Gói thầu: Mua sắm vật tư kỹ thuật thực hiện Lệnh sản xuất số 78 LSX-CKT ngày 01 11 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211237742-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân
Tên gói thầu Mua sắm vật tư kỹ thuật thực hiện Lệnh sản xuất số 78 LSX-CKT ngày 01 11 2021
Số hiệu KHLCNT 20211237444
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách đảm bảo kỹ thuật khác năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 18:40:00 đến ngày 2021-12-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 873,319,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.61995E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời hạn bảo hành: tối thiểu 12 tháng kể từ thời điểm vật tư hàng hoá được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinhtrong quá trình sử dụng hàng hoá trong thời hạn bảo hành: trong trong thời gian 08 giờ kể từ khi Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật; Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy A41 Cục kỹ thuật Phòng không Không quân
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư kỹ thuật thực hiện Lệnh sản xuất số 78 LSX-CKT ngày 01 11 2021
Mua sắm vật tư kỹ thuật thực hiện Lệnh sản xuất số 78/LSX-CKT ngày 01/11/2021
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách đảm bảo kỹ thuật khác năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A41/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà máy A41/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected].


- Bên mời thầu: Nhà máy A41 Cục kỹ thuật Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: Nhà máy A41/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected].


E-CDNT 10.1(g)
Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL
E-CDNT 10.2(c)
Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan theo quy định tại điểm a Mục này, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc nêu trong các cột "Danh mục hàng hóa" theo Mẫu 18 và Mẫu 19 Chương IV. Trường hợp tại cột "đơn giá dự thầu" nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là "0" thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của hàng hóa, dịch vụ này vào các hàng hóa, dịch vụ khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp hàng hóa, dịch vụ theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT. Trong mỗi Bảng giá, nhà thầu phải chào theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 14.3 Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ danh mục, giá cả phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dụng... cần thiết để bảo đảm sự vận hành đúng quy cách và liên tục của hàng hóa trong thời hạn quy định tại E-BDL sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện Hợp đồng của nhà thầu nếu được trúng thầu theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A41/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A41/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A41/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A41/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected].
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn2T-922A; B4CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
2Bán dẫn1T320A16CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
3Bán dẫn2T203A18CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
4Bán dẫn2T-31223CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
5Bán dẫn2T312Б46CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
6Bán dẫn2T-32616CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
7Bán dẫn2T608Б1CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
8Bán dẫn2П30324CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
9Bán dẫn2П-303Д2CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
10Bán dẫnA73315CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
11Bán dẫnKC-5099CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
12Bán dẫnKF-5253CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
13Bán dẫnKF-50828CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
14Bán dẫnKF-50926CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
15Bán dẫnKF-5203CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
16Bán dẫnKFY-466CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
17Bán dẫnMП10511CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
18Bán dẫnП21710CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
19Bán dẫnП30748CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
20Bán dẫn2П303Д3CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
21Bán dẫnП30820CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
22Bán dẫnП7014CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
23Biến thế4739006.03CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
24Biến thế4759048.02CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
25Biến thếTA-30-115-4007CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
26Biến thếTOT-6413CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
27Biến thếTOT-9524CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
28Biến thếTH-48-115-40012CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
29Biến thếTR-051CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
30Biến thếЖФ1.731.0704CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
31Biến thếИЖ4.731.0254CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
32Biến thếTR-6015CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
33Biến thếTR-7011CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
34Biến trởVL1kΩ-1W4CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
35Biến trởVL3,3kΩ-1W7CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
36Biến trởVL330Ω-1W4CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
37Cồn công nghiệp90ᵒ10LítTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
38Cuộn cảm2068476.013CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
39Cuộn cảmL-022CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
40Cuộn cảmДM-0,01-206CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
41Cuộn cảmДМ-2-2507CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
42Cuộn cảmИЖ2.062.0242CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
43Cuộn cảmЯД.067.1292CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
44Cuộn cảmЯД.067.1311CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
45Cuộn cảmЯД2.067.129; 13010CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
46Cuộn cảmЯД4.777.1448CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
47Cuộn cảmЯД4.777.15910CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
48Cuộn chặnL-2410CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
49Cuộn chặnДM1,2-3014CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
50Cuộn chặnДМ0,1-308CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
51Cuộn chặnДМ0,1-5011CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
52Cuộn chặnДМ-0.1-5001CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
53Cuộn lọcФП1П3-1A4CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
54Chân lối điệnØ1-53CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
55Chì hànASAHI0,5KgTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
56Giấy nhámP100025TờTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
57IC4013.09CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
58IC4029.012CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
59IC4060.010CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
60IC101TM28CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
61IC122YH16CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
62IC153УД-29CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
63IC1HT2512CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
64IC198YT16CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
65ICMAA5026CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
66Mô tơJ5A51CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
67Mô tơДГ-0,15ТВ4CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
68Mô tơЯД2.964.0317CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
69Đầu cắmРП15-152CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
70Đèn phátГС-1120CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
71Đi ốt2Д-509A2CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
72Đi ốtД2204CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
73Đi ốtД23731CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
74Đi ốtД22020CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
75Đi ốt1Д507A18CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
76Đi ốt2Д52220CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
77Đi ốt2Д522Б1CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
78Đi ốtKA-25526CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
79Đi ốtД81424CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
80Điện trở1kΩ-0,25W7CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
81Điện trở2,2k-0,25W1CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
82Điện trởCác loại262CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
83Điện trở nhiệtTK-1kΩ-0,25W2CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
84Nước pha sơnThiner (066EP, 088PMU)1,6LítTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
85Rô toJ5A5-R2CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
86Rơ le7580.01CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
87Rơ lePЭК-238CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
88Rơ leРПВ-2/715CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
89Rơ leРЭC-349CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
90Rơ leРЭC-4936CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
91Rơ leРЭС-1021CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
92Sơn giả đá8803.02KgTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
93Tụ điện0,1µF-90V10CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
94Tụ điện0,15µF-50V46CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
95Tụ điện0.1µF-50V26CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
96Tụ điện10µF-90V13CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
97Tụ điện150µF-50V5CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
98Tụ điện150µF-90V9CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
99Tụ điện22µF-90V12CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
100Tụ điện33µF-50V17CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
101Tụ điện33µF-90V4CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
102Tụ điện47µF-50V33CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
103Tụ điện47µF-90V6CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
104Tụ điện500µF-90V5CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
105Tụ điện68µF-100V40CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
106Thạch anh16E4-25,6 kHz3CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
107Thạch anh9ET.60MHz2CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
108Viracap2B105A4CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
109Vaỉ lauCoton10m2Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
110Vít chỉnh12-3-110CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
111Xen xinБСКТ-220-1П2CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.61995E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời hạn bảo hành: tối thiểu 12 tháng kể từ thời điểm vật tư hàng hoá được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinhtrong quá trình sử dụng hàng hoá trong thời hạn bảo hành: trong trong thời gian 08 giờ kể từ khi Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật; Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->