Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211201428-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211195655 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Buôn Ma Thuột |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 20:54:00 đến ngày 2021-12-21 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,984,185,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.95255E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trong 05 năm trở lại đây có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này, đã được chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (kèm theo tài liệu chứng minh: Bản sao văn bằng tốt nghiệp, bảng kê khai năng lực, giấy chứng nhận huấn luyện; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (đối với công trình tương tự ); Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dựng hạng 3 hoặc cao hơn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc cao hơn). Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trong 05 năm trở lại đây có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh: Bản sao văn bằng tốt nghiệp, bảng kê khai năng lực; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (đối với công trình tương tự ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 200kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Trường Tiểu học Nguyễn Đình Chiểu (phân hiệu Buôn Kom Leo); Hạng mục: Nhà lớp học 06 phòng 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Buôn Ma Thuột |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623.951312 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623.951312 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623.951312 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột, số 01 Lý Nam Đế, thành phố Buôn Ma Thuột, điện thoại: 02623.989293 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CÔNG VIỆC | |||
| 1 | Đào móng cột bằng máy đào | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,012 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 60,116 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 27,402 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,332 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,074 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,194 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,293 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,057 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,32 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,018 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,389 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,073 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 7,201 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,225 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,298 | tấn |
| 16 | Xây móng đá hộc, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 50,184 | m3 |
| 17 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 40,488 | m3 |
| 18 | Bê tông cột đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5,742 | m3 |
| 19 | Bê tông cột đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5,547 | m3 |
| 20 | Bê tông cột đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 8,925 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 39,106 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 31,005 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 9,106 | m3 |
| 24 | Bê tông cầu thang đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,559 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,908 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,946 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4,536 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,767 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,349 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,658 | 100m2 |
| 31 | Đào xúc đất đắp nền | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,182 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đắp nền | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,163 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất nền | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 216,315 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 31,937 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5,669 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 36,693 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5,602 | m3 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 507,26 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 493,28 | m2 |
| 40 | Kẻ ron tường ngoài | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 130,8 | m |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 100,17 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 119,8 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 327,22 | m2 |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 247,4 | m2 |
| 45 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 98,26 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 134 | m |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 109,2 | m |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 98,26 | m2 |
| 49 | Ốp đá granit tự nhiên | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 51,075 | m2 |
| 50 | Lót đá 4x6 vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 24,326 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch Cêramic 400x400 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 422,81 | m2 |
| 52 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 69,92 | m2 |
| 53 | SX, Lắp dựng cửa sắt kính | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 123,12 | m2 |
| 54 | SX, Lắp dựng khung sắt kính | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 13,943 | m2 |
| 55 | SX, Lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 112,2 | m2 |
| 56 | Gia công lan can | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,458 | tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 51,76 | m2 |
| 58 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 12 | 1 bộ |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 182,67 | 1m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,942 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,942 | tấn |
| 62 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,695 | 100m2 |
| 63 | Đóng trần tôn lạnh dày 0,25mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 213,72 | m2 |
| 64 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 12,45 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 252,192 | 1m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1.000,54 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 969,24 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1.089,15 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 927,79 | m2 |
| 70 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 138 | 1 cấu kiện |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,894 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 24 | cái |
| 74 | Lắp đặt cầu chắn rác trên sê nô | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 12 | cái |
| 75 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,844 | 100m2 |
| B | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 30 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 656 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 234 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 130 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 460 | m |
| 15 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 10 | hộp |
| C | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 65 | m |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 10,92 | 1m3 |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 30 | m |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 10,92 | m3 |
| 7 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 11 | cọc |
| 8 | Chân để dây D=8 (trên mái) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 12 | bộ |
| 9 | E ke | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 24 | bộ |
| 10 | Bảng chống Lóa | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6 | bộ |
| D | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 38,164 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,365 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng đá | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 16,04 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4,83 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 16,1 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đi đổ đúng nơi quy định | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 74,889 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.95255E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trong 05 năm trở lại đây có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này, đã được chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (kèm theo tài liệu chứng minh: Bản sao văn bằng tốt nghiệp, bảng kê khai năng lực, giấy chứng nhận huấn luyện; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (đối với công trình tương tự ); Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dựng hạng 3 hoặc cao hơn). | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc cao hơn). Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trong 05 năm trở lại đây có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh: Bản sao văn bằng tốt nghiệp, bảng kê khai năng lực; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (đối với công trình tương tự ) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy tời | ≥ 200kg | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa dung tích | ≥ 150l | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích | ≥ 250l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi