Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211238216-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211228323 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 00:37:00 đến ngày 2021-12-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,765,837,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.382.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (kiến trúc hoàn thiện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kiến trúc sư+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ++ Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét; Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà công vụ và một số hạng mục phụ trợ khu hành chính thị trấn Văn Giang 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Văn Giang (Địa chỉ: Thị trấn Văn Giang, Thị trấn Văn Giang, Huyện Văn Giang, Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Hoa Cương – Chủ tịch UBND thị trấn Văn Giang (Địa chỉ: Thị trấn Văn Giang, Thị trấn Văn Giang, Huyện Văn Giang, Hưng Yên); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,01 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,41 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,2 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | tấn |
| 5 | Sản xuất mặt bích đặc, KL | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,71 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 211,46 | m3 |
| 7 | Lắp các loại mặt bích đặc | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,71 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất 2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,06 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 513 | 1 mối nối |
| 10 | Cọc thép ép âm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất 2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất 2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,87 | 10 tấn/1km |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P ≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 513 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P ≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 513 | 1 cấu kiện |
| 17 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất 2 (Tính 90%) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,74 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất 2 (Tính 10%) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,47 | 1m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,81 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,82 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,59 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,27 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,34 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | tấn |
| 29 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120,93 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tường rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,96 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,29 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,12 | m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,52 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất 2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,53 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất 2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,53 | 100m3/1km |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,84 | 100m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,01 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,12 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | tấn |
| 50 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,04 | 100m2 |
| 51 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,86 | m3 |
| 52 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,95 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn sàn mái | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,7 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,41 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,75 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,95 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,99 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,05 | m3 |
| 63 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 152,48 | m3 |
| 64 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 69 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,6 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 296,07 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,83 | m3 |
| 72 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,93 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.053,61 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.185,16 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.269,74 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 108,38 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 145,05 | m2 |
| 78 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 158,46 | m2 |
| 79 | Bê tông bọt xốp chống thấm mái | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72,5 | m3 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 427,88 | m2 |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.351,24 | m |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 553,06 | m |
| 83 | Đá bóc KT100x200mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,51 | m2 |
| 84 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 291,64 | m2 |
| 85 | Gia công lắp dựng vách ngăn vệ sinh Composite dày 12mm, phụ kiện INOX 304 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,26 | m2 |
| 86 | Lắp dựng vách ngăn Composite | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,26 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.431,73 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.613,04 | m2 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m3 |
| 90 | Bê tông nền M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,7 | m3 |
| 91 | Lát nền, sàn - Gạch Granit KT600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 533,16 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn - Gạch Granit KT600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 426,03 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch - chống trơn KT300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63,23 | m2 |
| 94 | Thi công trần bằng tấm nhựa KT600x600mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63,23 | m2 |
| 95 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 276,8 | m2 |
| 96 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 99 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,18 | m3 |
| 100 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,47 | m3 |
| 101 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,9 | m2 |
| 102 | Gia công lan can INOX | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | tấn |
| 103 | Lắp dựng lan can INOX | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,3 | m2 |
| 104 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,64 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,9 | m2 |
| 106 | Mua và lắp đặt chi tiết hoa văn thạch cao mặt tiền | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 107 | Sản xuất lắp dựng cửa kính cường lực 12mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60,9 | m2 |
| 108 | Phụ kiện cửa kính cường lực ( Tay nắm L600x2+Bản lề âm x2+Kẹp vuông TDx4, Kẹp ty x2+Ngõng chế x2) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 109 | Phụ kiện vách kính cường lực ( Đế sập nhôm; U INOX ; khung sắt gia cường) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 110 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn 6,38 ly | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73,62 | m2 |
| 111 | Khóa cửa đi 2 cánh | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 112 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn 6,38 ly | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 167,58 | m2 |
| 113 | Khóa cửa sổ mở quay | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73 | bộ |
| 114 | Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính trắng an toàn 6,38 ly | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,32 | m2 |
| 115 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,79 | tấn |
| 116 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 171,46 | m2 |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 171,46 | 1m2 |
| 118 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,11 | m3 |
| 119 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,04 | m3 |
| 120 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 122 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 123 | Trát lót dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54,25 | m2 |
| 124 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62,21 | m2 |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 126 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | tấn |
| 128 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 129 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic KT300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,64 | m2 |
| 130 | Lát nền, sàn - Gạch Grannit KT800x800mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,2 | m2 |
| 131 | Ống hút mùi inox D200 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,18 | m |
| 132 | Chụp hút mùi inox KT 800x3500 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,15 | m |
| 133 | Quạt hút mùi công ngiệp | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Bếp ga công nghiệp | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 135 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất 2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,44 | 1m3 |
| 136 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 137 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,69 | m3 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 140 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 141 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,14 | m3 |
| 142 | Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,17 | m3 |
| 143 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,14 | m2 |
| 144 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,3 | m2 |
| 145 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 146 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,45 | m3 |
| 147 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 148 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,48 | m3 |
| 149 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất 2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65,52 | 1m3 |
| 150 | Xếp gạch chỉ đặc rãnh cáp | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.146 | viên |
| 151 | Đắp hào cáp điện (Bằng cát tận dụng) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65,52 | m3 |
| 152 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,40m-75W-220V | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 153 | Lắp đặt đèn ống LED Panel 0,3x1,2m, hộp đèn 2 bóng 36W-220V | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47 | bộ |
| 154 | Lắp đặt đèn âm trần đèn Dowlight D90-9W-220V | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 185 | bộ |
| 155 | Lắp đặt đèn ốp trần Panel D LN 08L 30x30/24W hoặc tương đương | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 156 | Lắp đặt đèn tường D GT03L - 5W hoặc tương đương | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x35mm2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 225 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 234 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.800 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13.500 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8.300 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính D50/40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 164 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng KT 600x800x200mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 165 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng KT 400x600x200mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 166 | Lắp đặt tủ điện nhựa MCB 3-6 Modul | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 167 | Lắp đặt các automat 3 pha 120A | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt các automat 3 pha 70A | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt các automat 3 pha 35A | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 174 | Lắp đặt hộp nối, phân dây. | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 175 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A (đã bao gồm mặt) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 176 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đã bao gồm mặt) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 177 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (đã bao gồm mặt) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 178 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (đã bao gồm mặt) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 179 | Lắp đặt công tắc đảo chiều (đã bao gồm mặt) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt đế âm tường | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 118 | hộp |
| 181 | Điều hòa 18000BTU hoặc tương đương | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 182 | Điều hòa 12000BTU hoặc tương đương | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 183 | Điều hòa 9000BTU hoặc tương đương | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | máy |
| 185 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất 2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | 1m3 |
| 186 | Lấp đất đào rãnh chôn dây tiếp địa | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 187 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 135 | m |
| 188 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 189 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,9m, d=16mm (cả đầu mạ kim) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 190 | Mối nối kiểm tra | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 191 | Kiểm tra điện trở | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | điểm |
| 192 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 193 | Lắp đặt bật thép d=10mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | kg |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100 m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100 m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 100 m |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 200 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài HDPE - Đường kính 40mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài HDPE - Đường kính 32mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 205 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 40mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 211 | Lắp đặt mang sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 212 | Lắp đặt mang sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 213 | Lắp đặt mang sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút ren trong 1/2 nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 215 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt mang sông ren ngoài nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 219 | Dây cấp nước mềm 2 đầu ren trong | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 220 | Kép INOX D25 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 230 | Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 231 | Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 232 | Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-60mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-34mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 241 | Ga thoát sàn INOX D60 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,55 | 100m |
| 243 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 244 | Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 245 | Đai + vít đỡ ống | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 118 | bộ |
| 246 | Rọ chắn rác D90 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 247 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 248 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 249 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 250 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 251 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 252 | Lắp đặt vòi xịt xí nhựa | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 253 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 254 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 255 | Lắp đặt van nhựa | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 256 | Lắp đặt phao điện | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 257 | Máy bơm nước GP-350W | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt chậu rửa bát 2 bồn RA-82 hoặc tương đương | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 259 | Lắp đặt chậu bát 1 bồn RX 87 hoặc tương đương | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 260 | Vòi rửa bát H7512 hoặc tương đương | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 261 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 262 | Hộp đựng cứu hỏa loại 3 bình | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 263 | Bình cứu hỏa MFZ8-BC hoặc tương đương | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Bình |
| 264 | Bình cứu hỏa CO2-MT3 hoặc tương đương | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bình |
| 265 | Lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnh | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 266 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,33 | 100m2 |
| B | CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0235 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0076 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1805 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0188 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0456 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,083 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0875 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0073 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0373 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3688 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0078 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0915 | m3 |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,239 | m2 |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,219 | tấn |
| 18 | Lắp dựng tấm nhựa gỗ Composite KT 905x140x25 vân giả gỗ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,801 | m2 |
| 19 | Sơn tĩnh điện cánh cổng (vật liệu + công sơn) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,0728 | m2 |
| 20 | Ray chạy cổng dẫn đường cổng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | md |
| 21 | Bánh xe chân cổng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Bản lề xoay cổng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Khóa cổng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Chốt cổng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp dựng cánh cổng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,15 | m2 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất 2 ( Tính 90%) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7358 | 100m3 |
| 27 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất 2 ( Tính 10%) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,1753 | 1m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1444 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8375 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,5735 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2684 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3489 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1122 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3329 | tấn |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4332 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8408 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,9504 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,5739 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8876 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,247 | m3 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 99,2526 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 595,242 | m |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 79,461 | m2 |
| 44 | Ốp đá bóc KT100x200mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63,621 | m2 |
| 45 | Gia công hoa sắt hàng rào | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,0843 | tấn |
| 46 | Mũi mác gang đúc | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 322 | cái |
| 47 | Bông gang đúc | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 275 | cái |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 178,7136 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 102,056 | 1m2 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,2518 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất 2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4633 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất 2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4633 | 100m3/1km |
| C | SÂN + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,468 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0504 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5076 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,92 | 100m2 |
| 6 | Lát đá xanh đen mài thô KT300x300x30mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 360 | m2 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,2809 | 1m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5175 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1551 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,671 | m3 |
| 14 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7424 | m3 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,4976 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73,536 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,3 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3215 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2273 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,8994 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75 | 1cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,2661 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3053 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,228 | 100m3/1km |
| D | BỒN CÂY + ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,936 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,53 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,66 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất 2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,976 | 1m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất 2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5792 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5616 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1088 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,792 | m3 |
| 9 | SXLD khung móng cột đèn cao áp M24-300x300x675 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | chiếc |
| 10 | Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 11 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 185 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 32mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 16 | Cung cấp, Ép đầu cốt M10 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 bộ |
| 18 | Dây đồng mềm làm tiếp địa liên hoàn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 19 | Kéo dải tiếp địa liên hoàn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bảng |
| 21 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 9m bằng máy | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 22 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 4m bằng máy | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cột |
| 23 | Lắp đèn LED chiếu sáng D CSD02L/150W LED hoặc tương đương | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Quả đèn cầu trang trí SV3A-D300(cầu trong) hoặc tương đương | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng KT300x200x100 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 26 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P-10A | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Xếp gạch chỉ đặc rãnh cáp | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.260 | viên |
| 29 | Đắp hào cáp điện (Bằng cát tận dụng) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54,8357 | m3 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất 2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,346 | 1m3 |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 48mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,95 | 100 m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100 m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 48-32mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32-20mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Xếp gạch chỉ đặc rãnh cáp | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.105 | viên |
| 41 | Lắp đặt vòi nước inox - Đường kính 20mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.382.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương); | 7 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng) | 2 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương); | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (kiến trúc hoàn thiện) | 1 | + Là kiến trúc sư+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương); | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện) | 1 | ++ Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước) | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét; Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Cần cẩu | 1 |
| 2 | Máy ép cọc | Máy ép cọc | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 4 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 9 | Máy đầm đất | Máy đầm đất | 1 |
| 10 | Máy hàn | Máy hàn | 4 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 12 | Máy mài | Máy mài | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 3 |
| 14 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 3 |
| 15 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 16 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 19 | Vận thăng | Vận thăng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi