Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211238226-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211231209 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 06:51:00 đến ngày 2021-12-21 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,529,344,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.794E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.32E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông cấp IV trở lên, yêu cầu trên tuyến có hạng mục cầu BTCT (mố, trụ thi công cọc ép; đầm bản BTCT dự ứng lực). Tài liệu chứng minh phải bao gồm: Hợp đồng kinh tế kèm theo Phụ lục chi tiết khối lượng; Biên bản nghiệm thu thanh lý; hóa đơn thanh toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc bảng xác của chủ đầu tư …, để chứng minh hoàn thành hợp đồng đáp ứng yêu cầu trên.(đối với hợp đồng mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu chứng minh được Chủ đầu tư chấp thuận đối với phần công việc mà nhà thầu đã thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.770.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Yêu cầu năng lực:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về giao thông đường bộ trở lên; Có chứng chỉ năng lực hành nghề tư vấn giám sát về giao thông đường bộ từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng bản sao văn bằng tốt nghiệp, các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan hành pháp).2. Yêu cầu kinh nghiệm:- Có quá trình làm việc tối thiểu 07 năm. (trích ngang lý lịch công tác có xác nhận của đại diện người sử dụng lao động);- Có tối thiểu 05 năm (60 tháng tính từ ngày có quyết định bổ nhiệm đến ngày có thời điểm đóng thầu) đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công các gói thầu có liên quan đến công trình giao thông đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 gói thầu có quy mô tính chất tượng tự gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (năm 2018-2020). (Kinh nghiệm đảm nhận chức danh Chỉ huy trưởng gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng; Gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng phụ lục hợp đồng gói thầu hoặc xác nhận của đại diện chủ đầu tư về giá trị hợp đồng và các hạng mục thực hiện của gói thầu; Tài liệu xác định cấp công trình (nếu có). Tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan hành pháp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Yêu cầu năng lực:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về giao thông đường bộ trở lên;* Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng bản sao văn bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan hành pháp.2. Yêu cầu kinh nghiệm:- Có quá trình làm việc tối thiểu 05 năm. (trích ngang lý lịch công tác có xác nhận của đại diện người sử dụng lao động);- Có tối thiểu 03 năm (36 tháng tính từ ngày có quyết định bổ nhiệm đến ngày có thời điểm đóng thầu) đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công các gói thầu có liên quan đến công trình giao thông đường bộ; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu có quy mô tính chất tượng tự gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (năm 2018-2020). (Kinh nghiệm đảm nhận chức danh của nhân sự cho gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự; Gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng phụ lục hợp đồng gói thầu hoặc xác nhận của đại diện chủ đầu tư về giá trị hợp đồng và các hạng mục thực hiện của gói thầu; Tài liệu xác định cấp công trình (nếu có). Tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan hành pháp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm làm quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 02 năm- Đã trực tiếp tham gia xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đào bánh xích ≥0,8M3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi, công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay TL ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh hơi tự hành có trọng tải từ (16T -18T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung tự hành có trọng tải từ (25T -30T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu thép ≥ 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ôtô vận tải thùng ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ôtô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Ôtô tưới nước ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu ≥ 40T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc ≥200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bêtông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải CPĐD 50 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy nén khí điêzen ≥ 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hàn ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy khoan đứng ≥ 2,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy cắt sắt cầm tay - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Búa căn khí nén ≥3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Kích nâng sức nâng 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Kích nâng sức nâng 50T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Ô tô chuyển trộn bê tông ≥6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 25-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Khắc phục xói lở cầu An Lạc và đường hai đầu cầu xã Hải Phú, huyện Hải Lăng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; Tài liệu chứng minh không nợ đọng và hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết tháng 4/2020; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công (được cấp có thẩm quyền cấp) công trình giao thông từ hạng III trở lên; các file mềm tổng hợp giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng. Địa chỉ: 21 Bùi Dục Tài, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, Quảng Trị. Điện thoại: 0233.3.873.248 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Lăng. Địa chỉ thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233.3873248. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD&;PTQĐ huyện Hải Lăng; Số 21 đường Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hải Lăng. Địa chỉ: Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DẦM BTCT DƯL L=12,0M | |||
| 1 | Bê tông dầm bản lắp ghép 40MPa, đá 1x2, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,89 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6,0m3, cự ly 16,8Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,43 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm bản lắp ghép, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.164,19 | kg |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm bản lắp ghép, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,48 | kg |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp keo dán, đường kính ống 20mm, dày 2,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m |
| 6 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực, kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.953 | kg |
| 7 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp hàn, đường kính ống 200mm, dày 5,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,2 | m |
| 9 | Ván khuôn dầm bản, ván khuôn cho bê tông lắp ghép, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,36 | m2 |
| 10 | Nâng hạ dầm cầu, chiều dài 18-28m bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Dầm |
| 11 | Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm 12-22m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Dầm |
| 12 | Lắp dựng dầm bản cầu, chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Dầm |
| B | KẾT CẤU THƯỢNG BỘ | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu 30MPa đá 1x2, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.700,97 | kg |
| 3 | Vữa xi măng 40MPa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,51 | m3 |
| 4 | Cốt thép neo dầm, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,4 | kg |
| 5 | Gia công, lắp đặt các cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,77 | kg |
| 6 | Nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,69 | kg |
| 7 | Bê tông lan can, gờ chắn 30MPa đá 1x2, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,19 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, bản giảm tải, gờ chắn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 429,52 | kg |
| 9 | Gia công thép hình lan can cầu, có mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 802,79 | kg |
| 10 | Lắp dựng lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 802,79 | kg |
| 11 | Cốt thép móng, bản giảm tải, gờ chắn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 808,62 | kg |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt khe co giãn răng lược dạng hình sin, độ dịch chuyển 30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 14 | Vữa xi măng 40MPa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 15 | Cốt thép khe co giãn cầu, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,49 | kg |
| 16 | Gia công và lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| C | KẾT CẤU HẠ BỘ | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2, chiều rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,61 | m3 |
| 2 | Bê tông xà mũ mố, trụ cầu 30MPa đá 1x2, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,96 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, trên cạn bằng cần cẩu, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,76 | kg |
| 4 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, trên cạn bằng cần cẩu, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.012,43 | kg |
| 5 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, trên cạn bằng cần cẩu, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.957,68 | kg |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt gối cầu bằng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 7 | Ván khuôn mố trụ cầu trên cạn, ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366,68 | m2 |
| 8 | Đào hố móng công trình bằng máy đào ≤0,8m3, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448,88 | m3 |
| 9 | San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m3 |
| 10 | Thi công lớp móng đệm cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 11 | Gia công hệ khung sàn đạo, sàn thao tác (khấu hao vật liệu chính 01 tháng 1,5% x 3 tháng + 5% cho 01 lần lắp dựng tháo dỡ x 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.000 | kg |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ gỗ chống, sàn công tác (khấu hao vật liệu chính 10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,26 | m3 |
| 13 | Ta vẹt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315 | cái |
| 14 | Bê tông bản giảm tải M250 đá 1x2, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,67 | m3 |
| 15 | Cốt thép móng, bản giảm tải, gờ chắn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,59 | kg |
| 16 | Cốt thép móng, bản giảm tải, gờ chắn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 787,82 | kg |
| 17 | Cốt thép móng, bản giảm tải, gờ chắn, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 501,12 | kg |
| 18 | Thi công lớp móng đệm đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,3 | m3 |
| 19 | Nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,2 | kg |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 21 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,88 | m2 |
| D | CỌC BTCT ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Bê tông cọc đúc sẵn 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,16 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.328,75 | kg |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.196,24 | kg |
| 4 | Gia công, lắp đặt thép hình, thép góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,85 | kg |
| 5 | Ván khuôn thép cọc cột cho công tác bê tông lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,96 | m2 |
| 6 | Cẩu cọc vào vị trí đóng, trọng lượng ≤ 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 7 | Ép trước cọc BTCT kích thước 40x40cm, chiều dài cọc >4m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228 | m |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông bằng búa khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | m3 |
| E | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ CẦU | |||
| 1 | Thi công lớp móng đệm cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ đúc dầm 22,5MPa đá 1x2, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,11 | m3 |
| 3 | Cốt thép bệ đúc dầm, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 612,31 | kg |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép bệ đúc dầm, căng kéo (khấu hao vật liệu chính 01 tháng 2% x 3 tháng + 7% cho 01 lần lắp dựng tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.723,55 | kg |
| 5 | Bu long M20, L=550 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 6 | Tháo dỡ lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 802,79 | kg |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,3 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bê tông, gạch vỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 3Km, ôtô 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,3 | m3 |
| F | TỨ NÓN VÀ GIA CỐ ĐƯỜNG 2 ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng máy đào ≤0,4m3, chiều rộng ≤6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,34 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,14 | m3 |
| 3 | Thi công lớp móng đệm cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,87 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430 | m |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,71 | m3 |
| 6 | Thi công lớp móng đệm cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,89 | m3 |
| 7 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc xây vữa xây M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,23 | m3 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp keo dán, đường kính ống 50mm, dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,73 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,62 | m3 |
| 11 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhũ tương 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,2 | m2 |
| 12 | Bê tông mái bờ kênh mương M150 đá 2x4, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,02 | m3 |
| 13 | Bê tông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m3 |
| 14 | Bê tông tường M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 15 | Làm và thả rọ đá trên cạn, loại rọ đá kích thước (2x1x1)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Rọ |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 17 | Đắp san ngang sau mố bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,46 | m3 |
| G | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào san tạo mặt bằng (đào đất không thích hợp, đánh cấp) bằng máy đào ≤1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,36 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 3Km (3Km đường loại 3), ôtô 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,93 | m3 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào ≤1,6m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,3 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng máy đào ≤0,4m3, chiều rộng ≤6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,65 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,97 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,39 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất (khai thác đất để đắp K95, K98) bằng máy đào ≤1,6m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,26 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ, cự ly 8,5Km, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,26 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,39 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,14 | m3 |
| 11 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhũ tương 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 593,51 | m2 |
| H | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt biển báo thép hình tam giác cạnh 0,70m (Biển báo đường hẹp (W203)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt biển báo thép hình tam giác cạnh 0,70m (Biển báo đi chậm (W245)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt biển báo thép hình tam giác cạnh 0,70m (Biển báo công trường đang thi công (W227)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt biển báo thép hình tròn đường kính 0,70m (Biển báo đi vòng chướng ngại vật (R302)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Barie chắn hai đầu công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | kg |
| 7 | Bê tông cọc lắp ghép, M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp keo dán, đường kính ống 50mm, dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,8 | m |
| 9 | Dây rào công trường phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 10 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cho các cấu kiện bê tông lắp ghép, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,62 | m2 |
| 12 | Thu hồi hệ thống đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | % |
| I | VẬN CHUYỂN MÁY MÓC THIẾT BỊ ĐẾN CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Vận chuyển máy móc, thiết bị xây dựng đến hiện trường thi công đường giao thông (máy đào, máy ủi, máy lu, máy tưới nhựa…) bằng xe đầu kéo 240CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.794E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.32E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông cấp IV trở lên, yêu cầu trên tuyến có hạng mục cầu BTCT (mố, trụ thi công cọc ép; đầm bản BTCT dự ứng lực). Tài liệu chứng minh phải bao gồm: Hợp đồng kinh tế kèm theo Phụ lục chi tiết khối lượng; Biên bản nghiệm thu thanh lý; hóa đơn thanh toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc bảng xác của chủ đầu tư …, để chứng minh hoàn thành hợp đồng đáp ứng yêu cầu trên.(đối với hợp đồng mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu chứng minh được Chủ đầu tư chấp thuận đối với phần công việc mà nhà thầu đã thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.770.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Yêu cầu năng lực:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về giao thông đường bộ trở lên; Có chứng chỉ năng lực hành nghề tư vấn giám sát về giao thông đường bộ từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng bản sao văn bằng tốt nghiệp, các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan hành pháp).2. Yêu cầu kinh nghiệm:- Có quá trình làm việc tối thiểu 07 năm. (trích ngang lý lịch công tác có xác nhận của đại diện người sử dụng lao động);- Có tối thiểu 05 năm (60 tháng tính từ ngày có quyết định bổ nhiệm đến ngày có thời điểm đóng thầu) đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công các gói thầu có liên quan đến công trình giao thông đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 gói thầu có quy mô tính chất tượng tự gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (năm 2018-2020). (Kinh nghiệm đảm nhận chức danh Chỉ huy trưởng gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng; Gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng phụ lục hợp đồng gói thầu hoặc xác nhận của đại diện chủ đầu tư về giá trị hợp đồng và các hạng mục thực hiện của gói thầu; Tài liệu xác định cấp công trình (nếu có). Tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan hành pháp. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | 1. Yêu cầu năng lực:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về giao thông đường bộ trở lên;* Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng bản sao văn bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan hành pháp.2. Yêu cầu kinh nghiệm:- Có quá trình làm việc tối thiểu 05 năm. (trích ngang lý lịch công tác có xác nhận của đại diện người sử dụng lao động);- Có tối thiểu 03 năm (36 tháng tính từ ngày có quyết định bổ nhiệm đến ngày có thời điểm đóng thầu) đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công các gói thầu có liên quan đến công trình giao thông đường bộ; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu có quy mô tính chất tượng tự gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (năm 2018-2020). (Kinh nghiệm đảm nhận chức danh của nhân sự cho gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự; Gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng phụ lục hợp đồng gói thầu hoặc xác nhận của đại diện chủ đầu tư về giá trị hợp đồng và các hạng mục thực hiện của gói thầu; Tài liệu xác định cấp công trình (nếu có). Tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan hành pháp. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm làm quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 02 năm- Đã trực tiếp tham gia xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động 01 công trình xây dựng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đào bánh xích ≥0,8M3 | Đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy ủi, công suất ≥ 110CV | Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay TL ≥ 70kg | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy lu bánh hơi tự hành có trọng tải từ (16T -18T) | Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu rung tự hành có trọng tải từ (25T -30T) | Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy lu thép ≥ 8,5T | Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Ôtô vận tải thùng ≥ 7T | Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Ôtô tự đổ ≥ 10T | Đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 9 | Ôtô tưới nước ≥5m3 | Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Cần cẩu ≥ 16T | Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Cần cẩu ≥ 40T | Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy ép cọc ≥200T | Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy trộn bêtông ≥250 lít | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy rải CPĐD 50 - 60m3/h | Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy đầm bàn ≥1kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Máy nén khí điêzen ≥ 600m3/h | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy hàn ≥23kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 19 | Máy khoan đứng ≥ 2,5 kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 20 | Máy cắt sắt cầm tay - công suất: 1,7 kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 21 | Búa căn khí nén ≥3m3/ph | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 22 | Kích nâng sức nâng 25T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 23 | Kích nâng sức nâng 50T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 24 | Ô tô chuyển trộn bê tông ≥6m3 | Đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 25 | Máy thủy bình | Kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 26 | Máy toàn đạc | Kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi