Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211238176-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn - Đầu tư Xây dựng và Chuyển giao Công nghệ Việt Nam
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211212576
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 23:06:00 đến ngày 2021-12-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,127,692,964 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Ô tô Cần cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn - Đầu tư Xây dựng và Chuyển giao Công nghệ Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng
Xây dựng, nâng cấp một số tuyến đường thôn 13, thôn Phúc Thọ xã Nghĩa Trụ
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn - Đầu tư Xây dựng và Chuyển giao Công nghệ Việt Nam , địa chỉ: Số 06 phố Đặng Xuân Bảng, Bắc Linh Đàm, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Trụ (Địa chỉ: Xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Kinh Bắc (Địa chỉ: Cụm 7, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng AVN (Địa chỉ: Thôn Hạ, Xã Cửu Cao, Huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng đầu tư và phát triển Phúc Long (Địa chỉ: Địa chỉ: Số 30, ngõ 124/49, Tổ Dân Phố 1 Miêu Nha, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng TLC Việt Nam (Địa chỉ: Số 670 đường Phúc Diễn, tổ 1, Phường Xuân Phương, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội);


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn - Đầu tư Xây dựng và Chuyển giao Công nghệ Việt Nam , địa chỉ: Số 06 phố Đặng Xuân Bảng, Bắc Linh Đàm, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Trụ (Địa chỉ: Xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; + Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Trụ (Địa chỉ: Xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Khương Văn Oánh - Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Trụ (Địa chỉ: Xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. HẠNG MỤC 1: TUYẾN 1: ĐƯỜNG TỪ NHÀ ÔNG HOÀNG ĐÌNH CÔNG ĐẾN NHÀ ÔNG QUẢN VĂN HẢI
B I.1. RÃNH B500, L=143.08M
1Cắt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4308100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,256m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2026100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2026100m3
5Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,439m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,1738m3
7Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9156100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0174100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0174100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2421100m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,357m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4292100m2
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,217m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,287m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V128,772m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V71,54m2
17Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4308100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6854tấn
19Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,017m3
20Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7207100m2
21Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,712m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,7017tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnh bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V143cấu kiện
C I.2. HỐ GA RÃNH B500, SL: 14 HỐ
1Cắt mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,238100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,276m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0328100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0328100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,0748m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1867100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2075100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2075100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2075100m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,092m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1067100m2
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,276m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,366m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,433m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,904m2
16Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1596100m2
17Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,444m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3581tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cấu kiện
20Bộ nắp khung gi gang trònTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14bộ
D I.3. LẤP RÃNH HIỆN TRẠNG
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,38m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0138100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0138100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0138100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,159m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0619100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0619100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0138100m3
9Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,159m3
10Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,054m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0605100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0605100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0605100m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,989m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,238m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,769m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,17100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,17100m3
E I.4. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,0749100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,4299100m2
3Rải lưới thủy tinh gia cường mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,4299100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,1142100m2
F I.5. PHẦN VẬN CHUYỂN GẠCH KHÔNG NUNG, CỰ LY VẬN CHUYỂN 20KM
1Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,7591000v
2Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,624610 tấn
3Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,624610 tấn
4Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,624610 tấn
5Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,7591000v
G II. HẠNG MỤC 2: TUYẾN 2: ĐƯỜNG TỪ NHÀ ÔNG ĐOÀN XUÂN MƯỜI ĐẾN NHÀ ÔNG QUẢN TRỌNG KHÔI
H II.1. RÃNH B500, L=137M
1Cắt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,88100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,408m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1241100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1241100m3
5Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,755m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,7798m3
7Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0602100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,178100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,178100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3884100m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,419m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4121100m2
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,389m3
14Xây gạch không nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,097m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V175,795m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V68,67m2
17Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3734100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6579tấn
19Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,576m3
20Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6905100m2
21Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,097m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,6303tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V137cấu kiện
I II.2. HỐ GA RÃNH B500, SL: 14 HỐ
1Cắt mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,17100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,34m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0234100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0234100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,0124m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1811100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổtrong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2012100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2012100m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,78m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0762100m2
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,34m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,137m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,168m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,36m2
15Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,114100m2
16Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,746m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2558tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cấu kiện
19Bộ nắp khung gi gang trònTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10bộ
J II.3. PHÁ DỠ RÃNH HIỆN TRẠNG
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,071m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0907100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0907100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,458m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,35m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,64m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2545100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2545100m3
K II.4. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,4032100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,4032100m2
3Rải lưới thủy tinh gia cường mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,4032100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,0932100m2
L II.5. PHẦN VẬN CHUYỂN GẠCH KHÔNG NUNG, CỰ LY VẬN CHUYỂN 20KM
1Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,5791000v
2Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,963210 tấn
3Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,963210 tấn
4Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,963210 tấn
5Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,5791000v
M III. HẠNG MỤC 3: TUYẾN 3: ĐƯỜNG TỪ NHÀ ÔNG NGUYỄN VĂN ĐANG ĐẾN CỔNG LÀNG CŨ
N III.1. RÃNH B500, L=140.43M
1Cắt mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2243100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,37m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2837100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2837100m3
5Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,34m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,043m3
7Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,3439100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,6043100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,6043100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8077100m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,12m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7489100m2
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,25m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V108,49m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V420,319m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V124,71m2
17Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,4943100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1948tấn
19Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,2m3
20Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2649100m2
21Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,82m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,9869tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V251cấu kiện
O III.2. RÃNH B300 NGANG ĐƯỜNG, L=13.21 M
1Cắt mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4422100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,77m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0377100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0377100m3
5Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,32m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,885m3
7Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1697100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1885100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1885100m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0663100m2
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,11m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,88m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,11m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,63m2
15Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3211100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1059tấn
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,69m3
18Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0977100m2
19Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,61m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,9869tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V251cấu kiện
P III.3. HỐ GA RÃNH B500, SL: 13 HỐ
1Cắt mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2193100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,144m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,741m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0667100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0214100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0214100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0741100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0741100m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6604100m2
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,28m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,988m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V51,29m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,266m2
14Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1482100m2
15Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,26m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3325tấn
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13cái
18Bộ nắp khung gi gang trònTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13bộ
Q III.4. HỐ THU, SL: 11 HỐ
1Cắt mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5588100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,574m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0257100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0257100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,3794m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2141100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2379100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2379100m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,474m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5588100m2
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,16m3
12Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,24m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,22m2
14Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,988m2
15Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1254100m2
16Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,92m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2123tấn
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cái
19Bộ nắp khung gi gang trònTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11bộ
R III.5. LẤP RÃNH HIỆN TRẠNG
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,91m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0591100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0591100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0591100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0591100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,19m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0619100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0619100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0619100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0827100m3
11Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,19m3
12Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,05100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,05100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,05100m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,9m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,65m3
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,75m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,103100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,103100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,103100m3
S III.6. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V107,38m3
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,3113100m2
3Rải lưới thủy tinh gia cường mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,3113100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,3113100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,3113100m2
T IV. HẠNG MỤC 4: PHẦN VẬN CHUYỂN GẠCH KHÔNG NUNG, CỰ LY VẬN CHUYỂN 20KM
1Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V72,9291000v
2Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,138310 tấn
3Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,138310 tấn
4Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,138310 tấn
5Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V72,9291000v
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần xây dựng 1 + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần cấp thoát nước 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);31
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);31
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ2
2 Ô tô Cần cẩu Ô tô Cần cẩu1
3 Máy đào Máy đào1
4 Máy lu bánh hơi tự hành Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn1
5 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn1
6 Máy phun nhựa đường Máy phun nhựa đường1
7 Máy rải bê tông nhựa Máy rải bê tông nhựa1
8 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
9 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
10 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
11 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay1
12 Máy hàn Máy hàn1
13 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
14 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
15 Máy bơm nước Máy bơm nước1
16 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
17 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->