Gói thầu: Gói thầu số 25: Thi công xây dựng công trình Nạo vét 18 tuyến kênh thủy lợi phục vụ sản xuất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211237795-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH BẢN LỀ VÀNG
Tên gói thầu Gói thầu số 25: Thi công xây dựng công trình Nạo vét 18 tuyến kênh thủy lợi phục vụ sản xuất
Số hiệu KHLCNT 20211169685
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 630 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 20:34:00 đến ngày 2021-12-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 133,442,187,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.905E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:(8) Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:-Là hợp đồng thi công xây lắp, bao gồm 02 hạng mục (a) và (b) dưới đây:(a) Thi công nạo vét kênh cấp II có tổng chiều dài nạo vét kênh ≥ 80km, có tháo dỡ tối thiểu 30 cầu và khôi phục nguyên trạng.(b) Thi công nạo vét kênh bề rộng đáy trung bình từ 12m trở lên có tổng chiều dài nạo vét kênh > 9,5km bằng tàu hút bùn.02 hợp đồng thi công xây dựng, trong đó thỏa mãn điều kiện 01 hợp đồng có hạng mục (a) và 01 hợp đồng có hạng mục (b) nêu trên, được xem là 01 hợp đồng tương tự.-Có giá trị hạng mục (a) thi công nạo vét kênh cấp II V(a) = 67.000.000.000VND. Trong đó, giá trị phần việc tháo dỡ cầu và khôi phục nguyên trạng tối thiểu là 3.300.000.000 VND. Và có giá trị hạng mục (b) thi công nạo vét kênh bề rộng đáy trung bình từ 12m trở lên V(b) = 20.000.000.000 VND. Thoả mãn điều kiện: phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp II có giá trị tối thiểu là V = 87.000.000.000 VND. (9) Hoàn thành toàn bộ nghĩa là hoàn thành 100% khối lượng công việc của hợp đồng. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(11) 03 năm kể từ năm 2018.Lưu ý:-Hạng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức được quy định theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. Cấp công trình được quy định theo thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. -Nhà thầu phải gửi bản chụp có chứng thực hợp đồng kèm theo 01 trong các tài liệu sau đây:+Giấy xác nhận công trình đã hoàn thành của chủ đầu tư.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+Biên bản bàn giao công trình.+Biên bản thanh lý hợp đồng.+Bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận.+Hoặc các tài liệu tương đương.-Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải gửi kèm giấy xác nhận của Chủ đầu tư ghi rõ tỉ lệ % và có nội dung các hạng mục công việc đã hoàn thành (hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng), kèm theo hồ sơ thanh toán khối lượng công trình.-Trường hợp là nhà thầu phụ, phải gửi kèm giấy xác nhận của Chủ đầu tư công trình mà nhà thầu đã làm thầu phụ về khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu đã ký kết với nhà thầu chính.-Trường hợp cần thiết, chủ đầu tư hoặc bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu chứng minh (cụ thể là: hóa đơn VAT nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính, văn bản xác nhận của cơ quan thuế chủ quản về việc đã kê khai thuế cho hóa đơn,...). Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo điều 25 Chương I. Chỉ Dẫn Nhà Thầu của HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 87.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tổng số năm kinh nghiệm: xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, hoặc công trình thủy.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét từ thời điểm bắt đầu làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát trưởng công trình Nông nghiệp và PTNT theo bản kê khai kinh nghiệm (Mẫu số 11C) hoặc tài liệu tương đương.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng II.-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.-Thỏa mãn điều kiện: Đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát trưởng ít nhất 01 công trình tương tự*
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công (Giám sát B)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tổng số năm kinh nghiệm: xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, hoặc công trình thủy.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét từ thời điểm bắt đầu làm chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT theo bản kê khai kinh nghiệm (Mẫu số 11C) hoặc tài liệu tương đương.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng II.-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.-Thỏa mãn điều kiện: Đã chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự*
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nạo vét
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn -Tổng số năm kinh nghiệm: xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, hoặc công trình thủy.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét từ thời điểm bắt đầu làm chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT theo bản kê khai kinh nghiệm (Mẫu số 11C) hoặc tài liệu tương đương.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.-Thỏa mãn điều kiện: Đã chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự*
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách tháo dỡ cầu và khôi phục nguyên trạng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tổng số năm kinh nghiệm: xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, hoặc công trình thủy;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét từ thời điểm bắt đầu làm chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông theo bản kê khai kinh nghiệm (Mẫu số 11C) hoặc tài liệu tương đương.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.-Thỏa mãn điều kiện: Đã chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng (có hạng mục xây dựng cầu nhịp giản đơn, hoặc hạng mục tháo dỡ cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tổng số năm kinh nghiệm: xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, hoặc an toàn lao động, hoặc môi trường.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét từ thời điểm bắt đầu làm chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng, hoặc cán bộ an toàn công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn theo bản kê khai kinh nghiệm (Mẫu số 11C) hoặc tài liệu tương đương.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.-Thỏa mãn điều kiện: Đã chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng, hoặc cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình tương tự*
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tổng số năm kinh nghiệm: xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, hoặc kỹ thuật xây dựng, hoặc thủy lợi, hoặc công trình thủy.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét từ thời điểm bắt đầu làm chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng, hoặc cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn theo bản kê khai kinh nghiệm (Mẫu số 11C) hoặc tài liệu tương đương.-Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng II.-Thỏa mãn một trong các điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng, hoặc cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự*Ghi chú 06 TCĐG nêu trên:-Công trình tương tự* đối với nhân sự chủ chốt là Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, bao gồm 01 trong 02 hạng mục (a) và (b) dưới đây:(a) Thi công nạo vét kênh cấp II có tổng chiều dài nạo vét kênh ≥ 80km, có tháo dỡ tối thiểu 30 cầu và khôi phục nguyên trạng.(b) Thi công nạo vét kênh bề rộng đáy trung bình từ 12m trở lên có tổng chiều dài nạo vét kênh > 9,5km bằng tàu hút bùn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn -Tổng số năm kinh nghiệm: xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên (hoặc chứng chỉ đào tạo nghề từ bậc 4/7 hoặc 3/5 trở lên) thuộc chuyên ngành vận hành máy.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét từ thời điểm bắt đầu làm công nhân vận hành máy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân cơ khí
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn -Tổng số năm kinh nghiệm: xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên (hoặc chứng chỉ đào tạo nghề từ bậc 4/7 hoặc 3/5 trở lên) thuộc chuyên ngành cơ khí, hoặc hàn hoặc cơ điện tử.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét từ thời điểm bắt đầu làm công nhân cơ khí.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân xây dựng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn -Tổng số năm kinh nghiệm: xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên (hoặc chứng chỉ đào tạo nghề từ bậc 4/7 hoặc 3/5 trở lên) thuộc chuyên ngành xây dựng, hoặc nề, hoặc bê tông.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét từ thời điểm bắt đầu làm công nhân xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tài công lái tàu hút bùn
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn -Tổng số năm kinh nghiệm: xét từ thời điểm cấp giấy chứng nhận chuyên môn thuyền trưởng, hoặc chứng chỉ chuyên môn (chứng nhận cho thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa đủ khả năng làm việc).-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét từ thời điểm bắt đầu làm Tài công lái tàu hút bùn.-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn.Lưu ý:-Nhân sự chủ chốt nêu trên phải có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu,...) hoặc đi thuê (có thỏa thuận/hợp đồng thuê nhân sự và tài liệu chứng minh).-Tùy theo năng lực của tổ chức mà nhà thầu tự đề xuất số lượng nhân sự của gói thầu đảm bảo chất lượng và phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp nhân sự đề xuất trong E-HSDT không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì không được tham gia thi công xây lắp công trình này.-Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tại TCĐG từ 1 đến 6 gồm: bản chụp được chứng thực của văn bằng, chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng (nếu có), tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư nhân sự đã tham gia thực hiện hoàn thành khối lượng công việc tối thiểu 80% khối lượng của hợp đồng và tham gia thực hiện hoàn thành hạng mục nạo vét ít nhất 80% khối lượng.-Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của công nhân kỹ thuật tại TCĐG từ 7 đến 10 gồm: bản chụp được chứng thực của văn bằng, tài liệu chứng minh bổ nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc giấy kiểm định, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc giấy kiểm định, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy bơm nước công suất >= 30CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc giấy kiểm định, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc giấy kiểm định, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc giấy kiểm định, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy phát điện công suất >= 75KVA
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc giấy kiểm định, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đào dung tích gầu >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: Giấy đăng ký lưu hành (sử dụng), hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện (cơ giới, hoặc thủy nội địa), hoặc hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đào dung tích gầu >= 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: Giấy đăng ký lưu hành (sử dụng), hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện (cơ giới, hoặc thủy nội địa), hoặc hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi công suất >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: Giấy đăng ký lưu hành (sử dụng), hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện (cơ giới, hoặc thủy nội địa), hoặc hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
10-Ô tô tự đổ có tải trọng >= 4,5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: Giấy đăng ký lưu hành (sử dụng), hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện (cơ giới, hoặc thủy nội địa), hoặc hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 4
11-Cần trục bánh xích sức nâng >= 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: Giấy đăng ký lưu hành (sử dụng), hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện (cơ giới, hoặc thủy nội địa), hoặc hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần trục bánh xích sức nâng >= 25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: Giấy đăng ký lưu hành (sử dụng), hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện (cơ giới, hoặc thủy nội địa), hoặc hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Sà lan >= 200T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: Giấy đăng ký lưu hành (sử dụng), hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện (cơ giới, hoặc thủy nội địa), hoặc hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
14-Tàu hút bùn công suất > =300CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: Giấy đăng ký lưu hành (sử dụng), hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện (cơ giới, hoặc thủy nội địa), hoặc hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 7
15-Tàu hút bùn công suất > = 900CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: Giấy đăng ký lưu hành (sử dụng), hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện (cơ giới, hoặc thủy nội địa), hoặc hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu.Ghi chú 15 TCĐG nêu trên:-Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải gửi bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị thuộc nhà thầu hoặc bên cho thuê.-Số lượng thiết bị tối thiểu của nhà thầu kê khai phải phù hợp với biện pháp thi công đã đề xuất trong E-HSDT.Lưu ý:-Thiết bị phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).-Tùy theo năng lực của tổ chức mà nhà thầu tự đề xuất số lượng thiết bị của gói thầu đảm bảo chất lượng và phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.-Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu hoặc cung cấp thêm các tài liệu khác để làm rõ nếu cần thiết. Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo điều 25 Chương I. Chỉ Dẫn Nhà Thầu của HSMT.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH BẢN LỀ VÀNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 25: Thi công xây dựng công trình Nạo vét 18 tuyến kênh thủy lợi phục vụ sản xuất
Nạo vét 18 tuyến kênh thủy lợi phục vụ sản xuất
630 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH BẢN LỀ VÀNG , địa chỉ: Số 59 P.D13 Phạm Ngọc Thạch,Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư kiêm Bên mời thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh. - Địa chỉ: số 109 Phạm Ngũ Lão, P.1, TP.Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. - ĐT: 0294.3840301 ; Fax: 0294.3840072
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng công trình, kiêm Tư vấn khảo sát xây dựng, Tư vấn lập thiết kế và dự toán xây dựng: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư phát triển An Giang • Mã số thuế: 1600109836, cơ quan quản lý thuế Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. • Địa chỉ: số 2-3 Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán xây dựng: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Bến Tre • Mã số thuế: 1300107997, cơ quan quản lý thuế Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. • Địa chỉ: số 50 Nguyễn Trung Trực, phường 1, TP.Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Bản Lề Vàng • Mã số thuế: 0306211657, cơ quan quản lý thuế quận 3, TP.Hồ Chí Minh. • Địa chỉ: 125C Nguyễn Đình Chiểu, phường Võ Thị Sáu, quận 3, TP.Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Trà Vinh. • Mã số thuế: 2100624911 cơ quan quản lý thuế Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. • Địa chỉ: số 231, hẻm 312 Phan Đình Phùng, khóm 1, phường 7, TP.Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH BẢN LỀ VÀNG , địa chỉ: Số 59 P.D13 Phạm Ngọc Thạch,Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư kiêm Bên mời thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh. - Địa chỉ: số 109 Phạm Ngũ Lão, P.1, TP.Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. - ĐT: 0294.3840301 ; Fax: 0294.3840072


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh nhân sự và thiết bị thi công; - Các nội dung khác theo quy định (nếu có).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư kiêm Bên mời thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh. - Địa chỉ: số 109 Phạm Ngũ Lão, P.1, TP.Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. - ĐT: 0294.3840301 ; Fax: 0294.3840072
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh. - Địa chỉ: số 109 Phạm Ngũ Lão, P.1, TP.Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. - ĐT: 0294.3840301 ; Fax: 0294.3840072 Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh - Địa chỉ: số 52A, Lê lợi, P.1, TP.Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh - ĐT: 0294.385191 ; Fax: 0294.3855895.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh - Địa chỉ: số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P.2, TP.Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. - ĐT: 0294.3862289 ; Fax: 0294.3864348 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: - ĐT: 0243.768 6611
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh - Địa chỉ: số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P.2, TP.Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. - ĐT: 0294.3862289 ; Fax: 0294.3864348.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kênh Ô Chát -Cầu Ngang
1Phát hoang giải phóng mặt bằng, mật độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1.242,02100m²
2Đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m³, kết hợp đầm đất cầm tay đạt K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V677,6100m³
3Đào đất bằng máy đào dung tích gàu 0,8m³ tại các vị trí cầu ngang kênh, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V15,11100m³
4Trải tấm bạt nhựa chống thấm bờ bao bãi chứaMô tả kỹ thuật theo chương V200100m²
5Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn 900CV, chiều cao xả H=3m, chiều dài xả L= 1.200m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1.657,61100m³
6Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn 900CV, chiều cao xả H=3m, chiều dài xả L= 1.200m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V39,15100m³
7Khối lượng cửa xả: Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây đứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2100m
8Khối lượng cửa xả: Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,84100m
9Khối lượng cửa xả: Tấm bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4,93100m²
10Khối lượng cửa xả: Dây buộc thép ÞMô tả kỹ thuật theo chương V0,64tấn
11Khối lượng cửa xả: Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m²
12Khối lượng cửa xả: Nẹp treMô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m
B Kênh Tân An
1Phát hoang giải phóng mặt bằng, mật độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1.237,8100m²
2Đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m³, kết hợp đầm đất cầm tay đạt K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V592,9100m³
3Trải tấm bạt nhựa chống thấm bờ bao bãi chứaMô tả kỹ thuật theo chương V175100m²
4Đào đất bằng máy đào dung tích gàu 0,8m³ tại các vị trí cầu ngang kênh, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V38,02100m³
5Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn 300CV, chiều cao xả H=3m, chiều dài xả L= 1200m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1.583,11100m³
6Khối lượng cửa xả: Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây đứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,8100m
7Khối lượng cửa xả: Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,36100m
8Khối lượng cửa xả: Tấm bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4,31100m²
9Khối lượng cửa xả: Dây buộc thép ÞMô tả kỹ thuật theo chương V0,56tấn
10Khối lượng cửa xả: Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m²
11Khối lượng cửa xả: Nẹp treMô tả kỹ thuật theo chương V1,68100m
C Kênh Đa Hòa
1Phát hoang giải phóng mặt bằng, mật độ Mô tả kỹ thuật theo chương V853,15100m²
2Đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m³, kết hợp đầm đất cầm tay đạt K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V338,8100m³
3Đào đất bằng máy đào dung tích gàu 0,8m³ tại các vị trí cầu ngang kênh, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V10,98100m³
4Trải tấm bạt nhựa chống thấm bờ bao bãi chứaMô tả kỹ thuật theo chương V100100m²
5Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn 300CV, chiều cao xả H=3m, chiều dài xả L= 1200m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V809,43100m³
6Khối lượng cửa xả: Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây đứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6100m
7Khối lượng cửa xả: Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,92100m
8Khối lượng cửa xả: Tấm bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,46100m²
9Khối lượng cửa xả: Dây buộc thép ÞMô tả kỹ thuật theo chương V0,32tấn
10Khối lượng cửa xả:Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m²
11Khối lượng cửa xả: Nẹp treMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
D Kênh Thị Gòn - Lạc Sơn
1Phát hoang giải phóng mặt bằng, mật độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1.933,8100m²
2Đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m³, kết hợp đầm đất cầm tay đạt K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V931,7100m³
3Đào đất bằng máy đào dung tích gàu 0,8m³ tại các vị trí cầu ngang kênh, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V13,57100m³
4Trải tấm bạt nhựa chống thấm bờ bao bãi chứaMô tả kỹ thuật theo chương V275100m²
5Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn 300CV, chiều cao xả H=3m, chiều dài xả L= 1200m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2.749,1100m³
6Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn 300CV, chiều cao xả H=3m, chiều dài xả L= 1200m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V246,29100m³
7Khối lượng cửa xả: Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây đứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,4100m
8Khối lượng cửa xả: Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,28100m
9Khối lượng cửa xả: Tấm bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,78100m²
10Khối lượng cửa xả: Dây buộc thép ÞMô tả kỹ thuật theo chương V0,88tấn
11Khối lượng cửa xả: Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V0,79100m²
12Khối lượng cửa xả: Nẹp treMô tả kỹ thuật theo chương V2,64100m
E Kênh Nhà Thờ
1Phát rừng thủ công, rừng loại I, mật độ Mô tả kỹ thuật theo chương V594,09100m²
2Đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m³, kết hợp đầm đất cầm tay đạt K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V254,1100m³
3Đào đất bằng máy đào dung tích gàu 0,8m³ tại các vị trí cầu ngang kênh, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V10,25100m³
4Trải tấm bạt nhựa chống thấm bờ bao bãi chứaMô tả kỹ thuật theo chương V75100m²
5Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn 300CV, chiều cao xả H=3m, chiều dài xả L= 1200m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V758,8100m³
6Khối lượng cửa xả: Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây đứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2100m
7Khối lượng cửa xả: Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,44100m
8Khối lượng cửa xả: Tấm bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,85100m²
9Khối lượng cửa xả: Dây buộc thép ÞMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
10Khối lượng cửa xả: Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m²
11Khối lượng cửa xả: Nẹp treMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
F Kênh Bàng Đa
1Phát hoang giải phóng mặt bằng, mật độ Mô tả kỹ thuật theo chương V919,48100m²
2Đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m³, kết hợp đầm đất cầm tay đạt K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V423,5100m³
3Đào, nạo vét kênh bằng máy đào dung tích gàu 0,8m³ tại các vị trí cầu ngang kênh, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V22,95100m³
4Trải tấm bạt nhựa chống thấm bờ bao bãi chứaMô tả kỹ thuật theo chương V125100m²
5Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn 300CV, chiều cao xả H=3m, chiều dài xả L= 1200m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V730,31100m³
6Khối lượng cửa xả: Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây đứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V27100m
7Khối lượng cửa xả: Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4100m
8Khối lượng cửa xả: Tấm bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,08100m2
9Khối lượng cửa xả: Dây buộc thép ÞMô tả kỹ thuật theo chương V0,4tấn
10Khối lượng cửa xả: Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
11Khối lượng cửa xả: Nẹp treMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
G Kênh Cá Nguyệt
1Phát rừng thủ công, rừng loại I, mật độ Mô tả kỹ thuật theo chương V89,16100m²
2Đào, nạo vét kênh bằng máy đào dung tích gàu 0,8m³ đứng trên sà lan, đất C1 bề rộng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V93,314100m³
3Đào, nạo vét kênh bằng máy đào dung tích gàu 0,8m³ đứng trên sà lan, đất C1 bề rộng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V1.064,727100m³
4Vận chuyển đất bằng sà lan đắp những vị trí thiếu, đất C1,cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V256,377100m³
5Vận chuyển đất bằng sà lan đắp những vị trí thiếu, đất C1,cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V256,377100m³
6Đào xúc đất từ sà lan đổ nên vị trí đắp bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V256,377100m³
7San sửa mặt đê bằng máy đào dung tích gầu 1,25m³Mô tả kỹ thuật theo chương V27,994100m³
H Kênh Song Lộc
1Phát hoang giải phóng mặt bằng, mật độ Mô tả kỹ thuật theo chương V835,7100m²
2Đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m³, kết hợp đầm đất cầm tay đạt K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V254,1100m³
3Đào đất bằng máy đào dung tích gàu 0,8m³ tại các vị trí cầu ngang kênh, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V6,38100m³
4Đào, nạo vét kênh bằng máy đào dung tích gàu 0,8m³ đứng trên sà lan, đất C1 bề rộng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V113,68100m³
5Trải tấm bạt nhựa chống thấm bờ bao bãi chứaMô tả kỹ thuật theo chương V75100m²
6Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn 300CV, chiều cao xả H=3m, chiều dài xả L= 1200m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V95,65100m³
7Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn 300CV, chiều cao xả H=3m, chiều dài xả L= 1200m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V382,42100m³
8Khối lượng cửa xả: Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây đứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2100m
9Khối lượng cửa xả: Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,44100m
10Khối lượng cửa xả: Tấm bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,85100m²
11Khối lượng cửa xả: Dây buộc thép ÞMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
12Khối lượng cửa xả: Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m²
13Khối lượng cửa xả: Nẹp treMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
I Kênh Bà Trầm
1Phát hoang giải phóng mặt bằng, mật độ Mô tả kỹ thuật theo chương V169,72100m²
2Đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m³, kết hợp đầm đất cầm tay đạt K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V84,7100m³
3Đào, nạo vét kênh bằng máy đào dung tích gàu 0,8m³ đứng trên sà lan, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,94100m³
4Trải tấm bạt nhựa chống thấm bờ bao bãi chứaMô tả kỹ thuật theo chương V25100m²
5Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn 300CV, chiều cao xả H=3m, chiều dài xả L= 1200m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V166,05100m³
6Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn 300CV, chiều cao xả H=3m, chiều dài xả L= 1200m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V37,93100m³
7Khối lượng cửa xả: Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây đứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4100m
8Khối lượng cửa xả: Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,48100m
9Khối lượng cửa xả: Tấm bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m²
10Khối lượng cửa xả: Dây buộc thép ÞMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
11Khối lượng cửa xả: Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m²
12Khối lượng cửa xả: Nẹp treMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
J Kênh Đại An
1Phát hoang giải phóng mặt bằng, mật độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1.464,88100m²
2Đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m³, kết hợp đầm đất cầm tay đạt K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V762,3100m³
3Đào đất bằng máy đào dung tích gàu 0,8m³ tại các vị trí cầu ngang kênh, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V16,03100m³
4Trải tấm bạt nhựa chống thấm bờ bao bãi chứaMô tả kỹ thuật theo chương V225100m²
5Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn 300CV, chiều cao xả H=3m, chiều dài xả L= 1200m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1.786,1100m³
6Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn 300CV, chiều cao xả H=3m, chiều dài xả L= 1200m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V118,95100m³
7Khối lượng cửa xả : Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây đứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,6100m
8Khối lượng cửa xả : Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,32100m
9Khối lượng cửa xả : Tấm bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5,54100m²
10Khối lượng cửa xả : Dây buộc thép ÞMô tả kỹ thuật theo chương V0,72tấn
11Khối lượng cửa xả : Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m²
12Khối lượng cửa xả : Nẹp treMô tả kỹ thuật theo chương V2,16100m
K Kênh Vàm Buôn (Kênh Thạch Ngọc Biên)
1Phát rừng thủ công, rừng loại I, mật độ Mô tả kỹ thuật theo chương V408,8100m²
2Đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m³, kết hợp đầm đất cầm tay đạt K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V169,4100m³
3Đào đất bằng máy đào dung tích gàu 0,8m³ tại các vị trí cầu ngang kênh, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V4,37100m³
4Trải tấm bạt nhựa chống thấm bờ bao bãi chứaMô tả kỹ thuật theo chương V50100m²
5Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn 300CV, chiều cao xả H=3m, chiều dài xả L= 1200m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V317,77100m³
6Khối lượng cửa xả: Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây đứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8100m
7Khối lượng cửa xả: Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,96100m
8Khối lượng cửa xả: Tấm bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,23100m²
9Khối lượng cửa xả: Dây buộc thép ÞMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
10Khối lượng cửa xả: Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m²
11Khối lượng cửa xả: Nẹp treMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
L Kênh Te Te
1Phát hoang giải phóng mặt bằng, mật độ Mô tả kỹ thuật theo chương V714,12100m²
2Đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m³, kết hợp đầm đất cầm tay đạt K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V338,8100m³
3Đào đất bằng máy đào dung tích gàu 0,8m³ tại các vị trí cầu ngang kênh, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96100m³
4Trải tấm bạt nhựa chống thấm bờ bao bãi chứaMô tả kỹ thuật theo chương V100100m²
5Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn 900CV, chiều cao xả H=3m, chiều dài xả L= 1.200m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V777,58100m³
6Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn 900CV, chiều cao xả H=3m, chiều dài xả L= 1.200m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V26,35100m³
7Khối lượng cửa xả: Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây đứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6100m
8Khối lượng cửa xả: Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,92100m
9Khối lượng cửa xả: Tấm bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,46100m²
10Khối lượng cửa xả: Dây buộc thép ÞMô tả kỹ thuật theo chương V0,32tấn
11Khối lượng cửa xả: Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m²
12Khối lượng cửa xả: Nẹp treMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
M Kênh Trẹm
1Phát hoang giải phóng mặt bằng, mật độ Mô tả kỹ thuật theo chương V590,48100m²
2Đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m³, kết hợp đầm cóc đạt K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V254,1100m³
3Đào đất bằng máy đào dung tích gàu 0,8m³ tại các vị trí cầu ngang kênh, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9100m³
4Trải tấm bạt nhựa chống thấm bờ bao bãi chứaMô tả kỹ thuật theo chương V75100m²
5Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn 900CV, chiều cao xả H=3m, chiều dài xả L= 1.200m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V355,8100m³
6Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn 900CV, chiều cao xả H=3m, chiều dài xả L= 1.200m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,73100m³
7Khối lượng cửa xả: Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây đứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2100m
8Khối lượng cửa xả: Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,44100m
9Khối lượng cửa xả:Tấm bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,85100m²
10Khối lượng cửa xả: Dây buộc thép ÞMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
11Khối lượng cửa xả: Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m²
12Khối lượng cửa xả: Nẹp treMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
N Kênh Cầu Tre
1Phát hoang giải phóng mặt bằng, mật độ Mô tả kỹ thuật theo chương V574,22100m²
2Đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m³, kết hợp đầm đất cầm tay đạt K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V254,1100m³
3Đào đất bằng máy đào dung tích gàu 0,8m³ tại các vị trí cầu ngang kênh, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4100m³
4Trải tấm bạt nhựa chống thấm bờ bao bãi chứaMô tả kỹ thuật theo chương V75100m²
5Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn 300CV, chiều cao xả H=3m, chiều dài xả L= 1200m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V599,14100m³
6Khối lượng cửa xả: Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây đứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2100m
7Khối lượng cửa xả: Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,44100m
8Khối lượng cửa xả: Tấm bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,85100m²
9Khối lượng cửa xả: Dây buộc thép ÞMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
10Khối lượng cửa xả: Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m²
11Khối lượng cửa xả: Nẹp treMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
O Kênh Chánh Sâm
1Phát hoang giải phóng mặt bằng, mật độ Mô tả kỹ thuật theo chương V935,4100m²
2Đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m³, kết hợp đầm cóc đạt K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V423,5100m³
3Đào đất bằng máy đào dung tích gàu 0,8m³ tại các vị trí cầu ngang kênh, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V15,73100m³
4Trải tấm bạt nhựa chống thấm bờ bao bãi chứaMô tả kỹ thuật theo chương V125100m²
5Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn 300CV, chiều cao xả H=3m, chiều dài xả L= 1200m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V950,88100m³
6Khối lượng cửa xả: Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây đứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V27100m
7Khối lượng cửa xả: Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4100m
8Khối lượng cửa xả: Tấm bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,08100m²
9Khối lượng cửa xả: Dây buộc thép ÞMô tả kỹ thuật theo chương V0,4tấn
10Khối lượng cửa xả: Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m²
11Khối lượng cửa xả: Nẹp treMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
P Kênh Trinh Phụ
1Phát rừng thủ công, rừng loại I, mật độ Mô tả kỹ thuật theo chương V757,2100m²
2Đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m³, kết hợp đầm cóc đạt K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V254,1100m³
3Đào đất bằng máy đào dung tích gàu 0,8m³ tại các vị trí cầu ngang kênh, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V13,25100m³
4Trải tấm bạt nhựa chống thấm bờ bao bãi chứaMô tả kỹ thuật theo chương V75100m²
5Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn 300CV, chiều cao xả H=3m, chiều dài xả L= 1200m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V821,01100m³
6Khối lượng cửa xả: Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây đứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2100m
7Khối lượng cửa xả: Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,44100m
8Khối lượng cửa xả: Tấm bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,85100m²
9Khối lượng cửa xả: Dây buộc thép ÞMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
10Khối lượng cửa xả: Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m²
11Khối lượng cửa xả: Nẹp treMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
Q THÁO DỠ CẦU VÀ THÁO DỠ THIẾT BỊ
1Kênh Ô Chát - Kênh Ngang:
Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K11+683
Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
2Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K12+283Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
3Kênh Tân An:Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K0+99Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
4Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K0+904Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
5Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K4+846Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
6Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K5+767Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
7Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K6+340Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
8Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K6+497Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
9Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K8+550Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
10Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K1+783Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
11Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K2+692Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
12Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K3+475Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
13Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K4+188Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
14Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K6+784Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
15Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K7+300Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
16Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K7+691Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
17Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K7+840Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
18Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K7+900Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
19Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K7+950Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
20Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K8+030Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
21Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K8+120Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
22Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K8+210Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
23Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K8+266Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
24Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K8+350Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
25Kênh Đa Hòa:Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
26Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K1+700Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
27Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K2+640Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
28Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K2+850Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
29Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K6+300Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
30Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K7+700Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
31Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K9+200Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
32Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K3+800Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
33Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K6+000Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
34Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K7+500Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
35Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K8+599Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
36Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu sắt: Cầu lí trình K0+699Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
37Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu ván: Cầu lí trình K2+100Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
38Kênh Thị Gòn- Lạc Sơn:Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu sắt lí trình K0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
39Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K2+800Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
40Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu sắt lí trình K9+200Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
41Kênh Nhà Thờ: Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K0+50Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
42Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K0+600Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
43Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K1+900Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
44Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K3+101Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
45Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K3+502Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
46Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K1+300Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
47Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K2+551Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
48Kênh Bàng Đa: Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K1+400Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
49Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K2+500Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
50Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K2+950Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
51Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K3+300Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
52Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K3+800Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
53Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu cống hở lí trình K5+700Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
54Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K5+891Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
55Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K0+695Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
56Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K2+100Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
57Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K2+600Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
58Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K2+801Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
59Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K3+978Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
60Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K4+277Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
61Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K4+800Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
62Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K5+200Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
63Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K6+076Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
64Kênh Song Lộc:Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K0+900Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
65Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K3+901Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
66Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K0+800Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
67Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K1+001Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
68Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K2+001Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
69Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K2+600Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
70Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K2+900Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
71Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu sắt: Cầu lí trình K6+607Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
72Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu ván: Cầu lí trình K0+696Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
73Cắt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
74Kênh Bà Trầm:Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cống lí trình K5+257Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
75Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K0+250Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
76Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu sắt: Cầu sắt lí trình K1+065Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
77Cắt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
78Kênh Đại An:Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
79Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K3+099Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
80Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K4+700Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
81Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K1+004Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
82Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K1+706Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
83Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K8+029Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
84Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu ván: Cầu lí trình K2+301Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
85Cắt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
86Kênh Vàm Buôn (Kênh Thạch Ngọc Biên):Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K12+626Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
87Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K14+147Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
88Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K15+945Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
89Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K14+514Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
90Kênh Te Te:Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu sắt lí trình K6+418Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
91Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K7+222Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
92Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K7+949Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
93Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K8+926Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
94Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu sắt: Cầu sắt lí trình K0+150Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
95Kênh Trẹm:Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K6+374Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
96Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K9+685Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
97Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K7+840Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
98Kênh Cầu Tre:Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K1+790Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
99Cắt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
100Kênh Chánh Sâm:Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K0+400Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
101Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K4+800Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
102Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K5+238Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
103Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K7+286Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
104Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K0+80Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
105Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K1+100Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
106Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K4+052Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
107Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K5+414Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
108Cắt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí
109Kênh Trinh Phụ: Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K0+100Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
110Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K1+898Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
111Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K2+680Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
112Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K5+258Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
113Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K5+947Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
114Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu cống hở lí trình K7+134Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
115Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn: Cầu lí trình K7+270Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
116Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K6+640Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
117Tháo dỡ + Cầu tạm + Hoàn trả cầu giao thông: Cầu lí trình K7+045Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
R Tháo dỡ + Cầu tạm + hoàn trả cầu giao thông (áp dụng tính cho 01 cây cầu loại 1)
1Phần tháo dỡ:
Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan , bê tông có cốt thép
2,98m3
2Tháo dỡ dầm cầu BTCT33m
3Cầu tạm:Đóng cọc thép hình I150, cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc 0,215100m
4Đóng cọc thép hình I150, cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc 0,685100m
5Nhổ cọc thép hình I1500,9100m
6Khấu hao cọc thép hình I1500,063100m
7Lắp dựng dầm cầu thép I150 dưới nước0,364tấn
8Tháo dỡ dầm I150 dưới nước0,364tấn
9Khấu hao thép dầm I1500,033100m
10Thép tấm gân làm mặt cầu0,095tấn
11Thép hình làm dầm ngang V50,002tấn
12Phần lắp dựng hoàn trả: Lắp dựng dầm cầu BTCT 300x300mm dưới nước33m
13Bê tông mặt cầu, gờ chắn bê tông đá 1x2 M2503,74m3
14Lát vữa M75 dày 1cm35,2m2
15SXLD cốt thép mặt cầu, gờ chắn, trụ, thanh lan can đường kính 0,372tấn
16SXLD ván khuôn sàn + gờ chắn + trụ lan can + thanh lan can0,538100m2
S Tháo dỡ + Cầu tạm + hoàn trả cầu giao thông (áp dụng tính cho 01 cây cầu loại 2)
1Phần tháo dỡ:
Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan , bê tông có cốt thép
4,95m3
2Cầu tạm:Đóng cọc thép hình I150, cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc 0,04100m
3Đóng cọc thép hình I150, cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc 0,14100m
4Nhổ cọc thép hình I1500,18100m
5Khấu hao cọc thép hình I1500,03100m
6Lắp dựng dầm cầu thép I150 dưới nước0,33tấn
7Tháo dỡ dầm I150 dưới nước0,33tấn
8Khấu hao thép dầm I1500,07100m
9Thép tấm gân làm mặt cầu0,47tấn
10Thép hình làm dầm ngang V50,05tấn
11Phần lắp dựng hoàn trả: Bê tông dầm dọc bê tông đá 1x2 M2502,2m3
12Bê tông mặt cầu, gờ chắn bê tông đá 1x2 M2502,86m3
13SXLD cốt thép dầm dọc, mặt cầu, gờ chắn đường kính 0,34tấn
14SXLD cốt thép dầm dọc, dầm mũ, dầm ngang đường kính 0,21tấn
15SXLD ván khuôn sàn, gờ chắn0,23100m2
16SXLD ván khuôn dầm cầu0,24100m2
T Cắt hạ tháo dỡ + lắp dựng thiết bị tàu hút bùn (áp dụng tính cho 01 cây cầu)
1Phần cắt hạ + tháo dỡ:
Cắt hạ cabin tàu
32,6m
2Tháo dỡ cọc định vị , dàn chữ H, giàn chữ A, ống thoát1,55tấn
3Lắp dựng: Lắp dựng cabin tàu2,23tấn
4Lắp dựng cọc định vị, giàn chữ H, giàn chữ A, ống thoát1,55tấn
U Cắt đường (áp dụng cho 01 vị trí)
1Đào đất đường ống, đất cấp 436,395
2Đắp đất nền đường, độ chặt K950,2166100m³
3Đá cấp phối5,915
4Đắp cát nền đường, độ chặt K950,0143100m³
5Láng nhựa 2 lớp, TC 3,0kg/m20,196100m²
V Chi phí đảm bảo an toàn giao thông (trọn bộ)
1Chi phí đảm bảo an toàn phục vụ giao thông1TB
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.905E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:(8) Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:-Là hợp đồng thi công xây lắp, bao gồm 02 hạng mục (a) và (b) dưới đây:(a) Thi công nạo vét kênh cấp II có tổng chiều dài nạo vét kênh ≥ 80km, có tháo dỡ tối thiểu 30 cầu và khôi phục nguyên trạng.(b) Thi công nạo vét kênh bề rộng đáy trung bình từ 12m trở lên có tổng chiều dài nạo vét kênh > 9,5km bằng tàu hút bùn.02 hợp đồng thi công xây dựng, trong đó thỏa mãn điều kiện 01 hợp đồng có hạng mục (a) và 01 hợp đồng có hạng mục (b) nêu trên, được xem là 01 hợp đồng tương tự.-Có giá trị hạng mục (a) thi công nạo vét kênh cấp II V(a) = 67.000.000.000VND. Trong đó, giá trị phần việc tháo dỡ cầu và khôi phục nguyên trạng tối thiểu là 3.300.000.000 VND. Và có giá trị hạng mục (b) thi công nạo vét kênh bề rộng đáy trung bình từ 12m trở lên V(b) = 20.000.000.000 VND. Thoả mãn điều kiện: phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp II có giá trị tối thiểu là V = 87.000.000.000 VND. (9) Hoàn thành toàn bộ nghĩa là hoàn thành 100% khối lượng công việc của hợp đồng. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(11) 03 năm kể từ năm 2018.Lưu ý:-Hạng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức được quy định theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. Cấp công trình được quy định theo thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. -Nhà thầu phải gửi bản chụp có chứng thực hợp đồng kèm theo 01 trong các tài liệu sau đây:+Giấy xác nhận công trình đã hoàn thành của chủ đầu tư.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+Biên bản bàn giao công trình.+Biên bản thanh lý hợp đồng.+Bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận.+Hoặc các tài liệu tương đương.-Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải gửi kèm giấy xác nhận của Chủ đầu tư ghi rõ tỉ lệ % và có nội dung các hạng mục công việc đã hoàn thành (hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng), kèm theo hồ sơ thanh toán khối lượng công trình.-Trường hợp là nhà thầu phụ, phải gửi kèm giấy xác nhận của Chủ đầu tư công trình mà nhà thầu đã làm thầu phụ về khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu đã ký kết với nhà thầu chính.-Trường hợp cần thiết, chủ đầu tư hoặc bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu chứng minh (cụ thể là: hóa đơn VAT nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính, văn bản xác nhận của cơ quan thuế chủ quản về việc đã kê khai thuế cho hóa đơn,...). Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo điều 25 Chương I. Chỉ Dẫn Nhà Thầu của HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 87.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tổng số năm kinh nghiệm: xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, hoặc công trình thủy.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét từ thời điểm bắt đầu làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát trưởng công trình Nông nghiệp và PTNT theo bản kê khai kinh nghiệm (Mẫu số 11C) hoặc tài liệu tương đương.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng II.-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.-Thỏa mãn điều kiện: Đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát trưởng ít nhất 01 công trình tương tự*77
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công (Giám sát B) 2 -Tổng số năm kinh nghiệm: xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, hoặc công trình thủy.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét từ thời điểm bắt đầu làm chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT theo bản kê khai kinh nghiệm (Mẫu số 11C) hoặc tài liệu tương đương.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng II.-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.-Thỏa mãn điều kiện: Đã chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự*44
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nạo vét 4 -Tổng số năm kinh nghiệm: xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, hoặc công trình thủy.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét từ thời điểm bắt đầu làm chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT theo bản kê khai kinh nghiệm (Mẫu số 11C) hoặc tài liệu tương đương.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.-Thỏa mãn điều kiện: Đã chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự*44
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách tháo dỡ cầu và khôi phục nguyên trạng 2 -Tổng số năm kinh nghiệm: xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, hoặc công trình thủy;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét từ thời điểm bắt đầu làm chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông theo bản kê khai kinh nghiệm (Mẫu số 11C) hoặc tài liệu tương đương.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.-Thỏa mãn điều kiện: Đã chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng (có hạng mục xây dựng cầu nhịp giản đơn, hoặc hạng mục tháo dỡ cầu).44
5 Cán bộ an toàn 2 -Tổng số năm kinh nghiệm: xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, hoặc an toàn lao động, hoặc môi trường.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét từ thời điểm bắt đầu làm chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng, hoặc cán bộ an toàn công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn theo bản kê khai kinh nghiệm (Mẫu số 11C) hoặc tài liệu tương đương.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.-Thỏa mãn điều kiện: Đã chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng, hoặc cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình tương tự*44
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 2 -Tổng số năm kinh nghiệm: xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, hoặc kỹ thuật xây dựng, hoặc thủy lợi, hoặc công trình thủy.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét từ thời điểm bắt đầu làm chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng, hoặc cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn theo bản kê khai kinh nghiệm (Mẫu số 11C) hoặc tài liệu tương đương.-Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng II.-Thỏa mãn một trong các điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng, hoặc cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự*Ghi chú 06 TCĐG nêu trên:-Công trình tương tự* đối với nhân sự chủ chốt là Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, bao gồm 01 trong 02 hạng mục (a) và (b) dưới đây:(a) Thi công nạo vét kênh cấp II có tổng chiều dài nạo vét kênh ≥ 80km, có tháo dỡ tối thiểu 30 cầu và khôi phục nguyên trạng.(b) Thi công nạo vét kênh bề rộng đáy trung bình từ 12m trở lên có tổng chiều dài nạo vét kênh > 9,5km bằng tàu hút bùn.44
7 Công nhân vận hành máy 5 -Tổng số năm kinh nghiệm: xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên (hoặc chứng chỉ đào tạo nghề từ bậc 4/7 hoặc 3/5 trở lên) thuộc chuyên ngành vận hành máy.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét từ thời điểm bắt đầu làm công nhân vận hành máy.22
8 Công nhân cơ khí 5 -Tổng số năm kinh nghiệm: xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên (hoặc chứng chỉ đào tạo nghề từ bậc 4/7 hoặc 3/5 trở lên) thuộc chuyên ngành cơ khí, hoặc hàn hoặc cơ điện tử.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét từ thời điểm bắt đầu làm công nhân cơ khí.22
9 Công nhân xây dựng 10 -Tổng số năm kinh nghiệm: xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên (hoặc chứng chỉ đào tạo nghề từ bậc 4/7 hoặc 3/5 trở lên) thuộc chuyên ngành xây dựng, hoặc nề, hoặc bê tông.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét từ thời điểm bắt đầu làm công nhân xây dựng.22
10 Tài công lái tàu hút bùn 10 -Tổng số năm kinh nghiệm: xét từ thời điểm cấp giấy chứng nhận chuyên môn thuyền trưởng, hoặc chứng chỉ chuyên môn (chứng nhận cho thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa đủ khả năng làm việc).-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét từ thời điểm bắt đầu làm Tài công lái tàu hút bùn.-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn.Lưu ý:-Nhân sự chủ chốt nêu trên phải có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu,...) hoặc đi thuê (có thỏa thuận/hợp đồng thuê nhân sự và tài liệu chứng minh).-Tùy theo năng lực của tổ chức mà nhà thầu tự đề xuất số lượng nhân sự của gói thầu đảm bảo chất lượng và phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp nhân sự đề xuất trong E-HSDT không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì không được tham gia thi công xây lắp công trình này.-Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tại TCĐG từ 1 đến 6 gồm: bản chụp được chứng thực của văn bằng, chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng (nếu có), tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư nhân sự đã tham gia thực hiện hoàn thành khối lượng công việc tối thiểu 80% khối lượng của hợp đồng và tham gia thực hiện hoàn thành hạng mục nạo vét ít nhất 80% khối lượng.-Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của công nhân kỹ thuật tại TCĐG từ 7 đến 10 gồm: bản chụp được chứng thực của văn bằng, tài liệu chứng minh bổ nhiệm.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc giấy kiểm định, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.3
2 Máy thủy bình Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc giấy kiểm định, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.3
3 Máy bơm nước công suất >= 30CV Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc giấy kiểm định, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.3
4 Máy đầm cóc Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc giấy kiểm định, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.4
5 Máy cắt thép Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc giấy kiểm định, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.4
6 Máy phát điện công suất >= 75KVA Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc giấy kiểm định, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.4
7 Máy đào dung tích gầu >= 0,8m3 Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: Giấy đăng ký lưu hành (sử dụng), hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện (cơ giới, hoặc thủy nội địa), hoặc hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu.4
8 Máy đào dung tích gầu >= 1,25m3 Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: Giấy đăng ký lưu hành (sử dụng), hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện (cơ giới, hoặc thủy nội địa), hoặc hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu.2
9 Máy ủi công suất >= 110CV Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: Giấy đăng ký lưu hành (sử dụng), hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện (cơ giới, hoặc thủy nội địa), hoặc hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu.4
10 Ô tô tự đổ có tải trọng >= 4,5T Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: Giấy đăng ký lưu hành (sử dụng), hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện (cơ giới, hoặc thủy nội địa), hoặc hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu4
11 Cần trục bánh xích sức nâng >= 16T Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: Giấy đăng ký lưu hành (sử dụng), hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện (cơ giới, hoặc thủy nội địa), hoặc hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu2
12 Cần trục bánh xích sức nâng >= 25T Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: Giấy đăng ký lưu hành (sử dụng), hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện (cơ giới, hoặc thủy nội địa), hoặc hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu1
13 Sà lan >= 200T Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: Giấy đăng ký lưu hành (sử dụng), hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện (cơ giới, hoặc thủy nội địa), hoặc hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu.4
14 Tàu hút bùn công suất > =300CV Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: Giấy đăng ký lưu hành (sử dụng), hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện (cơ giới, hoặc thủy nội địa), hoặc hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu.7
15 Tàu hút bùn công suất > = 900CV Thiết bị sử dụng tốt thể hiện theo Giấy kiểm định.Tài liệu chứng minh sở hữu, cụ thể là: Giấy đăng ký lưu hành (sử dụng), hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện (cơ giới, hoặc thủy nội địa), hoặc hóa đơn, hoặc tờ khai nhập khẩu, hoặc tài liệu tương đương.Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu.Ghi chú 15 TCĐG nêu trên:-Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải gửi bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị thuộc nhà thầu hoặc bên cho thuê.-Số lượng thiết bị tối thiểu của nhà thầu kê khai phải phù hợp với biện pháp thi công đã đề xuất trong E-HSDT.Lưu ý:-Thiết bị phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).-Tùy theo năng lực của tổ chức mà nhà thầu tự đề xuất số lượng thiết bị của gói thầu đảm bảo chất lượng và phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.-Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu hoặc cung cấp thêm các tài liệu khác để làm rõ nếu cần thiết. Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo điều 25 Chương I. Chỉ Dẫn Nhà Thầu của HSMT.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->