Gói thầu: Thuê thiết bị âm thanh và ánh sáng phục vụ biểu diễn, tổ chức Hội nghị thiết lập hành trang du lịch an toàn Hà Nội và các địa phương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211237724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 18:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Du lịch thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thuê thiết bị âm thanh và ánh sáng phục vụ biểu diễn, tổ chức Hội nghị thiết lập hành trang du lịch an toàn Hà Nội và các địa phương |
| Số hiệu KHLCNT | 20211237713 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 18:43:00 đến ngày 2021-12-15 18:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 192,560,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Sở Du lịch thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê thiết bị âm thanh và ánh sáng phục vụ biểu diễn, tổ chức Hội nghị thiết lập hành trang du lịch an toàn Hà Nội và các địa phương Thuê thiết bị âm thanh và ánh sáng phục vụ biểu diễn, tổ chức Hội nghị thiết lập hành trang du lịch an toàn Hà Nội và các địa phương 1 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình LED | Màn hình LED full color indoor P3 công nghệ mới- Kích thước module: W 0.5m * H 0.5m Các thiết bị đi kèm : bộ switch LED, chuyển đổi tín hiệu, dây jack tín hiệu đồng bộ, nhân công trực màn hình - Kích thước màn hình: 9.5mL x 6mH | m2 | 57 | |
| 2 | Hệ khung treo màn hình led | Khung sắt 30 x 30 - bọc khung đen. Đặt đối trọng tại chân khung. Khung led độc lập không đặt lên sàn sân khấu của khách sạn để tối đa được diện tích sân khấuSL: 6 trụ 12m + 4 trụ 5mKT khung: 9.5mL x 0.6mH | md | 92 | |
| 3 | Chi phí vận chuyển màn hình và khung treo đèn LED | Thuê xe (di chuyển theo lộ trình kho của Nhà cung cấp - Khách sạn Daewoo) x 2 lượt | Lượt | 2 | |
| 4 | Thiết kế, ý tưởng và làm hiệu ứng cho màn hình led | Gồm:4.1. Chi phí thiết kế 2D cho hiệu ứng nghệ thuật màn hình. HÌnh ảnh thiết kế trên khổ HD 1080-1920, chất lượng ảnh đảm bảo full HD. Hình ảnh có bản quyền. Số lượng: 30 hiệu ứngLoại: Visual cho phần lễ + nghệ thuật4.2. Chi phí xử lý tạo hiệu ứng động cho visual. Có sử dụng hiệu ứng 3D cho các phần nghệ thuậtSố lượng: 30 hiệu ứngThời lượng cho mỗi hiệu ứng: 30s - loop visual | Chiếc | 30 | |
| 5 | Thiết bị âm thanh (Rack Digico A168) | Rack Digico A168 | Chiếc | 10 | |
| 6 | Thiết bị âm thanh (D&B Y Series) | D&B Y Series | Chiếc | 8 | |
| 7 | Thiết bị âm thanh (10 Y8 Loudspeaker) | 10 Y8 Loudspeaker | Chiếc | 10 | |
| 8 | Thiết bị âm thanh (04 Y SUB) | 04 Y SUB | Chiếc | 4 | |
| 9 | Thiết bị âm thanh (04 Monitor F112) | 04 Monitor F112 | Chiếc | 4 | |
| 10 | Thiết bị âm thanh (Share Wireless UR4D) | Share Wireless UR4D | Chiếc | 8 | |
| 11 | Thiết bị âm thanh (Shure 418) | Shure 418 | Chiếc | 4 | |
| 12 | Thiết bị âm thanh (Bộ xử lý, Amply) | Bộ xử lý, Amply | Chiếc | 1 | |
| 13 | Thiết bị âm thanh (Voltage stabilizer lioa) | Voltage stabilizer lioa | Chiếc | 1 | |
| 14 | Thiết bị âm thanh (Audi link) | Audi link | Chiếc | 2 | |
| 15 | Thiết bị âm thanh (Chân Mic k&m) | Chân Mic k&m | Chiếc | 4 | |
| 16 | Thiết bị âm thanh (Tủ công suất) | Tủ công suất | Bộ | 2 | |
| 17 | Thiết bị âm thanh (Dây điện 3 pha) | Dây điện 3 pha | m | 500 | |
| 18 | Thiết bị âm thanh (Dây loa tín hiệu) | Dây loa tín hiệu | m | 500 | |
| 19 | Thiết bị âm thanh (Dây nguồn) | Dây nguồn | m | 400 | |
| 20 | Thiết bị âm thanh (Dây điện dẫn) | Dây điện dẫn | m | 600 | |
| 21 | Thiết bị âm thanh (Bàn trộn Mixer Digico S31) | Bàn trộn Mixer Digico S31 | bộ | 1 | |
| 22 | Chi phí vận chuyển thiết bị âm thanh | Thuê Xe (di chuyển theo lộ trình kho của Nhà cung cấp - Khách sạn Daewoo) x 2 lượt | Lượt | 2 | |
| 23 | Thiết bị ánh sáng (Mixer Tiger Touch) | Mixer Tiger Touch | Bộ | 1 | |
| 24 | Thiết bị ánh sáng (12 Beam 330) | 12 Beam 330 | Chiếc | 12 | |
| 25 | Thiết bị ánh sáng (10 Beam 230) | 10 Beam 230 | Chiếc | 10 | |
| 26 | Thiết bị ánh sáng (08 Moving LED L10) | 08 Moving LED L10 | Chiếc | 8 | |
| 27 | Thiết bị ánh sáng (08 Daylight LED) | 08 Daylight LED | Chiếc | 8 | |
| 28 | Thiết bị ánh sáng (Blinder LED COB 3200K - 6500K) | Blinder LED COB 3200K - 6500K | Chiếc | 8 | |
| 29 | Thiết bị ánh sáng (Profile LED 3200K) | Profile LED 3200K | Chiếc | 12 | |
| 30 | Thiết bị ánh sáng (20 Par LED) | 20 Par LED | Chiếc | 20 | |
| 31 | Thiết bị ánh sáng (2s Follow LED) | 2s Follow LED | Chiếc | 2 | |
| 32 | Thiết bị ánh sáng (Máy khói Antari Hz500) | Máy khói Antari Hz500 | Chiếc | 2 | |
| 33 | Thiết bị ánh sáng (Fan) | Fan | Chiếc | 2 | |
| 34 | Thiết bị ánh sáng (Bộ chuyển đổi tín hiệu số DMX 2.0 output sigma) | Bộ chuyển đổi tín hiệu số DMX 2.0 output sigma | Chiếc | 2 | |
| 35 | Thiết bị ánh sáng (RS485/DMX opstosplitter) | RS485/DMX opstosplitter | Chiếc | 4 | |
| 36 | Thiết bị ánh sáng (Tủ công suất) | Tủ công suất | bộ | 2 | |
| 37 | Thiết bị ánh sáng (Dây điện 3 pha) | Dây điện 3 pha | m | 500 | |
| 38 | Thiết bị ánh sáng (Dây loa tín hiệu) | Dây loa tín hiệu | m | 500 | |
| 39 | Thiết bị ánh sáng (Dây nguồn) | Dây nguồn | m | 500 | |
| 40 | Thiết bị ánh sáng (Dây điện dẫn) | Dây điện dẫn | m | 1.000 | |
| 41 | Thiết bị ánh sáng (Nhân công trực vận hành) | Nhân công trực vận hành | người | 2 | |
| 42 | Chi phí vận chuyển hệ thống ánh sáng | Thuê xe vận chuyển (di chuyển theo lộ trình kho của Nhà cung cấp - Khách sạn Daewoo) x 2 lượt | Lượt | 2 | |
| 43 | Hệ khung treo thiết bị âm thanh ánh sáng | Khung sắt 20 x 20 - bọc khung đen. Đặt đối trọng tại chân khung và có các móc chuyên dụng cho treo thiết bị sân khấu + đèn mặt cho đại biểu SL khung: 8 trụ đứng 10m + 2 trụ 12mKT: 12mL x 6mW | md | 104 | |
| 44 | Chi phí thi công, lắp đặt sự kiện | Chi phí thi công, lắp đặt sự kiện (bao gồm: âm thanh + ánh sáng phục vụ Hội nghị) | Người | 15 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi