Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công Di chuyển đường dây điện 0,4kV, 10kV, 35kV và Trạm biến áp để xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211237239-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công Di chuyển đường dây điện 0,4kV, 10kV, 35kV và Trạm biến áp để xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211237061
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách Trung ương, vốn Ngân sách địa phương, vốn chủ sở hữu, vốn vay tín dụng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 18:30:00 đến ngày 2021-12-20 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,294,251,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09415E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.188275E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình thi công hoặc di chuyển thiết bị đường dây và trạm biến áp (Công trình công nghiệp, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.106.000.000 đồng. (Hai công trình cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 5.106.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.106.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình thiết bị đường dây và trạm biến áp, còn hạn sử dụng còn hạn sử dụng đến năm 2022, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp IV cùng loại (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự), Trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.≥ 01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc gầu
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ từ ≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải thùng ≥ 3,5tấn
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
9-Phòng Thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công Di chuyển đường dây điện 0,4kV, 10kV, 35kV và Trạm biến áp để xây dựng công trình
Di chuyển đường dây điện 0,4kV, 10kV, 35kV và Trạm biến áp để xây dựng Dự án đầu tư xây dựng đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách Trung ương, vốn Ngân sách địa phương, vốn chủ sở hữu, vốn vay tín dụng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trung Việt 2, xã An Tường, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Tuyên Quang - Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang - Điện thoại: 02073 823 300 - Fax: 02073 823 300 - Email: [email protected] Địa chỉ của bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố. - Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. - Điện thoại: 02073818346.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Bảo Châu. Địa chỉ: số 11, tổ 10, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Công thương tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Số 302, đường Tân Trào, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang); Phòng Quản lý đô thị thành phố Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang); Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng TNT Địa chỉ: Ngõ 320, đường 17/8, tổ 4, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trung Việt 2, xã An Tường, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Tuyên Quang - Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang - Điện thoại: 02073 823 300 - Fax: 02073 823 300 - Email: [email protected] Địa chỉ của bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố. - Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. - Điện thoại: 02073818346.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc giấy xác nhận thông tin năng lực hoạt động xây dựng được cấp có thẩm quyền cấp, theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. Chứng chỉ hoặc giấy xác nhận được công chứng hợp lệ, còn hạn sử dụng, có phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu đang xét. Đối với nhà thầu liên danh, nhà thầu phụ thì từng thành viên liên danh, nhà thầu phụ cũng phải đáp ứng yêu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu đối với phần công việc đảm nhận. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Tuyên Quang - Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang - Điện thoại: 02073 823 300 - Fax: 02073 823 300 - Email: [email protected] Địa chỉ của bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố. - Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. - Điện thoại: 02073818346.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Tô Hoàng Linh Chức vụ: Chủ tịch UBND thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073 823 300 - Fax: 02073 823 300 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố. - Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. - Điện thoại: 02073818346.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang. Trụ sở: Đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: (0207).3822.348 - Fax:02073.823.160 Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO HẠ ĐƯỜNG DÂY 10KV VÀ 35KV
1Cột LT 12Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7Cột
2Cột LT 16Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cột
3Cột LT 18Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Cột
4Cột LT 20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5Cột
5Cáp nhôm trần AC50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,158km
6Cáp nhôm trần AC70Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,196km
7Cáp nhôm trần AC95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,752km
8Dây bọc XLPE 70Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,498km
9Dây chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,669km
10XRN 4VHĐTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Bộ
11XRN 6VHĐTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
12X2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7Bộ
13XN1-2L PBTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Bộ
14XIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Bộ
15Xà đỡ thẳng sứ chuỗiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Bộ
16XZTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Bộ
17Chụp đầu cột 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Bộ
18Chụp đầu cột 3mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Bộ
19Chụp đầu cột 3,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Bộ
20Chụp đầu cột 4mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
21Sứ chuỗi 10 kVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,210 Quả
22Sứ VHĐ 10 kVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,910 Chuỗi
23Sứ VHĐ 35 kVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,610 Quả
24Sứ chuỗi 35 kVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,210 Chuỗi
25Cần trục ô tô 5TTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Ca
B THÁO THU HỒI THIẾT BỊ CŨ TẠI TBA
1Cột LT 14Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cột
2Sứ VHĐ 35 kVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,210 Quả
3Xà đón dây tới XIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
4Xà cầu dao cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
5Xà đỡ thanh cái +CSVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
6Xà đỡ cầu chì IIKTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
7Xà đỡ MBATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
8Sàn thao tác TBATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
9Giá đỡ cáp tổng hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
10Cầu thang TBA 4mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
11Tháo chuyển máy Biến áp 400kVA-10(22)/0,4kVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Máy
12Dao cách ly 24kVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
13Chống sét vanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
14Cầu chì IIKTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
15Tháo chuyển tủ 0,4kVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Tủ
16Cần trục ô tô 5TTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Ca
C THÁO HẠ ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Tháo hạ cột H6,5Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7Cột
2Tháo hạ cột H8,5Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9Cột
3Tháo hạ cột LT10Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Cột
4Cáp vặn xoắn XLPE 2*35Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,26km
5Cáp vặn xoắn XLPE 4*50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,7km
6Cáp vặn xoắn XLPE 4*95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,5km
7Tháo hạ hộp công tơ H2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12Hộp
8Tháo hạ hộp công tơ H4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Hộp
9Cần trục ô tô 5TTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Ca
D ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Móng MT-5Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17Móng
2Móng MT-5ĐTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8Móng
3Tiếp địa R2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25Bộ
4Cột BTLT 20 CTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15Cột
5Cột BTLT 20 DTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17Cột
6XRN Sứ chuỗi ĐN(10kV)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
7X2 (10kV)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Bộ
8XN1-2L PB (10kV)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7Bộ
9XN1-2L PB ĐN (10kV)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Bộ
10XN1-2L PB ĐD (10kV)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Bộ
11XII (35kV)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
12XN1-2L PB (35kV)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8Bộ
13XN1-2L PB ĐN (35kV)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
14XN1-2L PB ĐD (35kV)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
15Cách điện chuỗi polyme 24Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V60Chuỗi
16Cách điện chuỗi polyme 24 (kép)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12Chuỗi
17Cách điện đứng VHĐ 24 kVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30Quả
18Cách điện chuỗi polyme 35Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V45Chuỗi
19Cách điện chuỗi polyme 35 (kép)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30Chuỗi
20Cách điện đứng VHĐ 35 kVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10Quả
21Cổ dề ghép cột đúpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7Bộ
22Cổ dề CND-2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13Bộ
23Ghíp thép Tk50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18Cái
24Ghip nhôm trần 3 bulong AC70-150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V90Cái
25Dây nhôm lõi thép bọc HDPE/XLPE AC-50 - 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V838Mét
26Kéo dải dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC-50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,838Km
27Dây nhôm lõi thép bọc HDPE/XLPE AC-70 - 24kVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3.364Mét
28Kéo dải dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC-70Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,364Km
29Dây nhôm lõi thép bọc HDPE/XLPE AC-95 - 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5.043Mét
30Kéo dải dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC-95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,043Km
31Dây chống sét cáp thép C50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V162Kg
32Kéo dải dây chống sét cáp thép C50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,705Km
33Tiếp địa R2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25Bộ
34Thông báo cắt điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5Lượt
E THI CÔNG CỘT SẮT 38M
1Móng cột sắt 38mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Móng
2Cột sắt 38mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cột
3Biển báo an toàn, biển số cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Biển
4Gudong U120Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Cái
5Vòng treoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Cái
6Mắt nối képTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Cái
7Mắt nối trung gianTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Cái
8Khóa đỡ dâyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Cái
9Băng lót nhômTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Cái
10Phụ kiện đỡ dây cáp quang chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
11Tạ chống dung dây dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Bộ
12Tạ chống dung dây chống sét cáp quangTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Bộ
F TRẠM BIẾN ÁP
1Cột bê tông li tâm LT-14BTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cột
2Đầu cốt đồng M 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14Cái
3Ép Đầu cốt đồng M 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V110đầu
4Đầu cốt đồng M 120Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14Cái
5Ép Đầu cốt đồng M 120Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,410đầu
6Đầu cốt mạ TAM-50 (lắp thanh cái cáp bọc vào cầu chì SI,IIK và đầu cực cao thế MBA)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15Cái
7Đầu cốt đồng M50 (cáp tổng và tiếp địa thiết bị)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15Cái
8Ép Đầu cốt đồng M50, AM 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V310đầu
9Ghíp nhôm AC-50-240 3BulongTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15Bộ
10Băng dính cách điện 500 VTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5Cuộn
11Sứ VHĐ- 35KVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15Quả
12Thanh cái cáp bọc HDPE/XLPE AC 50/8 - 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V42Mét
13Lắp đặt Thanh cái cáp bọc HDPE/XLPE AC 50/8 - 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V410 Mét
14Cáp lực Cu/XLPE/PVC 3*2M150+1M95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15Mét
15Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC 3*2M150+1M150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Đầu cáp
16Móng cột loại MT 4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Móng
17Xà đón dây tới X2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Bộ
18Xà cầu dao cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
19Xà đỡ thanh cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
20Xà đỡ cầu chì IIKTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
21Xà đỡ MBATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
22Sàn thao tác TBATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
23Giá đỡ cáp tổng hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
24Cầu thang TBA 4mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
25Tiếp địa TBATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
26Biển ghi tên trạm TTTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
27Biển báo nguy hiểm TTTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cái
28Lắp đặt Biển báo nguy hiểm và biển tên trạm biến ápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Bộ
29Chụp cách điện Polymer đầu cực CSVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ (3pha)
30Chụp cách điện Polymer cho đầu cực cao thế MBATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ (3pha)
31Chụp cách điện Polymer cho đầu cực hạ thế MBATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ (3pha)
32Dây nhựa buộc cổ sứ VHĐTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Dây
33Thông báo cắt điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Lượt
G ĐƯỜNG DÂY ĐDK-0,4KV
1Móng MV2-CVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12Móng
2Móng MV3-CVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10Móng
3Móng M1Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Móng
4Móng M2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Móng
5Móng M3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Móng
6Hào cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V395Mét
7Cột mốc báo hiệu cáp ngầm 0.4 kVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V99Cột
8Cột bê tông H7,5BTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20Cột
9Cột bê tông H7,5CTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12Cột
10Cột bê tông LT 8,5CTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8Cột
11Cột bê tông LT 10CTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cột
12Cáp hạ thế muyle 2*11 ( Lắp hộp 4 CT )Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V56Mét
13Cáp hạ thế muyle 2*7( Lắp hộp 2 CT )Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35Mét
14Dây dẫn cáp vặn xoắn 4*50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V761Mét
15Kéo dải căng dây cáp vặn xoắn 4*50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,761Km
16Dây dẫn cáp vặn xoắn ALXLPE 4*95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V407Mét
17Kéo dải căng dây cáp vặn xoắn ALXLPE 4*95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,407Km
18Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*95+1*70 mm3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V297Mét
19Kéo dải căng dây cáp cáp ngầm hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3100m
20Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*120+1*95 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V146Mét
21Kéo dải căng dây cáp cáp ngầm hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1100m
22Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 100/80Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V443Mét
23Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,43100m
24Ống nối cáp đồng 50-70 (cáp ngầm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24Ống
25Đầu co ngót nhiệt ngoài trời hạ thế (cáp ngầm 4*95)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5Bộ
26Đầu co ngót nhiệt ngoài trời hạ thế (cáp ngầm 4*120)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Bộ
27Làm đầu co ngót nhiệt ngoài trời hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Đầu
28Phân phối hộp nối cáp ngầm hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12Bộ
29Đấu nối cáp ngầm hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12Đầu
30Bảo vệ cáp ngầm bằng dải lưới nilonTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V395Mét
31Colie đỡ cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18Bộ
32Đai thép không gỉ cột đơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36Bộ
33Đai thép không gỉ cột đúpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V34Bộ
34Kẹp hãm cáp vặn xoắnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V39Cái
35Kẹp treo cáp vặn xoắnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15Cái
36Móc tải trọng D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V49Cái
37Kẹp treo bổ trợ dây băngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V38Bộ
38Móc vòng treo bổ trợTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14cái
39Bổ xung dây băng khách hàng (M2*6 mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V800Mét
40Ghíp nhôm 3 bu lông 35-95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35Cái
41Ghíp bắt hộp CT 1 bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V42Cái
42Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12Vị trí
43Băng dính cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30Cuộn
44Bốc dỡ & VC thủ công dây dẫn 100mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0054Tấn
45Vị trí vượt đường giao thông Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3VT
46Biển số cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Cái
47Keo con chó dán biển số cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Hộp
48Biển lộ đường dâyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Cái
49Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Cái
50Ép đầu cốt 70Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,410 cái
51Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40Cái
52Ép đầu cốt 95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V410 cái
53Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Cái
54Ép đầu cốt 120Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,610 cái
55Thông báo cắt điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8Lượt
H ĐƯỜNG DÂY CÁP QUANG
1Cáp quang ADSS/24-500Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6.564m
2Cáp quang ADSS/24-300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V426m
3Măng sông cáp quang 24Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
4Bộ néo cáp ADSS 500Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V62Bộ
5Bộ đỡ cáp ADSS 500Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24Bộ
6Bộ néo cáp ADSS 300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8Bộ
7Bộ đỡ cáp ADSS 300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
8Gông (GS1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35Bộ
9Giá cuốn cáp dự phòng GC1Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Bộ
10Biển báo cáp quangTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31cái
11Biển báo độ cao treo cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
12Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,25km
13Máy đo công suất quangTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Bộ
14Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,99km
15Lắp đặt bộ đỡ, bộ néo cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V95Bộ
16Lắp đặt gông cột, giá cuốn cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V41Bộ
17Lắp đặt biển báo, Chiều cao lắp đặt =Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35Cái
18Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 24 FOTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Bộ
19Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ≤ 24 sợiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,99km
I CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Chống sét van ZNO-24KV1Bộ
2Cầu chì IIK 20A-24KV1Bộ
3Cầu dao cách ly 24kV (trọn bộ)1Bộ
4Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 10(22)/0,4kV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Máy
5Lắp cầu dao cách ly DN-24KV-630ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
6Lắp đặt cầu chì IIK 24kVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
7Lắp đặt Chống sét van 24KV (bộ 3 pha)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
8Lắp đặt tủ hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Tủ
J CHI PHÍ THÍ NGHỆM
1Thí nghiệm sứ chuỗi polymerTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V105Quả
2Thí nghiệm sứ VHĐ-35Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40Cái
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Sợi
4Thí nghiệm chống sét 38,5KV thứ 1Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
5Thí nghiệm CSV 38,5KV thứ 2,3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cái
6Thí nghiệm cầu chì IIK- 35KVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bô (3F)
7Thí nghiệm chống sét hạ thế GZ-500VTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Bộ
8Thí nghiệm đồng hồ V-ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Cái
9Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - STheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Máy
10Thí nghiệm dao cách ly 35KVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
11Thí nghiệm tiếp địa trạmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1HT
12Thí nghiệm công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
13Thí nghiệm biến dòng hạ thế thứ 1Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
14Thí nghiệm biến dòng hạ thế thứ 2,3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cái
15Thí nghiệm dàn thanh cái 35KVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Bộ
16Thí nghiệm aptomat Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Cái
17Thí nghiệm cáp tổng hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Sợi
18Thí nghiệm sứ VHĐ-35Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15Quả
19Thí nghiệm cáp VX 4x50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Sợi
20Thí nghiệm cáp VX 4x70Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Sợi
21Thí nghiệm cáp VX 4x95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Sợi
22Thí nghiệm cáp AV70Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Sợi
23Thí nghiệm cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*95+1*70 mm3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Sợi
24Thí nghiệm cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*120+1*95 mm3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09415E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.188275E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình thi công hoặc di chuyển thiết bị đường dây và trạm biến áp (Công trình công nghiệp, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.106.000.000 đồng. (Hai công trình cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 5.106.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.106.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình thiết bị đường dây và trạm biến áp, còn hạn sử dụng còn hạn sử dụng đến năm 2022, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 3 Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp IV cùng loại (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự), Trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.≥ 01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc gầu Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền1
2 Máy trộn bê tông 250l Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền2
3 Ô tô tự đổ từ ≥ 5tấn Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền1
4 Ô tô tải thùng ≥ 3,5tấn Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền1
5 Xe cẩu ≥ 5 tấn Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền2
6 Tời kéo Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền2
7 Máy ép đầu cốt Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền2
8 Máy trắc đạc Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền1
9 Phòng Thí nghiệm hợp chuẩn Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->