Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí; cung cấp thiết bị nội thất, văn phòng, phòng 1 cửa, kho lưu trữ; hệ thống camera quan sát

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211235399-02
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí; cung cấp thiết bị nội thất, văn phòng, phòng 1 cửa, kho lưu trữ; hệ thống camera quan sát
Số hiệu KHLCNT 20211235378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 21:43:00 đến ngày 2021-12-23 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,083,022,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9624533E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2707555E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.158.115.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.474.346.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã qua tập huấn và được cấp giấy chứng nhận về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình).- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công kiến trúc
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại trở lên chuyên ngành kiến trúc.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật thi công kiến trúc)- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng).- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện, điện nhẹ, thông tin liên lạc, điều hòa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên môn ngành điện hoặc điện tử hoặc thông tin liên lạc.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật thi công điện, điện nhẹ, thông tin liên lạc, điều hòa).- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên môn ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước).- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên môn ngành cơ khí.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị).- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động).- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình).- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc).- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng thi công phòng cháy và chữa cháy hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật phần PCCC hoặc chỉ huy trưởng).- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân lao động kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc được bố trí (Lái máy, nền hoàn thiện, sắt, cốt pha, điện,...)- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp PCCC và cứu nạn cứu hộ.- Có chứng chỉ đào tạo An toàn lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất ≥ 0,8m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (*)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy ủi ≥ 70CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe bồn chở bê tông (*)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm bê tông tự hành (*)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đầm bàn ≥ 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình (*)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy phát điện dự phòng có công suất đáp ứng yêu cầu thi công ≥ 20 kVA
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Vận thăng lồng ≤ 3000 kg (*)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Cốt pha (đơn vị tính m2)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1000
22-Giàn giáo (Đơn vị tính bộ)s
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí; cung cấp thiết bị nội thất, văn phòng, phòng 1 cửa, kho lưu trữ; hệ thống camera quan sát
Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư phát triển (nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư) của BHXH Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Số 115 Đường Hùng Vương, Thành phố Băc Giang, Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Bảo Hiểm xã hội tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: đường Số 275 đường Hoàng Văn Thụ, Phường Xương Giang, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát xây dựng: Trung tâm nghiên cứu Địa Kỹ Thuật – Địa chỉ: Nhà C5, P.201, 202, 304 - Đại học Bách Khoa Hà Nội, Phường Bách Khoa, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội; + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thương mại Á Châu – Địa chỉ: Số 155 An Trạch, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, TP Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công: Trung tâm quy hoạch xây dựng Bắc Giang – Địa chỉ: tầng 4 tòa nhà 9 tầng trung tâm thương mại số 1 đường Hùng Vương, TP Bắc Giang; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Đầu tư phát triển Hà Nội; địa chỉ: Tầng 7, tòa nhà Hội Nhà Báo Việt Nam, phố Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu giấy, thành phố Hà Nội.; + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả LCNT: Công ty Cổ phần TDS Việt Nam; địa chỉ: số 47, tổ 50, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội;


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Số 115 Đường Hùng Vương, Thành phố Băc Giang, Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Bảo Hiểm xã hội tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: đường Số 275 đường Hoàng Văn Thụ, Phường Xương Giang, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bảo Hiểm xã hội tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: đường Số 275 đường Hoàng Văn Thụ, Phường Xương Giang, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo Hiểm xã hội tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: đường Số 275 đường Hoàng Văn Thụ, Phường Xương Giang, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch tài chính - Bảo Hiểm xã hội tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: đường Số 275 đường Hoàng Văn Thụ, Phường Xương Giang, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch tài chính - Bảo Hiểm xã hội tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: đường Số 275 đường Hoàng Văn Thụ, Phường Xương Giang, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B KIẾN TRÚC, KẾT CẤU - NHÀ LÀM VIỆC
C Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,5585100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,5187100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT24,0308m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4342100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT79,6294m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,1073100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,5087tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,8551tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,4984tấn
D Cổ cột
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,3673m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6136100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1518tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3835tấn
5Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,947tấn
6Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT63,6581m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,9999m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5141100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,245tấn
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,8871100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT31,1655m3
E Kết cấu phần thân
F Cột, trụ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT24,4543m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,2915100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4597tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,2513tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,4206tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT51,9887m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,2277100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,7932tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,1661tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,2888tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT129,6575m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10,1845100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11,9013tấn
G Hạng mục: Thang bộ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,5051m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,7516100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,8586tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,06tấn
H Hạng mục: Lanh tô
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9,0758m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,3264100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4126tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4502tấn
I Giằng thu hồi - xà gồ mái
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,055m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3535100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3992tấn
4Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,4994tấn
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,4994tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT175,9436m2
7Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT372bộ
J Phần xây tường
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT340,4424m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT13,78m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,5301m3
K Phần hoàn thiện
1Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn múi dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,3356100m2
2Tôn úp nóc, tôn austnam khổ 400mm dày 0.42mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT49,3m
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.611,4624m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT225,626m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT104,74m2
6Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT63,2856m2
7Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT117,4382m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.242,449m2
9Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.728,9006m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT168,0256m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.896,9262m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.242,449m2
13Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông không nungMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT232,05m2
L Mái
1Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT88,3846m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,499m2
3Thang lên mái (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
4Nắp tôn lên mái, lắp có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
5Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT162,24m
6Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT150,28m
7Quét2 lớp chống thấm Sika (định mức 2kg/m2), chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT103,3744m2
8Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 20x10x15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14,9898m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,499m3
M Hạng mục: Trần thạch cao
1Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm (lắp dựng hoàn chỉnh, không sơn bả) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT716,5802m2
2Trần thạch cao phẳng (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm Thái Lan (lắp dựng hoàn chỉnh, không sơn bả) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT77,6604m2
3Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT794,2406m2
4Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT794,2406m2
N Hạng mục: Lát sàn
1Lát nền, sàn bằng gạch granit nhân tạo, kích thước gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT766,388m2
2Lát đá qua cửa đi Đá Granit tự nhiên màu đen kim xa hạt bắp (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,315m2
3Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT58,2672m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch phủ men khô- Thạch Bàn KT 300x600mm Granite vữa XM cát mịn mác 75 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT258,39m2
5Công tác ốp đá rối màu ghi đậm vào tường, cột, đá bìa màu đen, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT38,244m2
6Quét chống thấm, chống thấm nhà vệ sinh, chống thấm mái, định mức 2kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT55,8368m2
7Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 18mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT41,382m2
8Bàn đá granite vệ sinh, Đá Granit tự nhiên màu đen Ấn Độ (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,227m2
9Giá đỡ bàn đá vệ sinh, giá inox, lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6bộ
O Hạng mục: Cầu thang
1Lát bậc thang đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt bắp (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT80,0961m2
2Tay vịn cầu thang tròn gỗ lim Lào φ6 ÷ 7cm (không bao gồm con tiện) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT49,475md
3Thanh đứng cầu thang Inox 304 KT 5x40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,137tấn
4Thang ngang inox D10x1Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,037tấn
5Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT44,5275m2
P Hạng mục: Phần Cửa
1Cửa cuốn khe thoáng THONGNHAT DOOR 4602, nan cửa dày 1.1mm ± 8%, nhôm công nghệ Đức, nan cửa bóng hợp kim nhôm màu ghi sẫm, ghi sáng, sơn phủ Metallic và Polyester (chưa bao gồm motor và các phụ kiện khác; đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12,96m2
2Motor Metical -Đài Loan YH&PV 700kg dùng cho cửa cuốn tấm liền dùng cho cửa có diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
3Bình lưu điện (UPS) 600 kg (tích điện 24-36h)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
4Xích chống nâng cửa Hãng sản xuất: Austdoor hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
5Trục D140 dày 4mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,32m
6Ray đơn có rãnh đảo chiều 2 googMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,64m
7Điều khiển từ xa có nắp trượt DK1Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
8Khóa vi tính, nắp khóa bằng kim loại (taiwan) Hãng sản xuất: Austdoor hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
9Hộp kỹ thuật cửa cuốn Vỏ hợp alu, khung xương thép + Kích thước hộp 450x350 + Bọc alu dày 0,5mm + Khu xương: thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,32m
10Cửa xếp tôn mạ màu, loại có lá gió mạ màu dày 0,28mm, tôn dày 0,6mm (thanh u cửa mạ màu, hộp cửa Inox, đã bao gồm: tay hộp sơn tĩnh điện, Ximili + ray sắt + U sắt, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12,064m2
Q Cửa kính cường lực
1Kính trắng cường lực phôi VFG (Việt - Nhật) dày 10 mm (Giá kính thành phẩm, đã bao gồm chi phí cắt, mài cạnh, khoét góc, khoan lỗ, vận chuyển, vật liệu phụ (keo dán, vít nở), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,12m2
2Kính trắng cường lực phôi VFG (Việt - Nhật) dày 12 mm (Giá kính thành phẩm, đã bao gồm chi phí cắt, mài cạnh, khoét góc, khoan lỗ, vận chuyển, vật liệu phụ (keo dán, vít nở), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,064m2
R Phụ kiện cửa kính
1Kẹp góc L VVP (Thái Lan hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
2Kẹp kính trên dưới VVP (Thái Lan hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
3Bản lề sàn VVP (Thái Lan hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6bộ
4Khóa sàn VVP (Thái Lan hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6bộ
5Tay nắm Inox dài 600 (4 cái/bộ- TQ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3bộ
6Cửa thép chống cháy Lõi Polyurethan (PU) và chất chống cháy CTTP tỷ trọng 100kg/m3; 1 cánh, cánh dày 50mm; khung thép dày 1,2mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 1,0mm sơn tĩnh điện; giới hạn chịu lửa 120 phút (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,48m2
7Tay đẩy panic cánh đơn GMT –L916 hợp kim sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3bộ
8Khoá tay gạt hợp kim cho thanh thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3bộ
9Tay co thuỷ lực King - Korea hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3bộ
10Bản lề cối đồng tâm InoxMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6bộ
11Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố (mặt kính phủ hoàn toàn bên ngoài) hệ Xingfa 65x70mm, nhôm dày 2,5mm, bao gồm cả phụ kiện cửa sổ mở lật Kính dán an toàn dày 10,38mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT19,475m2
S Cửa, vách nhựa uPVC THONG NHAT WINDOW lõi thép gia cường hoặc tương đương
1Vách nhựa uPVC lõi thép gia cường kính cố định có đố ngang và đố dọc, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,816m2
2Vách nhựa uPVC lõi thép gia cường kính cố định có đố ngang và đố dọc, kính dán an toàn màu trắng dày 10,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9,84m2
3Cửa đi nhựa uPVC lõi thép gia cường 2-4 cánh mở quay pano kính, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT62,82m2
4Phụ kiện cửa đi nhựa uPVC lõi thép gia cường 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20bộ
5Cửa đi nhựa uPVC lõi thép gia cường 1 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12,24m2
6Phụ kiện Cửa đi chính 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, Phụ kiện GQ (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6bộ
7Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc, kính dán an toàn màu trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,59m2
8Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16,924m2
9Cửa sổ 2- 4 cánh mở trượt, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT99,345m2
10Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (bánh xe đơn, khóa bán nguyệt, thanh ray nhômMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT43bộ
11Cửa sổ 2-4 cánh mở quay vào trong hoặc mở lật, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,8m2
12Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12bộ
13Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước:Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT115,035m2
14Rèm cửa sổ cản nắng phòng làm việc, rèm roman Chất liệu: Vải cản sáng, cản nhiệt 100% hoặc 80% hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT111,005m2
15Lô gô ngành bảo hiểm xã hội D800 bằng hợp kim gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
T Hạng mục: Sảnh chính
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,1514m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0615100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,127m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0277100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,9337m3
6Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,9238m3
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT19,5576m2
8Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,6m
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT19,5576m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5069m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0435100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0304tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,028100m3
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,6809m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,1206m3
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11,206m2
17Lát đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt bắp (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT34,4863m2
18Ốp đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt bắp (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11,989m2
19Công tác ốp đá rối màu ghi đậm vào tường, cột, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9,9492m2
U Hạng mục: Mái sảnh chính
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,277m3
2Quét chống thấm Sika, chống thấm nhà vệ sinh, chống thấm mái, định mức 2kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20,7484m2
3Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT17,2284m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,2692m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0143100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,3883m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4662m3
8Lát đá bậc tam cấp - Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt bắp (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện): hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT19,1838m2
9Ốp đá vào tường - Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt bắp (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện): hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,723m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11,6483100m2
11Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,512100m2
V ĐIỆN, CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt Máng đèn tán quang âm trần (FS- 20/18x3-M6), balats điện tử+ bóng Đèn Led Tube 01 60/ 12wMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT72bộ
2Lắp đặt Đèn LED ốp trần D LN03L/ 14wMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8bộ
3Lắp đặt Đèn LED downlight D AT02L 160/14wMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT76bộ
4Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 80W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt Công tắc 2 hạt- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT34cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (Roman hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT59cái
7Lắp đặt Tủ aptomat 4P (vỏ tôn nắp nhựa màu)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8hộp
8Lắp đặt Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện- Tủ trong nhà KT: 600x400x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2hộp
9Lắp đặt Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện- Tủ trong nhà KT: 1200x800x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2hộp
10Lắp đặt Aptomat 3P MCCB ABS203c -150A 50KAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt Aptomat 3P MCCB ABS203c -100A 50KAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt Aptomat 3P MCCB ABS203c -80A 50KAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt Aptomat 3P MCCB ABS203c - 50A 36KAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
14Lắp đặt Aptomat 3P MCCB ABS203c - 40A 36KAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
15Lắp đặt Aptomat 3P MCB 16AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
16Lắp đặt Aptomat 1P MCB 25AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11cái
17Lắp đặt Aptomat 1P MCB 20AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21cái
18Lắp đặt Aptomat 1P MCB 16AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20cái
19Kéo rải , lắp đặt Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC, điện áp 0,6/1KV CXV 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT40m
20Kéo rải , lắp đặt Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC, điện áp 0,6/1KV CXV 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT55m
21Kéo rải và lắp đặt Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC, điện áp 0,6/1KV CXV 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT50m
22Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC, CV 1x 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30m
23Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC, CV 1x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT600m
24Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC, CV 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT700m
25Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC VCTF 2x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT400m
26Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC VCTF 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.100m
27Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC VCTF 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.200m
28Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT27m
29Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT80m
30Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT130m
31Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT170m
32Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT320m
33Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT520m
34Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT680m
35Đóng Cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cọc
36Đóng Cọc tiếp đất thép góc 63x63x6, dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cọc
37Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT430m
38Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT60m
39Lắp đặt Kim thu sét D16 dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
40Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa composite 30x20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
41Hóa chất giảm điện trở Terrafill/Powerfill (Mỹ)(22.68kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT68kg
42Đo kiểm tra điện trở nối đất chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1toàn bộ
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,105100m3
44Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,105100m3
W HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG, THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa PPR DN63 - PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR DN50 - PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,04100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR DN40 - PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,04100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR DN32 - PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,51100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR DN25 - PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,41100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR DN20 - PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,35100m
7Lắp đặt Tê nhựa PPR D63 PN20, nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt Tê nhựa PPR D40 PN20, nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 PN20, nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
10Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 PN20, nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7cái
11Lắp đặt Tê nhựa PPR D20 PN20, nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12cái
12Lắp đặt Tê thu (ba chạc chuyển bậc) PPR DN50/25/50 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt Tê thu (ba chạc chuyển bậc) PPR DN50/32/50 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
14Lắp đặt Tê thu (ba chạc chuyển bậc) PPR DN40/32/40 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
15Lắp đặt tê thu (ba chạc chuyển bậc) DN32/20/32Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
16Lắp đặt tê thu (ba chạc chuyển bậc) DN25/20/25Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT13cái
17Lắp đặt van tay vặn PPR DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
18Lắp đặt van tay vặn PPR DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
19Lắp đặt van tay vặn PPR DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
20Lắp đặt van tay vặn PPR DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
21Lắp đặt cút ren trong DN20x1/2'Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
22Lắp đặt cút nhựa hàn DN50 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
23Lắp đặt cút nhựa hàn DN40 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
24Lắp đặt cút nhựa hàn DN32 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
25Lắp đặt cút nhựa hàn DN20 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT26cái
26Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 63x25Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
27Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 50x40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
28Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
29Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9cái
30Lắp đặt tê ren trong nhựa hàn DN25x1/2'Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
31Đai giữ ống theo trục đứngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15cái
32Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT42cái
33Lắp đặt rắc co nhựa hàn DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
34Lắp đặt rắc co nhựa hàn DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
35Lắp đặt rắc co nhựa hàn DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
36Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN40 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,05100m
37Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN32 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,22100m
38Lắp đặt van tay 2 chiều PPR DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
39Lắp đặt van tay vặn 1 chiều PPR DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
40Lắp đặt cút nhựa hàn DN40 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
41Lắp đặt cút nhựa hàn DN32 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
42Lắp đặt tê đều PPR hàn DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
43Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực nước FTB 10MPa (Đài Loan hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
44Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng nước MH-**E (loại từ đa tia, khuy đồng, thân nhựa ABS) hoặc tương đương DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
45Lắp đặt mối nối mềm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
46Vòi đồng phi 15Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
47Máy bơm Pentax (Liên doanh Việt Nam- Italia)) CM40-200B, công suất 7,5HP/5,5kW/380V; Q= 9- 39 m3/h; H= 47,0- 33,4m hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
48Rơ le phaoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
49Lắp đặt Bể inox 3,5m3- Bồn ngang Tân Á Đại thành hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bể
50Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
51Hàn lá chắn bằng tôn dày 3 lyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
52Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,48100m
53Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,02100m
54Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,02100m
55Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng nước MH-**E (loại từ đa tia, khuy đồng, thân nhựa ABS) DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
56Lắp đặt van hai chiều đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
57Lắp đặt cút nhựa HDPE , đường kính cút 40 mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
58Lắp đặt côn nhựa HDPE , đường kính côn D32 mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
59Lắp đặt côn nhựa HDPE , đường kính côn D40x32 mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
60Lắp đặt măng xông nhựa HDPE , đường kính D40 mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
61Van phao đồng MIHA- PN12 DN40 (có bóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
62Lắp đặt ống nhựa PVC, D125 - Class3Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,18100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class3Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class3Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,22100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class3Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,16100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 - Class3Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,24100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC, D48 - Class3Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,16100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 - Class3Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,02100m
69Lắp đặt tê PVC 45 độ D125x110Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
70Lắp đặt tê PVC 45 độ D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9cái
71Lắp đặt tê PVC 45 độ D110x48Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
72Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
73Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D90x75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
74Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D75x60Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
75Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D75x48Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
76Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D60x48Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
77Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D48x48Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
78Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D125x125Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
79Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
80Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D110x48Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
81Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
82Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
83Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x60Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
84Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x48Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
85Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D48x48Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
86Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT23cái
87Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
88Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
89Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT24cái
90Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D48Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16cái
91Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D34Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
92Lắp đặt cút nhựa pvc 90 độ D34Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
93Lắp đặt côn hợp cút D48xD34Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
94Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7cái
95Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
96Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
97Lắp đặt phễu thu D60Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
98Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=125mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
99Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
100Lắp đặt măng xông PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
101Lắp đặt côn PVC D125x60Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
102Lắp đặt côn PVC D110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
103Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20cái
104Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,58100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,03100m
106Lắp đặt rọ thu nước mưa D150Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
107Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12cái
108Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16cái
109Lắp đặt măng xông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16cái
110Lắp đặt ống nhựa PVC, D140 - Class2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,41100m
111Lắp đặt măng sông PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
112Lắp đặt Bàn cầu 2 khối Inax C-306VPT màu trắng Hi-Clean hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9bộ
113Lắp đặt Vòi xịt CFV-102M hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9bộ
114Lắp đặt chậu rửa âm bàn (Inax L2395V hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6bộ
115ống thải chữa P (Inax A-675PV hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6bộ
116Dây cấp nước (Inax A-703-5 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6bộ
117Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax U-411V hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6bộ
118Bộ xả cảm ứng (Inax OKUV -32SM hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6bộ
119Lắp đặt Vòi chậu LFV-102S hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6bộ
120Lắp đặt gương soi GF1 (Inax KF-6090VA hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
121Lắp đặt hộp đựng xà phòng (Inax KF-414V hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
122Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh (Inax KF-416V hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9cái
123Lắp đặt thanh treo khăn (Inax H-445V hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
X SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14,7589100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT95,68910m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT95,68910m3/1km
4Mua đất đắp nền móng công trình, đất đồi đắp (hao phí vật liêu 1.1 với K đầm chặt 0.9)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT46,163100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT42,1566100m3
Y CỔNG, TƯỜNG RÀO
Z 1. Cổng, Hàng rào sắt thoáng (Đoạn M1-M5-M4)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0845100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0282100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,16m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1502100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,2529m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,7654100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1327tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6114tấn
9Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,92m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,8539m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1397100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0864tấn
13Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,7859m3
14Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,1874m3
15Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch thẻ Cotto ốp tường 60x240mm (Hạ Long/Đất Việt) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT13,929m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT38,0726m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT70,2141m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT108,2867m2
19Đá Granit tự nhiên màu đen Phú Yên (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9,0475m2
20Bộ chữ "BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM Chữ INOX 201 cao 70, (lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
21Gia công, lắp dưng Chữ Inox xước màu ghi - Chữ INOX 201 cao 100, Ghi dòng chữ: "BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH BẮC GIANG" Chữ INOX 201 cao 210, Ghi dòng chữ: "BẢO HIỂM XÃ HỘI HUYỆN VIỆT YÊN"Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
22Gia công, lắp dưng Chữ Inox xước màu ghi "ĐỊA CHỈ: HUYỆN việt yên, TỈNH BẮC GIANG" cao 60 Chữ INOX 201 cao 60Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
23Gia công, lắp dưng Chữ Inox xước màu ghi "ĐIỆN THOẠI: FAX:....." cao 60 Chữ INOX 201 cao 60Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
24Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,1319tấn
25Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 30x30 mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1837tấn
26Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT61,672m2
27Lắp dựng lan can hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT63,5753m2
AA Hạng mục cổng chính
1Mua sắt hộp 20x30x1,5, hao phí vật liệu 1.01Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT63,384kg
2Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 20x30 (VLP, NC và M)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0634tấn
3Mua thép tấm Pl100x100x16, hao phí vật liệu 1.01Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT50,7424kg
4Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm Pl100x100x16 (vận dụng tính vật liệu phụ VLP, NC và M)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0507tấn
5Mua thép hộp 100x60x8, hao phí vật liệu 1.01Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT369,4075kg
6Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp 100x60x8 (vận dụng tính vật liệu phụ VLP, NC và M)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3694tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn Joton Alkyd, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14,718m2
8Lắp dựng cổng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10,73m2
9Bộ bánh xe con lăn, bản lề cổng, khoá, chốt, vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
AB 2. Hàng rào gạch đặc (Đoạn 2-3-4-1)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3126100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1042100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,8952m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5496100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30,3336m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,8848100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,481tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,2452tấn
9Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT29,304m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12,654m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,1766100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,7234tấn
13Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT77,4576m3
14Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16,5458m3
15Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch thẻ Cotto ốp tường 60x240mm (Hạ Long/Đất Việt) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT68,46m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT807,828m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT196,328m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.004,156m2
AC SÂN NỘI BỘ BỒN HOA
AD 1. Sân đường, giao thông nội bộ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,1074100m3
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,8215100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT410,73m3
4Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT102,65810m
5Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.026,58m
AE 2. Bồn hoa công trình
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9,24m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,44100m2
3Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT29,04m3
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch thẻ Cotto ốp tường 60x240mm (Hạ Long/Đất Việt) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT143m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT66m2
6Tận dụng đất hữu cơ san nền để đổ đất trông cây bao gồm vận chuyển, san gạt 1730x0,3m2= 519m3 (nhân công 3,0/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT25công
AF ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN, CẤP ĐIỆN NHÀ THƯỜNG TRỰC, NHÀ ĐỂ XE
AG 1. Điện tổng thể
1Lắp dựng Cột đèn chiếu sáng sân vườn Cột ĐC - 06 (Khung móng M16 x 260x260) bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cột
2Lắp đặt Chùm CH06-4 Nhôm cho cột đèn sân vườnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4bộ
3Lắp đặt Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện - Tủ ngoài nhà KT: 600x400x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tủ
4Lắp đặt Aptomat MCB-3P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt Aptomat MCB-3P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
6Công tắc từ 3 cực 8A-380V, rơ le nhiệt 8A-380VMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
7Nút nhấn 2 phần tử 5A-380VMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
8Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC DSTA 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT188m
9Kéo rải, lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC VCTF 2x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT150m
10Kéo rải, lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT338m
11Kéo rải, lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT100m
12Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8đầu cáp
13Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8đầu cáp
14Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4bảng
15Làm tiếp địa cho cột điện, Bộ tiếp đất gồm 3 cọc thép mạ kẽm với dây thép fi 10 mạ kẽm dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4bộ
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE D50 chịu áp lực cao 26kVMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT220m
17Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCB-2P-10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
AH Đào móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4136100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1683100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,231100m3
4Xếp gạch chỉ dẫn đường điện ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.700viên
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,8816m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,256m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0128100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,372m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0784100m2
AI 2. Điện nhà thường trực
1Lắp đặt Máng đèn HQ 1,2m PQ FS-40/36x1- M2, balats điện tử + Bóng đèn HQ T8 - 36W Galaxy (S) – Daylight hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
2Lắp đặt Công tắc 2 hạt- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (Roman hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
5Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC VCTF 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30m
6Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC VCTF 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT40m
7Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT50m
AJ 3. Điện nhà xe
1Lắp đặt Máng đèn HQ 1,2m PQ FS-40/36x1- M2, balats điện tử + Bóng đèn HQ T8 - 36W Galaxy (S) – Daylight hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10bộ
2Lắp đặt Công tắc 1 hạt- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
3Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (Roman hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
4Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
5Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC VCTF 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT300m
6Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC VCTF 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT400m
7Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT450m
AK BỂ PHỐT, BỂ NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCC
AL 1. Bể phốt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2685100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0762100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,9771m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0141100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,0205m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,123100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1125tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1079tấn
9Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,2664m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT31,005m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, Lớp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT31,005m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT29,1708m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,7495m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,8199m3
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,072tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0393100m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
AM 2. Bể nước sinh hoạt và PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,8277100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,9202100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,726m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0384100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT54,8075m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,878100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1011tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,9238tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1533tấn
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT93,02m2
11Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT93,02m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT125,04m2
13Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài bểMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT121,44m2
14Quét Sikatop Seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT143,43m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT63,9m2
16Xi măng ngâm bể nước xi măng chống thấm (5kg/1m3 nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT729kg
17Nhân công thực hiện công tác ngâm bểMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2công
18Nắp bể bằng tôn bao gồm cả khóaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
19Băng cản nước Waterstop PVC V25 (Sika waterbar V25) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT70,4m
20Thang Inox thăm bể, cửa lắp bể (lắp đặt, hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
AN NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0209100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,007100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4356m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0132100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4356m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0264100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0289tấn
8Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,1072m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5808m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0818100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,013tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,094tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,9102m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2721100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1928tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3212m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,053100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0132tấn
19Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,7917m3
20Quét Sikatop Seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12,3004m2
21Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12,3004m2
22Lát gạch chống nóng bằng Gạch đất sét nung rỗng 6 lỗ KT: 210x150x100mm loại A1Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT24,6008m2
23Lát Gạch lát nền cotto (không men), KT 400x400x14mm, loại A1 hộp, vữa XM cát mịn mác 75 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12,3004m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT35,8101m2
25Công tác ốp đá nhám màu xám vào tường vào tường, cột vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9,222m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30,654m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,336m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30,1988m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT35,8101m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT67,1888m2
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0263100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0094100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,9396m3
34Lát nền, sàn bằng Gạch Ceramic Viglacera kích thước 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9,6604m2
35Cửa sổ nhựa uPVC lõi thép gia cường 2- 4 cánh mở trượt, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm (bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,5m2
36Phụ kiện cửa sổ nhựa uPVC lõi thép gia cường mở trượt 2 cánh (bánh xe, khóa bán nguyệt, thanh ray nhôm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
37Cửa sổ nhựa uPVC lõi thép gia cường 2- 4 cánh mở quay vào trong hoặc mở lật, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm (bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,8m2
38Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanhchốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
39Cửa đi 1 cánh mở quay pano kính, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm (vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,92m2
40Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
41Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước:Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,3m2
AO CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
AP 1. Ga thoát nước thải
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0509100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,017100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4613m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0223100m2
5Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,4504m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,824m2
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,08m2
8Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4867m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan ga thu nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0187100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0195tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT31 cấu kiện
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1709100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1709100m3
AQ 2. Ga, cống BTCT đúc sẵn D300
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1629100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3999100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1876100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,7654m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2082100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,1696m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,041100m2
8Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12,5631m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT102,124m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT29,34m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,6317m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2827100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4264tấn
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1001 cấu kiện
15Lưới chắn rác bằng gang đúc KT 860x430x30mm (cả lưới chắn rác bằng gang và khung giá đỡ gang đúc)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
AR Cống BTCT D300 đúc sẵn
1Lắp đặt Cống BTCT 300 miệng bát , mác 350 - tải trọng C- H30- XB80 (ASTM C76- 15b- HL93) bằng cần trục, đoạn ống dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5đoạn ống
2Lắp đặt Đế cống D300 - bản rộng 380mm, BTCT M200 bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
3Nối ống bê tông bằng p/p xảm, đường kính ống d=300mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5mối nối
AS NHÀ PHỤ TRỢ
AT 1. Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0812100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0403100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,6182m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1518100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,2478m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4552100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1191tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,27tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2296tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2721100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0633100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,3277m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4604m3
AU 2. Phần thân
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,5972m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2904100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0346tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,221tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,2062m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3109100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0423tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3805tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11,0222m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,1866100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4309tấn
AV Phần lanh tô
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6006m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1005100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,026tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0224tấn
AW Giằng tường thu hồi
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,7007m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0637100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0445tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0142tấn
5Sản xuất xà gồ thép C80x50x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,244tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,244tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT17,1776m2
AX 3. Phần xây tường
1Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT27,8807m3
2Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3518m3
3Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,243m3
AY 4. Phần hoàn thiện
1Lợp mái Tấm lợp mạ nhôm kẽm (A/Z100), sơn Polyester, G550 AD11 (11 sóng) dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,792100m2
2Tôn úp nóc, tôn austnam khổ 400mm dày 0.42mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12m
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT92,6984m2
4Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14,4608m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT166,0052m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT36,908m2
7Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15,9896m2
8Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT59,5548m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15,268m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT152,976m2
11Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT19,134m2
12Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT156,0284m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT90,8124m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT246,8408m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT172,11m2
16Lát nền, sàn bằng Gạch granite siêu bóng Nano KT 600x600 (Mã: BDN60 - 601 hoặc tương đương), vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT35,5628m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ốp tường Granite phủ men khô DigiArt 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9,9768m2
18Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trung (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,8492m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT26,7652m2
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2721m3
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0183tấn
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,035100m2
23Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trung (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,4967m2
AZ Phần cửa
1Cửa sổ nhựa uPVC lõi thép gia cường 2- 4 cánh mở trượt, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm (bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,7m2
2Phụ kiện cửa sổ nhựa uPVC lõi thép gia cường mở trượt 2 cánh (bánh xe, khóa bán nguyệt, thanh ray nhôm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7bộ
3Cửa đi nhựa uPVC lõi thép gia cường 2-4 cánh mở quay pano kính, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm (bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,52m2
4Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay nhựa uPVC lõi thép gia cường (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
5Cửa xếp tôn mạ màu , Loại có lá gió mạ màu dày 0,28mm, tôn dày 0,6mm (thanh u cửa mạ màu, hộp cửa Inox, đã bao gồm: tay hộp sơn tĩnh điện, Ximili + ray sắt + U sắt, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12,88m2
6Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước:Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,7m2
BA 5. Điện nhà phụ trợ
1Lắp đặt Máng đèn HQ 1,2m PQ FS-40/36x1- M2, balats điện tử + Bóng đèn HQ T8 - 36W Galaxy (S) - Daylight hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8bộ
2Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường -80W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
3Lắp đặt Công tắc 2 hạt- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (Roman hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
5Lắp đặt Tủ aptomat 6P (vỏ tôn nắp nhựa màu)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1hộp
6Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
8Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
9Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC VCTF 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT55m
10Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC VCTF 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT90m
11Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT65m
12Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT75m
BB 6. Bể thu mỡ- nhà phụ trợ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0096100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0036100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1697m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0065100m2
5Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3126m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,516m2
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,48m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,07m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0044tấn
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0034100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 cấu kiện
BC 7. Phần cấp nước nhà phụ trợ
1Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN25 - PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN20 - PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,02100m
3Lắp đặt van tay vặn PPR DN20mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt cút ren trong PPR DN25x1/2'Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
5Lắp đặt tê ren trong nhựa hàn PPR DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt cút nhựa hàn PPR DN25 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
7Lắp đặt cút nhựa hàn PPR DN20 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt côn thu nhựa hàn PPR DN25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
9Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
10Lắp đặt măng xông nhựa hàn PPR DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt khớp nối chuyển ống HDPE/PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN20 - PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,05100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2100m
14Lắp đặt măng xông nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
15Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
BD 8. Phần thoát nước nhà phụ trợ
1Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class3Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,21100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class3Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,01100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 - Class3Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,005100m
4Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt côn PVC D75x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt măng xông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
BE 9. Phần thoát nước mưa
1Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,16100m
2Lắp đặt rọ thu nước mưa D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
3Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
4Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4bộ
BF 10. Phần thiết bị
1Lắp đặt Chậu rửa Inox Rossi ECO (bao gồm xi phông) Chậu 2 hố- 1 bàn KT: 1005x470x180mm hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
2Dây cấp nước (Inax A-703-5 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
3Lắp đặt Vời bếp 1 vòi (Inax SFV-112S hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
4Lắp đặt bình nóng lạnh 20lít (bình nước nóng ROSSI R20-TI (2500W) hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
BG NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN VÀ KHÁCH
BH 1. Xây lắp nhà để xe
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0955100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0318100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,7936m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1216100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,4841m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3228100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,096tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,256tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,06tấn
10Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,36tấn
11Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2529tấn
12Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,295tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,36tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,295tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT91,1588m2
16Lợp mái Tấm lợp mạ nhôm kẽm (A/Z100), sơn Polyester, G550 AD11 (11 sóng) dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,242100m2
BI HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
BJ 1. Hệ thống báo cháy:
1Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy (Control Panel) 24VDC (bao gồm cả ắc quy (Battery)) Loại 4 kênh (4 zone) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 trung tâm
2Lắp đặt Nguồn cho TT báo cháy 12vdcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
3Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
4Lắp đăt Đầu báo khói thường SD3/ PhápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,910 đầu
5Lắp đặt Đầu báo nhiệt địa cố định, đầu báo nhiệt thường SD3/ Pháp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,310 đầu
6Lắp đặt Nút ấn báo cháy khẩn cấp SD3/ PhápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,45 nút
7Lắp đặt Còi kết hợp đèn chớp báo cháy SD3 PhápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,65 chuông
8Kéo rải, lắp đặt dây tín hiệu báo cháy Cu/pvc/Fr-pvc 2 x 0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT710m
9Lắp đăt Dây cáp 10x2x0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT120m
10Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện uPVC DN16 đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT710m
11Lắp đăt Đèn báo cháy cửa phòngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,45 đèn
12Lắp đặt Hộp nối 2, 3, 4 đường DK16Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT70hộp
13Khớp nối trơn DK16 (măng sông)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT480cái
14Kẹp ôm ống PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT710cái
15Lắp đăt hộp chia ngả 4 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT70hộp
16Lắp đặt Ống nhựa HDPE gân xoắn ( hoặc ghen ruột gà) D32đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT120m
17Điện trở cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4bộ
BK 2. Đèn EXIT, Sự cố
1LĐ đèn Exit không hườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,85 đèn
2LĐ đèn Exit chỉ hườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,25 đèn
3Lắp đặt Đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,85 đèn
4Kéo rải, lắp đặt dây Cu/PVC/PVC VCTF 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT330m
5Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện Tiền phong uPVC DN16 đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT330m
6Lắp đăt hộp chia ngả 4 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT24hộp
7Khớp nối trơn DK16 (măng sông)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT180cái
8Kẹp ôm ống PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3300.0
9Lắp đặt Hộp nối 2, 3, 4 đường DK16Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3hộp
BL 3. Hệ thống chữa cháy
1Bình chữa cháy bột MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT17Bình
2Bình chữa cháy CO2 3Kg (mT3- loại xách tay)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9Bình
3Lắp đặt bình cầu nổ 6KgMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bình
4Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh CCMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8Bộ
5Lắp đặt Trụ cứu hoả hai cửa ra Φ100-2Φ65 (Quốc phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
6Lăng phun Φ65-16Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
7Vòi chữa cháy dài 20m Φ65 16MPA+ khớp nối KD66(TQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cuộn
8Hộp cứu hỏa ngoài nhà 2 ngăn (1200x600x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1hộp
9Hộp đựng bình vòi trong nhà (500x700x250)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9hộp
10Lắp đặt Bích thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cặp bích
11Lắp đặt bích rỗng mạ xi kẽm BS4504 D80Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16cặp bích
12Lắp đặt bích rỗng mạ xi kẽm BS4504 D65Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12cặp bích
13Lắp đặt bích rỗng mạ xi kẽm BS4504 D50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cặp bích
14Lắp đặt Tủ điều khiển 3 máy bơm (02 điện + 01 bù),Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1hộp
15Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện: Lưu lượng nước: Q= 10 l/s Cột áp : 45mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 máy
16Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diêzn: Lưu lượng nước: Q= 10 l/s Cột áp : 45mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 máy
17Kéo rải, lắp đặt Cu/XLPE/PVC CXV 3x6+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT70m
18Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT50m
19Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
20Lắp đặt Công tắc áp lực 2 ngưỡng (TQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
21Lắp đặt Rọ hút DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
22Lắp đặt Y- lọc rác d80Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
23Lắp đặt mối nối mềm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
24Lắp đặt mối nối mềm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100, nối bằng pp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,42100m
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80, nối bằng pp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,24100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65, nối bằng pp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,06100m
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50, nối bằng pp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,06100m
29Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,06100m
30Lắp đặt Côn thu thép tráng kẽm hàn D100/80Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
31Lắp đặt Côn thu thép tráng kẽm hàn D80/65Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
32Lắp đặt Cút thép tráng kẽm hàn D65Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
33Lắp đặt Cút thép tráng kẽm hàn D80Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
34Lắp đặt Cút thép tráng kẽm hàn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
35Lắp đặt Cút thép tráng kẽm hàn D50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
36Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
37Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D100/65Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
38Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D100/50; D100Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
39Van khóa DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
40Lắp đặt Van khóa DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
41Lắp đặt Lắp đặt Van 1 chều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
42Lắp đặt Lắp đặt Van 1 chiều D65Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
43LĐ bộ dụng cụ phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
44Lắp đặt Van khóa DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
45Sơn sắt thép các loại 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT27m2
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4m3
BM 4. Hệ thống chữa cháy FM200 - Phòng hồ sơ lưu
1Lắp đặt Trung tâm điều khiển xả khí 01 vùng SD3/ PhápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1hộp
2Lắp đặt Nguồn dự phòng 12Vdc cho trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt Đầu báo khói SD3/ PhápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,110 đầu
5Lắp đặt Đầu báo nhiệt SD3/ PhápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,210 đầu
6Lắp đặt Nút nhấn xả khí SD3/ PhápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,25 nút
7Lắp đặt Nút nhấn dừng xả khí SD3/ PhápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,25 nút
8Lắp đặt Còi báo xả khí SD3/ PhápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,25 chuông
9Lắp đặt Đèn báo xả khí, cấm vào SD3/ PhápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,25 đèn
10Lắp đặt Thiết bị kiểm soát cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4bộ
11Kéo rải, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2 x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT50m
12Kéo rải, lắp đặt dây tín hiệu báo cháy Cu/PVC/PVC 2 x 0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT150m
13Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện Tiền phong uPVC DN16 đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT200m
14Cút ống uPVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT120cái
15Khớp nối trơn DK16Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT120cái
16Kẹp ống pvc D16Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT200cái
17Lắp đăt hộp chia ngả 4 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18hộp
18Lắp đặt Bình FM200, loại 68L/ nạp 39kg khí FM200, kèm van đầu bình, đồng hồ áp lực PNP/ Hàn QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bể
19Lắp đặt Bộ bình kích hoạt xả khí kèm van điện từ, đồng hồ áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bể
20Lắp đặt Van kích hoạt đầu bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
21Lắp đặt Ống cao áp mềmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
22Lắp đặt Ống cao áp điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
23Lắp đặt Đầu xả khí 360ᵒ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
24Gia công giá đỡ 2 bình khíMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cái
25Gia công ống ghóp cho 2bình khíMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cái
26Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,12100m
27Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,06100m
28Lắp đặt côn thu thép D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
29Lắp đặt Tê thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
30Lắp đặt Cút thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
31Lắp đặt Cút thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
32Lắp đặt ống đồng D6Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1100m
BN PHÒNG CHỐNG MỐI
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT39,472m3
2Phòng mối bằng hàng rào ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT39,472m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3947100m3
4Phòng mối mặt nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT319,72m2
BO HỆ THỐNG GIÁM SÁT AN NINH
BP 1. Hệ thống Camera giám sát
1Lắp đặt Camera IP Full HD dạng thânMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT81 thiết bị
2Lắp đặt Lắp đặt đầu ghi hình (NVR) 8 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21 thiết bị
3Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 4TBMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 thiết bị
4Lắp đặt màn hình chuyên dụng HD LED Tivi 32 inchMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21 thiết bị
5Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 thiết bị
6Lắp đặt Cáp nối HDMI dài 1,5m (Unitek), chuẩn HDMI 1.4, hỗ trợ 3D 4Kx2KMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
7Cáp nối HDMI dài 1,5m (Unitek), chuẩn HDMI 1.4, hỗ trợ 3D 4Kx2KMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6 -4Pair UTP 23 AWG Commscope - AMPMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3610m
9Dây cáp đồng UTP CAT 6 -4Pair UTP 23 AWG Commscope - AMPMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT360m
10Kéo rải, lắp đặt Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT360m
11Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện Tiền phong uPVC DN20 đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT360m
12Lắp đặt Trụ lắp CameraMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1thiết bị
13Lắp đặt Hộp kỹ thuật đấu nối thiết bị 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8hộp
BQ 2. Hệ thống báo động
1Lắp đặt nút nhấn khẩn FB-28AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,25 tủ
2Lắp đặt còi báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,25 tủ
3Lắp đặt công tắc từMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,45 tủ
4Lắp đặt trung tâm báo động 4 zonesMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1thiết bị
5Kéo rải, lắp đặt Dây tín hiệu 2x1,5mm2- 16AWGMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT400m
6Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện Tiền phong uPVC DN20 đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT400m
BR HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ TREO TƯỜNG
BS 1. Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT19máy
BT 2. Lắp đặt đường ống đồng
1Lắp đặt ống đồng dẫn ga đường kính ống D6,4mm, dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,75100m
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga đường kính ống D9,5mm, dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,85100m
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga đường kính ống D12,7mm, dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,7100m
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga đường kính ống D15,9mm, dày 1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,8100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống Aerofoam XLPE D6,4 dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,75100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống Aerofoam XLPE D9,5 dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,85100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống Aerofoam XLPE D12,7 dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,7100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống Aerofoam XLPE D15,9 dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,8100m
BU 3. Lắp đặt đường nước ngưng và bảo ôn
1Lắp đặt ống nước ngưng uPVC D27 PN6 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,32100m
2Lắp đặt ống nước ngưng uPVC D34 PN6 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6100m
3Lắp đặt nối nhựa Ф27-C1Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30cái
4Lắp đặt nối nhựa Ф34-C1Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15cái
5Lắp đặt cút nhựa Ф27-C1Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT60cái
6Lắp đặt cút nhựa Ф34-C1Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
7Lắp đặt tê nhựa Ф27-C1Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
8Lắp đặt tê nhựa Ф34-C1Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
9Bảo ôn ống nước ngưng bằng ống Aerofoam XLPE D27 dày 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,32100m
10Bảo ôn ống nước ngưng bằng ống Aerofoam XLPE D34 dày 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6100m
BV 4. Lắp đặt hệ thống điện
1Lắp đặt Tủ aptomat 9P (vỏ tôn nắp nhựa màu)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4hộp
2Lắp đặt Aptomat 1P MCB 20AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12cái
3Lắp đặt Aptomat 1P MCB 25AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9cái
4Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 40AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 50AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
6Kéo rải, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC VCSF 1 x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10m
7Kéo rải, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC VCSF 1 x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT430m
8Kéo rải, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC VCSF 1 x 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30m
9Kéo rải, lắp đặt dây điện nối từ dàn nóng - dàn lạnh Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT180m
10Kéo rải, lắp đặt dây điện nối từ dàn nóng - dàn lạnh Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT180m
11Kéo rải, lắp đặt Dây nguồn điều hòa Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10m
12Kéo rải, lắp đặt Dây nguồn điều hòa Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT430m
13Kéo rải, lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC CXV 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30m
14Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện uPVC D25 đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT430m
BW THIẾT BỊ
BX Thiết bị phòng cháy chữa cháy
1Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh SD3Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tủ
2Trung tâm điều khiển xả khí 01 vùng SD3Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tủ
3Bình FM200, loại 68L/ nạp 39kg khí FM200, kèm van đầu bình, đồng hồ áp lực PNPMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bình
4Máy bơm phòng cháy chữa cháy Ebarra MD/A 40-200/7,5 công suất 10HP/7,5kW/380V; Q= 100-600 lít/phút; H= 58-44mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1chiếc
5Máy bơm chữa cháy động cơ Malaisia/TTC D4BB-22,5, công suất 30HP/22,5kW; Q= 24- 50 m3/h; H= 73- 45Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1chiếc
BY Thiết bị hệ thống điều hòa không khí
1Điều hòa treo tường 18.000Btu/h (2 chiều nóng/lạnh )Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11Bộ
2Điều hòa treo tường 24,000Btu/h (2 chiều nóng/lạnh )Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9Bộ
BZ Thiết bị văn phòng, phòng 1 cửa, kho lưu trữ
1Ghế làm việc nhân viênMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT27cái
2Bàn làm việc nhân viênMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT25cái
3Tủ tài liệu nhân viênMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT25cái
4Bàn cơ chế 1 cửa (bàn quầy giao dịch)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,8m
5Ghế đơn xoay dùng cho bàn quầyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
6Ghế băng chờ 4 chỗ ngồiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
7Bảng công khai thủ tụcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
8Ghế phòng họp giao banMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18cái
9Bàn phòng họp giao banMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
10Bộ bàn ghế làm việc GĐ, Phó GĐMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
11Tủ tài liệu GĐ, Phó GĐMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
12Bàn đại biểuMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
13Ghế hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30cái
14Bục tượng BácMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
15Bục phát biểuMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
16Phông rèm sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18m2
17Loa amli, micro (Phương án dàn âm thanh tham khảo: Loa hội trường JBL SRX 725 / 1 đôI; Cục đẩy công suất korah K5 pro / 1 chiếc; Mixer Soundraft efx8 /1 chiếc; Micro Shure ugx8 /1 đôi)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
18Giá tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12cái
CA Thiết bị hệ thống giám sát an ninh:
1Camera IP Full HD dạng thânMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8Cái
2Đầu ghi hình IP (NVR) 8 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Cái
3Gigabit Switch 16 portsMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cái
4Ổ cứng lưu trữMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cái
5Màn hình Tivi HD LED 32 inchMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Cái
6Nút nhấn khẩn FB-28AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cái
7Còi báo động 12VDC, H207AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cái
8Công tắc từ cửa mở TA-38Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT22Cái
9Trung tâm báo động 4 zones (bao gồm keypad, biến thế, acquy) Paradox - SP4000Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9624533E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2707555E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.158.115.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.474.346.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã qua tập huấn và được cấp giấy chứng nhận về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình).- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.85
2 Cán bộ phụ trách thi công kiến trúc 2 Tốt nghiệp Đại trở lên chuyên ngành kiến trúc.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật thi công kiến trúc)- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng).- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.53
4 Cán bộ phụ trách thi công điện, điện nhẹ, thông tin liên lạc, điều hòa 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên môn ngành điện hoặc điện tử hoặc thông tin liên lạc.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật thi công điện, điện nhẹ, thông tin liên lạc, điều hòa).- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.53
5 Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên môn ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước).- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn53
6 Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt thiết bị 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên môn ngành cơ khí.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị).- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.53
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động).- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.53
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình).- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.53
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc).- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.53
10 Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng thi công phòng cháy và chữa cháy hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật phần PCCC hoặc chỉ huy trưởng).- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.31
11 Công nhân lao động kỹ thuật xây dựng 20 Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc được bố trí (Lái máy, nền hoàn thiện, sắt, cốt pha, điện,...)- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.11
12 Công nhân kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy 2 Có trình độ trung cấp PCCC và cứu nạn cứu hộ.- Có chứng chỉ đào tạo An toàn lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất ≥ 0,8m3 (*) Sử dụng tốt2
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (*) Sử dụng tốt5
3 Máy ủi ≥ 70CV Sử dụng tốt2
4 Xe bồn chở bê tông (*) Sử dụng tốt2
5 Máy bơm bê tông tự hành (*) Sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Sử dụng tốt5
7 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Sử dụng tốt5
8 Máy đầm bàn ≥ 1,5 Kw Sử dụng tốt5
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw Sử dụng tốt5
10 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình (*) Sử dụng tốt2
11 Máy cắt gạch, đá Sử dụng tốt5
12 Máy hàn điện Sử dụng tốt5
13 Máy bơm nước Sử dụng tốt2
14 Máy nén khí Sử dụng tốt2
15 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt2
16 Máy đầm cóc Sử dụng tốt2
17 Máy uốn thép Sử dụng tốt2
18 Máy cắt thép Sử dụng tốt2
19 Máy phát điện dự phòng có công suất đáp ứng yêu cầu thi công ≥ 20 kVA Sử dụng tốt1
20 Vận thăng lồng ≤ 3000 kg (*) Sử dụng tốt1
21 Cốt pha (đơn vị tính m2) Sử dụng tốt1000
22 Giàn giáo (Đơn vị tính bộ)s Sử dụng tốt200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->