Gói thầu: Xây lắp + thiết bị PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211236575-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đại Tự
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20211233677
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 21:08:00 đến ngày 2021-12-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,019,360,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.953E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cơ điện hoặc hệ thống điện, đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên cấp thoát nước, đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc tương đương, đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực)Đã là cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kiểm toán (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực).Đã là cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật tối thiểu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có trình độ được đào tạo phù hợp với gói thầu. Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,00 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,00 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài - công suất: 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài - công suất: 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Đại Tự
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị PCCC
Xây mới nhà 3 tầng 15 phòng Trường THCS Đại Tự, xã Đại Tự, huyện Yên Lạc (Hạng mục: Nhà lớp học Bộ môn + phòng lý thuyết)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Đại Tự , địa chỉ: Xã Đại Tự Huyện Yên lạc tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: UBND xã Đại Tự Địa chỉ: Xã Đại Tự huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 0984932013
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn Mê Linh Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần công nghệ xây dựng Châu Á Tư vấn thẩm định E-HSDT,kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thành Đô


- Bên mời thầu: UBND xã Đại Tự , địa chỉ: Xã Đại Tự Huyện Yên lạc tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: UBND xã Đại Tự Địa chỉ: Xã Đại Tự huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 0984932013


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: UBND xã Đại Tự Địa chỉ: Xã Đại Tự huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 0984932013
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đại Tự 0984932013
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,8236100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt51,70341m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,78100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41,5736m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,52tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,7222tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,0099tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7581tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,053tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1581tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3234tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,7185tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,1916tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6972tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,3651tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,3642tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,3293tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,9259tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30,3091tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9458tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5488tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3671tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1876tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,6624100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5911100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,1452100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,3946100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,9621100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,7041100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1974100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,9319100m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt206,1321m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt38,3512m3
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,5802m3
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt55,9838m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt341,424m3
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,963m3
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22,0961m3
39Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt136,7945m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,7498100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,3882100m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7974100m3
43Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt470,6609m3
44Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,5792m3
45Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt46,0777m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.402,0468m2
47Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt193,8288m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt160,792m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt538,7682m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3.427,1856m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt278,826m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.855,3616m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt232,9896m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt497,514m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt208,278m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2.295,4358m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6.291,8768m2
58Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,5436tấn
59Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,5436tấn
60Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,4mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,3915100m2
61Tôn úp nóc khổ 400Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt95,63m
62Máng tôn thu nước trục 1-2, 20-21Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,8m
63Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,637m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,493m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,1368m2
66Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt31,9044m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt57,348m2
68Đặt ống thoát nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
69Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,052m3
70Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0395m3
71Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt70,5453m3
72Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.898,11m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt55,4676m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt36,9784m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,56m2
76Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,212m3
77Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt112,896m2
78Gia công lan can bằng thép hộpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,315tấn
79Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt33,388m2
80Bản mã + vít lởTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt56bộ
81Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt315kg
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,8912m3
83Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20,8333m3
84Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt57,6m2
85Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, hệ 450 ( phụ kiện đồng bộ )Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt123,12m2
86Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, hệ 450 ( phụ kiện đồng bộ )Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt34,32m2
87Cửa so nhôm hệ, cửa sổ 3 cánh mở trượt hệ 2600 ( phụ kiện đồng bộ )Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt198,36m2
88Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất, hệ 4400 ( phụ kiện đồng bộ )Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,16m2
89Vách kính nhôm hệTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt37,8624m2
90Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,2364tấn
91Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt198,36m2
92Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa S1Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3.236,4kg
93Làm trần nhà vệ sinh bằng trần tôn khung xươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt52,7088m2
94S/x lắp dựng vách ngăn WC bằng tấm HPL compactTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,2m2
95Gia công lan can bằng thép hộpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,5281tấn
96Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt126,8268m2
97Sơn tĩnh điện thép hộp trang trí và lan canTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2.528,1kg
98Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22,9199100m2
99Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,5358100m2
100Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1kmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt68,379310m³/1km
101Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt68,379310m³/1km
102Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 24,1Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt68,379310m³/1km
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m - 2X36W, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt144bộ
2Lắp đặt các loại đèn LED D220X48-14WTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt51bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt96cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21cái
6Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc xoay chiềuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc xoay chiềuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt102cái
10Lắp đặt các Aptomat 2P - 10ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
11Lắp đặt các Aptomat 1P - 16ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23cái
12Lắp đặt các Aptomat 2P - 32ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
13Lắp đặt các Aptomat 3P - 63ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
14Lắp đặt các Aptomat 3P - 200ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
15Tủ điện bằng tôn KT : 420x320x120Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3tủ
16Hộp cài ATMTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15hộp
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2.700m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.100m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt410m
20Lắp đặt dây dẫn dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20m
21Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x50+1x25mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt100m
22Ống nhựa mềm D16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2.700m
23Ống nhựa mềm D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.100m
24Ống nhựa mềm D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt410m
25Hộp nốiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15hộp
26Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cọc
27Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21cái
28Bình đặt kim thu sétTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21cái
29Đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14cọc
30Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt160m
31Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt82m
32Cọc đỡ dây thu sét D10Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21cái
33Bulong - đai ốc vành đệmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20bộ
34Kẹp kiểm traTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt411m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41m3
C HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt Ống PPR D50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,24100m
2Lắp đặt Ống PPR D40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,24100m
3Lắp đặt Ống PPR D32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,22100m
4Lắp đặt Ống PPR D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,26100m
5Lắp đặt Ống PPR D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2100m
6Lắp đặt Côn thu PPR D50/40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
7Lắp đặt Côn thu PPR D50/32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
8Lắp đặt Côn thu PPR D40/25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
9Lắp đặt Côn thu PPR D25/20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40cái
10Lắp đặt Tê PPR D50/50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
11Lắp đặt Tê PPR D25/20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
12Lắp đặt Cút PPR D50/50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
13Lắp đặt Cút PPR D40/40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
14Lắp đặt Cút PPR D20/20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt80cái
15Lắp đặt Măng xông PPR D50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
16Lắp đặt Măng xông PPR D40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
17Lắp đặt Măng xông PPR D32mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
18Lắp đặt Măng xông PPR D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
19Lắp đặt Măng xông PPR D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
20Lắp đặt Rắc co D50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
21Lắp đặt Van chặn D50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
22Lắp đặt Van chặn D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
23Van phaoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
24Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15bộ
25Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
26Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22bộ
27Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22bộ
28Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
29Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
30Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
31Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
32Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9bộ
33Van xả tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9bộ
34Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bể
35Lắp đặt Ống PVC D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,44100m
36Lắp đặt ống PVC D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2100m
37Lắp đặt Ống PVC D60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9100m
38Lắp đặt Ống PVC D42Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,16100m
39Lắp đặt Tê nhựa D110/110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
40Lắp đặt Tê nhựa D90/60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
41Lắp đặt Tê nhựa D60/42Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
42Lắp đặt Măng xông PVC D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11cái
43Lắp đặt Măng xông PVC D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
44Lắp đặt Măng xông PVC D60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25cái
45Lắp đặt Cút nhựa D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
46Lắp đặt Cút nhựa D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
47Lắp đặt Cút nhựa D60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
48Lắp đặt Cút nhựa D42Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
49Lắp đặt Phễu thu nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
50Ống kiểm traTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (thủ công 5%)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,89511m3
52Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1701100m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,9684m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,9368100m3
55Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,9368100m3/1km
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,775m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1654tấn
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0156100m2
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0005m3
60Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,1051m3
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22,68m2
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,7944m2
63Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27,87m2
64Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,667m3
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1933tấn
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0324100m2
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt81cấu kiện
68Lắp đặt Ống PVC D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,02100m
69Lắp đặt Cút nhựa D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
70Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1kmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,21910m3/1km
71Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9kmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,21910m3/1km
72Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 24,1kmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,21910m3/1km
D HẠNG MỤC: PHẦN BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,3871100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,56391m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8376100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,7316m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,1094tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4533tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,5923tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1576tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2164tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0587tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,2634100m2
12Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,644100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,4471m3
14Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,7306m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,8789m3
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt121,132m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt66,3084m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt187,4404m2
19Băng cản nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1tb
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt73,7884m2
21Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1122m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,414m2
23Nắp tôn bịt lỗ thăm bểTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0252tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0866tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0036tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,008tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1044100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0217100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1484m3
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1363m3
32Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,4252m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60,432m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt51,31m2
35Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,816m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60,432m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt54,126m2
38Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0804tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0804tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,4mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,198100m2
41Tôn úp nóc - úp sườn khổ 400Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,6m
42Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,4235m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,4235m3
44S/x lắp dựng cửa khung thép pano tônTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,92
45Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0277tấn
46Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,68m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0081m2
48Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt150m
49Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,949310m³/1km
50Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,949310m³/1km
51Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,949310m³/1km
E HẠNG MỤC: PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 trung tâm
2Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
3Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy khóiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,810 đầu
4Lắp đặt đèn báo phòngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,65 đèn
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,85 nút
6Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,85 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,85 đèn
8Hộp đựng tổ hợp chuông đèn, nút ấnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9Hộp
9Thiết bị kiểm soát cuối đường dâyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*0,75mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt860m
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,325100m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,8333m3
13Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5Px2x0,75mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt150m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3100 m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm(ống bảo vệ cáp tín hiệu)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt860m
17Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50cái
18Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 16mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt300cái
19Kẹp giữ ống luồn dây đường kính D20mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt75cái
20Kẹp giữ ống luồn dây đường kính D16mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt430cái
21Lắp đặt hộp nối, phân dây chia tầng 235x235x80mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3hộp
22Đóng cọc tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy.Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cọc
23Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25m
24Hộp kiểm tra điện trở kích thước 200x200mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
25Đo điện trở hệ thống chống tĩnh điện của tủ trung tâmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1lần
26Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 80x80x5mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt36hộp
27Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 máy
28Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (cáp máy bơm) 3x25+1x16mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20m
29Rọ hút D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2chiếc
30Y lọc D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2chiếc
31Lắp đặt van một chiều, ĐK 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
32Van chặn mặt bích ĐK100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
33Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
34Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
35Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
36Hệ thống tiếp địa cho bơm chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
37Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,555100m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,5m3
39Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,72100m
40Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,45100m
41Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,36100m
42Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
43Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
44Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
45Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
46Lắp đặt cút thép tráng kẽm(cút ren trong) nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
47Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
48Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
49Lắp đặt cút thép tráng kẽm ren trong - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
50Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cặp bích
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt68,84451m2
52Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
53Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,056m3
54Hộp chữa cháy vách tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9chiếc
55Lắp đặt van ren - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
56Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20 mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9cuộn
57Lăng phun chữa cháy D50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9chiếc
58Hộp chữa cháy ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2chiếc
59Cuộn vòi chữa cháy D65Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cuộn
60Lăng phun chữa cháy D65Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4chiếc
61Lắp đặt van ren - Đường kính 67mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
62Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
63Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
64Bảng nội quy tiêu lệnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9bộ
65Hộp đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9Hộp
66Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25 đèn
67Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn không có hướngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,45 đèn
68Lắp đặt đèn báo sự cốTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35 đèn
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt580m
70Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 16mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt195cái
71Kẹp giữ ống luồn dây đường kính D16mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt290cái
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt580m
F HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ PCCC
1Trung tâm báo cháy tự động 10zoneTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1TT
2Tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1tủ
3Máy bơm Điện chữa cháy Q= 81 m3/h, H= 65mcnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1máy
4Máy bơm Diezen dự phòng chữa cháy Q= 81 m3/h, H= 65 mcnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1máy
5Bộ nguồn dự phòng Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 VdcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
6Bình chữa cháy MFZ4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18bình
7Bình chữa cháy MT3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.953E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu71
2 Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu51
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cơ điện hoặc hệ thống điện, đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu41
4 Cán bộ kỹ thuật thi công nước 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên cấp thoát nước, đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu41
5 Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc tương đương, đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu41
6 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu41
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực)Đã là cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu41
8 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kiểm toán (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực).Đã là cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu41
9 Công nhân kỹ thuật tối thiểu 10 Có trình độ được đào tạo phù hợp với gói thầu. Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7 tấn Ô tô tự đổ 7 tấn2
2 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m31
3 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,00 kW Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,00 kW1
4 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW1
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW1
7 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW1
8 Máy thủy bình Máy thủy bình1
9 Máy phát điện Máy phát điện1
10 Máy mài - công suất: 2,7 kW Máy mài - công suất: 2,7 kW1
11 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW1
12 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
13 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW1
14 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg1
15 Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay1
16 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->