Gói thầu: Gói thầu số 1 (xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211229226-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG DỊCH VỤ HOÀNG ĐẠT
Tên gói thầu Gói thầu số 1 (xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20211229217
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công (Ngân sách huyện), kế hoạch vốn bố trí 03 năm), kế hoạch vốn bố trí 03 năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 21:14:00 đến ngày 2021-12-20 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,943,539,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.191531E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.383E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý) kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu, cụ thể như sau: Số lượng đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên bằng 02 hoặc khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu > 5.560.477.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.120.954.000 VND.Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; kèo thép; hạng mục điện và hạng mục cấp thoát nước;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị > 5.560.477.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 11.120.954.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. - Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.560.477.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.120.954.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực từ hạng III trở lên theo quy định (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công phần kiến trúc – Hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kiến trúc sư;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp học Điện - điện tử);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Dân dụng, Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc trọng lượng > 60 kG(hoặc công suất > 5.5 HP)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Vận thăng – sức nâng 2T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100
11-Cốp pha (kèm theo cây chống) (m2)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100
12-Máy thuỷ bình (*)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe đào > 0,8m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ > 5T (*)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có kiểm định, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Cần trục ô tô > 10T (hoặc Ô tô tải có cần cẩu > 10T) (*)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có kiểm định, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG DỊCH VỤ HOÀNG ĐẠT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 (xây lắp)
Trưởng THCS Lý Tự Trọng
240 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công (Ngân sách huyện), kế hoạch vốn bố trí 03 năm), kế hoạch vốn bố trí 03 năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG DỊCH VỤ HOÀNG ĐẠT , địa chỉ: Số 242/2, Ấp Hưng Hiệp, Xã Hưng Lộc, Huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Ban quản lý dự án huyện Thống Nhất - Địa chỉ: Đường N2, Khu trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, Khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.3771.209
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Bảo Tín An. Địa chỉ: B21, tổ 8, KP 2, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty TNHH VT-XD Nam Khánh. Địa chỉ: Số 327A/7, ấp 9/4, Xã Hưng Lộc, Huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai; + Cơ quan thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, Khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng và Dịch vụ Hoàng Đạt. Địa chỉ: LK21B, Ô 07, khu A1-C1, Kp. Lập Thành, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng Phát Tân. Địa chỉ: Số 69, khu 1, ấp Hưng Thạnh, xã Hưng Lộc, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG DỊCH VỤ HOÀNG ĐẠT , địa chỉ: Số 242/2, Ấp Hưng Hiệp, Xã Hưng Lộc, Huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Ban quản lý dự án huyện Thống Nhất - Địa chỉ: Đường N2, Khu trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, Khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.3771.209


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a.1. Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên do Sở Xây dựng (hoặc Bộ Xây dựng) cấp còn hiệu lực. a.2. Riêng hạng mục thi công phòng cháy chữa cháy: Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) được phân chia phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy phải cung cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu. Hoăc: Trường hợp, Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) không có chức năng hoạt động theo quy định chuyên ngành thì Nhà thầu được phép đề xuất Nhà thầu phụ, thì Nhà thầu phụ đó phải có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu. Trong E-HSDT Nhà thầu phải đề xuất các phần công việc dự kiến sẽ dành cho Nhà thầu phụ và kê khai cụ thể tên Nhà thầu phụ đó theo Mẫu số 16 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Ban quản lý dự án huyện Thống Nhất - Địa chỉ: Đường N2, Khu trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, Khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.3771.209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất. + Địa chỉ: Đường D4, Khu trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, Khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 0251.3771.168.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Số 02, đường Phan Văn Trị, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822505 - Fax: 0251.3941718
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Số 02, đường Phan Văn Trị, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822505 - Fax: 0251.3941718.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 8 PHÒNG HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Đáp ứng mục III chương V4,4508100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V13,2m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V3,5907100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V27,4976m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V64,2047m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V1,4524100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V9,681m3
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,1236100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V27,068m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V4,4368100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng mục III chương V18,46m3
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V2,1244100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng mục III chương V45,254m3
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V4,5254100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V19,876m3
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,9876100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V16,2m3
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,7024100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V133,056m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III chương V13,9952100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V8,22m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,6082100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,1347tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V2,8103tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng mục III chương V1,1411tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,4265tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V2,627tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,0509tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V6,6436tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,5228tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,4939tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V3,1303tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,672tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V3,7451tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V2,6571tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V15,6407tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,8105tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,1109tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,4016tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,558tấn
41Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐáp ứng mục III chương V1,69m3
42Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V3,9387m3
43Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V25,857m3
44Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục III chương V15,9021m3
45Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục III chương V3,5082m3
46Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng mục III chương V23,1168m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V18,25m3
48Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V208,9563m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V38,8284m3
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục III chương V891,94m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V510,52m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V1.620,3442m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V645,56m2
54Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V52,38m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V575,34m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V1.320,92m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục III chương V74,88m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục III chương V2.594,2m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V510,52m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V3.805,828m2
61Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V65,33m2
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V65m2
63Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục III chương V106,22m2
64Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Đáp ứng mục III chương V617,94m2
65Đất nâng nềnĐáp ứng mục III chương V279,2726m3
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V3,4434100m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V31,4654m3
68Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng mục III chương V61,48m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng mục III chương V1.091,18m2
70Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V9,48m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng mục III chương V75,58m2
72Làm trần tole lạnh màu 13 sóng dày 3,9 dem, khung xươngĐáp ứng mục III chương V78,58m2
73Gia công xà gồ thépĐáp ứng mục III chương V3,5608tấn
74Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục III chương V3,562tấn
75Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng mục III chương V7,0064100m2
76Cung cấp lan can tay vịn cầu thang bằng Inox hộp, tay vịn Inox D60Đáp ứng mục III chương V23,652m2
77Vách ngăn Compact KT 0,5x0,9Đáp ứng mục III chương V6bộ
78Cung cấp lan can bằng Inox hộpĐáp ứng mục III chương V128,59m2
79Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng mục III chương V151,972m2
80Cung cấp cửa đi khung sắt + hoa sắt bảo vệĐáp ứng mục III chương V125,6864m2
81Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5lyĐáp ứng mục III chương V33,31m2
82Cung cấp cửa sổ khung sắt + hoa sắt bảo vệĐáp ứng mục III chương V103,2744m2
83Cắt và gắn kính dày 5 lyĐáp ứng mục III chương V165,161m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V228,961m2
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục III chương V262,271m2
86Cung cấp ổ khóa tay nắm InoxĐáp ứng mục III chương V43bộ
87Vách kính khung nhôm, kính dày 8lyĐáp ứng mục III chương V22,4m2
88Vách kính khung nhôm mặt tiềnĐáp ứng mục III chương V22,4m2
89CCLD thang thăm mái bằng sắt + nắp đậy InoxĐáp ứng mục III chương V1bộ
90Bộ chữ "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" bằng xi măngĐáp ứng mục III chương V1bộ
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III chương V12,6318100m2
92Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng mục III chương V4,5262100m2
93Lắp đặt dây CXV/DSTA 1C(3x25+1x16)mm2Đáp ứng mục III chương V92m
94Lắp đặt dây CXV 1x16mm2Đáp ứng mục III chương V312m
95Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III chương V78m
96Lắp đặt dây CXV/DSTA 1C(3x10)mm2Đáp ứng mục III chương V100m
97Lắp đặt dây CXV 1x(2x4)mm2Đáp ứng mục III chương V35m
98Lắp đặt dây CV 1x6mm2Đáp ứng mục III chương V680m
99Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2Đáp ứng mục III chương V2.520m
100Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2Đáp ứng mục III chương V3.600m
101Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III chương V1cái
102Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III chương V8cái
103Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III chương V1cái
104Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III chương V1cái
105Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III chương V28cái
106Lắp đặt RCBO 2P 16A-30mAĐáp ứng mục III chương V15cái
107Lắp đặt CB 2P 20A-6KAĐáp ứng mục III chương V6cái
108Lắp đặt CB 2P 16A-6KAĐáp ứng mục III chương V40cái
109Lắp đặt đèn cao áp bóng LED - Gắn tườngĐáp ứng mục III chương V2bộ
110Lắp đặt đèn LED TUBE T8 1x20W 1,2m, gắn nổiĐáp ứng mục III chương V18bộ
111Lắp đặt đèn LED TUBE T8 2x20W 1,2m, gắn nổiĐáp ứng mục III chương V48bộ
112Lắp đặt đèn LED âm trần D114-13WĐáp ứng mục III chương V28bộ
113Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng mục III chương V40cái
114Lắp đặt hạt công tắc đơn 1 chiềuĐáp ứng mục III chương V74cái
115Lắp đặt hạt công tắc đơn 2 chiềuĐáp ứng mục III chương V12cái
116Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuĐáp ứng mục III chương V54cái
117Lắp đặt Quạt treo tường 45W - D400mmĐáp ứng mục III chương V8cái
118Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Đáp ứng mục III chương V4tủ
119Lắp đặt tủ điện âm tường 09 lineĐáp ứng mục III chương V15tủ
120Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmĐáp ứng mục III chương V1.800m
121Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmĐáp ứng mục III chương V1.150m
122Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmĐáp ứng mục III chương V320m
123Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mmĐáp ứng mục III chương V38m
124Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Đáp ứng mục III chương V20m
125Đóng cọc đồng D16-L2400Đáp ứng mục III chương V3cọc
126Kéo rải dây đồng trần D50Đáp ứng mục III chương V70m
127Mối hàn hóa nhiệtĐáp ứng mục III chương V6bộ
128Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Đáp ứng mục III chương V1tủ
129Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Đáp ứng mục III chương V4bộ
130Đế âmĐáp ứng mục III chương V45cái
131Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng mục III chương V17bộ
132Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng mục III chương V8bộ
133Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng mục III chương V17bộ
134Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng mục III chương V10bộ
135Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmĐáp ứng mục III chương V11cái
136Lắp đặt van 2 chiều D25 - HDPEĐáp ứng mục III chương V5cái
137Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmĐáp ứng mục III chương V0,84100m
138Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmĐáp ứng mục III chương V1,92100m
139Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmĐáp ứng mục III chương V0,36100m
140Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmĐáp ứng mục III chương V1,68100m
141Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 114mm chiều dày 5,3mmĐáp ứng mục III chương V1,26100m
142Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 6,7mmĐáp ứng mục III chương V0,48100m
143Lắp đặt Co 45 (lơi) uPVC D90Đáp ứng mục III chương V20cái
144Lắp đặt Co 45 (lơi) uPVC D114Đáp ứng mục III chương V56cái
145Lắp đặt Co 45 (lơi) uPVC D140Đáp ứng mục III chương V32cái
146Lắp đặt Y cong uPVC D90Đáp ứng mục III chương V8cái
147Lắp đặt Y cong uPVC D114Đáp ứng mục III chương V14cái
148Lắp đặt Y cong uPVC D140Đáp ứng mục III chương V10cái
149Thông tắc uPVC D90Đáp ứng mục III chương V8cái
150Thông tắc uPVC D114Đáp ứng mục III chương V8cái
151Thông tắc uPVC D140Đáp ứng mục III chương V4cái
152Lắp đặt giảm D140/114Đáp ứng mục III chương V8cái
153Lắp đặt giảm D114/90Đáp ứng mục III chương V8cái
154Lắp đặt giảm D90/42Đáp ứng mục III chương V24cái
155Lắp đặt nối răng trong uPVC D27Đáp ứng mục III chương V36cái
156Lắp đặt nối răng ngoài uPVC D27Đáp ứng mục III chương V36cái
157Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,1364100m3
158Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,0177100m3
159Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V1,352m3
160Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng mục III chương V4,0339m3
161Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V20,84m2
162Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V2,06m2
163Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V0,2142m3
164Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục III chương V0,0207tấn
165Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục III chương V0,0118100m2
166Tầng lọc bể tự hoạiĐáp ứng mục III chương V1bộ
167Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng mục III chương V5cái
B HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN + NHÀ XE HỌC SINH
C NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng mục III chương V76,05m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,1143tấn
3Cạo rỉ các kết cấu thépĐáp ứng mục III chương V20,8m2
4Tháo dỡ hệ cột, kèo thép. Cạo rỉ sétĐáp ứng mục III chương V4khung
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,1369100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,1064100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V1,116m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V1,643m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,0324100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V0,792m3
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,0726100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V0,444m3
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,0444100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0679tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,036tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0119tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0443tấn
18Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V0,5244m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V7,8808m3
20Lắp dựng lại hệ cột, kèo thép. Sơn hoàn thiệnĐáp ứng mục III chương V3khung
21Gia công xà gồ thépĐáp ứng mục III chương V0,114tấn
22Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục III chương V0,114tấn
23Bulong M18, L400Đáp ứng mục III chương V12cái
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V20,8m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng mục III chương V0,5265100m2
D NHÀ XE HỌC SINH
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng mục III chương V312,06m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,4431tấn
3Cạo rỉ các kết cấu thépĐáp ứng mục III chương V80,64m2
4Tháo dỡ hệ cột, kèo thép. Cạo rỉ sétĐáp ứng mục III chương V6khung
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,4212100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,3465100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V3,558m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V4,39m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,12100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V0,66m3
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,132100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V1,824m3
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,1824100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0166tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,2139tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0492tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,2377tấn
18Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V1,7708m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V42,21m3
20Lắp dựng lại hệ cột, kèo thép. Sơn hoàn thiệnĐáp ứng mục III chương V5khung
21Gia công xà gồ thépĐáp ứng mục III chương V0,443tấn
22Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục III chương V0,443tấn
23Bulong M18, L400Đáp ứng mục III chương V60cái
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V80,64m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng mục III chương V2,5262100m2
E HẠNG MỤC: THÁO DỠ KHỐI LỚP HỌC CŨ
1Tháo tấm lợp tônĐáp ứng mục III chương V3,3072100m2
2Tháo dỡ hệ xà gồ + vì kèo thépĐáp ứng mục III chương V1toàn bộ
3Tháo dỡ trầnĐáp ứng mục III chương V265,44m2
4Tháo dỡ hệ thống điệnĐáp ứng mục III chương V1toàn bộ
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng mục III chương V44,2m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng mục III chương V42,262m3
7Phá dỡ nền bê tông không cốt thépĐáp ứng mục III chương V27,176m3
8Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V6,943810m3/1km
9Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V6,94410m3/1km
F HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Đáp ứng mục III chương V1bể
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng mục III chương V0,72100m
3Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmĐáp ứng mục III chương V2cái
4Lắp đặt co 90 - HDPE D32Đáp ứng mục III chương V8cái
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,1814100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng mục III chương V3,2829m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,1482100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V1,6065100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,2224100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 200Đáp ứng mục III chương V4,725m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V40,658m3
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,9348100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,3255100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Đáp ứng mục III chương V1,1085tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Đáp ứng mục III chương V2,3039tấn
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V97,8m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng mục III chương V71,83m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục III chương V169,63m2
19Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suĐáp ứng mục III chương V32m
20CCLD nắp và thang thăm bể bằng inoxĐáp ứng mục III chương V2cái
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,6415100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,1766100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V11,06m3
24Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V32,548m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V183,28m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V47,4m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V5,056m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục III chương V0,3539100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục III chương V0,3049tấn
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng mục III chương V158cái
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Đáp ứng mục III chương V2đoạn ống
32Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmĐáp ứng mục III chương V1mối nối
33Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmĐáp ứng mục III chương V4cái
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,0327100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,0267100m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,0154100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,0055100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,242m3
39Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V0,3754m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V1,3444m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V0,25m2
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V0,0343m3
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục III chương V0,002100m2
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục III chương V0,0025tấn
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng mục III chương V1cái
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,9576100m3
47Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng mục III chương V19,6238m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,7618100m3
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 114mmĐáp ứng mục III chương V2,26100m
2Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 76mmĐáp ứng mục III chương V0,25100m
3Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 90mmĐáp ứng mục III chương V0,46100m
4Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmĐáp ứng mục III chương V1cái
5Lắp đặt van ren góc, đường kính van 76mmĐáp ứng mục III chương V14cái
6Lắp đặt khớp nối, đường 75mmĐáp ứng mục III chương V12cái
7Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng PP hàn, đường kính 114mmĐáp ứng mục III chương V23cái
8Lắp đặt co 90 thép tráng kẽm nối bằng PP hàn, đường kính 90mmĐáp ứng mục III chương V26cái
9Lắp đặt co 90 thép tráng kẽm nối bằng PP hàn, đường kính 76mmĐáp ứng mục III chương V16cái
10Khớp nối mềm D114Đáp ứng mục III chương V2cái
11Lắp đặt van an toàn, đường kính van 100mmĐáp ứng mục III chương V3cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmĐáp ứng mục III chương V2cái
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V99,8646m2
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,7628100m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng mục III chương V14,6444m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,6164100m3
17Lắp đặt dây tín hiệu chống nhiễu, chậm cháy FR/CXV 2Cx10mm2Đáp ứng mục III chương V862m
18Lắp đặt dây cấp nguồn, chậm cháy FR/CXV 2Cx1,5mm2Đáp ứng mục III chương V720m
19Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng mục III chương V1.580m
20Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy .Đáp ứng mục III chương V2,810 đầu
21Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Đáp ứng mục III chương V1,65 nút
22Lắp đặt chuông báo cháy .Đáp ứng mục III chương V1,65 chuông
23Lắp đặt hộp nối dây trung gianĐáp ứng mục III chương V1hộp
24Điện trở cuốiĐáp ứng mục III chương V6cái
25Lắp đặt kim thu sét dài 2mĐáp ứng mục III chương V1cái
26Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmĐáp ứng mục III chương V95m
27Mối hàn hóa nhiệtĐáp ứng mục III chương V6mối
28Cáp lụa neo trụĐáp ứng mục III chương V10,5m
29Đóng cọc chống sét bằng thép bọc đồng fi 16, L=2,4mĐáp ứng mục III chương V3cọc
30Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtĐáp ứng mục III chương V1hộp
31Lắp đặt bộ đế cột thu sétĐáp ứng mục III chương V1bộ
32Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmĐáp ứng mục III chương V0,026100m
33Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mmĐáp ứng mục III chương V0,024100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng mục III chương V0,7100m
35Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Đáp ứng mục III chương V30m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.191531E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.383E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý) kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu, cụ thể như sau: Số lượng đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên bằng 02 hoặc khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu > 5.560.477.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.120.954.000 VND.Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; kèo thép; hạng mục điện và hạng mục cấp thoát nước;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị > 5.560.477.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 11.120.954.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. - Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.560.477.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.120.954.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực từ hạng III trở lên theo quy định (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm.52
2 Kỹ sư phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.32
3 Kỹ sư phụ trách thi công phần kiến trúc – Hoàn thiện 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kiến trúc sư;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm.32
4 Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp học Điện - điện tử);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm.32
5 Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm.32
6 Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm.32
7 Kỹ sư quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Dân dụng, Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm.32
8 Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Sử dụng tốt2
2 Máy cắt gạch Sử dụng tốt2
3 Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) Sử dụng tốt2
4 Máy đầm dùi bê tông Sử dụng tốt4
5 Máy đầm bàn bê tông Sử dụng tốt2
6 Máy đầm cóc trọng lượng > 60 kG(hoặc công suất > 5.5 HP) Sử dụng tốt2
7 Máy khoan Sử dụng tốt2
8 Máy trộn bê tông, trộn vữa Sử dụng tốt4
9 Vận thăng – sức nâng 2T Sử dụng tốt1
10 Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) (bộ) Sử dụng tốt100
11 Cốp pha (kèm theo cây chống) (m2) Sử dụng tốt100
12 Máy thuỷ bình (*) Sử dụng tốt, có kiểm định còn hạn1
13 Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) Sử dụng tốt, có kiểm định còn hạn1
14 Xe đào > 0,8m3 (*) Sử dụng tốt, có kiểm định còn hạn1
15 Ô tô tự đổ > 5T (*) Sử dụng tốt, có kiểm định, đăng kiểm còn hạn1
16 Máy bơm nước Sử dụng tốt2
17 Cần trục ô tô > 10T (hoặc Ô tô tải có cần cẩu > 10T) (*) Sử dụng tốt, có kiểm định, đăng kiểm còn hạn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->