Gói thầu: Sơn nước, chống thấm, chống dột, sửa chữa, lát nền năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211237781-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KIỂM CHUẨN XÉT NGHIỆM THÀNH PHỐ |
| Tên gói thầu | Sơn nước, chống thấm, chống dột, sửa chữa, lát nền năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211237664 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sơn nước, chống thấm, chống dột, sửa chữa, lát nền năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 19:00:00 đến ngày 2021-12-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 192,010,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục sửa chữa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Không yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KIỂM CHUẨN XÉT NGHIỆM THÀNH PHỐ |
| E-CDNT 1.2 |
Sơn nước, chống thấm, chống dột, sửa chữa, lát nền năm 2021 Sơn nước, chống thấm, chống dột, sửa chữa, lát nền năm 2021 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sơn nước, chống thấm, chống dột, sửa chữa, lát nền năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sơn tường | |||
| 1 | Bột bả tường | Bột bả tường | 180 | m2 |
| 2 | Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ khu vực: xung quanh vườn cây; phía trước P.TCHC, phòng tiếp dân; hành lang PTN 1 và Khoa SP, HT1; hành lang phòng chuyên gia và khu vực vệ sinh; hành lanh Phòng KHTC và BGĐ; khu vực nhà vệ sinh nam, nửa lầu 1 và KV lên lầu 2; hành lang lầu 2; KV cầu thang và phía trước kho P.TCHC | Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ khu vực: xung quanh vườn cây; phía trước P.TCHC, phòng tiếp dân; hành lang PTN 1 và Khoa SP, HT1; hành lang phòng chuyên gia và khu vực vệ sinh; hành lanh Phòng KHTC và BGĐ; khu vực nhà vệ sinh nam, nửa lầu 1 và KV lên lầu 2; hành lang lầu 2; KV cầu thang và phía trước kho P.TCHC | 600 | m2 |
| B | Xây, trát tường Khoa SP | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày ≤ 10cm, vữa XM mác 75 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày ≤ 10cm, vữa XM mác 75 | 0,21 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,2 | m2 |
| C | Xử lý nền + sơn epoxy PTN khoa SP | |||
| 1 | Mài xử lý nền PTN cũ, dặm vá vết nứt | Mài xử lý nền PTN cũ, dặm vá vết nứt | 50 | m2 |
| 2 | Sơn epoxy nền PTN 3 lớp | Sơn epoxy nền PTN 3 lớp | 50 | m2 |
| D | Xây, trát tường phòng họp A | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 10cm, vữa XM mác 75 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 10cm, vữa XM mác 75 | 0,16 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,2 | m2 |
| E | Lát nền Hội trường, KKC (trước cửa) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Phá dỡ nền gạch | 86 | m2 |
| 2 | Đục lớp vữa sàn dày 3cm | Đục lớp vữa sàn dày 3cm | 86 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 86 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 86 | m2 |
| F | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Ốp gạch tường lối đi vào nhà vệ sinh nữ tầng trệt, vữa XM mác 75 | Ốp gạch tường lối đi vào nhà vệ sinh nữ tầng trệt, vữa XM mác 75 | 9 | m2 |
| 2 | Làm ron gạch nền tất cả nhà vệ sinh | Làm ron gạch nền tất cả nhà vệ sinh | 50 | m2 |
| G | Ốp gạch tường trước cửa phòng hiệu chuẩn | |||
| 1 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25 m2, vữa XM mác 100 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25 m2, vữa XM mác 100 | 3 | m2 |
| H | Công tác khác | |||
| 1 | Vận chuyển xà bần các vị trí thi công đến điểm tập kết | Vận chuyển xà bần các vị trí thi công đến điểm tập kết | 3 | m3 |
| 2 | Bốc xếp xà bần lên phương tiện vận chuyển | Bốc xếp xà bần lên phương tiện vận chuyển | 3 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đi đổ | Vận chuyển xà bần đi đổ | 1 | Chuyến |
| 4 | Vệ sinh công nghiệp | Vệ sinh công nghiệp | 300 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi