Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211222307-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211222231 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện, vốn Chương trình MTQG XD nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 00:27:00 đến ngày 2021-12-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,558,405,845 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.838E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.67521753E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chi.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tời điện hoặc vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng Lớn hơn hoặc bằng 200 kg- có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 7 tấn – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 250 lít – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Dàn giáo sắt (hoặc kẽm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo chữ H (Bộ) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình Trường tiểu học Thuận Minh 1: 04 phòng học thôn Dốc Lăng 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện, vốn Chương trình MTQG XD nông thôn mới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Xây dựng dân dụng & Công nghiệp/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thuận Minh. Địa chỉ : Xã Thuận Minh, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 1,2094 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 30,7 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 29,8 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,1 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 27,4 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V của E-HSMT | 32,3 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,3 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V của E-HSMT | 10,4 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,4 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V của E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,9 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V của E-HSMT | 13,5 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,9 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,7 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V của E-HSMT | 12,7 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,7 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,7 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V của E-HSMT | 31,9 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,7 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 3 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V của E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Chương V của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m2 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 83,6 | m3 |
| 45 | Bê tông Đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,5 | m3 |
| B | PHẦN XÂY TÔ - HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 13,5 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 11,8 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 35,3 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 30,5 | m3 |
| 5 | Xây cầu thang, bậc cấp bằng gạch không nung 4,5x9x19, cao | Chương V của E-HSMT | 9,1 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V của E-HSMT | 7,4 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 484,6 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.140,7 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,8 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 188,8 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 49,2 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 48,1 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 357,1 | m2 |
| 14 | Ô gió lấy sáng | Chương V của E-HSMT | 3,5 | M2 |
| 15 | Khung bảo vệ cửa thép hộp ( 14x14x1.2) | Chương V của E-HSMT | 62,2 | M2 |
| 16 | Lát nền, gạch TERRAZZO 400X400 | Chương V của E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 60,3 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,5 | m2 |
| 19 | Trát granitô thành ô văng, sênô, diềm che nắng dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 31,4 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá Grannit vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 21,7 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x220 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 28,9 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 191 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 129 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000 kính 8 ly | Chương V của E-HSMT | 48,6 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 | Chương V của E-HSMT | 35,4 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 27 | Bả bằng matít vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.570,7 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 588,3 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 982,4 | m2 |
| 30 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Chương V của E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 76,8 | m |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 116,8 | m |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 103,7 | m2 |
| 34 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 77,9 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 77,9 | m2 |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,9 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,9 | tấn |
| 3 | Lan can INox | Chương V của E-HSMT | 60 | M |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V của E-HSMT | 73,5 | m2 |
| 5 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 4.5Zen | Chương V của E-HSMT | 3,9 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, Gia công xà gồ mái thẳng | Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 cấu kiện |
| 7 | Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, Gia công cầu phong gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 cấu kiện |
| 8 | Lợp mái ngói 9 v/m2, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 9 | Làm trần bằng tôn lạnh 3zen + khung sắt | Chương V của E-HSMT | 215,7 | m2 |
| 10 | Đóng lưới mắc cáo chống nứt | Chương V của E-HSMT | 215,3 | M2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 5,2 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 2,7 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED 1,2m 2x36W âm trần | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn LED 1,2m 1x36W âm trần | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Đèn áp trần D300 bóng led (1x24W) | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Đèn áp trần D300 bóng led (1x9W) | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1.4m 100W | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 cực âm tường 16A | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc cầu thang - 3 cực âm tường 16A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc dimmer âm tường 500VA | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm âm tường 16A | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 10 | Cầu chì âm tường 10A | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp mặt âm tường | Chương V của E-HSMT | 24 | hộp |
| 12 | Hộp mặt nạ âm tường lắp 1 MCP 2P | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 13 | Hộp nối dây âm tường ( 108x108x55) | Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 14 | Hộp nối dây chia ngã các loại ống D200 (BOX TRÒN) | Chương V của E-HSMT | 16 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây CV 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CV 2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CV 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CV 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CV 10mm2 (TẠM TÍNH) | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt tủ điện âm tường 1MCB 2P 63A | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện âm tường 1MCB 2P 32A | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 22 | MCP 63A, ICU = 6KV , 240V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | MCP 32A, ICU = 6KV , 240V | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | MCP 16A, ICU = 6KV , 240V | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống luồn dây điện âm D20 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 26 | Lắp đặt ống luồn dây điện âm D25 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 27 | Băng keo cách điện | Chương V của E-HSMT | 20 | Cuộn |
| E | HẦM BTH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 4 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0062 | 100m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung,5x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 24,7 | m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,255 | 100m2 |
| F | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC dày D=60 dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC dày D=34 dày 2,0mm | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC dày D=27 dày 1,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC dày D=21 dày 1,6mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=34x27 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=27x21 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút 90 nhựa D=34 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 90 nhựa D=27 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa 90 - D=34 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa 90 - D=27 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 11 | Lắp đặt khâu nối PVC ren ngoài D=60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ren ngoài đồng D=34 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ren ngoài đồng D=27 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt ren trong đồng D=27 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa ren trong đồng D=21 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa ren ngoài đồng D=21 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt khóa đồng D=34 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt khóa đồng D=27 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt khóa nhựa D=60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Van 1 chiều đồng D34 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Van 1 chiều đồng D27 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Van phao cầu D27 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| G | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC dày D=114 dày 4,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC dày D=90 dày 3,8mm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC dày D=60 dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,037 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC dày D=42 dày 2,1mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC dày D=34 dày 2,0mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=114x42 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=90x60 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=60x34 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút 90 nhựa D=114 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút 90 nhựa D=90 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút 90 nhựa D=42 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 90 nhựa D=34 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút 45 nhựa D=114 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút 45 nhựa D=90 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút 45 nhựa D=34 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa 45 D=114 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa 45 D=90 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa 90 D=90 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa giảm 90 D=90x60 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa 90 D=42 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối trơn D=114 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối trơn D=90 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối trơn D=34 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Lavabo + gương soi +kệ giá+xi phông+ D34+vòi | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu treo + xi phông D=34 + vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi xịt D21 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt phễu thu inox D=90 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D=90 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| H | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 17 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 17 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét R61m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Dây tiếp địa chuyên dùng M60 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4m | Chương V của E-HSMT | 10 | cọc |
| 6 | Dây tiếp địa chuyên dùng M60mm2 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 7 | Ống nhựa D25 luồn dây dẫn sét | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 8 | Ốc xiết cáp bằng đồng 150mm2 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 9 | Chất phụ gia dẫn điện | Chương V của E-HSMT | 10 | Kg |
| 10 | Trụ đỡ cầu thu sét STK Phi 60 L=5m | Chương V của E-HSMT | 1 | |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Dây cáp neo chằn trụ dày 3 ly | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| I | PCCC | |||
| 1 | Đèn báo sự cố | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Đèn thoát hiểm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 5 | Bình chữa cháy CO2, 3kg MT3 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bình |
| 6 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bình |
| 7 | Hộp đựng bình chữa cháy 40x60x22 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Bộ tiêu lệnh | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.838E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.67521753E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chi.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tời điện hoặc vận thăng | Sức nâng Lớn hơn hoặc bằng 200 kg- có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Lớn hơn hoặc bằng 7 tấn – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Lớn hơn hoặc bằng 250 lít – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 6 | Máy hàn | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 10 | Dàn giáo sắt (hoặc kẽm) | Dàn giáo chữ H (Bộ) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi