Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211237940-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211237730
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 20:43:00 đến ngày 2021-12-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,140,972,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4397E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.056E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (Ngày ký hợp đồng từ ngày 01/01/2018):Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000VND (Hạng mục công việc tương tự là: (Xây mới công trình dân dụng, Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống PCCC)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp,(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư PCCC Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoàn thiện PCCC- 01 Kỹ sư trắc đạc- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng đội thi công đã được đào tạo nghề và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình (Các tài liệu chứng nhận nghề, chứng nhận ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào 0,4-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường THCS xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch. Hạng mục: Nhà lớp học bộ môn
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch , địa chỉ: xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Sơn - Địa chỉ: xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 02113.894.210 - Địa chỉ Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ủy ban nhân dân xã Quang Sơn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Duy Toàn; Công ty TNHH cơ khí xây dựng Mạnh Cường CQ + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Lập Thạch. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (lập E-HSMT); Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Tam Dương (thẩm định E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (đánh giá E-HSDT); Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Tam Dương (thẩm định) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân xã Quang Sơn


- Bên mời thầu: UBND xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch , địa chỉ: xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Sơn - Địa chỉ: xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 02113.894.210 - Địa chỉ Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đính kèm các tài liệu (Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020); hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; giải pháp kỹ thuật). đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng Dân dụng Hạng III còn hiệu lực; Chứng chỉ thi công PCCC còn hiệu lực; (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Sơn - Địa chỉ: xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 02113.894.210 - Địa chỉ Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quang Sơn - Địa chỉ: xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 02113.894.210 - Địa chỉ Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban nhân dân xã Quang Sơn - Địa chỉ: xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 02113.894.210 - Địa chỉ Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lập Thạch Số điện thoại: 02113 830 123 Địa chỉ Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN THÔ + HOÀN THIỆN
1Đào móng,- Cấp đất III4,7518100m3
2Đào móng cột - Cấp đất III25,00971m3
3Đào móng băng - Cấp đất III50,16821m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,904,3352100m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,8573100m2
6Bê tông lót móng, M150, đá 2x4,29,3465m3
7Ván khuôn bê tông móng0,741100m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,8798100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1881tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,8078tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm2,5254tấn
12Bê tông móng, M250, đá 1x2,46,2991m3
13Bê tông cột , TD ≤0,1m2, , M250, đá 1x2,5,7695m3
14Ván khuôn xà dầm, giằng2,6442100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,0,865tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,0,9534tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm,3,0651tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2,30,0294m3
19Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50,12,0168m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật4,1003100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,7567tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,5229tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m6,7504tấn
24Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2,27,1106m3
25Ván khuôn xà dầm, giằng9,1734100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,0,9645tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,0,8295tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm,3,7728tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,9111tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,3337tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m5,6281tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2,101,5858m3
33Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,8309100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1297tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,4423tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2,5,4685m3
37Ván khuôn cầu thang thường1,1432100m2
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,3859tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,1578tấn
40Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2,12,4101m3
41Ván khuôn sàn mái11,2061100m2
42Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cm0,4947100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m11,3531tấn
44Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2,115,9109m3
45Xây cột, trụ bằng Gạch BT đặc 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,47,0209m3
46Xây tường thẳng bằng gạch BT rổng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, , vữa XM M75,73,2701m3
47Xây tường thẳng bằng Gạch BT rổng 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,165,1339m3
48Xây tường thẳng bằng Gạch BT đặc 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,4,5697m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch BT đặc 6,5 x 10,5 x 22cm, , vữa XM M75,27,5955m3
50Gia công xà gồ thép2,3645tấn
51Lắp dựng xà gồ thép2,3645tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ239,22521m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ5,1806100m2
54Tôn úp nóc + máng nước khổ 40080,14m
55Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM31,2323m2
56Ngói úp nóc8m
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,736,8352m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,1.783,332m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,603,4907m2
60Trát trần, vữa XM M75,1.155,5872m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75,425,9452m2
62Đắp phào đơn, vữa XM M75,110,88m
63Bê tông nền , M150, đá 2x4,39,2276m3
64Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75,1.104,0634m2
65Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75,110,245m2
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75,73,5671m2
67Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox47,452m2
68Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100,68,2216m2
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75,68,2216m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng68,2216m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.968,3551m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ736,8352m2
73Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay ra bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6,38ly ( gồm phụ kiện)68,04m2
74Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay ra bằng nhôm hệ , kính trắng dày 6,38mm( gồm phụ kiện)5,94m2
75Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6,38m( gồm phụ kiện)118,56m2
76Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm55,87m2
77Gia công cửa sắt, hoa sắt (sắt hộp mạ kẽm)2,159tấn
78Gia công lan can (sắt hộp mạ kẽm)1,0697tấn
79Sơn tĩnh điện3.228,7kg
80Lắp dựng hoa sắt cửa168,09m2
81Sản xuất lan can thang bằng Inox385,98kg
82Lắp dựng lan can sắt119,2058m2
83Phào bịt đầu Inox D76,34cái
84Phào bịt đầu Inox D40240cái
85Ống thoát nước PVC D429,6m
86Ống thoát nước PVC D60 sê nô mái + sảnh4,8m
87ống nhựa PVC thoát nước mái D90184,05m
88Cầu chắn rác14quả
89Đai giữ ống Inox168cái
90Cút nhựa D9014cái
91Lắp đặt bảng lớp học (KT3600x1200mm) (Giá đã bao gồm vật liệu nhân công lắp đặt)9cái
B Rãnh thoát nước + BT hè rãnh
1Đào móng băng - Cấp đất III34,19571m3
2Đào móng cột - Cấp đất III1,16561m3
3Đắp đất nền móng công trình,11,7871m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2,7,1301m3
5Xây hố van, hố ga bằng Gạch BT đặc 6,5 x 10,5 x 22cm, vữa XM M75,0,3485m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch BT đặc 6,5 x 10,5 x 22cm, vữa XM M75,7,429m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,94,9392m2
8Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75,34,373m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn3,863m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn , nắp đan, tấm chớp0,2458100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,4726tấn
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg1271 cấu kiện
13Lớp vải bạc xác rắn hè rãnh79,31m2
14Bê tông nền , M200, đá 1x2,7,931m3
C Bể PCCC
1Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II2,94100m3
2Đào móng cột-đất cấp II32,66621m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0357100m2
4Bê tông lót móng, M150, đá 2x4,7,7316m3
5Bê tông móng , rộng >250cm, M250, đá 1x2,16,8578m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng0,4809100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2,8,5231m3
8Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm1,7847100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2,18,4506m3
10Ván khuôn sàn mái0,659100m2
11Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2,12,9539m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,4657tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm,0,1132tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm,7,0964tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,0,3564tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,0,0191tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm,0,9595tấn
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75,64,8168m2
19Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75,113,148m2
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,865100m3
21Ống nhựa PVC D603m
22Bơm nước đầy bể158m3
D Nhà chứa máy PCCC
1Xây tường thẳng bằng Gạch BT đặc 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, , vữa XM M75,11,5835m3
2Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0209100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm,0,0036tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm,0,008tấn
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2,0,1363m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng0,1044100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,0,0255tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,0,0866tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2,1,1484m3
10Gia công xà gồ thép0,0804tấn
11Lắp dựng xà gồ thép0,0804tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,2124100m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5,3281m2
14Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0202tấn
15Lắp dựng hoa sắt cửa1,68m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,62,88m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,54,676m2
18Đắp cát nền móng công trình2,4235m3
19Bê tông nền , M200, đá 1x2,2,4235m3
20Sản xuất lắp dựng cửa đi mở ra ngoài bằng khung sắt hộp, huỳnh nhôm dập hoa văn3,24m2
21Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở ra ngoài bằng khung sắt hộp, huỳnh nhôm dập hoa văn1,68m2
E HẠNG MỤC: ĐIỆN + CHỐNG SÉT
F Điện
1Điều hòa 18000BTU18cái
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường18máy
3Lắp đặt quạt trần30cái
4Móc treo quạt trần30cái
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng87bộ
6Lắp đặt đèn sát trần có chụp22bộ
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm1.667,34m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm21.759,83m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2548,82m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2188,43m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2120m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2161,8m
13Lắp đặt cáp 3x16mm2+1x10mm2200m
14Lắp đặt công tắc 1 hạt3cái
15Lắp đặt công tắc 2 hạt6cái
16Lắp đặt công tắc 3 hạt30cái
17Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang6cái
18Lắp đặt ô cắm đôi76cái
19Tủ điện tổng 300*200*1501cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 10A18cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 16A12cái
22Lắp đặt các automat 2 pha 63A3cái
23Lắp đặt cầu dao 3 cực 3 pha 600V-200A1bộ
24Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 100x100mm30hộp
25Tê nhựa D20 (ống nhựa luồn dây)158cái
26Cút nhựa D20 (ống nhựa luồn dây)375cái
27Nối ống D20218cái
28Lắp đặt đế chôn công tắc ổ cắm, apto mat76hộp
29Tủ điện MiCa1cái
G Chống sét
1Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm222,82m
2Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm56m
3Lắp đặt kim thu sét D18 - Chiều dài kim 1m8cái
4Lắp đặt kim thu sét D16 - Chiều dài kim 1m16cái
5Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m24cái
6Kẹp nối dây tiếp địa3cái
7Bình sứ trang trí chân kim8bình
8Cọc đỡ dây thu sét82cái
9Gia công, đóng cọc chống sét13cọc
10Đào đất - Cấp đất III22,641m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,2264100m3
H HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CC
I HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh1Cái
2Lắp đặt nguồn phụ 220VAC/24VDC1Cái
3Kéo dải dây cáp tín hiệu báo cháy 20Px2x0.5mm250m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50m
5Đào xúc đất, đất cấp III41m3
6Linh kiện báo cháy-Đầu báo cháy khói30bộ
7Linh kiện báo cháy-Chuông báo cháy6bộ
8Linh kiện báo cháy-Đèn báo cháy6bộ
9Linh kiện báo cháy-Nút ấn báo cháy6bộ
10Lắp đặt tủ tổ hợp báo cháy6Hộp
11Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2550m
12Lắp đặt dây dẫn cho đèn thoát nạn 2x1.5mm2450m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 950m
14Lắp đặt hộp kỹ thuật3Cái
15Lắp đặt thiết bị cuối kênh5Cái
16Đục tường lắp hộp tổ hợp báo cháy và trát hoàn trả6Vị trí
17Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường exit chỉ dẫn thoát nạn loại 1 mặt18bộ
18Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu chiếu sáng sự cố9bộ
19Lắp đặt ổ cắm đôi9cái
20Lắp đặt ổ cắm đơn9cái
21Lắp đặt kẹp nhựa ống D16300Cái
22Lắp đặt cút nhựa ống D16300Cái
23Lắp đặt măng sông nhựa D16200Cái
24Lắp đặt hộp chia 3 ngả150Cái
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe3cái
26Tủ điện nguồn hệ thống đèn thoát nạn3Cái
27Giáo lắp đặt thiết bị và vận chuyển1Gói
28Chi phí thử nghiệm1Hệ thống
29Chi phí khác(vận chuyển, nghiệm thu, bàn giao)1Hệ thống
J HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm điện Q=80m3/h, h=65m.c.n1Máy
2Lắp đặt máy bơm diezel Q=80m3/h, h=65m.c.n1Máy
3Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm điên1Tủ
4Lắp đặt dây dẫn 3x35+1x16mm250m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50m
6Lắp đặt rọ hút D1002Cái
7Lắp đặt Y lọc D1002Cái
8Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm4cái
9Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm1cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van 1cái
11Hộp họng chữa cháy ngoài nhà KT:600x700x200 (có mái che)2Hộp
12Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT: 500x600x1806Hộp
13Kệ để 3 bình chữa cháy:600x200x2009Hộp
14Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20m4Cuộn
15Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20m12Cuộn
16Lắp đặt lăng phun D65/162cái
17Lắp đặt lăng phun D50/136Cái
18Đục tường lắp hộp họng chữa cháy và trát hoàn trả6Vị trí
19Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm6cái
20Lắp đặt bình chữa cháy MFZL418Bình
21Lắp đặt bình chữa cháy MT3-CO29Bình
22Lắp đặt nội quy tiêu lệnh9Bộ
23Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm3cái
24Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm1,5100m
25Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm0,6100m
26Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm0,25100m
27Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm0,06100m
28Lắp đặt đồng hồ áp lực1Cái
29Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm4cái
30Lắp bích thép, đường kính ống 100mm37cặp bích
31Lắp bích thép, đường kính ống 50mm2cặp bích
32Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm14cái
33Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mm4cái
34Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm12cái
35Lắp đặt tê thép D10012Cái
36Lắp đặt tê thép D654Cái
37Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 27,51m3
38Đắp cát công trình, đắp móng đường ống19,25m3
39Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm1,5100m
40Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d0,91100m
41Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm8cái
42Sơn đường ống18Hộp
43Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,5m31bể
44Lắp đặt giá đỡ téc nước mồi1Bộ
45Chi phí tes chạy thử hệ thống1Hệ thống
46Chi phí khác(vận chuyển, nghiệm thu, bàn giao)1Gói
K HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét Liva, R=60m1Bộ
2Cọc đồng tiếp địa D14x2.4m4Cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm15m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm50m
5Đào xúc đất, đất cấp III3,751m3
6Lắp đặt trụ kim thu sét1Bộ
7Mối hàn hóa nhiệt4Mối
8Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 50m
9Lắp đặt hộp tiếp địa1Hộp
10Hóa chất giảm điện trở4Bao
11Chi phí khác(vận chuyển, đo điện trở)1Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4397E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.056E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (Ngày ký hợp đồng từ ngày 01/01/2018):Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000VND (Hạng mục công việc tương tự là: (Xây mới công trình dân dụng, Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống PCCC)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp,(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 6 - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư PCCC Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoàn thiện PCCC- 01 Kỹ sư trắc đạc- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)31
4 Đội trưởng đội thi công 15 Đội trưởng đội thi công đã được đào tạo nghề và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình (Các tài liệu chứng nhận nghề, chứng nhận ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
2 Máy cắt bê tông Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
3 Máy cắt uốn cốt thép Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
4 Máy đầm bàn Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
5 Máy đầm đất cầm tay Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
6 Máy đầm dùi Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
7 Máy đào 0,4-1,25m3 Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
8 Máy hàn điện Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
9 Máy hàn nhiệt Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
10 Máy trộn bê tông Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
11 Máy trộn vữa Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
12 Ô tô tự đổ Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->