Kẹp giấy (19mm) | 100 | Hộp | Hiệu: SLECHO hoặc tương đương. Dùng để kẹp giấy. Double clip 3/4" (19mm); NO: 107 1DOZ. | ||
| 12 | Kẹp giấy (25mm) | 100 | Hộp | Hiệu: SLECHO hoặc tương đương. Dùng để kẹp giấy. Double clip 1" (25mm); NO: 111 1DOZ. | ||
| 13 | Kẹp giấy (32mm) | 50 | Hộp | Hiệu: SLECHO hoặc tương đương. Dùng để kẹp giấy. Double clip 11/4” (32mm); NO: 155 1DOZ. | ||
| 14 | Kẹp giấy (41mm) | 50 | Hộp | Hiệu: SLECHO hoặc tương đương. Dùng để kẹp giấy. Double clip 15/8” (41mm); NO: 200 1DOZ. | ||
| 15 | Kẹp giấy (51mm) | 50 | Hộp | Hiệu: SLECHO hoặc tương đương. Dùng để kẹp giấy. Double clip 2" (51mm); NO: 260 1DOZ. | ||
| 16 | Bút bi xanh | 3.990 | Cây | Hiệu: Thiên Long, mã TL-089 hoặc tương đương. Đầu bi 0,5mm, viết trơn, êm, mực ra đều, liên tục, 20 cây/hộp | ||
| 17 | Bút bi đỏ | 100 | Cây | Hiệu: Thiên Long, mã TL-089 hoặc tương đương. Đầu bi 0,5mm, viết trơn, êm, mực ra đều, liên tục, 20 cây/hộp | ||
| 18 | Viết chì khúc | 25 | Cây | Hiệu: Thiên Long, mã PC09 hoặc tương đương; KT: 15cmx0,8cm; Trọng lượng: 20g; Thân tròn, ruột có 11 khúc chì, có nắp đậy, trên nắp có gôm, có thể thay đổi ngồi. | ||
| 19 | Bút lông bảng | 55 | Cây | Hiệu: Thiên long, Mã: TL WB-03 hoặc tương đương. Bút lông bảng lớn đầu 2,5mm, mực ra đều, rõ nét, xóa được, không khô trong quá trình sử dụng. | ||
| 20 | Bút lông dầu | 100 | Cây | Hiệu: Thiên long , mã: TL-maker PM 09 hoặc tương đương. Mực ra đều, rõ nét. | ||
| 21 | Bút lông kim | 50 | Cây | Hiệu: Thiên long, mã: TL-maker PM 04 hoặc tương đương. Bề rộng nét viết 1 mm & 0.4mm, mực ra đều, rõ nét. | ||
| 22 | Bút xóa | 15 | Cây | Hiệu: Thiên long, mã: CP-02 hoặc tương đương. Mực đều, đầu viết bằng kim loại, không khô trong quá trình sử dụng. | ||
| 23 | Bút dạ quang | 15 | Cây | Hiệu: Thiên long, mã: TL HL-03 hoặc tương đương. Viết hai đầu, mực ra đều, rõ nét | ||
| 24 | Giấy than | 5 | Hộp | Hiệu: Kokusai hoặc tương đương. Kích thước: 210 x 330mm. Màu xanh, một mặt in, copy rõ nét, độ bền lâu. | ||
| 25 | Bìa sơ mi lá | 100 | Cái | Hiệu: LD E355 hoặc tương đương. Kích thước 240x350mm, bìa lá nhựa trong, có độ dẻo | ||
| 26 | Bìa sơ mi nút | 750 | Cái | Hiệu: My Clear BAG, H/F-388 hoặc tương đương. Kích thước 260x360mm. Bìa nút nhựa trong, có độ dẻo, nút nhựa bấm dễ dàng. | ||
| 27 | Bìa sơ mi cột dây | 50 | Cái | Hiệu: Tấn Hồng hoặc tương đương. Làm bằng giấy carton cứng, có 3 dây cột mỗi cạnh, dày 10cm. Kích thước 230x330mm. | ||
| 28 | Bìa A4 dày | 2 | Ram | Khổ A4. Giấy dày 180mg, bóng có mùi thơm dịu nhẹ. | ||
| 29 | Bìa A4 mỏng | 5 | Ram | Giấy Ford màu 70 A4; 500 tờ/Ram. Mặt giấy láng rất mịn, không bị nhăn, không lem mực, không bụi, có mùi thơm, đảm bảo sức khỏe, kéo dài tuổi thọ máy. | ||
| 30 | Keo dán giấy | 2.100 | Ống | Hiệu: Queen hoặc tương đương. Dung tích 30ml, dạng keo, dùng dán giấy có độ dính cao, khô nhanh. | ||
| 31 | Keo khô | 220 | Chai | Hiệu: Flexoffice, mã: FO-G01 hoặc tương đương. Khối lượng: 8g, dạng keo khô, dùng dán giấy có độ dính cao, không làm ướt giấy, không bị vấy bẩn. | ||
| 32 | Keo xốp 2 mặt | 6 | Cuồn | Băng keo Mouse xốp 2 mặt: là loại băng keo có độ dai, bền bám dính chặt; 2 mặt được phủ keo Acrylic. Lớp keo dính chặt với hầu hết các bề mặt vật liệu nhẵn như: nhựa, kim loại, kính,... Thích hợp để gắn chặt 2 bề mặt cùng hay khác chất liệu với nhau (loại 3cm). | ||
| 33 | Băng keo trong | 60 | Cuộn | Màu trắng trong, độ bám dính cao; Loại 5cm-100ya đủ. | ||
| 34 | Băng keo Simili | 60 | Cuộn | Màu xanh, độ bám dính cao; Loại 3,5cm (dày). | ||
| 35 | Giấy manh | 100 | Manh | Kích thước 200x300mm, giấy trắng, mịn, dòng kẻ rõ nét. | ||
| 36 | Tập 96 trang | 350 | Quyển | Hiệu: Hiệp Phong hoặc tương đương; Giấy trắng, láng, dòng kẻ in ô ly rõ nét, 96 trang luôn bìa. | ||
| 37 | Sổ bìa cứng | 55 | Quyển | Hiệu: Tiến Phát hoặc tương đương; khổ 32x23cm; giấy bên trong mịn, màu trắng, kẻ caro rõ nét. | ||
| 38 | Thước kẻ 0,3m | 11 | Cây | Hiệu: Kim Nguyên hoặc tương đương, dài 30cm, bằng mica trong cứng, chia vạch từng cm, chính xác, rõ, đều. | ||
| 39 | Thước kẻ 0,5m | 6 | Cây | Hiệu: Kim Nguyên hoặc tương đương, dài 50cm, bằng mica trong cứng, chia vạch từng cm, chính xác, rõ, đều. | ||
| 40 | Mực đổ tampon | 90 | Hộp | Hiệu: Sao đỏ, MSP: MTB 068 hoặc tương đương. Dùng cho dấu cao su và dấu đồng; mực không thấm nước và không thể tẩy xóa. | ||
| 41 | Mực đổ dấu tên | 12 | Chai | Hiệu: Shiny hoặc tương đương; màu đỏ. Dùng cho các loại dấu liền mực và tra vào khay mực. Dung tích 28ml/chai. | ||
| 42 | Hộp stamp pad | 40 | Hộp | Hiệu: STAMP PAD hoặc tương đương; SP-3; Pad size: 7x11cm, (2-3/4” x 4-3/8”), màu đỏ. | ||
| 43 | Cây bấm kim số 10 | 35 | Cây | Hiệu: Munix, mã: 2500 hoặc trương đương, dùng để bấm kim số 10. | ||
| 44 | Cây bấm cần dài kim số 3 | 12 | Cây | Hiệu: EAGLE hoặc tương đương, dùng để bấm kim số 3. | ||
| 45 | Kéo cắt | 22 | Cây | Hiệu: Nhơn Hòa, Mã sản phẩm: NHK-9ID (9'') hoặc tương đương; kéo gia dụng thép không gỉ. | ||
| 46 | Đèn pin | 10 | Cây | Đèn pin sạc điện Tiross TS-1124 hoặc tương đương. Điện áp: 220V - Pin 2000 mAh Dùng điện: AC-DC Thời gian sạc: 8-10h Thời gian thắp sáng: 20h | ||
| 47 | Ru băng dùng cho máy in kim EpSon LQ300+II | 30 | Cái | Hiệu: Fullmark hoặc tương đương. Dùng cho máy in kim EpSon LQ300+II | ||
| 48 | Ru băng dùng cho máy in kim EpSon LQ310 | 30 | Cái | Hiệu: Winds QT hoặc tương đương. Dùng cho máy in kim EpSon LQ310. | ||
| 49 | Vải trải bàn nhựa | 125 | Mét | Khổ 1,2 mét, chất liệu mũ dẻo, có bông. | ||
| 50 | Thun khoanh | 20 | Bịt | Hiệu: Tấn Duy, mã: 333 hoặc tương đương. Sợi lớn, độ đàn hồi tốt, không mục; 0,5kg/bịt | ||
| 51 | Pin đại | 300 | Cục | Hiệu: Con Ó hoặc tương đương. | ||
| 52 | Pin trung | 50 | Cục | Hiệu: Panasonic hoặc tương đương; Size C 1,5v (gói 2 viên). MSP: R14UT/2S. | ||
| 53 | Pin tiểu đỏ | 700 | Cục | Hiệu: Con Ó hoặc tương đương. SIZE – 1.5V | ||
| 54 | Pin đũa | 50 | Cục | Hiệu: MAXELL hoặc tương đương. SIZE: AAA/1.5V/UM-4 | ||
| 55 | Pin vuông 9V | 490 | Cục | Hiệu: Panasonic hoặc tương đương. | ||
| 56 | Giấy vệ sinh | 16 | Cây | Hiệu: An An hoặc tương đương. Giấy mềm, màu trắng, 02 lớp. Một cây có 10 cuồn. Một cuồn có 388 tờ. Kích thước tờ: 90mm x 108mm | ||
| 57 | Nước rửa chén | 24 | Chai | Hiệu: Mỹ Hảo hoặc tương đương, khối lượng tịnh 800g (756 ml). Mùi hương: hương chanh. | ||
| 58 | Chai xịt côn trùng | 10 | Chai | Hiệu: Jumbo hoặc tương đương. Dạng xịt, dung tích: 600ml. Chỉ có tác dụng đối với những côn trùng gây hại như: muỗi, gián, không độc hại cho người sử dụng, có mùi hương dễ chịu. | ||
| 59 | Xà bông bột | 40 | Bịt | Hiệu: OMO (màu đỏ) hoặc tương đương. Khối lượng tịnh: 4,5kg. Mùi hương dễ chịu, an toàn thân thiện với môi trường. | ||
| 60 | Găng tay | 80 | Cặp | Hiệu: Đ.Cầu vồng hoặc tương đương. Nét đặc trưng: Mềm. mỏng, nhẹ, chắc, bền, dễ sử dụng. | ||
| 61 | Nước lau nhà | 8 | Bồn | Hiệu: Sunlight hoặc tương đương; Khối lượng tịnh: 3,8kg; Thể tích thực: 3,78L; Công dụng: dùng để lau sàn nhà; Có mùi hương dịu nhẹ. | ||
| 62 | Nước tẩy cầu | 24 | Chai | Nước tẩy Toilet Okay hoặc tương đương. Định lượng: 960ml; Tẩy trắng ngay lập tức mọi vết bẩn trên bề mặt, khử sạch vi khuẩn gây bệnh, không gây tắc bồn cầu. | ||
| 63 | Xà bông cục | 360 | Cục | Hiệu: Lifeboy hoặc tương đương. Khối lượng tịnh: 90g. Diệt khuẩn, có mùi thơm dịu và không làm khô da. | ||
| 64 | Cước xanh | 50 | Miếng | Kích thước 15cm x 20cm, dùng để rửa chén | ||
| 65 | Khăn vuông trắng | 1.500 | Cái | Kích thước 25cm x 25cm. Màu trắng, dầy, mịn. Chất liệu vải sợi Cotton, thấm hút tốt. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi