Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi, bể vầy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211237845-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi, bể vầy |
| Số hiệu KHLCNT | 20211237813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 19:35:00 đến ngày 2021-12-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,558,631,981 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Loại công trình: Thi công Xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật và lắp đặt hệ thống bể bơi, thiết bị lọc nướcGhi chú:Nhà thầu phải nộp Bản sao được công chứngtrong 06 tháng trước thời điểm đóng thầu cáctài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tựnhư sau:+ Hợp đồng kèm theo Biên bản thanhlý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa côngtrình vào sử dụng (đối với công trình đã hoànthành) hoặc Biên bản có xác nhận của chủ đầutư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng(đối với công trình chưa hoàn thành) hoặc có xác nhận kết quả bảo hành công trình.+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kếtcấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lýtương đương khác.+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếutheo yêu cầu của Bên mời thầu.Yêu cầu khác:Nhà thầu nộp bản sao công chứng trong vòng 06 tháng trước thời điểm đóng thầu các tài liệu sau:- Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập chứng minh Nhà thầu có số năm hoạt động trong lĩnh vực thi công Hạ tầng kỹ thuật và lắp đặt hệ thống bể bơi ≥ 07 năm- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạng III và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Xác nhận thuế về việc nhà thầu không nợ tiền từ năm 2018 cho đến hết quý III/2021 theo quy định.- Các thông báo hoặc tài liệu chứng minh theo yêu cầu mục 2,3 nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng Hạ tầng kỹ thuật: - Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trình có các công việc tương ứng.Tài liệu chứng minh: nhân sự có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận… của nhân sự;- Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu.- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có tên (hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Mỗi thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Cán bộ kỹ thuật hiện trường tốt nghiệp đại học chuyên nghành Xây dựng dân dụng & công nghiệp;- 01 Cán bộ kỹ thuật hiện trường tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện;- 01 Cán bộ kỹ thuật hiện trường tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- 01 Cán bộ kỹ thuật hiện trường tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành cơ khí;Ghi chú: Mỗi nhân sự chỉ được đảm nhận một vị trí trong gói thầu.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu.- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có tên (hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 01 năm”. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ hoặc chứng nhận được đào tạo về an toàn lao động. Đã tham gia làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trình có quy mô tương đương;Ghi chú: Mỗi nhân sự chỉ được đảm nhận một vị trí trong gói thầu.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu.- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có tên (hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 01 năm”. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt phần công nghệ, xử lý nước, vận hành, bảo trì thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ phụ trách phụ trách lắp đặt phần công nghệ, xử lý nước, vận hành, bảo trì thiết bị tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công nghệ hóa học hoặc công nghệ môi trường và có chứng chỉ hoặc chứng nhận được đào tạo về bảo dưỡng, bảo hành, bảo trì thiết bị. Đã tham gia làm Cán bộ công nghệ xử lý nước, vận hành, bao trì thiết bị công trình có quy mô tương đương;Ghi chú: Mỗi nhân sự chỉ được đảm nhận một vị trí trong gói thầu.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về về bảo dưỡng, bảo hành, bảo trì thiết bị;- Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu..- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có tên (hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 01 năm”. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ phụ trách phụ trách thanh quyết toán tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. Đã tham gia làm cán bộ hồ sơ, khối lượng với công việc tương ứng.Ghi chú: Mỗi nhân sự chỉ được đảm nhận một vị trí trong gói thầu.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, kho công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ phụ trách vật tư, kho công trình tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kế toán đã tham gia làm cán bộ vật tư, thủ kho tại công trình với công việc tương ứng; Ghi chú: Mỗi nhân sự chỉ được đảm nhận một vị trí trong gói thầu.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 03 thợ điện, 02 nước, 05 thợ nề, 03 thợ hoàn thiện, 02 thợ hàn, 02 lái xe ô tô chở vật liệu.Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp trường nghề hoặc chứng nhận đào tạo, sát hạch tay nghề (Có Chứng chỉ bậc thợ từ 3/7 trở lên trong danh sách cơ cấu thợ lành nghề). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan búa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy Trộn bê tông 250 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào ≥ 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy siêu âm khuyết tật mối hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí 10HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe tải tự đổ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phun chống thấm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Bơm áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Ván khuôn, Cốt pha (Đơn vị: m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 20-Cây chống (Đơn vị: Cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi, bể vầy Bể bơi trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi Bình Thuận 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản chụp định dạng PDF các tài liệu sau đây: - Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạng III và giao thông hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020), Hợp đồng tương tự; - Xác nhận thuế về việc nhà thầu không nợ tiền từ năm 2018 cho đến hết quý III/2021 theo quy định. - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu; - Bản gốc hoặc bản công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, thiết bị đã kê khai. Đối với thiết bị Nhà thầu kê khai là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu hóa đơn mua sắm thiết bị hoặc giấy đăng ký chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu nêu trên để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu phát hiện có kê khai không trung thực Nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, địa chỉ: Số 60 phố Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02462631686 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, địa chỉ: Số 60 phố Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02462331871 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng và Chuyển giao công nghệ - TECHTRA, Trụ sở chính: Nhà 101-H3 - ngõ 120 – đường Hoàng Quốc Việt – Nghĩa Tân - Cầu Giấy - Hà Nội, điện thoại: 02462810548. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, địa chỉ: Số 60 phố Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02462631686 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU BỂ BƠI | |||
| 1 | Đào móng bể bơi, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7822 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,0115 | m3 |
| 3 | Đào xới 0,3m lớp đất mặt, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,409 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,409 | 100m3 |
| 5 | Đệm cát đen đầm chặt tới hệ số k>=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4357 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 (4x6), xi măng bền suphat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,97 | m3 |
| 7 | Bê tông cốt thép đáy bể M300, đá1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,2 | m3 |
| 8 | Bê tông cốt thép thành bể M300 đá 1x2 | 34,09 | m3 | |
| 9 | Bê tông cốt thép máng tràn M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bo đáy bể, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5593 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch làm ván khuôn cho dầm bể , vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,84 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5392 | 100m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng Sikatop seal 107 chống thấm 2 lớp máng tràn (hao phí Đm đã tính quét 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,5 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn máng tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9934 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,03 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,27 | tấn |
| 18 | Băng cản nước đặt vị trí mạch ngừng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m dài |
| 19 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1094 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8131 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5892 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5892 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5892 | 100m3 |
| B | PHẦN ỐP LÁT, CHỐNG THẤM BỂ BƠI | |||
| 1 | Lớp vữa XM M75 dày 20mm lót làm phẳng trước khi bôi keo dán gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480,71 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng Sikatop seal 107 cho đáy và thành bể (hao phí Đm đã tính quét 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480,71 | m2 |
| 3 | Lát gạch mosaic KT5x5 kính màu xanh ngọc đậm chống trơn cho thành bể và đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480,71 | m2 |
| 4 | Lớp vữa XM M75 dày 20mm láng rãnh thu nước quanh bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,54 | m2 |
| 5 | Trát vữa XM M75 dày 20mm thành máng tràn thu nước quanh bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,89 | m2 |
| 6 | Gia công và lắp đặt V INOX 304 V30x2 bắt vào tường đỡ ghi nhựa ABS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,5579 | kg |
| 7 | Đá granit màu đen lát viền thành bể bơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,54 | m2 |
| C | LỐI ĐI DẠO QUANH BỂ BƠI | |||
| 1 | Đầm chặt lớp đất nền k>=0.95 trước khi đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2661 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đen công trình cho bể bơi, đầm chặt tới hệ số k>=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4435 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lối đi dạo, M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,87 | m3 |
| 4 | Lát gạch ceramic chống trơn kích thước 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,22 | m2 |
| D | BỂ CÂN BẰNG | |||
| 1 | Đào đất cấp III bể cân bằng, chiều rộng >4m, chiều sâu >2m (máy đào 95%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7765 | 100m3 |
| 2 | Đào đất cấp III bể cân bằng (thủ công 5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,35 | m3 |
| 3 | Đào xới 0,3m lớp đất mặt, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1009 | 100m3 |
| 4 | Đầm nền đất đáy bể tới hệ số đầm chặt k>=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1009 | 100m3 |
| 5 | Đệm cát đen đầm chặt tới hệ số k>=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3364 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,41 | m3 |
| 8 | Bê tông thành bể M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m3 |
| 9 | Bê tông nắp bể M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,02 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 13 | Gia công và lắp dựng ván khuôn cho bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0904 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8256 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2462 | 100m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng Sikatop seal 107 cho đáy và thành bể (hao phí Đm đã tính quét 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,12 | m2 |
| 17 | Băng cản nước đặt vị trí mạch ngừng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m dài |
| 18 | Láng đáy bể và nắp bể dày 2cm có đánh màu vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,32 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8 | m2 |
| 20 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8 | m2 |
| 21 | Đánh bóng bề mặt đáy và thành bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,96 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,76 | m2 |
| 23 | Thang sắt hộp 30x30 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | kg |
| 24 | Nắp bể inox kích thước 870x870 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | tấn |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8437 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0263 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0263 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0263 | 100m3 |
| E | HÀO KỸ THUẬT QUANH BỂ BƠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2338 | 100m3 |
| 2 | Đào móng tường hào kỹ thuật bằng thủ công, đất cấp III (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,82 | m3 |
| 3 | Đóng cọc cừ tràm dưới móng hào kỹ thuật, cọc dài 4m/cọc, khoảng cách 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,2 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông lót móng hào kỹ thuật M100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,62 | m3 |
| 5 | Bê tông nền hào kỹ thuật M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,75 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng đỉnh tường hào kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,09 | m3 |
| 7 | Gia công và lắp dựng cốt thép cho giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0921 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp dựng cốt thép cho giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6634 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2404 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9616 | 100m2 |
| 11 | Xây tường hào kỹ thuật bằng gạch đặc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,41 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,22 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,22 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6218 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8602 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8602 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8602 | 100m3 |
| F | TẤM ĐAN HÀO | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,84 | m3 |
| 2 | Gia công và lắp dựng cốt thép cho tấm đan Thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8515 | tấn |
| 3 | Gia công và lắp dựng cốt thép cho tấm đan Thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7817 | tấn |
| 4 | Gia công và lắp dựng ván khuôn cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8285 | 100m2 |
| 5 | Vữa XM mác 75 liên kết tấm đan vào thành và miết tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan vào vị trí (bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235 | 1 cấu kiện |
| G | VẬT TƯ BỂ BƠI | |||
| 1 | Kéo rải dây dẫn CVV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,4 | m |
| 2 | Ống gel luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,4 | m |
| 3 | ống PVC C3 - D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2925 | 100m |
| 4 | ống PVC C3 - D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 5 | ống PVC C3 - D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,36 | 100.0 |
| 6 | Ống PVC C3 - D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh cáp bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | 100m3 |
| 9 | Ống HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 15 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 100m |
| 16 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | 100m |
| 17 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 100m |
| 18 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 19 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 20 | Van khóa PVC - D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Van khóa HDPE D50 (có rắc co 2 đầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Van phao PVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Van bướm mặt bích 2 chiều D110 chuyên dụng (chỉ bao gồm NC lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Van bướm mặt bích 2 chiều D90 chuyên dụng (chỉ bao gồm NC lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Van bướm mặt bích 2 chiều D60 chuyên dụng (chỉ bao gồm NC lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 26 | Van mặt bích 1 chiều D110 chuyên dụng (chỉ bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Van đồng 1 chiều PVC - D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Cút PVC - D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 29 | Cút PVC - D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 30 | Cút PVC - D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 31 | Cút HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 32 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 33 | Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 34 | Chếch PVC - D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 35 | Chếch PVC - D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 36 | Chếch HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 37 | Tê PVC - D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 38 | Tê HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Tê thu PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Tê thu PVC - D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 41 | Tê thu PVC - D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 42 | Côn thu PVC - D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 43 | Côn thu PVC - D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 44 | Côn thu PVC - D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 45 | Côn thu PVC - D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Côn thu PVC - D60/48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 47 | Côn thu HDPE D63/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 48 | Măng sông nối ống PVC - D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | cái |
| 49 | Măng sông nối ống PVC - D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 50 | Măng sông nối ống PVC - D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 51 | Măng sông nối thẳng HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 52 | Măng sông ren trong PVC - D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 53 | Măng sông ren trong PVC - D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 54 | Măng sông ren trong HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Măng sông ren trong HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Măng sông ren ngoài PVC D60/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Măng sông ren ngoài PVC - D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 58 | Măng sông ren ngoài PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Măng sông ren ngoài PVC D48x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Rắc co PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Rắc co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 62 | Rắc co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 63 | Mặt bích D110 (gồm 2MB, bulong, ecu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 64 | Mặt bích D90 (gồm 2MB, bulong, ecu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 65 | Mặt bích D60 (gồm 2MB, bulong, ecu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 66 | Đai ôm ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | cái |
| 67 | Đai ôm ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 68 | Đai ôm ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 69 | Đai ôm ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 70 | Đai treo ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | cái |
| 71 | Đai treo ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | cái |
| 72 | Vít Nở sắt D8\8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 570 | bộ |
| 73 | Vít Nở đạn D8\8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | bộ |
| 74 | Ê Cu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | Bộ |
| 75 | Long đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | Bộ |
| 76 | Ty ren treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| 77 | Giá đỡ ống bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Hệ |
| 78 | Đầu bịt PVC - D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 79 | Đầu bịt PVC - D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 80 | Bịt HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Bịt D42 PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt Khớp chống rung (kèm mặt bích) D90 (chỉ có nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt kính quan sát độ trong (chỉ có nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 84 | Thanh trương nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | thanh |
| 85 | Rọ đồng hút nước D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Thanh máng tràn nhựa 1 chấu 245x20mm (chỉ có NC lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,73 | md |
| 87 | Bắt góc máng tràn 250x20mm (chỉ có nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| H | PHẦN MÓNG, NỀN NHÀ TẮM TRÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3882 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8325 | m3 |
| 3 | Đầm chặt nền nhà bằng đầm rung cầm tay tới độ chặt k>=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4162 | 100m3 |
| 4 | Đệm cát đáy móng dày 0.5m đầm chặt k>=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6112 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,85 | m3 |
| 6 | Bê tông cốt thép móng và dầm móng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,54 | m3 |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng và dầm móng, bản tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9004 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,83 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | tấn |
| 11 | Bê tông cột dưới cốt nền M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột dưới cốt nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2508 | 100m2 |
| 13 | Xây cổ móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,79 | m3 |
| 14 | Lấp đất hố móng, nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1848 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3817 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3817 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3817 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát đen nền nhà đầm chặt k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8363 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,74 | m3 |
| 20 | Lát nền nhà bằng gạch chống trơn ceramic kích thước 600x600 hoặc chủng loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,04 | m2 |
| 21 | Lát nền nhà bằng gạch chống trơn ceramic kích thước 300x600 hoặc chủng loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,8 | m2 |
| 22 | Lát đá granit bazan 300x600 cho khu rửa chân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,87 | m2 |
| 23 | Lát đá granit màu đen cho bậu cửa và bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,41 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng Sikatop seal 107 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,87 | m2 |
| 25 | Xây bậc tam cấp bằng gạch vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | m3 |
| I | PHẦN THÂN NHÀ TẮM TRÁNG | |||
| 1 | Bê tông cột M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, khung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5819 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5533 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,38 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,68 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,19 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6478 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cho lanh tô, giằng tường (cao độ 2.4m) M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,94 | m3 |
| 13 | Gia công và lắp dựng ván khuôn cho giằng tường gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3583 | 100m2 |
| 14 | Gia công và lắp dựng cốt thép cho giằng tường F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 15 | Gia công và lắp dựng cốt thép cho giằng tường F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | tấn |
| 16 | Xây tường dày 220mm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,45 | m3 |
| 17 | Xây tường 110mm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | m3 |
| 18 | Mua và lắp dựng cửa đi bằng kính temper thủy lực dày 12 ly, tay nắm INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 19 | Mua và lắp dựng cửa đi bằng gỗ công nghiệp pa nô đặc chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 cấu kiện |
| 20 | Mua và lắp dựng cửa đi, cửa sổ bằng hệ nhôm kính dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 21 | Mua và lắp dựng cửa thép cho phòng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 22 | Mua và lắp dựng cửa kính thủy lực mở 2 chìêu dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 23 | Mua và lắp dựng cửa sổ bằng nhôm kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,61 | m2 |
| 24 | Mua và lắp đặt khóa cho cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 25 | Mua và lắp đặt chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bộ |
| 26 | Mua và lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m2 |
| 28 | Mua và lắp đặt bản lề cửa đi và cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | Bộ |
| 29 | Trát tường cột ngoài nhà bằng vữa XM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,6 | m2 |
| 30 | Trát tường trong nhà vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m2 |
| 31 | Ốp gạch ceramic 300x600, ốp toàn bộ tường khu tắm tráng, khu vệ sinh và phòng thay đồ đến cao độ 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,58 | m2 |
| 32 | Ốp gạch len chân tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,34 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng Sikatop seal 107 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,1 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,92 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,36 | m2 |
| 36 | Sơn tường trong nhà 3 nước bằng sơn liên doanh chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m2 |
| 37 | Sơn chống thấm tường, dầm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,27 | m2 |
| 38 | Sơn chống thấm tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,6 | m2 |
| 39 | Khung đỡ chậu rửa bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,2 | kg |
| 40 | Đá marble màu trắng ốp cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| J | PHẦN MÁI NHÀ TẮM TRÁNG | |||
| 1 | Xây tường sàn hiên, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7 | m3 |
| 2 | Quét Sikatop seal 107 chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,89 | m2 |
| 3 | Láng vữa XM M75 dốc 2% về phía thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,89 | 1m2 |
| 4 | Trát tường mái vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,14 | m2 |
| 5 | Sơn tường mái bằng sơn liên doanh chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,14 | m2 |
| 6 | Biển hiệu ghi tên chữ "BỂ BƠI BÌNH THUẬN" bằng inox 304 màu trắng xước, chữ bằng đồng cao 500 dày 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn bộ |
| K | THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ TẮM TRÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC F90 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút góc PVC F90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút chếch chữ Z PVC F90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Colie bắt ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC F50 thoát tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 6 | Quả cầu chắn rác thoát nước mái (D>110mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | quả |
| L | ĐIỆN TRONG NHÀ TẮM TRÁNG | |||
| 1 | Đèn LED ốp trần chống ẩm 9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 2 | Đèn LED ốp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn TUB LED 18W chống ẩm dài 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn TUB LED 36W chống ẩm dài 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi 16A | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc ba 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Kéo rải dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258 | m |
| 9 | Kéo rải dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | m |
| 10 | Kéo rải dây dẫn CV 1x1.5mm tiếp địa cho lộ ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt ống D20 luồn dây 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284 | m |
| 12 | Lắp đặt ống D32 luồn dây 2x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | m |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 350x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 15 | Lắp đặt bảng điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 17 | Aptomat 1P-10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Aptomat 1P-20A 30KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Aptomat 1P-32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Aptomat 1P-25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Rcbo - 2P 20A 30MA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| M | BỂ PHỐT NAHF TẮM TRÁNG | |||
| 1 | Đào đất bể cấp III bể phốt, rộng >=3m, sâu >=2m (90% MTC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m3 |
| 2 | Đào đất bể cấp III bể phốt (10% TC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,222 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy và dầm bể phốt, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy bể phốt và dầm bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0153 | 100m2 |
| 5 | Xây tường bể phốt bằng gạch thẻ đặc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,55 | m3 |
| 6 | Trát trong và ngoài bể, vữa XM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,24 | m2 |
| 7 | Láng trong bể, vữa XM M75, đánh màu XM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,38 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan bể phốt M200, đá 1x 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bể F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0113 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bể F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0266 | tấn |
| 11 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0194 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| N | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT NHÀ TẮM TRÁNG | |||
| 1 | Gia công và lắp dựng thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0704 | tấn |
| 2 | Gia công và lắp dựng thép tròn mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1423 | tấn |
| 3 | Đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 4 | Đào chôn dây tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 6 | Mua và lắp đặt hộp kiểm tra điện trở suất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Ống nhựa cứng tiền phong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 8 | Bật thép d8, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 9 | Colie kẹp tường bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| O | THIẾT BỊ NHÀ TẮM TRÁNG | |||
| 1 | Máy bơm nước 1kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt kèm vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương treo KT 2.17x0.8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi sen cắm tường kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa chân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bể |
| 8 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 9 | Lắp đặt van phao bể nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao điện bể nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Rèm ngăn nhựa PCV màu trắng mờ kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | m2 |
| 13 | Vách kính temper dày 12mm màu trắng đục kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,28 | m2 |
| 14 | Lắp đặt máy bơm tăng áp loại 0.5 kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 15 | Hộp đựng giấy vệ sinh (loại tròn to) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa lavabor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Vách ngăn vệ sinh tấm compac dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,04 | m2 |
| P | CẤP NƯỚC NHÀ TẮM TRÁNG | |||
| 1 | Ống PPR D50 cấp nước từ nguồn nước sạch vào và kết nối với bể bơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt hàn ống PPR F32, dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 100m |
| 3 | Lắp đặt hàn ống PPR F25, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 4 | Lắp đặt hàn ống PPR F20, dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Côn thu PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê PPR 50x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê PPR 32x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê PPR 32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê PPR 32x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút 90 độ PPR 32x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút 90 độ PPR 50x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 90 độ PPR 32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút 90 độ PPR 32x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Cút ren trong PPR D20x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Kép D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Cút ren trong PPR D25x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Măng sông ren trong PPR D50x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Măng sông ren ngoài PPR D50x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Măng sông ren ngoài PPR D32x1" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 20 | Van 1 chiều HDPE - D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Côn thu HDPE D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Măng sông ren ngoài PPR D32x1" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Rắc co D32-PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút 90 độ PPR 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| Q | THOÁT NƯỚC NHÀ TẮM TRÁNG | |||
| 1 | Ống PVC - D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,125 | 100m |
| 2 | Cút PVC - D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 3 | Tê PVC - D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 5 | Quả cầu chắn rác thoát nước mái (D>110mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | quả |
| 6 | Ống PVC C3 - D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 7 | Cút PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Xiphong CHẬU RỬA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Ống PVC C3 - D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 10 | Cút PVC - D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| R | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1559 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,954 | m3 |
| 3 | Đầm chặt móng hàng rào tới hệ số k>=0.95 trước khi đổ bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3422 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,55 | m3 |
| 5 | Xây đế móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,42 | m3 |
| 6 | Xây móng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,4 | m3 |
| 7 | Xây tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,02 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,53 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1558 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8608 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6844 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng và trụ hàng rào (trụ bê tông có 13 trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,45 | m3 |
| 13 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng trụ hàng rào d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2154 | tấn |
| 14 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng trụ hàng rào d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4482 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 100m2 |
| 17 | Xây trụ hàng rào, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,75 | m3 |
| 18 | Trát tường rào vữa XM M75 dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,96 | m2 |
| 19 | Trát trụ hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m2 |
| 20 | Sơn trụ hàng rào và tường hàng rào màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432,96 | m2 |
| 21 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3334 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,34 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ, 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,34 | m2 |
| 24 | Mua sắm và lắp đặt bịt nhựa (bịt đầu thép ống hàng rào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.260 | cái |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4764 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,919 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,919 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,919 | 100m3 |
| S | CỔNG | |||
| 1 | Đào đất cấp III móng trụ cổng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,07 | m3 |
| 2 | Đóng cọc cừ tràm dài 4m/cọc mật độ 25 cọc /m2, đóng bằng máy dưới móng trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 4 | Bê tông cốt thép móng M200, đá1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 6 | Gia công lắp dựng ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1328 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 9 | Trát trụ cổng vữa XM M75 dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m2 |
| 10 | Ốp đá granit màu đen trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m2 |
| T | GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT CÁNH CỔNG | |||
| 1 | - Thép hình mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1801 | tấn |
| 2 | - Tôn dày 1 ly sơn màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0144 | tấn |
| 3 | Phụ kiện bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Sơn cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m2 |
| 5 | Bánh xe cổng bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Mua và lắp đặt khóa cổng (khóa việt tiệp hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0661 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0246 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0246 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0246 | 100m3 |
| U | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2484 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m3 |
| 3 | Đóng cọc cừ tràm dài 4m/cọc mật độ 25 cọc /m2, đóng bằng máy dưới móng trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | m3 |
| 5 | Xây thành hố ga bằng gạch đặc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1801 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công nặng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 11 | Trát ga thu bằng vữa XM M75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,14 | m2 |
| 12 | Chèn vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m3 |
| 13 | Gia công lưới chắn rác LT-1 bằng thép hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0155 | tấn |
| 14 | Lắp đặt lưới chắn rác LT-1 bằng thép hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0155 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | 100m3 |
| V | CÁC ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào đất chôn ống thoát nước, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m3 |
| 2 | Mua và lắp đặt ống thoát nước thải bằng bê tông D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,3333 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | mối nối |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9498 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0502 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0502 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0502 | 100m3 |
| 8 | Đường ống cấp nước sạch từ nguồn lấy nước vào bể ông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Cắt đường bê tông để chôn ống nước, vết cắt sâu 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 11 | Đào đường BT as phan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 12 | Đắp base đường hoàn trả bằng đá cấp phối 1x2 và 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông M300 đường hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 14 | Vận chuyển thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | 100m3 |
| W | SÂN | |||
| 1 | Đầm đất hiện trạng tới hệ số k>=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót M100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông M200 đá 1x2 dày 10cm nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | m3 |
| 4 | Kẻ vạch chống nứt sân bê tông, vạch sâu 0.1m, rộng 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 5 | Xây bo sân bằng gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,98 | m3 |
| 6 | Trát thành bo sân vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2 | m2 |
| X | THANG BỂ BƠI | |||
| 1 | Lắp đặt thang inox 304 4 bậc (chỉ có nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt thang inox 304 3 bậc (chỉ có nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Vít nở sắt D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | bộ |
| Y | TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| Z | TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất đặt dây tiếp địa bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0105 | 100m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa D16 L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 4 | Hộp đo điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x6 nối từ công tơ tổng vào công tơ hạng mục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 32A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Đào đất cấp III chôn dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,6 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315 | m |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7538 | 100m3 |
| 11 | Chi phí đấu nối điện nước phục vụ thi công và phục vụ hoạt động cho công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| AA | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BỂ BƠI | |||
| 1 | Lắp đặt bình lọc bể bơi (chỉ có nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt bơm lọc bể bơi (chỉ có nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Nhân công thi công cát thạch anh sỏi đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.500 | kg |
| 4 | Lắp đặt hệ van đa năng cho Bình Lọc (chỉ có nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đầu trả nước D60 (chỉ có nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt Ống nối chống thấm L300mm KN D50 (chỉ có nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp thu đáy (chỉ có nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt khớp hút vệ sinh bể (chỉ có nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt bơm hút vệ sinh 2HP - Q=25,7m3/h (chỉ có nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Cấp nước ban đầu cho bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 511,06 | m3 |
| 11 | Công tác xử lý nước ban đầu, hóa chất (gồm 1 thùng Clo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| 12 | Vận chuyển thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| AB | THIẾT BỊ BỂ BƠI | |||
| 1 | Bình lọc cát S900 mm. Bình được sản xuất riêng theo công nghệ khử mùi ,diệt khuẩn... - Cấu tạo: Compsite dạng dẻo độ bền nén cao,quấn sợi thuỷ tinh cao cấp riêng biệt, chống va đập,chịu hoá chất ăn mòn. - TSKT: 1234 x 910 mm. nPmax: 250kPa. Nhiệt TB: 1°C ÷50°C. Q: 30 m3/h. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Van cho bình lọc: Van- Thiết kế, sản xuất chuyên dùng cho bình cao cấp,Sáu chức năng: Lọc - rửa ngược - rửa đường ống - xả thải - tuần hoàn nước- đóng mở toàn ống. - TSKT: MPV TM: 50 mm.WB/U.Chất liệu: Nhựa kết hợp hợp kim, tay gạt chống ăn mòn, chế độ vận hành bánh răng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Máy bơm lọc tuần hoàn. Máy bơm: - TSKT:3HP/220V/50Hz.IPX55.Q= 25,2m3/h.- 32,4 m3/h. Thân vỏ thiết kế bằng chất liệu đặc biệt tản nhiệt nhanh. Cánh bơm thiết kế riêng, chuyên dùng cho nước mặn, môi trường có hoá chất, tuổi thọ vận hành liên tục cao, chịu môi trường khai thác dịch vụ 24/24. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Cát ,sỏi lọc thạch anh tiêu chuẩn. Đá thạch anh nghiền với hạt tiêu chuẩn chọn lọc riêng,có cường độ kháng nén cao, KT: 0,2- 0,4mm. Tẩy sạch bùn, khử khuẩn nấm mốc bằng nhiệt, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.500 | kg |
| 5 | Đầu trả nước bể bơi ABS. Nhựa ABS , rãnh xoắn, đầu kết nối ren an toàn. Qmax: 5m3/h.Kết nối ren trong 50mm; D 60mm. Đảm bảo lưu lượng thông qua tránh áp lên đường ống. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 6 | Ống chống thấm xuyên thành bể (dùng cho đầu trả nước và hút vệ sinh). Nhựa ABS , rãnh xoắn, đầu kết nối ren an toàn. Qmax: 5m3/h.Kết nối ren trong 50mm; dài: 300mm. Đảm bảo lưu lượng thông qua tránh áp lên đường ống. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 7 | Nắp thu đáy bể bơi. Thiết kế đặc thù cho từng bể, chống ăn mòn, có thanh ngăn rác, các vật liệu cứng gây tổn hại cánh bơm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Hộp thu nước máng tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | |
| AC | HỆ THỐNG VAN - PHỤ KIỆN RIÊNG CHO PHÒNG MÁY BỂ BƠI | |||
| 1 | Khớp nối mềm BB DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | Van bướm 2 chiều D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Van bướm 2 chiều D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Van bướm 1 chiều D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Van phao DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| AD | THIẾT BỊ VỆ SINH BỂ BƠI CHUYÊN DỤNG | |||
| 1 | Ống mềm hút vệ sinh 30m. Thành ông thiết kê rãnh xoắn, đảm bảo cứng khi có áp lực hút từ trong, nhựa dẻo dai cao cấp không rách khi di chuyển trong môi trường hoá chất , chống tia cực tím.Ổn định khi hút nước có cặn bẩn đáy bể dẫn lên bình lọc phụ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 2 | Khớp hút vệ sinh. Vật liệu nhựa ABS, Thiết kế xoay 360 độ. Đầu ống kết nối ren với ống xuyên thành, vận hành thuận lợi, di chuyển đường nước sạch quay lại bể, tiết kiệm nước. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 3 | Sào nhôm. Ống cứng có rãnh chống trơn, sơn tĩnh điện chống ăn mòn và tia cực tím, nhẹ khi phải di chuyển đầu hút ống đến nơi cần vệ sinh. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Vợt mặt nước chuyên dùng. Lmin: 4,5m; TK: kết nối ren cán nhôm và khung. Lưới chuyên dùng, chống tia cực tím, thoát nước nhanh , hiệu quả khi dùng với rêu tảo - rác mịn, nhỏ, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Chổi cọ đáy. L: 60cm. Cán hợp kim chống trơn, Lưới cước đan chéo, độ bền cao, tẩy rêu mốc bám chắc ,dưới kẽ gạch. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Bàn đẩy rêu, cọ vệ sinh. Bề mặt nhựa ABS chống tia cực tím, hoá chất,Cán hợp kim chống trơn, Lưới cước nhỏ, cứng, độ bền cao, tẩy rêu mốc bám chắc ,dưới kẽ gạch, đáy bể xa. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Bơm lọc hút vệ sinh. TSKT:N= 1hp; 220V/ 50hz. Thân vỏ thiết kế bằng chất liệu đặc biệt tản nhiệt nhanh. Cánh bơm thiết kế riêng, chuyên dùng cho nước mặn, môi trường có hoá chất, tuổi thọ vận hành liên tục cao, chịu môi trường khai thác dịch vụ 24/24. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| AE | THIẾT BỊ HỖ TRỢ KĨ THUẬT | |||
| 1 | Thanh chắn máng tràn. TSKT.200mm - 300mm, tuỳ chỉnh thiết kế, a= 1,5cm.Composite ABS cao cấp, chống trơn trượt,Kết nối chấu, có thể uốn theo hình bể bơi. Chịu nhiệt cao và tia cực tím. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | m |
| 2 | Góc máng tràn bể bơi. KT: 200 x 300 mm. Sản xuất riêng cho từng góc bể, cất liệu nhựa ABS cao cấp, chống trơn trượt,Kết nối chấu, có thể uốn theo hình bể bơi. Chịu nhiệt cao và tia cực tím. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Kính quan sát độ trong. Thuỷ tinh cao cấp cường lực, kết nối ống D 90. Gioăng chống rung, chống thấm, kết nối bulon inox chống ăn mòn hoá chất , môi trường oxi hoá. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Thang lên xuống bể bơi. TSKT: 1570 x 380 x 788. Số bậc: 03, Khoảng cách bậc 25.chống trơn trám,Inox cao cấp chống ăn mòn,mài góc, tay bám chống trơn hệ an toàn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Thang lên xuống bể bơi. TSKT: 1820 x 380 x 788. Số bậc: 04, Khoảng cách bậc 25.chống trơn trám,Inox cao cấp chống ăn mòn,mài góc, tay bám chống trơn hệ an toàn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| AF | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFTZL35 ABC Việt Nam (Nhà tắm tráng và phòng máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bình |
| 2 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Loại công trình: Thi công Xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật và lắp đặt hệ thống bể bơi, thiết bị lọc nướcGhi chú:Nhà thầu phải nộp Bản sao được công chứngtrong 06 tháng trước thời điểm đóng thầu cáctài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tựnhư sau:+ Hợp đồng kèm theo Biên bản thanhlý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa côngtrình vào sử dụng (đối với công trình đã hoànthành) hoặc Biên bản có xác nhận của chủ đầutư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng(đối với công trình chưa hoàn thành) hoặc có xác nhận kết quả bảo hành công trình.+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kếtcấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lýtương đương khác.+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếutheo yêu cầu của Bên mời thầu.Yêu cầu khác:Nhà thầu nộp bản sao công chứng trong vòng 06 tháng trước thời điểm đóng thầu các tài liệu sau:- Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập chứng minh Nhà thầu có số năm hoạt động trong lĩnh vực thi công Hạ tầng kỹ thuật và lắp đặt hệ thống bể bơi ≥ 07 năm- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạng III và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Xác nhận thuế về việc nhà thầu không nợ tiền từ năm 2018 cho đến hết quý III/2021 theo quy định.- Các thông báo hoặc tài liệu chứng minh theo yêu cầu mục 2,3 nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng Hạ tầng kỹ thuật: - Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trình có các công việc tương ứng.Tài liệu chứng minh: nhân sự có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận… của nhân sự;- Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu.- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có tên (hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Mỗi thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 5 | - 02 Cán bộ kỹ thuật hiện trường tốt nghiệp đại học chuyên nghành Xây dựng dân dụng & công nghiệp;- 01 Cán bộ kỹ thuật hiện trường tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện;- 01 Cán bộ kỹ thuật hiện trường tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- 01 Cán bộ kỹ thuật hiện trường tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành cơ khí;Ghi chú: Mỗi nhân sự chỉ được đảm nhận một vị trí trong gói thầu.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu.- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có tên (hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 01 năm”. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ hoặc chứng nhận được đào tạo về an toàn lao động. Đã tham gia làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trình có quy mô tương đương;Ghi chú: Mỗi nhân sự chỉ được đảm nhận một vị trí trong gói thầu.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu.- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có tên (hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 01 năm”. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt phần công nghệ, xử lý nước, vận hành, bảo trì thiết bị | 1 | - 01 Cán bộ phụ trách phụ trách lắp đặt phần công nghệ, xử lý nước, vận hành, bảo trì thiết bị tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công nghệ hóa học hoặc công nghệ môi trường và có chứng chỉ hoặc chứng nhận được đào tạo về bảo dưỡng, bảo hành, bảo trì thiết bị. Đã tham gia làm Cán bộ công nghệ xử lý nước, vận hành, bao trì thiết bị công trình có quy mô tương đương;Ghi chú: Mỗi nhân sự chỉ được đảm nhận một vị trí trong gói thầu.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về về bảo dưỡng, bảo hành, bảo trì thiết bị;- Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu..- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có tên (hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 01 năm”. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | - 01 Cán bộ phụ trách phụ trách thanh quyết toán tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. Đã tham gia làm cán bộ hồ sơ, khối lượng với công việc tương ứng.Ghi chú: Mỗi nhân sự chỉ được đảm nhận một vị trí trong gói thầu.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, kho công trình | 1 | - 01 Cán bộ phụ trách vật tư, kho công trình tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kế toán đã tham gia làm cán bộ vật tư, thủ kho tại công trình với công việc tương ứng; Ghi chú: Mỗi nhân sự chỉ được đảm nhận một vị trí trong gói thầu.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu. | 3 | 1 |
| 7 | Công nhân | 20 | Tối thiểu 03 thợ điện, 02 nước, 05 thợ nề, 03 thợ hoàn thiện, 02 thợ hàn, 02 lái xe ô tô chở vật liệu.Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp trường nghề hoặc chứng nhận đào tạo, sát hạch tay nghề (Có Chứng chỉ bậc thợ từ 3/7 trở lên trong danh sách cơ cấu thợ lành nghề). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan búa | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy Trộn bê tông 250 l | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,7m3 | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy ủi | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy siêu âm khuyết tật mối hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy nén khí 10HP | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy cẩu | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Xe nâng | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Xe lu 10T | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Xe tải tự đổ 10 tấn | Sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy phun chống thấm | Sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Bơm áp lực | Sử dụng tốt | 2 |
| 19 | Ván khuôn, Cốt pha (Đơn vị: m2) | Sử dụng tốt | 1000 |
| 20 | Cây chống (Đơn vị: Cây) | Sử dụng tốt | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi