Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211237940-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211237730 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 20:43:00 đến ngày 2021-12-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,140,972,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4397E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.056E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (Ngày ký hợp đồng từ ngày 01/01/2018):Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000VND (Hạng mục công việc tương tự là: (Xây mới công trình dân dụng, Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống PCCC) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp,(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư PCCC Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoàn thiện PCCC- 01 Kỹ sư trắc đạc- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng đội thi công đã được đào tạo nghề và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình (Các tài liệu chứng nhận nghề, chứng nhận ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào 0,4-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường THCS xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch. Hạng mục: Nhà lớp học bộ môn 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đính kèm các tài liệu (Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020); hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; giải pháp kỹ thuật). đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng Dân dụng Hạng III còn hiệu lực; Chứng chỉ thi công PCCC còn hiệu lực; (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Quang Sơn
- Địa chỉ: xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Số điện thoại: 02113.894.210
- Địa chỉ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quang Sơn - Địa chỉ: xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 02113.894.210 - Địa chỉ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban nhân dân xã Quang Sơn - Địa chỉ: xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 02113.894.210 - Địa chỉ Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lập Thạch Số điện thoại: 02113 830 123 Địa chỉ Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN THÔ + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đào móng,- Cấp đất III | 4,7518 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột - Cấp đất III | 25,0097 | 1m3 | |
| 3 | Đào móng băng - Cấp đất III | 50,1682 | 1m3 | |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,3352 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,8573 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, | 29,3465 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn bê tông móng | 0,741 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,8798 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1881 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,8078 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 2,5254 | tấn | |
| 12 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, | 46,2991 | m3 | |
| 13 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, , M250, đá 1x2, | 5,7695 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,6442 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | 0,865 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | 0,9534 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, | 3,0651 | tấn | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, | 30,0294 | m3 | |
| 19 | Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, | 12,0168 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 4,1003 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,7567 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,5229 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 6,7504 | tấn | |
| 24 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, | 27,1106 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 9,1734 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | 0,9645 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | 0,8295 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, | 3,7728 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,9111 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,3337 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 5,6281 | tấn | |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, | 101,5858 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,8309 | 100m2 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1297 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,4423 | tấn | |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, | 5,4685 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn cầu thang thường | 1,1432 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,3859 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1578 | tấn | |
| 40 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, | 12,4101 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn sàn mái | 11,2061 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cm | 0,4947 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 11,3531 | tấn | |
| 44 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, | 115,9109 | m3 | |
| 45 | Xây cột, trụ bằng Gạch BT đặc 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | 47,0209 | m3 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rổng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, , vữa XM M75, | 73,2701 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng Gạch BT rổng 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | 165,1339 | m3 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng Gạch BT đặc 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | 4,5697 | m3 | |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch BT đặc 6,5 x 10,5 x 22cm, , vữa XM M75, | 27,5955 | m3 | |
| 50 | Gia công xà gồ thép | 2,3645 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,3645 | tấn | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 239,2252 | 1m2 | |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 5,1806 | 100m2 | |
| 54 | Tôn úp nóc + máng nước khổ 400 | 80,14 | m | |
| 55 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM | 31,2323 | m2 | |
| 56 | Ngói úp nóc | 8 | m | |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | 736,8352 | m2 | |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | 1.783,332 | m2 | |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | 603,4907 | m2 | |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, | 1.155,5872 | m2 | |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | 425,9452 | m2 | |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, | 110,88 | m | |
| 63 | Bê tông nền , M150, đá 2x4, | 39,2276 | m3 | |
| 64 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, | 1.104,0634 | m2 | |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, | 110,245 | m2 | |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, | 73,5671 | m2 | |
| 67 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 47,452 | m2 | |
| 68 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, | 68,2216 | m2 | |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, | 68,2216 | m2 | |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 68,2216 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.968,3551 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 736,8352 | m2 | |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay ra bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6,38ly ( gồm phụ kiện) | 68,04 | m2 | |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay ra bằng nhôm hệ , kính trắng dày 6,38mm( gồm phụ kiện) | 5,94 | m2 | |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6,38m( gồm phụ kiện) | 118,56 | m2 | |
| 76 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm | 55,87 | m2 | |
| 77 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (sắt hộp mạ kẽm) | 2,159 | tấn | |
| 78 | Gia công lan can (sắt hộp mạ kẽm) | 1,0697 | tấn | |
| 79 | Sơn tĩnh điện | 3.228,7 | kg | |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 168,09 | m2 | |
| 81 | Sản xuất lan can thang bằng Inox | 385,98 | kg | |
| 82 | Lắp dựng lan can sắt | 119,2058 | m2 | |
| 83 | Phào bịt đầu Inox D76,3 | 4 | cái | |
| 84 | Phào bịt đầu Inox D40 | 240 | cái | |
| 85 | Ống thoát nước PVC D42 | 9,6 | m | |
| 86 | Ống thoát nước PVC D60 sê nô mái + sảnh | 4,8 | m | |
| 87 | ống nhựa PVC thoát nước mái D90 | 184,05 | m | |
| 88 | Cầu chắn rác | 14 | quả | |
| 89 | Đai giữ ống Inox | 168 | cái | |
| 90 | Cút nhựa D90 | 14 | cái | |
| 91 | Lắp đặt bảng lớp học (KT3600x1200mm) (Giá đã bao gồm vật liệu nhân công lắp đặt) | 9 | cái | |
| B | Rãnh thoát nước + BT hè rãnh | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | 34,1957 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột - Cấp đất III | 1,1656 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, | 11,7871 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, | 7,1301 | m3 | |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng Gạch BT đặc 6,5 x 10,5 x 22cm, vữa XM M75, | 0,3485 | m3 | |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch BT đặc 6,5 x 10,5 x 22cm, vữa XM M75, | 7,429 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | 94,9392 | m2 | |
| 8 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, | 34,373 | m2 | |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn | 3,863 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn , nắp đan, tấm chớp | 0,2458 | 100m2 | |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,4726 | tấn | |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | 127 | 1 cấu kiện | |
| 13 | Lớp vải bạc xác rắn hè rãnh | 79,31 | m2 | |
| 14 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, | 7,931 | m3 | |
| C | Bể PCCC | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | 2,94 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột-đất cấp II | 32,6662 | 1m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0357 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, | 7,7316 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng , rộng >250cm, M250, đá 1x2, | 16,8578 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4809 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, | 8,5231 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 1,7847 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, | 18,4506 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | 0,659 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, | 12,9539 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,4657 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, | 0,1132 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, | 7,0964 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | 0,3564 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | 0,0191 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, | 0,9595 | tấn | |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, | 64,8168 | m2 | |
| 19 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, | 113,148 | m2 | |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,865 | 100m3 | |
| 21 | Ống nhựa PVC D60 | 3 | m | |
| 22 | Bơm nước đầy bể | 158 | m3 | |
| D | Nhà chứa máy PCCC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng Gạch BT đặc 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, , vữa XM M75, | 11,5835 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0209 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, | 0,0036 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, | 0,008 | tấn | |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, | 0,1363 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1044 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | 0,0255 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | 0,0866 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, | 1,1484 | m3 | |
| 10 | Gia công xà gồ thép | 0,0804 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0804 | tấn | |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,2124 | 100m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5,328 | 1m2 | |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0202 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,68 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | 62,88 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | 54,676 | m2 | |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | 2,4235 | m3 | |
| 19 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, | 2,4235 | m3 | |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cửa đi mở ra ngoài bằng khung sắt hộp, huỳnh nhôm dập hoa văn | 3,24 | m2 | |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở ra ngoài bằng khung sắt hộp, huỳnh nhôm dập hoa văn | 1,68 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| F | Điện | |||
| 1 | Điều hòa 18000BTU | 18 | cái | |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 18 | máy | |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | 30 | cái | |
| 4 | Móc treo quạt trần | 30 | cái | |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 87 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 22 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 1.667,34 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.759,83 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 548,82 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 188,43 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 120 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 161,8 | m | |
| 13 | Lắp đặt cáp 3x16mm2+1x10mm2 | 200 | m | |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 30 | cái | |
| 17 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | 6 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ô cắm đôi | 76 | cái | |
| 19 | Tủ điện tổng 300*200*150 | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 18 | cái | |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 12 | cái | |
| 22 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cầu dao 3 cực 3 pha 600V-200A | 1 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 100x100mm | 30 | hộp | |
| 25 | Tê nhựa D20 (ống nhựa luồn dây) | 158 | cái | |
| 26 | Cút nhựa D20 (ống nhựa luồn dây) | 375 | cái | |
| 27 | Nối ống D20 | 218 | cái | |
| 28 | Lắp đặt đế chôn công tắc ổ cắm, apto mat | 76 | hộp | |
| 29 | Tủ điện MiCa | 1 | cái | |
| G | Chống sét | |||
| 1 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | 222,82 | m | |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | 56 | m | |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét D18 - Chiều dài kim 1m | 8 | cái | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét D16 - Chiều dài kim 1m | 16 | cái | |
| 5 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 24 | cái | |
| 6 | Kẹp nối dây tiếp địa | 3 | cái | |
| 7 | Bình sứ trang trí chân kim | 8 | bình | |
| 8 | Cọc đỡ dây thu sét | 82 | cái | |
| 9 | Gia công, đóng cọc chống sét | 13 | cọc | |
| 10 | Đào đất - Cấp đất III | 22,64 | 1m3 | |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2264 | 100m3 | |
| H | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CC | |||
| I | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | 1 | Cái | |
| 2 | Lắp đặt nguồn phụ 220VAC/24VDC | 1 | Cái | |
| 3 | Kéo dải dây cáp tín hiệu báo cháy 20Px2x0.5mm2 | 50 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 50 | m | |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp III | 4 | 1m3 | |
| 6 | Linh kiện báo cháy-Đầu báo cháy khói | 30 | bộ | |
| 7 | Linh kiện báo cháy-Chuông báo cháy | 6 | bộ | |
| 8 | Linh kiện báo cháy-Đèn báo cháy | 6 | bộ | |
| 9 | Linh kiện báo cháy-Nút ấn báo cháy | 6 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt tủ tổ hợp báo cháy | 6 | Hộp | |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | 550 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn cho đèn thoát nạn 2x1.5mm2 | 450 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 950 | m | |
| 14 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | 3 | Cái | |
| 15 | Lắp đặt thiết bị cuối kênh | 5 | Cái | |
| 16 | Đục tường lắp hộp tổ hợp báo cháy và trát hoàn trả | 6 | Vị trí | |
| 17 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường exit chỉ dẫn thoát nạn loại 1 mặt | 18 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu chiếu sáng sự cố | 9 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 9 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 9 | cái | |
| 21 | Lắp đặt kẹp nhựa ống D16 | 300 | Cái | |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa ống D16 | 300 | Cái | |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | 200 | Cái | |
| 24 | Lắp đặt hộp chia 3 ngả | 150 | Cái | |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 3 | cái | |
| 26 | Tủ điện nguồn hệ thống đèn thoát nạn | 3 | Cái | |
| 27 | Giáo lắp đặt thiết bị và vận chuyển | 1 | Gói | |
| 28 | Chi phí thử nghiệm | 1 | Hệ thống | |
| 29 | Chi phí khác(vận chuyển, nghiệm thu, bàn giao) | 1 | Hệ thống | |
| J | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm điện Q=80m3/h, h=65m.c.n | 1 | Máy | |
| 2 | Lắp đặt máy bơm diezel Q=80m3/h, h=65m.c.n | 1 | Máy | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm điên | 1 | Tủ | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 3x35+1x16mm2 | 50 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 50 | m | |
| 6 | Lắp đặt rọ hút D100 | 2 | Cái | |
| 7 | Lắp đặt Y lọc D100 | 2 | Cái | |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 1 | cái | |
| 11 | Hộp họng chữa cháy ngoài nhà KT:600x700x200 (có mái che) | 2 | Hộp | |
| 12 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT: 500x600x180 | 6 | Hộp | |
| 13 | Kệ để 3 bình chữa cháy:600x200x200 | 9 | Hộp | |
| 14 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20m | 4 | Cuộn | |
| 15 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20m | 12 | Cuộn | |
| 16 | Lắp đặt lăng phun D65/16 | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt lăng phun D50/13 | 6 | Cái | |
| 18 | Đục tường lắp hộp họng chữa cháy và trát hoàn trả | 6 | Vị trí | |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | 18 | Bình | |
| 21 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3-CO2 | 9 | Bình | |
| 22 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | 9 | Bộ | |
| 23 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | 3 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | 1,5 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | 0,6 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | 0,25 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | 0,06 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ áp lực | 1 | Cái | |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 30 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | 37 | cặp bích | |
| 31 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | 2 | cặp bích | |
| 32 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | 14 | cái | |
| 33 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mm | 4 | cái | |
| 34 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | 12 | cái | |
| 35 | Lắp đặt tê thép D100 | 12 | Cái | |
| 36 | Lắp đặt tê thép D65 | 4 | Cái | |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 27,5 | 1m3 | |
| 38 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | 19,25 | m3 | |
| 39 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | 1,5 | 100m | |
| 40 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 0,91 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 8 | cái | |
| 42 | Sơn đường ống | 18 | Hộp | |
| 43 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,5m3 | 1 | bể | |
| 44 | Lắp đặt giá đỡ téc nước mồi | 1 | Bộ | |
| 45 | Chi phí tes chạy thử hệ thống | 1 | Hệ thống | |
| 46 | Chi phí khác(vận chuyển, nghiệm thu, bàn giao) | 1 | Gói | |
| K | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Liva, R=60m | 1 | Bộ | |
| 2 | Cọc đồng tiếp địa D14x2.4m | 4 | Cọc | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | 15 | m | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | 50 | m | |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp III | 3,75 | 1m3 | |
| 6 | Lắp đặt trụ kim thu sét | 1 | Bộ | |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt | 4 | Mối | |
| 8 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | 50 | m | |
| 9 | Lắp đặt hộp tiếp địa | 1 | Hộp | |
| 10 | Hóa chất giảm điện trở | 4 | Bao | |
| 11 | Chi phí khác(vận chuyển, đo điện trở) | 1 | Gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4397E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.056E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (Ngày ký hợp đồng từ ngày 01/01/2018):Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000VND (Hạng mục công việc tương tự là: (Xây mới công trình dân dụng, Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống PCCC) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp,(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 6 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư PCCC Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoàn thiện PCCC- 01 Kỹ sư trắc đạc- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng đội thi công | 15 | Đội trưởng đội thi công đã được đào tạo nghề và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình (Các tài liệu chứng nhận nghề, chứng nhận ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 7 | Máy đào 0,4-1,25m3 | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi