Gói thầu: Gói 03 SCL2022 TTĐKH: Sửa chữa nhà nghỉ ca Trạm biến áp 220kV Nha Trang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211193267-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói 03 SCL2022 TTĐKH: Sửa chữa nhà nghỉ ca Trạm biến áp 220kV Nha Trang |
| Số hiệu KHLCNT | 20211143244 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 21:23:00 đến ngày 2021-12-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,716,615,209 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.14E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự của Hợp đồng: là hợp đồng thi công Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.202.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.404.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Đại học chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;(2) Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;(3) Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường(4) Đáp ứng 1 trong 2 yêu cầu sau:(i) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên có lĩnh vực phù hợp với vị trí công việc và công trình của gói thầu đang xét, hoặc(ii) Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng/Giám sát kỹ thuật cho 02 công trình hoặc gói thầu có tính chất tượng tự gói thầu đang xét (công trình/gói thầu tương tự là công trình/gói thầu đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03 Chương IV E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Số lượng tối thiểu 03 người (bao gồm: Kỹ sự điện, kỹ sư xây dựng, kỹ sư cấp thoát nước);- Tốt nghiệp đại học có chuyên nghành phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;(2) Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;(3) Đáp ứng 1 trong 2 yêu cầu sau:(i) Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ Hạng III trở lên có lĩnh vực phù hợp với vị trí công việc và công trình của gói thầu đang xét, hoặc(ii) Đã từng làm Phụ trách kỹ thuật thi công/Tư vấn giám sát thi công tối thiểu 01 công trình hoặc gói thầu có tính chất tượng tự gói thầu đang xét (công trình/gói thầu tương tự là công trình/gói thầu đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03 Chương IV E-HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Đáp ứng 1 trong 2 yêu cầu sau:(i) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật an toàn– vệ sinh lao động/bảo hộ lao động, hoặc(ii) Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Được huấn luyện định kỳ đầy đủ theo hệ khung quy định của nhà nước);(2) Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải gắn cẩu - trọng tải từ 4T trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặckiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ - trọng tải: >=2.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc k kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá - công suất: >=1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: >=5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đào một gầu, bánh xích –thể tích gầu: >=0,13m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: >=1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: >=1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: >=70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn xoay chiều - công suất: >=23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: >=1,00 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy khoan đứng - công suất: >=4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông - dung tích: >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa - dung tích: >=75 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Giàn giáo thép + cốt pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; KL huy động phù hợp để thi công công trình đáp ứng tiến độ, chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 15-Máy xoa mặt bê tông >=5.5hp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 03 SCL2022 TTĐKH: Sửa chữa nhà nghỉ ca Trạm biến áp 220kV Nha Trang Sửa chữa lớn năm 2022 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩmv quyền cấp. 2. Các tài liệu chứng minh tính đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nhân sự và tính đáp ứng về kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III và V của E-HSMT. * Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải điện 3 (Địa chỉ số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 3, địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, T. Khánh Hòa; SĐT: 0258.3521188, Fax: 0258.3521836 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Truyền tải điện 3, địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, T. Khánh Hòa; SĐT: 0258.3521188, Fax: 0258.3521836 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu tư xây dựng – Công ty Truyền tải điện 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO, PHÁ DỠ | |||
| B | PHẦN MÁI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ bờ chảy xây gạch | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 25,572 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 579,206 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ la phông | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 308,82 | m2 |
| C | PHẦN NHÀ, NHÀ KHO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch men | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 315,3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 43,52 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bê tông cốt (Mặt bếp, trực bếp, bể chứa nước) | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,296 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường gạch xây | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 27,054 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông không cốt thép (nền hành lang, kho dụng cụ) | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 52,965 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa sắt các loại bằng thủ công | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 79,219 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống vì kèo, xà gồ | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Hệ thống |
| 8 | Tháo dỡ khung lưới B40 bao che nhà kho | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 40,59 | m2 |
| 9 | Thái dỡ cửa nhà kho | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 9,9 | m2 |
| D | PHẦN SÂN VÀ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 14,355 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan mương thoát nước | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 57 | tấm |
| 3 | Tháo dỡ thành mương xây gạch | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 305,305 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ mái tôn | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Hệ thống |
| E | PHẦN XÂY MỚI | |||
| F | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Thi công lắp đặt vĩ kèo sử dụng lại | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | Bộ |
| 2 | Lợp mái ngói loại loại 22 viên/m2 | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 421,938 | m2 |
| 3 | Thi công trần la phông nhựa (60x60)cm | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 299,85 | m2 |
| G | PHẦN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép Φ6 | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 8,17 | kg |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép Φ14 | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 35,1 | kg |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép Φ16 | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 27,98 | kg |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,23 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, dầm giằng đá 1x2, M250 | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,37 | m3 |
| 6 | Xây gạch thẻ, vữa XM M75 | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 6,24 | m3 |
| 7 | Trát vữa xi măng phần xây mới nhà vệ sinh | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 103,4 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả 2 lớp vào tường trong nhà vệ sinh phần xây mới | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 29,458 | m2 |
| 9 | Sơn toàn bộ tường nhà bằng 3 nước: 1 nước lót, 2 nước phủ | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 29,458 | m2 |
| H | PHẦN ĐỔ BÊ TÔNG SÀN NHÀ VỆ SINH, SENO MÁI, LANH TÔ, CỘT | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt Cốt thép Φ6 | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 106,59 | kg |
| 2 | Gia công, lắp đặt Cốt thép Φ8 | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 47,8 | kg |
| 3 | Gia công, lắp đặt Cốt thép Φ10 | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 247,54 | kg |
| 4 | Gia công, lắp đặt Cốt thép Φ14 | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 177,4 | kg |
| 5 | Gia công, lắp đặt Cốt thép Φ16 | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 426,28 | kg |
| 6 | Đổ bê tông, đá 1x2, M250 | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 6,388 | m3 |
| I | PHẦN NHÀ | |||
| 1 | Đổ bê tông đá 4x6(cm) M.100 nâng nền | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 34,209 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày 20cm, vữa XM M75 | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 5,272 | m3 |
| 3 | Trát tường cửa, sê nô, tường nhà | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 88,922 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75 | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 250,94 | m2 |
| 5 | Lát nền nhà WC, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75 | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 24,38 | m2 |
| 6 | Ốp tường WC bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 204,37 | m2 |
| 7 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 11,994 | m2 |
| 8 | Ốp gạch chân tường, trụ | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 20,02 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả 2 lớp vào tường, cột, trần | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 881,439 | m2 |
| 10 | Sơn toàn bộ tường ngoài nhà bằng 3 nước: 1 nước lót, 2 nước phủ | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 355,853 | m2 |
| 11 | Sơn toàn bộ tường trong nhà bằng 3 nước: 1 nước lót, 2 nước phủ | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 525,586 | m2 |
| 12 | Sơn sênô máng nước, sàn nhà vệ sinh và sàn sêno máng nước dùng sơn chống thấm Neomax 201 (3 lớp) hoặc tương đương | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 86,91 | m2 |
| J | PHẦN BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt tủ gỗ dưới (cao 0.81m, rộng 0.6m, dài 5.8m) | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 5,8 | m |
| 2 | Lắp đặt tủ gỗ trên (cao 0.9m, rộng 0.35m, dài 5.8m) | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 5,8 | m |
| 3 | Lắp đặt Chậu rửa chén đôi INOX + Van vòi cấp nước | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Bộ |
| 4 | Ốp kính cường lực tường bếp | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,48 | m2 |
| 5 | Lắp đặt bếp điện 2 vùng nấu | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Lát đá granite mặt bếp, vữa XM mác 75 | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,621 | m2 |
| K | PHẦN CỪA, VÁCH NGĂN | |||
| 1 | Lắp đặt vách ngăn bằng gương (gương + khung) phòng WC | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 18,2 | m2 |
| 2 | Lắp đặt Cửa (cửa và khung) đi Đ1 nhôm Xingfa hoặc tương đương kính cường lực dày 08ly (0.9x2.5)m | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Cửa (cửa và khung) đi Đ2 nhôm Xingfa hoặc tương đương kính cường lực dày 08ly (2.8x2.5)m | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Cửa (cửa và khung) đi Đ3 nhôm Xingfa hoặc tương đương kính cường lực dày 08ly (0.9x2.65)m | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Cửa (cửa và khung) đi DW nhôm Xingfa hoặc tương đương kính cường lực mờ dày 08ly(0.8x2.2)m | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 5 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Cửa (cửa và khung) sổ S1 nhôm Xingfa hoặc tương đương kính cường lực dày 08ly(1.4x1.6) | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 9 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Cửa (cửa và khung) sổ S3 nhôm Xingfa hoặc tương đương kính cường lực dày 08ly(0.75x1.6) | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 7 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Cửa (cửa và khung) sổ S4 nhôm Xingfa hoặc tương đương kính cường lực dày 08ly(1.4x1.6) | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Cửa (cửa và khung) Sổ nhôm Xingfa hoặc tương đương kính cường lực mờ dày 08ly(0.75x0.5) | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 5 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Cửa gương lùa 1 cánh (cửa và khung) WC trong nhà vệ sinh(0.6x2) | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | Bộ |
| L | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Thi công lắp đặt hệ thống điện | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Hệ thống |
| 2 | Thi công lắp đặt hệ thống mạng Internet | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Hệ thống |
| 3 | Thi công lắp đặt hệ thống Camera giám sát an ninh | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Hệ thống |
| 4 | Thi công lắp đặt Máy điều hòa nhiệt độ 1,5Hp | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 7 | Bộ |
| M | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Tháo bỏ thiết bị vệ sinh hiện hữu (lavabo, chậu tiểu, bàn xí…..) | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 5 | Bộ |
| 2 | Thi công lắp đặt thiết bị vệ sinh (lavabo, chậu tiểu, bàn xí…..) | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 5 | Bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt móc treo áo | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | Cái |
| 4 | Thi công Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Hệ thống |
| 5 | Thi công Lắp đặt bồn nước 2000 lít | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| N | PHẦN SÂN | |||
| 1 | Xây tường đá chẻ, vữa XM M75 cho bồn hoa | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,75 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch thẻ, XM M75 | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,31 | m3 |
| 3 | Trát vữa xi măng bồn hoa | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 17,52 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả 2 lớp bồn hoa | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 17,52 | m2 |
| 5 | Sơn toàn bộ tường bồn hoa bằng 3 nước: 1 nước lót, 2 nước phủ (dùng loại ngoài trời) | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 17,52 | m2 |
| 6 | Đổ đất màu trồng cây | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 29,168 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đá 4x6 M,100 cho nền khu vực lát gạch terranzzo | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 38,138 | m3 |
| 8 | Lát gạch terranzzo 400x400 | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 381,38 | m2 |
| O | PHẦN TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Gia công và lắp khung sắt tường rào mới | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 19,3 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép Ø6 | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 51,9 | kg |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép Ø14 | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 241,03 | kg |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M100. | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,46 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, đá 1x2, M250. | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,51 | m3 |
| 6 | Xây tường đá chẻ, vữa XM M75 | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,85 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch thẻ, XM M75 | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,3 | m3 |
| 8 | Trát vữa xi măng M75 | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 58,12 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả 2 lớp vào tường, cột hàng rào | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 254,93 | m2 |
| 10 | Sơn toàn bộ tường ngoài nhà bằng 3 nước: 1 nước lót, 2 nước phủ | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 254,93 | m2 |
| 11 | Sơn mạ kẽm toàn bộ tường rào (mới +Cũ) | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 100 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ô gạch trang trí kích thước 25x25cm | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 30 | cái |
| 13 | Đào đất cấp III | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 4,62 | m3 |
| 14 | Lấp đất cấp III, hệ số đầm chặt k=0,9 | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,46 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đi đổ xa | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | lô |
| P | MƯƠNG THOÁT NƯỚC, HỐ GA, BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép Ø 10 | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 672 | Kg |
| 2 | Gia công, lắp đặt Sắt V50 (dày 6mm) nẹp viền đan mương thoát nước: | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 979,42 | Kg |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 6,4 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, đá 1x2, M250 | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 14,13 | m3 |
| 5 | Xây đá chẻ, vữa XM M75 | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 4,62 | m3 |
| 6 | Trát vữa xi măng | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 50,13 | m2 |
| 7 | Đào đất bằng cơ giới đất cấp III | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 79,29 | m3 |
| 8 | Lấp đất cấp III, hệ số đầm chặt k=0,9 | Thi công theo yêu cầu Chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | 7,93 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.14E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự của Hợp đồng: là hợp đồng thi công Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.202.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.404.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (1) Đại học chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;(2) Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;(3) Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường(4) Đáp ứng 1 trong 2 yêu cầu sau:(i) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên có lĩnh vực phù hợp với vị trí công việc và công trình của gói thầu đang xét, hoặc(ii) Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng/Giám sát kỹ thuật cho 02 công trình hoặc gói thầu có tính chất tượng tự gói thầu đang xét (công trình/gói thầu tương tự là công trình/gói thầu đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03 Chương IV E-HSMT) | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật công trình | 3 | (1) Số lượng tối thiểu 03 người (bao gồm: Kỹ sự điện, kỹ sư xây dựng, kỹ sư cấp thoát nước);- Tốt nghiệp đại học có chuyên nghành phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;(2) Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;(3) Đáp ứng 1 trong 2 yêu cầu sau:(i) Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ Hạng III trở lên có lĩnh vực phù hợp với vị trí công việc và công trình của gói thầu đang xét, hoặc(ii) Đã từng làm Phụ trách kỹ thuật thi công/Tư vấn giám sát thi công tối thiểu 01 công trình hoặc gói thầu có tính chất tượng tự gói thầu đang xét (công trình/gói thầu tương tự là công trình/gói thầu đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03 Chương IV E-HSMT; | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | (1) Đáp ứng 1 trong 2 yêu cầu sau:(i) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật an toàn– vệ sinh lao động/bảo hộ lao động, hoặc(ii) Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Được huấn luyện định kỳ đầy đủ theo hệ khung quy định của nhà nước);(2) Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải gắn cẩu - trọng tải từ 4T trở lên | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặckiểm định còn thời hạn | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ - trọng tải: >=2.5 tấn | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc k kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá - công suất: >=1,7 kW | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 4 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: >=5 kW | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 4 |
| 5 | Máy đào một gầu, bánh xích –thể tích gầu: >=0,13m3 | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: >=1,5 kW | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 4 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: >=1,0 kW | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: >=70 kg | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn xoay chiều - công suất: >=23 kW | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: >=1,00 kW | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 4 |
| 11 | Máy khoan đứng - công suất: >=4,5 kW | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông - dung tích: >=250 lít | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa - dung tích: >=75 lít | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Giàn giáo thép + cốt pha | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; KL huy động phù hợp để thi công công trình đáp ứng tiến độ, chất lượng | 500 |
| 15 | Máy xoa mặt bê tông >=5.5hp | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi