Gói thầu: Gói thầu số 2: Thu gom, vận chuyển rác thải tại các tuyến đường thuộc phường Tân Phong, Đông Phong, xã San Thàng; xử lý rác thải, vận hành hệ thống xử lý nước rỉ rác tại bãi rác Phan Lìn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211237983-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 23:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thu gom, vận chuyển rác thải tại các tuyến đường thuộc phường Tân Phong, Đông Phong, xã San Thàng; xử lý rác thải, vận hành hệ thống xử lý nước rỉ rác tại bãi rác Phan Lìn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211237104 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường và nguồn thu giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 22:39:00 đến ngày 2021-12-30 23:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,804,675,518 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.600.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về thu gom rác thải Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.120.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên,- Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý (Quản lý chất lượng, khối lượng và tiến độ thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Tài nguyên và môi trường.- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 công trình vệ sinh môi trường đô thị.- Có hợp đồng lao động và tài liệu chứng minh rõ ràng. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này.- Có chứng chỉ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 công trình Vệ sinh môi trường đô thị. Thời gian làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 80% thời gian công việc công trình. Có hợp đồng lao động và tài liệu chứng minh rõ ràng. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 01 cán bộ đảm nhận vị trí này.- Có chứng chỉ An toàn vệ sinh lao động- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao đông và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên,- Có chứng chỉ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng là Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 03 công trình thi Vệ sinh môi trường đô thị; Thời gian làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 80% thời gian công việc công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này phù hợp phần công việc mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Không yêu cầu trình độ, chuyên môn;- Có từ 25% số lao động là lao động nữ;- Có hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Đáp ứng các yêu cầu khác tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đẩy rác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 2-Ô tô chở rác chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thu gom, vận chuyển rác thải tại các tuyến đường thuộc phường Tân Phong, Đông Phong, xã San Thàng; xử lý rác thải, vận hành hệ thống xử lý nước rỉ rác tại bãi rác Phan Lìn Công tác vệ sinh môi trường thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải, phun nước rửa đường chống bụi năm 2022 trên địa bàn thành phố Lai Châu 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường và nguồn thu giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo và nộp lại 01 bản, bao gồm: Theo yêu cầu tại Mục 4 của Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Lai Châu tỉnh Lai Châu - Địa chỉ: Tầng 1 Khu hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, phường Quyết Tiến, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. Số điện thoai: 02313 795 786. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Lai Châu tỉnh Lai Châu - Địa chỉ: Tầng 1 Khu hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, phường Quyết Tiến, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. Số điện thoai: 02313 795 786 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Lai Châu tỉnh Lai Châu - Địa chỉ: Tầng 1 Khu hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, phường Quyết Tiến, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. Số điện thoai: 02313 795 786 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Lai Châu; - Địa chỉ: Tầng 4 Trụ sở Hợp khối các quan thành phố số 68 đường Võ Nguyên Giáp thành phố Lai Châu tỉnh Lai Châu; - SĐT: 02133878305 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quét và gom rác đường phố bằng thủ công (Quét đường) | Quét và gom rác đường phố bằng thủ công (Quét đường) | Ha/ngày | 8,31 | Vệ sinh môi trường thường xuyên (365 ngày) |
| 2 | Quét và gom rác đường phố bằng thủ công (Quét hè) | Quét và gom rác đường phố bằng thủ công (Quét hè) | Ha/ngày | 5,023 | Vệ sinh môi trường thường xuyên (365 ngày) |
| 3 | Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm | Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm | Km/ngày | 9,054 | Vệ sinh môi trường thường xuyên (365 ngày) |
| 4 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác cự ly bình quân 15km| Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác cự ly bình quân 15km | Tấn/ngày | 28,303 | Vệ sinh môi trường thường xuyên (365 ngày) | |
| 5 | Công tác chôn lấp rác thải tại bãi rác Phan lìn | Công tác chôn lấp rác thải tại bãi rác Phan lìn | Tấn/ngày | 28,303 | Vệ sinh môi trường thường xuyên (365 ngày) |
| 6 | Quét và gom rác đường phố bằng thủ công (Quét hè) | Diện tích đường làm VSMT đô thị quét đường thu gom rác: 1,025 ha; thực hiện 01lần/1 tuần | ha/lần | 1,025 | Vệ sinh môi trường tại một số khu vực công cộng |
| 7 | Công tác thu gom rác từ thùng tác bên đường, vận chuyển đến địa điểm đổ rác cự ly bình quân 15km| Khối lượng bình quân 1 lần thu: 20 x 0,5m3/thùng x 0,47 tấn/m3 = 4,7 tấn/lần (một năm 365 lần thu) | Tấn/ngày | 4,7 | Rác thải thu gom từ các thùng rác đặt tại các tuyến đường tại xã San Thàng (thu hàng ngày) | |
| 8 | Công tác chôn lấp rác thải tại bãi rác Phan Lìn | Khối lượng bình quân 1 lần thu: 20 x 0,5m3/thùng x 0,47 tấn/m3 = 4,7 tấn/lần (một năm 365 lần thu) | Tấn/ngày | 4,7 | Rác thải thu gom từ các thùng rác đặt tại các tuyến đường tại xã San Thàng (thu hàng ngày) |
| 9 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác cự ly bình quân 15km| Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác cự ly bình quân 15km | Tấn | 117,5 | Rác thải phát sinh trong các ngày lễ, tết, các đợt tổng vệ sinh | |
| 10 | Công tác chôn lấp rác thải tại bãi rác Phan lìn | Công tác chôn lấp rác thải tại bãi rác Phan lìn | Tấn | 117,5 | Rác thải phát sinh trong các ngày lễ, tết, các đợt tổng vệ sinh |
| 11 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác cự ly bình quân 15km| Mỗi tháng thu 03 lần; Một năm 36 lần thu | tấn/lần | 0,235 | Thu rác vớt từ hồ Lắng | |
| 12 | Công tác chôn lấp rác thải tại bãi rác Phan lìn | Mỗi tháng thu 03 lần; Một năm 36 lần thu | tấn/lần | 0,235 | Thu rác vớt từ hồ Lắng |
| 13 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác cự ly bình quân 15km| Mỗi tháng thu 03 lần; Một năm 36 lần thu | tấn/lần | 0,235 | Thu rác vớt từ hồ Hạ | |
| 14 | Công tác chôn lấp rác thải tại bãi rác Phan lìn | Mỗi tháng thu 03 lần; Một năm 36 lần thu | tấn/lần | 0,235 | Thu rác vớt từ hồ Hạ |
| 15 | Công tác chôn lấp rác thải tại bãi rác Phan Lìn (rác thường xuyên) | Công tác xử lý tại bãi rác Phan Lìn - Phần khối lượng thuộc gói thầu số 1 - thực hiện trong 365 ngày | Tấn/ngày | 22,334 | Công tác xử lý tại bãi rác Phan Lìn - Phần khối lượng thuộc gói thầu số 1 |
| 16 | Công tác chôn lấp rác thải tại bãi rác Phan Lìn (rác thu tại Sùng Phài) | Công tác xử lý tại bãi rác Phan Lìn - Phần khối lượng thuộc gói thầu số 1 - thực hiện trong 104 ngày | Tấn/ngày | 5,875 | Công tác xử lý tại bãi rác Phan Lìn - Phần khối lượng thuộc gói thầu số 1 |
| 17 | Công tác chôn lấp rác thải tại bãi rác Phan Lìn (rác phát sinh trong các dip lễ tết) | Công tác xử lý tại bãi rác Phan Lìn - Phần khối lượng thuộc gói thầu số 1 | Tấn | 94 | Công tác xử lý tại bãi rác Phan Lìn - Phần khối lượng thuộc gói thầu số 1 |
| 18 | Hóa chất xử lý (bao gồm chất làm sạch bề mặt; hóa chất xử lý nước thải; hóa chất khử trùng) | Hóa chất xử lý (bao gồm chất làm sạch bề mặt; hóa chất xử lý nước thải; hóa chất khử trùng) | Trọn gói | 1 | Vận hành nhà máy nước rỉ rác |
| 19 | Nhân công vận hành (bảo vệ + vận hành hệ thống) | thực hiện trong 365 ngày | công/ngày | 2 | Vận hành nhà máy nước rỉ rác |
| 20 | Điện và nước để vận hành nhà máy xử lý nước rỉ rác | Điện, nước cung cấp trong 12 tháng trong năm 2022 | tháng | 12 | Vận hành nhà máy xử lý nước rỉ rác |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.600.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.600.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về thu gom rác thải Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.120.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên,- Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý (Quản lý chất lượng, khối lượng và tiến độ thi công) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Tài nguyên và môi trường.- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 công trình vệ sinh môi trường đô thị.- Có hợp đồng lao động và tài liệu chứng minh rõ ràng. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này.- Có chứng chỉ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 công trình Vệ sinh môi trường đô thị. Thời gian làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 80% thời gian công việc công trình. Có hợp đồng lao động và tài liệu chứng minh rõ ràng. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 01 cán bộ đảm nhận vị trí này.- Có chứng chỉ An toàn vệ sinh lao động- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao đông và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên,- Có chứng chỉ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng là Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 03 công trình thi Vệ sinh môi trường đô thị; Thời gian làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 80% thời gian công việc công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này phù hợp phần công việc mình đảm nhận. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân | 30 | - Không yêu cầu trình độ, chuyên môn;- Có từ 25% số lao động là lao động nữ;- Có hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Đáp ứng các yêu cầu khác tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đẩy rác | Hoạt động tốt | 30 |
| 2 | Ô tô chở rác chuyên dụng | Hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy xúc | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Xe ô tô tải | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi