Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua vật liệu, vật tư và động cơ điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211237584-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 22:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỆN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ, TỰ ĐỘNG HÓA VÀ MÔI TRƯỜNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua vật liệu, vật tư và động cơ điện
Số hiệu KHLCNT 20211221851
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 22:34:00 đến ngày 2021-12-17 22:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,281,210,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết bảo hành sản phẩm trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 VIỆN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ, TỰ ĐỘNG HÓA VÀ MÔI TRƯỜNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua vật liệu, vật tư và động cơ điện
Cung cấp vật tư, thiết bị phục vụ nghiên cứu của đề tài Nghiên cứu xây dựng làng nghề Sen phát triển bền vững gắn với du lịch tại Việt Nam
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Khoa học công nghệ Cơ khí, Tự động hoá và Môi trường; Địa chỉ: Số 459 Trương Định, Phường Tân Mai, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá E-HSĐX: Công ty CP Đầu tư xây dựng và Dịch vụ Đông Nam Á - Tư vấn thẩm định E-HSYC, thẩm định KQLCNT: Công ty CP Tascon Việt Nam


- Bên mời thầu: VIỆN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ, TỰ ĐỘNG HÓA VÀ MÔI TRƯỜNG , địa chỉ: Số 459 đường Trương Định phường Tân mai, quận Hoàng Mai
- Chủ đầu tư: Viện Khoa học công nghệ Cơ khí, Tự động hoá và Môi trường; Địa chỉ: Số 459 Trương Định, Phường Tân Mai, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSĐX, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của hồ sơ.
E-CDNT 10.2(c)
Theo yêu cầu chương 3 và chương 5
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSYC này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 ( Xem Yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5)
E-CDNT 15.2
( Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Khoa học công nghệ Cơ khí, Tự động hoá và Môi trường; Địa chỉ: Số 459 Trương Định, Phường Tân Mai, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: GS.TS Đinh Văn Chiến- Viện trưởng Viện Khoa học công nghệ Cơ khí, Tự động hoá và Môi trường; Địa chỉ: Số 459 Trương Định, Phường Tân Mai, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Khoa học công nghệ Cơ khí, Tự động hoá và Môi trường; Địa chỉ: Số 459 Trương Định, Phường Tân Mai, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Khoa học công nghệ Cơ khí, Tự động hoá và Môi trường; Địa chỉ: Số 459 Trương Định, Phường Tân Mai, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tấm inox 304 (2x1200x2000)Nhà thầu đề xuất236,4kgQuy định tại Chương V
2Tấm inox 304 (3x1200x2000)Nhà thầu đề xuất353,4kgQuy định tại Chương V
3Tấm inox 304 (10x1200x2000)Nhà thầu đề xuất588,9kgQuy định tại Chương V
4Tấm inox 304 (30x1200x2000)Nhà thầu đề xuất1.177,5kgQuy định tại Chương V
5Tấm inox 304 (40x1200x2000)Nhà thầu đề xuất785kgQuy định tại Chương V
6Tấm inox 304 (50x1200x2000)Nhà thầu đề xuất981,3kgQuy định tại Chương V
7Tấm inox 304 (60x1200x2000)Nhà thầu đề xuất1.177,5kgQuy định tại Chương V
8Vì kéo thép V60x60Nhà thầu đề xuất1.047kgQuy định tại Chương VKhối lượng giao chia đều cho 3 địa điểm
9Cột Thép I100 x55Nhà thầu đề xuất909kgQuy định tại Chương VKhối lượng giao chia đều cho 3 địa điểm
10Xà gồ thép hộp 50x50x1,8Nhà thầu đề xuất402kgQuy định tại Chương VKhối lượng giao chia đều cho 3 địa điểm
11Tôn mát 3 lớp Việt Nhật hoặc tương đươngNhà thầu đề xuất402m2Quy định tại Chương VKhối lượng giao chia đều cho 3 địa điểm
12Thép xây dựngNhà thầu đề xuất1.680kgQuy định tại Chương VKhối lượng giao chia đều cho 3 địa điểm
13Cửa đi bằng gỗNhà thầu đề xuất33m2Quy định tại Chương VKhối lượng giao chia đều cho 3 địa điểm
14Cửa sổ gỗNhà thầu đề xuất24m2Quy định tại Chương VKhối lượng giao chia đều cho 3 địa điểm
15Tấm trầnNhà thầu đề xuất300m2Quy định tại Chương VKhối lượng giao chia đều cho 3 địa điểm
16Xi măng PC30Nhà thầu đề xuất45tấnQuy định tại Chương VKhối lượng giao chia đều cho 3 địa điểm
17Gạch chỉNhà thầu đề xuất43.500viênQuy định tại Chương VKhối lượng giao chia đều cho 3 địa điểm
18Cát đenNhà thầu đề xuất60m3Quy định tại Chương VKhối lượng giao chia đều cho 3 địa điểm
19Cát vàngNhà thầu đề xuất90m3Quy định tại Chương VKhối lượng giao chia đều cho 3 địa điểm
20Đá 1x2cmNhà thầu đề xuất60m3Quy định tại Chương VKhối lượng giao chia đều cho 3 địa điểm
21Gạch ceramic 600x600Nhà thầu đề xuất300m2Quy định tại Chương VKhối lượng giao chia đều cho 3 địa điểm
22Tôn ốp nócNhà thầu đề xuất60mQuy định tại Chương VKhối lượng giao chia đều cho 3 địa điểm
23Đinh vít máiNhà thầu đề xuất60kgQuy định tại Chương VKhối lượng giao chia đều cho 3 địa điểm
24Dây thép chống sétNhà thầu đề xuất300kgQuy định tại Chương VKhối lượng giao chia đều cho 3 địa điểm
25Bản lề cửaNhà thầu đề xuất36cáiQuy định tại Chương VKhối lượng giao chia đều cho 3 địa điểm
26Kệ trưng bàyNhà thầu đề xuất81cáiQuy định tại Chương VKhối lượng giao chia đều cho 3 địa điểm
27Khóa cửaNhà thầu đề xuất9cáiQuy định tại Chương VKhối lượng giao chia đều cho 3 địa điểm
28Sơn dầuNhà thầu đề xuất45kgQuy định tại Chương VKhối lượng giao chia đều cho 3 địa điểm
29Sơn tườngNhà thầu đề xuất24thùngQuy định tại Chương VKhối lượng giao chia đều cho 3 địa điểm
30Động cơ 3 pha công suất 1,5 KWNhà thầu đề xuất3CáiQuy định tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết bảo hành sản phẩm trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->