Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211236737-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211228580 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 07:17:00 đến ngày 2021-12-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,495,708,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.115.000.000 đồngsố lượng hợp đồng ít hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.115.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.230.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.230.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên xây dựng hoặc kiến trúc trở lên (có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát công trình dân dụng phù hợp với cấp hạng công trình);Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chi huy trưởng công trường,- Có hợp đồng lao động dài hạn và bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),có bản scan bằng ,các chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này; - Có hợp đồng lao động dài hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này; - Có hợp đồng lao động dài hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư trở lên có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông>= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ nhỏ hơn 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy uốn thép, máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay 0,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Mê Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Nhà văn hóa thôn 1 Hạ Lôi, xã Mê Linh, huyện Mê Linh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: +Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng gồm: + Hóa đơn xuất của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh đã xuất cho chủ đầu tư các công trình trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành; + Hoặc các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó (Nhà thầu phải cung cấp thông tin sau đây để chứng minh: Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán). - Nguồn lực tài chính của nhà thầu nếu là bản cam kết cấp tín dụng thì bản cảm kết cấp tín dụng kèm theo E-HSDT phải thể hiện được nội dung là nhà thầu đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện tín dụng và đảm bảo cung cấp tín dụng dành riêng cho việc thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu bằng giá trị được quy định tiêu chuẩn 3.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính trong bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm nêu trong E-HSMT - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết Qúy III/2021. - Riêng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu phải chuẩn bị gửi bên mời thầu tại thời điểm dự thầu hoặc nhà thầu phải xuất trình trước khi trao hợp đồng. Nếu nhà thầu không xuất trình chứng chỉ năng lực theo yêu cầu chủ đầu tư thì nhà thầu sẽ bị loại, chủ đầu tư mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu cung cấp là: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; (trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải có chứng chỉ năng lực theo quy định này phù hợp với phần việc mình đảm nhận). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Mê Linh. Địa chỉ: UBND xã Mê Linh, huyện Mê Linh thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tạ Quang Rồng, Địa chỉ UBND xã Mê Linh, huyện Mê Linh thành phố Hà Nội; điện thoại: 0989535695 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Thị Lý Điện thoại 0973493885 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Mê Linh; địa chỉ Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần thiết bị | |||
| 1 | Bàn đoàn chủ tịch BHT-02-01 | Bàn hội trường Xuân Hòa, chân lượn cong tạo dáng mềm mại, yếm bàn có trang trí phào gỗ và hình quả trám ốp nổi. Phụ kiện bản lề, cam, liên kết của Hafele - Kích Thước: 1200x500x750mm | 3 | Chiếc |
| 2 | Ghế hội trường (Ghế đoàn chủ tịch 07 cái + Thư ký 02) ghế gỗ tự nhiên GHT04 | Ghế hội trường gỗ tự nhiên Hòa Phát- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung, đệm tựa bọc vải nỉ- hai chân trước tiện tròn.- Kích thước: Rộng 405 – sâu 505 – cao 1050 | 130 | Chiếc |
| 3 | Tượng Bác Hồ | Tượng Bác bằng thạch cao sơn nhũ đồng (cao 800) | 1 | Chiếc |
| 4 | Bục tượng Bác | Bục tượng Bác:- cách điệu hình ngọn đuốc bằng gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp- Thân bục phân thành 3 cấp, trang trí họa tiết hoa sen. - Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mm | 1 | Chiếc |
| 5 | Bục phát biểu | Bục phát biểu: - Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp- Bục tạo hình nổi, phối màu giấy trang trí.- Phần thân dưới sơn đen. - Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mm | 1 | Chiếc |
| 6 | Bàn phòng quản trị thôn BH-06-01 PU | Bàn họp mặt liền hình oval, có 2 chân chữ V. Phụ kiện bản lề, cam, liên kết của Hafele KT2000x1000x760 | 1 | Chiếc |
| 7 | Tủ tài liệu CA-3A-LG-2 (P. Thiết bị 01 + P. chuẩn bị 01 + P. Họp 01) | Tủ tài liệu 2 khoang, 4 cánh mở sử dụng thép tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3141, sơn bột tĩnh điện công nghệ Singapore.- Khoang lớn phía trên gồm 2 cánh kính trong suốt, có khóa. Cánh tủ có 1 chốt khóa trực tiếp vào ngăn đỡ cố định phía trong.- Phía trong khoang lớn gồm 2 đợt cố định chia thành 3 ngăn.- Khoang dưới cánh thép được chia đôi thành 2 ngăn có khóa và núm tay cầm riêng biệt; KT 1000x450x1830 | 2 | Chiếc |
| 8 | Phông hội trường | Chương V HSMT | 51,5 | m2 |
| 9 | Hồng kỳ | Chương V HSMT | 10 | m2 |
| 10 | Sao vàng, búa liềm | Chữ hộp mica gương màu vàng bóng, nền mê ca màu đỏ | 1 | Bộ |
| 11 | Biển chữ hai băng: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM MUÔN NĂM" | Chữ hộp mica gương màu vàng bóng, nền mê ca màu đỏ | 10 | md |
| 12 | Loa JBL PRX 425 | - Dải tần số 40Hz-19.5kHz- Tần số đáp ứng 61Hz –16 kHz (+3 dB) - Độ nhạy 100 dB SPL- Công suất 600W/2400W- Đáp ứng tần số ở chế độ Boost: 39Hz-19.5kHz | 2 | Chiếc |
| 13 | Cục đẩy 4 kênh DB TK4800 | Stereo power /8Ω: 800Wx4Stereo power /4Ω: 1200Wx4Bridged /8Ω: 2400Wx2Impedance: 20KΩFrequency response: 20Hz–20KHzS/N: 100dBDamping factor: 450:1Slew rate: 40V/usWeight (Kg): 30Size (mm)(W x D x H): 483mm x 435mm x 88mm | 1 | Chiếc |
| 14 | Bàn Mixer Sound Craft EFX12 | Thông số kỹ thuậtHãng sản xuất: Soundcraft- Bàn Mixer SoundCraft F12 chính hãng- 12 +2 kích thước khung kênh- 1 FX gửi trên mỗi kênh- XLR-type và ¼ “kim loại jack cắm kết nối ổ cắm- RCA phono đầu vào âm thanh nổi và kết quả đầu ra kỷ lục- 3-band EQ | 1 | Chiếc |
| 15 | Micro không dây KBS C2018H | - Tên sản phẩm: Micro không dây KBS C-2018H- Mã sản phẩm: C-2018H- Hãng sản xuất: KBS – Kangbaosi®- Loại: Micro không dây- Bảo hành: 12 tháng- chế độ điều chế: FM- Dải tần số: UHF600 – 900MHz- Maximun offset: ±50kHz- S/N ratio: >90dB- Dual 100 Ch | 1 | Bộ |
| 16 | Micro cổ ngỗng DB LV202 | – Loại: Điện dung– Tần số đáp ứng: 60-16KHz– Độ nhạy: -42 ± dB– Trở kháng đầu ra: 200Ω– Nguồn điện cấp: DC9V– Tham chiếu âm thanh micro nhận cách: 20 -50 cm– Thành phẩm: Nhựa ABS màu đen– Điều khiển micro bằng công tắc phát biểu– Phụ kiên đi kèm: | 1 | Chiếc |
| 17 | Tủ để thiết bị âm thanh 16U | Tủ nhôm định hình với tiêu chuẩn 19in, vỏ gỗ nệp nhôm vững chắc.• Diện tích của tủ: 80*60*83 (cm)• Tải trọng: 300kg• Vật liệu: Thép tấm dày từ 1.5mm – 2.0mm, được xử lý bề mặt và sơn tĩnh điện• Quai xách hai bên.• Bánh xe kéo đẩy 4 chiều.• Khóa cửa tủ: khóa cánh bướm.• Màu sắc: đen là chủ đạo. | 1 | Chiếc |
| 18 | Dây rắc phụ kiện | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Biển chữ hai băng: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM MUÔN NĂM" | Chữ hộp mica gương màu vàng bóng, nền mê ca màu đỏ | 10 | md |
| B | Hạ tang kỹ thuật ngoài nhà | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng phục vụ thi công | Chương V HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp I (Vét hữu cơ) | Chương V HSMT | 138,4992 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V HSMT | 1,385 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V HSMT | 8,2891 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V HSMT | 2,0723 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V HSMT | 11,9808 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V HSMT | 0,588 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,1541 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V HSMT | 0,0092 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V HSMT | 0,049 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V HSMT | 0,0681 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V HSMT | 0,0194 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V HSMT | 0,0755 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V HSMT | 1,4702 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V HSMT | 0,4356 | m3 |
| 17 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 3,4932 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 29,6115 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V HSMT | 0,3095 | tấn |
| 20 | Sơn tĩnh điện toàn bộ hệ thống cánh cửa cổng | Chương V HSMT | 309,5 | kg |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V HSMT | 11,97 | m2 |
| 22 | Phụ kiện: bản lề, bánh xe, khóa, chốt...đồng bộ | Chương V HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 29,6115 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V HSMT | 0,0862 | 100m3 |
| 25 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V HSMT | 28,96 | 100m |
| 26 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V HSMT | 139,7668 | m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V HSMT | 8,688 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V HSMT | 0,181 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V HSMT | 13,575 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V HSMT | 1,3657 | tấn |
| 31 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 138,8074 | m3 |
| 32 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 33 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V HSMT | 0,0027 | 100m3 |
| 34 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V HSMT | 0,0024 | 100m3 |
| 35 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V HSMT | 0,0048 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V HSMT | 0,24 | 100m |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,2441 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V HSMT | 1,611 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V HSMT | 0,0339 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V HSMT | 0,2037 | tấn |
| 41 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V HSMT | 119,5448 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V HSMT | 0,242 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V HSMT | 6,655 | m3 |
| 44 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 11,4345 | m3 |
| 45 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 19,5657 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V HSMT | 0,9972 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V HSMT | 0,7118 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V HSMT | 15,7256 | m3 |
| 49 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 13,5013 | m3 |
| 50 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 5,3161 | m2 |
| 51 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 7,8916 | m3 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 105,7206 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 205,084 | m2 |
| 54 | Lắp đặt gạch gốm thông gió KT: 300X300 | Chương V HSMT | 84 | viên |
| 55 | Lắp đặt búp sen bằng đá xanh Thanh Hóa 170*170 | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt búp sen bằng đá xanh Thanh Hóa 250*250 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 50 | m |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V HSMT | 1,9509 | tấn |
| 59 | Sơn tĩnh điện toàn bộ hoa sắt tường rào | Chương V HSMT | 1,9509 | kg |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V HSMT | 80,14 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 310,8046 | m2 |
| 62 | Gạch ốp giả đá | Chương V HSMT | 1,3545 | m2 |
| 63 | Chữ mạ đồng cao 12cm: UBND XÃ MÊ LINH | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Chữ mạ đồng cao 18cm: NHÀ VĂN HÓA THÔN 1 HẠ LÔI | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V HSMT | 24,875 | m3 |
| 66 | Aptomat 2 pha 16Ampe | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V HSMT | 108 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V HSMT | 108 | m |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V HSMT | 1,512 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V HSMT | 1,512 | m3 |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V HSMT | 36 | m |
| 72 | Khung móng cột đèn | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 73 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V HSMT | 8 | cọc |
| 74 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V HSMT | 16 | m |
| 75 | Dây đồng trần M2.5 - làm tiếp địa lặp lại | Chương V HSMT | 99,5 | m |
| 76 | Mua và lắp đặt cột đèn + đèn LED 100W đồng bộ...) | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 77 | Bu lông M16 | Chương V HSMT | 24 | cái |
| 78 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V HSMT | 44,8787 | m3 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V HSMT | 1,561 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V HSMT | 0,0686 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V HSMT | 0,9097 | m3 |
| 82 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 5,6702 | m3 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 2,5541 | m2 |
| 84 | Mua tấm đan BTCT (lắp hố ga, 2 lớp thép, dày 12cm, có lỗ thủng thu nước mặt, kích thước 0.94x0.94m) | Chương V HSMT | 7 | tấm |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V HSMT | 7 | 1C kiện |
| 86 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Chương V HSMT | 26,2 | Mnối |
| 87 | Ống bê tông dài 2,5m D300mm - HL93 | Chương V HSMT | 26,2 | Đ. ống |
| 88 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Chương V HSMT | 78 | cái |
| 89 | Bạt dứa chống mất nước xi | Chương V HSMT | 865,68 | m2 |
| 90 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V HSMT | 18,26 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V HSMT | 129,852 | m3 |
| 92 | Gạch lát sân Tezzano 400x400 | Chương V HSMT | 865,68 | m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V HSMT | 4,424 | m3 |
| 94 | Bó vỉa đá xanh Thanh Hóa vát kích thước 180*220*1000 cạnh R30 | Chương V HSMT | 158 | md |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V HSMT | 158 | 1C Kiện |
| 96 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II | Chương V HSMT | 24,1332 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,0107 | 100m2 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V HSMT | 0,7066 | m3 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V HSMT | 0,0895 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V HSMT | 0,0408 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V HSMT | 0,1176 | tấn |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,0328 | 100m2 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 1,4302 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V HSMT | 0,1123 | tấn |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 1,3278 | m3 |
| 107 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 3,4485 | m3 |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 14,21 | m2 |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 22,7 | m2 |
| 110 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V HSMT | 18,2684 | m2 |
| 111 | Gạch ốp tiết diện 300x600 - Ceramic | Chương V HSMT | 12,992 | m2 |
| 112 | Đường ống cấp nước sạch, sử dụng ống PPR - D25 bao gồm cả phụ kiện đồng bộ, van khóa cơ | Chương V HSMT | 1 | Tbộ |
| 113 | Gia công tấm tôn đạy cửa lấy nước, cả khóa: | Chương V HSMT | 1 | tấm |
| 114 | GCLD cửa bảo vệ máy bơm bao gồm cả khóa và sơn hoàn thiện | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 115 | Máy bơm nước từ bể chứa lên tét nước (bao gồm cả van khóa, phụ kiện đồng bộ) | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 116 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V HSMT | 16,9685 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V HSMT | 0,9002 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,0209 | 100m2 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 1,155 | m3 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V HSMT | 0,1331 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V HSMT | 0,0708 | tấn |
| 122 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chop | Chương V HSMT | 0,0378 | 100m2 |
| 123 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V HSMT | 0,0616 | tấn |
| 124 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 0,924 | m3 |
| 125 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 2,6968 | m3 |
| 126 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 15,39 | m2 |
| 127 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 22,376 | m2 |
| 128 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V HSMT | 22,11 | m2 |
| 129 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V HSMT | 7 | Ckiện |
| 130 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V HSMT | 0,1077 | 100m3 |
| C | Nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Chương V HSMT | 258,7106 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V HSMT | 13,1934 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V HSMT | 0,4002 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Chương V HSMT | 55,3666 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 2,6151 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V HSMT | 0,9254 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V HSMT | 4,3512 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,3546 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V HSMT | 2,0738 | m3 |
| 10 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 37,1284 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V HSMT | 1,2751 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V HSMT | 0,8624 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V HSMT | 7,8606 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 1,3193 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V HSMT | 0,3515 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V HSMT | 1,5252 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V HSMT | 13,1387 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V HSMT | 1,6769 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V HSMT | 0,5969 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V HSMT | 3,5908 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V HSMT | 4,4993 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V HSMT | 6,3204 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V HSMT | 53,9823 | m3 |
| 24 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 8,1261 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V HSMT | 0,9029 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V HSMT | 0,0821 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V HSMT | 0,0618 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V HSMT | 2,0196 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Chương V HSMT | 2,0618 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V HSMT | 2,0196 | tấn |
| 31 | Gia công giằng mái thép | Chương V HSMT | 0,3122 | tấn |
| 32 | Bu lông M20 | Chương V HSMT | 56 | Cái |
| 33 | Bu lông M16 | Chương V HSMT | 8 | Cái |
| 34 | Bu lông M12 | Chương V HSMT | 64 | Cái |
| 35 | Vít nở | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V HSMT | 2,1534 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V HSMT | 353,582 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V HSMT | 2,8878 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,45mm | Chương V HSMT | 48,784 | md |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V HSMT | 2,3923 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V HSMT | 0,3935 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V HSMT | 0,0946 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V HSMT | 0,1418 | tấn |
| 44 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 54,7391 | m3 |
| 45 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 24,6246 | m3 |
| 46 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 7,1599 | m3 |
| 47 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 3,4541 | m3 |
| 48 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 4,9773 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V HSMT | 2,8938 | m3 |
| 50 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 11,834 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 577,0238 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 92,6382 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 135,8907 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 550,6538 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 185,1902 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 839,7684 | m |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 38,0545 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V HSMT | 414,4582 | m2 |
| 59 | Bạt dứa chống mất nước xi măng | Chương V HSMT | 286,947 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V HSMT | 28,6947 | m3 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 41,4261 | m2 |
| 62 | Gạch lát chống trơn 300x300 cramic Viglacera | Chương V HSMT | 13,6834 | m2 |
| 63 | Gia công lắp dựng cửa đầu hồi ( nan chớp đặt nghiêng 45 độ bằng BTCT đúc sẵn) | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Bậc thang lên mái bằng thép không rỉ D18 (bao gồm lắp đặt vào tường) | Chương V HSMT | 11 | cái |
| 65 | Cửa thông trần bằng tôn phẳng (phụ kiện đồng bộ) | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 66 | Đắp phù điêu, trang trí phía trước hoàn thiện theo yêu cầu | Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 67 | Gạch ốp tiết diện 300x600 Ceramíc | Chương V HSMT | 46,611 | m2 |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 2,86 | m2 |
| 69 | Gạch lát kích thước 600x600, Ceramic | Chương V HSMT | 317,154 | m2 |
| 70 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V HSMT | 42,25 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V HSMT | 40,9932 | m2 |
| 72 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 40,9932 | m2 |
| 73 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 40,9932 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 680,9055 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 784,3565 | m2 |
| 76 | Thi công lắp đặt vách ngăn compact dày 1.2cm gồm cả phụ kiện | Chương V HSMT | 1,44 | m2 |
| 77 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Chương V HSMT | 195,0768 | m2 |
| 78 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V HSMT | 20,234 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 20,234 | m2 |
| 80 | SXLD cửa đi 4 cánh mở quay cửa nhôm hệ XingFa, Việt Pháp, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6.38mm (Phụ kiện Kim long đồng bộ) | Chương V HSMT | 14,4 | m2 |
| 81 | SXLD SXLD cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ XingFa, Việt Pháp, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6.38mm (Phụ kiện Kim long đồng bộ)) | Chương V HSMT | 6 | m2 |
| 82 | SXLD SXLD cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ XingFa, Việt Pháp, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6.38mm (Phụ kiện Kim long đồng bộ) | Chương V HSMT | 7,695 | m2 |
| 83 | SXLD cửa sổ mở trượt cửa nhôm hệ XingFa, Việt Pháp, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6.38mm (Phụ kiện Kim long đồng bộ) | Chương V HSMT | 40,05 | m2 |
| 84 | SXLD cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ XingFa, Việt Pháp, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6.38mm (Phụ kiện Kim long đồng bộ) | Chương V HSMT | 1,36 | m2 |
| 85 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V HSMT | 0,6043 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V HSMT | 40,77 | m2 |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V HSMT | 40,77 | m2 |
| 88 | Đèn LED âm trần 600x600x54w | Chương V HSMT | 28 | bộ |
| 89 | Đèn LED bán nguyệt dài 1.2m - 36W | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 90 | Đèn LED ốp 300x300x25w | Chương V HSMT | 17 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V HSMT | 18 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V HSMT | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V HSMT | 20 | cái |
| 95 | Hộp đựng aptomat 200x200x100mm | Chương V HSMT | 3 | tủ |
| 96 | Móc quạt trần | Chương V HSMT | 18 | cái |
| 97 | Aptomat 2 pha 50Ampe | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 98 | Aptomat 2 pha 25Ampe | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 99 | Aptomat 1 pha 16Ampe | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 101 | Dây dẫn điện 2 ruột <= 2x10mm2 (CUXLPE/PVC) | Chương V HSMT | 115 | m |
| 102 | Dây dẫn điện 2 ruột <= 2x4mm2 (CUXLPE/PVC) | Chương V HSMT | 45 | m |
| 103 | Dây dẫn điện 2 ruột <= 2x5mm2 (CUXLPE/PVC) | Chương V HSMT | 350 | m |
| 104 | Dây dẫn điện 2 ruột <= 2x1.5mm2 (CUXLPE/PVC) | Chương V HSMT | 850 | m |
| 105 | Ống nhựa D<=27mm | Chương V HSMT | 1.360 | m |
| 106 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V HSMT | 2 | cọc |
| 107 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V HSMT | 10 | m |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 109 | Hồ lô sứ chụp chân kim chống sét | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 110 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V HSMT | 75 | m |
| 111 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V HSMT | 31 | m |
| 112 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V HSMT | 6 | cọc |
| 113 | Kẹp nối đất 2*(60*50*10) | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 114 | Bu lông đai ốc | Chương V HSMT | 16 | cái |
| 115 | Bình chữa cháy CO2 (3kG) | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 116 | Bình bọt chữa cháy BC (4 kG) | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 117 | Bảng tiêu lệnh | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 118 | Hộp Tủ bằng tôn đặt bình chữa cháy 600x600x180 (bao gồm công lắp đặt âm tường hoàn thiện) | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V HSMT | 0,86 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V HSMT | 0,03 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa, PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn, cút tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Chương V HSMT | 9 | cái |
| 126 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 127 | Cút ren ngoài D25 | Chương V HSMT | 7 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V HSMT | 7 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 130 | Đầu ren ngoài PPR D25 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 131 | Đầu ren ngoài PPR D50 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 132 | Tê ren ngoài PPR D25 | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 133 | Măng sông PP-R D25 | Chương V HSMT | 18 | cái |
| 134 | Măng sông PP-R D25 | Chương V HSMT | 18 | cái |
| 135 | Đai neo ống D25 | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 136 | Trõ hút D25 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 137 | Phao điện D25 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V HSMT | 0,15 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V HSMT | 0,19 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V HSMT | 0,03 | 100m |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mm | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn, cú têt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm | Chương V HSMT | 9 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76/34mm | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn, cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 149 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 150 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 151 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Chương V HSMT | 9 | cái |
| 152 | Đai neo ống D60 + Vít | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 153 | Phễu thu sàn D76 | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V HSMT | 0,97 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V HSMT | 0,26 | 100m |
| 156 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Chương V HSMT | 16 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn, cút Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút, 90mm | Chương V HSMT | 62 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn, cút Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút, Y 90mm | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 159 | Quả cầu chắn rác D110 | Chương V HSMT | 16 | cái |
| 160 | Đai neo ống D90 + vít | Chương V HSMT | 48 | bộ |
| 161 | Lắp đặt chậu xí bệt - Vigracera + vạn, vòi xịt | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 162 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Vigracera + vạn, vòi rửa | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 163 | Lắp đặt chậu tiểu nam - Vigracera + vạn xả | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 164 | Lắp đặt gương soi dán tường | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V HSMT | 1 | bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.115.000.000 đồngsố lượng hợp đồng ít hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.115.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.230.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.230.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên xây dựng hoặc kiến trúc trở lên (có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát công trình dân dụng phù hợp với cấp hạng công trình);Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chi huy trưởng công trường,- Có hợp đồng lao động dài hạn và bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),có bản scan bằng ,các chứng chỉ. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này; - Có hợp đồng lao động dài hạn | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư điện trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này; - Có hợp đồng lao động dài hạn | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Là kỹ sư trở lên có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8-1,25m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông>= 250l | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ nhỏ hơn 10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Đầm cóc | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Máy uốn thép, máy cắt thép | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay 0,5 KW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 3 |
| 9 | Máy hàn các loại | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi