Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211204090-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211204005 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện( từ nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 19:31:00 đến ngày 2021-12-31 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,610,070,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 206,100,700 VNĐ ((Hai trăm lẻ sáu triệu một trăm nghìn bảy trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0915105E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.183021E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên kèm theo phụ lục khối lượng kèm theo (có tính chất tương tự); Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng là 1, có giá trị tối thiểu là: 14.427.049.000 VND Có 01 hợp đồng về xây lắp thiết bị điện, đường dây , trạm biến áp có giá trị tối thiểu là: 1.000.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.427.049.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình trở lên,- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây công trình- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường giao thông . (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường giao thông . (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện – điện tử;- Có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình về lắp dựng đường điện 35 KV trở lên, xây dựng lắp đặt trạm biến áp, điện sinh hoạt, điện chiếu sáng. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chị định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình đường giao thông. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Có tài liệu chứng minh Đã trực phụ trách an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình đường giao thông. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gầu tối thiểu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy dải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy mài 2,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở xã Đông Tảo, huyện Khoái Châu (thuộc khu đất dự kiến quy hoạch Chợ đầu mối nông sản và HTKT khu nhà ở xã Đông Tảo, huyện Khoái Châu) – Giai đoạn I 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện( từ nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT: - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực; - Đối với hạng mục Lắp đặt thiết bị đường dây 35kv: Nhà thầu phải phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình thi công đường dây trạm biến áp hạng III của cơ quan có thẩm quyền cấp, * Hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính hoàn chỉnh bao gồm cả thuyết minh của 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 206.100.700 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Khoái Châu, Địa chỉ: huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện Khoái Châu; Địa chỉ: huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Khoái Châu; Địa chỉ: huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất (phạm vi chia ô lưới) bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (80%KL) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 27,851 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất (phạm vi chia ô lưới) bằng thủ công - Cấp đất I (20%KL) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 696,266 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 44,053 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 44,053 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,597 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 14,928 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 88,859 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 17,04 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9(đất hữu cơ tận dụng) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 17,04 | 100m3 |
| B | Giao thông | |||
| 1 | Đào bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (80%KL) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,453 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn bằng thủ công (20%KL) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 61,325 | m3 |
| 3 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (80%KL) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 21,024 | 100m3 |
| 4 | Đào hữu cơ bằng thủ công (20%KL) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 525,603 | m3 |
| 5 | Đào khuôn, nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (80%KL) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,713 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn, nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (20%KL) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 192,826 | 1m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,575 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 27,022 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13,511 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,791 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 51,942 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 51,942 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (80%KL) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,117 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất lề đường bằng thủ công (20%KL) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 77,922 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 14,969 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 14,969 | 100m3/1km |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 24,505 | 100m3 |
| 18 | Đệm cát vàng vỉa hè | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 321,395 | m3 |
| 19 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,3cm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3.213,95 | m2 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,196 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 71,364 | m3 |
| 22 | Ván khuôn Block, bó vỉa | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8,831 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 50,918 | m3 |
| 24 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 842,7 | m |
| 25 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 112 | m |
| 26 | GCLD ván khuôn gỗ bê tông rãnh tam giác | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,432 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11,934 | m3 |
| 28 | Lắp đặt rãnh tam giác | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 238,675 | m2 |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15,288 | 1m3 |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,869 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13,898 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13,377 | m3 |
| 33 | Ốp gạch tường bo hố trồng cây | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 95,55 | m2 |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 41,21 | 1m3 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,706 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 27,302 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 22,38 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 41,21 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 244,377 | m2 |
| 40 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,25 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 43 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 357,465 | m2 |
| 44 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 28 | m2 |
| C | Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (80%KL) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 22,292 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (20%KL) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 557,308 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 227,5 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 44,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,98 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 93,8 | m3 |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 535 | cái |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 2000x2000mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 140 | 1 đoạn cống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm qua đường | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 42 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm dưới vỉa hè | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 107 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 135 | mối nối |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 133 | mối nối |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90(80% KL) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13,834 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất cống rãnh bằng thủ công (20% KL) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 345,844 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (80%KL) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,925 | 100m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (20%KL) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 130,096 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (80%KL) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,643 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất lề đường bằng thủ công (20%KL) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 66,063 | m3 |
| 19 | San gạt đất thừa | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,923 | 100m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 62,354 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,036 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 93,531 | m3 |
| 23 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 172,854 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 921,4 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XMCV M100, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 257,15 | m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,428 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 44,781 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,143 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,136 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 39,285 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 678,5 | 1cấu kiện |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 678,5 | 1 cấu kiện |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 678,5 | 1 cấu kiện |
| 34 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 9,828 | 10 tấn/1km |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (80%KL) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,038 | 100m3 |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (20%KL) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 25,948 | 1m3 |
| 37 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 26,25 | 100m |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 14,49 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,641 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,275 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,013 | tấn |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 16,8 | m3 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 14,44 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,917 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,486 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,041 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 29,676 | m3 |
| 48 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 37,304 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 153,077 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XMCV M100, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 42,48 | m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,872 | 100m2 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,012 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,388 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,569 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,334 | tấn |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,884 | m3 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 39 | 1cấu kiện |
| 58 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,222 | 100m2 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,279 | m3 |
| 60 | Mua nắp đậy hố ga | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 39 | cái |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 39 | 1cấu kiện |
| 62 | Mua hố thu kết hợp ngăn mùi | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 35 | cái |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 35 | 1cấu kiện |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,63 | 100m |
| 65 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 74 | 1 cấu kiện |
| 66 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 74 | 1 cấu kiện |
| 67 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 19,61 | 10 tấn/1km |
| 68 | Đắp móng hố ga bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 (80% KL) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,577 | 100m3 |
| 69 | Đắp móng hố ga bằng thủ công (20% KL) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 14,424 | m3 |
| 70 | Tay sắt lên xuống hố ga | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 335,1278 | kg |
| 71 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 26,284 | 100m |
| 72 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,205 | m3 |
| 73 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 19,756 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 19,563 | m3 |
| 75 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 27,703 | 100m |
| 76 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 27,703 | 100m |
| 77 | Thuê cừ Lassen | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 62.331 | m |
| 78 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,188 | 100m3 |
| 79 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,188 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,188 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,188 | 100m3/1km |
| 82 | Bơm nước thi công | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | ca |
| 83 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,489 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m2 |
| 85 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12,511 | m3 |
| 86 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 16,952 | m3 |
| 87 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 63,816 | m2 |
| 88 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 89 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,616 | m3 |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 91 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,153 | tấn |
| 92 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,8 | m3 |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 94 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D300mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 90 | 1 đoạn ống |
| 95 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 81 | mối nối |
| D | Đường trung thế | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 30,94 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 82,79 | kg |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 63,88 | kg |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,36 | kg |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 50,87 | kg |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 39,52 | kg |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 34,74 | kg |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 32,09 | kg |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3412 | tấn |
| 18 | Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10 | quả |
| 19 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | 10 sứ |
| 20 | ACSR70/11-XLPE5.5/HDPE | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 21 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,03 | 1 km dây |
| 22 | Đầu cốt AM 95 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 24 | Kẹp quai 4/0 dây 120 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 25 | Kẹp holine 4/0 dây 120 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 28 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 9,7 | kg |
| 29 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cọc |
| 30 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0669 | 100kg |
| 31 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 32 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,6 | m3 |
| 33 | Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,6 | m3 |
| 34 | Dây đồng M35 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 32 | m |
| 35 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 36 | Bulol 16x50 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 38 | Đầu cốt M35 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 39 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W -3x70mm2-35(40,5)kV | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 473,17 | m |
| 40 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,7317 | 100m |
| 41 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,3027 | tấn |
| 42 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3303 | tấn/km |
| 43 | Bộ đầu cáp 3x70mm2-36kV ngoài trời | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Bộ đầu cáp T- plug 3x70mm2-36kV trong nhà | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | đầu cáp |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13,72 | 1m3 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,5488 | 100m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 160/125 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,98 | 100m |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 29,4 | m3 |
| 50 | Băng báo hiệu cáp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 29,4 | m2 |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,294 | 100m2 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,392 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông các cấu kiện đúc sẵn, máy kết hợp với thủ công, xà thanh ngang, cọc… | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,45 | m3 |
| 54 | Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông đúc sẵn,các cấu kiện khác | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 14,7 | m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1414 | tấn |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 98 | 1 cấu kiện |
| 57 | Đào đát hào cáp ngầm có mở mái ta luy, cấp đất III | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,8834 | m3 |
| 58 | Đào móng bằng máy đào | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0753 | 100m3 |
| 59 | Ống thép D200 (D219,1 x4,78) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 543,09 | kg |
| 60 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,215 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 160/125 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,215 | 100m |
| 62 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,235 | m3 |
| 63 | Băng báo hiệu cáp bề rộng 0,3m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,45 | m2 |
| 64 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0645 | 100m2 |
| 65 | Đắp đất nền đường, độ chặt theo yêu cầu K=0.95 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,1784 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông các cấu kiện đúc sẵn, máy kết hợp với thủ công, xà thanh ngang, cọc… | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,5375 | m3 |
| 67 | Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông đúc sẵn,các cấu kiện khác | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,225 | m2 |
| 68 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3102 | tấn |
| 69 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 21,5 | 1 cấu kiện |
| 70 | Đào đát hào cáp ngầm có mở mái ta luy, cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 53,676 | m3 |
| 71 | Đào móng bằng máy đào | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,147 | 100m3 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 160/125 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,195 | 100m |
| 73 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 95,85 | m3 |
| 74 | Băng báo hiệu cáp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 95,85 | m2 |
| 75 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,9585 | 100m2 |
| 76 | Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 172,526 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông các cấu kiện đúc sẵn, máy kết hợp với thủ công, xà thanh ngang, cọc… | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,9875 | m3 |
| 78 | Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông đúc sẵn,các cấu kiện khác | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,4793 | m2 |
| 79 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,461 | tấn |
| 80 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 319,5 | 1 cấu kiện |
| 81 | Biển tên cột phản quang (Khóa đai + đai thép) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 82 | Biển an toàn phản quang (Khóa đai+ đai thép) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | 1 bộ |
| 84 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,5461 | m3 |
| 85 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 53 | cái |
| 86 | Ô tô tải thùng 5 tấn chở xà, dây dẫn, sứ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | ca |
| E | Bệ đỡ trạm biến áp | |||
| 1 | Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,móng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,68 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, thi công bằng thủ công, móng trụ, đá 4x6, M100 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,264 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,99 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,29 | m2 |
| 5 | Đào hố thế, móng néo, móng cột có diện tích | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,6864 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0275 | 100m3 |
| 7 | Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,cột vuông chữ nhật | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15,28 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,4355 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1535 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình trong mọi điều kiện | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,8376 | m3 |
| 11 | Đào hố thế, móng néo, móng cột có diện tích | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,7937 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0317 | 100m3 |
| 13 | Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,cột vuông chữ nhật | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,552 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1904 | m3 |
| 15 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,2 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,2 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông các cấu kiện đúc sẵn, máy kết hợp với thủ công, xà thanh ngang, cọc… | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,16 | m3 |
| 18 | Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông đúc sẵn,các cấu kiện khác | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,512 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0285 | tấn |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0091 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 130/110 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| F | Lắp đặt trong trạm biến áp | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 55,16 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa V63x63x6x25000 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2176 | 100kg |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 5 | Dây đồng M35 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11,7 | m |
| 6 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,117 | 100m |
| 7 | Đầu cốt M35 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 9 | Dây Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | m |
| 10 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 11 | Đầu cốt M120 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 13 | Vỏ trạm biến áp Kios | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | vỏ |
| 14 | Biển tên trạm, biển an toàn | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 15 | Khóa | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W -1x70mm2-35kV | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m |
| 18 | Bộ đầu cáp 3x70mm2-36kV trong nhà | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Đầu cáp Elbow 3x70mm2 -36kV | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | 0.0 |
| 20 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | đầu cáp |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x300mm2 0,6/1kV | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 24 | m |
| 22 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,24 | 100m |
| 23 | Đầu cốt M300 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 25 | Thảm cách điện 35kV | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 26 | Ủng cách điện 35kV | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | đôi |
| 27 | Găng tay cách điện 35kV | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | đôi |
| 28 | Bút thử điện 35kV | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 29 | Biển tiêu lệnh, nội quy PCCC (Bộ 4 tờ) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Bình CO2 (MT5) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bình |
| 31 | Bình MFZ8 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bình |
| 32 | Mũ nhựa BHLĐ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| G | Điện sinh hoạt | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1kV-4x185mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 438 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,38 | 100m |
| 3 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,599 | tấn |
| 4 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,4599 | tấn/km |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1kV -4x120mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 168 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,68 | 100m |
| 7 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,1122 | tấn |
| 8 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1112 | tấn/km |
| 9 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1kV -4x70mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 242 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,42 | 100m |
| 11 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,0067 | tấn |
| 12 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1007 | tấn/km |
| 13 | Đầu cốt M185 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 72 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,2 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đầu cốt M120 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đầu cốt M70 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | 10 đầu cốt |
| 19 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 136 | 1 bộ |
| 20 | Đào đát hào cáp ngầm có mở mái ta luy, cấp đất III | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,16 | m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0864 | 100m3 |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,9 | m3 |
| 23 | Gạch chỉ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 270 | viên |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,27 | 1000v |
| 25 | Băng báo hiệu cáp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 9 | m2 |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 27 | Đắp đất nền đường, độ chặt theo yêu cầu K=0.95 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,55 | m3 |
| 28 | Đào đát hào cáp ngầm có mở mái ta luy, cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 49,956 | m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,9982 | 100m3 |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 153,126 | m3 |
| 31 | Gạch chỉ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4.887 | viên |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,887 | 1000v |
| 33 | Băng báo hiệu cáp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 162,9 | m2 |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,629 | 100m2 |
| 35 | Đắp đất nền đường, độ chặt theo yêu cầu K=0.95 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 96,654 | m3 |
| 36 | Đào đát hào cáp ngầm có mở mái ta luy, cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8,5085 | m3 |
| 37 | Đào móng bằng máy đào | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3403 | 100m3 |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 27,885 | m3 |
| 39 | Gạch chỉ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1.287 | viên |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,287 | 1000v |
| 41 | Băng báo hiệu cáp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 42,9 | m2 |
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,429 | 100m2 |
| 43 | Đắp đất nền đường, độ chặt theo yêu cầu K=0.90 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 14,6575 | m3 |
| 44 | Đào đát hào cáp ngầm có mở mái ta luy, cấp đất III | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,065 | m3 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0426 | 100m3 |
| 46 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,56 | m3 |
| 47 | Gạch chỉ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 202 | viên |
| 48 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,202 | 1000v |
| 49 | Băng báo hiệu cáp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,75 | m2 |
| 50 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0675 | 100m2 |
| 51 | Đắp đất nền đường, độ chặt theo yêu cầu K=0.95 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,765 | m3 |
| 52 | Ống thép D200 (D219,1x4,78) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1.199,85 | kg |
| 53 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,475 | 100m |
| 54 | Ống thép D150 (D168x4,78) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 144,525 | kg |
| 55 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,075 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 160mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,8 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 130mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,49 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,1 | 100m |
| 59 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,48 | m3 |
| 60 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 14,79 | kg |
| 61 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 17 | cọc |
| 62 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,7 | 10 cọc |
| 63 | Cáp Cu/PVC 1x50 bắt tiếp trung tính tiếp địa | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 25,5 | m |
| 64 | Đầu cốt M50 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 34 | cái |
| 65 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,4 | 10 đầu cốt |
| 66 | Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,48 | m3 |
| 67 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 44,88 | m3 |
| 68 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 51,442 | kg |
| 69 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 51 | cọc |
| 70 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,1 | 10 cọc |
| 71 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,493 | 100kg |
| 72 | Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 44,88 | m3 |
| 73 | Đào hố thế, móng néo, móng cột có diện tích | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11,7572 | m3 |
| 74 | Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,móng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 39,1 | m2 |
| 75 | Đổ bê tông lót móng, thi công bằng thủ công, móng trụ, đá 4x6, M100 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,9044 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,131 | m3 |
| 77 | Bulol 14x350 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 68 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 160mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,425 | 100m |
| 79 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,7522 | m3 |
| 80 | Sứ báo hiệu cáp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 73 | viên |
| 81 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 18,87 | m2 |
| 82 | Tủ phân phối hạ thế 150A ngoài trời, vỏ compozit kích thước WxDxH =750x360x1150 (tủ chứa 8 công tơ, bao gồm 1 ATM 150A và hệ thống thanh cái, giá đỡ, cầu đấu dây .. trọn bộ) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 17 | tủ |
| 83 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 17 | 1 tủ |
| 84 | Biển báo an toàn tủ điện sinh hoạt | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 68 | cái |
| 85 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 68 | 1 bộ |
| H | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào hố thế, móng néo, móng cột có diện tích | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,4928 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1797 | 100m3 |
| 3 | Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,móng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 86,4 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 17,28 | m3 |
| 5 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 27 | bộ |
| 6 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11,88 | m3 |
| 7 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 23,49 | kg |
| 8 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 27 | cọc |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,7 | 10 cọc |
| 10 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,4995 | 100kg |
| 11 | Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11,88 | m3 |
| 12 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 18,48 | m3 |
| 13 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 21,182 | kg |
| 14 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 21 | cọc |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,1 | 10 cọc |
| 16 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,783 | 100kg |
| 17 | Dây đồng M10 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 860 | m |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8,6 | 100m |
| 19 | Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 18,48 | m3 |
| 20 | Đào đát hào cáp ngầm có mở mái ta luy, cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 41 | m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,64 | 100m3 |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 150 | m3 |
| 23 | Gạch chỉ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6.250 | viên |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,25 | 1000v |
| 25 | Lưới báo hiệu cáp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 187,5 | m2 |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,875 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,25 | 100m |
| 28 | Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 137,5 | m3 |
| 29 | Đào đát hào cáp ngầm có mở mái ta luy, cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,68 | m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1872 | 100m3 |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,76 | m3 |
| 32 | Gạch chỉ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1.040 | viên |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,04 | 1000v |
| 34 | Lưới báo hiệu cáp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 31,2 | m2 |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,312 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,04 | 100m |
| 37 | Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 16,64 | m3 |
| 38 | Đào đát hào cáp ngầm có mở mái ta luy, cấp đất III | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,1 | m3 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,8 | m3 |
| 41 | Gạch chỉ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 350 | viên |
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,35 | 1000v |
| 43 | Lưới báo hiệu cáp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10,5 | m2 |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 45 | Ống thép bảo vệ cáp D80 (D88,3x3,2) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 234,5 | kg |
| 46 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D65mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,35 | 100m |
| 47 | Đắp đất nền đường, độ chặt theo yêu cầu K=0.95 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,25 | m3 |
| 48 | Đào hố thế, móng néo, móng cột có diện tích | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,306 | m3 |
| 49 | Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,móng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,73 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,441 | m3 |
| 51 | Ống nhựa D76 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,2 | m |
| 52 | Khung móng tủ M16x500x200x650 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,31 | m3 |
| 54 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,74 | kg |
| 55 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5m+ Dây tiếp địa 2,5m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cọc |
| 56 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 57 | Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,31 | m3 |
| 58 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 37 | m |
| 59 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,37 | 100m |
| 60 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 886 | m |
| 61 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8,86 | 100m |
| 62 | Cột thép bát giác tròn côn BG-7m-D78-3mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 27 | bộ |
| 63 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cột đèn | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 27 | 1 bộ |
| 64 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 27 | cột |
| 65 | Cần đơn thép tròn côn cao 2m- vươn 1,5m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 27 | bộ |
| 66 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 27 | 1 bộ |
| 67 | Đèn đường LED120W | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 27 | bộ |
| 68 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loại | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 27 | 1 bộ |
| 69 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,43 | 100m |
| 70 | Đầu cốt M10 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 204 | cái |
| 71 | Đầu cốt M25 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 72 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 21,2 | 10 đầu cốt |
| 73 | Làm đầu cáp khô | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 54 | đầu cáp |
| 74 | Luồn cáp cửa cột | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 54 | đầu cáp |
| 75 | Lắp đặt cầu đấu dây | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 27 | cái |
| 76 | Đánh số cột thép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,7 | 10 cột |
| 77 | Tủ điều khiển HTCS thiết bị ngoại 100A | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | Tủ |
| 78 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| I | Chi phí thí nghiệm và lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt dao cách ly trong nhà, loại | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | 1 hệ thống |
| J | Chi phí mua sắm, quản lý, vận hành thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 630kVA-35(22)/0,4kV (Theo QĐ số 62/QĐ-EVN ngày 5/5/2017, của Tập Đoàn điện lực Việt Nam và quyết định số 1011/QĐ-EVN NPC ngày 7/7/2015, của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện tổng 0,4kV-1000A (Bao gồm 1 MCCB tổng 1000A dòng cắt 70kV điểu chỉnh dòng định mức, 3 MCCB nhánh 350A, 3 Ampemet, 1 vônmet, 1 khóa chuyển động và hệ thống thanh cái sứ đỡ) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ tụ bù 240kVA (Bao gồm 1 MCCB tổng 400A, 12 MCCB nhánh 50A, 12 Cotactor 50A, 12 tụ bù 20kVAr, 1 ĐK 12 bước, 3 Ampemet, 1 vonmet, 1 khóa chuyển động hệ thống thanh cái và sứ đỡ ) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ trung thế RMU-40,5kV loại 3 ngăn, gồm 2 ngăn cầu dao 630A-20kA/s, 1 ngăn cầu dao phụ tải 200A-20kA/s + cầu chì. | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cầu dao liên động - 35kV | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Chống sét van 48kV | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tủ điều khiển HTCS thiết bị ngoại 100A | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 8 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị CPtb x1,1% | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,1 | tb |
| 9 | Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | tb |
| 10 | Chi phí vận chuyển thiết bị CPtb x2% | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | tb |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0915105E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.183021E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên kèm theo phụ lục khối lượng kèm theo (có tính chất tương tự); Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng là 1, có giá trị tối thiểu là: 14.427.049.000 VND Có 01 hợp đồng về xây lắp thiết bị điện, đường dây , trạm biến áp có giá trị tối thiểu là: 1.000.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.427.049.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình trở lên,- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây công trình- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường giao thông . (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư xây dựng đường giao thông | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường giao thông . (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư điện | 2 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện – điện tử;- Có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình về lắp dựng đường điện 35 KV trở lên, xây dựng lắp đặt trạm biến áp, điện sinh hoạt, điện chiếu sáng. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chị định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình đường giao thông. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Có tài liệu chứng minh Đã trực phụ trách an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình đường giao thông. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 5 Tấn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 2 | Máy ủi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy đào gầu tối thiểu ≥ 0,8m3 | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 4 | Thiết bị tưới nhựa | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy lu rung | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 6 | Máy san | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy dải bê tông nhựa | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép 5 kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn 1 kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 13 | Máy hàn 23KW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 14 | Máy hàn nhiệt | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 15 | Máy mài 2,7Kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 17 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 18 | Máy phát điện | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi