Gói thầu: Đầu tư nâng cấp hạ tầng mạng nội bộ UBND quận.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211237839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VĂN PHÒNG UBND QUẬN NGŨ HÀNH SƠN |
| Tên gói thầu | Đầu tư nâng cấp hạ tầng mạng nội bộ UBND quận. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211230076 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quản lý Nhà nước (mua sắm tài sản của quận 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 19:22:00 đến ngày 2021-12-20 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 602,628,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.274035E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.236538E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đã từng cung cấp và lắp đặt hệ thống mạng nội bộ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 432.788.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.298.365.500 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có đại diện (trụ sở chính hoặc chi nhánh, hoặc trung tâm bảo hành, hoặc văn phòng đại diện hoặc đại lý bán hàng) tại thành phố Đà Nẵng hoặc địa phương lân cận để có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như đào tạo, chuyển giao công nghệ, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, vô tuyến điện, khoa học máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng;- Đã tham gia quản trị dự án ít nhất 01 công trình ở vị trí cán bộ quản trị dự án gói thầu lắp đặt hệ thống mạng nội bộ.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.+ Bản sao văn bằng, chứng chỉ.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành điện, điện tử, công nghệ tự động, ngành (chuyên ngành) Công nghệ thông tin/An toàn thông tin hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị chuyên ngành CNTT.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.+ Bản sao văn bằng, chứng chỉ.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân công thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Trung cấp nghề nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, công nghệ thông tin- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.+ Bản sao văn bằng, chứng chỉ.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | VĂN PHÒNG UBND QUẬN NGŨ HÀNH SƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Đầu tư nâng cấp hạ tầng mạng nội bộ UBND quận. Đầu tư lắp đặt hạ tầng mạng nội bộ và hệ thống hội nghị truyền hình tại UBND Quận. 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quản lý Nhà nước (mua sắm tài sản của quận 2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; - Bản scan hợp đồng tương tự, hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng thể hiện tính chất tương tự của hàng hóa. - Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng/chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất một công trình tương tự theo hợp đồng tương tự nhà thầu đã kê khai của các nhân sự chủ chốt (thời hạn 6 tháng kể từ ngày chứng thực); - Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư chính chế tạo hàng hóa nếu trúng thầu (hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, chứng từ, cam kết…); - Và các tài liệu khác. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hồ sơ giấy tờ về nguồn gốc xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa và dịch vụ liên quan. - Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100% và được sản xuất từ năm 2021. - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam được vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh đến trụ sở Trung tâm hành chính quận Ngũ Hành Sơn và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu xác nhận Nhà thầu có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng UBND quận Ngũ Hành Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Ngũ Hành Sơn: + Địa chỉ: 486 Lê Văn Hiến, Khuê Mỹ, Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng. + Điện thoại: 0236 3847 327 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND quận Ngũ Hành Sơn + Địa chỉ: 486 Lê Văn Hiến, Khuê Mỹ, Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng. + Điện thoại: 0236 3847 327 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng UBND quận Ngũ Hành Sơn + Địa chỉ: 486 Lê Văn Hiến, Khuê Mỹ, Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng. + Điện thoại: 0236 3847 327 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị chuyển mạch 24 port | 9 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | THIẾT BỊ CHÍNH | |
| 2 | Thiết bị chuyển mạch 48 port | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | THIẾT BỊ CHÍNH | |
| 3 | Bộ chuyển đổi quang điện | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | THIẾT BỊ CHÍNH | |
| 4 | Module quang 1Gbps | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | THIẾT BỊ CHÍNH | |
| 5 | Camera quan sát ngoài trời 2.0Mb | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | THIẾT BỊ CHÍNH | |
| 6 | Camera quan sát trong nhà 2.0Mb | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | THIẾT BỊ CHÍNH | |
| 7 | Thiết bị phát sóng wifi | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | THIẾT BỊ CHÍNH | |
| 8 | Thiết bị phát sóng wifi | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | THIẾT BỊ CHÍNH | |
| 9 | Thiết bị phát sóng wifi | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | THIẾT BỊ CHÍNH | |
| 10 | Bộ nguồn camera 12V-2A | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | THIẾT BỊ CHÍNH | |
| 11 | Cáp mạng cat6 | 37 | Thùng | Mô tả chi tiết theo chương V | VẬT TƯ LẮP ĐẶT | |
| 12 | Đầu RJ45 | 760 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | VẬT TƯ LẮP ĐẶT | |
| 13 | Máng nhựa 40x100mm | 220 | Cây | Mô tả chi tiết theo chương V | VẬT TƯ LẮP ĐẶT | |
| 14 | Máng nhựa 18x39mm | 130 | Cây | Mô tả chi tiết theo chương V | VẬT TƯ LẮP ĐẶT | |
| 15 | Máng nhựa 14x24mm | 240 | Cây | Mô tả chi tiết theo chương V | VẬT TƯ LẮP ĐẶT | |
| 16 | Máng nhựa bán nguyệt D30 | 265 | Cây | Mô tả chi tiết theo chương V | VẬT TƯ LẮP ĐẶT | |
| 17 | Lắp đặt tủ Rack 6U-400 treo tường + phụ kiện | 10 | Tủ | Mô tả chi tiết theo chương V | VẬT TƯ LẮP ĐẶT | |
| 18 | Đế nổi | 59 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | VẬT TƯ LẮP ĐẶT | |
| 19 | Outlet 2 lỗ | 59 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | VẬT TƯ LẮP ĐẶT | |
| 20 | Nhân mạng RJ45 | 118 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | VẬT TƯ LẮP ĐẶT | |
| 21 | Dây điện 2x2.5mm | 190 | Mét | Mô tả chi tiết theo chương V | VẬT TƯ LẮP ĐẶT | |
| 22 | Ổ cắm điện 6 lỗ | 14 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | VẬT TƯ LẮP ĐẶT | |
| 23 | Nhãn cáp mạng đầu cuối | 5 | Cuộn | Mô tả chi tiết theo chương V | VẬT TƯ LẮP ĐẶT | |
| 24 | Hộp phân phối quang ODF 12FO | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | VẬT TƯ LẮP ĐẶT | |
| 25 | Dây nhảy quang singlemode full duplex SC-LC 3m | 2 | Sợi | Mô tả chi tiết theo chương V | VẬT TƯ LẮP ĐẶT | |
| 26 | Dây nhảy quang singlemode full duplex SC-SC 3m | 6 | Sợi | Mô tả chi tiết theo chương V | VẬT TƯ LẮP ĐẶT | |
| 27 | Cáp quang 4FO | 400 | Mét | Mô tả chi tiết theo chương V | VẬT TƯ LẮP ĐẶT | |
| 28 | Hộp phân phối quang ODF 04FO | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | VẬT TƯ LẮP ĐẶT | |
| 29 | Nhựa SP 20 | 133 | Cây | Mô tả chi tiết theo chương V | VẬT TƯ LẮP ĐẶT | |
| 30 | Vật tư phụ ( tike + vít 4, ticke sắt 6, vít + ốc rack U, băng keo điện, băng keo giấy, dây rút, co nhiệt …) | 1 | Gói | Mô tả chi tiết theo chương V | VẬT TƯ LẮP ĐẶT | |
| 31 | Lắp đặt cáp mạng cat6 | 11.285 | Mét | Mô tả chi tiết theo chương V | NHÂN CÔNG | |
| 32 | Bấm đầu RJ45 | 760 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | NHÂN CÔNG | |
| 33 | Lắp đặt máng nhựa 40x100mm | 220 | Cây | Mô tả chi tiết theo chương V | NHÂN CÔNG | |
| 34 | Lắp đặt máng nhựa 18x39mm | 130 | Cây | Mô tả chi tiết theo chương V | NHÂN CÔNG | |
| 35 | Lắp đặt máng nhựa 14x24mm | 240 | Cây | Mô tả chi tiết theo chương V | NHÂN CÔNG | |
| 36 | Lắp đặt máng nhựa bán nguyệt D30 | 265 | Cây | Mô tả chi tiết theo chương V | NHÂN CÔNG | |
| 37 | Lắp đặt tủ Rack 6U-400 treo tường + phụ kiện | 10 | Tủ | Mô tả chi tiết theo chương V | NHÂN CÔNG | |
| 38 | Lắp đặt, cấu hình, kiểm tra hoạt động Switch 24 port và dịch vụ 02 năm | 10 | Thiết bị | Mô tả chi tiết theo chương V | NHÂN CÔNG | |
| 39 | Lắp đặt đế nổi | 59 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | NHÂN CÔNG | |
| 40 | Lắp đặt Outlet 2 lỗ | 59 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | NHÂN CÔNG | |
| 41 | Lắp đặt nhân mạng RJ45 | 118 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | NHÂN CÔNG | |
| 42 | Lắp đặt dây điện 2x2.5mm | 190 | Mét | Mô tả chi tiết theo chương V | NHÂN CÔNG | |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm điện 6 lỗ | 14 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | NHÂN CÔNG | |
| 44 | Đánh nhãn cáp mạng đầu cuối | 5 | Cuộn | Mô tả chi tiết theo chương V | NHÂN CÔNG | |
| 45 | Lắp đặt, hàn nối ODF cáp quang 12FO | 24 | Co nhiệt | Mô tả chi tiết theo chương V | NHÂN CÔNG | |
| 46 | Lắp đặt dây nhảy quang | 8 | Sợi | Mô tả chi tiết theo chương V | NHÂN CÔNG | |
| 47 | Lắp đặt cáp quang 4FO | 400 | Mét | Mô tả chi tiết theo chương V | NHÂN CÔNG | |
| 48 | Lắp đặt ống SP 20 | 266 | Mét | Mô tả chi tiết theo chương V | NHÂN CÔNG | |
| 49 | Hàn nối cáp quang tại hộp phân phối quang ODF 4FO | 8 | Co nhiệt | Mô tả chi tiết theo chương V | NHÂN CÔNG | |
| 50 | Lắp đặt, cấu hình thiết bị camera giám sát | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | NHÂN CÔNG | |
| 51 | Lắp đặt, cấu hình thiết bị phát sóng wifi | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | NHÂN CÔNG | |
| 52 | Kết nối, cấu hình giám sát toàn hệ thống camera, wifi tại Trung tâm hành chính UBND quận | 1 | Gói | Mô tả chi tiết theo chương V | NHÂN CÔNG | |
| 53 | Xây dựng hệ thống giám sát tập trung mạng nội bộ (mã nguồn mở) | 1 | Gói | Mô tả chi tiết theo chương V | NHÂN CÔNG | |
| 54 | Thu hồi thiết bị, vật tư cũ các khu vực | 1 | Gói | Mô tả chi tiết theo chương V | NHÂN CÔNG | |
| 55 | Sắp xếp phòng máy chủ, đấu nối hạ tầng camera, wifi và máy chủ, kết nối mạng đô thị thành phố (MAN) | 1 | Gói | Mô tả chi tiết theo chương V | NHÂN CÔNG | |
| 56 | Di dời, hàn nối tuyến cáp quang 12FO khu vực 1 cửa mới qua khu Tư Pháp | 1 | Gói | Mô tả chi tiết theo chương V | NHÂN CÔNG | |
| 57 | Quy hoạch, cải tạo, đấu nối các node mạng người dùng, đưa vào giám sát tập trung | 1 | Gói | Mô tả chi tiết theo chương V | NHÂN CÔNG | |
| 58 | Viết tài liệu bàn giao, hướng dẫn quản lý, vận hành, sử dụng | 1 | Gói | Mô tả chi tiết theo chương V | NHÂN CÔNG |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.274035E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.236538E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đã từng cung cấp và lắp đặt hệ thống mạng nội bộ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 432.788.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.298.365.500 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có đại diện (trụ sở chính hoặc chi nhánh, hoặc trung tâm bảo hành, hoặc văn phòng đại diện hoặc đại lý bán hàng) tại thành phố Đà Nẵng hoặc địa phương lân cận để có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như đào tạo, chuyển giao công nghệ, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dự án | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, vô tuyến điện, khoa học máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng;- Đã tham gia quản trị dự án ít nhất 01 công trình ở vị trí cán bộ quản trị dự án gói thầu lắp đặt hệ thống mạng nội bộ.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.+ Bản sao văn bằng, chứng chỉ.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần lắp đặt | 1 | - Đại học, nhóm ngành điện, điện tử, công nghệ tự động, ngành (chuyên ngành) Công nghệ thông tin/An toàn thông tin hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị chuyên ngành CNTT.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.+ Bản sao văn bằng, chứng chỉ.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 3 | Nhân công thi công | 4 | - Có bằng Trung cấp nghề nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, công nghệ thông tin- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.+ Bản sao văn bằng, chứng chỉ.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi