Gói thầu: Thực hiện Hội chợ triển lãm “Tôn vinh hàng Việt” năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211238232-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI T.A.T |
| Tên gói thầu | Thực hiện Hội chợ triển lãm “Tôn vinh hàng Việt” năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211238228 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu xã hội hóa của đơn vị và nguồn kinh phí không thường năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 06:38:00 đến ngày 2021-12-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,134,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.134.200.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 340.260.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Tương tư về tính chất: Là Hợp đồng cung cấp dịch vụ Hội chợ hoặc triển lãm, tổ chức sự kiện.* Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính và 01 bản sao chứng thực các tài liệu liên quan được nêu ở dưới đây để đối chiếu, kiểm tra và phục vụ lưu trữ hồ sơ khi được mời vào thương thảo hợp đồng.Tài liệu chứng minh:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh):+ Hợp đồng kinh tế +Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính trong đó có tên nhà thầu phụ, pham vi công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận hoặc Hợp đồng kinh tế giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công nhận nhà thầu tham gia với tư cách là nhà phụ của gói thầu đó theo quy định.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc của nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 793.940.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.381.820.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI T.A.T |
| E-CDNT 1.2 |
Thực hiện Hội chợ triển lãm “Tôn vinh hàng Việt” năm 2021 Hội chợ triển lãm “Tôn vinh hàng Việt” năm 2021 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu xã hội hóa của đơn vị và nguồn kinh phí không thường năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bảo đảm dự thầu, báo cáo tài chính, giấy phép kinh doanh. |
| E-CDNT 15.2 | Hợp đồng tương tự, bảo đảm thực hiện hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Hiệp hội doanh nghiệp thành phố Hồ Chí Minh - Lầu 5, 22 Võ Văn Kiệt, P. Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP.HCM.
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại T.A.T – số 64/5 đường số 2, khu phố 6, phường Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệp hội doanh nghiệp thành phố Hồ Chí Minh; Lầu 5, 22 Võ Văn Kiệt, P. Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP.HCM, số điện thoại: 028 39152473; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại T.A.T – số 64/5 đường số 2, khu phố 6, phường Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hiệp hội doanh nghiệp thành phố Hồ Chí Minh; Lầu 5, 22 Võ Văn Kiệt, P. Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP.HCM, số điện thoại: 028 39152473; Fax: |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gian hàng (Backdrop, vách ngăn, bàn, đèn…) | Theo phương án được duyệt, đáp ứng yêu cầu chương V | Gian | 100 | |
| 2 | Thiết kế, thi công cổng vào gian hàng, khung sắt, trang trí in hiflex 12m x 5,5m cao | Theo Phương án được duyệt, Đáp ứng Yêu cầu HSMT Tại chương V | Bộ | 1 | |
| 3 | Thiết kế thi công khu triển lãm các sản phẩm chuyển đổi số, kết nối online, sản phẩm tiêu biểu tiềm năng… | Theo Phương án được duyệt, Đáp ứng Yêu cầu HSMT Tại chương V | Gian | 20 | |
| 4 | Thiết kế, thi công backdrop, khung sắt, trang trí căng hiflex cho khu vực ngành hàng 2.4m x 2.4m cao | Theo Phương án được duyệt, Đáp ứng Yêu cầu HSMT Tại chương V | cái | 6 | |
| 5 | Thiết kế, thi công và in hiflex bảng sơ đồ, chương trình triển lãm, bảng cảm ơn 10mx 5,5m và 6m x4,8mH và 4m x3mH | Theo Phương án được duyệt, Đáp ứng Yêu cầu HSMT Tại chương V | cái | 3 | |
| 6 | Thiết kế, dàn dựng khung và trải thảm sân khấu | Theo Phương án được duyệt, Đáp ứng Yêu cầu HSMT Tại chương V | Bộ | 1 | |
| 7 | Trang trí sân khấu, cánh gà, màn hình Led 9m x 4m | Theo Phương án được duyệt, Đáp ứng Yêu cầu HSMT Tại chương V | Bộ | 1 | |
| 8 | Âm thanh ánh sáng | Theo Phương án được duyệt, Đáp ứng Yêu cầu HSMT Tại chương V | Bộ | 1 | |
| 9 | Hoa trang trí - bàn ghế lễ khai mạc- thảm lối vào | Theo Phương án được duyệt, Đáp ứng Yêu cầu HSMT Tại chương V | Trọn gói | 1 | |
| 10 | MC dẩn chương trình - Văn nghệ - PG đón khách | Theo Phương án được duyệt, Đáp ứng Yêu cầu HSMT Tại chương V | Trọn gói | 1 | |
| 11 | Dàn dựng hội trường | Theo Phương án được duyệt, Đáp ứng Yêu cầu HSMT Tại chương V | cái | 1 | |
| 12 | Thiết kế, in ấn backdrop, standee | Theo Phương án được duyệt, Đáp ứng Yêu cầu HSMT Tại chương V | Toàn bộ | 1 | |
| 13 | Quảng bá, âm thanh, thư mời | Theo Phương án được duyệt, Đáp ứng Yêu cầu HSMT Tại chương V | Toàn bộ | 1 | |
| 14 | Điều hành | Theo Phương án được duyệt, Đáp ứng Yêu cầu HSMT Tại chương V | Người | 2 | |
| 15 | Brochure gửi doanh nghiệp | Theo Phương án được duyệt, Đáp ứng Yêu cầu HSMT Tại chương V | Bộ | 200 | |
| 16 | Thiệp mời tham quan | Theo Phương án được duyệt, Đáp ứng Yêu cầu HSMT Tại chương V | cái | 200 | |
| 17 | Thiệp mời khai mạc+ phong bì (giấy cứng) | Theo Phương án được duyệt, Đáp ứng Yêu cầu HSMT Tại chương V | cái | 200 | |
| 18 | Quảng bá livestream | Theo Phương án được duyệt, Đáp ứng Yêu cầu HSMT Tại chương V | Lần | 2 | |
| 19 | Quảng bá Facebook | Theo Phương án được duyệt, Đáp ứng Yêu cầu HSMT Tại chương V | Kỳ | 1 | |
| 20 | Truyền thông báo đài (báo giấy, online…) | Theo Phương án được duyệt, Đáp ứng Yêu cầu HSMT Tại chương V | Toàn bộ | 1 | |
| 21 | Standee hướng dẫn: đế sắt để bên ngoài Rex và trong khuôn viên tầng trệt ngang 0,6m x 1,6m | Theo Phương án được duyệt, Đáp ứng Yêu cầu HSMT Tại chương V | cái | 20 | |
| 22 | Standee hướng dẫn: loại cuốn, in pp ngang 0,6m x 0,6m cao | Theo Phương án được duyệt, Đáp ứng Yêu cầu HSMT Tại chương V | cái | 10 | |
| 23 | Chi phí tổ chức và điều hành triển lãm | Theo Phương án được duyệt, Đáp ứng Yêu cầu HSMT Tại chương V | Ngày | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.1342E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 340.260.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.134.200.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 340.260.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Tương tư về tính chất: Là Hợp đồng cung cấp dịch vụ Hội chợ hoặc triển lãm, tổ chức sự kiện.* Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính và 01 bản sao chứng thực các tài liệu liên quan được nêu ở dưới đây để đối chiếu, kiểm tra và phục vụ lưu trữ hồ sơ khi được mời vào thương thảo hợp đồng.Tài liệu chứng minh:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh):+ Hợp đồng kinh tế +Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính trong đó có tên nhà thầu phụ, pham vi công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận hoặc Hợp đồng kinh tế giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công nhận nhà thầu tham gia với tư cách là nhà phụ của gói thầu đó theo quy định.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc của nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 793.940.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.381.820.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi