Gói thầu: Gói thầu số 1 (xây lắp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211229226-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG DỊCH VỤ HOÀNG ĐẠT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 (xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211229217 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công (Ngân sách huyện), kế hoạch vốn bố trí 03 năm), kế hoạch vốn bố trí 03 năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 21:14:00 đến ngày 2021-12-20 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,943,539,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.191531E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.383E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý) kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu, cụ thể như sau: Số lượng đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên bằng 02 hoặc khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu > 5.560.477.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.120.954.000 VND.Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; kèo thép; hạng mục điện và hạng mục cấp thoát nước;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị > 5.560.477.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 11.120.954.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. - Chi tiết xem E-HSMT đính kèm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.560.477.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.120.954.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực từ hạng III trở lên theo quy định (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công phần kiến trúc – Hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kiến trúc sư;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp học Điện - điện tử);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Dân dụng, Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc trọng lượng > 60 kG(hoặc công suất > 5.5 HP) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Vận thăng – sức nâng 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 11-Cốp pha (kèm theo cây chống) (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 12-Máy thuỷ bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe đào > 0,8m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ > 5T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có kiểm định, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Cần trục ô tô > 10T (hoặc Ô tô tải có cần cẩu > 10T) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có kiểm định, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG DỊCH VỤ HOÀNG ĐẠT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 (xây lắp) Trưởng THCS Lý Tự Trọng 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công (Ngân sách huyện), kế hoạch vốn bố trí 03 năm), kế hoạch vốn bố trí 03 năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a.1. Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên do Sở Xây dựng (hoặc Bộ Xây dựng) cấp còn hiệu lực. a.2. Riêng hạng mục thi công phòng cháy chữa cháy: Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) được phân chia phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy phải cung cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu. Hoăc: Trường hợp, Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) không có chức năng hoạt động theo quy định chuyên ngành thì Nhà thầu được phép đề xuất Nhà thầu phụ, thì Nhà thầu phụ đó phải có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu. Trong E-HSDT Nhà thầu phải đề xuất các phần công việc dự kiến sẽ dành cho Nhà thầu phụ và kê khai cụ thể tên Nhà thầu phụ đó theo Mẫu số 16 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư - Ban quản lý dự án huyện Thống Nhất - Địa chỉ: Đường N2, Khu trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, Khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.3771.209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất. + Địa chỉ: Đường D4, Khu trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, Khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 0251.3771.168. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Số 02, đường Phan Văn Trị, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822505 - Fax: 0251.3941718 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Số 02, đường Phan Văn Trị, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822505 - Fax: 0251.3941718. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 8 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 4,4508 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 13,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 3,5907 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 27,4976 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 64,2047 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 1,4524 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 9,681 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,1236 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 27,068 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 4,4368 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 18,46 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 2,1244 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 45,254 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 4,5254 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 19,876 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,9876 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 16,2 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,7024 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 133,056 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 13,9952 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 8,22 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,6082 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,1347 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 2,8103 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng mục III chương V | 1,1411 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,4265 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 2,627 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,0509 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 6,6436 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,5228 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,4939 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 3,1303 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,672 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 3,7451 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 2,6571 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 15,6407 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,8105 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,1109 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,4016 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,558 | tấn |
| 41 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng mục III chương V | 1,69 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 3,9387 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 25,857 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 15,9021 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 3,5082 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 23,1168 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 18,25 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 208,9563 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 38,8284 | m3 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III chương V | 891,94 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 510,52 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 1.620,3442 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 645,56 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 52,38 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 575,34 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 1.320,92 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III chương V | 74,88 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 2.594,2 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 510,52 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 3.805,828 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 65,33 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 65 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III chương V | 106,22 | m2 |
| 64 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Đáp ứng mục III chương V | 617,94 | m2 |
| 65 | Đất nâng nền | Đáp ứng mục III chương V | 279,2726 | m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 3,4434 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 31,4654 | m3 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng mục III chương V | 61,48 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng mục III chương V | 1.091,18 | m2 |
| 70 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 9,48 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng mục III chương V | 75,58 | m2 |
| 72 | Làm trần tole lạnh màu 13 sóng dày 3,9 dem, khung xương | Đáp ứng mục III chương V | 78,58 | m2 |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 3,5608 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 3,562 | tấn |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng mục III chương V | 7,0064 | 100m2 |
| 76 | Cung cấp lan can tay vịn cầu thang bằng Inox hộp, tay vịn Inox D60 | Đáp ứng mục III chương V | 23,652 | m2 |
| 77 | Vách ngăn Compact KT 0,5x0,9 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 78 | Cung cấp lan can bằng Inox hộp | Đáp ứng mục III chương V | 128,59 | m2 |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng mục III chương V | 151,972 | m2 |
| 80 | Cung cấp cửa đi khung sắt + hoa sắt bảo vệ | Đáp ứng mục III chương V | 125,6864 | m2 |
| 81 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5ly | Đáp ứng mục III chương V | 33,31 | m2 |
| 82 | Cung cấp cửa sổ khung sắt + hoa sắt bảo vệ | Đáp ứng mục III chương V | 103,2744 | m2 |
| 83 | Cắt và gắn kính dày 5 ly | Đáp ứng mục III chương V | 165,161 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 228,961 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III chương V | 262,271 | m2 |
| 86 | Cung cấp ổ khóa tay nắm Inox | Đáp ứng mục III chương V | 43 | bộ |
| 87 | Vách kính khung nhôm, kính dày 8ly | Đáp ứng mục III chương V | 22,4 | m2 |
| 88 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Đáp ứng mục III chương V | 22,4 | m2 |
| 89 | CCLD thang thăm mái bằng sắt + nắp đậy Inox | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 90 | Bộ chữ "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" bằng xi măng | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 12,6318 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng mục III chương V | 4,5262 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt dây CXV/DSTA 1C(3x25+1x16)mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 92 | m |
| 94 | Lắp đặt dây CXV 1x16mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 312 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III chương V | 78 | m |
| 96 | Lắp đặt dây CXV/DSTA 1C(3x10)mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 100 | m |
| 97 | Lắp đặt dây CXV 1x(2x4)mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 35 | m |
| 98 | Lắp đặt dây CV 1x6mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 680 | m |
| 99 | Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 2.520 | m |
| 100 | Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 3.600 | m |
| 101 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III chương V | 28 | cái |
| 106 | Lắp đặt RCBO 2P 16A-30mA | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 107 | Lắp đặt CB 2P 20A-6KA | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt CB 2P 16A-6KA | Đáp ứng mục III chương V | 40 | cái |
| 109 | Lắp đặt đèn cao áp bóng LED - Gắn tường | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn LED TUBE T8 1x20W 1,2m, gắn nổi | Đáp ứng mục III chương V | 18 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn LED TUBE T8 2x20W 1,2m, gắn nổi | Đáp ứng mục III chương V | 48 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn LED âm trần D114-13W | Đáp ứng mục III chương V | 28 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng mục III chương V | 40 | cái |
| 114 | Lắp đặt hạt công tắc đơn 1 chiều | Đáp ứng mục III chương V | 74 | cái |
| 115 | Lắp đặt hạt công tắc đơn 2 chiều | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Đáp ứng mục III chương V | 54 | cái |
| 117 | Lắp đặt Quạt treo tường 45W - D400mm | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Đáp ứng mục III chương V | 4 | tủ |
| 119 | Lắp đặt tủ điện âm tường 09 line | Đáp ứng mục III chương V | 15 | tủ |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng mục III chương V | 1.800 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Đáp ứng mục III chương V | 1.150 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Đáp ứng mục III chương V | 320 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm | Đáp ứng mục III chương V | 38 | m |
| 124 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Đáp ứng mục III chương V | 20 | m |
| 125 | Đóng cọc đồng D16-L2400 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cọc |
| 126 | Kéo rải dây đồng trần D50 | Đáp ứng mục III chương V | 70 | m |
| 127 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 128 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 129 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 130 | Đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 45 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng mục III chương V | 17 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng mục III chương V | 8 | bộ |
| 133 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng mục III chương V | 17 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng mục III chương V | 10 | bộ |
| 135 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng mục III chương V | 11 | cái |
| 136 | Lắp đặt van 2 chiều D25 - HDPE | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,84 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng mục III chương V | 1,92 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,36 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng mục III chương V | 1,68 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 114mm chiều dày 5,3mm | Đáp ứng mục III chương V | 1,26 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 6,7mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,48 | 100m |
| 143 | Lắp đặt Co 45 (lơi) uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 20 | cái |
| 144 | Lắp đặt Co 45 (lơi) uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 56 | cái |
| 145 | Lắp đặt Co 45 (lơi) uPVC D140 | Đáp ứng mục III chương V | 32 | cái |
| 146 | Lắp đặt Y cong uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt Y cong uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 14 | cái |
| 148 | Lắp đặt Y cong uPVC D140 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 149 | Thông tắc uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 150 | Thông tắc uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 151 | Thông tắc uPVC D140 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt giảm D140/114 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt giảm D114/90 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt giảm D90/42 | Đáp ứng mục III chương V | 24 | cái |
| 155 | Lắp đặt nối răng trong uPVC D27 | Đáp ứng mục III chương V | 36 | cái |
| 156 | Lắp đặt nối răng ngoài uPVC D27 | Đáp ứng mục III chương V | 36 | cái |
| 157 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,1364 | 100m3 |
| 158 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0177 | 100m3 |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 1,352 | m3 |
| 160 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 4,0339 | m3 |
| 161 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 20,84 | m2 |
| 162 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 2,06 | m2 |
| 163 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2142 | m3 |
| 164 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục III chương V | 0,0207 | tấn |
| 165 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III chương V | 0,0118 | 100m2 |
| 166 | Tầng lọc bể tự hoại | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 167 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN + NHÀ XE HỌC SINH | |||
| C | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 76,05 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,1143 | tấn |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Đáp ứng mục III chương V | 20,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ cột, kèo thép. Cạo rỉ sét | Đáp ứng mục III chương V | 4 | khung |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,1369 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,1064 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 1,116 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 1,643 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,792 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,0726 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,444 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,0444 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0679 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,036 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0119 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0443 | tấn |
| 18 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 0,5244 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 7,8808 | m3 |
| 20 | Lắp dựng lại hệ cột, kèo thép. Sơn hoàn thiện | Đáp ứng mục III chương V | 3 | khung |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,114 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,114 | tấn |
| 23 | Bulong M18, L400 | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 20,8 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng mục III chương V | 0,5265 | 100m2 |
| D | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 312,06 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,4431 | tấn |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Đáp ứng mục III chương V | 80,64 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ cột, kèo thép. Cạo rỉ sét | Đáp ứng mục III chương V | 6 | khung |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,4212 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,3465 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 3,558 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 4,39 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,12 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,66 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,132 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 1,824 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,1824 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0166 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,2139 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0492 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,2377 | tấn |
| 18 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 1,7708 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 42,21 | m3 |
| 20 | Lắp dựng lại hệ cột, kèo thép. Sơn hoàn thiện | Đáp ứng mục III chương V | 5 | khung |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,443 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,443 | tấn |
| 23 | Bulong M18, L400 | Đáp ứng mục III chương V | 60 | cái |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 80,64 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng mục III chương V | 2,5262 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: THÁO DỠ KHỐI LỚP HỌC CŨ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Đáp ứng mục III chương V | 3,3072 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ xà gồ + vì kèo thép | Đáp ứng mục III chương V | 1 | toàn bộ |
| 3 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng mục III chương V | 265,44 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện | Đáp ứng mục III chương V | 1 | toàn bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | 44,2 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng mục III chương V | 42,262 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 27,176 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 6,9438 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 6,944 | 10m3/1km |
| F | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,72 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt co 90 - HDPE D32 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,1814 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng mục III chương V | 3,2829 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,1482 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 1,6065 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2224 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 4,725 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 40,658 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,9348 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,3255 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Đáp ứng mục III chương V | 1,1085 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Đáp ứng mục III chương V | 2,3039 | tấn |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 97,8 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục III chương V | 71,83 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III chương V | 169,63 | m2 |
| 19 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Đáp ứng mục III chương V | 32 | m |
| 20 | CCLD nắp và thang thăm bể bằng inox | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,6415 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,1766 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 11,06 | m3 |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 32,548 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 183,28 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 47,4 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 5,056 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III chương V | 0,3539 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục III chương V | 0,3049 | tấn |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng mục III chương V | 158 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Đáp ứng mục III chương V | 2 | đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | mối nối |
| 33 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,0327 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0267 | 100m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,0154 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0055 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,242 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 0,3754 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 1,3444 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 0,25 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0343 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III chương V | 0,002 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục III chương V | 0,0025 | tấn |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,9576 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng mục III chương V | 19,6238 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,7618 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Đáp ứng mục III chương V | 2,26 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,46 | 100m |
| 4 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren góc, đường kính van 76mm | Đáp ứng mục III chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt khớp nối, đường 75mm | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng PP hàn, đường kính 114mm | Đáp ứng mục III chương V | 23 | cái |
| 8 | Lắp đặt co 90 thép tráng kẽm nối bằng PP hàn, đường kính 90mm | Đáp ứng mục III chương V | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt co 90 thép tráng kẽm nối bằng PP hàn, đường kính 76mm | Đáp ứng mục III chương V | 16 | cái |
| 10 | Khớp nối mềm D114 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van an toàn, đường kính van 100mm | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 99,8646 | m2 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,7628 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng mục III chương V | 14,6444 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,6164 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt dây tín hiệu chống nhiễu, chậm cháy FR/CXV 2Cx10mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 862 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cấp nguồn, chậm cháy FR/CXV 2Cx1,5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 720 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng mục III chương V | 1.580 | m |
| 20 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy . | Đáp ứng mục III chương V | 2,8 | 10 đầu |
| 21 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Đáp ứng mục III chương V | 1,6 | 5 nút |
| 22 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Đáp ứng mục III chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 23 | Lắp đặt hộp nối dây trung gian | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hộp |
| 24 | Điện trở cuối | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 26 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Đáp ứng mục III chương V | 95 | m |
| 27 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng mục III chương V | 6 | mối |
| 28 | Cáp lụa neo trụ | Đáp ứng mục III chương V | 10,5 | m |
| 29 | Đóng cọc chống sét bằng thép bọc đồng fi 16, L=2,4m | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cọc |
| 30 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt bộ đế cột thu sét | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,026 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,024 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,7 | 100m |
| 35 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Đáp ứng mục III chương V | 30 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.191531E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.383E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý) kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu, cụ thể như sau: Số lượng đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên bằng 02 hoặc khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu > 5.560.477.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.120.954.000 VND.Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; kèo thép; hạng mục điện và hạng mục cấp thoát nước;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị > 5.560.477.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 11.120.954.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. - Chi tiết xem E-HSMT đính kèm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.560.477.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.120.954.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực từ hạng III trở lên theo quy định (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách thi công phần kiến trúc – Hoàn thiện | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kiến trúc sư;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp học Điện - điện tử);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm. | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ sư quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Dân dụng, Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi bê tông | Sử dụng tốt | 4 |
| 5 | Máy đầm bàn bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc trọng lượng > 60 kG(hoặc công suất > 5.5 HP) | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Sử dụng tốt | 4 |
| 9 | Vận thăng – sức nâng 2T | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) (bộ) | Sử dụng tốt | 100 |
| 11 | Cốp pha (kèm theo cây chống) (m2) | Sử dụng tốt | 100 |
| 12 | Máy thuỷ bình (*) | Sử dụng tốt, có kiểm định còn hạn | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | Sử dụng tốt, có kiểm định còn hạn | 1 |
| 14 | Xe đào > 0,8m3 (*) | Sử dụng tốt, có kiểm định còn hạn | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ > 5T (*) | Sử dụng tốt, có kiểm định, đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Cần trục ô tô > 10T (hoặc Ô tô tải có cần cẩu > 10T) (*) | Sử dụng tốt, có kiểm định, đăng kiểm còn hạn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi