Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211237872-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211210514 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 19:45:00 đến ngày 2021-12-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,274,933,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.18E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý:- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm và nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử sụng;…) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong HSDT.- Và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu và các ghi chú trong E-HSMT được đính kèm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 chuyên ngành kỹ thuật điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 0,8 ÷ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông 1,5kV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn điện 23kV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Xe thang nâng, chiều cao nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130- 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Trạm trộn bê tông 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Phần xây dựng Nâng cấp đường Nguyễn Trường Tộ (đoạn từ cổng Trường Đại học Kinh Tế Nghệ An đến giáp xã Nghi Kim) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Lưu ý: - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm và nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;…) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong HSDT. - Khi kiểm tra năng lực tài chính trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Nhà thầu thực hiện các nội dung tại phần ghi chú của Mẫu 03 Chương IV và những nội dung ghi chú khác được yêu cầu trong E-HSMT được đính kèm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hưng Đông, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hưng Đông, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA + Đ/C: Số 25A. Ngõ 9, Đ. Phan Thái Ất, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. + ĐT: 0886963999. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Vinh; + Đ/C: Số 27, Đ. Lê Mao, thành phố vinh, tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,79 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy, Cấp đất I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,777 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,8949 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 0,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,8949 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,68 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,1338 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,2448 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 0,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,2448 | 100m3 |
| 9 | Đào mặt đường cũ, mặt đường láng nhựa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,0795 | 100m2 |
| 10 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,0795 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2195 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 0,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2195 | 100m3 |
| 13 | Lệ phí mua đất (đã bao gồm xúc lên phương tiện vận chuyển) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4.819,43 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 481,943 | 10m³/km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 481,943 | 10m³/km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 11,5km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 481,943 | 10m³/km |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,9115 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 26,2032 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,3086 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,6546 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,6546 | 100m3 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 17,6976 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 17,6976 | 100m2 |
| 24 | Cào tạo nhám mặt đường cũ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,2802 | 100m2 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn loại I lớp trên dày trung bình 12,96cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,7211 | 100m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,992 | 100m3 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,2802 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,2802 | 100m2 |
| 29 | Cào tạo nhám mặt đường cũ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5345 | 100m2 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn loại I lớp trên dày trung bình 11,11cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0594 | 100m3 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5345 | 100m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5345 | 100m2 |
| 33 | Cào tạo nhám mặt đường cũ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8778 | 100m2 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn loại I lớp trên dày trung bình 12,21cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1072 | 100m3 |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8778 | 100m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (chiều dày lèn ép 3,5cm) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8778 | 100m2 |
| 37 | Lu lèn lại mặt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4277 | 100m2 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0642 | 100m3 |
| 39 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4277 | 100m2 |
| 40 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4277 | 100m2 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 17,12 | m3 |
| 42 | Vữa tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 160,5 | m2 |
| 43 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 đúc sẵn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 26,75 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,9755 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt bó vỉa thẳng, vữa lót mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 462 | m |
| 46 | Lắp đặt bó vỉa cong, vữa lót mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 73 | m |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,7 | m3 |
| 48 | Vữa tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 133,75 | m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ đan rãnh | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,642 | 100m2 |
| 50 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,025 | m3 |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,65 | m3 |
| 52 | Vữa tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 108,13 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,18 | m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,54 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,227 | 100m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 58,19 | m2 |
| 57 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 113,57 | m3 |
| 58 | Lát gạch Terrazzo 400x400 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.419,65 | m2 |
| 59 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,97 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,66 | m3 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,21 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4224 | 100m2 |
| 63 | Cây Sao Đen (cao >=3m; đường kính gốc 8-10cm) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | cây |
| 64 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, vạch sơn 1.1 (rộng 15cm, dày 2mm, màu vàng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,5 | m2 |
| 65 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, vạch sơn 3.1a (rộng 20cm, dày 2mm, màu trắng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 96,8 | m2 |
| 66 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, vạch sơn 3.1b (rộng 20cm, dày 2mm, màu trắng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,8 | m2 |
| 67 | Đốn hạ cây D300 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 28 | cây |
| 68 | Đào gốc cây | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 28 | gốc |
| 69 | Vận chuyển cây ra bãi thải | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | ca |
| 70 | Biện pháp đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công công trình bao gồm các công việc: nhân công cảnh báo, đèn báo hiệu, biển báo an toàn, cọc tiêu, rào chắn thi công… | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | khoản |
| 71 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 92,531 | 10m³/km |
| 72 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 9km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 92,531 | 10m³/km |
| 73 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 51km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 92,531 | 10m³/km |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,4 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,6446 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,6986 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 0,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,6986 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,3521 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 184,87 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18,487 | 10m³/km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18,487 | 10m³/km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 11,5km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18,487 | 10m³/km |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 29,33 | m3 |
| 11 | Láng vữa tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 366,68 | m2 |
| 12 | Bê tông thân cống, bê tông M200, đá 1x2 đúc sẵn bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 117,58 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân cống | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,1516 | 100m2 |
| 14 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn thân cống, đk | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,5521 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,2251 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 đúc sẵn bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 36,6 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,1618 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,0446 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,8656 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 244 | cái |
| 21 | Lắp đặt cống, đoạn ống dài 1.2m - Quy cách ống: B1000mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 244 | đoạn cống |
| 22 | Mối nối cống hộp B1000 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 244 | mối nối |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 244 | cấu kiện |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 244 | cấu kiện |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 244 | cấu kiện |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 244 | cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 38,491 | 10 tấn/km |
| 28 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 38,491 | 10 tấn/km |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông nhựa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,11 | m3 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,6 | m3 |
| 31 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,2242 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7366 | 100m3 |
| 33 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3514 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,2091 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 0,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,2091 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đá bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3023 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 0,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3023 | 100m3 |
| 38 | Đất đắp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 150,04 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,004 | 10m³/km |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,004 | 10m³/km |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 11,5km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,004 | 10m³/km |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,55 | m3 |
| 43 | Vữa tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 81,9 | m2 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,36 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6318 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 29,25 | đoạn ống |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1069 | 100m3 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0866 | 100m3 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,57 | m3 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,75 | m3 |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1606 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7593 | 100m3 |
| 53 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1248 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1925 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất 0,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1925 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1113 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất 0,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1113 | 100m3 |
| 58 | Đất đắp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 121,336 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,1336 | 10m³/km |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,1336 | 10m³/km |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 11,5km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,1336 | 10m³/km |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,75 | m3 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,71 | m3 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,11 | m3 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 23,07 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ hố van | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,9146 | 100m2 |
| 67 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 đúc sẵn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,81 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1401 | 100m2 |
| 69 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1289 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2701 | tấn |
| 71 | Gia công thép L120x120x10 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,0548 | tấn |
| 72 | Gia công thép L100x100x10 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,484 | tấn |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện, Lắp dựng thép L100x100x10 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,484 | tấn |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện, Lắp dựng thép L100x100x10 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,0548 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 45 | cái |
| 76 | Hố thu nước ngăn mùi KT 410x960x1120mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 77 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn hố thu nước ngăn mùi bằng máy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC D250 PN6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3978 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống thép D18 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0099 | 100m |
| 80 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0596 | 100m3 |
| 81 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0754 | 100m3 |
| 82 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,96 | m3 |
| 83 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4705 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4801 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4801 | 100m3 |
| 86 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu mương hiện trạng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 65,18 | m3 |
| 87 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông, cống ngang đường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16,32 | m3 |
| 88 | Cắt mặt đường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,51 | 100m |
| 89 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,815 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất 0,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,815 | 100m3 |
| 91 | Đất đắp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 225,1 | m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,251 | 10m³/km |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,251 | 10m³/km |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 11,5km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,251 | 10m³/km |
| 95 | Thuê bãi đúc cấu kiện bê tông | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | tháng |
| 96 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,285 | 10m³/km |
| 97 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 9km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,285 | 10m³/km |
| 98 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 51km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,285 | 10m³/km |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,71 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,11 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,096 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 0,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,096 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4 | 100m2 |
| 7 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn fi65 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | m |
| 9 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 10 | Thép ốp cọc tiếp địa L63x63x6x100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,72 | kg |
| 11 | Dây tiếp địa fi 10 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,6 | kg |
| 12 | Lắp dựng cột thép tròn côn cần rời chiều cao cột 11m bằng máy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cột |
| 13 | Lắp cần đèn kiểu 1 nhánh cao 2m vươn xa 2m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cần đèn |
| 14 | Đèn Sunlite I-80W, IP 66, dimming 5 cấp, quang thông ≥ 10.400lm (hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | bảng |
| 16 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC 3x1.5mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,04 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,15 | 100m |
| 18 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,999 | m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5698 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1632 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3509 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2489 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 0.8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2489 | 100m3 |
| 24 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 272 | m |
| 25 | Rải dây tiếp địa, dây đồng trần M10 tiếp địa liên hoàn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 315 | m |
| 26 | Làm đầu cáp 4x10 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | đầu cáp |
| 27 | Dây đồng M10mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 28,35 | kg |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE 50/40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 286 | m |
| 29 | Lắp đặt ống thép D68m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 30 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 31 | Lắp giá đỡ tủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Làm tiếp địa cho tủ điều khiển | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Dây tiếp địa fi 12 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,76 | kg |
| 34 | Thép dẹt 100x40x4mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,126 | kg |
| D | DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Khâu nối mềm D500 EE | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11 | cái |
| 2 | Khâu nối mềm D500 BE | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 3 | Đoạn nối D500 BU | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11 | cái |
| 4 | Đoạn nối D500 BE | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút gang 45 D500 BB | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống gang DN500 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 290 | m |
| 7 | Van cổng ty ngầm BB DN500 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Nắp gang D150 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Ống thép hàn mã kẽm DN500 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | m |
| 10 | Cút thép mã kẽm 45 DN500 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 11 | Đai thép gia cố neo ống DN500 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ ống thép D500 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 166 | m |
| 13 | Vận chuyển ống về bãi tập kết bằng ô tô | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | chuyến |
| 14 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16,02 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,4416 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,4206 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,43 | m3 |
| 18 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 42,59 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0786 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép gối, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0833 | tấn |
| 21 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 22 | Bê tông hố van M200, đá 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,13 | m3 |
| 23 | Thi công lớp đệm đá 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,03 | m3 |
| 24 | Ván khuôn hố ga | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2574 | 100m2 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0195 | 100m2 |
| 26 | Thép V70x70x6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 42,11 | kg |
| 27 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0144 | tấn |
| 28 | Thép V70x70x6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 59,72 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.18E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý:- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm và nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử sụng;…) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong HSDT.- Và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu và các ghi chú trong E-HSMT được đính kèm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực). | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 chuyên ngành kỹ thuật điện. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 3 |
| 2 | Ô tô tưới nước 5m3 | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 16T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 4 | Máy lu rung 25T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 5 | Máy ủi ≥110CV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 6 | Máy đào 0,8 ÷ 1,25m3 | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn 1kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép 5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông 1,5kV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 13 | Máy hàn điện 23kV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 14 | Xe thang nâng, chiều cao nâng 12m | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 15 | Thiết bị nấu nhựa | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 16 | Máy tưới nhựa | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 17 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130- 140CV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 18 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 19 | Máy trộn vữa 150 lít | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 20 | Trạm trộn bê tông 80T/h | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 21 | Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi