Gói thầu: Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211231652-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Thông tin - Tư vấn - Dịch vụ Tài chính Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211231549 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh do Bệnh viện đa khoa khu vực Gò Công quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 19:12:00 đến ngày 2021-12-20 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,275,000,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 568.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp và thu gom đồ vải cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế (có hợp đồng, thanh lý và hóa đơn) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Giấy chứng nhận đào tạo về Công tác vệ sinh Chống nhiễm khuẩn và Phân loại rác bệnh viện;2. Giấy chứng nhận vệ sinh kiểm soát chống nhiểm khuẩn nâng cao trong Bệnh viện;3. Giấy chứng nhận Kiến thức thực hành môi trường Bệnh viện;4. Giấy chứng nhận tập huấn về Tăng cường vệ sinh môi trường phòng mổ (≥ 16 tiết);5. Giấy chứng nhận tập huấn về Kỹ năng ứng xử trong bệnh viện;6. Giấy chứng nhận tập huấn về đào tạo kiến thức phòng chống Covid 19;7. Giấy chứng nhận tập huấn về Quản lý chất thải y tế;8. Giấy chứng nhận giải pháp thu gom và xử lý chất thải nguy hại;9. Giấy chứng nhận hoàn thành khóa Đào tạo quản lý chất lượng vệ sinh bệnh viện;10. Giấy chứng nhận hoàn thành khóa Đào tạo quản lý công tác giám sát vệ sinh bệnh viện.11. Giấy chứng nhận về kỹ năng xử lý tình huống khẩn cấp trong Bệnh viện;12. Giấy chứng nhận về nâng cao, kiến thức, kỹ năng phòng ngừa dịch bệnh trong bệnh viện;13. Giấy chứng nhận về Công tác nghiệp vụ vệ sinh công nghiệp trong Bệnh viện.14. Giấy chứng nhận về Kỹ năng khử trùng phòng, chống bệnh truyền nhiễm15. Giấy chứng nhận tập huấn về nghiệp vụ PCCC;16. Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;17. Giấy chứng nhận tập huấn về An toàn hóa chất;18. Giấy chứng nhận tập huấn về Thực hành tốt 5S;19. Giấy chứng nhận hoàn thành khóa Đào tạo kỹ năng điều phối nhân sự tại công trình bệnh viện;20. Giấy xác nhận đã tham gia quản lý ≥ 02 công trình cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp bệnh viện (Có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận (STT 1-14) phải do Cơ sở y tế đào tạo hoặc Tổ chức được Bộ Y Tế hoặc Sở Y Tế cho phép đào tạo; Giấy chứng nhận (STT 15-20) phải do Cơ quan có chức năng cấp.- Scan bản sao được chứng thực hoặc bản gốc: bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự;- Giấy chứng nhận của nhà thầu tham gia phải có đính kèm hợp đồng đào tạo, danh sách đào tạo (nếu là học tập trung). Mỗi chứng nhận hoặc thẻ phải riêng biệt cho từng cá nhân tương ứng với một nội dung được đào tạo/ tập huấn, tất cả phải sao y chứng thực.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh).- Có trình độ Cao đẳng ngành môi trường hoặc ngành y trở lên để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm từ ngày tốt nghiệp.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự thuộc sự quản lý của nhà thầu hoặc nhà thầu huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên vệ sinh |
| - Số lượng | 18 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự phải đáp ứng các yêu cầu sau:1. Giấy chứng nhận tập huấn về công tác vệ sinh Chống nhiễm khuẩn và phân loại rác bệnh viện;2. Giấy chứng nhận tập huấn về kỹ năng ứng xử trong bệnh viện;3. Giấy chứng nhận tập huấn về đào tạo kiến thức phòng chống Covid 19;4. Giấy chứng nhận tập huấn về quản lý chất thải y tế;5. Giấy chứng nhận về kỹ năng xử lý tình huống khẩn cấp trong Bệnh viện;6. Giấy chứng nhận Kiến thức thực hành môi trường Bệnh viện;7. Giấy chứng nhận về kiến thức, kỹ năng phòng ngừa dịch bệnh trong bệnh viện;8. Giấy chứng nhận về Công tác nghiệp vụ vệ sinh công nghiệp trong Bệnh viện;9. Giấy chứng nhận về Kỹ năng khử trùng phòng, chống bệnh truyền nhiễm10. Giấy chứng nhận tập huấn về tăng cường vệ sinh phòng mổ (≥ 16 tiết), ≥ 02 nhân viên;11. Giấy chứng nhận giải pháp thu gom và xử lý chất thải nguy hại;12. Giấy chứng nhận tập huấn về nghiệp vụ PCCC.13. Giấy chứng nhận tập huấn về thực hành tốt 5S (Sàng lọc; Sắp xếp; Sạch sẽ; Săn sóc; Sẵn sang );14. Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành,15. Giấy chứng nhận tập huấn hoặc thẻ huấn luyện kỹ thuật an toàn làm việc trên cao; ≥ 02 nhân viên;16. Giấy chứng nhận tập huấn về An toàn hóa chất. ≥ 05 nhân viên;Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận (STT 1-11) phải do Cơ sở y tế đào tạo hoặc Tổ chức được Bộ Y Tế hoặc Sở Y Tế cho phép đào tạo; Giấy chứng nhận (STT 12-16) phải do Cơ quan có chức năng cấp.- Scan bản sao được chứng thực hoặc bản gốc: bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự (nếu có);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự thuộc sự quản lý của nhà thầu hoặc nhà thầu huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chà sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ ồn ≤ 70 Db |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hút bụi khô/ ướt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ ồn ≤ 70 Db |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hút bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ ồn ≤ 70 Db |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phun rửa áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ ồn ≤ 70 Db |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy chà sàn ngồi lái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ ồn ≤ 70 Db |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thang chữ A, ≥ 3.8m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Thông tin - Tư vấn - Dịch vụ Tài chính Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp năm 2021 Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh do Bệnh viện đa khoa khu vực Gò Công quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | theo quy định tại Mục 2.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công; Số 93 Thủ Khoa Huân, KP 4, phường 5, TX Gò Công, Tiền Giang. 0273.3841617.
+ Bên mời thầu: Trung tâm Thông tin - Tư vấn - Dịch vụ Tài chính Tiền Giang; Số 40 Hùng Vương, phường 7, TP Mỹ Tho, Tiền Giang. 0273.3872797. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang; Địa chỉ: Số 23 Ba Mươi Tháng Tư, phường 1, TP Mỹ Tho, Tiền Giang. Số điện thoại: 0273.3977184 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tiền Giang; Địa chỉ: Số 38 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, TP Mỹ Tho, Tiền Giang; Số điện thoại: 0273.3873381 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công; Số 93 Thủ Khoa Huân, KP 4, phường 5, TX Gò Công, Tiền Giang |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khu vực 1: Khoa Nhi, Khoa nội tổng hợp, Khoa Ngoại, Khoa Nội tổng hợp cũ, Khoa Nội Tim mạch Lão học, Khoa Dược - Xét nghiệm, Bộ phận chạy thận nhân tạo, khoa Khám bệnh (trệt + lầu), Khoa Chẩn đoán hình ảnh. - Hành lang công cộng, lối đi chung, nền Ciment xung quanh khoa Và Nhà chờ thân nhân, đường nhựa ngang giữa khoa Nhi và Nhà chờ thân nhân. - Cầu thang bộ, mặt ngoài thang máy. - Các phòng nhân viên. - Phòng bệnh nhân. - Toilet công cộng. - Phụ giúp điều dưỡng đưa mẫu xét nghiệm. - Giao nhận đồ vải, thu gom rác các khoa và chuyển rác y tế đến lò đốt, rác thông thường đến cổng số 2. - Thay drap giường thận nhân tạo 02 lần/ngày. | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp | Ngày | 365 | |
| 2 | Khu vực 2: Khu vực hành lang, lối đi công cộng (khu trệt). - Hành lang, lối đi công cộng sảnh Khoa khám bệnh. - Hành lang, lối đi công cộng sảnh Khoa Sản. - Hành lang, lối đi công cộng Khoa Dinh dưỡng. - Hành lang, lối đi công cộng rẽ vào các khoa khu trệt. - Vệ sinh 05 buồng thang máy (Thu viện phí, Dược, Sản, Chẩn đoán hình ảnh, Nội tổng hợp). | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp | Ngày | 365 | |
| 3 | Khu vực 3: Khu vực hành lang, lối đi công cộng (lầu 1)- Hành lang, lối đi công cộng sảnh Khoa khám bệnh;- Hành lang, lối đi công cộng sảnh Khoa Nội Tim mạch - Lão học;- Hành lang, lối đi công cộng rẽ vào các khoa;- Cầu thang bộ. | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp | Ngày | 365 | |
| 4 | Khu vực 4: Trực đêm. - Phòng tiểu phẫu (Khoa Ngoại), Khoa Ngoại, Khoa Nội tim mạch - Lão học. - Hành lang, Toilet Khoa khám bệnh, Khoa Chẩn đoán hình ảnh. - Hành lang, Toilet Khoa Nhi. - Hành lang, Toilet Khoa Nội tổng hợp. - Hành lang, lối đi công cộng rẽ vào các khoa khu trệt - Cầu thang bộ . | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp | Ngày | 365 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 568.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 568.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp và thu gom đồ vải cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế (có hợp đồng, thanh lý và hóa đơn) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát | 1 | 1. Giấy chứng nhận đào tạo về Công tác vệ sinh Chống nhiễm khuẩn và Phân loại rác bệnh viện;2. Giấy chứng nhận vệ sinh kiểm soát chống nhiểm khuẩn nâng cao trong Bệnh viện;3. Giấy chứng nhận Kiến thức thực hành môi trường Bệnh viện;4. Giấy chứng nhận tập huấn về Tăng cường vệ sinh môi trường phòng mổ (≥ 16 tiết);5. Giấy chứng nhận tập huấn về Kỹ năng ứng xử trong bệnh viện;6. Giấy chứng nhận tập huấn về đào tạo kiến thức phòng chống Covid 19;7. Giấy chứng nhận tập huấn về Quản lý chất thải y tế;8. Giấy chứng nhận giải pháp thu gom và xử lý chất thải nguy hại;9. Giấy chứng nhận hoàn thành khóa Đào tạo quản lý chất lượng vệ sinh bệnh viện;10. Giấy chứng nhận hoàn thành khóa Đào tạo quản lý công tác giám sát vệ sinh bệnh viện.11. Giấy chứng nhận về kỹ năng xử lý tình huống khẩn cấp trong Bệnh viện;12. Giấy chứng nhận về nâng cao, kiến thức, kỹ năng phòng ngừa dịch bệnh trong bệnh viện;13. Giấy chứng nhận về Công tác nghiệp vụ vệ sinh công nghiệp trong Bệnh viện.14. Giấy chứng nhận về Kỹ năng khử trùng phòng, chống bệnh truyền nhiễm15. Giấy chứng nhận tập huấn về nghiệp vụ PCCC;16. Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;17. Giấy chứng nhận tập huấn về An toàn hóa chất;18. Giấy chứng nhận tập huấn về Thực hành tốt 5S;19. Giấy chứng nhận hoàn thành khóa Đào tạo kỹ năng điều phối nhân sự tại công trình bệnh viện;20. Giấy xác nhận đã tham gia quản lý ≥ 02 công trình cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp bệnh viện (Có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận (STT 1-14) phải do Cơ sở y tế đào tạo hoặc Tổ chức được Bộ Y Tế hoặc Sở Y Tế cho phép đào tạo; Giấy chứng nhận (STT 15-20) phải do Cơ quan có chức năng cấp.- Scan bản sao được chứng thực hoặc bản gốc: bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự;- Giấy chứng nhận của nhà thầu tham gia phải có đính kèm hợp đồng đào tạo, danh sách đào tạo (nếu là học tập trung). Mỗi chứng nhận hoặc thẻ phải riêng biệt cho từng cá nhân tương ứng với một nội dung được đào tạo/ tập huấn, tất cả phải sao y chứng thực.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh).- Có trình độ Cao đẳng ngành môi trường hoặc ngành y trở lên để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm từ ngày tốt nghiệp.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự thuộc sự quản lý của nhà thầu hoặc nhà thầu huy động. | 4 | 3 |
| 2 | Nhân viên vệ sinh | 18 | Nhân sự phải đáp ứng các yêu cầu sau:1. Giấy chứng nhận tập huấn về công tác vệ sinh Chống nhiễm khuẩn và phân loại rác bệnh viện;2. Giấy chứng nhận tập huấn về kỹ năng ứng xử trong bệnh viện;3. Giấy chứng nhận tập huấn về đào tạo kiến thức phòng chống Covid 19;4. Giấy chứng nhận tập huấn về quản lý chất thải y tế;5. Giấy chứng nhận về kỹ năng xử lý tình huống khẩn cấp trong Bệnh viện;6. Giấy chứng nhận Kiến thức thực hành môi trường Bệnh viện;7. Giấy chứng nhận về kiến thức, kỹ năng phòng ngừa dịch bệnh trong bệnh viện;8. Giấy chứng nhận về Công tác nghiệp vụ vệ sinh công nghiệp trong Bệnh viện;9. Giấy chứng nhận về Kỹ năng khử trùng phòng, chống bệnh truyền nhiễm10. Giấy chứng nhận tập huấn về tăng cường vệ sinh phòng mổ (≥ 16 tiết), ≥ 02 nhân viên;11. Giấy chứng nhận giải pháp thu gom và xử lý chất thải nguy hại;12. Giấy chứng nhận tập huấn về nghiệp vụ PCCC.13. Giấy chứng nhận tập huấn về thực hành tốt 5S (Sàng lọc; Sắp xếp; Sạch sẽ; Săn sóc; Sẵn sang );14. Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành,15. Giấy chứng nhận tập huấn hoặc thẻ huấn luyện kỹ thuật an toàn làm việc trên cao; ≥ 02 nhân viên;16. Giấy chứng nhận tập huấn về An toàn hóa chất. ≥ 05 nhân viên;Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận (STT 1-11) phải do Cơ sở y tế đào tạo hoặc Tổ chức được Bộ Y Tế hoặc Sở Y Tế cho phép đào tạo; Giấy chứng nhận (STT 12-16) phải do Cơ quan có chức năng cấp.- Scan bản sao được chứng thực hoặc bản gốc: bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự (nếu có);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự thuộc sự quản lý của nhà thầu hoặc nhà thầu huy động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chà sàn | Độ ồn ≤ 70 Db | 1 |
| 2 | Máy hút bụi khô/ ướt | Độ ồn ≤ 70 Db | 1 |
| 3 | Máy hút bụi | Độ ồn ≤ 70 Db | 1 |
| 4 | Máy phun rửa áp lực | Độ ồn ≤ 70 Db | 1 |
| 5 | Máy chà sàn ngồi lái | Độ ồn ≤ 70 Db | 1 |
| 6 | Thang chữ A, ≥ 3.8m | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi