Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211237585-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211219606
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 21:29:00 đến ngày 2021-12-20 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,980,989,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0471484E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.094296E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.886.692.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.773.384.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu: - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSMT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu: Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSMT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥1,4kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hợp lệ để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 0.4 m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện ≥12kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông ≥1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 4T
- Đặc điểm thiết bị , hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Xây dựng nhà hiệu bộ, cải tạo nhà lớp học 04 phòng trường mầm non trung tâm xã Thanh Phong, huyện Thanh Liêm
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh , địa chỉ: Tổ 5 - phường Lê Hồng Phong - TP. Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh, địa chỉ: Tổ 5, P. Lê Hồng Phong, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại 0916.260.693 Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Phong, địa chỉ: Xã Thanh Phong, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh, địa chỉ: Tổ 5, P. Lê Hồng Phong, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại 0916.260.693. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh; Địa chỉ: Tổ 5, phường Lê Hồng Phong, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại 0916.260.693; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Liêm; + Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Thanh Liêm; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Anh Việt;Xóm 1, xã Phù vân, Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh , địa chỉ: Tổ 5 - phường Lê Hồng Phong - TP. Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh, địa chỉ: Tổ 5, P. Lê Hồng Phong, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại 0916.260.693 Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Phong, địa chỉ: Xã Thanh Phong, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu đính kèm hồ sơ dự thầu nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật (nhân sự chủ chốt, máy thi công,..). - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh, địa chỉ: Tổ 5, P. Lê Hồng Phong, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại 0916.260.693 Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Phong, địa chỉ: Xã Thanh Phong, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thanh Liêm. Xã Thanh Phong, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Liêm. Địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ***NHÀ HIỆU BỘ
B ***Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,1046100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V123,38441m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V259,4781100m
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,861100m
5Cót ép 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V128,7m2
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5629100m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2465100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,7011m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,0255100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,506tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0524tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5759tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V97,0905m3
14Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5456100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0951tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,257tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1251m3
18Xây móng bằng gạch XMCL đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V57,8235m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6479100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2047tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1342tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40, chiều cao ≤6m (cập nhật định mức TT12/2021-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7534m3
C ***Bể Phốt
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0196100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,608m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0989tấn
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
5Xây bể chứa bằng gạchXMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7086m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,22m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,584m2
8Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13,584m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,999m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0319tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,404m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (cập nhật thuyết minh TT12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,1m2
15Ống PVC ĐK 90Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
D ***Phần nền
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1346100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,204100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3271100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,542m3
E ***Phần thô
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,2432100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,347tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,347tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3276tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,823tấn
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5944m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5944m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6719100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8365tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8127tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,7086tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,4351tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40, chiều cao ≤6m (cập nhật định mức TT12/2021-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,904m3
14Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V7,7366100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,412tấn
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,5027m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5492100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2804tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6956m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3507100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1416tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3883tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5856m3
F ***Phần xây + Hoàn thiện :
1Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V67,9994m3
2Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V60,879m3
3Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8749m3
4Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5632m3
5Xây cột, trụ bằng gạch XMCL đặc M100 KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0917m3
6Xây cột, trụ bằng gạch XMCL đặc M100KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2245m3
G *** Phần thô mái:
1Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8948m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2574100m2
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 (cập nhật định mức TT12/2021-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8314m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0621tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4191tấn
6Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3555tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,3555tấn
8Bu lông d14Mô tả kỹ thuật theo chương V108cái
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ mạ kẽm dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8138100m2
10Nắp cửa tônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Thang sắt lên thăm mái d=18Mô tả kỹ thuật theo chương V24,17kg
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,73481m2
H ***Phần hoàn thiện:
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V69,888m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V75,418m2
3Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V104,4m
4Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V617,49m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V116,8327m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Phần không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V236,5214m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V516,8756m2
8Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,016m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.087,217m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V198,3528m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,9642100m2
12Đắp đấu đầu cột:Mô tả kỹ thuật theo chương V23Cái
13Đắp đấu chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
14Đắp đấu thanh chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Ke mạch đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3công
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.821,5397m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V680,6048m2
I ***Cầu thang
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1643m3
2Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4514m3
3Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2916100m2
4Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3289tấn
5Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1394tấn
6Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0533m3
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0746m3
8Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4116m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,532m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,9436m2
11Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V24,9394m2
12Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,11m
13Gia công lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
14Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V12,419m2
15Mua Inox 304 để sản xuất lan canMô tả kỹ thuật theo chương V160,04kg
16Trụ cầu thang inox (cả bộ gồm trụ, cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Quả cầu D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1quả
18Chụp chân cho ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Chụp chân cho inox hộp 30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
J ***Lan can hành lang
1Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3249m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3808m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,3808m2
4Gia công lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6779tấn
5Mua Inox 304 để sản xuất lan canMô tả kỹ thuật theo chương V677,9kg
6Chụp chân inox 30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V163cái
7Chụp chân inox 100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
K ***PHẦN CỬA ĐI, CỬA SỔ:
1Sản xuất cửa đi PVC lõi thép kính đơn 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V61,73m2
2Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bản lề, then cài, tay đấm, thanh khóa đa điểm, chốt rời)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
3Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm,thanh khóa đa điểm, chốt rời)Mô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
4Sản xuất cửa sổ mở quay PVC lõi thép kính đơn 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V63,36m2
5Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V43m2
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V125,09m2
7Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V9,96m2
8Vách kính cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,96m2
9Cột nhựa lõi thép gia cườngMô tả kỹ thuật theo chương V12md
10Gia công sen hoa Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4762tấn
11Mua inox 304 để sản xuất lan canMô tả kỹ thuật theo chương V476,2kg
12Lắp dựng hoa sắt inox cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V60,48m2
13Tấm vách Pano nhựa ngăn tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V19,92m2
14Vách ngăn PVC khu vệ sinh pano nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8,58m2
L ***Tam cấp sảnh
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0726m3
2Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5461m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0267100m3
4Láng granitô tam cấp màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V33,4526m2
5Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V93,58m
M ***Ốp lát, khu vệ sinh
1Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V313,5m2
2Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30cm chống trơn, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V72,2724m2
3Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V507,703m2
4Gia công giá đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,0737tấn
5Khung đỡ inox bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V73,65kg
6Ốp đá granit màu đen dày 2,5cm vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
7Thi công trần thả, khung xương, tấm thạch cao chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V36,1362m2
N ***Phần điện nước
O ***Phần điện
1Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
2Lắp đặt đèn led sát trần có chụp 12WMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
3Lắp đặt quạt trần cánh sắt dài 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V1.250m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2, Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V850m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2, Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V350m
11Lắp đặt cáp thông tầng CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
12Lắp đặt cáp nguồn CU/XPLE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.250m
14Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Tủ điện nhánh 250x200x150 (vỏ kim loại sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
20Tủ điện tổng 400x350x150 (vỏ kim loại sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
P ***Chống sét
1Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6x2500mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
2Dây tiếp địa thép D18Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
3Dây thu dẫn sét thép D12Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
4Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Bật thépMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
Q ***Thiết bị PCCC
1Bộ tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Bình chữa cháy bình khí C02Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
3Bình chữa cháy bình bọtMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
4Tủ chữa cháy tôn tráng kẽm kích thước 40x60x22Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
R ***Thoát nước mái:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
S ***Cấp + thoát nước WC
1Lắp đặt xí bệt xả 2 nhấn, nắp êm + xịtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu nóng lạnh 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Lắp đặt gương soi KT 500x700x5 + Giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nam (vòi ống xả, cụm gioăng xả, bao bì)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
8Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
11Lắp đặt van ren - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
15Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
16Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
17Lắp đặt tê PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt tê PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
19Cút nhựa ren đồng ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
20Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 32-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
21Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Máy bơm nước công suất 125w, chiều cao đẩy 21m, lưu lượng 1,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt bể nước Inox 2m3 nằm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
25Lắp đặt chếch nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt tê nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
30Côn thu D90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
33Lắp đặt cút góc PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
34Lắp đặt tê PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
35Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
T ***CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
U ***Mặt bằng vườn số 2
1Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V13,26m3
2Trồng cỏ NhậtMô tả kỹ thuật theo chương V88,4m2
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,41m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7m3
5Gạch Block zíc zắc sần (40 viên/m2), vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V147m2
V ***Tường chắn bồn hoa
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V21,89861m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8867m3
3Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5343m3
4Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V47,8296m2
W ***Sân bê tông+ lát gạch
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0036100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
3Lát gạch terazzo KT40x40x35mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2.087m2
X ***Rãnh thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6858100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9928m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4303m3
4Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2493m3
5Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5826m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,366m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V122,576m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4824tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,458100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0042m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V219m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V22,86m3
Y ***Mái che
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,81m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,328100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0091tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1229tấn
7Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D114x4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7342tấn
8Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7342tấn
9Bu lông M20x80Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
10Bộ bu lông neo D24x600mm (01 Bu lông neo + 01 Đai ốc + 01 vòng đệm phẳng)Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m (thép ống mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8401tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5074tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3475tấn
14Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5691tấn
15Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5691tấn
16Tấm nhựa thông minh Polycarbonate đặc ruột dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7775100m2
17Máng nước dày 0,45mm khổ rộng 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V41md
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
Z ***Tường rào xây mới
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,52721m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,312m3
3Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1956m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 (Cập nhật định mức TT12/2021-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8111m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,808m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 (Cập nhật định mức TT12/2021-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0019tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0106tấn
14Lắp dựng hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V4,1911m2
15Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0887tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,19111m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,808m2
18Đắp đấu đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AA ***NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG
AB ***Phần mái
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V170,3962m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V37,356m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,356m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V170,3962m2
5Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V170,3962m2
AC ***Phá lớp vữa trát tường, dầm, trần
1Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0296m3
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
3Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V74,376m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V831,745m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V841,105m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V96,6256m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V507,613m2
8Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V317,3128m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V317,3128m2
10Phá lớp vữa trát cộtMô tả kỹ thuật theo chương V142,48m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V142,48m2
12Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V841,105m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V604,2386m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.445,3436m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V459,7928m2
AD NHÀ VỆ SINH:
1Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V44,145m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V31,7889m2
3Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ (1 phòng tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0596m3
4Xúc bỏ lớp cát tôn nền nhà vệ sinh tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0596m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5963m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V10,5963m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0596m3
8Phá lớp vữa trát tường nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V83,088m2
9Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V126,903m2
10Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 30x30cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,7889m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,724100m2
AE ***Phần cửa
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,548m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V132,84m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửa (50% đơn giá nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,92m2
4Sản xuất cửa đi PVC lõi thép kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V63,18m2
5Phụ kiện cửa đi 2 cánh (bản lề, tay cầm, then cài, quả nắm inox, thanh khóa đa điểm, chốt rời)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
6Phụ kiện cửa đi 1 cánh (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V71,28m2
8Phụ kiện cửa sổ (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
9Cửa pano nhựa nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6,996m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V141,456m2
11Sản xuất sen hoa Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V556,38kg
12Gia công sen hoa Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5564tấn
13Lắp dựng sen hoa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V71,28m2
AF ***Phần lan can hành lang
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,0074m3
2Tháo dỡ lan can hành lang (50% đơn giá nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,366m2
3Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6447m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,9325m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,9325m2
6Lan can hành lang Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1.270,68kg
7Gia công lan can hành lang Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2707tấn
8Lắp dựng lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V100,476m2
9Chụp chân lan can Inox 100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
10Chụp chân lan can Inox 30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V295cái
AG ***Phần cầu thang, tam cấp
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V22,8701m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V22,8701m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,8701m2
4Đục tẩy bề mặt tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V21,4532m2
5Láng granitô cầu thang (làm mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4532m2
6Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,57m
7Lan can cầu thang Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V123,34kg
8Gia công lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1233tấn
9Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V8,503m2
10Trụ cầu thang inox 304 mua sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
11Long đen cho ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Long đen cho ống đứng 30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
13Chụp chân D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
AH ***BẬC TAM CẤP:
1Đục tẩy bề mặt tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V40,338m2
2Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V40,338m2
3Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V76,15m
AI ***Phần nền
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V452,5823m2
2Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V25,0076m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,0076m3
4Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V452,5823m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V58,5185m3
AJ ***Phần điện, nước, Phòng cháy chữa cháy
1Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàMô tả kỹ thuật theo chương V10công
2Lắp đặt đèn Led đôi 2x18w-1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
3Đèn Led ốp trần 12wMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
4Lắp đặt quạt trần cánh sắt dài 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
7Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2, Cu/PVC/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V1.150m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2, CU/PVC/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V600m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2, Cu/PVC/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V80m
12Cáp thông tầng CU/XLPE/PVC 2*10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2, Cu/XLPE/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V100m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V800m
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Lắp đặt các automat 1 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Tủ điện nhánh 250x200x150 (vỏ kim loại sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Tủ điện tổng 300x450x170 (vỏ kim loại sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AK ***Thiết bị vệ sinh:
1Lắp đặt xí bệt trẻ em + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
7Lắp đặt van ren - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt tê PPR, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt cút PPR ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt cút PPR ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
12Lắp đặt cút PPR ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
13Lắp đặt cút ren đồng ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
14Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 32-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
19Lắp đặt chếch PVC Y D=90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt tê PVC D=90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
23Lắp đặt côn thu ĐK 76-42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt côn thu - Đường kính 110-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt Tê nhựa PVC D=76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm (thoát sàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
AL ***Thoát nước mái:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
AM ***Thiết bị cứu hỏa
1Bộ tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Bình chữa cháy bình khí C02Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
3Bình chữa cháy bình bọtMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
4Tủ chữa cháy tôn tráng kẽm kích thước 40x60x22Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0471484E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.094296E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.886.692.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.773.384.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 * Yêu cầu: - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSMT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 * Yêu cầu: Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSMT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,4kW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
3 Máy đầm dùi ≥1,5kW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hợp lệ để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
4 Máy đào Dung tích ≥ 0.4 m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
5 Máy đầm bàn ≥1kW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
6 Máy hàn điện ≥12kW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
7 Máy khoan bê tông ≥1.5kW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
8 Máy trộn bê tông ≥150 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
9 Máy trộn vữa ≥80 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
10 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
11 Ô tô tự đổ ≥ 4T , hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->