Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Tân Dân.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211238276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Tân Dân. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211212848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 08:34:00 đến ngày 2021-12-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,509,763,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.052E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.457.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.371.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Kế toán hoặc kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ATLĐ (ĐH Công đoàn khoa Bảo hộ lao động…) hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn≥14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy xúc ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Tân Dân. Các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Tân Dân 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ nhân sự tham dự gói thầu, bản sao hợp đồng lao động, bản sao hóa đơn, kiểm định máy móc theo yêu cầu Mẫu số 04A và 04B Chương IV E-HSMT và bản gốc để đối chiếu bằng cấp, hợp đồng, hóa đơn, thiết bị, nhân sự mà nhà thầu đề xuất tham dự gói thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Tân Dân (địa chỉ: xã Tân Dân, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tân Dân, Xã Tân Dân, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Khoái Châu, Địa chỉ: huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 27,625 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vỉ kèo, xà gồ nhà bảo vệ | Chương V E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 12,54 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 3,675 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 48,168 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,99 | tấn |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,121 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,322 | 100m3/1km |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 4,151 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 4,151 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 4,151 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V E-HSMT | 13,245 | 100m3 |
| 14 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Chương V E-HSMT | 5.324,85 | m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 532,485 | m3 |
| 16 | Lát gạch Tezazo | Chương V E-HSMT | 5.057,74 | m2 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,506 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,101 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 25,062 | m3 |
| 20 | Ốp tường gạch thẻ đỏ KT: 60x240mm | Chương V E-HSMT | 177,202 | m2 |
| 21 | Mua đất màu trồng cây | Chương V E-HSMT | 31,33 | m3 |
| 22 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V E-HSMT | 31,33 | m3 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 26,163 | 1m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,262 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,262 | 100m3/1km |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D400mm | Chương V E-HSMT | 14 | 1 đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D400mm | Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 30 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - D400mm | Chương V E-HSMT | 13 | mối nối |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,197 | 100m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 20,829 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 6,943 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,289 | m3 |
| 36 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,336 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 24,389 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,139 | 100m3/1km |
| 41 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 175,624 | 1m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 58,541 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,659 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 27,019 | m3 |
| 45 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 28,996 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 263,6 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 131,8 | m2 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 1,185 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V E-HSMT | 2,302 | tấn |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V E-HSMT | 21,902 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V E-HSMT | 388 | cái |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,171 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,171 | 100m3/1km |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 5,054 | 1m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,072 | m3 |
| 58 | Lắp đặt Bulong M20 | Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 59 | Lắp đặt Bulong M16 | Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 60 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,353 | tấn |
| 61 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,353 | tấn |
| 62 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 63 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,584 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,584 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 54,182 | 1m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ dày 0,42mm | Chương V E-HSMT | 1,115 | 100m2 |
| 68 | Máng nước tôn lá 810x17000x0,4 | Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Cầu chắc rác Inox D110 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu PVC D90mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 11 | m3 |
| 74 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 11,038 | m3 |
| 75 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 56,971 | 1m3 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,766 | m3 |
| 77 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 18,586 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,268 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,688 | m3 |
| 81 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 6,362 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 4,251 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 78,487 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 62,884 | m2 |
| 85 | Ốp tường trụ, cột bằng đã chẻ xanh | Chương V E-HSMT | 11,765 | m2 |
| 86 | Ốp tường trụ, cột gạch thẻ đỏ KT: 60x240mm | Chương V E-HSMT | 53,514 | m2 |
| 87 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 1,08 | tấn |
| 88 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Chương V E-HSMT | 1,08 | kg |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 86,217 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 76,092 | m2 |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 79,59 | 1m3 |
| 92 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 1,925 | m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 26,53 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,531 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,531 | 100m3/1km |
| 96 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 97 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 98 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,236 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,866 | m3 |
| 103 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,52 | 100m2 |
| 104 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,752 | m3 |
| 105 | Xây móng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V E-HSMT | 3,885 | m3 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,508 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,374 | tấn |
| 109 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,447 | 100m2 |
| 110 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 5,379 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,296 | 100m2 |
| 112 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,999 | 100m2 |
| 113 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,71 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 119 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,274 | m3 |
| 120 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 11,598 | m3 |
| 121 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 22,704 | m3 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,291 | m3 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,107 | m3 |
| 125 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,532 | m3 |
| 126 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 52,654 | m2 |
| 127 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 90,055 | m2 |
| 128 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 31,68 | m |
| 129 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 113,96 | m |
| 130 | Đắp huỳnh nổi trang trí : | Chương V E-HSMT | 0,982 | m2 |
| 131 | Sản xuất lắp đặt chi tiết bọ trang trang trí : | Chương V E-HSMT | 4 | con |
| 132 | Soi chỉ lõm | Chương V E-HSMT | 126,56 | m |
| 133 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 59,74 | m2 |
| 134 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 7,226 | m2 |
| 135 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,757 | 100m2 |
| 136 | Ốp gạch thẻ vào cột, trụ, gạch thẻ 60x240 mm | Chương V E-HSMT | 10,584 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 209,675 | m2 |
| 138 | SXLĐ Chữ Inox mạ đồng cao 180 dày 10 (Chữ: TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN DÂN B) | Chương V E-HSMT | 20 | chữ |
| 139 | SXLĐ Chữ Inox mạ đồng cao 60 dày 10 | Chương V E-HSMT | 93 | chữ |
| 140 | SXLĐ Tấm mika màu đỏ gắn cổng KT: 450x3150mm | Chương V E-HSMT | 1 | tấm |
| 141 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 142 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 143 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 144 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,289 | m3 |
| 145 | Gia công cổng sắt | Chương V E-HSMT | 1,016 | tấn |
| 146 | Sản xuất lắp dựng bánh xe cổng sắt. | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 147 | Sản xuất lắp dựng mũi giáo nhọn trang trí cổng sắt bằng gang đúc | Chương V E-HSMT | 86 | cái |
| 148 | Sơn sắt thép, sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 1.016 | kg |
| 149 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 28,83 | m2 |
| 150 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 6,676 | 1m3 |
| 151 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,094 | m3 |
| 152 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,326 | m3 |
| 153 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,663 | m3 |
| 154 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 155 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 156 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,665 | m3 |
| 157 | Đắp đất chân móng độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 2,225 | m3 |
| 158 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 3,208 | m3 |
| 159 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 6,245 | m3 |
| 160 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 161 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 162 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mm | Chương V E-HSMT | 11 | hộp |
| 163 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 164 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 165 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 166 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 167 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,475 | m3 |
| 168 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 169 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 170 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 171 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 172 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,322 | m3 |
| 173 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,992 | m3 |
| 174 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 175 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 176 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 177 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,062 | m3 |
| 178 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 179 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 180 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 7,68 | 1m2 |
| 181 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,347 | 100m2 |
| 182 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Chương V E-HSMT | 9,16 | md |
| 183 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 9,504 | m2 |
| 184 | Cầu chắn rắc inox D110 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt phễu thu - D90mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D90mm | Chương V E-HSMT | 0,094 | 100m |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 189 | Keo dán | Chương V E-HSMT | 2 | tuýp |
| 190 | Đai thép giữ ống khoảng cách a1000 | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 191 | Vít nở dài 5cm liên kết vào tường | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 192 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,069 | m3 |
| 193 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Chương V E-HSMT | 11,622 | m2 |
| 194 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 195 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 4,3 | m2 |
| 196 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 28,639 | m2 |
| 197 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 60,465 | m2 |
| 198 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 6,334 | m2 |
| 199 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 38,4 | m |
| 200 | Soi chỉ lõm 30x15 trên tường nhà | Chương V E-HSMT | 74,4 | m |
| 201 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 62,673 | m2 |
| 202 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 60,465 | m2 |
| 203 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (tương đương thương hiệu EUROHA) | Chương V E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 204 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (tương đương thương hiệu EUROHA) | Chương V E-HSMT | 6,561 | m2 |
| 205 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 206 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 5 | 1m2 |
| 207 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 7,371 | m2 |
| 208 | Tủ điện 150x200 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 209 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 211 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 214 | Móc treo quạt trần | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 216 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 217 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D15mm | Chương V E-HSMT | 37 | m |
| 219 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x40w | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.052E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.457.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.371.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình: | 1 | Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ Giám sát thi công: | 1 | Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kế toán công trình: | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Kế toán hoặc kinh tế xây dựng. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT: | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ATLĐ (ĐH Công đoàn khoa Bảo hộ lao động…) hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch≥1,7kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép≥5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Đầm dùi≥1,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Xe tự đổ ≥5T | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn≥14kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Đầm cóc ≥70kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥80l | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250l | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy xúc ≥0,4m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy ủi ≥110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy lu ≥9T | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi