Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211238226-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211231209
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 06:51:00 đến ngày 2021-12-21 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,529,344,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.794E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.32E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông cấp IV trở lên, yêu cầu trên tuyến có hạng mục cầu BTCT (mố, trụ thi công cọc ép; đầm bản BTCT dự ứng lực). Tài liệu chứng minh phải bao gồm: Hợp đồng kinh tế kèm theo Phụ lục chi tiết khối lượng; Biên bản nghiệm thu thanh lý; hóa đơn thanh toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc bảng xác của chủ đầu tư …, để chứng minh hoàn thành hợp đồng đáp ứng yêu cầu trên.(đối với hợp đồng mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu chứng minh được Chủ đầu tư chấp thuận đối với phần công việc mà nhà thầu đã thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.770.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Yêu cầu năng lực:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về giao thông đường bộ trở lên; Có chứng chỉ năng lực hành nghề tư vấn giám sát về giao thông đường bộ từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng bản sao văn bằng tốt nghiệp, các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan hành pháp).2. Yêu cầu kinh nghiệm:- Có quá trình làm việc tối thiểu 07 năm. (trích ngang lý lịch công tác có xác nhận của đại diện người sử dụng lao động);- Có tối thiểu 05 năm (60 tháng tính từ ngày có quyết định bổ nhiệm đến ngày có thời điểm đóng thầu) đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công các gói thầu có liên quan đến công trình giao thông đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 gói thầu có quy mô tính chất tượng tự gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (năm 2018-2020). (Kinh nghiệm đảm nhận chức danh Chỉ huy trưởng gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng; Gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng phụ lục hợp đồng gói thầu hoặc xác nhận của đại diện chủ đầu tư về giá trị hợp đồng và các hạng mục thực hiện của gói thầu; Tài liệu xác định cấp công trình (nếu có). Tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan hành pháp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Yêu cầu năng lực:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về giao thông đường bộ trở lên;* Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng bản sao văn bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan hành pháp.2. Yêu cầu kinh nghiệm:- Có quá trình làm việc tối thiểu 05 năm. (trích ngang lý lịch công tác có xác nhận của đại diện người sử dụng lao động);- Có tối thiểu 03 năm (36 tháng tính từ ngày có quyết định bổ nhiệm đến ngày có thời điểm đóng thầu) đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công các gói thầu có liên quan đến công trình giao thông đường bộ; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu có quy mô tính chất tượng tự gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (năm 2018-2020). (Kinh nghiệm đảm nhận chức danh của nhân sự cho gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự; Gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng phụ lục hợp đồng gói thầu hoặc xác nhận của đại diện chủ đầu tư về giá trị hợp đồng và các hạng mục thực hiện của gói thầu; Tài liệu xác định cấp công trình (nếu có). Tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan hành pháp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm làm quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 02 năm- Đã trực tiếp tham gia xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đào bánh xích ≥0,8M3
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi, công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay TL ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh hơi tự hành có trọng tải từ (16T -18T)
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung tự hành có trọng tải từ (25T -30T)
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu thép ≥ 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ôtô vận tải thùng ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ôtô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ôtô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu ≥ 40T
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc ≥200T
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bêtông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải CPĐD 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy nén khí điêzen ≥ 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy hàn ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy khoan đứng ≥ 2,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy cắt sắt cầm tay - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
21-Búa căn khí nén ≥3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Kích nâng sức nâng 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Kích nâng sức nâng 50T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
24-Ô tô chuyển trộn bê tông ≥6m3
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
25-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Khắc phục xói lở cầu An Lạc và đường hai đầu cầu xã Hải Phú, huyện Hải Lăng
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng , địa chỉ: 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Hải Lăng, huyện Hải Lăng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng. Địa chỉ: 21 Bùi Dục Tài, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, Quảng Trị. Điện thoại: 0233.3.873.248
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng Châu Thành. + Thẩm định: Sở giao thông vận tải Quảng Trị; - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; + Thẩm định: Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Hải Lăng. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; + Thẩm định: Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Hải Lăng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng , địa chỉ: 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Hải Lăng, huyện Hải Lăng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng. Địa chỉ: 21 Bùi Dục Tài, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, Quảng Trị. Điện thoại: 0233.3.873.248


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; Tài liệu chứng minh không nợ đọng và hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết tháng 4/2020; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công (được cấp có thẩm quyền cấp) công trình giao thông từ hạng III trở lên; các file mềm tổng hợp giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng. Địa chỉ: 21 Bùi Dục Tài, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, Quảng Trị. Điện thoại: 0233.3.873.248
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Lăng. Địa chỉ thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233.3873248.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD&;PTQĐ huyện Hải Lăng; Số 21 đường Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hải Lăng. Địa chỉ: Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DẦM BTCT DƯL L=12,0M
1Bê tông dầm bản lắp ghép 40MPa, đá 1x2, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông thương phẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V35,89m3
2Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6,0m3, cự ly 16,8KmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,43m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép dầm bản lắp ghép, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.164,19kg
4Gia công, lắp đặt cốt thép dầm bản lắp ghép, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V81,48kg
5Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp keo dán, đường kính ống 20mm, dày 2,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V112m
6Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực, kéo trướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.953kg
7Lắp đặt neo cáp dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V280cái
8Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp hàn, đường kính ống 200mm, dày 5,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V151,2m
9Ván khuôn dầm bản, ván khuôn cho bê tông lắp ghép, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V96,36m2
10Nâng hạ dầm cầu, chiều dài 18-28m bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V7Dầm
11Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm 12-22mMô tả kỹ thuật theo Chương V7Dầm
12Lắp dựng dầm bản cầu, chiều dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Dầm
B KẾT CẤU THƯỢNG BỘ
1Bê tông bản mặt cầu 30MPa đá 1x2, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.700,97kg
3Vữa xi măng 40MPa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V1,51m3
4Cốt thép neo dầm, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,4kg
5Gia công, lắp đặt các cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2,77kg
6Nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo Chương V48,69kg
7Bê tông lan can, gờ chắn 30MPa đá 1x2, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V4,19m3
8Cốt thép móng, bản giảm tải, gờ chắn, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V429,52kg
9Gia công thép hình lan can cầu, có mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V802,79kg
10Lắp dựng lan can cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V802,79kg
11Cốt thép móng, bản giảm tải, gờ chắn, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V808,62kg
12Ván khuôn xà dầm, giằng, ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V24m2
13Cung cấp và lắp đặt khe co giãn răng lược dạng hình sin, độ dịch chuyển 30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
14Vữa xi măng 40MPa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m3
15Cốt thép khe co giãn cầu, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V151,49kg
16Gia công và lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
C KẾT CẤU HẠ BỘ
1Bê tông lót móng M100 đá 1x2, chiều rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,61m3
2Bê tông xà mũ mố, trụ cầu 30MPa đá 1x2, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V176,96m3
3Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, trên cạn bằng cần cẩu, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,76kg
4Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, trên cạn bằng cần cẩu, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6.012,43kg
5Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, trên cạn bằng cần cẩu, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.957,68kg
6Cung cấp và lắp đặt gối cầu bằng cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
7Ván khuôn mố trụ cầu trên cạn, ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V366,68m2
8Đào hố móng công trình bằng máy đào ≤0,8m3, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V448,88m3
9San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m3
10Thi công lớp móng đệm cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V6m3
11Gia công hệ khung sàn đạo, sàn thao tác (khấu hao vật liệu chính 01 tháng 1,5% x 3 tháng + 5% cho 01 lần lắp dựng tháo dỡ x 2 lần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.000kg
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ gỗ chống, sàn công tác (khấu hao vật liệu chính 10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,26m3
13Ta vẹt gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V315cái
14Bê tông bản giảm tải M250 đá 1x2, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V11,67m3
15Cốt thép móng, bản giảm tải, gờ chắn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,59kg
16Cốt thép móng, bản giảm tải, gờ chắn, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V787,82kg
17Cốt thép móng, bản giảm tải, gờ chắn, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V501,12kg
18Thi công lớp móng đệm đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,3m3
19Nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo Chương V178,2kg
20Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
21Ván khuôn móng dài, ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V9,88m2
D CỌC BTCT ĐÚC SẴN
1Bê tông cọc đúc sẵn 30MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,16m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.328,75kg
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8.196,24kg
4Gia công, lắp đặt thép hình, thép gócMô tả kỹ thuật theo Chương V24,85kg
5Ván khuôn thép cọc cột cho công tác bê tông lắp ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V192,96m2
6Cẩu cọc vào vị trí đóng, trọng lượng ≤ 5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cọc
7Ép trước cọc BTCT kích thước 40x40cm, chiều dài cọc >4m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V228m
8Đập đầu cọc bê tông bằng búa khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,34m3
E CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ CẦU
1Thi công lớp móng đệm cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V1,55m3
2Bê tông bệ đúc dầm 22,5MPa đá 1x2, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V3,11m3
3Cốt thép bệ đúc dầm, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V612,31kg
4Sản xuất kết cấu thép bệ đúc dầm, căng kéo (khấu hao vật liệu chính 01 tháng 2% x 3 tháng + 7% cho 01 lần lắp dựng tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.723,55kg
5Bu long M20, L=550Mô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
6Tháo dỡ lan can cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V802,79kg
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V141,3m3
8Vận chuyển phế thải bê tông, gạch vỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 3Km, ôtô 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V141,3m3
F TỨ NÓN VÀ GIA CỐ ĐƯỜNG 2 ĐẦU CẦU
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng máy đào ≤0,4m3, chiều rộng ≤6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V73,34m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V162,14m3
3Thi công lớp móng đệm cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V2,87m3
4Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V430m
5Bê tông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,71m3
6Thi công lớp móng đệm cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V12,89m3
7Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc xây vữa xây M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,23m3
8Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp keo dán, đường kính ống 50mm, dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
9Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,73m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25, lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V6,62m3
11Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhũ tương 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,2m2
12Bê tông mái bờ kênh mương M150 đá 2x4, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V3,02m3
13Bê tông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m3
14Bê tông tường M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
15Làm và thả rọ đá trên cạn, loại rọ đá kích thước (2x1x1)mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Rọ
16Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m3
17Đắp san ngang sau mố bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V298,46m3
G ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đào san tạo mặt bằng (đào đất không thích hợp, đánh cấp) bằng máy đào ≤1,6m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V52,36m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 3Km (3Km đường loại 3), ôtô 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V75,93m3
3Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào ≤1,6m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V79,3m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng máy đào ≤0,4m3, chiều rộng ≤6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,65m3
5Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,97m3
6Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,39m3
7Đào xúc đất (khai thác đất để đắp K95, K98) bằng máy đào ≤1,6m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V165,26m3
8Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ, cự ly 8,5Km, ôtô 10T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V165,26m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V32,39m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25, lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V74,14m3
11Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhũ tương 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V593,51m2
H ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Cung cấp và lắp đặt biển báo thép hình tam giác cạnh 0,70m (Biển báo đường hẹp (W203))Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Cung cấp và lắp đặt biển báo thép hình tam giác cạnh 0,70m (Biển báo đi chậm (W245))Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Cung cấp và lắp đặt biển báo thép hình tam giác cạnh 0,70m (Biển báo công trường đang thi công (W227))Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Cung cấp và lắp đặt biển báo thép hình tròn đường kính 0,70m (Biển báo đi vòng chướng ngại vật (R302))Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Barie chắn hai đầu công trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V40kg
7Bê tông cọc lắp ghép, M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
8Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp keo dán, đường kính ống 50mm, dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70,8m
9Dây rào công trường phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V140m
10Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,22m2
11Ván khuôn cho các cấu kiện bê tông lắp ghép, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V10,62m2
12Thu hồi hệ thống đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8%
I VẬN CHUYỂN MÁY MÓC THIẾT BỊ ĐẾN CÔNG TRƯỜNG
1Vận chuyển máy móc, thiết bị xây dựng đến hiện trường thi công đường giao thông (máy đào, máy ủi, máy lu, máy tưới nhựa…) bằng xe đầu kéo 240CVMô tả kỹ thuật theo Chương V3ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.794E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.32E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông cấp IV trở lên, yêu cầu trên tuyến có hạng mục cầu BTCT (mố, trụ thi công cọc ép; đầm bản BTCT dự ứng lực). Tài liệu chứng minh phải bao gồm: Hợp đồng kinh tế kèm theo Phụ lục chi tiết khối lượng; Biên bản nghiệm thu thanh lý; hóa đơn thanh toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc bảng xác của chủ đầu tư …, để chứng minh hoàn thành hợp đồng đáp ứng yêu cầu trên.(đối với hợp đồng mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu chứng minh được Chủ đầu tư chấp thuận đối với phần công việc mà nhà thầu đã thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.770.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Yêu cầu năng lực:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về giao thông đường bộ trở lên; Có chứng chỉ năng lực hành nghề tư vấn giám sát về giao thông đường bộ từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng bản sao văn bằng tốt nghiệp, các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan hành pháp).2. Yêu cầu kinh nghiệm:- Có quá trình làm việc tối thiểu 07 năm. (trích ngang lý lịch công tác có xác nhận của đại diện người sử dụng lao động);- Có tối thiểu 05 năm (60 tháng tính từ ngày có quyết định bổ nhiệm đến ngày có thời điểm đóng thầu) đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công các gói thầu có liên quan đến công trình giao thông đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 gói thầu có quy mô tính chất tượng tự gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (năm 2018-2020). (Kinh nghiệm đảm nhận chức danh Chỉ huy trưởng gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng; Gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng phụ lục hợp đồng gói thầu hoặc xác nhận của đại diện chủ đầu tư về giá trị hợp đồng và các hạng mục thực hiện của gói thầu; Tài liệu xác định cấp công trình (nếu có). Tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan hành pháp.75
2 Kỹ thuật thi công 1 1. Yêu cầu năng lực:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về giao thông đường bộ trở lên;* Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng bản sao văn bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan hành pháp.2. Yêu cầu kinh nghiệm:- Có quá trình làm việc tối thiểu 05 năm. (trích ngang lý lịch công tác có xác nhận của đại diện người sử dụng lao động);- Có tối thiểu 03 năm (36 tháng tính từ ngày có quyết định bổ nhiệm đến ngày có thời điểm đóng thầu) đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công các gói thầu có liên quan đến công trình giao thông đường bộ; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu có quy mô tính chất tượng tự gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (năm 2018-2020). (Kinh nghiệm đảm nhận chức danh của nhân sự cho gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự; Gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng phụ lục hợp đồng gói thầu hoặc xác nhận của đại diện chủ đầu tư về giá trị hợp đồng và các hạng mục thực hiện của gói thầu; Tài liệu xác định cấp công trình (nếu có). Tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan hành pháp.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm làm quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 02 năm- Đã trực tiếp tham gia xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động 01 công trình xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đào bánh xích ≥0,8M3 Đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy ủi, công suất ≥ 110CV Đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy đầm đất cầm tay TL ≥ 70kg Còn hoạt động tốt2
4 Máy lu bánh hơi tự hành có trọng tải từ (16T -18T) Đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Máy lu rung tự hành có trọng tải từ (25T -30T) Đăng kiểm còn hiệu lực1
6 Máy lu thép ≥ 8,5T Đăng kiểm còn hiệu lực1
7 Ôtô vận tải thùng ≥ 7T Đăng kiểm còn hiệu lực1
8 Ôtô tự đổ ≥ 10T Đăng kiểm còn hiệu lực3
9 Ôtô tưới nước ≥5m3 Đăng kiểm còn hiệu lực1
10 Cần cẩu ≥ 16T Đăng kiểm còn hiệu lực1
11 Cần cẩu ≥ 40T Đăng kiểm còn hiệu lực1
12 Máy ép cọc ≥200T Đăng kiểm còn hiệu lực1
13 Máy trộn bêtông ≥250 lít Còn hoạt động tốt1
14 Máy rải CPĐD 50 - 60m3/h Đăng kiểm còn hiệu lực1
15 Máy đầm dùi ≥1,5kW Còn hoạt động tốt2
16 Máy đầm bàn ≥1kW Còn hoạt động tốt2
17 Máy nén khí điêzen ≥ 600m3/h Còn hoạt động tốt1
18 Máy hàn ≥23kW Còn hoạt động tốt2
19 Máy khoan đứng ≥ 2,5 kW Còn hoạt động tốt2
20 Máy cắt sắt cầm tay - công suất: 1,7 kW Còn hoạt động tốt2
21 Búa căn khí nén ≥3m3/ph Còn hoạt động tốt1
22 Kích nâng sức nâng 25T Còn hoạt động tốt1
23 Kích nâng sức nâng 50T Còn hoạt động tốt1
24 Ô tô chuyển trộn bê tông ≥6m3 Đăng kiểm còn hiệu lực3
25 Máy thủy bình Kiểm định còn hiệu lực1
26 Máy toàn đạc Kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->