Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp hạng mục san nền, đường giao thông, cấp thoát nước, điện trung hạ thế, trạm biến áp và điện chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211237803-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 19:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Xây lắp hạng mục san nền, đường giao thông, cấp thoát nước, điện trung hạ thế, trạm biến áp và điện chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211205066 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Trung ương hỗ trợ chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư và vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 19:15:00 đến ngày 2021-12-20 19:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,176,589,333 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6764883E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.352976E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (trong hợp đồng phải có hạng mục Đường dây và trạm biến áp, Cấp thoát nước và Đường giao thông có kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.000.000.000 VND(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 8.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Đường giao thông có kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa.- 01 Kỹ sư chuyên ngành Cấp – thoát nước trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (công trình có hạng mục cấp nước hoặc thoát nước hoặc cấp thoát nước).- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Trung cấp có chuyên ngành phù hợp, có chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên xây dựng hoặc tương đương còn hiệu lực.(Trường hợp nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có chức năng thí nghiệm thì không yêu cầu nhân sự này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường trên công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó: + Công nhân kỹ thuật (thợ nề; mộc, cốp pha; hàn; cấp thoát nước; điện; cơ khí): ≥ 31 người. + Lái xe tải: ≥ 03 người. + Vận hành máy thi công: ≥ 06 người. + Công nhân thi công điện: 10 người- Tất cả phải có: + Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ. + Thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm III còn hiệu lực. Ngoài ra, đối với công nhân thi công điện phải có chứng chỉ huấn luyện làm việc trên cao.(Số lượng Công nhân kỹ thuật nhà thầu huy động phải đáp ứng với số lượng máy móc thiết bị thi công và biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu nhưng không được ít hơn 50 người) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 190 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe nâng người có thùng (xe cẩu có thùng chuyên dụng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao nâng ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần trục ô tô (Xe tải có cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Xây lắp hạng mục san nền, đường giao thông, cấp thoát nước, điện trung hạ thế, trạm biến áp và điện chiếu sáng Khu dân cư Thôn 4, xã Gia Huynh, huyện Tánh Linh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Trung ương hỗ trợ chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư và vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Điện thoại: 0252.3839174 - Fax: 0252.3839174; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | 3,6571 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | 3,6571 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | 3,6571 | 100m3/1km | |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 63,3201 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | 34,8686 | 100m3 | |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 9,136 | 100m3 | |
| 7 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 22,3136 | 100m3 | |
| 8 | Đắp nền đường đất cấp 3 chọn lọc bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 21,2989 | 100m3 | |
| 9 | Cung cấp đất đắp nền đường, đất cấp 3 chọn lọc | 853,05 | m3 | |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2 - Lớp dưới | 10,6418 | 100m3 | |
| 11 | Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, mặt đường đã lèn ép 14cm | 70,945 | 100m2 | |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 70,3758 | 100m2 | |
| 13 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 70,3758 | 100m2 | |
| 14 | Đệm móng bó vỉa đá dăm 4x6 đầm chặt | 102,25 | m3 | |
| 15 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, PCB40 | 192,22 | m3 | |
| 16 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép bó vỉa | 8,6909 | 100m2 | |
| 17 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang C70 | 10 | cái | |
| 18 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90 dày 4mm, L=2,77m | 10 | cái | |
| 19 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo D90 và biển báo phản quang C70 | 10 | cái | |
| 20 | Bê tông móng biển báo M150, đá 2x4, PCB40 | 0,77 | m3 | |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,9996 | 100m3 | |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1571 | 100m3 | |
| 23 | Đệm móng hố trồng cây đá dăm 4x6 đầm chặt | 19,99 | m3 | |
| 24 | Bê tông móng hố trồng M200, đá 1x2, PCB40 | 53,31 | m3 | |
| 25 | Gia công lắp dựng ván khuôn hố trồng cây | 5,3312 | 100m2 | |
| 26 | Trồng cây Sao đk (6-8)cm, cao (3,5-4)m | 119 | cây | |
| 27 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | 119 | 1cây /90 ngày | |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 31,627 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 26,6588 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D400_Hvh, L=4m | 61 | 1 đoạn ống | |
| 4 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D400_Hvh, L=3m | 9 | 1 đoạn ống | |
| 5 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D400_Hvh, L=2m | 5 | 1 đoạn ống | |
| 6 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_Hvh, L=4m | 285 | 1 đoạn ống | |
| 7 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_Hvh, L=3m | 42 | 1 đoạn ống | |
| 8 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_Hvh, L=2m | 19 | 1 đoạn ống | |
| 9 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D800_Hvh, L=4m | 24 | 1 đoạn ống | |
| 10 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D800_Hvh, L=2m | 3 | 1 đoạn ống | |
| 11 | Đệm móng gối cống đá dăm 4x6 đầm chặt | 31,85 | m3 | |
| 12 | Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 97,42 | m3 | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép BTĐS gối đỡ Ø ≤ 10 | 3,1973 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn gối cống trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 869 | 1cấu kiện | |
| 15 | Quét nhựa đường và dán bao tải (2lớp bao tải, 3lớp nhựa) | 74,31 | m2 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gối cống | 7,652 | 100m2 | |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 2,3947 | 100m3 | |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,8906 | 100m3 | |
| 19 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_H30, L=4m | 2 | 1 đoạn ống | |
| 20 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D800_H30 L=4m | 10 | 1 đoạn ống | |
| 21 | Đệm móng gối cống đá dăm 4x6 đầm chặt | 5,18 | m3 | |
| 22 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | 14,15 | m3 | |
| 23 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 2,38 | m2 | |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng | 0,1856 | 100m2 | |
| 25 | Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt | 24,235 | m3 | |
| 26 | Bê tông cửa thu M250, đá 1x2, PCB40 | 14,138 | m3 | |
| 27 | Bê tông mũ mố hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | 10,23 | m3 | |
| 28 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 10,656 | m3 | |
| 29 | Bê tông móng hố ga M150, đá 1x2, PCB40 | 28,416 | m3 | |
| 30 | Bê tông hố ga M150, đá 1x2, PCB40 | 81,379 | m3 | |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 | 1,4582 | tấn | |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18 | 0,228 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,87 | tấn | |
| 34 | Sản xuất lắp dựng thép hình viền đan | 3,2607 | tấn | |
| 35 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép móng | 0,7104 | 100m2 | |
| 36 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép tường, mũ mố | 11,9409 | 100m2 | |
| 37 | Gia công lắp dựng Ván khuôn thép cửa thu | 0,9383 | 100m2 | |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | 1,261 | 100m2 | |
| 39 | Cung cấp lươi chắn rác gang KT 90x20x5cm | 74 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 222 | 1cấu kiện | |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 74 | 1 cấu kiện | |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 74 | 1 cấu kiện | |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 4,689 | 100m3 | |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,6106 | 100m3 | |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 106,2031 | 100m3 | |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | 125,1466 | 100m3 | |
| D | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D60 dày 2,8mm (9bar) | 19,56 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 dày 3,8mm (9bar) | 2,73 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D114 dày 4,9mm (9bar) | 3,7 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D168 dày 7,3mm | 1,618 | 100m | |
| 5 | Cung cấp nắp chụp van gang D150mm | 21 | 1 cấu kiện | |
| 6 | Lắp đặt van gang mặt bích - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van gang mặt bích - Đường kính 50mm | 14 | cái | |
| 8 | Lắp đặt BU gang BB D100mm | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt BE PVC D60mm | 28 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Tê PVC D114/114mm | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Tê PVC D90/90mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Tê PVC D90/60mm | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Tê PVC D60/60mm | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Cút PVC 135độ D114mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Cút PVC 135độ D90mm | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Cút PVC 135độ D60mm | 11 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Côn PVC 114/90mm | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Côn PVC 114/60mm | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Côn PVC 90/60mm | 5 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Nút bịt PVC D60mm | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Mối nối nhanh PVC D114mm | 8 | cái | |
| 22 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Tê gang mặt bích D100mm | 3 | cái | |
| 24 | Lắp đặt đoạn ống gang BB D100, L=0,8m | 6 | cái | |
| 25 | Lắp đặt đoạn ống gang BB D100, L=0,3m | 3 | cái | |
| 26 | Lắp đặt BU gang D100mm | 6 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van gang mặt bích - Đường kính 100mm | 3 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Cút gang BB D100mm | 3 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Mối nối nhanh PVC D114mm | 6 | cái | |
| 30 | Thử áp lực đường ống uPVC D60mm | 19,56 | 100m | |
| 31 | Thử áp lực đường ống uPVC D90mm | 2,73 | 100m | |
| 32 | Thử áp lực đường ống uPVC D114mm | 3,7 | 100m | |
| 33 | Khử trùng đường ống nước uPVC D60mm | 19,56 | 100m | |
| 34 | Khử trùng đường ống nước uPVC D90mm | 2,73 | 100m | |
| 35 | Khử trùng đường ống nước uPVC D114mm | 3,7 | 100m | |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 10,396 | 100m3 | |
| 37 | Đào móng trụ cứu hỏa, bệ đỡ tê, cút bằng thủ công, Cấp đất III | 3,8288 | 1m3 | |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 10,2948 | 100m3 | |
| 39 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | 1,742 | m3 | |
| 40 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | 3,3555 | m3 | |
| 41 | Thép dẹt L50x5 | 17,9928 | kg | |
| 42 | Bu lông + ê cu M14 | 56 | bộ | |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,918 | 1m2 | |
| 44 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép móng | 0,1478 | 100m2 | |
| E | GIẾNG KHOAN (02 CÁI) | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 250, cấp đá IV | 40 | 1m khoan | |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 132mm, cấp đá VII-VIII | 80 | 1m khoan | |
| 3 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 132mm, cấp đá IX-X | 80 | 1m khoan | |
| 4 | Lắp đặt ống chống uPVC D160 dày 7,7mm | 0,16 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống chống uPVC D140 dày 6,8mm | 0,24 | 100m | |
| 6 | Sỏi bao ống tạo tầng lọc ngược | 50 | bao | |
| 7 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | 10,2322 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | 3,04 | m3 | |
| 9 | Bê tông dầm treo máy bơm M200, đá 1x2, PCB40 | 0,22 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,942 | m3 | |
| 11 | Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,624 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 78,752 | m2 | |
| 13 | Lắp đặt ống đẩy STK D60/50mm | 0,8 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt Van ren đồng D50mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Racco D60/50mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Van 1 chiều D50mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Van xả khí D27mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Cút STK D60/50mm | 6 | cái | |
| 19 | Nắp giếng bằng tôn dày 5mm khung thép | 6,72 | m2 | |
| 20 | Gia công Thép hình L50x50x4mm | 0,0668 | tấn | |
| 21 | Khóa tiệp | 4 | cái | |
| 22 | Máy bơm chìm PENTAX 4ST 10-7 | 2 | cái | |
| 23 | Cáp treo máy bơm | 1 | 100m | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép dầm treo bơm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0344 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép dầm treo bơm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0045 | tấn | |
| 26 | Gia công lắp dựng Ván khuôn thép móng | 0,04 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ dầm dầm treo bơm | 0,0308 | 100m2 | |
| 28 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế xoay chiều 0-100A | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt dây cáp điện CVV 4x12mm2 | 80 | m | |
| 31 | Lắp đặt Cầu chì ống 10A 250V Clipsal | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt Ổ cắm âm 10A 250V Clipsal | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt Tủ điện tôn Clipsal 400x600x800 | 2 | hộp | |
| 34 | Lắp đặt bộ sứ 2 sứ có giá treo | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,884 | 1m3 | |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | 28,722 | m3 | |
| F | BỂ CHỨA 25M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,2494 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,105 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 2,042 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | 3,416 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép móng bể, hố van, hố ga | 0,303 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,3386 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0308 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1753 | tấn | |
| 9 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 (Có phụ gia chống thấm) | 4,554 | m3 | |
| 10 | Ron cao su chống thấm tại mạch ngừng bê tông | 14,8 | m | |
| 11 | Bê tông hố van M150, đá 1x2, PCB40 | 2,142 | m3 | |
| 12 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép tường bể | 0,612 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,6697 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,163 | tấn | |
| 15 | Bê tông thủ công bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 (Có phụ gia chống thấm) | 4,68 | m3 | |
| 16 | Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ dầm bể | 0,0924 | 100m2 | |
| 17 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép bản nắp bể | 0,0989 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm bể ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0261 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1465 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép bản nắp ĐK ≤10mm | 0,1412 | tấn | |
| 21 | Bê tông xà dầm bể M250, đá 1x2, PCB40 (Có phụ gia chống thấm) | 0,892 | m3 | |
| 22 | Bê tông bản nắp bể M250, đá 1x2, PCB40 (Có phụ gia chống thấm) | 0,7912 | m3 | |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | 51,03 | m2 | |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 15,392 | m2 | |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 0,0208 | 100m2 | |
| 26 | Gia công lắp dựng nắp thăm bể nước INOX 304 | 1,5625 | M2 | |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | 0,0226 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 250 | 0,1664 | m3 | |
| 29 | Gia công lắp dựng Thép viền đan L40x40x4 | 0,02 | tấn | |
| 30 | Lắp đặt Cút STK D100mm | 4 | cái | |
| 31 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D21 dày 1,6mm | 0,072 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt Ống STK D100mm | 0,09 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt Ống STK D50mm | 0,41 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt Cút STK D50mm | 12 | cái | |
| 35 | Lắp đặt Tê STK D50mm | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt van ren D100mm | 4 | cái | |
| 37 | Lắp đặt van ren D50mm | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đặt Ống dẫn PVC D110mm, dày 3,4mm | 0,4 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt BU lá chắn D100mm | 8 | cái | |
| 40 | Lắp đặt BU lá chắn D60mm | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt Vòi đồng D21mm | 18 | cái | |
| G | ĐÀI NƯỚC + STER NƯỚC INOX 20M3 | |||
| 1 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90độ D60mm | 2 | cái | |
| 2 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90độ D100mm | 5 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 135độ D100mm | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Cút STK 76độ D100mm | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Cút STK 90độ D100mm | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Cút STK 135độ D100mm | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Cút STK 150độ D100mm | 7 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Van ren đồng D100mm | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Van ren đồng D76mm | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Van ren 1 chiều D100mm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Van phao D100mm | 1 | cái | |
| 12 | Cung cấp Phao điện | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Phễu thu nước D100-250mm | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt BU lá chắn D100-200mm | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Racco STK D67mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Racco STK D100mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Tê STK D100mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Khâu nối PVC D67mm | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Khâu nối PVC D100mm | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Côn nhựa PVC D100-60mm | 1 | cái | |
| 21 | Cung cấp Thép bản 70x5 | 35,7175 | kg | |
| 22 | Cung cấp Bu lông fi 10 L=150 | 40 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D60mm dày 2,8mm | 0,09 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D100mm dày 3,4mm | 0,4 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt Ống STK D67mm | 0,04 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt Ống STK D100mm | 0,12 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt Bồn nước inox 20m3 | 1 | bể | |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,2163 | 100m3 | |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,054 | 100m3 | |
| 30 | Bê tông lót đá 4x6, vữa Mác 75 | 1,014 | m3 | |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,673 | m3 | |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,567 | m3 | |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,344 | m3 | |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,924 | m3 | |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,2448 | m3 | |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,3808 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0576 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,5316 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,5119 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,1568 | 100m2 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0841 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1247 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0559 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,4891 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0802 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,6355 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,229 | tấn | |
| 48 | Lắp đặt ống STK D34 dày 1,5mm | 0,9466 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt ống STK D21 dày 1,0mm | 0,9396 | 100m | |
| 50 | Sản xuất hàng rào lưới thép B40 | 20,71 | m2 | |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rì 2 thành phần | 16,3016 | 1m2 | |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,08 | 100m2 | |
| 53 | Lắp đặt Cầu thu sét 60m | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt Dây dẫn sét cáp M60 | 30 | m | |
| 55 | Lắp đặt Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4m | 5 | cọc | |
| 56 | Cung cấp Ốc siết cáp bằng đồng D150mm2 | 5 | cái | |
| 57 | Cung cấp Muối dẫn điện (chất phụ gia) | 6 | kg | |
| 58 | Cung cấp Trụ đỡ kim thu sét | 1 | trụ | |
| 59 | Cung cấp Kẹp đỡ dây thu sét | 30 | cái | |
| 60 | Lắp đặt Hộp đo điện trở | 1 | hộp | |
| 61 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D27 luồn dây dẫn sét | 14 | m | |
| 62 | Đào kênh đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 4,8 | 1m3 | |
| 63 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 4,8 | m3 | |
| H | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp cần đèn đơn STK Φ 49mm cao 1.5 m vươn xa 2m, dày 2,5mm gắn trụ BTLT đơn | 32 | cần đèn | |
| 2 | Lắp cần đèn đơn STK Φ 49mm cao 1.5 m vươn xa 2m, dày 2,5mm gắn trụ BTLT đôi | 13 | cần đèn | |
| 3 | Lắp Bộ đèn LED công suất 100W - 220V | 45 | bộ | |
| 4 | Luồn dây dẫn CVV 2x1,5mm2 từ cáp treo lên đèn | 1,8 | 100m | |
| 5 | Kéo dây LV ABC 4x16mm2 trên lưới đèn chiếu sáng | 15,178 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | 1 | tủ | |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 8 | bộ | |
| 8 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 0,06 | 100m | |
| 10 | Lắp kẹp các loại | 1 | bộ | |
| 11 | Chi phí lắp đặt điện kế (đo đếm điện năng tiêu thụ, chi phí này tạm tính, khi thanh quyết toán tính theo hóa đơn lắp đặt điện kế của điện lực) | 1 | điện kế | |
| I | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp thiết bị và lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4KV, loại 400kVA | 1 | máy | |
| 2 | Cung cấp thiết bị và lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV- 140kVAr | 1 | 1hệ thống | |
| 3 | Cung cấp thiết bị và lắp đặt khởi động từ, Ap tô mát 3P-415V-630A-45kA | 1 | cái | |
| 4 | Cung cấp thiết bị và lắp đặt cầu chì tự rơi FCO 27kA | 1 | bộ 3 pha | |
| 5 | Cung cấp thiết bị và lắp đặt van chống sét LA 18kA | 1 | bộ 3 pha | |
| 6 | Lắp đặt điện kế đo đếm điện năng | 1 | cái | |
| 7 | Lắp TI hạ thế 600/5A | 1 | bộ | |
| J | VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt xà composit gắn sứ đỡ dây dẫn | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà composit gắn LA - FCO | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt bộ đà ngồi đỡ máy biến áp | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt tủ kiện kế composit 2 ngăn loại ngoài trời : 1250 x 900 x 500 (R-C-S) | 1 | tủ | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn từ lưới trung thế xuống MBA CXV.25mm2-24kV | 24 | m | |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng polymer đỡ dây dẫn trung thế xuống MBA | 3 | 1 cái | |
| 7 | Lắp đặt dây đồng từ MBA đến MCCB tổng, cáp CV.120mm2-600V (3 sợi/pha) cho dây pha | 90 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây đồng từ MBA đến MCCB tổng, cáp CV.95mm2-600V (2 sợi/pha) cho dây trung tính | 20 | m | |
| 9 | Ép đầu cốt đồng C.120mm2 | 1,8 | 10 đầu | |
| 10 | Ép đầu cốt đồng C.95mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 11 | Ép đầu cốt đồng C.25mm3 | 0,1 | 10 đầu | |
| 12 | Đào rãnh tiếp địa | 3,84 | m3 | |
| 13 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,9 | 3,9168 | m3 | |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa D16-2,4m | 0,7 | 10cọc | |
| 15 | Rải dây tiếp địa | 5,4 | 10m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 luồn cáp xuất hạ thế (8m/ống, 2 ống/trạm) | 0,16 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 luồn cáp tiếp địa (8m/ống, 2 ống/trạm) | 0,16 | 100m | |
| K | XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV | |||
| 1 | Móng 01 đà cản 1,5m trụ BTLT 14m M14b | 2 | móng | |
| 2 | Móng 01 đà cản 1,2m trụ BTLT 12m M12a | 22 | móng | |
| 3 | Móng bi giếng MG.12gh | 2 | móng | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa D16-2,4m | 0,6 | 10cọc | |
| 5 | Rải dây tiếp địa | 4 | 10m | |
| 6 | Trụ BTLT 14m-900kGF | 2 | trụ | |
| 7 | Trụ BTLT 12m-720kGF | 26 | trụ | |
| 8 | Xà đỡ đơn 2m bắt trụ đơn : X.20Đ | 26 | bộ | |
| 9 | Xà đỡ kép 2m bắt trụ đơn : X.20K | 18 | bộ | |
| 10 | Xà đỡ đơn 2,4m bắt trụ đơn : X.24Đ | 2 | bộ | |
| 11 | Xà đỡ kép 2,4m bắt trụ đơn : X.24K | 2 | bộ | |
| 12 | Xà đơn 2m lệch: X.L | 19 | bộ | |
| 13 | Xà kép 2m lệch: X.20KL | 7 | bộ | |
| 14 | Bộ chằng lệch trụ trung thế | 1 | bộ | |
| 15 | Căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép AC.70 (hệ số 1,02) | 6,989 | km/dây | |
| 16 | Lắp đặt bộ sứ đỉnh thẳng | 1,5 | 10sứ | |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng polymer 24kV | 19,3 | 10sứ | |
| 18 | Lắp đặt sứ treo polymer 24kV | 54 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt sứ đỡ dây trung hòa trụ đơn | 25 | sứ | |
| 20 | Lắp đặt sứ néo dây trung hòa trụ đơn | 2 | sứ | |
| 21 | Lắp đặt cầu chì tự rơi LBFCO 27kV | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van chống sét LA 18kV | 2 | 3 pha | |
| 23 | Kẹp và phụ kiện các loại | 1 | bộ | |
| L | THÁO - LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thay sứ đứng trung thế 22kV | 2,3 | 10 sứ | |
| 2 | Thay sứ treo polymer 24kV | 10 | bộ | |
| 3 | Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV | 1 | cái | |
| 4 | Tháo xà đỡ kép X.20K | 2 | bộ | |
| 5 | Tháo các loại sứ hạ thế bằng thủ công | 4 | sứ | |
| M | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng 02 đà cản M8aa | 31 | móng | |
| 2 | Móng bi giếng MG.8gh | 17 | móng | |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa D16-2,4m | 1,3 | 10cọc | |
| 4 | Rải dây tiếp địa | 13 | 10m | |
| 5 | Trụ BTLT 8,5m-300kGF | 65 | móng | |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC 4x150mm2 | 1,2383 | km/dây | |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | 0,3641 | km/dây | |
| 8 | Lắp đặt hộp phân phối hạ áp trên cột BTLT | 48 | tủ | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 108/80 bảo vệ cáp lên xuống trụ | 0,18 | 100m | |
| 10 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | 0,9 | 10 đầu | |
| 11 | Kẹp treo, kẹp dừng, nối cáp và phụ kiện các loại | 1 | bộ | |
| N | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | 1 | máy | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kv, 1 pha | 6 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | 2 | bộ | |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từø , dòng điện 500 | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6764883E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.352976E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (trong hợp đồng phải có hạng mục Đường dây và trạm biến áp, Cấp thoát nước và Đường giao thông có kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.000.000.000 VND(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 8.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng: | 3 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Đường giao thông có kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa.- 01 Kỹ sư chuyên ngành Cấp – thoát nước trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (công trình có hạng mục cấp nước hoặc thoát nước hoặc cấp thoát nước).- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ trắc địa: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm: | 1 | Trình độ Trung cấp có chuyên ngành phù hợp, có chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên xây dựng hoặc tương đương còn hiệu lực.(Trường hợp nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có chức năng thí nghiệm thì không yêu cầu nhân sự này) | 3 | 1 |
| 5 | Nhân sự phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường trên công trình: | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật: | 50 | Trong đó: + Công nhân kỹ thuật (thợ nề; mộc, cốp pha; hàn; cấp thoát nước; điện; cơ khí): ≥ 31 người. + Lái xe tải: ≥ 03 người. + Vận hành máy thi công: ≥ 06 người. + Công nhân thi công điện: 10 người- Tất cả phải có: + Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ. + Thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm III còn hiệu lực. Ngoài ra, đối với công nhân thi công điện phải có chứng chỉ huấn luyện làm việc trên cao.(Số lượng Công nhân kỹ thuật nhà thầu huy động phải đáp ứng với số lượng máy móc thiết bị thi công và biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu nhưng không được ít hơn 50 người) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn | 3 |
| 3 | Máy hàn | . | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 60 kg | 3 |
| 6 | Đầm bánh hơi tự hành | ≥ 16 tấn | 1 |
| 7 | Đầm rung tự hành | ≥ 25 tấn | 1 |
| 8 | Đầm bánh thép tự hành | ≥ 10 tấn | 1 |
| 9 | Máy ủi | ≥ 108 cv | 1 |
| 10 | Máy tưới nhựa | ≥ 190 cv | 1 |
| 11 | Máy nén khí | ≥ 600m3/h | 1 |
| 12 | Xe tưới nước | ≥ 5 m3 | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc | . | 1 |
| 15 | Xe nâng người có thùng (xe cẩu có thùng chuyên dụng) | chiều cao nâng ≥ 12m | 1 |
| 16 | Cần trục ô tô (Xe tải có cẩu) | sức nâng 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi