Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Tân Dân.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211238276-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Tân Dân.
Số hiệu KHLCNT 20211212848
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 08:34:00 đến ngày 2021-12-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,509,763,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.052E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.457.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.371.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kế toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Kế toán hoặc kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ATLĐ (ĐH Công đoàn khoa Bảo hộ lao động…) hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn≥14kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy xúc ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu ≥9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Tân Dân.
Các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Tân Dân
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng , địa chỉ: thôn Như Quỳnh, thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Tân Dân (địa chỉ: xã Tân Dân, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế đầu tư xây dựng CADICO. Địa chỉ: Thôn Tuấn Dị, xã Trưng Trắc, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên. + Thẩm định hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Khoái Châu. Địa chỉ: Huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi – Nam Hưng. Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Hưng Thái. Địa chỉ: Khu đô thị Việt Hưng, phường Giang Biên, quận Long Biên, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng , địa chỉ: thôn Như Quỳnh, thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Tân Dân (địa chỉ: xã Tân Dân, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ nhân sự tham dự gói thầu, bản sao hợp đồng lao động, bản sao hóa đơn, kiểm định máy móc theo yêu cầu Mẫu số 04A và 04B Chương IV E-HSMT và bản gốc để đối chiếu bằng cấp, hợp đồng, hóa đơn, thiết bị, nhân sự mà nhà thầu đề xuất tham dự gói thầu).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Tân Dân (địa chỉ: xã Tân Dân, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tân Dân, Xã Tân Dân, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Khoái Châu, Địa chỉ: huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT27,625m2
2Tháo dỡ vỉ kèo, xà gồ nhà bảo vệChương V E-HSMT1toàn bộ
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT12,54m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT3,675m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT48,168m3
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,99tấn
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,121100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,48100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,322100m3/1km
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V E-HSMT4,151100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT4,151100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V E-HSMT4,151100m3/1km
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V E-HSMT13,245100m3
14Lớp nilon chống mất nước xi măngChương V E-HSMT5.324,85m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT532,485m3
16Lát gạch TezazoChương V E-HSMT5.057,74m2
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,506100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT8,101m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT25,062m3
20Ốp tường gạch thẻ đỏ KT: 60x240mmChương V E-HSMT177,202m2
21Mua đất màu trồng câyChương V E-HSMT31,33m3
22Đắp đất màu trồng câyChương V E-HSMT31,33m3
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT26,1631m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,262100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,262100m3/1km
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,07100m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT2,1m3
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D400mmChương V E-HSMT141 đoạn ống
29Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D400mmChương V E-HSMT42cái
30Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - D400mmChương V E-HSMT13mối nối
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,197100m3
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT20,8291m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT6,943m3
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,09100m2
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT2,289m3
36Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT3,336m3
37Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V E-HSMT24,389m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT7,92m2
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,139100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,139100m3/1km
41Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT175,6241m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT58,541m3
43Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,659100m2
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT27,019m3
45Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT28,996m3
46Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V E-HSMT263,6m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT131,8m2
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT1,185100m2
49Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V E-HSMT2,302tấn
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V E-HSMT21,902m3
51Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V E-HSMT388cái
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,171100m3
53Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,171100m3/1km
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT5,0541m3
55Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,176100m2
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,486m3
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT3,072m3
58Lắp đặt Bulong M20Chương V E-HSMT36bộ
59Lắp đặt Bulong M16Chương V E-HSMT36bộ
60Gia công cột bằng thép hìnhChương V E-HSMT0,353tấn
61Lắp cột thép các loạiChương V E-HSMT0,353tấn
62Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V E-HSMT0,336tấn
63Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT0,336tấn
64Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,584tấn
65Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,584tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT54,1821m2
67Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ dày 0,42mmChương V E-HSMT1,115100m2
68Máng nước tôn lá 810x17000x0,4Chương V E-HSMT22m
69Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmChương V E-HSMT0,09100m
70Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mmChương V E-HSMT6cái
71Cầu chắc rác Inox D110Chương V E-HSMT2cái
72Lắp đặt phễu thu PVC D90mmChương V E-HSMT2cái
73Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V E-HSMT11m3
74Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT11,038m3
75Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT56,9711m3
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT5,766m3
77Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT18,586m3
78Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,268100m2
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,216tấn
80Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT3,688m3
81Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT6,362m3
82Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT4,251m3
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT78,487m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT62,884m2
85Ốp tường trụ, cột bằng đã chẻ xanhChương V E-HSMT11,765m2
86Ốp tường trụ, cột gạch thẻ đỏ KT: 60x240mmChương V E-HSMT53,514m2
87Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT1,08tấn
88Sơn tĩnh điện hoa sắtChương V E-HSMT1,08kg
89Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT86,217m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT76,092m2
91Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT79,591m3
92Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V E-HSMT1,925m3
93Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT26,53m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,531100m3
95Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,531100m3/1km
96Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,04100m2
97Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT2,08m3
98Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,105100m2
99Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,049tấn
100Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,236tấn
101Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT0,201tấn
102Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT6,866m3
103Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,52100m2
104Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,752m3
105Xây móng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V E-HSMT3,885m3
106Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,168tấn
107Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,508tấn
108Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,374tấn
109Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,447100m2
110Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT5,379m3
111Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,296100m2
112Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,999100m2
113Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,053100m2
114Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,018tấn
115Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,116tấn
116Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,71tấn
117Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,011tấn
118Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,027tấn
119Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT3,274m3
120Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT11,598m3
121Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V E-HSMT22,704m3
122Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,291m3
123Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT0,252m3
124Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V E-HSMT2,107m3
125Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V E-HSMT0,532m3
126Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT52,654m2
127Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT90,055m2
128Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V E-HSMT31,68m
129Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT113,96m
130Đắp huỳnh nổi trang trí :Chương V E-HSMT0,982m2
131Sản xuất lắp đặt chi tiết bọ trang trang trí :Chương V E-HSMT4con
132Soi chỉ lõmChương V E-HSMT126,56m
133Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT59,74m2
134Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT7,226m2
135Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75Chương V E-HSMT0,757100m2
136Ốp gạch thẻ vào cột, trụ, gạch thẻ 60x240 mmChương V E-HSMT10,584m2
137Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT209,675m2
138SXLĐ Chữ Inox mạ đồng cao 180 dày 10 (Chữ: TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN DÂN B)Chương V E-HSMT20chữ
139SXLĐ Chữ Inox mạ đồng cao 60 dày 10Chương V E-HSMT93chữ
140SXLĐ Tấm mika màu đỏ gắn cổng KT: 450x3150mmChương V E-HSMT1tấm
141Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,078100m2
142Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT0,067tấn
143Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT0,067tấn
144Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,289m3
145Gia công cổng sắtChương V E-HSMT1,016tấn
146Sản xuất lắp dựng bánh xe cổng sắt.Chương V E-HSMT4cái
147Sản xuất lắp dựng mũi giáo nhọn trang trí cổng sắt bằng gang đúcChương V E-HSMT86cái
148Sơn sắt thép, sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT1.016kg
149Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT28,83m2
150Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E-HSMT6,6761m3
151Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT1,094m3
152Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT3,326m3
153Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,663m3
154Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,04100m2
155Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,054tấn
156Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,665m3
157Đắp đất chân móng độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT2,225m3
158Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V E-HSMT3,208m3
159Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT6,245m3
160Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,036100m2
161Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,022tấn
162Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mmChương V E-HSMT11hộp
163Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,484m3
164Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,013tấn
165Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,094tấn
166Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,043100m2
167Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,475m3
168Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,234100m2
169Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,148tấn
170Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,034tấn
171Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,304m3
172Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,322m3
173Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT0,992m3
174Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,013100m2
175Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,013tấn
176Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,012tấn
177Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,062m3
178Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,09tấn
179Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,09tấn
180Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT7,681m2
181Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT0,347100m2
182Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmChương V E-HSMT9,16md
183Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT9,504m2
184Cầu chắn rắc inox D110Chương V E-HSMT2cái
185Lắp đặt phễu thu - D90mmChương V E-HSMT2cái
186Lắp đặt ống nhựa PVC - D90mmChương V E-HSMT0,094100m
187Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mmChương V E-HSMT2cái
188Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mmChương V E-HSMT4cái
189Keo dánChương V E-HSMT2tuýp
190Đai thép giữ ống khoảng cách a1000Chương V E-HSMT3bộ
191Vít nở dài 5cm liên kết vào tườngChương V E-HSMT6cái
192Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT1,069m3
193Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mmChương V E-HSMT11,622m2
194Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT23,4m2
195Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT4,3m2
196Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT28,639m2
197Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT60,465m2
198Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V E-HSMT6,334m2
199Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT38,4m
200Soi chỉ lõm 30x15 trên tường nhàChương V E-HSMT74,4m
201Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT62,673m2
202Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT60,465m2
203SXLD cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (tương đương thương hiệu EUROHA)Chương V E-HSMT1,98m2
204SXLD cửa sổ khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (tương đương thương hiệu EUROHA)Chương V E-HSMT6,561m2
205Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,137tấn
206Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT51m2
207Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT7,371m2
208Tủ điện 150x200Chương V E-HSMT1hộp
209Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V E-HSMT1cái
210Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mmChương V E-HSMT1hộp
211Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT2cái
212Lắp đặt ô cắm đơnChương V E-HSMT1cái
213Lắp đặt quạt trần + hộp sốChương V E-HSMT1cái
214Móc treo quạt trầnChương V E-HSMT1cái
215Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2Chương V E-HSMT16m
216Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT1m
217Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x4mm2Chương V E-HSMT20m
218Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D15mmChương V E-HSMT37m
219Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x40wChương V E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.052E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.457.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.371.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên32
2 Cán bộ kỹ thuật công trình: 1 Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng.22
3 Cán bộ Giám sát thi công: 1 Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng22
4 Cán bộ kế toán công trình: 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Kế toán hoặc kinh tế xây dựng.22
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT: 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ATLĐ (ĐH Công đoàn khoa Bảo hộ lao động…) hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch≥1,7kW Hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn thép≥5kW Hoạt động tốt1
3 Đầm dùi≥1,5kW Hoạt động tốt1
4 Xe tự đổ ≥5T Hoạt động tốt1
5 Máy hàn≥14kW Hoạt động tốt1
6 Đầm cóc ≥70kg Hoạt động tốt1
7 Máy trộn vữa ≥80l Hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông ≥250l Hoạt động tốt1
9 Máy khoan Hoạt động tốt1
10 Máy xúc ≥0,4m3 Hoạt động tốt1
11 Máy ủi ≥110CV Hoạt động tốt1
12 Máy lu ≥9T Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->