Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211238203-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn - Đầu tư Xây dựng và Chuyển giao Công nghệ Việt Nam
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211212791
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 23:48:00 đến ngày 2021-12-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,516,982,240 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần cấp thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải có cần cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn - Đầu tư Xây dựng và Chuyển giao Công nghệ Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng
Xây dựng, nâng cấp các tuyến đường trong thôn 14 xã Nghĩa Trụ
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn - Đầu tư Xây dựng và Chuyển giao Công nghệ Việt Nam , địa chỉ: Số 06 phố Đặng Xuân Bảng, Bắc Linh Đàm, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Trụ (Địa chỉ: Xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Kinh Bắc (Địa chỉ: Cụm 7, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng AVN (Địa chỉ: Thôn Hạ, Xã Cửu Cao, Huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng đầu tư và phát triển Phúc Long (Địa chỉ: Địa chỉ: Số 30, ngõ 124/49, Tổ Dân Phố 1 Miêu Nha, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng TLC Việt Nam (Địa chỉ: Số 670 đường Phúc Diễn, tổ 1, Phường Xuân Phương, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội);


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn - Đầu tư Xây dựng và Chuyển giao Công nghệ Việt Nam , địa chỉ: Số 06 phố Đặng Xuân Bảng, Bắc Linh Đàm, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Trụ (Địa chỉ: Xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Trụ (Địa chỉ: Xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Khương Văn Oánh - Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Trụ (Địa chỉ: Xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG TỪ NHÀ BÀ PHẠM THANH HÀ ĐẾN NHÀ ÔNG TRỊNH VĂN THUẬN ĐẾN NHÀ BÀ PHẠM THỊ PHẨM
B I.1.TUYẾN 1A
C I.1.1. RÃNH B300, B500, L=40.3+128.95+27.64=196.89M
1Cắt mặt đường bê tôngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,2453100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,994m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3299100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3299100m3
5Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,54m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,863m3
7Đào kênh mương bằng máy, chiều rộng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3377100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4863100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4863100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9663100m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,25m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5906100m2
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật27,75m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật38,37m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật213,815m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật92,91m2
17Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9689100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9431tấn
19Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,16m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9811100m2
21Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300, XM PCB40Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,548m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,2428tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật198cấu kiện
D I.1.2. HỐ GA RÃNH B500, SL: 21 HỐ
1Cắt mặt đường bê tôngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,695100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,914m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0491100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0491100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,8532m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3468100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3853100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3853100m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,638m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,16100m2
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,914m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,39m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật62,512m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,356m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2394100m2
16Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300, XM PCB40Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,675m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5372tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật21cấu kiện
19Bộ nắp khung gi gang trònTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật21Bộ
E I.1.3. LẤP RÃNH HIỆN TRẠNG
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,447m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0945100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0945100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,32m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0932100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0932100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1134100m3
8Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,32m3
9Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,36m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0336100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0336100m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,28m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,97m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,94m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1419100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1419100m3
F I.1.4. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Cào nhám mặt bê tông (VDĐM VL. NC. MTC x0.3)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,7384100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,7384100m2
3Rải lưới thủy tinh gia cường mặt đườngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,7384100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,7384100m2
G I.2. TUYẾN 1B
H I.2.1. RÃNH B500, L=(136.92+112.72+23.28)=272.92M
1Cắt mặt đường bê tôngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,962100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật37,086m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3709100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3709100m3
5Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,49m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,411m3
7Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,657100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8411100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8411100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9765100m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,815m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8187100m2
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật38,2m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật53,52m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật297,89m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật131,804m2
17Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7292100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3073tấn
19Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,01m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3621100m2
21Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300, XM PCB40Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật27,41m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,1556tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật273cấu kiện
I I.2.2. HỐ GA RÃNH B500, SL: 24 HỐ
1Cắt mặt đường bê tôngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8136100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,616m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0562100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0562100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,417m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3975100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4417100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4417100m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,866m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1828100m2
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,616m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,74m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật67,49m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,26m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2736100m2
16Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300, XM PCB40Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,18m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6139tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật24cấu kiện
19Bộ nắp khung gi gang trònTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật24Bộ
J I.2.3. LẤP RÃNH HIỆN TRẠNG
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,357m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0436100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0436100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0436100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,3m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,043100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,043100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,053100m3
9Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,3m3
10Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,05m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1105100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1105100m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,39m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,36m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,97m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4024100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4024100m3
K I.2.4. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,312100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,293100m3
3Cào nhám mặt bê tông (VDĐM VL. NC. MTC x0.3)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,6149100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,6149100m2
5Rải lưới thủy tinh gia cường mặt đườngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,6149100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,6149100m2
L I.2.5. PHẦN VẬN CHUYỂN GẠCH KHÔNG NUNG, CỰ LY VẬN CHUYỂN 20KM
1Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật67,6611000v
2Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,56210 tấn
3Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,56210 tấn
4Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,56210 tấn
5Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật67,6611000v
M II. HẠNG MỤC 2: ĐƯỜNG TỪ NHÀ ÔNG TRỊNH VĂN GIANG ĐẾN NHÀ ÔNG ĐINH VĂN TẬP
N II.1. RÃNH B300, B500, L=18.5+101.93+6.2=126.63M
1Cắt mặt đường bê tôngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3283100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,313m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2231100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2231100m3
5Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,692m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,692m3
7Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8723100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9692100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9692100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7179100m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,95m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3799100m2
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,85m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,93m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật138,85m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật62,07m2
17Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2663100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6065tấn
19Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,747m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6365100m2
21Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300, XM PCB40Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,88m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,487tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật127cấu kiện
O II.2. HỐ GA RÃNH B500, SL: 10 HỐ
1Cắt mặt đường bê tôngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,339100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,34m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0234100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0234100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,833m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,165100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1833100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1833100m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,78m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0762100m2
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,34m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,97m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,15m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,36m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,114100m2
16Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300, XM PCB40Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,74m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2558tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cấu kiện
19Bộ nắp khung gi gang trònTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật10Bộ
P II.3. PHÁ DỠ RÃNH HIỆN TRẠNG
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,25m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0225100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0225100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,54m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,33m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máyTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,64m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0951100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0951100m3
9Cào nhám mặt bê tông (VDĐM VL. NC. MTC x0.3)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,1653100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4037100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,1653100m2
12Rải lưới thủy tinh gia cường mặt đườngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,1653100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,9197100m2
Q PHẦN VẬN CHUYỂN GẠCH KHÔNG NUNG, CỰ LY VẬN CHUYỂN 20KM
1Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,5451000v
2Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,035410 tấn
3Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,035410 tấn
4Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,035410 tấn
5Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,5451000v
R HẠNG MỤC 3: ĐƯỜNG TỪ BỐT ĐIỆN ĐẾN NHÀ ÔNG NGUYỄN VĂN CHUYÊN
S RÃNH B300, B500
1Cắt mặt đường bê tôngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,5652100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật72,732m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7274100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7274100m3
5Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật27,759m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật45,7096m3
7Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,1139100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,571100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,571100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0915100m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,341m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6536100m2
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật110,232m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật104,34m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật554,647m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật190,005m2
17Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,0187100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,2809tấn
19Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật30,944m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9931100m2
21Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300, XM PCB40Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật39,7485m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,5611tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật402cấu kiện
T HỐ GA, SL: 37 HỐ
1Cắt mặt đường bê tôngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2374100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,658m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0866100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0866100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,8453m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6161100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6845100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6845100m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,886m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2819100m2
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,658m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật27,252m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật100,143m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,532m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4218100m2
16Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300, XM PCB40Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,461m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9464tấn
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật37cái
19Cung cấp và lắp đặt bọ ghi gang hố gaTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật37Bộ
U PHÁ DỠ RÃNH HIỆN TRẠNG
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,185m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1319100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1319100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,262m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1626100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1626100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1538100m3
8Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,262m3
9Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,529m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0953100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0953100m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,727m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,353m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máyTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,221m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2684100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2684100m3
V PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Cào nhám mặt bê tông (VDĐM VL. NC. MTC x0.3)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,5644100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,5644100m2
3Rải lưới thủy tinh gia cường mặt đườngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,5644100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,893100m2
W PHẦN VẬN CHUYỂN GẠCH KHÔNG NUNG, CỰ LY VẬN CHUYỂN 20KM
1Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật72,3561000v
2Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,641910 tấn
3Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,641910 tấn
4Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,641910 tấn
5Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật72,3561000v
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần xây dựng 2 + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần cấp thoát nước 2 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);31
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);31
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ2
2 Ô tô tải có cần cẩu Ô tô tải có cần cẩu1
3 Máy đào Máy đào1
4 Máy lu bánh hơi tự hành Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn1
5 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn1
6 Máy phun nhựa đường Máy phun nhựa đường1
7 Máy nén khí Máy nén khí1
8 Máy rải bê tông nhựa Máy rải bê tông nhựa1
9 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
10 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
11 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
12 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay2
13 Máy hàn Máy hàn1
14 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
15 Máy trộn vữa Máy trộn vữa2
16 Máy bơm nước Máy bơm nước1
17 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
18 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->