Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211186591-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Phú Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211186571 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 07:46:00 đến ngày 2021-12-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,950,957,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7926E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.585E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có hạng mục hè phố (lát gạch hè phố, viên vỉa...) và hạng mục mặt đường thảm bê tông nhựa nóng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.366.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ có tính chất công việc tương tự với gói thầu (Có hạng mục vỉa hè, thảm bê tông nhựa nóng). Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ có tính chất công việc tương tự với gói thầu (Có hạng mục vỉa hè, thảm bê tông nhựa nóng). Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu).- Đã có kinh nghiệm Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác đảm bảo an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác đảm bảo an toàn giao thông tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu bánh hơi lốp nhẵn (tối thiểu 7 bánh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép 6-8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh thép 10-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tưới nhựa đường hoặc thiết bị phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (trường hợp nhà thầu đề xuất sử dụng ô tô tưới nhựa). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục hoặc ô tô gắn cẩu cẩu ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn BTXM ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đủ điều kiện năng lực thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Phú Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hè phố xã Phú Lộc đoạn từ Km76+00 đến Km78+474 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, xác nhận có liên quan... chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Tài liệu liên quan đến thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Tài liệu về năng lực kỹ thuật, kỹ thuật. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc được chứng thực theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Phú Lộc. Địa chỉ: Xã Phú Lộc, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Phù Ninh - Khu Đá Thờ - thị trấn Phong Châu - huyện Phù Ninh - tỉnh Phú Thọ - Điện thoại: (0210)3.827.019 - Email: [email protected]. + Ông: Lê Xuân Hòa, chức vụ: Chủ tịch UBND xã Phú Lộc; số điện thoại: 0915 858 968 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Phú Lộc. Địa chỉ: Xã Phú Lộc, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + UBND huyện Phù Ninh - Khu Đá Thờ - thị trấn Phong Châu - huyện Phù Ninh - tỉnh Phú Thọ - Điện thoại: (0210)3.827.019 - Email: [email protected]. + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HÈ PHỐ | |||
| 1 | Đào nền vỉa hè, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4.173,81 | m3 |
| 2 | Đào xáo xới đầm K95 bên dưới vỉa hè, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4.988,05 | m3 |
| 3 | Đánh cấp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 112,88 | m3 |
| 4 | Vét bùn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 144,45 | m3 |
| 5 | Đắp nền vỉa hè độ chặt K95, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 861,87 | m3 |
| 6 | Cắt bê tông dọc vỉa hè cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2.928,64 | m |
| 7 | Phá dỡ bê tông vỉa hè cũ dày trung bình 10cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.381,58 | m3 |
| 8 | Diện tích lát gạch vỉa hè CORIC | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 15.994,32 | m2 |
| 9 | Đệm cát vỉa hè dày 5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 799,72 | m3 |
| 10 | Vữa đệm dày 2cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 15.994,32 | m2 |
| 11 | Bê tông xi măng đá 1x2, mác 200, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.599,43 | m3 |
| 12 | Chặt cây vỉa hè | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 35 | cây |
| 13 | Xây gạch VXM M75 tường chắn dày 11cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 52,2 | m3 |
| 14 | Trát vữa XM M75 tường chắn dày 2cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 578,99 | m2 |
| B | VIÊN BÓ VỈA HÈ | |||
| 1 | Lắp dựng viên bó vỉa hè trong đoạn thẳng (viên vỉa W300x200x1000) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4.091,35 | m |
| 2 | Lắp dựng viên bò vỉa trong đoạn cong (viên vỉa W300x200x250) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 475,87 | m |
| 3 | Đào đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 312,4 | m3 |
| 4 | Bê tông bó vỉa hè, mác 250# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 189,82 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông viên vỉa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3.692,72 | m2 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông móng bó vỉa hè | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.096,13 | m2 |
| 7 | Bê tông móng bó vỉa hè, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 224,71 | m3 |
| 8 | Vữa đệm viên bó vỉa hè dày 2cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.644,2 | m2 |
| C | KHÓA VAI VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 163,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông khóa vai vỉa hè | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.748,3 | m2 |
| 3 | Cát đen đệm khóa vai vỉa hè dày 5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 32,78 | m3 |
| 4 | Bê tông khóa vỉa hè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 131,12 | m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 173,93 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng cũ dày 15cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 346,74 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất Cấp III (dày 22cm) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 508,55 | m3 |
| 4 | Xáo xới lu lèn độ chặt K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 693,48 | m3 |
| 5 | Móng đường CPĐD loại 2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 346,74 | m3 |
| 6 | Móng đường CPĐD loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 346,74 | m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2.311,59 | m2 |
| 8 | Diện tích thảm BTN C12.5 vuốt các lối rẽ, mặt đường nhánh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2.311,59 | m2 |
| E | SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Bổ sung thay thế đường cấp nước HDPE D25 từ trục chính vào từng hộ dân trung bình 5m/hộ (300 hộ) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.500 | m |
| 2 | Nối HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 600 | Cái |
| F | SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Bổ sung thay thế đường thóat nước thải PVC D110 từ các hộ dân thoát ra rãnh thoát nước dọc trung bình 5x2m/hộ (300 hộ) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3.000 | m |
| 2 | Đục rãnh thoát nước lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 300 | Vị trí |
| 3 | Nối ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.200 | Cái |
| G | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Chóp cao su | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20 | bộ |
| 4 | Cờ + còi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Đèn báo hiệu ban đêm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Bóng đèn điện 100W | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Dây điện 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 100 | m |
| 8 | Nhân công 3,0/7 đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 360 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7926E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.585E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có hạng mục hè phố (lát gạch hè phố, viên vỉa...) và hạng mục mặt đường thảm bê tông nhựa nóng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.366.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ có tính chất công việc tương tự với gói thầu (Có hạng mục vỉa hè, thảm bê tông nhựa nóng). Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ có tính chất công việc tương tự với gói thầu (Có hạng mục vỉa hè, thảm bê tông nhựa nóng). Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật quản lý an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu).- Đã có kinh nghiệm Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác đảm bảo an toàn giao thông | 1 | - Có bằng cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác đảm bảo an toàn giao thông tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải bê tông nhựa | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Lu bánh hơi lốp nhẵn (tối thiểu 7 bánh) | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Lu bánh thép 6-8 tấn | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Lu bánh thép 10-12 tấn | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Ô tô tưới nhựa đường hoặc thiết bị phun tưới nhựa đường | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (trường hợp nhà thầu đề xuất sử dụng ô tô tưới nhựa). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Cần trục hoặc ô tô gắn cẩu cẩu ≥ 3 tấn | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy hàn | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Đầm cóc | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy trộn BTXM ≥ 250L | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc | Có hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Đủ điều kiện năng lực thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi