Gói thầu: Gói thầu số 01: thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211238085-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 22:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211237833 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn dự phòng của công trình và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 22:40:00 đến ngày 2021-12-20 22:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,777,362,257 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.66605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.332E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình thi công hoặc di chuyển thiết bị đường dây và trạm biến áp có cùng loại và cấp công trình (Công trình công nghiệp, cấp IV) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.244.155.000 đồng. Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.244.155.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình thiết bị đường dây và trạm biến áp, còn hạn sử dụng còn hạn sử dụng đến năm 2022, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự), Trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.≥ 01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải thùng từ 3,5 tấn – 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyềncòn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Phòng Thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: thi công xây dựng Quảng trường trung tâm hành chính thành phố Tuyên Quang 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn dự phòng của công trình và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc giấy xác nhận thông tin năng lực hoạt động xây dựng được cấp có thẩm quyền cấp, theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Chứng chỉ hoặc giấy xác nhận được công chứng hợp lệ, được cấp trước thời điểm đóng thầu, còn hạn sử dụng, có phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu đang xét. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
- Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang
- Điện thoại: 0273181346 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà: Ma Thị Tâm Chức vụ: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang - Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang - Điện thoại: 0273181346 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang - Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang - Điện thoại: 0273181346 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Tuyên Quang - Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang - Điện thoại: 02073 823 300 - Fax: 02073 823 300 - Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LT-14 13 | Mô tả theo chương V | 1 | Cột |
| 2 | Xà đỡ X2 | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ lèo 1 pha cột cầu dao | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ lèo 3 pha cột cầu dao | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Xà lắp chống sét van cột cầu dao | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà lắp dao cách ly | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Sàn thao tác cầu dao cách ly | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Sàn thao tác mặt đất (TT Tủ RMU) | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Cầu thang lên sàn thao tác | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Cô liê đỡ cáp ngầm đi trên cột cầu dao | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Sứ đứng VHĐ - 24kV | Mô tả theo chương V | 19 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cột RG-2 | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Cáp treo trung thế (Dây nhôm lõi thép) ACSR/XLPE/HDPE - 50/8(ACSR- 50/8- 24KV - (6/3,2+ 1/3,2) | Mô tả theo chương V | 15,75 | Mét |
| 14 | Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤50mm2 | Mô tả theo chương V | 0,0158 | Km |
| 15 | Ghíp phập IPC trung thế 24kV | Mô tả theo chương V | 6 | Bộ |
| 16 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50 (Cả điểm đấu) | Mô tả theo chương V | 6 | Bộ |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 - 1 lỗ | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 - 2 lỗ | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M50 - 1 lỗ | Mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 20 | Giáp buộc đầu cổ sứ đơn dây bọc 50 mm2 | Mô tả theo chương V | 15 | Cái |
| 21 | Cáp ngầm trung thế CXV/DSTA 3*50mm2 - 24kV (Cáp 3 pha) | Mô tả theo chương V | 210 | Mét |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤3kg/m | Mô tả theo chương V | 2,1 | 100m |
| 23 | Cáp đồng mềm M50 nối tiếp địa CSV và đầu cáp ngầm | Mô tả theo chương V | 10 | Mét |
| 24 | Đầu cáp co ngót nguội trung thế 16/33(63)kV - 3M lắp cho cáp ngầm 1 pha 50mm ngoài trời | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 24kV, tiết diện cáp ≤50mm2 | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Bộ chia pha đầu cáp trung thế co nguội 3M | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Đầu cáp ngầm 24kV Elbow 3P 630A 3M - lắp cho cáp 50mm2 (Lắp tủ trong RMU) | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Đầu cáp ngầm 24kV T-Plung-in 3P 630A 3M - lắp cáp cho 50mm2 (Lắp tủ trong RMU) | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 24kV, tiết diện cáp ≤50mm2 | Mô tả theo chương V | 2 | đầu |
| 30 | Ống nhựa Xoắn chụi lực OSPEN 125 (D125/160) hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 205 | Mét |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Mô tả theo chương V | 2,05 | 100m |
| 32 | Làm bộ Duct Sealing 4416 làm kín ống dẫn | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 33 | Nút cao su chống thấm 160 | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 34 | Kẹp ống ELP-125/160 | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 35 | Băng băng cao su lưu hoá | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 36 | Cọc mốc báo hiệu đường cáp ngầm trung thế | Mô tả theo chương V | 47 | Cái |
| 37 | Biển báo nguy hiểm cấm vào và cấm trèo | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 38 | Sơn đánh số cột | Mô tả theo chương V | 2 | Hộp |
| 39 | Chi phí thông báo truyền hình và tin nhắn (Theo TB của Điện lực TP Tuyên Quang) | Mô tả theo chương V | 3 | Lần |
| 40 | Nhân công vị trí bẻ góc | Mô tả theo chương V | 1 | VT |
| 41 | Móng cột MT-5 (Cột 14-18m) | Mô tả theo chương V | 1 | Móng |
| 42 | Rãnh chôn đường cáp ngầm trung thế | Mô tả theo chương V | 210 | Mét |
| 43 | Đào đất tiếp địa cột RG-2 | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| B | TRẠM BIẾN ÁP 10(22)/0,4kV | |||
| 1 | Băng dính cách điện 500 V | Mô tả theo chương V | 5 | Cuộn |
| 2 | Đầu cốt đồng đúc M120 | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng đúc M185 | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 4 | Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 1*50mm2 - 24kV (Cáp đơn pha) | Mô tả theo chương V | 45 | Mét |
| 5 | Cáp đồng đơn fa Cu/XLPE/PVC - 1*185mm2 - 0,6-1kV (01 sợi / pha) | Mô tả theo chương V | 15 | Mét |
| 6 | Ống nhựa Xoắn chụi lực OSPEN 150 (D150/190) hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 15 | Mét |
| 7 | Bu lông + Ê cu M12*30 | Mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 8 | Đầu cáp ngầm 24kV T-Plung-in 3P 630A 3M - lắp cáp cho 50mm2 (Lắp đầu vào MBA) | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Mô tả theo chương V | 16 | đầu |
| 10 | Móng trạm biến áp (Móng trụ) | Mô tả theo chương V | 1 | Móng |
| 11 | Móng tủ trung thế RMU | Mô tả theo chương V | 1 | Móng |
| 12 | Tiếp địa TBA trụ đỡ | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Biển ghi tên trạm (Sơn phản quang) TT | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Biển báo nguy hiểm (Sơn phản quang) TT | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 15 | Xe cẩu 6T bốc dỡ vật liệu | Mô tả theo chương V | 2 | Ca |
| C | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế 400A, 3 lộ ra (theo sơ đồ 1 sợi) | Mô tả theo chương V | 1 | Trụ |
| 2 | Tủ điện trung thế RMU - 40.5kV SFA-RM36.SS / SFA-RM40.5.SS (loại 2 ngăn mở rộng về 1 phía đặt ngoài trời, 01 ngăn cho lộ đến và 01 ngăn cho phụ tải) | Mô tả theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 250kVA-10(22)/0,4kV (Kiểu kín làm mát bằng dầu theo TCVN 1011) | Mô tả theo chương V | 1 | Máy |
| 4 | Chi phí vận chuyển | Mô tả theo chương V | 2 | Chuyến |
| D | THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 10(22)kV | |||
| 1 | Chống sét van 10kV | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải 24kV - 630A | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| E | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 250 kVA - 10(22)/ 0,4kV | Mô tả theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Lắp cầu dao cách ly DN-24kV-630A | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp cầu chì IIK-24kV | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp chống sét van ZNO 10kV | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp tủ điện cao áp (Tủ RMU) - (cấp điện áp ≤35kV) | Mô tả theo chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ hạ thế 0,4kV trọn bộ | Mô tả theo chương V | 1 | Tủ |
| F | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ đứng VHĐ 24kV | Mô tả theo chương V | 19 | Quả |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực | Mô tả theo chương V | 3 | Sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực | Mô tả theo chương V | 1 | Sợi |
| 4 | Thí nghiệm chống sét 10KV thứ 1 | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Thí nghiệm CSV 10KV thứ 2,3 | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Thí nghiệm chống sét hạ thế GZ-500V | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Thí nghiệm đồng hồ V-A | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Thí nghiệm máy biến áp | Mô tả theo chương V | 1 | Máy |
| 9 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Mô tả theo chương V | 1 | HT |
| 11 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Mô tả theo chương V | 1 | VT |
| 12 | Thí nghiệm công tơ 3 pha | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Thí nghiệm biến dòng hạ thế thứ 1 | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Thí nghiệm biến dòng hạ thế thứ 2,3 | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 15 | Thí nghiệm dàn thanh cái 24kV | Mô tả theo chương V | 1 | PĐ |
| 16 | Thí nghiệm aptomat = | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 17 | Thí nghiệm aptomat = | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Thí nghiệm cáp | Mô tả theo chương V | 2 | Cáp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.66605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.332E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình thi công hoặc di chuyển thiết bị đường dây và trạm biến áp có cùng loại và cấp công trình (Công trình công nghiệp, cấp IV) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.244.155.000 đồng. Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.244.155.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình thiết bị đường dây và trạm biến áp, còn hạn sử dụng còn hạn sử dụng đến năm 2022, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 3 | Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự), Trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.≥ 01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải thùng từ 3,5 tấn – 5 tấn | còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyềncòn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 2 |
| 3 | Xe cẩu tự hành | còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 4 | Máy ép đầu cốt | còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 2 |
| 5 | Máy trắc đạc | còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 6 | Phòng Thí nghiệm hợp chuẩn | còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi