Gói thầu: Gói thầu số 25: Thi công xây dựng công trình Nạo vét 18 tuyến kênh thủy lợi phục vụ sản xuất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211237795-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH BẢN LỀ VÀNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 25: Thi công xây dựng công trình Nạo vét 18 tuyến kênh thủy lợi phục vụ sản xuất |
| Số hiệu KHLCNT | 20211169685 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 630 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 20:34:00 đến ngày 2021-12-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 133,442,187,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.905E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:(8) Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:-Là hợp đồng thi công xây lắp, bao gồm 02 hạng mục (a) và (b) dưới đây:(a) Thi công nạo vét kênh cấp II có tổng chiều dài nạo vét kênh ≥ 80km, có tháo dỡ tối thiểu 30 cầu và khôi phục nguyên trạng.(b) Thi công nạo vét kênh bề rộng đáy trung bình từ 12m trở lên có tổng chiều dài nạo vét kênh > 9,5km bằng tàu hút bùn.02 hợp đồng thi công xây dựng, trong đó thỏa mãn điều kiện 01 hợp đồng có hạng mục (a) và 01 hợp đồng có hạng mục (b) nêu trên, được xem là 01 hợp đồng tương tự.-Có giá trị hạng mục (a) thi công nạo vét kênh cấp II V(a) = 67.000.000.000VND. Trong đó, giá trị phần việc tháo dỡ cầu và khôi phục nguyên trạng tối thiểu là 3.300.000.000 VND. Và có giá trị hạng mục (b) thi công nạo vét kênh bề rộng đáy trung bình từ 12m trở lên V(b) = 20.000.000.000 VND. Thoả mãn điều kiện: phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp II có giá trị tối thiểu là V = 87.000.000.000 VND. (9) Hoàn thành toàn bộ nghĩa là hoàn thành 100% khối lượng công việc của hợp đồng. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(11) 03 năm kể từ năm 2018.Lưu ý:-Hạng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức được quy định theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. Cấp công trình được quy định theo thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. -Nhà thầu phải gửi bản chụp có chứng thực hợp đồng kèm theo 01 trong các tài liệu sau đây:+Giấy xác nhận công trình đã hoàn thành của chủ đầu tư.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+Biên bản bàn giao công trình.+Biên bản thanh lý hợp đồng.+Bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận.+Hoặc các tài liệu tương đương.-Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải gửi kèm giấy xác nhận của Chủ đầu tư ghi rõ tỉ lệ % và có nội dung các hạng mục công việc đã hoàn thành (hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng), kèm theo hồ sơ thanh toán khối lượng công trình.-Trường hợp là nhà thầu phụ, phải gửi kèm giấy xác nhận của Chủ đầu tư công trình mà nhà thầu đã làm thầu phụ về khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu đã ký kết với nhà thầu chính.-Trường hợp cần thiết, chủ đầu tư hoặc bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu chứng minh (cụ thể là: hóa đơn VAT nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính, văn bản xác nhận của cơ quan thuế chủ quản về việc đã kê khai thuế cho hóa đơn,...). Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo điều 25 Chương I. Chỉ Dẫn Nhà Thầu của HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 87.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tổng số năm kinh nghiệm: xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, hoặc công trình thủy.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét từ thời điểm bắt đầu làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát trưởng công trình Nông nghiệp và PTNT theo bản kê khai kinh nghiệm (Mẫu số 11C) hoặc tài liệu tương đương.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng II.-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.-Thỏa mãn điều kiện: Đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát trưởng ít nhất 01 công trình tương tự* |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công (Giám sát B) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tổng số năm kinh nghiệm: xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, hoặc công trình thủy.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét từ thời điểm bắt đầu làm chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT theo bản kê khai kinh nghiệm (Mẫu số 11C) hoặc tài liệu tương đương.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng II.-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.-Thỏa mãn điều kiện: Đã chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự* |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nạo vét |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tổng số năm kinh nghiệm: xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, hoặc công trình thủy.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét từ thời điểm bắt đầu làm chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT theo bản kê khai kinh nghiệm (Mẫu số 11C) hoặc tài liệu tương đương.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.-Thỏa mãn điều kiện: Đã chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự* |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách tháo dỡ cầu và khôi phục nguyên trạng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tổng số năm kinh nghiệm: xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, hoặc công trình thủy;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét từ thời điểm bắt đầu làm chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông theo bản kê khai kinh nghiệm (Mẫu số 11C) hoặc tài liệu tương đương.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.-Thỏa mãn điều kiện: Đã chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng (có hạng mục xây dựng cầu nhịp giản đơn, hoặc hạng mục tháo dỡ cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tổng số năm kinh nghiệm: xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, hoặc an toàn lao động, hoặc môi trường.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét từ thời điểm bắt đầu làm chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng, hoặc cán bộ an toàn công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn theo bản kê khai kinh nghiệm (Mẫu số 11C) hoặc tài liệu tương đương.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.-Thỏa mãn điều kiện: Đã chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng, hoặc cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình tương tự* |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tổng số năm kinh nghiệm: xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, hoặc kỹ thuật xây dựng, hoặc thủy lợi, hoặc công trình thủy.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét từ thời điểm bắt đầu làm chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng, hoặc cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn theo bản kê khai kinh nghiệm (Mẫu số 11C) hoặc tài liệu tương đương.-Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng II.-Thỏa mãn một trong các điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng, hoặc cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự*Ghi chú 06 TCĐG nêu trên:-Công trình tương tự* đối với nhân sự chủ chốt là Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, bao gồm 01 trong 02 hạng mục (a) và (b) dưới đây:(a) Thi công nạo vét kênh cấp II có tổng chiều dài nạo vét kênh ≥ 80km, có tháo dỡ tối thiểu 30 cầu và khôi phục nguyên trạng.(b) Thi công nạo vét kênh bề rộng đáy trung bình từ 12m trở lên có tổng chiều dài nạo vét kênh > 9,5km bằng tàu hút bùn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tổng số năm kinh nghiệm: xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên (hoặc chứng chỉ đào tạo nghề từ bậc 4/7 hoặc 3/5 trở lên) thuộc chuyên ngành vận hành máy.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét từ thời điểm bắt đầu làm công nhân vận hành máy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân cơ khí |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tổng số năm kinh nghiệm: xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên (hoặc chứng chỉ đào tạo nghề từ bậc 4/7 hoặc 3/5 trở lên) thuộc chuyên ngành cơ khí, hoặc hàn hoặc cơ điện tử.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét từ thời điểm bắt đầu làm công nhân cơ khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tổng số năm kinh nghiệm: xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên (hoặc chứng chỉ đào tạo nghề từ bậc 4/7 hoặc 3/5 trở lên) thuộc chuyên ngành xây dựng, hoặc nề, hoặc bê tông.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét từ thời điểm bắt đầu làm công nhân xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tài công lái tàu hút bùn |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tổng số năm kinh nghiệm: xét từ thời điểm cấp giấy chứng nhận chuyên môn thuyền trưởng, hoặc chứng chỉ chuyên môn (chứng nhận cho thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa đủ khả năng làm việc).-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét từ thời điểm bắt đầu làm Tài công lái tàu hút bùn.-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn.Lưu ý:-Nhân sự chủ chốt nêu trên phải có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu,...) hoặc đi thuê (có thỏa thuận/hợp đồng thuê nhân sự và tài liệu chứng minh).-Tùy theo năng lực của tổ chức mà nhà thầu tự đề xuất số lượng nhân sự của gói thầu đảm bảo chất lượng và phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp nhân sự đề xuất trong E-HSDT không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì không được tham gia thi công xây lắp công trình này.-Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tại TCĐG từ 1 đến 6 gồm: bản chụp được chứng thực của văn bằng, chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng (nếu có), tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư nhân sự đã tham gia thực hiện hoàn thành khối lượng công việc tối thiểu 80% khối lượng của hợp đồng và tham gia thực hiện hoàn thành hạng mục nạo vét ít nhất 80% khối lượng.-Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của công nhân kỹ thuật tại TCĐG từ 7 đến 10 gồm: bản chụp được chứng thực của văn bằng, tài liệu chứng minh bổ nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc giấy kiểm định, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc giấy kiểm định, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy bơm nước công suất >= 30CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc giấy kiểm định, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc giấy kiểm định, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc giấy kiểm định, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy phát điện công suất >= 75KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc giấy kiểm định, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đào dung tích gầu >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: Giấy đăng ký lưu hành (sử dụng), hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện (cơ giới, hoặc thủy nội địa), hoặc hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đào dung tích gầu >= 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: Giấy đăng ký lưu hành (sử dụng), hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện (cơ giới, hoặc thủy nội địa), hoặc hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi công suất >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: Giấy đăng ký lưu hành (sử dụng), hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện (cơ giới, hoặc thủy nội địa), hoặc hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Ô tô tự đổ có tải trọng >= 4,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: Giấy đăng ký lưu hành (sử dụng), hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện (cơ giới, hoặc thủy nội địa), hoặc hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Cần trục bánh xích sức nâng >= 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: Giấy đăng ký lưu hành (sử dụng), hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện (cơ giới, hoặc thủy nội địa), hoặc hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần trục bánh xích sức nâng >= 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: Giấy đăng ký lưu hành (sử dụng), hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện (cơ giới, hoặc thủy nội địa), hoặc hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Sà lan >= 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: Giấy đăng ký lưu hành (sử dụng), hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện (cơ giới, hoặc thủy nội địa), hoặc hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Tàu hút bùn công suất > =300CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: Giấy đăng ký lưu hành (sử dụng), hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện (cơ giới, hoặc thủy nội địa), hoặc hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 15-Tàu hút bùn công suất > = 900CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: Giấy đăng ký lưu hành (sử dụng), hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện (cơ giới, hoặc thủy nội địa), hoặc hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu.Ghi chú 15 TCĐG nêu trên:-Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải gửi bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị thuộc nhà thầu hoặc bên cho thuê.-Số lượng thiết bị tối thiểu của nhà thầu kê khai phải phù hợp với biện pháp thi công đã đề xuất trong E-HSDT.Lưu ý:-Thiết bị phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).-Tùy theo năng lực của tổ chức mà nhà thầu tự đề xuất số lượng thiết bị của gói thầu đảm bảo chất lượng và phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.-Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu hoặc cung cấp thêm các tài liệu khác để làm rõ nếu cần thiết. Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo điều 25 Chương I. Chỉ Dẫn Nhà Thầu của HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH BẢN LỀ VÀNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 25: Thi công xây dựng công trình Nạo vét 18 tuyến kênh thủy lợi phục vụ sản xuất Nạo vét 18 tuyến kênh thủy lợi phục vụ sản xuất 630 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh nhân sự và thiết bị thi công; - Các nội dung khác theo quy định (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư kiêm Bên mời thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh.
- Địa chỉ: số 109 Phạm Ngũ Lão, P.1, TP.Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
- ĐT: 0294.3840301 ; Fax: 0294.3840072 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh. - Địa chỉ: số 109 Phạm Ngũ Lão, P.1, TP.Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. - ĐT: 0294.3840301 ; Fax: 0294.3840072 Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh - Địa chỉ: số 52A, Lê lợi, P.1, TP.Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh - ĐT: 0294.385191 ; Fax: 0294.3855895. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh - Địa chỉ: số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P.2, TP.Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. - ĐT: 0294.3862289 ; Fax: 0294.3864348 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: - ĐT: 0243.768 6611 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh - Địa chỉ: số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P.2, TP.Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. - ĐT: 0294.3862289 ; Fax: 0294.3864348. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kênh Ô Chát -Cầu Ngang | |||
| 1 | Phát hoang giải phóng mặt bằng, mật độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.242,02 | 100m² |
| 2 | Đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m³, kết hợp đầm đất cầm tay đạt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,6 | 100m³ |
| 3 | Đào đất bằng máy đào dung tích gàu 0,8m³ tại các vị trí cầu ngang kênh, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,11 | 100m³ |
| 4 | Trải tấm bạt nhựa chống thấm bờ bao bãi chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | 100m² |
| 5 | Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn 900CV, chiều cao xả H=3m, chiều dài xả L= 1.200m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.657,61 | 100m³ |
| 6 | Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn 900CV, chiều cao xả H=3m, chiều dài xả L= 1.200m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,15 | 100m³ |
| 7 | Khối lượng cửa xả: Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | 100m |
| 8 | Khối lượng cửa xả: Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,84 | 100m |
| 9 | Khối lượng cửa xả: Tấm bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,93 | 100m² |
| 10 | Khối lượng cửa xả: Dây buộc thép Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | tấn |
| 11 | Khối lượng cửa xả: Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m² |
| 12 | Khối lượng cửa xả: Nẹp tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| B | Kênh Tân An | |||
| 1 | Phát hoang giải phóng mặt bằng, mật độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.237,8 | 100m² |
| 2 | Đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m³, kết hợp đầm đất cầm tay đạt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592,9 | 100m³ |
| 3 | Trải tấm bạt nhựa chống thấm bờ bao bãi chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | 100m² |
| 4 | Đào đất bằng máy đào dung tích gàu 0,8m³ tại các vị trí cầu ngang kênh, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,02 | 100m³ |
| 5 | Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn 300CV, chiều cao xả H=3m, chiều dài xả L= 1200m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.583,11 | 100m³ |
| 6 | Khối lượng cửa xả: Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | 100m |
| 7 | Khối lượng cửa xả: Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,36 | 100m |
| 8 | Khối lượng cửa xả: Tấm bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | 100m² |
| 9 | Khối lượng cửa xả: Dây buộc thép Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | tấn |
| 10 | Khối lượng cửa xả: Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m² |
| 11 | Khối lượng cửa xả: Nẹp tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m |
| C | Kênh Đa Hòa | |||
| 1 | Phát hoang giải phóng mặt bằng, mật độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 853,15 | 100m² |
| 2 | Đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m³, kết hợp đầm đất cầm tay đạt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,8 | 100m³ |
| 3 | Đào đất bằng máy đào dung tích gàu 0,8m³ tại các vị trí cầu ngang kênh, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,98 | 100m³ |
| 4 | Trải tấm bạt nhựa chống thấm bờ bao bãi chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 100m² |
| 5 | Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn 300CV, chiều cao xả H=3m, chiều dài xả L= 1200m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 809,43 | 100m³ |
| 6 | Khối lượng cửa xả: Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | 100m |
| 7 | Khối lượng cửa xả: Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | 100m |
| 8 | Khối lượng cửa xả: Tấm bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | 100m² |
| 9 | Khối lượng cửa xả: Dây buộc thép Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 10 | Khối lượng cửa xả:Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m² |
| 11 | Khối lượng cửa xả: Nẹp tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| D | Kênh Thị Gòn - Lạc Sơn | |||
| 1 | Phát hoang giải phóng mặt bằng, mật độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.933,8 | 100m² |
| 2 | Đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m³, kết hợp đầm đất cầm tay đạt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 931,7 | 100m³ |
| 3 | Đào đất bằng máy đào dung tích gàu 0,8m³ tại các vị trí cầu ngang kênh, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,57 | 100m³ |
| 4 | Trải tấm bạt nhựa chống thấm bờ bao bãi chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | 100m² |
| 5 | Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn 300CV, chiều cao xả H=3m, chiều dài xả L= 1200m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.749,1 | 100m³ |
| 6 | Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn 300CV, chiều cao xả H=3m, chiều dài xả L= 1200m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,29 | 100m³ |
| 7 | Khối lượng cửa xả: Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4 | 100m |
| 8 | Khối lượng cửa xả: Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,28 | 100m |
| 9 | Khối lượng cửa xả: Tấm bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,78 | 100m² |
| 10 | Khối lượng cửa xả: Dây buộc thép Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | tấn |
| 11 | Khối lượng cửa xả: Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m² |
| 12 | Khối lượng cửa xả: Nẹp tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 100m |
| E | Kênh Nhà Thờ | |||
| 1 | Phát rừng thủ công, rừng loại I, mật độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,09 | 100m² |
| 2 | Đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m³, kết hợp đầm đất cầm tay đạt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,1 | 100m³ |
| 3 | Đào đất bằng máy đào dung tích gàu 0,8m³ tại các vị trí cầu ngang kênh, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,25 | 100m³ |
| 4 | Trải tấm bạt nhựa chống thấm bờ bao bãi chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | 100m² |
| 5 | Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn 300CV, chiều cao xả H=3m, chiều dài xả L= 1200m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 758,8 | 100m³ |
| 6 | Khối lượng cửa xả: Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | 100m |
| 7 | Khối lượng cửa xả: Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | 100m |
| 8 | Khối lượng cửa xả: Tấm bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m² |
| 9 | Khối lượng cửa xả: Dây buộc thép Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 10 | Khối lượng cửa xả: Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m² |
| 11 | Khối lượng cửa xả: Nẹp tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| F | Kênh Bàng Đa | |||
| 1 | Phát hoang giải phóng mặt bằng, mật độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 919,48 | 100m² |
| 2 | Đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m³, kết hợp đầm đất cầm tay đạt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,5 | 100m³ |
| 3 | Đào, nạo vét kênh bằng máy đào dung tích gàu 0,8m³ tại các vị trí cầu ngang kênh, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,95 | 100m³ |
| 4 | Trải tấm bạt nhựa chống thấm bờ bao bãi chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | 100m² |
| 5 | Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn 300CV, chiều cao xả H=3m, chiều dài xả L= 1200m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730,31 | 100m³ |
| 6 | Khối lượng cửa xả: Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 100m |
| 7 | Khối lượng cửa xả: Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | 100m |
| 8 | Khối lượng cửa xả: Tấm bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | 100m2 |
| 9 | Khối lượng cửa xả: Dây buộc thép Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 10 | Khối lượng cửa xả: Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 11 | Khối lượng cửa xả: Nẹp tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| G | Kênh Cá Nguyệt | |||
| 1 | Phát rừng thủ công, rừng loại I, mật độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,16 | 100m² |
| 2 | Đào, nạo vét kênh bằng máy đào dung tích gàu 0,8m³ đứng trên sà lan, đất C1 bề rộng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,314 | 100m³ |
| 3 | Đào, nạo vét kênh bằng máy đào dung tích gàu 0,8m³ đứng trên sà lan, đất C1 bề rộng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.064,727 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng sà lan đắp những vị trí thiếu, đất C1,cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,377 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng sà lan đắp những vị trí thiếu, đất C1,cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,377 | 100m³ |
| 6 | Đào xúc đất từ sà lan đổ nên vị trí đắp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,377 | 100m³ |
| 7 | San sửa mặt đê bằng máy đào dung tích gầu 1,25m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,994 | 100m³ |
| H | Kênh Song Lộc | |||
| 1 | Phát hoang giải phóng mặt bằng, mật độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 835,7 | 100m² |
| 2 | Đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m³, kết hợp đầm đất cầm tay đạt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,1 | 100m³ |
| 3 | Đào đất bằng máy đào dung tích gàu 0,8m³ tại các vị trí cầu ngang kênh, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | 100m³ |
| 4 | Đào, nạo vét kênh bằng máy đào dung tích gàu 0,8m³ đứng trên sà lan, đất C1 bề rộng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,68 | 100m³ |
| 5 | Trải tấm bạt nhựa chống thấm bờ bao bãi chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | 100m² |
| 6 | Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn 300CV, chiều cao xả H=3m, chiều dài xả L= 1200m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,65 | 100m³ |
| 7 | Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn 300CV, chiều cao xả H=3m, chiều dài xả L= 1200m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,42 | 100m³ |
| 8 | Khối lượng cửa xả: Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | 100m |
| 9 | Khối lượng cửa xả: Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | 100m |
| 10 | Khối lượng cửa xả: Tấm bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m² |
| 11 | Khối lượng cửa xả: Dây buộc thép Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 12 | Khối lượng cửa xả: Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m² |
| 13 | Khối lượng cửa xả: Nẹp tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| I | Kênh Bà Trầm | |||
| 1 | Phát hoang giải phóng mặt bằng, mật độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,72 | 100m² |
| 2 | Đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m³, kết hợp đầm đất cầm tay đạt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,7 | 100m³ |
| 3 | Đào, nạo vét kênh bằng máy đào dung tích gàu 0,8m³ đứng trên sà lan, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | 100m³ |
| 4 | Trải tấm bạt nhựa chống thấm bờ bao bãi chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 100m² |
| 5 | Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn 300CV, chiều cao xả H=3m, chiều dài xả L= 1200m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,05 | 100m³ |
| 6 | Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn 300CV, chiều cao xả H=3m, chiều dài xả L= 1200m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,93 | 100m³ |
| 7 | Khối lượng cửa xả: Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 100m |
| 8 | Khối lượng cửa xả: Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | 100m |
| 9 | Khối lượng cửa xả: Tấm bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m² |
| 10 | Khối lượng cửa xả: Dây buộc thép Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 11 | Khối lượng cửa xả: Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m² |
| 12 | Khối lượng cửa xả: Nẹp tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| J | Kênh Đại An | |||
| 1 | Phát hoang giải phóng mặt bằng, mật độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.464,88 | 100m² |
| 2 | Đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m³, kết hợp đầm đất cầm tay đạt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 762,3 | 100m³ |
| 3 | Đào đất bằng máy đào dung tích gàu 0,8m³ tại các vị trí cầu ngang kênh, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,03 | 100m³ |
| 4 | Trải tấm bạt nhựa chống thấm bờ bao bãi chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | 100m² |
| 5 | Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn 300CV, chiều cao xả H=3m, chiều dài xả L= 1200m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.786,1 | 100m³ |
| 6 | Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn 300CV, chiều cao xả H=3m, chiều dài xả L= 1200m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,95 | 100m³ |
| 7 | Khối lượng cửa xả : Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | 100m |
| 8 | Khối lượng cửa xả : Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | 100m |
| 9 | Khối lượng cửa xả : Tấm bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,54 | 100m² |
| 10 | Khối lượng cửa xả : Dây buộc thép Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | tấn |
| 11 | Khối lượng cửa xả : Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m² |
| 12 | Khối lượng cửa xả : Nẹp tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m |
| K | Kênh Vàm Buôn (Kênh Thạch Ngọc Biên) | |||
| 1 | Phát rừng thủ công, rừng loại I, mật độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,8 | 100m² |
| 2 | Đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m³, kết hợp đầm đất cầm tay đạt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,4 | 100m³ |
| 3 | Đào đất bằng máy đào dung tích gàu 0,8m³ tại các vị trí cầu ngang kênh, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,37 | 100m³ |
| 4 | Trải tấm bạt nhựa chống thấm bờ bao bãi chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 100m² |
| 5 | Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn 300CV, chiều cao xả H=3m, chiều dài xả L= 1200m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,77 | 100m³ |
| 6 | Khối lượng cửa xả: Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 100m |
| 7 | Khối lượng cửa xả: Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | 100m |
| 8 | Khối lượng cửa xả: Tấm bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m² |
| 9 | Khối lượng cửa xả: Dây buộc thép Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 10 | Khối lượng cửa xả: Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m² |
| 11 | Khối lượng cửa xả: Nẹp tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| L | Kênh Te Te | |||
| 1 | Phát hoang giải phóng mặt bằng, mật độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,12 | 100m² |
| 2 | Đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m³, kết hợp đầm đất cầm tay đạt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,8 | 100m³ |
| 3 | Đào đất bằng máy đào dung tích gàu 0,8m³ tại các vị trí cầu ngang kênh, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | 100m³ |
| 4 | Trải tấm bạt nhựa chống thấm bờ bao bãi chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 100m² |
| 5 | Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn 900CV, chiều cao xả H=3m, chiều dài xả L= 1.200m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 777,58 | 100m³ |
| 6 | Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn 900CV, chiều cao xả H=3m, chiều dài xả L= 1.200m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,35 | 100m³ |
| 7 | Khối lượng cửa xả: Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | 100m |
| 8 | Khối lượng cửa xả: Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | 100m |
| 9 | Khối lượng cửa xả: Tấm bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | 100m² |
| 10 | Khối lượng cửa xả: Dây buộc thép Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 11 | Khối lượng cửa xả: Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m² |
| 12 | Khối lượng cửa xả: Nẹp tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| M | Kênh Trẹm | |||
| 1 | Phát hoang giải phóng mặt bằng, mật độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,48 | 100m² |
| 2 | Đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m³, kết hợp đầm cóc đạt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,1 | 100m³ |
| 3 | Đào đất bằng máy đào dung tích gàu 0,8m³ tại các vị trí cầu ngang kênh, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m³ |
| 4 | Trải tấm bạt nhựa chống thấm bờ bao bãi chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | 100m² |
| 5 | Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn 900CV, chiều cao xả H=3m, chiều dài xả L= 1.200m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,8 | 100m³ |
| 6 | Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn 900CV, chiều cao xả H=3m, chiều dài xả L= 1.200m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,73 | 100m³ |
| 7 | Khối lượng cửa xả: Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | 100m |
| 8 | Khối lượng cửa xả: Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | 100m |
| 9 | Khối lượng cửa xả:Tấm bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m² |
| 10 | Khối lượng cửa xả: Dây buộc thép Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 11 | Khối lượng cửa xả: Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m² |
| 12 | Khối lượng cửa xả: Nẹp tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| N | Kênh Cầu Tre | |||
| 1 | Phát hoang giải phóng mặt bằng, mật độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,22 | 100m² |
| 2 | Đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m³, kết hợp đầm đất cầm tay đạt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,1 | 100m³ |
| 3 | Đào đất bằng máy đào dung tích gàu 0,8m³ tại các vị trí cầu ngang kênh, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 100m³ |
| 4 | Trải tấm bạt nhựa chống thấm bờ bao bãi chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | 100m² |
| 5 | Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn 300CV, chiều cao xả H=3m, chiều dài xả L= 1200m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,14 | 100m³ |
| 6 | Khối lượng cửa xả: Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | 100m |
| 7 | Khối lượng cửa xả: Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | 100m |
| 8 | Khối lượng cửa xả: Tấm bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m² |
| 9 | Khối lượng cửa xả: Dây buộc thép Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 10 | Khối lượng cửa xả: Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m² |
| 11 | Khối lượng cửa xả: Nẹp tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| O | Kênh Chánh Sâm | |||
| 1 | Phát hoang giải phóng mặt bằng, mật độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 935,4 | 100m² |
| 2 | Đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m³, kết hợp đầm cóc đạt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,5 | 100m³ |
| 3 | Đào đất bằng máy đào dung tích gàu 0,8m³ tại các vị trí cầu ngang kênh, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,73 | 100m³ |
| 4 | Trải tấm bạt nhựa chống thấm bờ bao bãi chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | 100m² |
| 5 | Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn 300CV, chiều cao xả H=3m, chiều dài xả L= 1200m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950,88 | 100m³ |
| 6 | Khối lượng cửa xả: Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 100m |
| 7 | Khối lượng cửa xả: Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | 100m |
| 8 | Khối lượng cửa xả: Tấm bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | 100m² |
| 9 | Khối lượng cửa xả: Dây buộc thép Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 10 | Khối lượng cửa xả: Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m² |
| 11 | Khối lượng cửa xả: Nẹp tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| P | Kênh Trinh Phụ | |||
| 1 | Phát rừng thủ công, rừng loại I, mật độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 757,2 | 100m² |
| 2 | Đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m³, kết hợp đầm cóc đạt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,1 | 100m³ |
| 3 | Đào đất bằng máy đào dung tích gàu 0,8m³ tại các vị trí cầu ngang kênh, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,25 | 100m³ |
| 4 | Trải tấm bạt nhựa chống thấm bờ bao bãi chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | 100m² |
| 5 | Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn 300CV, chiều cao xả H=3m, chiều dài xả L= 1200m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 821,01 | 100m³ |
| 6 | Khối lượng cửa xả: Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | 100m |
| 7 | Khối lượng cửa xả: Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | 100m |
| 8 | Khối lượng cửa xả: Tấm bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m² |
| 9 | Khối lượng cửa xả: Dây buộc thép Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 10 | Khối lượng cửa xả: Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m² |
| 11 | Khối lượng cửa xả: Nẹp tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| Q | THÁO DỠ CẦU VÀ THÁO DỠ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Kênh Ô Chát - Kênh Ngang: Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K11+683 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 2 | Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K12+283 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 3 | Kênh Tân An:Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K0+99 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 4 | Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K0+904 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 5 | Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K4+846 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 6 | Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K5+767 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 7 | Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K6+340 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 8 | Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K6+497 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 9 | Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K8+550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 10 | Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K1+783 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 11 | Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K2+692 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 12 | Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K3+475 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 13 | Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K4+188 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 14 | Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K6+784 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 15 | Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K7+300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 16 | Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K7+691 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 17 | Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K7+840 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 18 | Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K7+900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 19 | Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K7+950 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 20 | Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K8+030 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 21 | Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K8+120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 22 | Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K8+210 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 23 | Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K8+266 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 24 | Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K8+350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 25 | Kênh Đa Hòa:Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 26 | Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K1+700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 27 | Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K2+640 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 28 | Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K2+850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 29 | Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K6+300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 30 | Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K7+700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 31 | Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K9+200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 32 | Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K3+800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 33 | Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K6+000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 34 | Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K7+500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 35 | Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K8+599 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 36 | Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu sắt: Cầu lí trình K0+699 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 37 | Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu ván: Cầu lí trình K2+100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 38 | Kênh Thị Gòn- Lạc Sơn:Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu sắt lí trình K0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 39 | Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K2+800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 40 | Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu sắt lí trình K9+200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 41 | Kênh Nhà Thờ: Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K0+50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 42 | Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K0+600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 43 | Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K1+900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 44 | Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K3+101 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 45 | Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K3+502 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 46 | Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K1+300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 47 | Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K2+551 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 48 | Kênh Bàng Đa: Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K1+400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 49 | Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K2+500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 50 | Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K2+950 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 51 | Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K3+300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 52 | Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K3+800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 53 | Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu cống hở lí trình K5+700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 54 | Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K5+891 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 55 | Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K0+695 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 56 | Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K2+100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 57 | Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K2+600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 58 | Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K2+801 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 59 | Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K3+978 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 60 | Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K4+277 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 61 | Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K4+800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 62 | Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K5+200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 63 | Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K6+076 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 64 | Kênh Song Lộc:Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K0+900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 65 | Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K3+901 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 66 | Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K0+800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 67 | Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K1+001 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 68 | Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K2+001 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 69 | Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K2+600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 70 | Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K2+900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 71 | Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu sắt: Cầu lí trình K6+607 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 72 | Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu ván: Cầu lí trình K0+696 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 73 | Cắt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 74 | Kênh Bà Trầm:Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cống lí trình K5+257 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 75 | Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K0+250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 76 | Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu sắt: Cầu sắt lí trình K1+065 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 77 | Cắt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 78 | Kênh Đại An:Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 79 | Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K3+099 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 80 | Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K4+700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 81 | Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K1+004 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 82 | Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K1+706 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 83 | Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K8+029 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 84 | Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu ván: Cầu lí trình K2+301 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 85 | Cắt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 86 | Kênh Vàm Buôn (Kênh Thạch Ngọc Biên):Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K12+626 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 87 | Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K14+147 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 88 | Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K15+945 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 89 | Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K14+514 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 90 | Kênh Te Te:Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu sắt lí trình K6+418 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 91 | Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K7+222 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 92 | Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K7+949 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 93 | Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K8+926 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 94 | Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu sắt: Cầu sắt lí trình K0+150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 95 | Kênh Trẹm:Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K6+374 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 96 | Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K9+685 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 97 | Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K7+840 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 98 | Kênh Cầu Tre:Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K1+790 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 99 | Cắt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 100 | Kênh Chánh Sâm:Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K0+400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 101 | Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K4+800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 102 | Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K5+238 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 103 | Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K7+286 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 104 | Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K0+80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 105 | Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K1+100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 106 | Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K4+052 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 107 | Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K5+414 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 108 | Cắt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 109 | Kênh Trinh Phụ: Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K0+100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 110 | Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K1+898 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 111 | Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K2+680 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 112 | Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K5+258 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 113 | Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K5+947 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 114 | Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu cống hở lí trình K7+134 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 115 | Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K7+270 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 116 | Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K6+640 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 117 | Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K7+045 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| R | Tháo dỡ + Cầu tạm + hoàn trả cầu giao thông (áp dụng tính cho 01 cây cầu loại 1) | |||
| 1 | Phần tháo dỡ: Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan , bê tông có cốt thép | 2,98 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ dầm cầu BTCT | 33 | m | |
| 3 | Cầu tạm:Đóng cọc thép hình I150, cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc | 0,215 | 100m | |
| 4 | Đóng cọc thép hình I150, cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc | 0,685 | 100m | |
| 5 | Nhổ cọc thép hình I150 | 0,9 | 100m | |
| 6 | Khấu hao cọc thép hình I150 | 0,063 | 100m | |
| 7 | Lắp dựng dầm cầu thép I150 dưới nước | 0,364 | tấn | |
| 8 | Tháo dỡ dầm I150 dưới nước | 0,364 | tấn | |
| 9 | Khấu hao thép dầm I150 | 0,033 | 100m | |
| 10 | Thép tấm gân làm mặt cầu | 0,095 | tấn | |
| 11 | Thép hình làm dầm ngang V5 | 0,002 | tấn | |
| 12 | Phần lắp dựng hoàn trả: Lắp dựng dầm cầu BTCT 300x300mm dưới nước | 33 | m | |
| 13 | Bê tông mặt cầu, gờ chắn bê tông đá 1x2 M250 | 3,74 | m3 | |
| 14 | Lát vữa M75 dày 1cm | 35,2 | m2 | |
| 15 | SXLD cốt thép mặt cầu, gờ chắn, trụ, thanh lan can đường kính | 0,372 | tấn | |
| 16 | SXLD ván khuôn sàn + gờ chắn + trụ lan can + thanh lan can | 0,538 | 100m2 | |
| S | Tháo dỡ + Cầu tạm + hoàn trả cầu giao thông (áp dụng tính cho 01 cây cầu loại 2) | |||
| 1 | Phần tháo dỡ: Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan , bê tông có cốt thép | 4,95 | m3 | |
| 2 | Cầu tạm:Đóng cọc thép hình I150, cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc | 0,04 | 100m | |
| 3 | Đóng cọc thép hình I150, cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc | 0,14 | 100m | |
| 4 | Nhổ cọc thép hình I150 | 0,18 | 100m | |
| 5 | Khấu hao cọc thép hình I150 | 0,03 | 100m | |
| 6 | Lắp dựng dầm cầu thép I150 dưới nước | 0,33 | tấn | |
| 7 | Tháo dỡ dầm I150 dưới nước | 0,33 | tấn | |
| 8 | Khấu hao thép dầm I150 | 0,07 | 100m | |
| 9 | Thép tấm gân làm mặt cầu | 0,47 | tấn | |
| 10 | Thép hình làm dầm ngang V5 | 0,05 | tấn | |
| 11 | Phần lắp dựng hoàn trả: Bê tông dầm dọc bê tông đá 1x2 M250 | 2,2 | m3 | |
| 12 | Bê tông mặt cầu, gờ chắn bê tông đá 1x2 M250 | 2,86 | m3 | |
| 13 | SXLD cốt thép dầm dọc, mặt cầu, gờ chắn đường kính | 0,34 | tấn | |
| 14 | SXLD cốt thép dầm dọc, dầm mũ, dầm ngang đường kính | 0,21 | tấn | |
| 15 | SXLD ván khuôn sàn, gờ chắn | 0,23 | 100m2 | |
| 16 | SXLD ván khuôn dầm cầu | 0,24 | 100m2 | |
| T | Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn (áp dụng tính cho 01 cây cầu) | |||
| 1 | Phần cắt hạ + tháo dỡ: Cắt hạ cabin tàu | 32,6 | m | |
| 2 | Tháo dỡ cọc định vị , dàn chữ H, giàn chữ A, ống thoát | 1,55 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng: Lắp dựng cabin tàu | 2,23 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cọc định vị, giàn chữ H, giàn chữ A, ống thoát | 1,55 | tấn | |
| U | Cắt đường (áp dụng cho 01 vị trí) | |||
| 1 | Đào đất đường ống, đất cấp 4 | 36,395 | m³ | |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt K95 | 0,2166 | 100m³ | |
| 3 | Đá cấp phối | 5,915 | m³ | |
| 4 | Đắp cát nền đường, độ chặt K95 | 0,0143 | 100m³ | |
| 5 | Láng nhựa 2 lớp, TC 3,0kg/m2 | 0,196 | 100m² | |
| V | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông (trọn bộ) | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn phục vụ giao thông | 1 | TB | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.905E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:(8) Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:-Là hợp đồng thi công xây lắp, bao gồm 02 hạng mục (a) và (b) dưới đây:(a) Thi công nạo vét kênh cấp II có tổng chiều dài nạo vét kênh ≥ 80km, có tháo dỡ tối thiểu 30 cầu và khôi phục nguyên trạng.(b) Thi công nạo vét kênh bề rộng đáy trung bình từ 12m trở lên có tổng chiều dài nạo vét kênh > 9,5km bằng tàu hút bùn.02 hợp đồng thi công xây dựng, trong đó thỏa mãn điều kiện 01 hợp đồng có hạng mục (a) và 01 hợp đồng có hạng mục (b) nêu trên, được xem là 01 hợp đồng tương tự.-Có giá trị hạng mục (a) thi công nạo vét kênh cấp II V(a) = 67.000.000.000VND. Trong đó, giá trị phần việc tháo dỡ cầu và khôi phục nguyên trạng tối thiểu là 3.300.000.000 VND. Và có giá trị hạng mục (b) thi công nạo vét kênh bề rộng đáy trung bình từ 12m trở lên V(b) = 20.000.000.000 VND. Thoả mãn điều kiện: phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp II có giá trị tối thiểu là V = 87.000.000.000 VND. (9) Hoàn thành toàn bộ nghĩa là hoàn thành 100% khối lượng công việc của hợp đồng. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(11) 03 năm kể từ năm 2018.Lưu ý:-Hạng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức được quy định theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. Cấp công trình được quy định theo thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. -Nhà thầu phải gửi bản chụp có chứng thực hợp đồng kèm theo 01 trong các tài liệu sau đây:+Giấy xác nhận công trình đã hoàn thành của chủ đầu tư.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+Biên bản bàn giao công trình.+Biên bản thanh lý hợp đồng.+Bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận.+Hoặc các tài liệu tương đương.-Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải gửi kèm giấy xác nhận của Chủ đầu tư ghi rõ tỉ lệ % và có nội dung các hạng mục công việc đã hoàn thành (hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng), kèm theo hồ sơ thanh toán khối lượng công trình.-Trường hợp là nhà thầu phụ, phải gửi kèm giấy xác nhận của Chủ đầu tư công trình mà nhà thầu đã làm thầu phụ về khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu đã ký kết với nhà thầu chính.-Trường hợp cần thiết, chủ đầu tư hoặc bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu chứng minh (cụ thể là: hóa đơn VAT nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính, văn bản xác nhận của cơ quan thuế chủ quản về việc đã kê khai thuế cho hóa đơn,...). Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo điều 25 Chương I. Chỉ Dẫn Nhà Thầu của HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 87.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tổng số năm kinh nghiệm: xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, hoặc công trình thủy.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét từ thời điểm bắt đầu làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát trưởng công trình Nông nghiệp và PTNT theo bản kê khai kinh nghiệm (Mẫu số 11C) hoặc tài liệu tương đương.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng II.-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.-Thỏa mãn điều kiện: Đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát trưởng ít nhất 01 công trình tương tự* | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công (Giám sát B) | 2 | -Tổng số năm kinh nghiệm: xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, hoặc công trình thủy.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét từ thời điểm bắt đầu làm chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT theo bản kê khai kinh nghiệm (Mẫu số 11C) hoặc tài liệu tương đương.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng II.-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.-Thỏa mãn điều kiện: Đã chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự* | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nạo vét | 4 | -Tổng số năm kinh nghiệm: xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, hoặc công trình thủy.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét từ thời điểm bắt đầu làm chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT theo bản kê khai kinh nghiệm (Mẫu số 11C) hoặc tài liệu tương đương.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.-Thỏa mãn điều kiện: Đã chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự* | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách tháo dỡ cầu và khôi phục nguyên trạng | 2 | -Tổng số năm kinh nghiệm: xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, hoặc công trình thủy;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét từ thời điểm bắt đầu làm chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông theo bản kê khai kinh nghiệm (Mẫu số 11C) hoặc tài liệu tương đương.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.-Thỏa mãn điều kiện: Đã chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng (có hạng mục xây dựng cầu nhịp giản đơn, hoặc hạng mục tháo dỡ cầu). | 4 | 4 |
| 5 | Cán bộ an toàn | 2 | -Tổng số năm kinh nghiệm: xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, hoặc an toàn lao động, hoặc môi trường.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét từ thời điểm bắt đầu làm chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng, hoặc cán bộ an toàn công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn theo bản kê khai kinh nghiệm (Mẫu số 11C) hoặc tài liệu tương đương.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.-Thỏa mãn điều kiện: Đã chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng, hoặc cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình tương tự* | 4 | 4 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 2 | -Tổng số năm kinh nghiệm: xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, hoặc kỹ thuật xây dựng, hoặc thủy lợi, hoặc công trình thủy.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét từ thời điểm bắt đầu làm chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng, hoặc cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn theo bản kê khai kinh nghiệm (Mẫu số 11C) hoặc tài liệu tương đương.-Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng II.-Thỏa mãn một trong các điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng, hoặc cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự*Ghi chú 06 TCĐG nêu trên:-Công trình tương tự* đối với nhân sự chủ chốt là Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, bao gồm 01 trong 02 hạng mục (a) và (b) dưới đây:(a) Thi công nạo vét kênh cấp II có tổng chiều dài nạo vét kênh ≥ 80km, có tháo dỡ tối thiểu 30 cầu và khôi phục nguyên trạng.(b) Thi công nạo vét kênh bề rộng đáy trung bình từ 12m trở lên có tổng chiều dài nạo vét kênh > 9,5km bằng tàu hút bùn. | 4 | 4 |
| 7 | Công nhân vận hành máy | 5 | -Tổng số năm kinh nghiệm: xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên (hoặc chứng chỉ đào tạo nghề từ bậc 4/7 hoặc 3/5 trở lên) thuộc chuyên ngành vận hành máy.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét từ thời điểm bắt đầu làm công nhân vận hành máy. | 2 | 2 |
| 8 | Công nhân cơ khí | 5 | -Tổng số năm kinh nghiệm: xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên (hoặc chứng chỉ đào tạo nghề từ bậc 4/7 hoặc 3/5 trở lên) thuộc chuyên ngành cơ khí, hoặc hàn hoặc cơ điện tử.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét từ thời điểm bắt đầu làm công nhân cơ khí. | 2 | 2 |
| 9 | Công nhân xây dựng | 10 | -Tổng số năm kinh nghiệm: xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên (hoặc chứng chỉ đào tạo nghề từ bậc 4/7 hoặc 3/5 trở lên) thuộc chuyên ngành xây dựng, hoặc nề, hoặc bê tông.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét từ thời điểm bắt đầu làm công nhân xây dựng. | 2 | 2 |
| 10 | Tài công lái tàu hút bùn | 10 | -Tổng số năm kinh nghiệm: xét từ thời điểm cấp giấy chứng nhận chuyên môn thuyền trưởng, hoặc chứng chỉ chuyên môn (chứng nhận cho thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa đủ khả năng làm việc).-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét từ thời điểm bắt đầu làm Tài công lái tàu hút bùn.-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn.Lưu ý:-Nhân sự chủ chốt nêu trên phải có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu,...) hoặc đi thuê (có thỏa thuận/hợp đồng thuê nhân sự và tài liệu chứng minh).-Tùy theo năng lực của tổ chức mà nhà thầu tự đề xuất số lượng nhân sự của gói thầu đảm bảo chất lượng và phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp nhân sự đề xuất trong E-HSDT không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì không được tham gia thi công xây lắp công trình này.-Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tại TCĐG từ 1 đến 6 gồm: bản chụp được chứng thực của văn bằng, chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng (nếu có), tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư nhân sự đã tham gia thực hiện hoàn thành khối lượng công việc tối thiểu 80% khối lượng của hợp đồng và tham gia thực hiện hoàn thành hạng mục nạo vét ít nhất 80% khối lượng.-Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của công nhân kỹ thuật tại TCĐG từ 7 đến 10 gồm: bản chụp được chứng thực của văn bằng, tài liệu chứng minh bổ nhiệm. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc giấy kiểm định, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 2 | Máy thủy bình | Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc giấy kiểm định, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 3 | Máy bơm nước công suất >= 30CV | Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc giấy kiểm định, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 4 | Máy đầm cóc | Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc giấy kiểm định, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 4 |
| 5 | Máy cắt thép | Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc giấy kiểm định, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 4 |
| 6 | Máy phát điện công suất >= 75KVA | Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc giấy kiểm định, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 4 |
| 7 | Máy đào dung tích gầu >= 0,8m3 | Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: Giấy đăng ký lưu hành (sử dụng), hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện (cơ giới, hoặc thủy nội địa), hoặc hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu. | 4 |
| 8 | Máy đào dung tích gầu >= 1,25m3 | Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: Giấy đăng ký lưu hành (sử dụng), hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện (cơ giới, hoặc thủy nội địa), hoặc hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 9 | Máy ủi công suất >= 110CV | Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: Giấy đăng ký lưu hành (sử dụng), hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện (cơ giới, hoặc thủy nội địa), hoặc hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu. | 4 |
| 10 | Ô tô tự đổ có tải trọng >= 4,5T | Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: Giấy đăng ký lưu hành (sử dụng), hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện (cơ giới, hoặc thủy nội địa), hoặc hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu | 4 |
| 11 | Cần trục bánh xích sức nâng >= 16T | Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: Giấy đăng ký lưu hành (sử dụng), hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện (cơ giới, hoặc thủy nội địa), hoặc hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu | 2 |
| 12 | Cần trục bánh xích sức nâng >= 25T | Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: Giấy đăng ký lưu hành (sử dụng), hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện (cơ giới, hoặc thủy nội địa), hoặc hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu | 1 |
| 13 | Sà lan >= 200T | Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: Giấy đăng ký lưu hành (sử dụng), hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện (cơ giới, hoặc thủy nội địa), hoặc hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu. | 4 |
| 14 | Tàu hút bùn công suất > =300CV | Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: Giấy đăng ký lưu hành (sử dụng), hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện (cơ giới, hoặc thủy nội địa), hoặc hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu. | 7 |
| 15 | Tàu hút bùn công suất > = 900CV | Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: Giấy đăng ký lưu hành (sử dụng), hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện (cơ giới, hoặc thủy nội địa), hoặc hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu.Ghi chú 15 TCĐG nêu trên:-Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải gửi bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị thuộc nhà thầu hoặc bên cho thuê.-Số lượng thiết bị tối thiểu của nhà thầu kê khai phải phù hợp với biện pháp thi công đã đề xuất trong E-HSDT.Lưu ý:-Thiết bị phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).-Tùy theo năng lực của tổ chức mà nhà thầu tự đề xuất số lượng thiết bị của gói thầu đảm bảo chất lượng và phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.-Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu hoặc cung cấp thêm các tài liệu khác để làm rõ nếu cần thiết. Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo điều 25 Chương I. Chỉ Dẫn Nhà Thầu của HSMT. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi