Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công Di chuyển đường dây điện 0,4kV, 10kV, 35kV và Trạm biến áp để xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211237239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công Di chuyển đường dây điện 0,4kV, 10kV, 35kV và Trạm biến áp để xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211237061 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách Trung ương, vốn Ngân sách địa phương, vốn chủ sở hữu, vốn vay tín dụng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 18:30:00 đến ngày 2021-12-20 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,294,251,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09415E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.188275E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình thi công hoặc di chuyển thiết bị đường dây và trạm biến áp (Công trình công nghiệp, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.106.000.000 đồng. (Hai công trình cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 5.106.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.106.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình thiết bị đường dây và trạm biến áp, còn hạn sử dụng còn hạn sử dụng đến năm 2022, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp IV cùng loại (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự), Trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.≥ 01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ từ ≥ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải thùng ≥ 3,5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Phòng Thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công Di chuyển đường dây điện 0,4kV, 10kV, 35kV và Trạm biến áp để xây dựng công trình Di chuyển đường dây điện 0,4kV, 10kV, 35kV và Trạm biến áp để xây dựng Dự án đầu tư xây dựng đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách Trung ương, vốn Ngân sách địa phương, vốn chủ sở hữu, vốn vay tín dụng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc giấy xác nhận thông tin năng lực hoạt động xây dựng được cấp có thẩm quyền cấp, theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. Chứng chỉ hoặc giấy xác nhận được công chứng hợp lệ, còn hạn sử dụng, có phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu đang xét. Đối với nhà thầu liên danh, nhà thầu phụ thì từng thành viên liên danh, nhà thầu phụ cũng phải đáp ứng yêu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu đối với phần công việc đảm nhận. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Tuyên Quang
- Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang
- Điện thoại: 02073 823 300 - Fax: 02073 823 300
- Email: [email protected]
Địa chỉ của bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố.
- Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
- Điện thoại: 02073818346. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Tô Hoàng Linh Chức vụ: Chủ tịch UBND thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073 823 300 - Fax: 02073 823 300 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố. - Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. - Điện thoại: 02073818346. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang. Trụ sở: Đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: (0207).3822.348 - Fax:02073.823.160 Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO HẠ ĐƯỜNG DÂY 10KV VÀ 35KV | |||
| 1 | Cột LT 12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | Cột |
| 2 | Cột LT 16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cột |
| 3 | Cột LT 18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Cột |
| 4 | Cột LT 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | Cột |
| 5 | Cáp nhôm trần AC50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,158 | km |
| 6 | Cáp nhôm trần AC70 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,196 | km |
| 7 | Cáp nhôm trần AC95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,752 | km |
| 8 | Dây bọc XLPE 70 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,498 | km |
| 9 | Dây chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,669 | km |
| 10 | XRN 4VHĐ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 11 | XRN 6VHĐ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | X2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | Bộ |
| 13 | XN1-2L PB | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Bộ |
| 14 | XII | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ thẳng sứ chuỗi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Bộ |
| 16 | XZ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Bộ |
| 17 | Chụp đầu cột 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Bộ |
| 18 | Chụp đầu cột 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Chụp đầu cột 3,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Chụp đầu cột 4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Sứ chuỗi 10 kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | 10 Quả |
| 22 | Sứ VHĐ 10 kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,9 | 10 Chuỗi |
| 23 | Sứ VHĐ 35 kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 10 Quả |
| 24 | Sứ chuỗi 35 kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | 10 Chuỗi |
| 25 | Cần trục ô tô 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Ca |
| B | THÁO THU HỒI THIẾT BỊ CŨ TẠI TBA | |||
| 1 | Cột LT 14 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cột |
| 2 | Sứ VHĐ 35 kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | 10 Quả |
| 3 | Xà đón dây tới XII | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà cầu dao cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ thanh cái +CSV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu chì IIK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Sàn thao tác TBA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Cầu thang TBA 4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo chuyển máy Biến áp 400kVA-10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Máy |
| 12 | Dao cách ly 24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Chống sét van | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Cầu chì IIK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Tháo chuyển tủ 0,4kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Tủ |
| 16 | Cần trục ô tô 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Ca |
| C | THÁO HẠ ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Tháo hạ cột H6,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | Cột |
| 2 | Tháo hạ cột H8,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | Cột |
| 3 | Tháo hạ cột LT10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cột |
| 4 | Cáp vặn xoắn XLPE 2*35 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,26 | km |
| 5 | Cáp vặn xoắn XLPE 4*50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7 | km |
| 6 | Cáp vặn xoắn XLPE 4*95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | km |
| 7 | Tháo hạ hộp công tơ H2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | Hộp |
| 8 | Tháo hạ hộp công tơ H4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Hộp |
| 9 | Cần trục ô tô 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Ca |
| D | ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Móng MT-5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | Móng |
| 2 | Móng MT-5Đ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | Móng |
| 3 | Tiếp địa R2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | Bộ |
| 4 | Cột BTLT 20 C | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | Cột |
| 5 | Cột BTLT 20 D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | Cột |
| 6 | XRN Sứ chuỗi ĐN(10kV) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | X2 (10kV) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | XN1-2L PB (10kV) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | Bộ |
| 9 | XN1-2L PB ĐN (10kV) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Bộ |
| 10 | XN1-2L PB ĐD (10kV) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Bộ |
| 11 | XII (35kV) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | XN1-2L PB (35kV) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | Bộ |
| 13 | XN1-2L PB ĐN (35kV) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | XN1-2L PB ĐD (35kV) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Cách điện chuỗi polyme 24 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | Chuỗi |
| 16 | Cách điện chuỗi polyme 24 (kép) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | Chuỗi |
| 17 | Cách điện đứng VHĐ 24 kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | Quả |
| 18 | Cách điện chuỗi polyme 35 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45 | Chuỗi |
| 19 | Cách điện chuỗi polyme 35 (kép) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | Chuỗi |
| 20 | Cách điện đứng VHĐ 35 kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | Quả |
| 21 | Cổ dề ghép cột đúp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | Bộ |
| 22 | Cổ dề CND-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | Bộ |
| 23 | Ghíp thép Tk50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | Cái |
| 24 | Ghip nhôm trần 3 bulong AC70-150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 90 | Cái |
| 25 | Dây nhôm lõi thép bọc HDPE/XLPE AC-50 - 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 838 | Mét |
| 26 | Kéo dải dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC-50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,838 | Km |
| 27 | Dây nhôm lõi thép bọc HDPE/XLPE AC-70 - 24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.364 | Mét |
| 28 | Kéo dải dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC-70 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,364 | Km |
| 29 | Dây nhôm lõi thép bọc HDPE/XLPE AC-95 - 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5.043 | Mét |
| 30 | Kéo dải dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC-95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,043 | Km |
| 31 | Dây chống sét cáp thép C50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 162 | Kg |
| 32 | Kéo dải dây chống sét cáp thép C50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,705 | Km |
| 33 | Tiếp địa R2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | Bộ |
| 34 | Thông báo cắt điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | Lượt |
| E | THI CÔNG CỘT SẮT 38M | |||
| 1 | Móng cột sắt 38m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Móng |
| 2 | Cột sắt 38m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cột |
| 3 | Biển báo an toàn, biển số cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Biển |
| 4 | Gudong U120 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 5 | Vòng treo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 6 | Mắt nối kép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 7 | Mắt nối trung gian | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 8 | Khóa đỡ dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 9 | Băng lót nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 10 | Phụ kiện đỡ dây cáp quang chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Tạ chống dung dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Bộ |
| 12 | Tạ chống dung dây chống sét cáp quang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| F | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LT-14B | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cột |
| 2 | Đầu cốt đồng M 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | Cái |
| 3 | Ép Đầu cốt đồng M 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 10đầu |
| 4 | Đầu cốt đồng M 120 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | Cái |
| 5 | Ép Đầu cốt đồng M 120 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,4 | 10đầu |
| 6 | Đầu cốt mạ TAM-50 (lắp thanh cái cáp bọc vào cầu chì SI,IIK và đầu cực cao thế MBA) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 (cáp tổng và tiếp địa thiết bị) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | Cái |
| 8 | Ép Đầu cốt đồng M50, AM 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | 10đầu |
| 9 | Ghíp nhôm AC-50-240 3Bulong | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | Bộ |
| 10 | Băng dính cách điện 500 V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | Cuộn |
| 11 | Sứ VHĐ- 35KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | Quả |
| 12 | Thanh cái cáp bọc HDPE/XLPE AC 50/8 - 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42 | Mét |
| 13 | Lắp đặt Thanh cái cáp bọc HDPE/XLPE AC 50/8 - 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | 10 Mét |
| 14 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 3*2M150+1M95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | Mét |
| 15 | Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC 3*2M150+1M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Đầu cáp |
| 16 | Móng cột loại MT 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Móng |
| 17 | Xà đón dây tới X2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Xà cầu dao cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ thanh cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ cầu chì IIK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Sàn thao tác TBA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Cầu thang TBA 4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Tiếp địa TBA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Biển ghi tên trạm TT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 27 | Biển báo nguy hiểm TT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Biển báo nguy hiểm và biển tên trạm biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Bộ |
| 29 | Chụp cách điện Polymer đầu cực CSV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ (3pha) |
| 30 | Chụp cách điện Polymer cho đầu cực cao thế MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ (3pha) |
| 31 | Chụp cách điện Polymer cho đầu cực hạ thế MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ (3pha) |
| 32 | Dây nhựa buộc cổ sứ VHĐ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Dây |
| 33 | Thông báo cắt điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Lượt |
| G | ĐƯỜNG DÂY ĐDK-0,4KV | |||
| 1 | Móng MV2-CV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | Móng |
| 2 | Móng MV3-CV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | Móng |
| 3 | Móng M1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Móng |
| 4 | Móng M2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Móng |
| 5 | Móng M3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Móng |
| 6 | Hào cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 395 | Mét |
| 7 | Cột mốc báo hiệu cáp ngầm 0.4 kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 99 | Cột |
| 8 | Cột bê tông H7,5B | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | Cột |
| 9 | Cột bê tông H7,5C | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | Cột |
| 10 | Cột bê tông LT 8,5C | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | Cột |
| 11 | Cột bê tông LT 10C | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cột |
| 12 | Cáp hạ thế muyle 2*11 ( Lắp hộp 4 CT ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56 | Mét |
| 13 | Cáp hạ thế muyle 2*7( Lắp hộp 2 CT ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35 | Mét |
| 14 | Dây dẫn cáp vặn xoắn 4*50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 761 | Mét |
| 15 | Kéo dải căng dây cáp vặn xoắn 4*50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,761 | Km |
| 16 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ALXLPE 4*95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 407 | Mét |
| 17 | Kéo dải căng dây cáp vặn xoắn ALXLPE 4*95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,407 | Km |
| 18 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*95+1*70 mm3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 297 | Mét |
| 19 | Kéo dải căng dây cáp cáp ngầm hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | 100m |
| 20 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*120+1*95 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 146 | Mét |
| 21 | Kéo dải căng dây cáp cáp ngầm hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 100m |
| 22 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 100/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 443 | Mét |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,43 | 100m |
| 24 | Ống nối cáp đồng 50-70 (cáp ngầm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | Ống |
| 25 | Đầu co ngót nhiệt ngoài trời hạ thế (cáp ngầm 4*95) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | Bộ |
| 26 | Đầu co ngót nhiệt ngoài trời hạ thế (cáp ngầm 4*120) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Bộ |
| 27 | Làm đầu co ngót nhiệt ngoài trời hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Đầu |
| 28 | Phân phối hộp nối cáp ngầm hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | Bộ |
| 29 | Đấu nối cáp ngầm hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | Đầu |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm bằng dải lưới nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 395 | Mét |
| 31 | Colie đỡ cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | Bộ |
| 32 | Đai thép không gỉ cột đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | Bộ |
| 33 | Đai thép không gỉ cột đúp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34 | Bộ |
| 34 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39 | Cái |
| 35 | Kẹp treo cáp vặn xoắn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | Cái |
| 36 | Móc tải trọng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 49 | Cái |
| 37 | Kẹp treo bổ trợ dây băng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38 | Bộ |
| 38 | Móc vòng treo bổ trợ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 39 | Bổ xung dây băng khách hàng (M2*6 mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 800 | Mét |
| 40 | Ghíp nhôm 3 bu lông 35-95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35 | Cái |
| 41 | Ghíp bắt hộp CT 1 bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42 | Cái |
| 42 | Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | Vị trí |
| 43 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | Cuộn |
| 44 | Bốc dỡ & VC thủ công dây dẫn 100m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0054 | Tấn |
| 45 | Vị trí vượt đường giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | VT |
| 46 | Biển số cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 47 | Keo con chó dán biển số cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Hộp |
| 48 | Biển lộ đường dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 49 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 50 | Ép đầu cốt 70 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 51 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | Cái |
| 52 | Ép đầu cốt 95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | 10 cái |
| 53 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Cái |
| 54 | Ép đầu cốt 120 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 55 | Thông báo cắt điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | Lượt |
| H | ĐƯỜNG DÂY CÁP QUANG | |||
| 1 | Cáp quang ADSS/24-500 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6.564 | m |
| 2 | Cáp quang ADSS/24-300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 426 | m |
| 3 | Măng sông cáp quang 24 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 4 | Bộ néo cáp ADSS 500 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 62 | Bộ |
| 5 | Bộ đỡ cáp ADSS 500 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | Bộ |
| 6 | Bộ néo cáp ADSS 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | Bộ |
| 7 | Bộ đỡ cáp ADSS 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Gông (GS1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35 | Bộ |
| 9 | Giá cuốn cáp dự phòng GC1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Bộ |
| 10 | Biển báo cáp quang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31 | cái |
| 11 | Biển báo độ cao treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,25 | km |
| 13 | Máy đo công suất quang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Bộ |
| 14 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,99 | km |
| 15 | Lắp đặt bộ đỡ, bộ néo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 95 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt gông cột, giá cuốn cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt biển báo, Chiều cao lắp đặt = | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35 | Cái |
| 18 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 24 FO | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Bộ |
| 19 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ≤ 24 sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,99 | km |
| I | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van ZNO-24KV | 1 | Bộ | |
| 2 | Cầu chì IIK 20A-24KV | 1 | Bộ | |
| 3 | Cầu dao cách ly 24kV (trọn bộ) | 1 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Máy |
| 5 | Lắp cầu dao cách ly DN-24KV-630A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt cầu chì IIK 24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Chống sét van 24KV (bộ 3 pha) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Tủ |
| J | CHI PHÍ THÍ NGHỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ chuỗi polymer | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 105 | Quả |
| 2 | Thí nghiệm sứ VHĐ-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | Cái |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Sợi |
| 4 | Thí nghiệm chống sét 38,5KV thứ 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Thí nghiệm CSV 38,5KV thứ 2,3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Thí nghiệm cầu chì IIK- 35KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bô (3F) |
| 7 | Thí nghiệm chống sét hạ thế GZ-500V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Thí nghiệm đồng hồ V-A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 9 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Máy |
| 10 | Thí nghiệm dao cách ly 35KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | HT |
| 12 | Thí nghiệm công tơ 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Thí nghiệm biến dòng hạ thế thứ 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Thí nghiệm biến dòng hạ thế thứ 2,3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 15 | Thí nghiệm dàn thanh cái 35KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Bộ |
| 16 | Thí nghiệm aptomat | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 17 | Thí nghiệm cáp tổng hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Sợi |
| 18 | Thí nghiệm sứ VHĐ-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | Quả |
| 19 | Thí nghiệm cáp VX 4x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Sợi |
| 20 | Thí nghiệm cáp VX 4x70 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Sợi |
| 21 | Thí nghiệm cáp VX 4x95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Sợi |
| 22 | Thí nghiệm cáp AV70 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Sợi |
| 23 | Thí nghiệm cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*95+1*70 mm3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Sợi |
| 24 | Thí nghiệm cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*120+1*95 mm3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09415E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.188275E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình thi công hoặc di chuyển thiết bị đường dây và trạm biến áp (Công trình công nghiệp, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.106.000.000 đồng. (Hai công trình cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 5.106.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.106.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình thiết bị đường dây và trạm biến áp, còn hạn sử dụng còn hạn sử dụng đến năm 2022, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 3 | Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp IV cùng loại (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự), Trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.≥ 01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc gầu | Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ từ ≥ 5tấn | Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 4 | Ô tô tải thùng ≥ 3,5tấn | Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 5 | Xe cẩu ≥ 5 tấn | Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 2 |
| 6 | Tời kéo | Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 2 |
| 7 | Máy ép đầu cốt | Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 2 |
| 8 | Máy trắc đạc | Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 9 | Phòng Thí nghiệm hợp chuẩn | Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi