Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211204090-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211204005
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện( từ nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 19:31:00 đến ngày 2021-12-31 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,610,070,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 206,100,700 VNĐ ((Hai trăm lẻ sáu triệu một trăm nghìn bảy trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0915105E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.183021E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên kèm theo phụ lục khối lượng kèm theo (có tính chất tương tự); Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng là 1, có giá trị tối thiểu là: 14.427.049.000 VND Có 01 hợp đồng về xây lắp thiết bị điện, đường dây , trạm biến áp có giá trị tối thiểu là: 1.000.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.427.049.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình trở lên,- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây công trình- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường giao thông . (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường giao thông . (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện – điện tử;- Có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình về lắp dựng đường điện 35 KV trở lên, xây dựng lắp đặt trạm biến áp, điện sinh hoạt, điện chiếu sáng. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chị định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình đường giao thông. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Có tài liệu chứng minh Đã trực phụ trách an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình đường giao thông. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào gầu tối thiểu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy dải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy mài 2,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở xã Đông Tảo, huyện Khoái Châu (thuộc khu đất dự kiến quy hoạch Chợ đầu mối nông sản và HTKT khu nhà ở xã Đông Tảo, huyện Khoái Châu) – Giai đoạn I
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện( từ nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO , địa chỉ: Thôn Tuấn Dị, Xã Trưng Trắc, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Khoái Châu, Địa chỉ: huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát địa hình bước lập báo cáo nghiên cứu khả thi: Liên danh công ty TNHH tư vấn xây dựng Nice Works và công ty TNHH kỹ thuật điện Hải Nam. + Tư vấn khảo sát địa hình bước thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần S-HOME + Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh công ty TNHH tư vấn xây dựng Nice Works và công ty TNHH kỹ thuật điện Hải Nam. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Tường. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng CADICO; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kiến trúc DC Việt Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO , địa chỉ: Thôn Tuấn Dị, Xã Trưng Trắc, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Khoái Châu, Địa chỉ: huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT: - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực; - Đối với hạng mục Lắp đặt thiết bị đường dây 35kv: Nhà thầu phải phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình thi công đường dây trạm biến áp hạng III của cơ quan có thẩm quyền cấp, * Hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính hoàn chỉnh bao gồm cả thuyết minh của 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 206.100.700   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Khoái Châu, Địa chỉ: huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện Khoái Châu; Địa chỉ: huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Khoái Châu; Địa chỉ: huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đào xúc đất (phạm vi chia ô lưới) bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (80%KL)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V27,851100m3
2Đào xúc đất (phạm vi chia ô lưới) bằng thủ công - Cấp đất I (20%KL)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V696,2661m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V44,053100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V44,053100m3/1km
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,597100m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V14,928m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V88,859100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V17,04100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9(đất hữu cơ tận dụng)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V17,04100m3
B Giao thông
1Đào bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (80%KL)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,453100m3
2Đào bùn bằng thủ công (20%KL)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V61,325m3
3Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (80%KL)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V21,024100m3
4Đào hữu cơ bằng thủ công (20%KL)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V525,603m3
5Đào khuôn, nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (80%KL)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7,713100m3
6Đào khuôn, nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (20%KL)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V192,8261m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,575100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V27,022100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V13,511100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7,791100m3
11Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V51,942100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V51,942100m2
13Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (80%KL)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,117100m3
14Đắp đất lề đường bằng thủ công (20%KL)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V77,922m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V14,969100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V14,969100m3/1km
17Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V24,505100m3
18Đệm cát vàng vỉa hèYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V321,395m3
19Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,3cmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3.213,95m2
20Ván khuôn móng dàiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,196100m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V71,364m3
22Ván khuôn Block, bó vỉaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8,831100m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V50,918m3
24Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V842,7m
25Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V112m
26GCLD ván khuôn gỗ bê tông rãnh tam giácYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,432100m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V11,934m3
28Lắp đặt rãnh tam giácYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V238,675m2
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V15,2881m3
30Ván khuôn móng dàiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,869100m2
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V13,898m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V13,377m3
33Ốp gạch tường bo hố trồng câyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V95,55m2
34Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V41,211m3
35Ván khuôn móng dàiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,706100m2
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V27,302m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V22,38m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V41,21m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V244,377m2
40GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,02100m2
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,25m3
42Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giácYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
43Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V357,465m2
44Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V28m2
C Thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (80%KL)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V22,292100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (20%KL)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V557,3081m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V227,5100m
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V44,8m3
5Ván khuôn móng dàiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,98100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V93,8m3
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V535cái
8Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 2000x2000mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1401 đoạn cống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm qua đườngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V421 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm dưới vỉa hèYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1071 đoạn ống
11Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V135mối nối
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V133mối nối
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90(80% KL)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V13,834100m3
14Đắp đất cống rãnh bằng thủ công (20% KL)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V345,844m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (80%KL)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,925100m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (20%KL)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V130,0961m3
17Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (80%KL)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,643100m3
18Đắp đất lề đường bằng thủ công (20%KL)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V66,063m3
19San gạt đất thừaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,923100m3
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V62,354m3
21Ván khuôn móng dàiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,036100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V93,531m3
23Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V172,854m3
24Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V921,4m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XMCV M100, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V257,15m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,428100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V44,781m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,143100m2
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,136tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V39,285m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V678,51cấu kiện
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V678,51 cấu kiện
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V678,51 cấu kiện
34Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V9,82810 tấn/1km
35Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (80%KL)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,038100m3
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (20%KL)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V25,9481m3
37Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V26,25100m
38Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V14,49m3
39Ván khuôn móng cộtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,641100m2
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,275tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,013tấn
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V16,8m3
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V14,44m3
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,917100m2
45Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,486tấn
46Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,041tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V29,676m3
48Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V37,304m3
49Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V153,077m2
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XMCV M100, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V42,48m2
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,872100m2
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,012m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,388100m2
54Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,569tấn
55Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,334tấn
56Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7,884m3
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V391cấu kiện
58Ván khuôn móng cộtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,222100m2
59Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,279m3
60Mua nắp đậy hố gaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V39cái
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V391cấu kiện
62Mua hố thu kết hợp ngăn mùiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V35cái
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V351cấu kiện
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,63100m
65Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V741 cấu kiện
66Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V741 cấu kiện
67Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V19,6110 tấn/1km
68Đắp móng hố ga bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 (80% KL)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,577100m3
69Đắp móng hố ga bằng thủ công (20% KL)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V14,424m3
70Tay sắt lên xuống hố gaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V335,1278kg
71Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V26,284100m
72Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,205m3
73Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V19,756m3
74Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V19,563m3
75Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V27,703100m
76Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V27,703100m
77Thuê cừ LassenYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V62.331m
78Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,188100m3
79Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,188100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,188100m3
81Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,188100m3/1km
82Bơm nước thi côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5ca
83Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7,489m3
84Ván khuôn móng dàiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,4100m2
85Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12,511m3
86Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V16,952m3
87Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XMYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V63,816m2
88Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,22100m2
89Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,616m3
90Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,072100m2
91Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,153tấn
92Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,8m3
93Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V181cấu kiện
94Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D300mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V901 đoạn ống
95Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V81mối nối
D Đường trung thế
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V30,94kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bộ
3Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V82,79kg
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bộ
5Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V63,88kg
6Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bộ
7Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,36kg
8Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bộ
9Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V50,87kg
10Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bộ
11Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V39,52kg
12Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bộ
13Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V34,74kg
14Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bộ
15Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V32,09kg
16Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2bộ
17Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3412tấn
18Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10quả
19Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V110 sứ
20ACSR70/11-XLPE5.5/HDPEYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V30m
21Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,031 km dây
22Đầu cốt AM 95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V18cái
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,810 đầu cốt
24Kẹp quai 4/0 dây 120Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cái
25Kẹp holine 4/0 dây 120Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cái
26Lắp đặt và tháo kẹp quaiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cái
27Lắp đặt và tháo kẹp hotlineYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cái
28Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V9,7kg
29Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cọc
30Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0669100kg
31Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,410 cọc
32Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,6m3
33Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,6m3
34Dây đồng M35Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V32m
35Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2100m
36Bulol 16x50Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8cái
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,810 đầu cốt
38Đầu cốt M35Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8cái
39Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W -3x70mm2-35(40,5)kVYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V473,17m
40Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,7317100m
41Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,3027tấn
42Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3303tấn/km
43Bộ đầu cáp 3x70mm2-36kV ngoài trờiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bộ
44Bộ đầu cáp T- plug 3x70mm2-36kV trong nhàYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bộ
45Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2đầu cáp
46Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V13,721m3
47Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,5488100m3
48Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 160/125Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,98100m
49Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V29,4m3
50Băng báo hiệu cápYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V29,4m2
51Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,294100m2
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,392100m3
53Đổ bê tông các cấu kiện đúc sẵn, máy kết hợp với thủ công, xà thanh ngang, cọc…Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,45m3
54Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông đúc sẵn,các cấu kiện khácYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V14,7m2
55Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1414tấn
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V981 cấu kiện
57Đào đát hào cáp ngầm có mở mái ta luy, cấp đất IIIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,8834m3
58Đào móng bằng máy đào Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0753100m3
59Ống thép D200 (D219,1 x4,78)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V543,09kg
60Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,215100m
61Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 160/125Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,215100m
62Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,235m3
63Băng báo hiệu cáp bề rộng 0,3mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,45m2
64Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0645100m2
65Đắp đất nền đường, độ chặt theo yêu cầu K=0.95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,1784m3
66Đổ bê tông các cấu kiện đúc sẵn, máy kết hợp với thủ công, xà thanh ngang, cọc…Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,5375m3
67Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông đúc sẵn,các cấu kiện khácYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,225m2
68Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3102tấn
69Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V21,51 cấu kiện
70Đào đát hào cáp ngầm có mở mái ta luy, cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V53,676m3
71Đào móng bằng máy đào Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,147100m3
72Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 160/125Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,195100m
73Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V95,85m3
74Băng báo hiệu cápYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V95,85m2
75Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,9585100m2
76Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V172,526m3
77Đổ bê tông các cấu kiện đúc sẵn, máy kết hợp với thủ công, xà thanh ngang, cọc…Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7,9875m3
78Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông đúc sẵn,các cấu kiện khácYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,4793m2
79Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,461tấn
80Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V319,51 cấu kiện
81Biển tên cột phản quang (Khóa đai + đai thép)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
82Biển an toàn phản quang (Khóa đai+ đai thép)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
83Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V21 bộ
84Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,5461m3
85Sứ báo hiệu cáp ngầmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V53cái
86Ô tô tải thùng 5 tấn chở xà, dây dẫn, sứYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2ca
E Bệ đỡ trạm biến áp
1Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,móngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,68m2
2Đổ bê tông lót móng, thi công bằng thủ công, móng trụ, đá 4x6, M100Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,264m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,99m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,29m2
5Đào hố thế, móng néo, móng cột có diện tích Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,6864m3
6Đào móng bằng máy đào Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0275100m3
7Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,cột vuông chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V15,28m2
8Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7,4355m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1535100m3
10Đắp cát công trình trong mọi điều kiệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,8376m3
11Đào hố thế, móng néo, móng cột có diện tích Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,7937m3
12Đào móng bằng máy đào Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0317100m3
13Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,cột vuông chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,552m2
14Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1904m3
15Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,2m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7,2m2
17Đổ bê tông các cấu kiện đúc sẵn, máy kết hợp với thủ công, xà thanh ngang, cọc…Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,16m3
18Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông đúc sẵn,các cấu kiện khácYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,512m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0285tấn
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0091100m3
21Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 130/110Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,04100m
F Lắp đặt trong trạm biến áp
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V55,16kg
2Cọc tiếp địa V63x63x6x25000Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6cọc
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2176100kg
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,610 cọc
5Dây đồng M35Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V11,7m
6Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,117100m
7Đầu cốt M35Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6cái
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,610 đầu cốt
9Dây Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4m
10Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,04100m
11Đầu cốt M120Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,210 đầu cốt
13Vỏ trạm biến áp KiosYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1vỏ
14Biển tên trạm, biển an toànYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5cái
15KhóaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5cái
16Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W -1x70mm2-35kVYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V15m
17Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,15100m
18Bộ đầu cáp 3x70mm2-36kV trong nhàYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3bộ
19Đầu cáp Elbow 3x70mm2 -36kVYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V30.0
20Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6đầu cáp
21Cáp Cu/XLPE/PVC 1x300mm2 0,6/1kVYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V24m
22Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,24100m
23Đầu cốt M300Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V14cái
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,410 đầu cốt
25Thảm cách điện 35kVYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
26Ủng cách điện 35kVYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1đôi
27Găng tay cách điện 35kVYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1đôi
28Bút thử điện 35kVYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
29Biển tiêu lệnh, nội quy PCCC (Bộ 4 tờ)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bộ
30Bình CO2 (MT5)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bình
31Bình MFZ8Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bình
32Mũ nhựa BHLĐYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
G Điện sinh hoạt
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1kV-4x185mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V438m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,38100m
3Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,599tấn
4Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,4599tấn/km
5Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1kV -4x120mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V168m
6Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,68100m
7Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,1122tấn
8Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1112tấn/km
9Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1kV -4x70mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V242m
10Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,42100m
11Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,0067tấn
12Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1007tấn/km
13Đầu cốt M185Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V72cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7,210 đầu cốt
15Đầu cốt M120Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V24cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,410 đầu cốt
17Đầu cốt M70Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V40cái
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V410 đầu cốt
19Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt épYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1361 bộ
20Đào đát hào cáp ngầm có mở mái ta luy, cấp đất IIIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,16m3
21Đào móng bằng máy đào Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0864100m3
22Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,9m3
23Gạch chỉYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V270viên
24Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,271000v
25Băng báo hiệu cápYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V9m2
26Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,09100m2
27Đắp đất nền đường, độ chặt theo yêu cầu K=0.95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,55m3
28Đào đát hào cáp ngầm có mở mái ta luy, cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V49,956m3
29Đào móng bằng máy đào Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,9982100m3
30Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V153,126m3
31Gạch chỉYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4.887viên
32Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,8871000v
33Băng báo hiệu cápYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V162,9m2
34Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,629100m2
35Đắp đất nền đường, độ chặt theo yêu cầu K=0.95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V96,654m3
36Đào đát hào cáp ngầm có mở mái ta luy, cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8,5085m3
37Đào móng bằng máy đào Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3403100m3
38Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V27,885m3
39Gạch chỉYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1.287viên
40Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,2871000v
41Băng báo hiệu cápYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V42,9m2
42Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,429100m2
43Đắp đất nền đường, độ chặt theo yêu cầu K=0.90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V14,6575m3
44Đào đát hào cáp ngầm có mở mái ta luy, cấp đất IIIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,065m3
45Đào móng bằng máy đào Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0426100m3
46Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,56m3
47Gạch chỉYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V202viên
48Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2021000v
49Băng báo hiệu cápYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,75m2
50Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0675100m2
51Đắp đất nền đường, độ chặt theo yêu cầu K=0.95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,765m3
52Ống thép D200 (D219,1x4,78)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1.199,85kg
53Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,475100m
54Ống thép D150 (D168x4,78)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V144,525kg
55Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,075100m
56Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 160mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,8100m
57Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 130mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,49100m
58Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,1100m
59Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7,48m3
60Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V14,79kg
61Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V17cọc
62Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,710 cọc
63Cáp Cu/PVC 1x50 bắt tiếp trung tính tiếp địaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V25,5m
64Đầu cốt M50Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V34cái
65Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,410 đầu cốt
66Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7,48m3
67Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V44,88m3
68Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V51,442kg
69Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V51cọc
70Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,110 cọc
71Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,493100kg
72Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V44,88m3
73Đào hố thế, móng néo, móng cột có diện tích Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V11,7572m3
74Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,móngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V39,1m2
75Đổ bê tông lót móng, thi công bằng thủ công, móng trụ, đá 4x6, M100Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,9044m3
76Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,131m3
77Bulol 14x350Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V68cái
78Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 160mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,425100m
79Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,7522m3
80Sứ báo hiệu cápYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V73viên
81Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V18,87m2
82Tủ phân phối hạ thế 150A ngoài trời, vỏ compozit kích thước WxDxH =750x360x1150 (tủ chứa 8 công tơ, bao gồm 1 ATM 150A và hệ thống thanh cái, giá đỡ, cầu đấu dây .. trọn bộ)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V17tủ
83Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V171 tủ
84Biển báo an toàn tủ điện sinh hoạtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V68cái
85Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V681 bộ
H Điện chiếu sáng
1Đào hố thế, móng néo, móng cột có diện tích Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,4928m3
2Đào móng bằng máy đào Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1797100m3
3Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,móngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V86,4m2
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V17,28m3
5Khung móng cột M24x300x300x675Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V27bộ
6Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V11,88m3
7Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V23,49kg
8Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V27cọc
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,710 cọc
10Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,4995100kg
11Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V11,88m3
12Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V18,48m3
13Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V21,182kg
14Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V21cọc
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,110 cọc
16Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,783100kg
17Dây đồng M10Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V860m
18Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8,6100m
19Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V18,48m3
20Đào đát hào cáp ngầm có mở mái ta luy, cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V41m3
21Đào móng bằng máy đào Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,64100m3
22Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V150m3
23Gạch chỉYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6.250viên
24Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,251000v
25Lưới báo hiệu cápYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V187,5m2
26Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,875100m2
27Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,25100m
28Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V137,5m3
29Đào đát hào cáp ngầm có mở mái ta luy, cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,68m3
30Đào móng bằng máy đào Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1872100m3
31Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,76m3
32Gạch chỉYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1.040viên
33Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,041000v
34Lưới báo hiệu cápYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V31,2m2
35Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,312100m2
36Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,04100m
37Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V16,64m3
38Đào đát hào cáp ngầm có mở mái ta luy, cấp đất IIIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,1m3
39Đào móng bằng máy đào Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,084100m3
40Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,8m3
41Gạch chỉYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V350viên
42Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,351000v
43Lưới báo hiệu cápYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10,5m2
44Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,105100m2
45Ống thép bảo vệ cáp D80 (D88,3x3,2)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V234,5kg
46Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D65mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,35100m
47Đắp đất nền đường, độ chặt theo yêu cầu K=0.95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,25m3
48Đào hố thế, móng néo, móng cột có diện tích Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,306m3
49Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,móngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,73m2
50Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,441m3
51Ống nhựa D76Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,2m
52Khung móng tủ M16x500x200x650Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bộ
53Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,31m3
54Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,74kg
55Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5m+ Dây tiếp địa 2,5mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cọc
56Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,210 cọc
57Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,31m3
58Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V37m
59Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,37100m
60Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V886m
61Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8,86100m
62Cột thép bát giác tròn côn BG-7m-D78-3mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V27bộ
63Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cột đènYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V271 bộ
64Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V27cột
65Cần đơn thép tròn côn cao 2m- vươn 1,5mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V27bộ
66Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loạiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V271 bộ
67Đèn đường LED120WYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V27bộ
68Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loạiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V271 bộ
69Luồn dây từ cáp ngầm lên đènYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,43100m
70Đầu cốt M10Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V204cái
71Đầu cốt M25Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8cái
72Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V21,210 đầu cốt
73Làm đầu cáp khôYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V54đầu cáp
74Luồn cáp cửa cộtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V54đầu cáp
75Lắp đặt cầu đấu dâyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V27cái
76Đánh số cột thépYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,710 cột
77Tủ điều khiển HTCS thiết bị ngoại 100AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1Tủ
78Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1tủ
I Chi phí thí nghiệm và lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V11 bộ
2Lắp đặt chống sét van Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V13 pha
3Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V11 máy
4Lắp đặt dao cách ly trong nhà, loại Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V21 bộ
5Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V11 bộ
6Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V11 tủ
7Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V11 hệ thống
J Chi phí mua sắm, quản lý, vận hành thiết bị
1Máy biến áp 630kVA-35(22)/0,4kV (Theo QĐ số 62/QĐ-EVN ngày 5/5/2017, của Tập Đoàn điện lực Việt Nam và quyết định số 1011/QĐ-EVN NPC ngày 7/7/2015, của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1máy
2Tủ điện tổng 0,4kV-1000A (Bao gồm 1 MCCB tổng 1000A dòng cắt 70kV điểu chỉnh dòng định mức, 3 MCCB nhánh 350A, 3 Ampemet, 1 vônmet, 1 khóa chuyển động và hệ thống thanh cái sứ đỡ)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1tủ
3Tủ tụ bù 240kVA (Bao gồm 1 MCCB tổng 400A, 12 MCCB nhánh 50A, 12 Cotactor 50A, 12 tụ bù 20kVAr, 1 ĐK 12 bước, 3 Ampemet, 1 vonmet, 1 khóa chuyển động hệ thống thanh cái và sứ đỡ )Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1tủ
4Tủ trung thế RMU-40,5kV loại 3 ngăn, gồm 2 ngăn cầu dao 630A-20kA/s, 1 ngăn cầu dao phụ tải 200A-20kA/s + cầu chì.Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bộ
5Cầu dao liên động - 35kVYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bộ
6Chống sét van 48kVYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bộ
7Tủ điều khiển HTCS thiết bị ngoại 100AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1tủ
8Chi phí quản lý mua sắm thiết bị CPtb x1,1%Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,1tb
9Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1tb
10Chi phí vận chuyển thiết bị CPtb x2%Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1tb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0915105E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.183021E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên kèm theo phụ lục khối lượng kèm theo (có tính chất tương tự); Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng là 1, có giá trị tối thiểu là: 14.427.049.000 VND Có 01 hợp đồng về xây lắp thiết bị điện, đường dây , trạm biến áp có giá trị tối thiểu là: 1.000.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.427.049.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình trở lên,- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
2 Kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây công trình- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường giao thông . (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
3 Kỹ sư xây dựng đường giao thông 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường giao thông . (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)32
4 Kỹ sư điện 2 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện – điện tử;- Có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình về lắp dựng đường điện 35 KV trở lên, xây dựng lắp đặt trạm biến áp, điện sinh hoạt, điện chiếu sáng. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
5 Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chị định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình đường giao thông. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).33
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Có tài liệu chứng minh Đã trực phụ trách an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình đường giao thông. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 5 Tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
2 Máy ủi Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
3 Máy đào gầu tối thiểu ≥ 0,8m3 Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
4 Thiết bị tưới nhựa Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
5 Máy lu rung Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
6 Máy san Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
7 Máy dải bê tông nhựa Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
8 Máy cắt uốn thép 5 kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
9 Máy đầm bàn 1 kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
10 Máy đầm cóc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
11 Máy bơm nước Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
12 Máy đầm dùi 1,5 kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
13 Máy hàn 23KW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
14 Máy hàn nhiệt Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
15 Máy mài 2,7Kw Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
16 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
17 Máy trộn vữa Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
18 Máy phát điện Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
19 Máy thủy bình Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->