Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211237872-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211210514
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 19:45:00 đến ngày 2021-12-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,274,933,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.18E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý:- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm và nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử sụng;…) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong HSDT.- Và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu và các ghi chú trong E-HSMT được đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 chuyên ngành kỹ thuật điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 0,8 ÷ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông 1,5kV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện 23kV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Xe thang nâng, chiều cao nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130- 140CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Trạm trộn bê tông 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Nâng cấp đường Nguyễn Trường Tộ (đoạn từ cổng Trường Đại học Kinh Tế Nghệ An đến giáp xã Nghi Kim)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Đông, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA + Đ/C: Số 25A. Ngõ 9, Đ. Phan Thái Ất, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. + ĐT: 0886963999.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Đông, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Lưu ý: - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm và nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;…) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong HSDT. - Khi kiểm tra năng lực tài chính trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Nhà thầu thực hiện các nội dung tại phần ghi chú của Mẫu 03 Chương IV và những nội dung ghi chú khác được yêu cầu trong E-HSMT được đính kèm.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Đông, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hưng Đông, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA + Đ/C: Số 25A. Ngõ 9, Đ. Phan Thái Ất, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. + ĐT: 0886963999.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Vinh; + Đ/C: Số 27, Đ. Lê Mao, thành phố vinh, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào hữu cơ bằng thủ côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt11,79m3
2Đào xúc đất bằng máy, Cấp đất ITheo chương V và BVTK được phê duyệt5,777100m3
3Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V và BVTK được phê duyệt5,8949100m3
4Vận chuyển đất 0,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo chương V và BVTK được phê duyệt5,8949100m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt10,68m3
6Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt5,1338100m3
7Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt5,2448100m3
8Vận chuyển đất 0,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt5,2448100m3
9Đào mặt đường cũ, mặt đường láng nhựaTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,0795100m2
10Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,0795100m2
11Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2195100m3
12Vận chuyển đất 0,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2195100m3
13Lệ phí mua đất (đã bao gồm xúc lên phương tiện vận chuyển)Theo chương V và BVTK được phê duyệt4.819,43m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt481,94310m³/km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt481,94310m³/km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 11,5kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt481,94310m³/km
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,9115100m3
18Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và BVTK được phê duyệt26,2032100m3
19Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,3086100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,6546100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,6546100m3
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V và BVTK được phê duyệt17,6976100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt17,6976100m2
24Cào tạo nhám mặt đường cũTheo chương V và BVTK được phê duyệt13,2802100m2
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn loại I lớp trên dày trung bình 12,96cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,7211100m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,992100m3
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V và BVTK được phê duyệt13,2802100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt13,2802100m2
29Cào tạo nhám mặt đường cũTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,5345100m2
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn loại I lớp trên dày trung bình 11,11cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0594100m3
31Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,5345100m2
32Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,5345100m2
33Cào tạo nhám mặt đường cũTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,8778100m2
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn loại I lớp trên dày trung bình 12,21cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1072100m3
35Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,8778100m2
36Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (chiều dày lèn ép 3,5cm)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,8778100m2
37Lu lèn lại mặtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,4277100m2
38Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0642100m3
39Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,4277100m2
40Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,4277100m2
41Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Theo chương V và BVTK được phê duyệt17,12m3
42Vữa tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM M50Theo chương V và BVTK được phê duyệt160,5m2
43Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 đúc sẵnTheo chương V và BVTK được phê duyệt26,75m3
44Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaTheo chương V và BVTK được phê duyệt4,9755100m2
45Lắp đặt bó vỉa thẳng, vữa lót mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt462m
46Lắp đặt bó vỉa cong, vữa lót mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt73m
47Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Theo chương V và BVTK được phê duyệt10,7m3
48Vữa tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt133,75m2
49Ván khuôn gỗ đan rãnhTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,642100m2
50Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2 đổ tại chỗTheo chương V và BVTK được phê duyệt8,025m3
51Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Theo chương V và BVTK được phê duyệt8,65m3
52Vữa tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM M50Theo chương V và BVTK được phê duyệt108,13m2
53Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo chương V và BVTK được phê duyệt10,18m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,54m3
55Ván khuôn móngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,227100m2
56Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V và BVTK được phê duyệt58,19m2
57Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo chương V và BVTK được phê duyệt113,57m3
58Lát gạch Terrazzo 400x400Theo chương V và BVTK được phê duyệt1.419,65m2
59Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt4,97m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,66m3
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,21m3
62Ván khuôn móngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,4224100m2
63Cây Sao Đen (cao >=3m; đường kính gốc 8-10cm)Theo chương V và BVTK được phê duyệt24cây
64Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, vạch sơn 1.1 (rộng 15cm, dày 2mm, màu vàng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt13,5m2
65Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, vạch sơn 3.1a (rộng 20cm, dày 2mm, màu trắng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt96,8m2
66Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, vạch sơn 3.1b (rộng 20cm, dày 2mm, màu trắng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt6,8m2
67Đốn hạ cây D300Theo chương V và BVTK được phê duyệt28cây
68Đào gốc câyTheo chương V và BVTK được phê duyệt28gốc
69Vận chuyển cây ra bãi thảiTheo chương V và BVTK được phê duyệt3ca
70Biện pháp đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công công trình bao gồm các công việc: nhân công cảnh báo, đèn báo hiệu, biển báo an toàn, cọc tiêu, rào chắn thi công…Theo chương V và BVTK được phê duyệt1khoản
71Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt92,53110m³/km
72Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 9kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt92,53110m³/km
73Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 51kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt92,53110m³/km
B THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt5,4m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt2,6446100m3
3Vận chuyển đất bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt2,6986100m3
4Vận chuyển đất 0,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt2,6986100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,3521100m3
6Đất đắpTheo chương V và BVTK được phê duyệt184,87m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt18,48710m³/km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt18,48710m³/km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 11,5kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt18,48710m³/km
10Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Theo chương V và BVTK được phê duyệt29,33m3
11Láng vữa tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM M50Theo chương V và BVTK được phê duyệt366,68m2
12Bê tông thân cống, bê tông M200, đá 1x2 đúc sẵn bằng thủ côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt117,58m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân cốngTheo chương V và BVTK được phê duyệt15,1516100m2
14SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn thân cống, đk Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,5521tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK ≤18mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt4,2251tấn
16Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 đúc sẵn bằng thủ côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt36,6m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,1618100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,0446tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,8656tấn
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo chương V và BVTK được phê duyệt244cái
21Lắp đặt cống, đoạn ống dài 1.2m - Quy cách ống: B1000mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt244đoạn cống
22Mối nối cống hộp B1000Theo chương V và BVTK được phê duyệt244mối nối
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo chương V và BVTK được phê duyệt244cấu kiện
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo chương V và BVTK được phê duyệt244cấu kiện
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo chương V và BVTK được phê duyệt244cấu kiện
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo chương V và BVTK được phê duyệt244cấu kiện
27Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt38,49110 tấn/km
28Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt38,49110 tấn/km
29Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông nhựaTheo chương V và BVTK được phê duyệt15,11m3
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt13,6m3
31Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt1,2242100m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,7366100m3
33Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,3514100m3
34Vận chuyển đất bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt1,2091100m3
35Vận chuyển đất 0,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt1,2091100m3
36Vận chuyển đất đá bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,3023100m3
37Vận chuyển đất 0,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,3023100m3
38Đất đắpTheo chương V và BVTK được phê duyệt150,04m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt15,00410m³/km
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt15,00410m³/km
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 11,5kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt15,00410m³/km
42Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Theo chương V và BVTK được phê duyệt6,55m3
43Vữa tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt81,9m2
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt9,36m3
45Ván khuôn móng băngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,6318100m2
46Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt29,25đoạn ống
47Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1069100m3
48Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0866100m3
49Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo chương V và BVTK được phê duyệt5,57m3
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt8,75m3
51Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt1,1606100m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,7593100m3
53Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1248100m3
54Vận chuyển đất bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt1,1925100m3
55Vận chuyển đất 0,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt1,1925100m3
56Vận chuyển đất bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1113100m3
57Vận chuyển đất 0,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1113100m3
58Đất đắpTheo chương V và BVTK được phê duyệt121,336m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt12,133610m³/km
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt12,133610m³/km
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 11,5kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt12,133610m³/km
62Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,75m3
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,71m3
64Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V và BVTK được phê duyệt10,11m3
65Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2Theo chương V và BVTK được phê duyệt23,07m3
66Ván khuôn gỗ hố vanTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,9146100m2
67Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 đúc sẵnTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,81m3
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1401100m2
69Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1289tấn
70Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2701tấn
71Gia công thép L120x120x10Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,0548tấn
72Gia công thép L100x100x10Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,484tấn
73Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện, Lắp dựng thép L100x100x10Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,484tấn
74Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện, Lắp dựng thép L100x100x10Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,0548tấn
75Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo chương V và BVTK được phê duyệt45cái
76Hố thu nước ngăn mùi KT 410x960x1120mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt18cái
77Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn hố thu nước ngăn mùi bằng máyTheo chương V và BVTK được phê duyệt18cái
78Lắp đặt ống nhựa PVC D250 PN6Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,3978100m
79Lắp đặt ống thép D18Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0099100m
80Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0596100m3
81Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0754100m3
82Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,96m3
83Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,4705100m3
84Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,4801100m3
85Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,4801100m3
86Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu mương hiện trạngTheo chương V và BVTK được phê duyệt65,18m3
87Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông, cống ngang đườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt16,32m3
88Cắt mặt đườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,51100m
89Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,815100m3
90Vận chuyển đất 0,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,815100m3
91Đất đắpTheo chương V và BVTK được phê duyệt225,1m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt2,25110m³/km
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,25110m³/km
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 11,5kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,25110m³/km
95Thuê bãi đúc cấu kiện bê tôngTheo chương V và BVTK được phê duyệt2tháng
96Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,28510m³/km
97Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 9kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,28510m³/km
98Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 51kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,28510m³/km
C HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt11,71m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,11m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,096100m3
4Vận chuyển đất 0,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,096100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo chương V và BVTK được phê duyệt9,8m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,4100m2
7Khung móng cột M24x300x300x675Theo chương V và BVTK được phê duyệt8bộ
8Lắp đặt ống nhựa xoắn fi65Theo chương V và BVTK được phê duyệt12m
9Làm tiếp địa cho cột điệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt8bộ
10Thép ốp cọc tiếp địa L63x63x6x100Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,72kg
11Dây tiếp địa fi 10Theo chương V và BVTK được phê duyệt9,6kg
12Lắp dựng cột thép tròn côn cần rời chiều cao cột 11m bằng máyTheo chương V và BVTK được phê duyệt8cột
13Lắp cần đèn kiểu 1 nhánh cao 2m vươn xa 2mTheo chương V và BVTK được phê duyệt8cần đèn
14Đèn Sunlite I-80W, IP 66, dimming 5 cấp, quang thông ≥ 10.400lm (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt8bộ
15Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V và BVTK được phê duyệt8bảng
16Luồn dây lên đèn Cu/PVC 3x1.5mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,04100m
17Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 (Trần Phú hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,15100m
18Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt2,999m3
19Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,5698100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1632100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,3509100m3
22Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2489100m3
23Vận chuyển đất 0.8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2489100m3
24Lưới báo hiệu cáp ngầmTheo chương V và BVTK được phê duyệt272m
25Rải dây tiếp địa, dây đồng trần M10 tiếp địa liên hoànTheo chương V và BVTK được phê duyệt315m
26Làm đầu cáp 4x10Theo chương V và BVTK được phê duyệt18đầu cáp
27Dây đồng M10mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt28,35kg
28Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE 50/40Theo chương V và BVTK được phê duyệt286m
29Lắp đặt ống thép D68mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,01100m
30Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo chương V và BVTK được phê duyệt1tủ
31Lắp giá đỡ tủTheo chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
32Làm tiếp địa cho tủ điều khiểnTheo chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
33Dây tiếp địa fi 12Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,76kg
34Thép dẹt 100x40x4mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,126kg
D DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1Khâu nối mềm D500 EETheo chương V và BVTK được phê duyệt11cái
2Khâu nối mềm D500 BETheo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
3Đoạn nối D500 BUTheo chương V và BVTK được phê duyệt11cái
4Đoạn nối D500 BETheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
5Lắp đặt cút gang 45 D500 BBTheo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
6Lắp đặt ống gang DN500Theo chương V và BVTK được phê duyệt290m
7Van cổng ty ngầm BB DN500Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
8Nắp gang D150Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
9Ống thép hàn mã kẽm DN500Theo chương V và BVTK được phê duyệt7m
10Cút thép mã kẽm 45 DN500Theo chương V và BVTK được phê duyệt5cái
11Đai thép gia cố neo ống DN500Theo chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
12Tháo dỡ ống thép D500Theo chương V và BVTK được phê duyệt166m
13Vận chuyển ống về bãi tập kết bằng ô tôTheo chương V và BVTK được phê duyệt5chuyến
14Đào đường ống, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt16,02m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt1,4416100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,4206100m3
17Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,43m3
18Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chương V và BVTK được phê duyệt42,59m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0786100m2
20Cốt thép gối, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0833tấn
21Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,4m3
22Bê tông hố van M200, đá 1x2Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,13m3
23Thi công lớp đệm đá 1x2Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,03m3
24Ván khuôn hố gaTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2574100m2
25Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0195100m2
26Thép V70x70x6Theo chương V và BVTK được phê duyệt42,11kg
27Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0144tấn
28Thép V70x70x6Theo chương V và BVTK được phê duyệt59,72kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.18E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý:- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm và nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử sụng;…) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong HSDT.- Và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu và các ghi chú trong E-HSMT được đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực).55
2 Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 chuyên ngành kỹ thuật điện.33
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.33
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.3
2 Ô tô tưới nước 5m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
3 Máy lu bánh thép 16T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
4 Máy lu rung 25T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
5 Máy ủi ≥110CV Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
6 Máy đào 0,8 ÷ 1,25m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
7 Máy đầm bàn 1kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
8 Máy đầm cóc Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
9 Máy đầm dùi 1,5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
10 Máy cắt bê tông Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
11 Máy cắt uốn thép 5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
12 Máy khoan bê tông 1,5kV Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
13 Máy hàn điện 23kV Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
14 Xe thang nâng, chiều cao nâng 12m Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
15 Thiết bị nấu nhựa Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
16 Máy tưới nhựa Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
17 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130- 140CV Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
18 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
19 Máy trộn vữa 150 lít Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
20 Trạm trộn bê tông 80T/h Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
21 Máy toàn đạc điện tử Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->