Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí và tăng áp, hệ thống điện nhẹ,thang máy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211216158-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng HTK |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí và tăng áp, hệ thống điện nhẹ,thang máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20211129209 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 01:06:00 đến ngày 2021-12-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,145,037,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2175555E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2435111E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô và chủng loại ,tính chất hàng hoá tương tự cụ thể như sau: (Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng chung cấp lắp đặt thiết bị điều hoà không khí, thang máy, điện nhẹ.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu 2.901.525.900 đồng(Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.901.525.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.803.051.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất/văn phòng đại diện chính thức tại Việt Nam của hãng sản xuất đối với thiết bị điều hòa không khí, thang máy; nêu rõ địa chỉ trung tâm bảo hành.- Phương thức bảo hành: Khi có yêu cầu về bảo hành, Nhà thầu phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện công tác bảo hành không chậm quá 24 giờ kể từ khi được yêu cầu của Chủ đầu tư, như sau: + Nếu hết thời gian này mà Bên bán chưa sửa chữa được các sai sót của thiết bị thì Bên bán phải cung cấp thiết bị khác có tính năng tương đương thay thế tạm thời để Bên mua sử dụng (Thiết bị này sẽ được trả lại khi Bên bán hoàn chỉnh sửa chữa các sai sót thiết bị cung cấp và bàn giao lại cho Bên mua)+ Trong trường hợp nhà thầu không đáp ứng được việc bảo hành thì Chủ đầu tư có quyền thuê nhà thầu khác thực hiện. Toàn bộ kinh phí thuê này do nhà thầu chi trả. - Yêu cầu về bảo trì: Thời gian bảo trì (kể từ khi nghiệm thu, bàn giao toàn bộ thiết bị), thời gian cụ thể sẽ được các bên thống nhất theo lịch bảo trì thiết bị trong quy trình bảo trì của nhà sản xuất và Tư vấn thiết kế. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Nhiệt lạnh, Điều hòa thông gió, Cơ khí, Điện, điện tử hoặc tương đương.- Đã là chỉ huy trưởng hoặc chức vụ tương đương của tối thiểu 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành. (có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu khác tương đương).- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (01 Kỹ sư cơ điện tử hoặc điện tử; 01 kỹ sư cơ khí; 01 kỹ sư điện lạnh; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc xây dựng phụ trách khối lượng và thanh quyết toán) |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị thuộc lĩnh vực phụ trách đã hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu khác tương đương).-Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (trừ vị trí nhân sự phụ trách về khối lượng và thanh quyết toán) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công (Lĩnh vực: điện, điện lạnh, cơ khí) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo nghề điện, điện lạnh, cơ khí.- Có thẻ an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện gói thầu tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu khác tương đương).(Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc biên chế của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng HTK |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí và tăng áp, hệ thống điện nhẹ,thang máy Xây dựng trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện Thanh Liêm 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | (Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT): Giấy đăng ký kinh doanh (bản sao được công chứng); - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Toàn bộ tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c). - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: + Chứng chỉ năng lực hoạt đông xây dựng lĩnh vực Lắp đặt thiết bị công trình. + Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác). + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng (kèm Phụ lục Hợp đồng) tương tự đã thực hiện; tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác tương đương). + Bản chụp được chứng thực Bằng cấp, chứng chỉ của Nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. - Tài liệu chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật của nhà thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V E-HSMT. Có nêu tên, xuất xứ, năm sản xuất rõ ràng. - Bảng so sánh đặc tính kỹ thuật chi tiết của hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để chứng minh sự đáp ứng ở các cấp độ “tương đương” hoặc “vượt trội”. - Cung cấp catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (có dấu xác nhận của nhà sản xuất hoặc Đơn vị phân phối tại Việt Nam). Với các yêu cầu về tính năng và công nghệ chi tiết của hàng hóa chào thầu, nếu trong catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất không thể hiện rõ ràng hoặc cụ thể thì khi tham dự thầu nhà thầu có trách nhiệm đối chiếu những nội dung đó và bổ sung bản xác nhận của hãng sản xuất hàng hóa hoặc đơn vị được hãng ủy quyền cho những thông số kỹ thuật còn thiếu để Bên mời thầu có căn cứ đánh giá (Các tài liệu này phải được dịch sang tiếng Việt nếu là tiếng nước ngoài). - Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100% và được sản xuất năm 2021 (hoặc hàng hoá sản xuất tại thời điểm triển khai thực hiện gói thầu) tùy từng sản phẩm đã quy định cụ thể tại Chương V, E-HSMT; - Nhà thầu phải cam kết cung cấp các tài liệu sau khi giao hàng: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); + Đối với hàng hóa trong nước: Hàng hóa phải có đầy đủ giấy chứng nhận nguồn gốc xuât xứ kèm theo biên bản kiểm tra xuất xưởng của nhà sản xuất hoặc tài liệu có giá trị tương đương. - Cung cấp tài liệu chứng minh sự đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001-2015, ISO 14001-2015 hoặc tương đương của nhà sản xuất. - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng; - Trong trường hợp cần thiết để chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra và thử nghiệm. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các mặt hàng mẫu để cung cấp khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | a) Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Lâu dài |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương trong việc thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải trực tiếp thực hiện Cung cấp, lắp đặt, bảo hành thiết bị điều hòa không khí, thang máy do nhà thầu chào thầu cho dự án/công trình. (Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/ đại diện ủy quyền chính thức tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác với Nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương); - Hãng sản xuất điều hòa không khí, thang máy, mà nhà thầu chào thầu đã có Đại diện ủy quyền chính thức tại Việt Nam (Cung cấp thông tin địa chỉ, số điện thoại, bản chụp được chứng thực Giấy phép đăng ký kinh doanh văn phòng đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Hà Nam; địa chỉ: Đường Lê Công Thanh (kéo dài), Lam Hạ, Phủ Lý, Hà Nam; số điện thoại : 02263852350. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục trưởng tổng cục Thuế, số 123 Lò Đúc, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội, số điện thoại 02439.712.555 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận chuyên môn của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam (Theo quy định tại điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP). Địa chỉ: Số 15, Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, TP. Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226.852701 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cơ quan chuyên môn thuộc Tổng Cục Thuế, số 123 Lò Đúc, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội, số điện thoại 02439.712.555 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Aptomat 3 pha 20A | 4 | cái | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hệ thống điện điều hoà | |
| 2 | Aptomat 1 pha 20A | 38 | cái | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hệ thống điện điều hoà | |
| 3 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (3x4+1x2.5)mm | 80 | m | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hệ thống điện điều hoà | |
| 4 | Dây điện 2x2.5mm2 | 390 | m | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hệ thống điện điều hoà | |
| 5 | Dây điện 2x1.5mm2 | 390 | m | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hệ thống điện điều hoà | |
| 6 | ống Gen D16 | 780 | m | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hệ thống điện điều hoà | |
| 7 | Ống gas D6.4, dầy 0,70mm | 0,3 | 100m | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hệ thống ống gas | |
| 8 | Ống gas D9.5, dầy 0,70mm | 2,75 | 100m | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hệ thống ống gas | |
| 9 | Ống gas D12.7, dầy 0,70mm | 0,3 | 100m | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hệ thống ống gas | |
| 10 | Ống gas D15.9, dầy 0,80mm | 2,75 | 100m | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hệ thống ống gas | |
| 11 | Ống bảo ôn dầy 13mm D6,4mm | 0,3 | 100m | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hệ thống ống gas | |
| 12 | Ống bảo ôn dầy 13mm D9,54mm | 2,75 | 100m | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hệ thống ống gas | |
| 13 | Ống bảo ôn dầy 13mm D12,7mm | 0,3 | 100m | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hệ thống ống gas | |
| 14 | Ống bảo ôn dầy 13mm D15,9mm | 2,75 | 100m | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hệ thống ống gas | |
| 15 | Quang treo giá đỡ đường ống gas | 38 | bộ | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hệ thống ống gas | |
| 16 | Ống nhựa PVC class 1, D21 | 2,5 | 100m | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hệ thống đường ống nước ngưng | |
| 17 | Ống nhựa PVC class 1, D34 | 0,8 | 100m | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hệ thống đường ống nước ngưng | |
| 18 | Ống nhựa PVC class 1, D42 | 0,2 | 100m | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hệ thống đường ống nước ngưng | |
| 19 | Ống bảo ôn dầy 10mm; D21 | 2,5 | 100m | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hệ thống đường ống nước ngưng | |
| 20 | Ống bảo ôn dầy 10mm; D34 | 0,8 | 100m | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hệ thống đường ống nước ngưng | |
| 21 | Ống bảo ôn dầy 10mm; D42 | 0,2 | 100m | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hệ thống đường ống nước ngưng | |
| 22 | Quang treo giá đỡ ống thoát nước ngưng | 38 | bộ | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hệ thống đường ống nước ngưng | |
| 23 | Lắp đặt máy điều hòa âm trần cassette | 4 | bộ | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | lắp đặt thiết bị | |
| 24 | Lắp đặt máy điều hoà cục bộ, dàn lạnh kiểu treo tường | 38 | bộ | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | lắp đặt thiết bị | |
| 25 | Máy điều hòa cục bộ cassette 4 hướng thổi 1 chiều lạnh. Công suất lạnh: 12,5kW (42.600Btu/h). Điện áp: 03pha/380-415V/50Hz | 4 | Bộ | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | máy điều hòa cục bộ cassette 4 hướng thổi 1 chiều lạnh | |
| 26 | Máy điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều lạnh. Công suất lạnh: 5,07kW (17.200Btu/h). Điện áp: 220-240V/1Pha/50Hz | 2 | Bộ | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | máy điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều lạnh | |
| 27 | Máy điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều lạnh. Công suất lạnh: 6,47kW (22.100Btu/h). Điện áp: 220-240V/1Pha/50Hz | 36 | Bộ | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | máy điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều lạnh | |
| 28 | Tủ Rack 42U-19" và đầy đủ phụ kiện lắp đặt | 1 | 1 tủ | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hệ thống mạng lan | |
| 29 | Lắp đặt Tủ rack tại các tầng 10U | 3 | 1 tủ | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hệ thống mạng lan | |
| 30 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 4FO | 1 | 1 bộ ODF | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hệ thống mạng lan | |
| 31 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) ≥ 24 cổng | 10 | 1 Patch panel | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hệ thống mạng lan | |
| 32 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Switch | 11 | 1 bộ | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hệ thống mạng lan | |
| 33 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E | 648,5 | 10m | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hệ thống mạng lan | |
| 34 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | 30 | 10m | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hệ thống mạng lan | |
| 35 | Cáp tín hiệu quang Single mode 4 sợi | 350 | m | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hệ thống mạng lan | |
| 36 | Modun quang Single LC | 4 | 1 bộ | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hệ thống mạng lan | |
| 37 | Ổ cắm máy tính 2 cổng (trọn bộ: bao gồm mặt, nhân….) | 124 | cái | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hệ thống mạng lan | |
| 38 | Ổ cắm máy tính 3 cổng (trọn bộ: bao gồm mặt, nhân….) | 5 | cái | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hệ thống mạng lan | |
| 39 | Máng cáp nhựa W24xH14mm | 250 | m | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hệ thống mạng lan | |
| 40 | Máng cáp nhựa W39xH18mm | 380 | m | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hệ thống mạng lan | |
| 41 | Máng cáp nhựa W100xH60mm | 400 | m | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hệ thống mạng lan | |
| 42 | Tủ điện KT 400x300x150 mm | 1 | hộp | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hệ thống mạng lan | |
| 43 | Aptomat MCCB-3P-40A | 1 | cái | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hệ thống mạng lan | |
| 44 | Aptomat MCB-1P-32A | 2 | cái | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hệ thống mạng lan | |
| 45 | Aptomat MCB-1P-16A | 2 | cái | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hệ thống mạng lan | |
| 46 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 5KVA | 1 | thiết bị | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hệ thống mạng lan | |
| 47 | Cáp nguồn 3x6+1x4mm2 (Cấp cho phòng máy chủ) | 200 | m | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hệ thống mạng lan | |
| 48 | Dây nguồn Cu/PVC 2x2.5 +(E)1x2.5mm2 (Cấp nguồn cho các tủ Rack tầng) | 200 | m | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hệ thống mạng lan | |
| 49 | Dây nguồn Cu/PVC 2x1 +(E)1x1mm2 (Cấp nguồn cho các thiết bị phát sóng Wifi) | 200 | m | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hệ thống mạng lan | |
| 50 | Lắp đặt tổng đài nội bộ | 1 | tổng đài | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hệ thống điện thoại | |
| 51 | Cáp tín hiệu điện thoại 2x2x0,5mm2 | 478 | 10 m | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hệ thống điện thoại | |
| 52 | Cáp tín hiệu điện thoại 20x2x0,5mm2 | 8 | 10 m | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hệ thống điện thoại | |
| 53 | Ổ cắm điện thoại | 150 | cái | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hệ thống điện thoại | |
| 54 | Lắp đặt tủ cáp, loại cáp 100 đôi (không gồm phiến đấu dây) | 1 | 1 tủ cáp | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hệ thống điện thoại | |
| 55 | Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ | 20 | 1 phiến | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hệ thống điện thoại | |
| 56 | Lắp đặt phiến bảo an chống sét | 5 | 1 phiến | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hệ thống điện thoại | |
| 57 | Lắp đặt Camera thân trụ hồng ngoại gắn tường | 5 | 1 thiết bị | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hê thống camera | |
| 58 | Lắp đặt Camera Dome hồng ngoại gắn trần | 10 | 1 thiết bị | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hê thống camera | |
| 59 | Lắp đặt Camera quay quét PTZ hồng ngoại gắn trần | 1 | 1 thiết bị | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hê thống camera | |
| 60 | Lắp đặt đầu ghi hình Camera IP- NVR 24 kênh | 1 | 1 thiết bị | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hê thống camera | |
| 61 | Lắp đặt Màn hình của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ, LCD 50'' | 1 | 1 thiết bị | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hê thống camera | |
| 62 | Cáp đồng trục RG6 | 115 | 10 m | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hê thống camera | |
| 63 | Hàn, đầu nối cáp vào đầu cút, loại đầu cút BNC | 3,2 | 10 cút | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hê thống camera | |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, dây nguồn nuôi Camera | 500 | m | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hê thống camera | |
| 65 | Lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn Adaptor 220 -12V | 2 | 1 bộ | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hê thống camera | |
| 66 | Ống nhựa PVC D20mm | 200 | m | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hê thống camera | |
| 67 | Lắp đặt tủ rack 10U | 1 | 1 tủ | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hê thống camera | |
| 68 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA | 1 | thiết bị | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hê thống camera | |
| 69 | Lắp đặt Amply | 1 | thiết bị | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | âm thanh phòng họp | |
| 70 | Lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm | 1 | thiết bị | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | âm thanh phòng họp | |
| 71 | Lắp đặt Bộ micro không dây cầm tay | 1 | thiết bị | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | âm thanh phòng họp | |
| 72 | Lắp đặt máy chiếu | 1 | 1 thiết bị | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | âm thanh phòng họp | |
| 73 | Cáp HDMI 30m | 1 | sợi | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | âm thanh phòng họp | |
| 74 | Cáp VGA 30m | 1 | sợi | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | âm thanh phòng họp | |
| 75 | Lắp đặt loa hộp | 4 | thiết bị | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | âm thanh phòng họp | |
| 76 | Lắp đặt Micro chủ tịch kèm micro cần dài | 1 | thiết bị | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | âm thanh phòng họp | |
| 77 | Lắp đặt Micro đại biểu kèm micro cần dài | 17 | thiết bị | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | âm thanh phòng họp | |
| 78 | Cáp micro | 170 | m | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | âm thanh phòng họp | |
| 79 | Cáp loa chuyên dụng | 100 | m | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | âm thanh phòng họp | |
| 80 | Lắp đặt tủ rack 10U | 1 | 1 tủ | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | âm thanh phòng họp | |
| 81 | Lắp đặt Bàn Mixer | 1 | thiết bị | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | thiết bị âm thanh hội trường | |
| 82 | Lắp đặt Đầu KTS DVD | 1 | thiết bị | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | thiết bị âm thanh hội trường | |
| 83 | Lắp đặt Amply | 1 | thiết bị | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | thiết bị âm thanh hội trường | |
| 84 | Lắp đặt Bộ micro không dây cầm tay | 1 | thiết bị | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | thiết bị âm thanh hội trường | |
| 85 | Lắp đặt Micro để bục/bàn | 2 | thiết bị | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | thiết bị âm thanh hội trường | |
| 86 | Lắp đặt Loa hội trường | 6 | thiết bị | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | thiết bị âm thanh hội trường | |
| 87 | Lắp đặt máy chiếu | 1 | 1 thiết bị | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | thiết bị âm thanh hội trường | |
| 88 | Cáp HDMI 30m | 1 | sợi | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | thiết bị âm thanh hội trường | |
| 89 | Cáp VGA 30m | 1 | sợi | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | thiết bị âm thanh hội trường | |
| 90 | Cáp micro | 100 | m | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | thiết bị âm thanh hội trường | |
| 91 | Cáp loa chuyên dụng | 200 | m | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | thiết bị âm thanh hội trường | |
| 92 | Ống bảo vệ dây dẫn D20mm | 150 | m | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | thiết bị âm thanh hội trường | |
| 93 | Lắp đặt tủ rack 15U | 1 | 1 tủ | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | thiết bị âm thanh hội trường | |
| 94 | Tủ Rack 10U bao gồm phụ kiện lắp đặt | 3 | Chiếc | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | thiết bị mạng lan | |
| 95 | Patch Panel 24 cổng (bao gồm cả nhân ) | 10 | thiết bị | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | thiết bị mạng lan | |
| 96 | Switch 24-port 10/100 + 2 - port 10/100/1000 Gigabit 2 Port SFPs | 1 | thiết bị | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | thiết bị mạng lan | |
| 97 | Switch 24 Port 10/100 - 2 Port 10/100/1000 | 10 | thiết bị | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | thiết bị mạng lan | |
| 98 | Acesspoint - Thiết bị phát sóng wifi - TP link Archer | 2 | thiết bị | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | thiết bị mạng lan | |
| 99 | Thiết bị lưu điện UPS 5kVA | 1 | thiết bị | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | thiết bị mạng lan | |
| 100 | Modun quang Single LC | 2 | thiết bị | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | thiết bị mạng lan | |
| 101 | Tổng đài nội bộ PABX 8 trung kế - 96 máy nhánh (Tổng đài Panasonic KX-TDA100D - 8) (hoặc tương đương) | 1 | thiết bị | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hệ thống điện thoại | |
| 102 | Tủ cáp, loại cáp 130 đôi (không gồm phiến đấu dây) | 1 | thiết bị | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hệ thống điện thoại | |
| 103 | Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ, Camera thân trụ hồng ngoại gắn tường.DS-2CE16D1T-IT5 | 5 | thiết bị | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hê thống camera | |
| 104 | Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ, Camera Dome hồng ngoại gắn trần - DS-2CE56D1T-IR | 10 | thiết bị | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hê thống camera | |
| 105 | Camera quay quét PTZ hồng ngoại gắn trần | 1 | thiết bị | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hê thống camera | |
| 106 | Đầu ghi hình 16 kênh (Đầu ghi hình 16 kênh AVH316) | 1 | thiết bị | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hê thống camera | |
| 107 | Màn hình của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ, LCD 50'' SAMSUNG 50 INCH 50J5200 (hoặc tương đương) | 1 | thiết bị | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hê thống camera | |
| 108 | Bộ chuyển đổi nguồn Adaptor 220 -12V | 2 | thiết bị | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hê thống camera | |
| 109 | Thiết bị lưu điện UPS 3kVA | 1 | thiết bị | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | hê thống camera | |
| 110 | Amply công suất 480W | 1 | thiết bị | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | âm thanh phòng họp | |
| 111 | Bộ điều khiển trung tâm OBT -3000 | 1 | thiết bị | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | âm thanh phòng họp | |
| 112 | Loa hộp BOT -583 | 4 | thiết bị | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | âm thanh phòng họp | |
| 113 | Bộ micro không dây cầm tay Shure UGX8 | 1 | thiết bị | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | âm thanh phòng họp | |
| 114 | Máy chiếu SONY VPL-EX430 | 1 | thiết bị | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | âm thanh phòng họp | |
| 115 | Màn chiếu tự động 240'' (4:3) | 1 | thiết bị | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | âm thanh phòng họp | |
| 116 | Micro chủ tịch kèm micro cần dài OBT - 3000A | 1 | thiết bị | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | âm thanh phòng họp | |
| 117 | Micro đại biểu kèm micro cần dài OBT - 3000B | 17 | thiết bị | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | âm thanh phòng họp | |
| 118 | Tủ Rack 12U bao gồm phụ kiện lắp đặt | 1 | Chiếc | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | âm thanh phòng họp | |
| 119 | Bàn Mixer MG 166CX | 1 | thiết bị | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | thiết bị âm thanh phòng đối thoại doanh nghiệp | |
| 120 | Đầu KTS DVD AR36M | 1 | thiết bị | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | thiết bị âm thanh phòng đối thoại doanh nghiệp | |
| 121 | Amply công suất P7000S | 2 | thiết bị | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | thiết bị âm thanh phòng đối thoại doanh nghiệp | |
| 122 | Bộ micro không dây cầm tay Shure UGX8 | 1 | thiết bị | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | thiết bị âm thanh phòng đối thoại doanh nghiệp | |
| 123 | Micro để bục/bàn | 2 | thiết bị | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | thiết bị âm thanh phòng đối thoại doanh nghiệp | |
| 124 | Loa hội trường JBL 425 | 6 | thiết bị | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | thiết bị âm thanh phòng đối thoại doanh nghiệp | |
| 125 | Máy chiếu SONY VPL-EX430 | 1 | thiết bị | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | thiết bị âm thanh phòng đối thoại doanh nghiệp | |
| 126 | Màn chiếu tự động 240'' (4:3) | 1 | thiết bị | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | thiết bị âm thanh phòng đối thoại doanh nghiệp | |
| 127 | Tủ Rack 15U bao gồm phụ kiện lắp đặt | 1 | Chiếc | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | thiết bị âm thanh phòng đối thoại doanh nghiệp | |
| 128 | Tải trọng 1000kg (13 người). Vận tốc 96m/phút. 05 điểm dừng) | 1 | Đồng bộ | Chương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | thang máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2175555E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2435111E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô và chủng loại ,tính chất hàng hoá tương tự cụ thể như sau: (Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng chung cấp lắp đặt thiết bị điều hoà không khí, thang máy, điện nhẹ.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu 2.901.525.900 đồng(Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.901.525.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.803.051.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất/văn phòng đại diện chính thức tại Việt Nam của hãng sản xuất đối với thiết bị điều hòa không khí, thang máy; nêu rõ địa chỉ trung tâm bảo hành.- Phương thức bảo hành: Khi có yêu cầu về bảo hành, Nhà thầu phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện công tác bảo hành không chậm quá 24 giờ kể từ khi được yêu cầu của Chủ đầu tư, như sau: + Nếu hết thời gian này mà Bên bán chưa sửa chữa được các sai sót của thiết bị thì Bên bán phải cung cấp thiết bị khác có tính năng tương đương thay thế tạm thời để Bên mua sử dụng (Thiết bị này sẽ được trả lại khi Bên bán hoàn chỉnh sửa chữa các sai sót thiết bị cung cấp và bàn giao lại cho Bên mua)+ Trong trường hợp nhà thầu không đáp ứng được việc bảo hành thì Chủ đầu tư có quyền thuê nhà thầu khác thực hiện. Toàn bộ kinh phí thuê này do nhà thầu chi trả. - Yêu cầu về bảo trì: Thời gian bảo trì (kể từ khi nghiệm thu, bàn giao toàn bộ thiết bị), thời gian cụ thể sẽ được các bên thống nhất theo lịch bảo trì thiết bị trong quy trình bảo trì của nhà sản xuất và Tư vấn thiết kế. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Nhiệt lạnh, Điều hòa thông gió, Cơ khí, Điện, điện tử hoặc tương đương.- Đã là chỉ huy trưởng hoặc chức vụ tương đương của tối thiểu 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành. (có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu khác tương đương).- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (01 Kỹ sư cơ điện tử hoặc điện tử; 01 kỹ sư cơ khí; 01 kỹ sư điện lạnh; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc xây dựng phụ trách khối lượng và thanh quyết toán) | 4 | Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị thuộc lĩnh vực phụ trách đã hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu khác tương đương).-Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (trừ vị trí nhân sự phụ trách về khối lượng và thanh quyết toán) | 5 | 5 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công (Lĩnh vực: điện, điện lạnh, cơ khí) | 10 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo nghề điện, điện lạnh, cơ khí.- Có thẻ an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện gói thầu tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu khác tương đương).(Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc biên chế của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi