Gói thầu: Gói thầu số 1: Chế tạo thí nghiệm bê tông rỗng, gạch lát có khả năng tăng cường thám và thử nghiệm ngoài thực địa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200786890-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Chế tạo thí nghiệm bê tông rỗng, gạch lát có khả năng tăng cường thám và thử nghiệm ngoài thực địa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200786781 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 21:17:00 đến ngày 2020-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 302,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Chế tạo thí nghiệm các đặc trưng bê tông xi măng ở 3 cấp độ rỗng từ 10%-20% | 0 | 0 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Thí nghiệm chế tạo thành phần và đưa ra công thức. | 3 | mẫu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Chế tạo mẫu để phục vụ các thí nghiệm. | 45 | mẫu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Chế tạo thí nghiệm các đặc trưng bê tông nhựa ở 3 cấp độ rỗng khác nhau từ 10%-20% | 0 | 0 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Thí nghiệm chế tạo thành phần và đưa ra công thức. | 3 | mẫu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Chế tạo mẫu để phục vụ các thí nghiệm. | 27 | mẫu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Chế tạo thí nghiệm các đặc trưng gạch tự chèn 3 dạng khác nhau: hình chữ nhật, hình vuông, hình zíc zắc | 0 | 0 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Chế tạo mẫu (gồm thiết kế khuôn đúc) | 36 | mẫu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Chi phí phục vụ công tác thử nghiệm (khoảng 50m2) | 0 | 0 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bê tông xi măng cường độ ≤ 20MPa | 20 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Đá dăm đá 1x2 làm lớp móng | 50 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Cát đen | 20 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Xi măng PCB40 để làm máng đo lưu lượng kích thước0.3x0.3x10m và ga thăm. | 2 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Ống lưới dẻo PVC D25 - PN6 | 50 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Điện | 800 | KWh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Nước | 750 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Khảo sát thu thập số liệu mưa tại vị trí thử nghiệm | 120 | ngày công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Khoan khảo sát địa chất vị trí thử nghiệm | 30 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Nhân công để thi công bê tông rỗng ở ngoài thực địa | 20 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Nhân công để thi công lớp đá dăm đệm móng ở ngoài thực địa | 50 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Nhân công để thi công lớp cát đệm ở ngoài thực địa | 20 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Nhân công để đào móng thi công ở ngoài thực địa | 0,6 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Máy thủ công để thi công bê tông rỗng ở ngoài thực địa. | 20 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Máy để đào móng thi công ở ngoài thực địa (khoảng 50m2). | 0,6 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Vận chuyển đất đào bằng ô tô tự đổ với cự ly 25km. | 1 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Khảo nghiệm các số liệu về lưu lượng nước thoát ra khỏi lớp Sub - base, hệ số thấm qua bề mặt bê tông xi măng rỗng, hệ số thấm của đất nền tại vị trí thử nghiệm (7 người x5 ngày). | 35 | ngày công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi