Gói thầu: Thi công cải tạo sửa chữa, mua sắm trang thiết bị nội thất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211237925-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Liên doanh Việt Nga CN Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo sửa chữa, mua sắm trang thiết bị nội thất |
| Số hiệu KHLCNT | 20211233384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn của VRB theo quy định hiện hành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 22:41:00 đến ngày 2021-12-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,156,007,151 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và nội thất. Tài liệu chứng minh bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự thì nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu sau:- Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định kèm Biên bản xác nhận giá trị thanh toán có xác nhận của CĐT.- Các tài liệu khác để làm rõ nội dung liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 05 năm đối với Đại học/trên Đại học chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc, điện - điện tử (tính theo ngày cấp bằng đại học)- Có chứng nhận đã qua lớp tập huấn bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV (trong vòng 3 năm), Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệmHồ sơ đính kèm:- Bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, các can bộ tham gia thực hiện và quyết định phê duyệt của CĐT về nhân sự tham gia gói thầu tương tự+Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+ Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 03 năm đối với Đại học/trên đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);- Đã từng là cán bộ kỹ thuật công trình đã từng tham gia công việc tương tự đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV (trong vòng 3 năm), Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệmHồ sơ đính kèm:- Bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, các can bộ tham gia thực hiện và quyết định phê duyệt của CĐT về nhân sự tham gia gói thầu tương tự+Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+ Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 03 năm đối với Đại học/trên đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);- Đã từng là cán bộ kỹ thuật công trình đã từng tham gia công việc tương tự đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV (trong vòng 3 năm), Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệmHồ sơ đính kèm:- Bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, các can bộ tham gia thực hiện và quyết định phê duyệt của CĐT về nhân sự tham gia gói thầu tương tự+Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+ Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 03 năm đối với Đại học/trên đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);- Đã từng là cán bộ kỹ thuật công trình đã từng tham gia công việc tương tự đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV (trong vòng 3 năm), Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệmHồ sơ đính kèm:- Bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, các can bộ tham gia thực hiện và quyết định phê duyệt của CĐT về nhân sự tham gia gói thầu tương tự+Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+ Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 03 năm đối với Đại học/trên đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành kinh tế xây dựng với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);- Đã từng là cán bộ kỹ thuật công trình đã từng tham gia công việc tương tự đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV (trong vòng 3 năm), Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệmHồ sơ đính kèm:- Bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, các can bộ tham gia thực hiện và quyết định phê duyệt của CĐT về nhân sự tham gia gói thầu tương tự+Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+ Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 03 năm đối với Đại học/trên đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, (chứng chỉ nêu trên có thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu)- Đã từng là cán bộ an toàn lao động đã từng tham gia công việc tương tự đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV (trong vòng 3 năm), Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệmHồ sơ đính kèm:- Bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, các can bộ tham gia thực hiện và quyết định phê duyệt của CĐT về nhân sự tham gia gói thầu tương tự+Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+ Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cưa bàn trượt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lăn keo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy dán cạnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo hiệu suất của hệ thống cáp quang, cáp đồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Fluke Network DSX 8000, máy hoạt động bình thường và còn thời hạn căn chỉnh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Liên doanh Việt Nga CN Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo sửa chữa, mua sắm trang thiết bị nội thất Sửa chữa, cải tạo trụ sở Chi nhánh VRB Khánh Hòa 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn của VRB theo quy định hiện hành |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng với loại công trình dân dụng từ hạng III trở lên theo quy định hiện hành do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực theo quy định của pháp luật (nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo quy định). Nhà thầu có thể trình trước lúc thương thảo, hoàn thiện hợp đồng nếu trúng thầu. (TT05/2020) - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: - Xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện - Hoặc Bản chụp hóa đơn tài chính các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. - Hoặc báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định; - Các tài liệu hợp pháp khácTài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: - Xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện - Hoặc Bản chụp hóa đơn tài chính các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. - Hoặc báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định; - Các tài liệu hợp pháp khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng liên doanh Việt Nga - Chi nhánh Khánh Hòa, 159 đường Thống Nhất, phường Vạn Thắng, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3820110 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng liên doanh Việt Nga - Chi nhánh Khánh Hòa, 159 đường Thống Nhất, phường Vạn Thắng, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3820110 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng liên doanh Việt Nga - Chi nhánh Khánh Hòa, 159 đường Thống Nhất, phường Vạn Thắng, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3820110 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng liên doanh Việt Nga - Chi nhánh Khánh Hòa, 159 đường Thống Nhất, phường Vạn Thắng, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3820110 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO NỘI THẤT | |||
| 1 | Căng bạt chống bụi | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 1.027,686 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường bong tróc, ẩm mốc ngoài nhà | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 130,663 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 376,211 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 1.099,31 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 8,928 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu cầu thang | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 30,915 | m3 |
| 7 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 6,95 | 1m |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 1,691 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa sổ bằng thủ công | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 116,369 | m2 |
| 10 | Phá bỏ bốt ATM hiện trạng | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 1 | gói |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 51,397 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 49,985 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích hiện trạng | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 56,042 | m2 |
| 14 | Bóc aluminium bong nứt hiện trạng | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 51,944 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nan bê tông chắn nắng mặt tiền | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 23,56 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ biển hiệu mặt tiền | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 1 | gói |
| 17 | Bốc xếp và di dời thiết bị nội thất hiện trạng đến vị trí yêu cầu | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 1 | gói |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 4,689 | 100m2 |
| 19 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 242,643 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 242,643 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 242,643 | m3 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 5,975 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 5,975 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 5,975 | m3 |
| 25 | Trần chìm bằng tấm thạch cao, khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Knauf dày 9mm hoặc tương đương | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 167,7 | m2 |
| 26 | Trần thạch cao xương nổi Daiken hoặc tương đương | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 654,8 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào trần | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 167,7 | 1m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 167,7 | 1m2 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 38,02 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 393,83 | m2 |
| 31 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 46,336 | m2 |
| 32 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 190,809 | m2 |
| 33 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 1.197,995 | 1m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 1.197,995 | 1m2 |
| 35 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nha | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 130,663 | 1m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 130,663 | 1m2 |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt vách kính cường lực dày 12mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 79,166 | m2 |
| 38 | Nẹp sập kinh ( đế sập nhôm) | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 11,825 | md |
| 39 | Bộ thiết bị cửa tự động | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 1 | bộ |
| 40 | Bản lề sàn thủy lực (VVP Thái Lan hoặc tương đương) | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 13 | bộ |
| 41 | Phụ kiện kẹp L (VVP Thái Lan hoặc tương đương) | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 13 | bộ |
| 42 | Phụ kiện kẹp trên (VVP Thái Lan hoặc tương đương) | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 13 | bộ |
| 43 | Phụ kiện kẹp dưới (VVP Thái Lan hoặc tương đương) | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 13 | bộ |
| 44 | Khóa sàn (VVP Thái Lan hoặc tương đương) | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 13 | bộ |
| 45 | Tay nắm cửa (VVP Thái Lan hoặc tương đương) | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 13 | bộ |
| 46 | Kẹp ty ( VVP Thái Lan hoặc tương đương) | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 13 | bộ |
| 47 | Kẹp ngỗng (VVP Thái Lan hoặc tương đương) | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 13 | bộ |
| 48 | Đèn led hắt sáng viền rộng 5cm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 7,7 | md |
| 49 | Nguồn đèn led | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 1 | bộ |
| 50 | Dán decan vách kính | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 21,736 | m2 |
| 51 | Dán Decan chữ BIDV trang trí cửa kính | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 10 | bộ |
| 52 | Vách kính cố định kết hợp cửa mở hất ra ngoài, hệ khung chìm nhôm sơn tĩnh điện, kính dán 2 lớp dày 8.38mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 85,817 | m2 |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt cửa cuốn | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 15,408 | m2 |
| 54 | Mô tơ DC Robust (hoặc tương đương) cửa cuốn tự động sức nâng 300kg | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 2 | bộ |
| 55 | Thiết bị tự động báo ngắt chống xô cửa | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 2 | bộ |
| 56 | Nắp hộp kỹ thuật | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 2 | bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt aluminium bọc viền cửa | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 3,465 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa gỗ công nghiệp, khung xương gỗ tự nhiên, gỗ MDF hoàn thiện Laminate | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 17,64 | m2 |
| 59 | Sản xuất khuôn cửa gỗ, khung xương gỗ tự nhiên, gỗ MDF hoàn thiện Laminate | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 39,34 | md |
| 60 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 39,34 | m cấu kiện |
| 61 | Lắp dựng cửa vào khuôn | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 17,64 | m2 cấu kiện |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt rèm cuốn cản sáng, có thanh chuyển động bằng bi treo | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 216 | m2 |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt xí bệt | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 12 | bộ |
| 64 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 12 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại đặt bàn | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 4 | bộ |
| 67 | Ốp đá granit mặt bệ | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 2,7 | m2 |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa 1 vòi | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 4 | bộ |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 4 | bộ |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 4 | cái |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng xà phòng | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 4 | cái |
| 72 | Thoát nước sàn | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 6 | 0.0 |
| 73 | Van phao điện DN40 | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 1 | cái |
| 74 | Phụ kiện ống Van PPR DN40 | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 2 | cái |
| 75 | Phụ kiện ống Van PPR DN32 | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 2 | cái |
| 76 | Phụ kiện ống Van PPR DN25 | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 0,3 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 0,04 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 0,3 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 0,05 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm PN8 | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 0,42 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm PN8 | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 0,18 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm PN8 | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 0,24 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm, PN8 | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 0,28 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm, PN8 | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 0,16 | 100m |
| 86 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 0,581 | 100m3 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 871,3 | 1m2 |
| 88 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 897,3 | 1m2 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 64,3 | 1m2 |
| 90 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 22,519 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 227,239 | m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 9 | m3 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng xà gồ, vì kèo thép hộp 80x40x2 | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 1,148 | tấn |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 3,01 | 100m2 |
| 95 | Máng thu nước | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 81,187 | md |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 0,25 | 100m |
| 97 | Cửa sắt lên mái | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 1 | cái |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. thép I100 đỡ bản thang, chiều cao | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 0,756 | tấn |
| 99 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt bậc cầu thang | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 0,839 | tấn |
| 100 | Ốp đá mặt bậc cầu thang | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 23,76 | m2 |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt lan can cầu thang thép, tay vịn gỗ đường kính D80 | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 35,982 | m2 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 0,19 | 100m2 |
| 103 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 2,622 | m3 |
| 104 | Gia công cột bằng thép hình phi 10 ( cột cờ) | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 0,007 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cột thép các loại (cột cờ) | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 0,007 | tấn |
| 106 | Xây mới boot ATM | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 1 | gói |
| B | HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 107 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiều | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 chiều | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế ổ cắm/ công tắc | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 132 | hộp |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Đèn led panel âm trần 600x600 ánh sáng trắng | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 215 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đèn Led Downlight D110 ánh sáng trắng | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 38 | bộ |
| 10 | Đèn led dây hắt trần | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 14 | m |
| 11 | Vỏ tủ điện tổng kích thước 600x400 | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 5 | hộp |
| 12 | Vỏ tủ điện âm tường loại 8-12 modul | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 1 | hộp |
| 13 | Vỏ tủ điện âm tường loại 6-8 modul | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 6 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25A | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 34 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 23 | cái |
| 25 | Đèn báo pha R-B-G | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 5 | bộ |
| 26 | Thanh cài nguồn 100A | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 7 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4 ruột 4x25mm2 | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 40 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4 ruột 4x06mm2 | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 36 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4 ruột 4x4mm2 | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 85 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2x1cx 6mm2 | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 32,4 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2x1cx 4mm2 | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 159,6 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2x1cx2.5mm2 | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 802,8 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2x1cx1.5mm2 | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 1.247,1 | m |
| 34 | Lắp đặt dây cáp tiếp địa Cu/PVC 1cx16mm2 | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 40 | m |
| 35 | Lắp đặt dây cáp tiếp địa Cu/PVC 1cx4mm2 | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 224,6 | m |
| 36 | Lắp đặt dây cáp tiếp địa Cu/PVC 1cx2.5mm2 | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 802,8 | m |
| 37 | Ống chống cháy D20 | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 1.104,75 | m |
| 38 | Gen nhựa đi nổi sàn | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 91,68 | m |
| C | HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thanh quản lý cáp dọc, 42U, dạng đơn, màu đen | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 1 | thiết bị |
| 2 | Cung cấp và lắp đặtt thanh phân phối nguồn điện, 12 ổ cắm C13, 16A, 250V, MCB | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 1 | thiết bị |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt thanh quản lý cáp 1U | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 1 | thiết bị |
| 4 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm (loại giắc cắm RJ45 cho Patch Panel 24 port bao gồm 07 Patch Panel Cat6) | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 252 | đôi đầu dây |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt phiến đấu dây điện thoại 100 đôi | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 5 | 1 phiến |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt máng nhựa 100x60mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 90 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Máng nhựa 60x40mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 80 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Máng nhựa 39x18mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 60 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa luồn dây D25 | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 340 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp cat6e - 4 đôi | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 549 | 10 m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm mạng đôi (bao gồm 01 mặt đôi+ 02 nhân Cat6+ 01 đế nhựa) | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 67 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhảy Cat6 - 2,1m | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 134 | sợi |
| 13 | Đấu nối cáp vào nhân Cat6 | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 536 | đôi đầu dây |
| 14 | Đo thử kiểm tra các node mạng | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 134 | cái |
| 15 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm (Loại giắc cắm RJ45 cho Patch Panel 24 port bao gồm: 7 Patchpanel Cat6) | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 536 | đôi đầu dây |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 2 ruột 2x 4mm2 | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 80 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 1 ruột 1x 4mm2 | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 80 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp cat6e - 4 đôi | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 100 | 10 m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhảy Cat6 - 2,1m | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 26 | sợi |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa luồn dây D16 | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 500 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt cáp HDMI 100m | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 2 | chiếc |
| 22 | Cài đặt thiết bị chuyển đổi mạch kênh/mạch gói, thiết bị chuyển mạch dịch vụ LAN to HDMI | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 1 | 1 thiết bị |
| 23 | Tủ Rack 42U | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 1 | tủ |
| 24 | Patch Panel 24 Port Cat6 (Mã 760237040;9-1375055-2 hãng Commscope/China/USA hoặc tương đương) | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 7 | thiết bị |
| 25 | Giá đấu dây BMF 100 đôi điện thoại | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 1 | thiết bị |
| 26 | Camera khu vực hành lang, phòng máy chủ và các vị trí khác (mã DS-2CD2123G2-IU hãng Hikvision/China hoặc tương đương) | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 22 | bộ |
| 27 | Camera quan sát ngoài nhà (Mã SH-IB550FWD-I hãng Hikvision/China hoặc tương đương) | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 2 | bộ |
| 28 | Thiết bị ghi hình lưu trữ dữ liệu 16 kênh | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 2 | bộ |
| 29 | Màn hình quan sát | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 2 | bộ |
| 30 | Ổ cứng lưu trữ 8TB | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 4 | bộ |
| 31 | Thiết bị chuyển mạch 24 cổng PoE (Mã SF350-24P hãng Cisco/China hoặc tương đương) | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 1 | bộ |
| 32 | Patch Panel 24 Port Cat6 (Mã 760237040;9-1375055-2 hãng Commscope/China/USA hoặc tương đương) | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 7 | thiết bị |
| 33 | Giá treo ti vi cố định 43'' | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 2 | Chiếc |
| 34 | Lắp đặt tủ Rack 42U | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 1 | tủ |
| 35 | Lắp đặt Patch Panel 24 Port Cat6e | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 14 | thiết bị |
| 36 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống camera. Loại thiết bị : Bộ chuyển mạch 24 cổng PoE | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 1 | 1 bộ |
| 37 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 24 | 1 thiết bị |
| 38 | Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 8TB | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 6 | 1 thiết bị |
| D | HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt dàn nóng điều hòa VRV công suất lạnh 120KW (42HP) | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt dàn lạnh điều hòa kiểu Catsette | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 9 | máy |
| 3 | Tháo dỡ và Lắp đặt tận dụng máy điều hoà 2 cục, loại máy cục bộ | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 14 | máy |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 41,3mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 0,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 34,9mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 0,42 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 28,6mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 19,1mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 0,64 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 0,93 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 4,05 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 0,98 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 3,75 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 0,336 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 0,504 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 0,36 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 0,768 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 1,116 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 4,86 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 1,176 | 100m |
| 19 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 4,5 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=41,3mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=34,9mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=28,6mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=19,1mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút đồng, đường kính d=15,9mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút đồng, đường kính d=12,7mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 66 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút đồng, đường kính d=9,5mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút đồng, đường kính d=6,4mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 16 | cái |
| 28 | Bộ chia gas dàn lạnh | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 11 | hộp |
| 29 | Bộ nối dàn nóng VRV | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 1 | bộ |
| 30 | Mặt nạ dàn lanh điều hoà | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 14 | bộ |
| 31 | Hệ thống trunking có nắp đậy kích thước 600x200mm, khung đỡ thép | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 12 | m |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1.5mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 1.527 | m |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x0.75mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 300 | m |
| 34 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4 ruột 4x25mm2 | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 40 | m |
| 35 | Lắp đặt dây cáp tiếp địa Cu/PVC 1cx16mm2 | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 0,16 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 0,72 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 0,64 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 0,36 | 100m |
| 40 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 10mm, đường kính ống 60mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 0,192 | 100m |
| 41 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 10mm, đường kính ống 48mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 0,864 | 100m |
| 42 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 10mm, đường kính ống 34mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 0,768 | 100m |
| 43 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 10mm, đường kính ống 27mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 0,432 | 100m |
| 44 | dàn nóng điều hòa VRV công suất lạnh 120KW (42HP) ( Daikin hoặc tương đương) | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 1 | bộ |
| 45 | Dàn lạnh điều hòa kiểu catsette công suất lạnh 9kW ( Hãng Daikin hoặc tương đương) | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 9 | thiết bị |
| 46 | Dàn lạnh điều hòa kiểu catsette công suất lạnh 7.1kW ( Hãng Daikin hoặc tương đương) | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 5 | thiết bị |
| 47 | Điều khiển điều hoà loại gắn tường cho máy điều hoà VRV | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 4 | cái |
| E | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt kệ đựng 2 bình chữa cháy | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 12 | cái |
| 2 | Nội quy tiêu lệnh | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 8 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy (MFZ4 hoặc tương đương) | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 12 | bình |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy (MT3 hoặc tương đương) | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 12 | bình |
| F | THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | Bàn quầy giao dịch KT 1400x850x760mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 16,9 | m |
| 2 | Bàn kiểm soát viên/ trưởng phòng + hộc di động KT14x700x760mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 3 | cái |
| 3 | Bàn giao dịch khách hàng KT1300x650x760 +hộc di động | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 3 | cái |
| 4 | Bàn lễ tân KT 1200x500x1100mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 1 | cái |
| 5 | Vách gỗ hoàn thiện 2 mặt | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 1,515 | m2 |
| 6 | Trụ gỗ | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 2 | bộ |
| 7 | Phụ kiện chốt inox | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 2 | bộ |
| 8 | Phụ kiện bản lề bật | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 4 | bộ |
| 9 | Ghế khách chờ | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 4 | cái |
| 10 | Bộ sofa tiếp khách gồm 4 sofa đơn (khung inox, bọc nỉ hoàn thiện) | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 4 | bộ |
| 11 | Bàn sofa KT1200x700x450 | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 1 | cái |
| 12 | Ghế nhân viên | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 16 | cái |
| 13 | Ghế trưởng/phó phòng | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 2 | cái |
| 14 | Ghế khách/ghế họ/ghế trình ký | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 11 | cái |
| 15 | Tủ tài liệu thấp KT 1000x350x900mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 6 | cái |
| 16 | Tủ tài liệu cao sát trần KT 1000x350x2900mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 4 | cái |
| 17 | Bàn làm việc phó giám đốc KT 2000x900x760mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 1 | cái |
| 18 | Bàn trưởng phòng/phó phòng + hộc di động KT1400x700x760 | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 3 | cái |
| 19 | Bàn làm việc nhân viên KT 1300x650x760mm + hộc di động | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 18 | cái |
| 20 | Vách ngăn bàn làm việc | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 7 | md |
| 21 | Bàn tư vấn viên KT800x800x760mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 4 | cái |
| 22 | Bàn họp giao ban kích thước 2400x1200x760 | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 1 | cái |
| 23 | Bàn nước tiếp khách KT: 600x1000x450mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 1 | cái |
| 24 | Bộ sofa tiếp khách (khung inox, bọc nỉ hoàn thiện) | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 1 | bộ |
| 25 | Ghế làm việc phó giám đốc/chủ toạ | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 2 | cái |
| 26 | Ghế nhân viên | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 18 | cái |
| 27 | Ghế trưởng/phó phòng | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 3 | cái |
| 28 | Ghế khách/ghế họ/ghế trình ký | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 29 | cái |
| 29 | Tủ tài liệu thấp ngăn hành lang KT 1600mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 9 | cái |
| 30 | Tủ vuông để cây KT350x350mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 4 | cái |
| 31 | Tủ tài liệu KT1200x350x1200mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 9 | cái |
| 32 | Tủ tài liệu KT1300x350x2800mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 3 | cái |
| 33 | Tủ tài liệu KT1000x350x2900mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 2 | cái |
| 34 | Tủ tài liệu KT900x350x1200mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 15 | cái |
| 35 | Tủ tài liệu phó giám đốc KT3000x350x2700mm (TPGD-02) | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 1 | cái |
| 36 | Vách CNC trang trí tủ KT 400x1100x100mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 2,2 | m2 |
| 37 | Vách trang trí chắn cầu thang bộ KT3000x2700x100 | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 8,1 | m2 |
| 38 | Bàn làm việc giám đốc KT 2200x900x760mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 2 | cái |
| 39 | Bàn trưởng phòng/phó phòng + hộc di động KT1400x700x760 | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 2 | cái |
| 40 | Bàn làm việc nhân viên KT 1300x650x760mm + hộc di động | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 21 | cái |
| 41 | Vách ngăn bàn làm việc | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 11,2 | md |
| 42 | Bàn tư vấn viên KT800x800x760mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 2 | cái |
| 43 | Bàn họp giao ban kích thước 2400x1200x760 | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 1 | cái |
| 44 | Bàn nước tiếp khách KT: 600x1000x450mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 1 | cái |
| 45 | Bộ sofa tiếp khách (khung inox, bọc nỉ hoàn thiện) | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 1 | bộ |
| 46 | Ghế làm việc giám đốc/chủ toạ | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 2 | cái |
| 47 | Ghế nhân viên | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 21 | cái |
| 48 | Ghế trưởng/phó phòng | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 2 | cái |
| 49 | Ghế khách/ghế họ/ghế trình ký | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 22 | cái |
| 50 | Tủ tài liệu thấp ngăn hành lang KT 1600mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 6 | cái |
| 51 | Tủ vuông để cây KT350x350mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 5 | cái |
| 52 | Tủ tài liệu KT1200x350x1200mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 12 | cái |
| 53 | Tủ tài liệu KT1300x350x2800mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 3 | cái |
| 54 | Tủ tài liệu KT1000x350x2900mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 2 | cái |
| 55 | Tủ tài liệu KT900x350x1200mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 15 | cái |
| 56 | Tủ tài liệu giám đốc KT3800x350x2700mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 1 | cái |
| 57 | Vách CNC trang trí tủ KT 400x1100x100mm | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 3,96 | m2 |
| 58 | Vách trang trí chắn cầu thang bộ KT3000x2700x100 | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 8,1 | m2 |
| 59 | Biển hiệu mặt tiền KT: 7700x4150 mmQuy cách:- Khung xương sắt hàn liên kết, sắt V đỡ biển;- Ốp aluminium xung quang biển, - Chữ VRB nổi mica dẫn sáng và hệ đèn led trang trí. | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 31,955 | m2 |
| 60 | Logo VRB + bộ chữ "Viet Nam - Russia Bank". Chất liệu mika màu theo nhận diện thương hiệu | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 2 | bộ |
| 61 | Bộ timer hẹn giờ, hộp tủ điện điều khiển biển ngoài nhà | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 1 | bộ |
| 62 | Bộ backdrop trong nhà | CHƯƠNG V, HỒ SƠ THIẾT KẾ | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và nội thất. Tài liệu chứng minh bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự thì nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu sau:- Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định kèm Biên bản xác nhận giá trị thanh toán có xác nhận của CĐT.- Các tài liệu khác để làm rõ nội dung liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tối thiểu 05 năm đối với Đại học/trên Đại học chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc, điện - điện tử (tính theo ngày cấp bằng đại học)- Có chứng nhận đã qua lớp tập huấn bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV (trong vòng 3 năm), Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệmHồ sơ đính kèm:- Bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, các can bộ tham gia thực hiện và quyết định phê duyệt của CĐT về nhân sự tham gia gói thầu tương tự+Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+ Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | - Tối thiểu 03 năm đối với Đại học/trên đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);- Đã từng là cán bộ kỹ thuật công trình đã từng tham gia công việc tương tự đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV (trong vòng 3 năm), Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệmHồ sơ đính kèm:- Bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, các can bộ tham gia thực hiện và quyết định phê duyệt của CĐT về nhân sự tham gia gói thầu tương tự+Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+ Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Tối thiểu 03 năm đối với Đại học/trên đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);- Đã từng là cán bộ kỹ thuật công trình đã từng tham gia công việc tương tự đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV (trong vòng 3 năm), Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệmHồ sơ đính kèm:- Bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, các can bộ tham gia thực hiện và quyết định phê duyệt của CĐT về nhân sự tham gia gói thầu tương tự+Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+ Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện nhẹ | 1 | - Tối thiểu 03 năm đối với Đại học/trên đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);- Đã từng là cán bộ kỹ thuật công trình đã từng tham gia công việc tương tự đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV (trong vòng 3 năm), Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệmHồ sơ đính kèm:- Bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, các can bộ tham gia thực hiện và quyết định phê duyệt của CĐT về nhân sự tham gia gói thầu tương tự+Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+ Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ lập hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Tối thiểu 03 năm đối với Đại học/trên đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành kinh tế xây dựng với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);- Đã từng là cán bộ kỹ thuật công trình đã từng tham gia công việc tương tự đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV (trong vòng 3 năm), Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệmHồ sơ đính kèm:- Bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, các can bộ tham gia thực hiện và quyết định phê duyệt của CĐT về nhân sự tham gia gói thầu tương tự+Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+ Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tối thiểu 03 năm đối với Đại học/trên đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, (chứng chỉ nêu trên có thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu)- Đã từng là cán bộ an toàn lao động đã từng tham gia công việc tương tự đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV (trong vòng 3 năm), Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệmHồ sơ đính kèm:- Bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, các can bộ tham gia thực hiện và quyết định phê duyệt của CĐT về nhân sự tham gia gói thầu tương tự+Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+ Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Máy nén khí | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Máy cắt kim loại | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Máy cưa bàn trượt | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Máy lăn keo | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 7 | Máy ép nhiệt | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Máy dán cạnh | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 9 | Máy đo hiệu suất của hệ thống cáp quang, cáp đồng | Fluke Network DSX 8000, máy hoạt động bình thường và còn thời hạn căn chỉnh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi