Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi, bể vầy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211237845-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi, bể vầy
Số hiệu KHLCNT 20211237813
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 19:35:00 đến ngày 2021-12-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,558,631,981 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Loại công trình: Thi công Xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật và lắp đặt hệ thống bể bơi, thiết bị lọc nướcGhi chú:Nhà thầu phải nộp Bản sao được công chứngtrong 06 tháng trước thời điểm đóng thầu cáctài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tựnhư sau:+ Hợp đồng kèm theo Biên bản thanhlý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa côngtrình vào sử dụng (đối với công trình đã hoànthành) hoặc Biên bản có xác nhận của chủ đầutư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng(đối với công trình chưa hoàn thành) hoặc có xác nhận kết quả bảo hành công trình.+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kếtcấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lýtương đương khác.+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếutheo yêu cầu của Bên mời thầu.Yêu cầu khác:Nhà thầu nộp bản sao công chứng trong vòng 06 tháng trước thời điểm đóng thầu các tài liệu sau:- Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập chứng minh Nhà thầu có số năm hoạt động trong lĩnh vực thi công Hạ tầng kỹ thuật và lắp đặt hệ thống bể bơi ≥ 07 năm- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạng III và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Xác nhận thuế về việc nhà thầu không nợ tiền từ năm 2018 cho đến hết quý III/2021 theo quy định.- Các thông báo hoặc tài liệu chứng minh theo yêu cầu mục 2,3 nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng Hạ tầng kỹ thuật: - Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trình có các công việc tương ứng.Tài liệu chứng minh: nhân sự có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận… của nhân sự;- Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu.- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có tên (hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Mỗi thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 02 Cán bộ kỹ thuật hiện trường tốt nghiệp đại học chuyên nghành Xây dựng dân dụng & công nghiệp;- 01 Cán bộ kỹ thuật hiện trường tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện;- 01 Cán bộ kỹ thuật hiện trường tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- 01 Cán bộ kỹ thuật hiện trường tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành cơ khí;Ghi chú: Mỗi nhân sự chỉ được đảm nhận một vị trí trong gói thầu.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu.- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có tên (hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 01 năm”.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ hoặc chứng nhận được đào tạo về an toàn lao động. Đã tham gia làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trình có quy mô tương đương;Ghi chú: Mỗi nhân sự chỉ được đảm nhận một vị trí trong gói thầu.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu.- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có tên (hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 01 năm”.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt phần công nghệ, xử lý nước, vận hành, bảo trì thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Cán bộ phụ trách phụ trách lắp đặt phần công nghệ, xử lý nước, vận hành, bảo trì thiết bị tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công nghệ hóa học hoặc công nghệ môi trường và có chứng chỉ hoặc chứng nhận được đào tạo về bảo dưỡng, bảo hành, bảo trì thiết bị. Đã tham gia làm Cán bộ công nghệ xử lý nước, vận hành, bao trì thiết bị công trình có quy mô tương đương;Ghi chú: Mỗi nhân sự chỉ được đảm nhận một vị trí trong gói thầu.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về về bảo dưỡng, bảo hành, bảo trì thiết bị;- Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu..- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có tên (hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 01 năm”.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Cán bộ phụ trách phụ trách thanh quyết toán tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. Đã tham gia làm cán bộ hồ sơ, khối lượng với công việc tương ứng.Ghi chú: Mỗi nhân sự chỉ được đảm nhận một vị trí trong gói thầu.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, kho công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Cán bộ phụ trách vật tư, kho công trình tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kế toán đã tham gia làm cán bộ vật tư, thủ kho tại công trình với công việc tương ứng; Ghi chú: Mỗi nhân sự chỉ được đảm nhận một vị trí trong gói thầu.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 03 thợ điện, 02 nước, 05 thợ nề, 03 thợ hoàn thiện, 02 thợ hàn, 02 lái xe ô tô chở vật liệu.Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp trường nghề hoặc chứng nhận đào tạo, sát hạch tay nghề (Có Chứng chỉ bậc thợ từ 3/7 trở lên trong danh sách cơ cấu thợ lành nghề).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan búa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy Trộn bê tông 250 l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào ≥ 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy siêu âm khuyết tật mối hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí 10HP
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe lu 10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe tải tự đổ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phun chống thấm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Bơm áp lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Ván khuôn, Cốt pha (Đơn vị: m2)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1000
20-Cây chống (Đơn vị: Cây)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 500
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi, bể vầy
Bể bơi trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi Bình Thuận
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh , địa chỉ: Số 60 phố Bà triệu, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, địa chỉ: Số 60 phố Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02462631686
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và thương mại An Phát Việt Nam, địa chỉ: Số 7 đường Trương Công Định, phường Yết Kiêu, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; + Tư vấn lập thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Vinh Phát, địa chỉ: Phòng 10 Tầng 3 Nhà CT2 chung cư Gelexia Riverside Ngõ 885 Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng và Chuyển giao công nghệ - TECHTRA, Trụ sở chính: Nhà 101-H3 - ngõ 120 - Hoàng Quốc Việt - Cầu Giấy - Hà Nội;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh , địa chỉ: Số 60 phố Bà triệu, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, địa chỉ: Số 60 phố Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02462631686


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản chụp định dạng PDF các tài liệu sau đây: - Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạng III và giao thông hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020), Hợp đồng tương tự; - Xác nhận thuế về việc nhà thầu không nợ tiền từ năm 2018 cho đến hết quý III/2021 theo quy định. - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu; - Bản gốc hoặc bản công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, thiết bị đã kê khai. Đối với thiết bị Nhà thầu kê khai là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu hóa đơn mua sắm thiết bị hoặc giấy đăng ký chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu nêu trên để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu phát hiện có kê khai không trung thực Nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, địa chỉ: Số 60 phố Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02462631686
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, địa chỉ: Số 60 phố Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02462331871
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng và Chuyển giao công nghệ - TECHTRA, Trụ sở chính: Nhà 101-H3 - ngõ 120 – đường Hoàng Quốc Việt – Nghĩa Tân - Cầu Giấy - Hà Nội, điện thoại: 02462810548.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, địa chỉ: Số 60 phố Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02462631686
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU BỂ BƠI
1Đào móng bể bơi, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7822100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (5%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,0115m3
3Đào xới 0,3m lớp đất mặt, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,409100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,409100m3
5Đệm cát đen đầm chặt tới hệ số k>=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4357100m3
6Bê tông lót móng M100 đá 2x4 (4x6), xi măng bền suphatMô tả kỹ thuật theo Chương V46,97m3
7Bê tông cốt thép đáy bể M300, đá1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V159,2m3
8Bê tông cốt thép thành bể M300 đá 1x234,09m3
9Bê tông cốt thép máng tràn M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bo đáy bể, hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5593100m2
11Xây gạch làm ván khuôn cho dầm bể , vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,84m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bểMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5392100m2
13Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng Sikatop seal 107 chống thấm 2 lớp máng tràn (hao phí Đm đã tính quét 2 lần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,5m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn máng trànMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9934100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,03tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,27tấn
18Băng cản nước đặt vị trí mạch ngừng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V75m dài
19Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1094tấn
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8131100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5892100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5892100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5892100m3
B PHẦN ỐP LÁT, CHỐNG THẤM BỂ BƠI
1Lớp vữa XM M75 dày 20mm lót làm phẳng trước khi bôi keo dán gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V480,71m2
2Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng Sikatop seal 107 cho đáy và thành bể (hao phí Đm đã tính quét 2 lần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V480,71m2
3Lát gạch mosaic KT5x5 kính màu xanh ngọc đậm chống trơn cho thành bể và đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V480,71m2
4Lớp vữa XM M75 dày 20mm láng rãnh thu nước quanh bểMô tả kỹ thuật theo Chương V34,54m2
5Trát vữa XM M75 dày 20mm thành máng tràn thu nước quanh bểMô tả kỹ thuật theo Chương V82,89m2
6Gia công và lắp đặt V INOX 304 V30x2 bắt vào tường đỡ ghi nhựa ABSMô tả kỹ thuật theo Chương V95,5579kg
7Đá granit màu đen lát viền thành bể bơiMô tả kỹ thuật theo Chương V34,54m2
C LỐI ĐI DẠO QUANH BỂ BƠI
1Đầm chặt lớp đất nền k>=0.95 trước khi đệm cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2661100m3
2Đắp cát đen công trình cho bể bơi, đầm chặt tới hệ số k>=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4435100m3
3Bê tông lối đi dạo, M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,87m3
4Lát gạch ceramic chống trơn kích thước 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V255,22m2
D BỂ CÂN BẰNG
1Đào đất cấp III bể cân bằng, chiều rộng >4m, chiều sâu >2m (máy đào 95%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7765100m3
2Đào đất cấp III bể cân bằng (thủ công 5%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,35m3
3Đào xới 0,3m lớp đất mặt, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1009100m3
4Đầm nền đất đáy bể tới hệ số đầm chặt k>=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1009100m3
5Đệm cát đen đầm chặt tới hệ số k>=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3364100m3
6Bê tông lót móng M100 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m3
7Bê tông móng M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,41m3
8Bê tông thành bể M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,68m3
9Bê tông nắp bể M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,02m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,036tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,15tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
13Gia công và lắp dựng ván khuôn cho bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0904100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8256100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2462100m2
16Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng Sikatop seal 107 cho đáy và thành bể (hao phí Đm đã tính quét 2 lần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,12m2
17Băng cản nước đặt vị trí mạch ngừng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V20m dài
18Láng đáy bể và nắp bể dày 2cm có đánh màu vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,32m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,8m2
20Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,8m2
21Đánh bóng bề mặt đáy và thành bể bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V57,96m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,76m2
23Thang sắt hộp 30x30 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V64kg
24Nắp bể inox kích thước 870x870Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0178tấn
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8437100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0263100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0263100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0263100m3
E HÀO KỸ THUẬT QUANH BỂ BƠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2338100m3
2Đào móng tường hào kỹ thuật bằng thủ công, đất cấp III (10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,82m3
3Đóng cọc cừ tràm dưới móng hào kỹ thuật, cọc dài 4m/cọc, khoảng cách 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120,2100m
4Đổ bê tông lót móng hào kỹ thuật M100 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,62m3
5Bê tông nền hào kỹ thuật M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,75m3
6Bê tông giằng đỉnh tường hào kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,09m3
7Gia công và lắp dựng cốt thép cho giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0921tấn
8Gia công và lắp dựng cốt thép cho giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6634tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2404100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9616100m2
11Xây tường hào kỹ thuật bằng gạch đặc, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,41m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,22m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,22m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6218100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8602100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8602100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8602100m3
F TẤM ĐAN HÀO
1Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,84m3
2Gia công và lắp dựng cốt thép cho tấm đan Thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8515tấn
3Gia công và lắp dựng cốt thép cho tấm đan Thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7817tấn
4Gia công và lắp dựng ván khuôn cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8285100m2
5Vữa XM mác 75 liên kết tấm đan vào thành và miết tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,83m2
6Lắp đặt tấm đan vào vị trí (bằng máy kết hợp thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V2351 cấu kiện
G VẬT TƯ BỂ BƠI
1Kéo rải dây dẫn CVV 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,4m
2Ống gel luồn dây điện D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,4m
3ống PVC C3 - D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2925100m
4ống PVC C3 - D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
5ống PVC C3 - D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,36100.0
6Ống PVC C3 - D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5m3
8Đắp đất rãnh cáp bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V0,175100m3
9Ống HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5100m
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1100m
13Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
14Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
15Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5100m
16Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28100m
17Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1100m
18Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
19Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
20Van khóa PVC - D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
21Van khóa HDPE D50 (có rắc co 2 đầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Van phao PVC DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Van bướm mặt bích 2 chiều D110 chuyên dụng (chỉ bao gồm NC lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
24Van bướm mặt bích 2 chiều D90 chuyên dụng (chỉ bao gồm NC lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
25Van bướm mặt bích 2 chiều D60 chuyên dụng (chỉ bao gồm NC lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
26Van mặt bích 1 chiều D110 chuyên dụng (chỉ bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
27Van đồng 1 chiều PVC - D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Cút PVC - D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V75cái
29Cút PVC - D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
30Cút PVC - D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
31Cút HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
32Chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
33Chếch PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
34Chếch PVC - D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
35Chếch PVC - D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
36Chếch HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
37Tê PVC - D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
38Tê HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Tê thu PVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Tê thu PVC - D110/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
41Tê thu PVC - D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
42Côn thu PVC - D110x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
43Côn thu PVC - D110x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
44Côn thu PVC - D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
45Côn thu PVC - D60/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
46Côn thu PVC - D60/48Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
47Côn thu HDPE D63/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
48Măng sông nối ống PVC - D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V92cái
49Măng sông nối ống PVC - D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
50Măng sông nối ống PVC - D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
51Măng sông nối thẳng HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
52Măng sông ren trong PVC - D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
53Măng sông ren trong PVC - D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
54Măng sông ren trong HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Măng sông ren trong HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Măng sông ren ngoài PVC D60/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Măng sông ren ngoài PVC - D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
58Măng sông ren ngoài PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
59Măng sông ren ngoài PVC D48x1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Rắc co PVC D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
61Rắc co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
62Rắc co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
63Mặt bích D110 (gồm 2MB, bulong, ecu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Bộ
64Mặt bích D90 (gồm 2MB, bulong, ecu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
65Mặt bích D60 (gồm 2MB, bulong, ecu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
66Đai ôm ống D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V138cái
67Đai ôm ống D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V82cái
68Đai ôm ống D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
69Đai ôm ống D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
70Đai treo ống D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V135cái
71Đai treo ống D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V135cái
72Vít Nở sắt D8\8Mô tả kỹ thuật theo Chương V570bộ
73Vít Nở đạn D8\8Mô tả kỹ thuật theo Chương V270bộ
74Ê CuMô tả kỹ thuật theo Chương V270Bộ
75Long đenMô tả kỹ thuật theo Chương V270Bộ
76Ty ren treoMô tả kỹ thuật theo Chương V140cái
77Giá đỡ ống bằng INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V3Hệ
78Đầu bịt PVC - D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
79Đầu bịt PVC - D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V47cái
80Bịt HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
81Bịt D42 PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
82Lắp đặt Khớp chống rung (kèm mặt bích) D90 (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
83Lắp đặt kính quan sát độ trong (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
84Thanh trương nởMô tả kỹ thuật theo Chương V2thanh
85Rọ đồng hút nước D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
86Thanh máng tràn nhựa 1 chấu 245x20mm (chỉ có NC lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,73md
87Bắt góc máng tràn 250x20mm (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
H PHẦN MÓNG, NỀN NHÀ TẮM TRÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3882100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (5%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,8325m3
3Đầm chặt nền nhà bằng đầm rung cầm tay tới độ chặt k>=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4162100m3
4Đệm cát đáy móng dày 0.5m đầm chặt k>=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6112100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,85m3
6Bê tông cốt thép móng và dầm móng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,54m3
7Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng và dầm móng, bản tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9004100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,71tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,83tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5tấn
11Bê tông cột dưới cốt nền M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,38m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột dưới cốt nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2508100m2
13Xây cổ móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,79m3
14Lấp đất hố móng, nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1848100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3817100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3817100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3817100m3
18Đắp cát đen nền nhà đầm chặt k=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8363100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,74m3
20Lát nền nhà bằng gạch chống trơn ceramic kích thước 600x600 hoặc chủng loại tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V68,04m2
21Lát nền nhà bằng gạch chống trơn ceramic kích thước 300x600 hoặc chủng loại tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,8m2
22Lát đá granit bazan 300x600 cho khu rửa chânMô tả kỹ thuật theo Chương V3,87m2
23Lát đá granit màu đen cho bậu cửa và bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V18,41m2
24Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng Sikatop seal 107Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,87m2
25Xây bậc tam cấp bằng gạch vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,82m3
I PHẦN THÂN NHÀ TẮM TRÁNG
1Bê tông cột M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m3
2Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, khungMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5819100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,58tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5533100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,38tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,68m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,19tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6478100m2
12Bê tông cho lanh tô, giằng tường (cao độ 2.4m) M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,94m3
13Gia công và lắp dựng ván khuôn cho giằng tường gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3583100m2
14Gia công và lắp dựng cốt thép cho giằng tường FMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
15Gia công và lắp dựng cốt thép cho giằng tường F Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42tấn
16Xây tường dày 220mm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,45m3
17Xây tường 110mm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,42m3
18Mua và lắp dựng cửa đi bằng kính temper thủy lực dày 12 ly, tay nắm INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V7,92m2
19Mua và lắp dựng cửa đi bằng gỗ công nghiệp pa nô đặc chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m2 cấu kiện
20Mua và lắp dựng cửa đi, cửa sổ bằng hệ nhôm kính dày 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
21Mua và lắp dựng cửa thép cho phòng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
22Mua và lắp dựng cửa kính thủy lực mở 2 chìêu dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
23Mua và lắp dựng cửa sổ bằng nhôm kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,61m2
24Mua và lắp đặt khóa cho cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
25Mua và lắp đặt chốt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V14Bộ
26Mua và lắp dựng hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V2,25m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,25m2
28Mua và lắp đặt bản lề cửa đi và cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V92Bộ
29Trát tường cột ngoài nhà bằng vữa XM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V197,6m2
30Trát tường trong nhà vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V230m2
31Ốp gạch ceramic 300x600, ốp toàn bộ tường khu tắm tráng, khu vệ sinh và phòng thay đồ đến cao độ 2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V162,58m2
32Ốp gạch len chân tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V3,34m2
33Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng Sikatop seal 107Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,1m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V157,92m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,36m2
36Sơn tường trong nhà 3 nước bằng sơn liên doanh chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V230m2
37Sơn chống thấm tường, dầm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V195,27m2
38Sơn chống thấm tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V197,6m2
39Khung đỡ chậu rửa bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V121,2kg
40Đá marble màu trắng ốp cho chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
J PHẦN MÁI NHÀ TẮM TRÁNG
1Xây tường sàn hiên, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,7m3
2Quét Sikatop seal 107 chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V199,89m2
3Láng vữa XM M75 dốc 2% về phía thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V199,891m2
4Trát tường mái vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,14m2
5Sơn tường mái bằng sơn liên doanh chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V138,14m2
6Biển hiệu ghi tên chữ "BỂ BƠI BÌNH THUẬN" bằng inox 304 màu trắng xước, chữ bằng đồng cao 500 dày 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn bộ
K THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ TẮM TRÁNG
1Lắp đặt ống nhựa PVC F90 thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
2Lắp đặt cút góc PVC F90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Lắp đặt cút chếch chữ Z PVC F90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Colie bắt ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC F50 thoát trànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m
6Quả cầu chắn rác thoát nước mái (D>110mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2quả
L ĐIỆN TRONG NHÀ TẮM TRÁNG
1Đèn LED ốp trần chống ẩm 9WMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
2Đèn LED ốp trần 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Lắp đặt đèn TUB LED 18W chống ẩm dài 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
4Lắp đặt đèn TUB LED 36W chống ẩm dài 1200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
5Lắp đặt công tắc đơn 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Lắp đặt công tắc đôi 16A1cái
7Lắp đặt công tắc ba 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Kéo rải dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V258m
9Kéo rải dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V104m
10Kéo rải dây dẫn CV 1x1.5mm tiếp địa cho lộ ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
11Lắp đặt ống D20 luồn dây 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V284m
12Lắp đặt ống D32 luồn dây 2x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V114m
13Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 350x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
15Lắp đặt bảng điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
16Lắp đặt tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
17Aptomat 1P-10A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
18Aptomat 1P-20A 30KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Aptomat 1P-32A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
20Aptomat 1P-25A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Rcbo - 2P 20A 30MAMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
M BỂ PHỐT NAHF TẮM TRÁNG
1Đào đất bể cấp III bể phốt, rộng >=3m, sâu >=2m (90% MTC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,29100m3
2Đào đất bể cấp III bể phốt (10% TC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,222m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy và dầm bể phốt, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,87m3
4Ván khuôn đáy bể phốt và dầm bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0153100m2
5Xây tường bể phốt bằng gạch thẻ đặc, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,55m3
6Trát trong và ngoài bể, vữa XM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,24m2
7Láng trong bể, vữa XM M75, đánh màu XMMô tả kỹ thuật theo Chương V16,38m2
8Đổ bê tông tấm đan bể phốt M200, đá 1x 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35m3
9Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bể FMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0113tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bể FMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0266tấn
11Ván khuôn bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0194100m2
12Lắp đặt tấm đan bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cấu kiện
N HỆ THỐNG CHỐNG SÉT NHÀ TẮM TRÁNG
1Gia công và lắp dựng thép hình mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0704tấn
2Gia công và lắp dựng thép tròn mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1423tấn
3Đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
4Đào chôn dây tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6m3
5Đắp đất hoàn trả tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V6m3
6Mua và lắp đặt hộp kiểm tra điện trở suấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
7Ống nhựa cứng tiền phong D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
8Bật thép d8, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
9Colie kẹp tường bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
O THIẾT BỊ NHÀ TẮM TRÁNG
1Máy bơm nước 1kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt chậu xí bệt kèm vòi xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Lắp đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Lắp đặt gương treo KT 2.17x0.8mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt vòi sen cắm tường kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
6Lắp đặt vòi rửa chânMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bể
8Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
9Lắp đặt van phao bể nước ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt van phao điện bể nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Rèm ngăn nhựa PCV màu trắng mờ kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V15,2m2
13Vách kính temper dày 12mm màu trắng đục kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V21,28m2
14Lắp đặt máy bơm tăng áp loại 0.5 kWMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
15Hộp đựng giấy vệ sinh (loại tròn to)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Lắp đặt vòi rửa lavaborMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
17Vách ngăn vệ sinh tấm compac dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,04m2
P CẤP NƯỚC NHÀ TẮM TRÁNG
1Ống PPR D50 cấp nước từ nguồn nước sạch vào và kết nối với bể bơiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,35100m
2Lắp đặt hàn ống PPR F32, dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85100m
3Lắp đặt hàn ống PPR F25, dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m
4Lắp đặt hàn ống PPR F20, dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
5Côn thu PPR D32x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt Tê PPR 50x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Lắp đặt Tê PPR 32x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt Tê PPR 32x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
9Lắp đặt Tê PPR 32x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Lắp đặt cút 90 độ PPR 32x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
11Lắp đặt cút 90 độ PPR 50x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
12Lắp đặt cút 90 độ PPR 32x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Lắp đặt cút 90 độ PPR 32x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
14Cút ren trong PPR D20x3/4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
15Kép D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Cút ren trong PPR D25x3/4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
17Măng sông ren trong PPR D50x1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
18Măng sông ren ngoài PPR D50x1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Măng sông ren ngoài PPR D32x1"Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
20Van 1 chiều HDPE - D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Côn thu HDPE D50x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Măng sông ren ngoài PPR D32x1"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Rắc co D32-PPRMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp đặt cút 90 độ PPR 20x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Lắp đặt van khóa các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
Q THOÁT NƯỚC NHÀ TẮM TRÁNG
1Ống PVC - D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,125100m
2Cút PVC - D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
3Tê PVC - D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
4Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
5Quả cầu chắn rác thoát nước mái (D>110mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8quả
6Ống PVC C3 - D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
7Cút PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Xiphong CHẬU RỬAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Ống PVC C3 - D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
10Cút PVC - D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
R HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1559100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,954m3
3Đầm chặt móng hàng rào tới hệ số k>=0.95 trước khi đổ bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3422100m3
4Bê tông lót móng M100 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,55m3
5Xây đế móngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,42m3
6Xây móng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,4m3
7Xây tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,02m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,53m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1558tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8608tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6844100m2
12Bê tông móng và trụ hàng rào (trụ bê tông có 13 trụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,45m3
13Gia công và lắp đặt cốt thép móng trụ hàng rào dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2154tấn
14Gia công và lắp đặt cốt thép móng trụ hàng rào dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4482tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,576100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1,04100m2
17Xây trụ hàng rào, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,75m3
18Trát tường rào vữa XM M75 dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V300,96m2
19Trát trụ hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V132m2
20Sơn trụ hàng rào và tường hàng rào màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V432,96m2
21Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3334tấn
22Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V144,34m2
23Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ, 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V144,34m2
24Mua sắm và lắp đặt bịt nhựa (bịt đầu thép ống hàng rào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.260cái
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4764100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,919100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,919100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,919100m3
S CỔNG
1Đào đất cấp III móng trụ cổng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,07m3
2Đóng cọc cừ tràm dài 4m/cọc mật độ 25 cọc /m2, đóng bằng máy dưới móng trụ cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56100m
3Bê tông lót móng M100 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
4Bê tông cốt thép móng M200, đá1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m3
5Xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m3
6Gia công lắp dựng ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1328100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07tấn
9Trát trụ cổng vữa XM M75 dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8m2
10Ốp đá granit màu đen trụ cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8m2
T GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT CÁNH CỔNG
1- Thép hình mạ kẽm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1801tấn
2- Tôn dày 1 ly sơn màu ghiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0144tấn
3Phụ kiện bản lềMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
4Sơn cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m2
5Bánh xe cổng bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Mua và lắp đặt khóa cổng (khóa việt tiệp hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0661100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0246100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0246100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0246100m3
U HỐ GA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2484100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (5%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,76m3
3Đóng cọc cừ tràm dài 4m/cọc mật độ 25 cọc /m2, đóng bằng máy dưới móng trụ cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V4100m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,53m3
5Xây thành hố ga bằng gạch đặc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0384100m2
7Bê tông đúc sẵn tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
9Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1801tấn
10Lắp đặt tấm đan bằng thủ công nặng Mô tả kỹ thuật theo Chương V91 cấu kiện
11Trát ga thu bằng vữa XM M75, dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,14m2
12Chèn vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03m3
13Gia công lưới chắn rác LT-1 bằng thép hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0155tấn
14Lắp đặt lưới chắn rác LT-1 bằng thép hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0155tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,153100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m3
V CÁC ĐƯỜNG ỐNG
1Đào đất chôn ống thoát nước, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m3
2Mua và lắp đặt ống thoát nước thải bằng bê tông D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,3333đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V44mối nối
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9498100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0502100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0502100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0502100m3
8Đường ống cấp nước sạch từ nguồn lấy nước vào bể ông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
9Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Cắt đường bê tông để chôn ống nước, vết cắt sâu 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
11Đào đường BT as phanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
12Đắp base đường hoàn trả bằng đá cấp phối 1x2 và 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m3
13Đổ bê tông M300 đường hoàn trảMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
14Vận chuyển thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0072100m3
15Vận chuyển thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0072100m3
16Vận chuyển thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0072100m3
W SÂN
1Đầm đất hiện trạng tới hệ số k>=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,768100m3
2Đổ bê tông lót M100 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,6m3
3Đổ bê tông M200 đá 1x2 dày 10cm nền sânMô tả kỹ thuật theo Chương V25,6m3
4Kẻ vạch chống nứt sân bê tông, vạch sâu 0.1m, rộng 1cmMô tả kỹ thuật theo Chương V320m
5Xây bo sân bằng gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V5,98m3
6Trát thành bo sân vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,2m2
X THANG BỂ BƠI
1Lắp đặt thang inox 304 4 bậc (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Lắp đặt thang inox 304 3 bậc (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Vít nở sắt D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V120bộ
Y TỦ ĐIỆN
1Cung cấp và lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
Z TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN
1Đào đất đặt dây tiếp địa bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0105100m3
3Cọc tiếp địa D16 L=2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
4Hộp đo điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
5Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x6 nối từ công tơ tổng vào công tơ hạng mụcMô tả kỹ thuật theo Chương V315m
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, 32A - 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Đào đất cấp III chôn dây cápMô tả kỹ thuật theo Chương V75,6m3
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V315m
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7538100m3
11Chi phí đấu nối điện nước phục vụ thi công và phục vụ hoạt động cho công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
AA LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BỂ BƠI
1Lắp đặt bình lọc bể bơi (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
2Lắp đặt bơm lọc bể bơi (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Nhân công thi công cát thạch anh sỏi đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V2.500kg
4Lắp đặt hệ van đa năng cho Bình Lọc (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
5Lắp đặt đầu trả nước D60 (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
6Lắp đặt Ống nối chống thấm L300mm KN D50 (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
7Lắp đặt hộp thu đáy (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Lắp đặt khớp hút vệ sinh bể (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Lắp đặt bơm hút vệ sinh 2HP - Q=25,7m3/h (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Cấp nước ban đầu cho bểMô tả kỹ thuật theo Chương V511,06m3
11Công tác xử lý nước ban đầu, hóa chất (gồm 1 thùng Clo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
12Vận chuyển thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
AB THIẾT BỊ BỂ BƠI
1Bình lọc cát S900 mm. Bình được sản xuất riêng theo công nghệ khử mùi ,diệt khuẩn... - Cấu tạo: Compsite dạng dẻo độ bền nén cao,quấn sợi thuỷ tinh cao cấp riêng biệt, chống va đập,chịu hoá chất ăn mòn. - TSKT: 1234 x 910 mm. nPmax: 250kPa. Nhiệt TB: 1°C ÷50°C. Q: 30 m3/h.Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
2Van cho bình lọc: Van- Thiết kế, sản xuất chuyên dùng cho bình cao cấp,Sáu chức năng: Lọc - rửa ngược - rửa đường ống - xả thải - tuần hoàn nước- đóng mở toàn ống. - TSKT: MPV TM: 50 mm.WB/U.Chất liệu: Nhựa kết hợp hợp kim, tay gạt chống ăn mòn, chế độ vận hành bánh răng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Máy bơm lọc tuần hoàn. Máy bơm: - TSKT:3HP/220V/50Hz.IPX55.Q= 25,2m3/h.- 32,4 m3/h. Thân vỏ thiết kế bằng chất liệu đặc biệt tản nhiệt nhanh. Cánh bơm thiết kế riêng, chuyên dùng cho nước mặn, môi trường có hoá chất, tuổi thọ vận hành liên tục cao, chịu môi trường khai thác dịch vụ 24/24.Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Cát ,sỏi lọc thạch anh tiêu chuẩn. Đá thạch anh nghiền với hạt tiêu chuẩn chọn lọc riêng,có cường độ kháng nén cao, KT: 0,2- 0,4mm. Tẩy sạch bùn, khử khuẩn nấm mốc bằng nhiệt,Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.500kg
5Đầu trả nước bể bơi ABS. Nhựa ABS , rãnh xoắn, đầu kết nối ren an toàn. Qmax: 5m3/h.Kết nối ren trong 50mm; D 60mm. Đảm bảo lưu lượng thông qua tránh áp lên đường ống.Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
6Ống chống thấm xuyên thành bể (dùng cho đầu trả nước và hút vệ sinh). Nhựa ABS , rãnh xoắn, đầu kết nối ren an toàn. Qmax: 5m3/h.Kết nối ren trong 50mm; dài: 300mm. Đảm bảo lưu lượng thông qua tránh áp lên đường ống.Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
7Nắp thu đáy bể bơi. Thiết kế đặc thù cho từng bể, chống ăn mòn, có thanh ngăn rác, các vật liệu cứng gây tổn hại cánh bơm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Hộp thu nước máng trànMô tả kỹ thuật theo Chương V13
AC HỆ THỐNG VAN - PHỤ KIỆN RIÊNG CHO PHÒNG MÁY BỂ BƠI
1Khớp nối mềm BB DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
2Van bướm 2 chiều D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
3Van bướm 2 chiều D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Van bướm 1 chiều D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Van phao DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
AD THIẾT BỊ VỆ SINH BỂ BƠI CHUYÊN DỤNG
1Ống mềm hút vệ sinh 30m. Thành ông thiết kê rãnh xoắn, đảm bảo cứng khi có áp lực hút từ trong, nhựa dẻo dai cao cấp không rách khi di chuyển trong môi trường hoá chất , chống tia cực tím.Ổn định khi hút nước có cặn bẩn đáy bể dẫn lên bình lọc phụ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
2Khớp hút vệ sinh. Vật liệu nhựa ABS, Thiết kế xoay 360 độ. Đầu ống kết nối ren với ống xuyên thành, vận hành thuận lợi, di chuyển đường nước sạch quay lại bể, tiết kiệm nước.Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
3Sào nhôm. Ống cứng có rãnh chống trơn, sơn tĩnh điện chống ăn mòn và tia cực tím, nhẹ khi phải di chuyển đầu hút ống đến nơi cần vệ sinh.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
4Vợt mặt nước chuyên dùng. Lmin: 4,5m; TK: kết nối ren cán nhôm và khung. Lưới chuyên dùng, chống tia cực tím, thoát nước nhanh , hiệu quả khi dùng với rêu tảo - rác mịn, nhỏ,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Chổi cọ đáy. L: 60cm. Cán hợp kim chống trơn, Lưới cước đan chéo, độ bền cao, tẩy rêu mốc bám chắc ,dưới kẽ gạch.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Bàn đẩy rêu, cọ vệ sinh. Bề mặt nhựa ABS chống tia cực tím, hoá chất,Cán hợp kim chống trơn, Lưới cước nhỏ, cứng, độ bền cao, tẩy rêu mốc bám chắc ,dưới kẽ gạch, đáy bể xa.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Bơm lọc hút vệ sinh. TSKT:N= 1hp; 220V/ 50hz. Thân vỏ thiết kế bằng chất liệu đặc biệt tản nhiệt nhanh. Cánh bơm thiết kế riêng, chuyên dùng cho nước mặn, môi trường có hoá chất, tuổi thọ vận hành liên tục cao, chịu môi trường khai thác dịch vụ 24/24.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
AE THIẾT BỊ HỖ TRỢ KĨ THUẬT
1Thanh chắn máng tràn. TSKT.200mm - 300mm, tuỳ chỉnh thiết kế, a= 1,5cm.Composite ABS cao cấp, chống trơn trượt,Kết nối chấu, có thể uốn theo hình bể bơi. Chịu nhiệt cao và tia cực tím.Mô tả kỹ thuật theo Chương V113m
2Góc máng tràn bể bơi. KT: 200 x 300 mm. Sản xuất riêng cho từng góc bể, cất liệu nhựa ABS cao cấp, chống trơn trượt,Kết nối chấu, có thể uốn theo hình bể bơi. Chịu nhiệt cao và tia cực tím.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Kính quan sát độ trong. Thuỷ tinh cao cấp cường lực, kết nối ống D 90. Gioăng chống rung, chống thấm, kết nối bulon inox chống ăn mòn hoá chất , môi trường oxi hoá.Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Thang lên xuống bể bơi. TSKT: 1570 x 380 x 788. Số bậc: 03, Khoảng cách bậc 25.chống trơn trám,Inox cao cấp chống ăn mòn,mài góc, tay bám chống trơn hệ an toàn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Thang lên xuống bể bơi. TSKT: 1820 x 380 x 788. Số bậc: 04, Khoảng cách bậc 25.chống trơn trám,Inox cao cấp chống ăn mòn,mài góc, tay bám chống trơn hệ an toàn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
AF THIẾT BỊ PCCC
1Bình chữa cháy MFTZL35 ABC Việt Nam (Nhà tắm tráng và phòng máy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bình
2Bảng tiêu lệnh phòng cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Loại công trình: Thi công Xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật và lắp đặt hệ thống bể bơi, thiết bị lọc nướcGhi chú:Nhà thầu phải nộp Bản sao được công chứngtrong 06 tháng trước thời điểm đóng thầu cáctài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tựnhư sau:+ Hợp đồng kèm theo Biên bản thanhlý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa côngtrình vào sử dụng (đối với công trình đã hoànthành) hoặc Biên bản có xác nhận của chủ đầutư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng(đối với công trình chưa hoàn thành) hoặc có xác nhận kết quả bảo hành công trình.+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kếtcấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lýtương đương khác.+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếutheo yêu cầu của Bên mời thầu.Yêu cầu khác:Nhà thầu nộp bản sao công chứng trong vòng 06 tháng trước thời điểm đóng thầu các tài liệu sau:- Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập chứng minh Nhà thầu có số năm hoạt động trong lĩnh vực thi công Hạ tầng kỹ thuật và lắp đặt hệ thống bể bơi ≥ 07 năm- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạng III và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Xác nhận thuế về việc nhà thầu không nợ tiền từ năm 2018 cho đến hết quý III/2021 theo quy định.- Các thông báo hoặc tài liệu chứng minh theo yêu cầu mục 2,3 nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng Hạ tầng kỹ thuật: - Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trình có các công việc tương ứng.Tài liệu chứng minh: nhân sự có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận… của nhân sự;- Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu.- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có tên (hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Mỗi thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng).52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 5 - 02 Cán bộ kỹ thuật hiện trường tốt nghiệp đại học chuyên nghành Xây dựng dân dụng & công nghiệp;- 01 Cán bộ kỹ thuật hiện trường tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện;- 01 Cán bộ kỹ thuật hiện trường tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- 01 Cán bộ kỹ thuật hiện trường tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành cơ khí;Ghi chú: Mỗi nhân sự chỉ được đảm nhận một vị trí trong gói thầu.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu.- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có tên (hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 01 năm”.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ hoặc chứng nhận được đào tạo về an toàn lao động. Đã tham gia làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trình có quy mô tương đương;Ghi chú: Mỗi nhân sự chỉ được đảm nhận một vị trí trong gói thầu.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu.- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có tên (hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 01 năm”.51
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt phần công nghệ, xử lý nước, vận hành, bảo trì thiết bị 1 - 01 Cán bộ phụ trách phụ trách lắp đặt phần công nghệ, xử lý nước, vận hành, bảo trì thiết bị tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công nghệ hóa học hoặc công nghệ môi trường và có chứng chỉ hoặc chứng nhận được đào tạo về bảo dưỡng, bảo hành, bảo trì thiết bị. Đã tham gia làm Cán bộ công nghệ xử lý nước, vận hành, bao trì thiết bị công trình có quy mô tương đương;Ghi chú: Mỗi nhân sự chỉ được đảm nhận một vị trí trong gói thầu.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về về bảo dưỡng, bảo hành, bảo trì thiết bị;- Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu..- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có tên (hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 01 năm”.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 - 01 Cán bộ phụ trách phụ trách thanh quyết toán tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. Đã tham gia làm cán bộ hồ sơ, khối lượng với công việc tương ứng.Ghi chú: Mỗi nhân sự chỉ được đảm nhận một vị trí trong gói thầu.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu.31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, kho công trình 1 - 01 Cán bộ phụ trách vật tư, kho công trình tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kế toán đã tham gia làm cán bộ vật tư, thủ kho tại công trình với công việc tương ứng; Ghi chú: Mỗi nhân sự chỉ được đảm nhận một vị trí trong gói thầu.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu.31
7 Công nhân 20 Tối thiểu 03 thợ điện, 02 nước, 05 thợ nề, 03 thợ hoàn thiện, 02 thợ hàn, 02 lái xe ô tô chở vật liệu.Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp trường nghề hoặc chứng nhận đào tạo, sát hạch tay nghề (Có Chứng chỉ bậc thợ từ 3/7 trở lên trong danh sách cơ cấu thợ lành nghề).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan búa Sử dụng tốt2
2 Máy hàn Sử dụng tốt2
3 Máy cắt Sử dụng tốt2
4 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
5 Máy đầm bàn Sử dụng tốt1
6 Máy đầm cóc Sử dụng tốt1
7 Máy Trộn bê tông 250 l Sử dụng tốt2
8 Máy đào ≥ 0,7m3 Sử dụng tốt2
9 Máy ủi Sử dụng tốt1
10 Máy siêu âm khuyết tật mối hàn Sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
12 Máy nén khí 10HP Sử dụng tốt1
13 Máy cẩu Sử dụng tốt1
14 Xe nâng Sử dụng tốt1
15 Xe lu 10T Sử dụng tốt1
16 Xe tải tự đổ 10 tấn Sử dụng tốt2
17 Máy phun chống thấm Sử dụng tốt1
18 Bơm áp lực Sử dụng tốt2
19 Ván khuôn, Cốt pha (Đơn vị: m2) Sử dụng tốt1000
20 Cây chống (Đơn vị: Cây) Sử dụng tốt500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->