Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211201428-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20211195655
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Buôn Ma Thuột
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 20:54:00 đến ngày 2021-12-21 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,984,185,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.95255E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trong 05 năm trở lại đây có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này, đã được chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (kèm theo tài liệu chứng minh: Bản sao văn bằng tốt nghiệp, bảng kê khai năng lực, giấy chứng nhận huấn luyện; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (đối với công trình tương tự ); Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dựng hạng 3 hoặc cao hơn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc cao hơn). Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trong 05 năm trở lại đây có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh: Bản sao văn bằng tốt nghiệp, bảng kê khai năng lực; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (đối với công trình tương tự )
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị ≥ 200kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa dung tích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông dung tích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Trường Tiểu học Nguyễn Đình Chiểu (phân hiệu Buôn Kom Leo); Hạng mục: Nhà lớp học 06 phòng
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Buôn Ma Thuột
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột , địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623.951312
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH đầu tư và phát triển Hoàng Danh


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột , địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623.951312


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623.951312
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623.951312
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623.951312
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột, số 01 Lý Nam Đế, thành phố Buôn Ma Thuột, điện thoại: 02623.989293
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CÔNG VIỆC
1Đào móng cột bằng máy đàoTheo hồ sơ đã phê duyệt2,012100m3
2Đào móng băng bằng thủ côngTheo hồ sơ đã phê duyệt60,116m3
3Lót đá 4x6 vữa XM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt27,402m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,332tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ đã phê duyệt3,074tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,194tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ đã phê duyệt1,293tấn
8Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmTheo hồ sơ đã phê duyệt3,057tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,32tấn
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ đã phê duyệt1,018tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,389tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ đã phê duyệt1,073tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ đã phê duyệt7,201tấn
14Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,225tấn
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,298tấn
16Xây móng đá hộc, vữa XM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt50,184m3
17Bê tông móng đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ đã phê duyệt40,488m3
18Bê tông cột đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ đã phê duyệt5,742m3
19Bê tông cột đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ đã phê duyệt5,547m3
20Bê tông cột đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ đã phê duyệt8,925m3
21Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ đã phê duyệt39,106m3
22Bê tông sàn đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ đã phê duyệt31,005m3
23Bê tông lanh tô, lanh tô đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ đã phê duyệt9,106m3
24Bê tông cầu thang đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ đã phê duyệt3,559m3
25Ván khuôn móngTheo hồ sơ đã phê duyệt0,908100m2
26Ván khuôn cộtTheo hồ sơ đã phê duyệt2,946100m2
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ đã phê duyệt4,536100m2
28Ván khuôn gỗ sànTheo hồ sơ đã phê duyệt2,767100m2
29Ván khuôn gỗ cầu thangTheo hồ sơ đã phê duyệt0,349100m2
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ đã phê duyệt1,658100m2
31Đào xúc đất đắp nềnTheo hồ sơ đã phê duyệt2,182100m3
32Vận chuyển đất đắp nềnTheo hồ sơ đã phê duyệt2,163100m3
33Đắp đất nềnTheo hồ sơ đã phê duyệt216,315m3
34Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ đã phê duyệt31,937m3
35Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ đã phê duyệt5,669m3
36Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo hồ sơ đã phê duyệt36,693m3
37Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo hồ sơ đã phê duyệt5,602m3
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ đã phê duyệt507,26m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ đã phê duyệt493,28m2
40Kẻ ron tường ngoàiTheo hồ sơ đã phê duyệt130,8m
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ đã phê duyệt100,17m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ đã phê duyệt119,8m2
43Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ đã phê duyệt327,22m2
44Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo hồ sơ đã phê duyệt247,4m2
45Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ đã phê duyệt98,26m2
46Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo hồ sơ đã phê duyệt134m
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ đã phê duyệt109,2m
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ đã phê duyệt98,26m2
49Ốp đá granit tự nhiênTheo hồ sơ đã phê duyệt51,075m2
50Lót đá 4x6 vữa XM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt24,326m3
51Lát nền, sàn gạch Cêramic 400x400Theo hồ sơ đã phê duyệt422,81m2
52Láng hè dày 3cm, vữa XM M100Theo hồ sơ đã phê duyệt69,92m2
53SX, Lắp dựng cửa sắt kínhTheo hồ sơ đã phê duyệt123,12m2
54SX, Lắp dựng khung sắt kínhTheo hồ sơ đã phê duyệt13,943m2
55SX, Lắp dựng khung hoa sắt bảo vệTheo hồ sơ đã phê duyệt112,2m2
56Gia công lan canTheo hồ sơ đã phê duyệt0,458tấn
57Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ đã phê duyệt51,76m2
58Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmTheo hồ sơ đã phê duyệt121 bộ
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt182,671m2
60Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ đã phê duyệt1,942tấn
61Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ đã phê duyệt1,942tấn
62Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmTheo hồ sơ đã phê duyệt3,695100m2
63Đóng trần tôn lạnh dày 0,25mmTheo hồ sơ đã phê duyệt213,72m2
64Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75Theo hồ sơ đã phê duyệt12,45m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt252,1921m2
66Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt1.000,54m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ đã phê duyệt969,24m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt1.089,15m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt927,79m2
70Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo hồ sơ đã phê duyệt1381 cấu kiện
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,894100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,18100m
73Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo hồ sơ đã phê duyệt24cái
74Lắp đặt cầu chắn rác trên sê nôTheo hồ sơ đã phê duyệt12cái
75Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ đã phê duyệt3,844100m2
B ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ đã phê duyệt24bộ
2Lắp đặt quạt trần đảoTheo hồ sơ đã phê duyệt30cái
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ đã phê duyệt11bộ
4Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ đã phê duyệt12cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ đã phê duyệt28cái
6Lắp đặt ổ cắm baTheo hồ sơ đã phê duyệt16cái
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ đã phê duyệt2cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ đã phê duyệt10cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ đã phê duyệt1cái
10Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt656m
11Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt234m
12Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt130m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt50m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ đã phê duyệt460m
15Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTheo hồ sơ đã phê duyệt1bộ
16Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Theo hồ sơ đã phê duyệt1hộp
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ đã phê duyệt10hộp
C CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ đã phê duyệt6cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ đã phê duyệt6cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ đã phê duyệt65m
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ đã phê duyệt10,921m3
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ đã phê duyệt30m
6Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ đã phê duyệt10,92m3
7Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ đã phê duyệt11cọc
8Chân để dây D=8 (trên mái)Theo hồ sơ đã phê duyệt12bộ
9E keTheo hồ sơ đã phê duyệt24bộ
10Bảng chống LóaTheo hồ sơ đã phê duyệt6bộ
D PHÁ DỠ
1Phá dỡ tường xây gạchTheo hồ sơ đã phê duyệt38,164m3
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo hồ sơ đã phê duyệt1,365m3
3Phá dỡ móng đáTheo hồ sơ đã phê duyệt16,04m3
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ đã phê duyệt4,83m3
5Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo hồ sơ đã phê duyệt16,1m3
6Vận chuyển phế thải đi đổ đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ đã phê duyệt74,889m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.95255E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trong 05 năm trở lại đây có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này, đã được chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (kèm theo tài liệu chứng minh: Bản sao văn bằng tốt nghiệp, bảng kê khai năng lực, giấy chứng nhận huấn luyện; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (đối với công trình tương tự ); Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dựng hạng 3 hoặc cao hơn).33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc cao hơn). Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trong 05 năm trở lại đây có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh: Bản sao văn bằng tốt nghiệp, bảng kê khai năng lực; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (đối với công trình tương tự )22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 5 tấn2
2 Máy đào ≥ 0,8m31
3 Máy tời ≥ 200kg1
4 Máy trộn vữa dung tích ≥ 150l1
5 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->