Gói thầu: Xây lắp công trình Hệ thống thu gom và xử lý nước thải sinh hoạt thôn 3, xã Hải Xuân (bao gồm CPXD, dự phòng phần vốn nhà nước)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211226593-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Hệ thống thu gom và xử lý nước thải sinh hoạt thôn 3, xã Hải Xuân (bao gồm CPXD, dự phòng phần vốn nhà nước) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211226514 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Móng Cái |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 09:07:00 đến ngày 2021-12-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,551,696,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc các hợp đồng thuộc các công trình khác có các hạng mục công việc chính có tính chất tương tựNhà thầu nộp kèm Hợp đồng + các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc đối với công trình đang thi công hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã thi công hoàn thành; Quyết định phê duyệt dự án/Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán; hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh quy mô, cấp công trình.Các tài liệu nộp kèm phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.786.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp, hạng III trở lên.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Bậc 3,0/7 trở lên.- Yêu cầu: Có bảng kê lý lịch kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ 2,5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,2KW - 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW - 2,2KW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ 50kg - 80kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ 250l - 500l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn từ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW - 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Hệ thống thu gom và xử lý nước thải sinh hoạt thôn 3, xã Hải Xuân (bao gồm CPXD, dự phòng phần vốn nhà nước) Hệ thống thu gom và xử lý nước thải sinh hoạt thôn 3, xã Hải Xuân 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Móng Cái |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp màu từ bản gốc các tài liệu sau: Bảo lãnh dự thầu (Bảo lãnh của Ngân hàng); Cam kết tín dụng (Cam kết tín dụng của Ngân hàng); Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên đối với loại công trình Hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực); Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh). - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán năm tài chính gần nhất. - Bản chụp Hợp đồng tương tự gói thầu bản gốc hoặc công chứng (kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, quyết định phê duyệt quyết toán hoặc các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành đảm bảo quy định, bản chụp quyết định phê duyệt dự án/báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh cấp công trình. - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản chụp công chứng; Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. - Bản chụp Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt công chứng. - Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0977.171.567). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đào nền đường phần móng cống | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 4,645 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bê tông | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 0,3484 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 3,1365 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 313,65 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 0,6503 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 562,27 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 16,2681 | 100m |
| 8 | Đắp mạt đá móng đường ống | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 30,4 | m3 |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 38 | cái |
| 10 | Đổ bê bê tông lót móng, chiều rộng | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 2,75 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 37,9 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 0,4128 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng dài | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 0,4896 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 0,0326 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 2,6144 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng dài | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 3,918 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 3,72 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 0,0156 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 0,2856 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 0,2013 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 68 | ck |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 0,9018 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 34,8375 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 0,8 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 0,016 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều rộng | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 0,88 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 8 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Đường ống từ nhà dân ra hệ thống thoát nước chính | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 0 | 100m |
| C | Hạng mục 3: Bể xử lý | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 8,8596 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 2,4665 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 4.188,09 | m3 |
| 4 | Đắp mạt đá nền móng công trình | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 10,02 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 10,02 | m3 |
| 6 | Bê tông sản dầm ngang dầm dọc bản đáy, đá 1x2, chiều rộng | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 5,29 | m3 |
| 7 | Bê tông sản bản đáy, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 17,62 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 0,3598 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính =8 mm | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 0,149 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính =16 mm | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 0,4957 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính =12 mm | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 2,2453 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 52,98 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 502,9 | m2 |
| 14 | Bê tông dầm đỉnh, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 4,13 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm đỉnh | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 0,3776 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đỉnh, đường kính =8 mm | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 0,2467 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đỉnh, đường kính =16 mm | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 0,4806 | tấn |
| 18 | Bê tông trần bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 11,06 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn trần bể | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 0,8122 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần bể, đường kính =12 mm | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 1,9878 | tấn |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, vữa mác 200 | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 0,28 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=6mm | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 0,0026 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=12mm | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 0,0438 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 0,0224 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 14 | ck |
| 26 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 2 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn tường, cột bể, cao | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 0,3633 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột bể, đường kính =8 mm, cột | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 0,0608 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột bể, đường kính =16 mm, cột | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 0,3155 | tấn |
| 30 | Bê tông bê tông dầm D1, đá 1x2, chiều rộng | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 1,76 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 0,2813 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm D1, đường kính =8 mm | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 0,0672 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm D1 đường kính =16 mm | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 0,3691 | tấn |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đỡ vật liệu lọc, đá 1x2, vữa mác 200 | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 1,13 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn ván khuôn tấm đan đỡ vật liệu lọc | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 0,1783 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc,d=6mm | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 0,0229 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc,d=10mm | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 0,2304 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc, thép tấm dày 3mm | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 0,0178 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 80 | ck |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí đường kính =40cm, đá 1x2, vữa mác 200 | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 0,56 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn ván khuôn ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 0,2261 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí, đường kính =6 mm | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 0,0315 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 4 | ck |
| 44 | Giá thể vi sinh dạng tấm - dạng tổ ong - ứng dụng trong xử lý nước thải | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 1 | g the |
| 45 | Vật liệu lọc (than củi) | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 4,32 | v lieu |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 đội nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 120 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=110mm | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 2,488 | 100m |
| 48 | Đắp cát nền móng công trình | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 18,06 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 18,06 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 36,12 | m3 |
| 51 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kênh phân phối vào bãi lọc, vữa XM mác 75 | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 19,7 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát kênh phân phối chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 132,46 | m2 |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan 1x2, vữa mác 200 | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 1,2 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn ván khuôn tấm đan | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 0,0751 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ,d=6mm | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 0,0063 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=10mm | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 0,115 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 34 | ck |
| 58 | Đá hộc xếp | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 9,62 | m3 |
| 59 | Đá 1x2 dày 20cm lớp giữa | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 61,36 | m3 |
| 60 | Đá 0,5x1 dày 10cm lớp trên | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 15,6 | m3 |
| 61 | Trồng cây thực vật chuối mỏ két trên lớp đá dăm | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 156 | m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=110mm | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 0,06 | 100m |
| 63 | Đắp cát nền móng công trình | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 0,9 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng dày 5cm, đá 2x4, chiều rộng | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 0,9 | m3 |
| 65 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 0,9 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy hố ga | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 0,0236 | 100m2 |
| 67 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kênh phân phối vào bãi lọc, vữa XM mác 75 | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 1,89 | m3 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát kênh phân phối chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 13,44 | m2 |
| 69 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, vữa mác 200 | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 0,35 | m3 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn ván khuôn nắp đan | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 0,0221 | 100m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=6mm | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 0,0019 | tấn |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=10mm | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 0,0338 | tấn |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 'Mô tả theo Chương V và HSTKBVTC | 10 | ck |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc các hợp đồng thuộc các công trình khác có các hạng mục công việc chính có tính chất tương tựNhà thầu nộp kèm Hợp đồng + các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc đối với công trình đang thi công hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã thi công hoàn thành; Quyết định phê duyệt dự án/Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán; hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh quy mô, cấp công trình.Các tài liệu nộp kèm phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.786.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp, hạng III trở lên.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân xây dựng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Bậc 3,0/7 trở lên.- Yêu cầu: Có bảng kê lý lịch kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | từ 2,5 tấn trở lên | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | 2,2KW - 5KW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5KW - 2,2KW. | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | từ 50kg - 80kg | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | từ 250l - 500l | 1 |
| 7 | Máy hàn từ | 5KW - 23KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi