Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211236737-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Mê Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211228580
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 07:17:00 đến ngày 2021-12-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,495,708,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.115.000.000 đồngsố lượng hợp đồng ít hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.115.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.230.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.230.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên xây dựng hoặc kiến trúc trở lên (có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát công trình dân dụng phù hợp với cấp hạng công trình);Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chi huy trưởng công trường,- Có hợp đồng lao động dài hạn và bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),có bản scan bằng ,các chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này; - Có hợp đồng lao động dài hạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư điện trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này; - Có hợp đồng lao động dài hạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư trở lên có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông>= 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ nhỏ hơn 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy uốn thép, máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay 0,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn các loại
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Mê Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Nhà văn hóa thôn 1 Hạ Lôi, xã Mê Linh, huyện Mê Linh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Mê Linh , địa chỉ: xã Mê Linh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Mê Linh. Địa chỉ: UBND xã Mê Linh, huyện Mê Linh thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư AB Việt Nam. Địa chỉ Số 3 ngõ 8 Thành Công Ba Đình, Hà Nội


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Mê Linh , địa chỉ: xã Mê Linh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Mê Linh. Địa chỉ: UBND xã Mê Linh, huyện Mê Linh thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: +Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng gồm: + Hóa đơn xuất của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh đã xuất cho chủ đầu tư các công trình trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành; + Hoặc các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó (Nhà thầu phải cung cấp thông tin sau đây để chứng minh: Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán). - Nguồn lực tài chính của nhà thầu nếu là bản cam kết cấp tín dụng thì bản cảm kết cấp tín dụng kèm theo E-HSDT phải thể hiện được nội dung là nhà thầu đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện tín dụng và đảm bảo cung cấp tín dụng dành riêng cho việc thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu bằng giá trị được quy định tiêu chuẩn 3.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính trong bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm nêu trong E-HSMT - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết Qúy III/2021. - Riêng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu phải chuẩn bị gửi bên mời thầu tại thời điểm dự thầu hoặc nhà thầu phải xuất trình trước khi trao hợp đồng. Nếu nhà thầu không xuất trình chứng chỉ năng lực theo yêu cầu chủ đầu tư thì nhà thầu sẽ bị loại, chủ đầu tư mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu cung cấp là: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; (trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải có chứng chỉ năng lực theo quy định này phù hợp với phần việc mình đảm nhận).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Mê Linh. Địa chỉ: UBND xã Mê Linh, huyện Mê Linh thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tạ Quang Rồng, Địa chỉ UBND xã Mê Linh, huyện Mê Linh thành phố Hà Nội; điện thoại: 0989535695
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Thị Lý Điện thoại 0973493885
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Mê Linh; địa chỉ Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần thiết bị
1Bàn đoàn chủ tịch BHT-02-01Bàn hội trường Xuân Hòa, chân lượn cong tạo dáng mềm mại, yếm bàn có trang trí phào gỗ và hình quả trám ốp
nổi. Phụ kiện bản lề, cam, liên kết của Hafele
- Kích Thước: 1200x500x750mm
3Chiếc
2Ghế hội trường (Ghế đoàn chủ tịch 07 cái + Thư ký 02) ghế gỗ tự nhiên GHT04Ghế hội trường gỗ tự nhiên Hòa Phát- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung, đệm tựa bọc vải nỉ- hai chân trước tiện tròn.- Kích thước: Rộng 405 – sâu 505 – cao 1050130Chiếc
3Tượng Bác HồTượng Bác bằng thạch cao sơn nhũ đồng (cao 800)1Chiếc
4Bục tượng Bác Bục tượng Bác:- cách điệu hình ngọn đuốc bằng gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp- Thân bục phân thành 3 cấp, trang trí họa tiết hoa sen. - Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mm1Chiếc
5Bục phát biểu Bục phát biểu: - Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp- Bục tạo hình nổi, phối màu giấy trang trí.- Phần thân dưới sơn đen. - Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mm1Chiếc
6Bàn phòng quản trị thôn BH-06-01 PUBàn họp mặt liền hình oval, có 2 chân chữ V. Phụ kiện bản lề, cam, liên kết của Hafele KT2000x1000x7601Chiếc
7Tủ tài liệu CA-3A-LG-2 (P. Thiết bị 01 + P. chuẩn bị 01 + P. Họp 01)Tủ tài liệu 2 khoang, 4 cánh mở sử dụng thép tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3141, sơn bột tĩnh điện công nghệ Singapore.- Khoang lớn phía trên gồm 2 cánh kính trong suốt, có khóa. Cánh tủ có 1 chốt khóa trực tiếp vào ngăn đỡ cố định phía trong.- Phía trong khoang lớn gồm 2 đợt cố định chia thành 3 ngăn.- Khoang dưới cánh thép được chia đôi thành 2 ngăn có khóa và núm tay cầm riêng biệt; KT 1000x450x18302Chiếc
8Phông hội trườngChương V HSMT51,5m2
9Hồng kỳChương V HSMT10m2
10Sao vàng, búa liềmChữ hộp mica gương màu vàng bóng, nền mê ca màu đỏ1Bộ
11Biển chữ hai băng: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM MUÔN NĂM" Chữ hộp mica gương màu vàng bóng, nền mê ca màu đỏ10md
12Loa JBL PRX 425- Dải tần số 40Hz-19.5kHz- Tần số đáp ứng 61Hz –16 kHz (+3 dB) - Độ nhạy 100 dB SPL- Công suất 600W/2400W- Đáp ứng tần số ở chế độ Boost: 39Hz-19.5kHz2Chiếc
13Cục đẩy 4 kênh DB TK4800Stereo power /8Ω: 800Wx4Stereo power /4Ω: 1200Wx4Bridged /8Ω: 2400Wx2Impedance: 20KΩFrequency response: 20Hz–20KHzS/N: 100dBDamping factor: 450:1Slew rate: 40V/usWeight (Kg): 30Size (mm)(W x D x H): 483mm x 435mm x 88mm1Chiếc
14Bàn Mixer Sound Craft EFX12Thông số kỹ thuậtHãng sản xuất: Soundcraft- Bàn Mixer SoundCraft F12 chính hãng- 12 +2 kích thước khung kênh- 1 FX gửi trên mỗi kênh- XLR-type và ¼ “kim loại jack cắm kết nối ổ cắm- RCA phono đầu vào âm thanh nổi và kết quả đầu ra kỷ lục- 3-band EQ1Chiếc
15Micro không dây KBS C2018H- Tên sản phẩm: Micro không dây KBS C-2018H- Mã sản phẩm: C-2018H- Hãng sản xuất: KBS – Kangbaosi®- Loại: Micro không dây- Bảo hành: 12 tháng- chế độ điều chế: FM- Dải tần số: UHF600 – 900MHz- Maximun offset: ±50kHz- S/N ratio: >90dB- Dual 100 Ch1Bộ
16Micro cổ ngỗng DB LV202 – Loại: Điện dung– Tần số đáp ứng: 60-16KHz– Độ nhạy: -42 ± dB– Trở kháng đầu ra: 200Ω– Nguồn điện cấp: DC9V– Tham chiếu âm thanh micro nhận cách: 20 -50 cm– Thành phẩm: Nhựa ABS màu đen– Điều khiển micro bằng công tắc phát biểu– Phụ kiên đi kèm: 1Chiếc
17Tủ để thiết bị âm thanh 16UTủ nhôm định hình với tiêu chuẩn 19in, vỏ gỗ nệp nhôm vững chắc.• Diện tích của tủ: 80*60*83 (cm)• Tải trọng: 300kg• Vật liệu: Thép tấm dày từ 1.5mm – 2.0mm, được xử lý bề mặt và sơn tĩnh điện• Quai xách hai bên.• Bánh xe kéo đẩy 4 chiều.• Khóa cửa tủ: khóa cánh bướm.• Màu sắc: đen là chủ đạo.1Chiếc
18Dây rắc phụ kiệnChương V HSMT1Bộ
19Biển chữ hai băng: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM MUÔN NĂM" Chữ hộp mica gương màu vàng bóng, nền mê ca màu đỏ10md
B Hạ tang kỹ thuật ngoài nhà
1Dọn dẹp mặt bằng phục vụ thi côngChương V HSMT1Toàn bộ
2Đào xúc đất, đất cấp I (Vét hữu cơ)Chương V HSMT138,4992m3
3Vận chuyển đất đổ điChương V HSMT1,385100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V HSMT8,2891100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V HSMT2,0723100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V HSMT11,9808m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V HSMT0,0168100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V HSMT0,588m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V HSMT0,1541100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmChương V HSMT0,0092tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmChương V HSMT0,049tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V HSMT0,0681tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V HSMT0,0194tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mChương V HSMT0,0755tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V HSMT1,4702m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Chương V HSMT0,4356m3
17Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V HSMT3,4932m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT29,6115m2
19Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V HSMT0,3095tấn
20Sơn tĩnh điện toàn bộ hệ thống cánh cửa cổngChương V HSMT309,5kg
21Lắp dựng hoa sắt cửaChương V HSMT11,97m2
22Phụ kiện: bản lề, bánh xe, khóa, chốt...đồng bộChương V HSMT1Toàn bộ
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT29,6115m2
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V HSMT0,0862100m3
25Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp IIChương V HSMT28,96100m
26Đào đất móng, đất cấp IIChương V HSMT139,7668m3
27Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6Chương V HSMT8,688m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V HSMT0,181100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V HSMT13,575m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmChương V HSMT1,3657tấn
31Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75Chương V HSMT138,8074m3
32Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V HSMT0,027100m2
33Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V HSMT0,0027100m3
34Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V HSMT0,0024100m3
35Thi công tầng lọc bằng cátChương V HSMT0,0048100m3
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V HSMT0,24100m
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V HSMT0,2441100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Chương V HSMT1,611m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V HSMT0,0339tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mChương V HSMT0,2037tấn
41Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V HSMT119,5448m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V HSMT0,242100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V HSMT6,655m3
44Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT11,4345m3
45Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT19,5657m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V HSMT0,9972100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V HSMT0,7118tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V HSMT15,7256m3
49Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V HSMT13,5013m3
50Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V HSMT5,3161m2
51Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V HSMT7,8916m3
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT105,7206m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT205,084m2
54Lắp đặt gạch gốm thông gió KT: 300X300Chương V HSMT84viên
55Lắp đặt búp sen bằng đá xanh Thanh Hóa 170*170Chương V HSMT10cái
56Lắp đặt búp sen bằng đá xanh Thanh Hóa 250*250Chương V HSMT2cái
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V HSMT50m
58Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V HSMT1,9509tấn
59Sơn tĩnh điện toàn bộ hoa sắt tường ràoChương V HSMT1,9509kg
60Lắp dựng hoa sắt cửaChương V HSMT80,14m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT310,8046m2
62Gạch ốp giả đá Chương V HSMT1,3545m2
63Chữ mạ đồng cao 12cm: UBND XÃ MÊ LINHChương V HSMT2bộ
64Chữ mạ đồng cao 18cm: NHÀ VĂN HÓA THÔN 1 HẠ LÔIChương V HSMT2bộ
65Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIChương V HSMT24,875m3
66Aptomat 2 pha 16AmpeChương V HSMT1cái
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2Chương V HSMT108m
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mmChương V HSMT108m
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIChương V HSMT1,512m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200Chương V HSMT1,512m3
71Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Chương V HSMT36m
72Khung móng cột đènChương V HSMT6bộ
73Gia công và đóng cọc chống sétChương V HSMT8cọc
74Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V HSMT16m
75Dây đồng trần M2.5 - làm tiếp địa lặp lạiChương V HSMT99,5m
76Mua và lắp đặt cột đèn + đèn LED 100W đồng bộ...)Chương V HSMT6bộ
77Bu lông M16Chương V HSMT24cái
78Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIChương V HSMT44,8787m3
79Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V HSMT1,561m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V HSMT0,0686100m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V HSMT0,9097m3
82Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V HSMT5,6702m3
83Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT2,5541m2
84Mua tấm đan BTCT (lắp hố ga, 2 lớp thép, dày 12cm, có lỗ thủng thu nước mặt, kích thước 0.94x0.94m)Chương V HSMT7tấm
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V HSMT71C kiện
86Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmChương V HSMT26,2Mnối
87Ống bê tông dài 2,5m D300mm - HL93Chương V HSMT26,2Đ. ống
88Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmChương V HSMT78cái
89Bạt dứa chống mất nước xiChương V HSMT865,68m2
90Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V HSMT18,26m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương V HSMT129,852m3
92Gạch lát sân Tezzano 400x400Chương V HSMT865,68m2
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V HSMT4,424m3
94Bó vỉa đá xanh Thanh Hóa vát kích thước 180*220*1000 cạnh R30Chương V HSMT158md
95Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V HSMT1581C Kiện
96Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp IIChương V HSMT24,1332m3
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V HSMT0,0107100m2
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V HSMT0,7066m3
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmChương V HSMT0,0895tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V HSMT0,0408tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mChương V HSMT0,1176tấn
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V HSMT0,0328100m2
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V HSMT1,4302m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V HSMT0,0768100m2
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V HSMT0,1123tấn
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V HSMT1,3278m3
107Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V HSMT3,4485m3
108Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT14,21m2
109Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT22,7m2
110Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V HSMT18,2684m2
111Gạch ốp tiết diện 300x600 - CeramicChương V HSMT12,992m2
112Đường ống cấp nước sạch, sử dụng ống PPR - D25 bao gồm cả phụ kiện đồng bộ, van khóa cơChương V HSMT1Tbộ
113Gia công tấm tôn đạy cửa lấy nước, cả khóa:Chương V HSMT1tấm
114GCLD cửa bảo vệ máy bơm bao gồm cả khóa và sơn hoàn thiệnChương V HSMT1cái
115Máy bơm nước từ bể chứa lên tét nước (bao gồm cả van khóa, phụ kiện đồng bộ)Chương V HSMT1bộ
116Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V HSMT16,9685m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V HSMT0,9002m3
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V HSMT0,0209100m2
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V HSMT1,155m3
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmChương V HSMT0,1331tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmChương V HSMT0,0708tấn
122Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chopChương V HSMT0,0378100m2
123Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V HSMT0,0616tấn
124Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V HSMT0,924m3
125Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V HSMT2,6968m3
126Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT15,39m2
127Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT22,376m2
128Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V HSMT22,11m2
129Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V HSMT7Ckiện
130Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V HSMT0,1077100m3
C Nhà văn hóa
1Đào móng đất cấp II
Chương V HSMT
258,7106m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V HSMT13,1934m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V HSMT0,4002100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Chương V HSMT55,3666m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V HSMT2,6151100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmChương V HSMT0,9254tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmChương V HSMT4,3512tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V HSMT0,3546100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Chương V HSMT2,0738m3
10Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT37,1284m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V HSMT1,2751100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V HSMT0,8624100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Chương V HSMT7,8606m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V HSMT1,3193100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V HSMT0,3515tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mChương V HSMT1,5252tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Chương V HSMT13,1387m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V HSMT1,6769100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V HSMT0,5969tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mChương V HSMT3,5908tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V HSMT4,4993100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V HSMT6,3204tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V HSMT53,9823m3
24Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V HSMT 8,1261m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Chương V HSMT0,9029m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V HSMT0,0821100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V HSMT0,0618tấn
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Chương V HSMT 2,0196tấn
29Gia công xà gồ thépChương V HSMT2,0618tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 mChương V HSMT2,0196tấn
31Gia công giằng mái thépChương V HSMT0,3122tấn
32Bu lông M20Chương V HSMT56Cái
33Bu lông M16Chương V HSMT8Cái
34Bu lông M12Chương V HSMT64Cái
35Vít nởChương V HSMT10cái
36Lắp dựng xà gồ thépChương V HSMT2,1534tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V HSMT353,582m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V HSMT2,8878100m2
39Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,45mmChương V HSMT48,784md
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V HSMT2,3923m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V HSMT0,3935100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V HSMT0,0946tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mChương V HSMT0,1418tấn
44Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V HSMT54,7391m3
45Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V HSMT24,6246m3
46Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V HSMT7,1599m3
47Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V HSMT3,4541m3
48Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V HSMT4,9773m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V HSMT2,8938m3
50Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V HSMT11,834m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT577,0238m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT92,6382m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Chương V HSMT135,8907m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT550,6538m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V HSMT185,1902m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V HSMT839,7684m
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT38,0545m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V HSMT414,4582m2
59Bạt dứa chống mất nước xi măngChương V HSMT286,947m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V HSMT28,6947m3
61Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V HSMT41,4261m2
62Gạch lát chống trơn 300x300 cramic ViglaceraChương V HSMT13,6834m2
63Gia công lắp dựng cửa đầu hồi ( nan chớp đặt nghiêng 45 độ bằng BTCT đúc sẵn)Chương V HSMT2bộ
64Bậc thang lên mái bằng thép không rỉ D18 (bao gồm lắp đặt vào tường)Chương V HSMT11cái
65Cửa thông trần bằng tôn phẳng (phụ kiện đồng bộ)Chương V HSMT1cái
66Đắp phù điêu, trang trí phía trước hoàn thiện theo yêu cầuChương V HSMT5bộ
67Gạch ốp tiết diện 300x600 CeramícChương V HSMT46,611m2
68Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V HSMT2,86m2
69Gạch lát kích thước 600x600, CeramicChương V HSMT317,154m2
70Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V HSMT42,25m2
71Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V HSMT40,9932m2
72Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V HSMT40,9932m2
73Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75Chương V HSMT40,9932m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT680,9055m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT784,3565m2
76Thi công lắp đặt vách ngăn compact dày 1.2cm gồm cả phụ kiệnChương V HSMT1,44m2
77Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600Chương V HSMT195,0768m2
78Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V HSMT20,234m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT20,234m2
80SXLD cửa đi 4 cánh mở quay cửa nhôm hệ XingFa, Việt Pháp, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6.38mm (Phụ kiện Kim long đồng bộ)Chương V HSMT14,4m2
81SXLD SXLD cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ XingFa, Việt Pháp, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6.38mm (Phụ kiện Kim long đồng bộ))Chương V HSMT6m2
82SXLD SXLD cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ XingFa, Việt Pháp, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6.38mm (Phụ kiện Kim long đồng bộ)Chương V HSMT7,695m2
83SXLD cửa sổ mở trượt cửa nhôm hệ XingFa, Việt Pháp, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6.38mm (Phụ kiện Kim long đồng bộ)Chương V HSMT40,05m2
84SXLD cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ XingFa, Việt Pháp, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6.38mm (Phụ kiện Kim long đồng bộ)Chương V HSMT1,36m2
85Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V HSMT0,6043tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V HSMT40,77m2
87Lắp dựng hoa sắt cửaChương V HSMT40,77m2
88Đèn LED âm trần 600x600x54wChương V HSMT28bộ
89Đèn LED bán nguyệt dài 1.2m - 36WChương V HSMT6bộ
90Đèn LED ốp 300x300x25wChương V HSMT17bộ
91Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V HSMT18cái
92Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V HSMT7cái
93Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V HSMT8cái
94Lắp đặt ổ cắm đôiChương V HSMT20cái
95Hộp đựng aptomat 200x200x100mmChương V HSMT3tủ
96Móc quạt trầnChương V HSMT18cái
97Aptomat 2 pha 50AmpeChương V HSMT1cái
98Aptomat 2 pha 25AmpeChương V HSMT2cái
99Aptomat 1 pha 16AmpeChương V HSMT6cái
100Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V HSMT2cái
101Dây dẫn điện 2 ruột <= 2x10mm2 (CUXLPE/PVC)Chương V HSMT115m
102Dây dẫn điện 2 ruột <= 2x4mm2 (CUXLPE/PVC)Chương V HSMT45m
103Dây dẫn điện 2 ruột <= 2x5mm2 (CUXLPE/PVC)Chương V HSMT350m
104Dây dẫn điện 2 ruột <= 2x1.5mm2 (CUXLPE/PVC)Chương V HSMT850m
105Ống nhựa D<=27mmChương V HSMT1.360m
106Gia công và đóng cọc chống sétChương V HSMT2cọc
107Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V HSMT10m
108Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V HSMT3cái
109Hồ lô sứ chụp chân kim chống sétChương V HSMT3cái
110Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V HSMT75m
111Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V HSMT31m
112Gia công và đóng cọc chống sétChương V HSMT6cọc
113Kẹp nối đất 2*(60*50*10)Chương V HSMT2cái
114Bu lông đai ốcChương V HSMT16cái
115Bình chữa cháy CO2 (3kG)Chương V HSMT4bộ
116Bình bọt chữa cháy BC (4 kG)Chương V HSMT2bộ
117Bảng tiêu lệnhChương V HSMT4bộ
118Hộp Tủ bằng tôn đặt bình chữa cháy 600x600x180 (bao gồm công lắp đặt âm tường hoàn thiện)Chương V HSMT2bộ
119Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V HSMT0,86100m
120Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V HSMT0,03100m
121Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V HSMT0,08100m
122Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mmChương V HSMT6cái
123Lắp đặt côn, cút nhựa, PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V HSMT3cái
124Lắp đặt côn, cút tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V HSMT1cái
125Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mmChương V HSMT9cái
126Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V HSMT1cái
127Cút ren ngoài D25Chương V HSMT7cái
128Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V HSMT7cái
129Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V HSMT1cái
130Đầu ren ngoài PPR D25Chương V HSMT2cái
131Đầu ren ngoài PPR D50Chương V HSMT1cái
132Tê ren ngoài PPR D25Chương V HSMT3cái
133Măng sông PP-R D25Chương V HSMT18cái
134Măng sông PP-R D25Chương V HSMT18cái
135Đai neo ống D25Chương V HSMT3cái
136Trõ hút D25Chương V HSMT1cái
137Phao điện D25Chương V HSMT1cái
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V HSMT0,15100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V HSMT0,19100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V HSMT0,1100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V HSMT0,03100m
142Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mmChương V HSMT3cái
143Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V HSMT1cái
144Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmChương V HSMT4cái
145Lắp đặt côn, cú têt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmChương V HSMT3cái
146Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mmChương V HSMT9cái
147Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76/34mmChương V HSMT4cái
148Lắp đặt côn, cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V HSMT6cái
149Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mmChương V HSMT1cái
150Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V HSMT3cái
151Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmChương V HSMT9cái
152Đai neo ống D60 + VítChương V HSMT3cái
153Phễu thu sàn D76Chương V HSMT5cái
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V HSMT0,97100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V HSMT0,26100m
156Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmChương V HSMT16cái
157Lắp đặt côn, cút Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút, 90mmChương V HSMT62cái
158Lắp đặt côn, cút Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút, Y 90mmChương V HSMT2cái
159Quả cầu chắn rác D110Chương V HSMT16cái
160Đai neo ống D90 + vítChương V HSMT48bộ
161Lắp đặt chậu xí bệt - Vigracera + vạn, vòi xịtChương V HSMT3bộ
162Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Vigracera + vạn, vòi rửaChương V HSMT2bộ
163Lắp đặt chậu tiểu nam - Vigracera + vạn xảChương V HSMT2bộ
164Lắp đặt gương soi dán tườngChương V HSMT2cái
165Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V HSMT1bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.115.000.000 đồngsố lượng hợp đồng ít hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.115.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.230.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.230.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên xây dựng hoặc kiến trúc trở lên (có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát công trình dân dụng phù hợp với cấp hạng công trình);Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chi huy trưởng công trường,- Có hợp đồng lao động dài hạn và bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),có bản scan bằng ,các chứng chỉ.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này; - Có hợp đồng lao động dài hạn53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư điện trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này; - Có hợp đồng lao động dài hạn53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư trở lên có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8-1,25m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy trộn bê tông>= 250l Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Ô tô tự đổ nhỏ hơn 10T Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường2
4 Máy đầm bàn Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường1
5 Đầm cóc Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy đầm dùi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy uốn thép, máy cắt thép Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
8 Máy khoan cầm tay 0,5 KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường3
9 Máy hàn các loại Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->