Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211238203-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn - Đầu tư Xây dựng và Chuyển giao Công nghệ Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211212791 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 23:48:00 đến ngày 2021-12-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,516,982,240 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải có cần cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn - Đầu tư Xây dựng và Chuyển giao Công nghệ Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng Xây dựng, nâng cấp các tuyến đường trong thôn 14 xã Nghĩa Trụ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Trụ (Địa chỉ: Xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Khương Văn Oánh - Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Trụ (Địa chỉ: Xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG TỪ NHÀ BÀ PHẠM THANH HÀ ĐẾN NHÀ ÔNG TRỊNH VĂN THUẬN ĐẾN NHÀ BÀ PHẠM THỊ PHẨM | |||
| B | I.1.TUYẾN 1A | |||
| C | I.1.1. RÃNH B300, B500, L=40.3+128.95+27.64=196.89M | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2453 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,994 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3299 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3299 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,54 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,863 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương bằng máy, chiều rộng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3377 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4863 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4863 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9663 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,25 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5906 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,75 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,37 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 213,815 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 92,91 | m2 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9689 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9431 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,16 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9811 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300, XM PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,548 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2428 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 198 | cấu kiện |
| D | I.1.2. HỐ GA RÃNH B500, SL: 21 HỐ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,695 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,914 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0491 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0491 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,8532 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3468 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3853 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3853 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,638 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,914 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,39 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62,512 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,356 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2394 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300, XM PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,675 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5372 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cấu kiện |
| 19 | Bộ nắp khung gi gang tròn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | Bộ |
| E | I.1.3. LẤP RÃNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,447 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0945 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0945 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,32 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0932 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0932 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1134 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,32 | m3 |
| 9 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0336 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0336 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,97 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,94 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1419 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1419 | 100m3 |
| F | I.1.4. PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cào nhám mặt bê tông (VDĐM VL. NC. MTC x0.3) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,7384 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,7384 | 100m2 |
| 3 | Rải lưới thủy tinh gia cường mặt đường | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,7384 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,7384 | 100m2 |
| G | I.2. TUYẾN 1B | |||
| H | I.2.1. RÃNH B500, L=(136.92+112.72+23.28)=272.92M | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,962 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,086 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3709 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3709 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,49 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,411 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,657 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8411 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8411 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9765 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,815 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8187 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,2 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,52 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 297,89 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 131,804 | m2 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7292 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3073 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,01 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3621 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300, XM PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,41 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,1556 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 273 | cấu kiện |
| I | I.2.2. HỐ GA RÃNH B500, SL: 24 HỐ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8136 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,616 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0562 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0562 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,417 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3975 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4417 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4417 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,866 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1828 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,616 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,74 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 67,49 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,26 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2736 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300, XM PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,18 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6139 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cấu kiện |
| 19 | Bộ nắp khung gi gang tròn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Bộ |
| J | I.2.3. LẤP RÃNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,357 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0436 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0436 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0436 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,3 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,3 | m3 |
| 10 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,05 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1105 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1105 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,39 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,36 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,97 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4024 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4024 | 100m3 |
| K | I.2.4. PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,312 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,293 | 100m3 |
| 3 | Cào nhám mặt bê tông (VDĐM VL. NC. MTC x0.3) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,6149 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,6149 | 100m2 |
| 5 | Rải lưới thủy tinh gia cường mặt đường | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,6149 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,6149 | 100m2 |
| L | I.2.5. PHẦN VẬN CHUYỂN GẠCH KHÔNG NUNG, CỰ LY VẬN CHUYỂN 20KM | |||
| 1 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 67,661 | 1000v |
| 2 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,562 | 10 tấn |
| 3 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,562 | 10 tấn |
| 4 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,562 | 10 tấn |
| 5 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 67,661 | 1000v |
| M | II. HẠNG MỤC 2: ĐƯỜNG TỪ NHÀ ÔNG TRỊNH VĂN GIANG ĐẾN NHÀ ÔNG ĐINH VĂN TẬP | |||
| N | II.1. RÃNH B300, B500, L=18.5+101.93+6.2=126.63M | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3283 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,313 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2231 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2231 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,692 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,692 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8723 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9692 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9692 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7179 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,95 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3799 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,85 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,93 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 138,85 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62,07 | m2 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2663 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6065 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,747 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6365 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300, XM PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,88 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,487 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 127 | cấu kiện |
| O | II.2. HỐ GA RÃNH B500, SL: 10 HỐ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,339 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,34 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0234 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0234 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,833 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1833 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1833 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0762 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,34 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,97 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,15 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,36 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300, XM PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,74 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2558 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cấu kiện |
| 19 | Bộ nắp khung gi gang tròn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Bộ |
| P | II.3. PHÁ DỠ RÃNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0225 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0225 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,54 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,33 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0951 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0951 | 100m3 |
| 9 | Cào nhám mặt bê tông (VDĐM VL. NC. MTC x0.3) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,1653 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4037 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,1653 | 100m2 |
| 12 | Rải lưới thủy tinh gia cường mặt đường | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,1653 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,9197 | 100m2 |
| Q | PHẦN VẬN CHUYỂN GẠCH KHÔNG NUNG, CỰ LY VẬN CHUYỂN 20KM | |||
| 1 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,545 | 1000v |
| 2 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,0354 | 10 tấn |
| 3 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,0354 | 10 tấn |
| 4 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,0354 | 10 tấn |
| 5 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,545 | 1000v |
| R | HẠNG MỤC 3: ĐƯỜNG TỪ BỐT ĐIỆN ĐẾN NHÀ ÔNG NGUYỄN VĂN CHUYÊN | |||
| S | RÃNH B300, B500 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,5652 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72,732 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7274 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7274 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,759 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,7096 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,1139 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,571 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,571 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0915 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,341 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6536 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 110,232 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 104,34 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 554,647 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 190,005 | m2 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,0187 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2809 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,944 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9931 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300, XM PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,7485 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,5611 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 402 | cấu kiện |
| T | HỐ GA, SL: 37 HỐ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2374 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,658 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0866 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0866 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,8453 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6161 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6845 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6845 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,886 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2819 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,658 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,252 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100,143 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,532 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4218 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300, XM PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,461 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9464 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt bọ ghi gang hố ga | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37 | Bộ |
| U | PHÁ DỠ RÃNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,185 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1319 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1319 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,262 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1626 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1626 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1538 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,262 | m3 |
| 9 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,529 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0953 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0953 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,727 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,353 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,221 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2684 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2684 | 100m3 |
| V | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cào nhám mặt bê tông (VDĐM VL. NC. MTC x0.3) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,5644 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,5644 | 100m2 |
| 3 | Rải lưới thủy tinh gia cường mặt đường | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,5644 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,893 | 100m2 |
| W | PHẦN VẬN CHUYỂN GẠCH KHÔNG NUNG, CỰ LY VẬN CHUYỂN 20KM | |||
| 1 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72,356 | 1000v |
| 2 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,6419 | 10 tấn |
| 3 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,6419 | 10 tấn |
| 4 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,6419 | 10 tấn |
| 5 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72,356 | 1000v |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần xây dựng | 2 | + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT); | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần cấp thoát nước | 2 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT); | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT); | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 2 |
| 2 | Ô tô tải có cần cẩu | Ô tô tải có cần cẩu | 1 |
| 3 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường | Máy phun nhựa đường | 1 |
| 7 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | Máy rải bê tông nhựa | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay | 2 |
| 13 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 2 |
| 16 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi