Gói thầu: In ấn phẩm CMNM 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211237861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Đại La |
| Tên gói thầu | In ấn phẩm CMNM 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211237841 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí tại Chi nhánh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 19:45:00 đến ngày 2021-12-18 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 548,790,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,487,900 VNĐ ((Năm triệu bốn trăm tám mươi bảy nghìn chín trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là548.790.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 164.637.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 384.153.000 đ hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 384.153.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.152.459.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Đại La |
| E-CDNT 1.2 |
In ấn phẩm CMNM 2022 In ấn phẩm CMNM 2022 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí tại Chi nhánh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu tham gia dự thầu, gồm: + Báo cáo tài chính năm 2020; + Hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao; + Các điều kiện kèm theo mức giá chào: thể hiện đầy đủ các thông tin về đặt cọc, thời hạn thanh toán và các điều kiện khác (nếu có) + Các cam kết theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: văn bản cam kết hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2021 trở đi |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.487.900 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Đại La - Tầng 1- tầng 5, tòa nhà 1B Yết Kiêu, Phường Trần Hưng Đạo, Q. Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 38251424 – máy lẻ 636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Đại La - Tầng 1- tầng 5, tòa nhà 1B Yết Kiêu, Phường Trần Hưng Đạo, Q. Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 38251424 – máy lẻ 636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BP TCHC – Tầng 3 tòa nhà 1B Yết Kiêu, Phường Trần Hưng Đạo, Q. Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 38251424 máy lẻ 636 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Đại La - Tầng 1- tầng 5, tòa nhà 1B Yết Kiêu, Phường Trần Hưng Đạo, Q. Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 38251424 – máy lẻ 636 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lịch block siêu đại | -Đầu treo: kích thước 28x15cm, in màu và in metalize có vân xước, UV cát, chiết quang tạo hiệu ứng tương phản nổi khối trên giấy Duplex 250gsm, bồi ván MDF xuất xứ ngoại dày 3mm. Mặt sau bồi giấy đỏ cán màng chống trầy. Cắt laser theo thiết kế.-Bìa đệm: kích thước 28x42cm, giấy C150gsm in 4 màu cán màng mờ, bồi 2 mặt MDF xuất xứ ngoại dày 3mm.-Đầu treo và bìa đệm liên kết bằng ốc chữ U. Lịch bắt cố định vào bìa bằng ốc âm dương.-Cuốn block: + Vỏ áo in metalize có vân, UV cát, chiết quang tạo hiệu ứng tương phản trên giấy Ivory 230gsm.+ Block 366 tờ: Kích thước 26x38cm, 1 tờ giới thiệu bằng giấy can màu ngà in nhũ theo thiết kế, 365 tờ lịch bằng giấy Couche 64gsm, in 4 màu 1 mặt. Vào keo đầu block và bắt vào bìa đệm bằng ốc âm dương. Lịch ép màng co bảo vệ chống trầy xước.- Hộp đựng: Kích thước 29x43x4cm (gáy 4cm). Hộp nắp gài, đục lỗ xỏ dây. In 4 màu trên giấy Duplex 250gsm, cán màng mờ, bồi carton sóng E 3 lớp, dập nhũ logo 65 năm, dập nhũ cụm chữ và họa tiết theo thiết kế. | Quyển | 900 | |
| 2 | Lịch Block đại | -Đầu treo: kích thước 27x13cm, in màu và in metalize có vân xước, UV cát, chiết quang tạo hiệu ứng tương phản nổi khối trên giấy Duplex 250gsm, bồi ván MDF xuất xứ ngoại dày 3mm. Mặt sau bồi giấy đỏ cán màng chống trầy. Cắt laser theo thiết kế. -Bìa đệm: kích thước 25x34cm, giấy C150gsm in 4 màu cán màng mờ, bồi 2 mặt MDF xuất xứ ngoại dày 3mm.-Đầu treo và bìa đệm liên kết bằng ốc chữ U. Lịch bắt cố định vào bìa bằng ốc âm dương.-Cuốn block: + Vỏ áo in metalize có vân, UV cát, chiết quang tạo hiệu ứng tương phản trên giấy Ivory 230gsm. + Block 366 tờ: Kích thước 16x24cm. 1 tờ giới thiệu bằng giấy can màu ngà in nhũ theo thiết kế và 365 tờ lịch bằng giấy Couche 64gsm, in 4 màu 1 mặt. Vào keo đầu bloc và bắt vào bìa đệm bằng ốc âm dương. Lịch ép màng co bảo vệ chống trầy xước. - Túi đựng: kích thước 27x38x4cm. In 4 màu cán mờ trên giấy duplex 250gsm, dập nhũ logo 65 năm, dập nhũ cụm chữ, họa tiết theo thiết kế. Túi đựng đục lỗ xỏ dây dù. Mép và đáy túi lót bìa chống rách. | Quyển | 1.200 | |
| 3 | Lịch Block tuần | -Đầu treo: kích thước 27x14 cm, in màu và in metalize có vân xước, UV cát, chiết quang tạo hiệu ứng tương phản nổi khối trên giấy Duplex 250gsm, bồi ván MDF xuất xứ ngoại dày 3mm. Mặt sau bồi giấy đỏ cán bóng. Cắt laser theo thiết kế. -Bìa đệm: kích thước 27x40cm, giấy C150gsm in 4 màu cán màng mờ, bồi 2 mặt MDF xuất xứ ngoại dày 3mm -Đầu treo và bìa đệm liên kết với lịch bằng lò xo phi 14. -Cuốn block + Vỏ áo in metalize có vân, UV cát, chiết quang tạo hiệu ứng tương phản trên giấy Ivory 230gsm.+ Block 54 tờ: Kích thước 26x38, 1 tờ giới thiệu bằng giấy can màu ngà in nhũ theo thiết kế, 53 tờ lịch bằng giấy Couche 100gsm, in 4 màu 1 mặt.- Túi đựng: kích thước 30x44x3cm. In 4 màu cán mờ trên giấy duplex 250gsm, dập nhũ logo 65 năm và cụm chữ, họa tiết, theo thiết kế. Túi đựng đục lỗ xỏ dây dù. Mép và đáy túi lót bìa chống rách | Quyển | 1.000 | |
| 4 | Lịch treo tường 07 tờ | -Bìa lịch: Ép kim logo, cụm chữ và họa tiết theo thiết kế. -Ruột lịch: 7 tờ, khổ 40x53cm, in 4 màu 1 mặt giấy Couche định lượng 250 gsm/m2; liên kết bằng lò xo phi 8mm, lò xo bắt chiều 40cm.Túi xách: Túi giấy kraft định lượng 200gsm, khổ 42x56cm, in 4 màu 1 mặt, đục lỗ xỏ dây dù màu đỏ. | Quyển | 1.300 | |
| 5 | Lịch để bàn (gấp 3 có note) | -Đế lịch: Kích thước 23x19.5cm. Đế gấp 3 (đế chữ B) phần đế dựng gắn lịch tháng (13 tờ cả bìa) kích thước 23x19.5cm, phần đế nằm gắn note kích thước 23x11cm. Đế bằng carton bồi giấy C150gsm nhuộm đỏ, cán màng mờ. Mặt trong bồi giấy for trắng định lượng 80gsm. Liên kết bằng lò xo phi 12. -Ruột lịch: + 12 tờ lịch và 1 tờ bìa kích thước 23x18.5cm, in 4 màu 2 mặt trên giấy couche 250 gsm. Ép nhũ vàng logo 65 năm, họa tiết và cụm chữ theo thiết kế. + 53 tờ note in 4 màu 1 mặt trên giấy for 100 gsm. Hộp đựng: Kích thước 24x21x2.5cm, in offset 4 màu 1 mặt trên giấy C250gsm, cán màng mờ, dập nhũ logo 65 năm, cụm chữ và họa tiết theo thiết kế. Hộp bồi carton sóng E 3 lớp. Hộp có nắp gài, đục lỗ xỏ dây | Quyển | 1.000 | |
| 6 | Thiệp năm mới | -Thiệp: Kích thước: 12x18cm; chất liệu giấy couche 200gsm, phủ nhung. In 1 mặt, ép kim logo 65 năm, cụm chữ và họa tiết theo thiết kế. Gia công: bồi 2 tờ vào nhau, dập nổi bế theo thiết kế -Phong bì đựng thiệp: Kích thước 19x13cm, nắp 3cm; chất liệu giấy Couche 300gsm, phủ nhung; In 2 mặt, ép kim logo 65 năm, cụm chữ và họa tiết theo thiết kế. Gia công: bế theo thiết kế. | Chiếc | 1.200 | |
| 7 | Lì xì (1 set lì xì gồm 10 bao lì xì) | -Lì xì: Kích thước: 9x17cm. In 4/0 màu trên giấy C200 ép kim, phủ nhung; ép kim logo 65 năm, cụm chữ và họa tiết theo thiết kế.Phong bì đựng lì xì: Kích thước: 10x18x2cm, nắp 6cm. Giấy Ivory210gsm mặt ngoài in 4 màu, mặt trong nhuộm đỏ. Mặt ngoài phủ nhung. Ép kim logo 65 năm, cụm chữ và họa tiết theo thiết kế. | Chiếc | 35.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.4879E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 164.637.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là548.790.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 164.637.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 384.153.000 đ hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 384.153.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.152.459.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi